00:16 Im sorry That is it = Tớ xin lỗi Thế đấy 00:18 You barge in here and you dont knock? = Cậu dám xông vào đây mà không gõ à? 00:21 You have no respect for privacy. No, you wait = Cậu không tôn trọng quyền riêng tư gì cả 00:25 Can I just say one thing? What? = Cho tớ nói câu này được không? Hả? 00:27 Thats a relatively open weave. I can still see... = Cái vải đó dệt khá là mỏng nên, tớ vẫn thấy... 00:32 ...your nippular areas. = ...vùng ngực của cậu.
Trang 1Friends season 1-13 : The One with the Boobies
00:16 - I'm sorry! That is it! = Tớ xin lỗi! Thế đấy! 00:18 - You barge in here and you don't knock? = Cậu dám xông vào đây
00:21 - You have no respect for privacy No, you wait! = Cậu không tôn
00:25 - Can I just say one thing? What?! = Cho tớ nói câu này được
00:27 - That's a relatively open weave I can still see = Cái vải đó dệt
00:32 - .your nippular areas = .vùng ngực của cậu 00:38 - The One With The Boobies = The One With The Boobies 01:26 - Honey, tell them the story about your patient = Anh yêu ơi, kể
họ nghe về một bệnh nhân của anh 01:30 - who thinks things are other things = người mà nghĩ thứ này
01:33 - When the phone rings and she takes a shower = Như là khi điện thoại reo thì cô ấy lại đi lấy nước tắm 01:37 - That's pretty much it = Như vậy là nhiều rồi 01:41 - But you tell it really well, sweetie Thanks Okay = Nhưng mà em nói về nó rất là vui đấy, em yêu Cảm ơn 01:45 - Now go away so we can talk about you = Nào giờ thì đi chỗ khác
đi để bọn em có thể nói về anh 01:48 - Okay I'll miss you = Được rồi Nhưng anh sẽ rất nhớ em đấy 01:52 - lsn't he great? He's cute He likes you so much = Anh ta không tuyệt sao? Anh ta rất dễ thương Anh ta rất là yêu cậu đấy 01:56 - I know He's so sweet And so complicated, you know? = Tớ biết Anh ta thật dễ thương và cũng thật phức tạp 02:00 - And for a shrink, he's not too shrinky = So với những kẻ hay xoắn
Trang 202:03 - Think you'll do it on his couch? = Cậu nghĩ cậu có thể làm chuyện
02:06 - I don't know That's a little weird = Tớ không biết, như thế thì hơi
02:09 - It's vinyl = Mà nó là nhựa "vinyl" 02:14 - Okay, you guys want anything else? = Được rồi mấy cậu muốn
02:16 - Could I have? We're all out Anybody else? = Cậu cho tớ món ?
02:20 - Did I miss something? = Tôi có bỏ lỡ chuyện gì không nhỉ? 02:22 - No, she's still upset because I saw her boobies = Không cô ấy giận tôi vì đã nhìn thấy vú của cô ấy 02:26 - What were you doing seeing her boobies? = Cậu làm gì mà thấy
02:30 - It was an accident I wasn't across the street with a telescope = Đó
là tai nạn Đâu phải là tớ đi qua phố với cái ống nhòm trong tay và hộp
02:35 - Can we change the subject, please? = Chúng ta đổi chủ đề được
02:38 - These aren't her "boobies." These are her breasts = Đây không phải là "vú" của cô ấy Mà đây là ngực của cô ấy 02:43 - Pheebs, I was hoping for more of a change = Được rồi Pheebs tớ
đã hi vọng thay đổi nhiều hơn là thế 02:47 - I always liked "Bazoombas." = Tớ luôn thích gọi nó là
"Bazoombas."
02:51 - Gives them a Latin spin = Nghe như tiếng Latin hơn 02:54 - Can we drop this already, please? = Chúng ta bỏ cái này đi được chưa?
02:58 - Why are you embarrassed? They were very nice boobies = Tại sao lại phải xấu hổ thế chứ? Chúng đẹp mà
Trang 303:03 - Nice? They were "nice"? = Đẹp à?" Chúng "đẹp" hả? 03:06 - That's it? I mean, mittens are "nice." = Thế thôi à? Ý tớ là , đôi
03:10 - Okay Rock, hard place Me = Đá, nơi khắc nghiệt Và tớ 03:20 - You're so funny! = Anh thật vui tính đấy! 03:22 - He's really funny = Anh ta rất là vui tính 03:24 - I wouldn't wanna be there when the laughter stops = Tôi sẽ không muốn ở đó khi mà mọi tiếng cười chấm dứt 03:29 - Whoa, back up there, sparky = Này mới nói gì đấy khôn lõi 03:32 - What did you mean by that? = Câu anh vừa nói có ý gì thế? 03:35 - It seems that maybe you have intimacy issues = Có vẻ như đó là
03:38 - that you use your humor to keep people at a distance = đó là anh dùng sự hài hước của mình để giữ khoảng cách với mọi người 03:45 - I mean, I just met you I don't know you from Adam = Ý tôi là tôi chỉ vừa gặp anh thôi Tôi chả biết gì về anh từ tổ tiên anh cả 03:49 - Only child, right? = Con một đúng không? 03:52 - Parents divorced before you hit puberty = Cha mẹ ly dị trước khi
03:57 - How did you know that? It's textbook = Sao anh có thể biết được
04:03 - Hey, you guys You all know my dad, right? = Này mọi người,
04:06 - How long are you in the city? Two days I got a job = Bác ở trong thành phố trong bao lâu thế? Hai ngày thôi, bác có công việc 04:10 - I'm better off staying with Joey = Bác nghĩ nên đến ở cùng con
04:12 - than going back and forth on the ferry = hơn là đi qua đi lại
04:15 - I don't know this one This is my friend Roger = Bác không biết
Trang 4anh chàng này Đây là bạn cháu Roger 04:19 - Good to meet you You too = Rất vui khi gặp cháu Cháu cũng vậy
04:21 - What happened to the puppet guy? Dad = Có chuyện gì với anh
04:25 - Oh, excuse me So, Ross, how's the wife? = Ồ bác xin lỗi Thế,
04:32 - 0 for 2, huh? = Thua hai quả nhỉ? 04:34 - Chandler, say something funny = Chandler nhanh lên nói gì đó
04:46 - I gotta go Miss you too = Anh phải đi đây Anh cũng nhớ em 04:48 - I love you, but it's getting late Say hi Hey, Ma = Anh yêu em nhưng mà khuya lắm rồi Cho con nói với, chào mẹ 04:53 - I made the appointment with Dr Bassida and = Con đã có một
05:02 - Did you know this isn't Ma? = Ba có biết đây không phải là mẹ
05:13 - Her name's Ronni = Tên cô ấy là Ronni 05:15 - She's a pet mortician = Cô ấy là người làm tang lễ cho thú cưng
05:23 - So, how long you been ? = Thế, trong bao lâu thì ba đã ? 05:28 - Remember when you were a kid, I'd take you to the navy yard? = Nhớ khi con còn bé không, ba hay dắt con ra xưởng đóng tàu chiến và chỉ
05:32 - Since then? No, it's only been six years = Từ lúc đó à? Không, chỉ
05:36 - I wanted you to think of a nice memory so you'd know I'm not a terrible guy = Ba chỉ muốn con nghĩ về những kỉ niệm đẹp để con biết ba
Trang 505:43 - What are you doing? Chopping garlic = Con đang làm gì thế?
05:46 - You don't crush it? = Con không làm nát nó chứ? 05:48 - You're having an affair, I chop garlic It's a wacky world = Ba thì đang ngoại tình, còn con thì thái tỏi Đây đúng là thế giới lập dị 05:53 - Joe, you ever been in love? = Joe à con có bao giờ yêu chưa? 05:57 - I don't know Then you haven't = Con không biết Thế thì con
06:01 - You're burning tomatoes You're one to talk = Con đang đốt cháy nồi cà chua kìa Chỉ được cái nói đúng 06:07 - Your dad's in love The worst part is, it's with two different women = Thì ba con đang yêu đây Phần tệ nhất là, đó là hai người phụ
06:12 - Oh, man! Please tell me one of them is Ma = Ôi trời, làm ơn nói với con một người trong số họ là mẹ đi 06:15 - Of course one of them's Ma What's the matter with you? = Dĩ nhiên là mẹ rồi, con làm sao thế hả? 06:27 - It's like if you woke up and found out = Nó giống như là khi bạn
06:29 - your dad leads this double life = ba của bạn có hai cuộc sống
06:32 - He's like actually some spy working for the ClA = Ông ấy như là
06:36 - That'd be cool = Như thế thì tuyệt
06:41 - Do you think Dad cheated? = Anh có nghĩ là bố mình có bao giờ
06:43 - I don't think so That would involve sex = Anh không nghĩ thế Chuyện đó sẽ đính dáng tới tình dục 06:46 - I'd like to think that our parents don't do that = Anh thích nghĩ là
Trang 6ba mẹ mình sẽ không làm những chuyện như thế 06:53 - I know Why can't parents just stay parents? = Tớ biết Sao ba mẹ
06:57 - Why do they have to become people? Why do they have? = Tại sao họ lại phải trở thành người khác?
07:04 - can't you stop staring at my breasts? = cậu có thể đừng nhìn
07:15 - Didn't you get a good enough look? = Bộ cậu nhìn chưa đủ sao ? 07:18 - We're all adults here There's only one way to resolve this = Coi nào chúng ta lớn cả rồi Chỉ có một cách để giải quyết chuyện này 07:22 - Since you saw her boobies you have to show her your pee pee = Cậu nhìn thấy ngực của cô ấy thì cậu phải cho cô ấy xem cái tò te của cậu
07:36 - You know, I don't see that happening = Cậu biết đó, tớ không
07:39 - Come on He's right Tit for tat = Coi nào, anh ấy đúng đây Ăn
07:47 - Well, I'm not showing you my tat! = Thế à, mà tớ không cho cậu
07:53 - It's Phoebe And Rog! = Phoebe nè Và Rog!
07:59 - Oh, good! Rog is here = Ồ tuyệt thật! Rog đến rồi 08:03 - What's the matter with Rog? It's a little thing I hate that guy! = Có chuyện gì với Rog vậy? Chỉ là chuyện nhỏ thôi Tớ ghét thằng cha ấy! 08:09 - So he was a little analytical That's what he does = Thì sao anh ta chỉ là hơi thích xem tướng của người khác thôi Đó là việc anh ấy làm mà 08:13 - Come on, he's not that bad = Thôi mà anh ta không tệ đến thế
Trang 7đâu
08:15 - You're wrong! Why would I marry her = Anh sai bét rồi! Tại sao
08:18 - if I thought that she was a lesbian? = nếu tôi nghĩ là cô ấy từng
08:21 - I don't know Maybe you wanted your marriage to fail = Tôi đâu
có biết Chắc là anh muốn cuộc hôn nhân của anh thất bại 08:30 - Why? Why would l? Why? = Tại sao? Tại sao tôi có thể? Tại sao? 08:34 - I don't know Maybe low self esteem? = Tôi không biết Chắc là
08:38 - Maybe to compensate for overshadowing a sibling Maybe = Có thể đền bù cho sự lu mờ của anh hay chị em ruột Có thể 08:43 - Wait! Go back to that "sibling" thing = Chờ chút! Trở lại cái "anh
08:46 - Well, I don't know = À tôi không biết 08:48 - You could've sabotaged your marriage = Tôi đoán là anh ngầm
08:52 - so the sibling would feel like less of a failure = để cho người anh em ruột này cảm thấy bớt thất bại hơn 08:59 - That's ridiculous! I don't feel guilty for her failures = Chuyện này thật nực cười! Tôi không thấy có lỗi trong thất bại của cô ấy 09:06 - You think I'm a failure? lsn't he good? = Thế anh nghĩ em là đồ
09:09 - Yeah No, that's not what I was saying = Ừ, không, không đó
09:12 - I thought you were on my side = Em nghĩ những năm qua anh đều
09:15 - But maybe you sucked up to them so they'd favor you = Nhưng có thể là anh cứ bám lấy ba mẹ để họ thích anh hơn 09:18 - I married a lesbian to make you look good! = Này anh đã lấy một
Trang 8người đồng tính để cho em trông tốt hơn đấy!!! 09:26 - You're right I mean, you're right = Anh đúng Ý tôi là anh rất đúng
09:29 - It wasn't just the Weebles, but the Weeble Play Palace = Nó không chỉ là "Weebles"(con lục lạc) bình thường mà đó là "Weeble Play Palace"
09:35 - .and the Weeble's Cruise Ship = .và cả "Weeble's Cruise Ship"
09:38 - with this lifeboat for the Weebles to wobble in = à với một cái xuồng cứu hộ cho "Weebles" đặt vào nó có thể lắc qua lắc lại 09:43 - And Mom just gave them all away = Và mẹ tớ chỉ vứt tất cả bọn
09:47 - That's tough, tough stuff = Thật khó khăn, một câu chuyện đáng thương
09:50 - Pheebs, we're gonna catch that movie, we gotta go = Pheebs, chúng ta phải xem bộ phim đó, chúng ta đi thôi 09:53 - Feel better We're gonna be late, sweetie = Cảm thấy tốt hơn chứ Rachel Chúng ta sẽ trễ đấy em yêu 09:57 - Thanks for everything, Mon No problem = Cảm ơn vì mọi thứ,
10:00 - Listen, it was great seeing you again = Nghe này các bạn, thật là
10:05 - Mon, easy on those cookies, okay? = Mon, nhẹ tay với món bánh
10:08 - Remember, they're just food, they're not love = Hãy nhớ chúng là
10:16 - I hate that guy! = Em ghét gã đó! 10:22 - Good night, you guys = Ngủ ngon nhé các cậu 10:26 - Oh, look It's the woman we ordered = Ồ nhìn này đó là người
Trang 910:33 - Hey, can we help you? = Này, chúng cháu có thể giúp gì được cho dì?
10:35 - No, thanks I'm just waiting for Joey Tribbiani = Không cảm ơn,
10:40 - I'm Joey Tribbiani = Cháu là Joey Tribbiani 10:42 - Oh, no, not you Big Joey Oh, my God! = Ôi không, không phải
10:47 - You're so much cuter than your pictures = Cháu trông dễ thương
10:57 - Cheese Nip? = Bánh phồng tôm không? 11:00 - Joey's having an embolism, but I'd go for a nip = Joey đang bị choáng, nhưng cháu thì cháu sẽ ăn bánh 11:11 - Most people, when their pets pass on = Hầu hết mọi người, khi
11:13 - want them like they're sleeping = họ đều muốn trông chúng
11:16 - Occasionally you get a person who wants them in a pose = Thỉnh thoảng cháu sẽ gặp vài người muốn con thú của họ như đang tạo dáng vậy
11:20 - Like chasing their tail = Như là đuổi bắt cái đuôi 11:23 - Or jumping to catch a Frisbee = Hay là nhảy lên bắt đĩa 11:28 - Joey, if I go first, I wanna be looking for my keys = Joey, nếu tớ
có chết trước cậu, thì tớ muốn như đang tìm chìa khóa của mình ấy 11:33 - That's a good one! Hey = Câu đó rất vui đấy! Này 11:35 - Hey, Dad Ronni's here = Này ba , Ronni đã đến đây
11:39 - Hello, babe! What are you doing here? = Chào em yêu! Em làm gì
11:44 - Oh, you left your hair at my place = À thì anh để quên bộ tóc giả
Trang 10ở nhà em 11:47 - I thought you'd need it tomorrow = Em nghĩ là anh cần nó vào
11:55 - So, who's up for a big game of Kerplunk? = Thế ai muốn chơi cờ
12:03 - Look, I shouldn't have come = Nghe này dì không nên đến đây 12:06 - I better go I'll miss the train = Dì nên đi Dì không muốn nhỡ
12:08 - I don't want you taking that thing Where do I stay? Here? = Anh không muốn em chịu đựng chuyện này như vậy Thế em sẽ ỡ đâu đây? Ở
12:15 - We'll go to a hotel = Chúng ta sẽ ra khách sạn 12:17 - We'll go to a hotel = Vậy thì ra khách sạn thôi 12:20 - No, you won't No, we won't = Không hai người sẽ không đi
12:22 - If you go to a hotel, you'll be doing stuff = Nếu ba ra ngoài khách
12:25 - I want you here so I can keep an eye on you = Con muốn ba ở đây
12:28 - You're gonna keep an eye on us? Right = Con sẽ canh chừng
12:31 - As long as you are under my roof = Chỉ cần hai người ở dưới
12:34 - you're gonna live by my rules = thì hai người sẽ phải theo luật
12:40 - That means no sleeping with your girlfriend = Điều đó có nghĩa là
12:44 - Wow, he's strict = Ồ cậu ấy thật khắc khe 12:47 - Dad, you'll be in my room You can stay in Chandler's room = Ba