1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Học tiếng anh qua hội thoại Friends season 1 the one with all the poker

17 742 10

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 29,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

00:14 Were running low on resumes. = Tiến độ của ta đang chậm lại đấy. 00:16 You want a job with Popular Mechanics? = Cậu muốn tìm việc ở công ty Popular Mechanics? 00:19 If youre gonna work for mechanics, those are the ones. = Nếu cậu muốn làm việc cho bọn thợ máy, hãy chọn 1 người thôi. 00:23 Guys, Im going for anything here. I cant be a waitress anymore. = Tớ sẽ làm ở bất kỳ đâu. Tớ ko thể làm bồi bàn được nữa. 00:28 Im sick of the lousy tips. Im sick of being called Excuse Me. = Tớ phát ốm với tiền bo còm cỏi. Tớ phát ốm với câu Xin lỗi 00:34 Paper cut Paper cut Here. = Giấy cắt Giấy cắt Đây này. 00:40 Grapefruit juice Grapefruit juice = Nước ép bưỡi Nước ép bưỡi

Trang 1

Friends season 1-18 : The One with all the Poker

00:14 - We're running low on resumes = Tiến độ của ta đang chậm lại đấy

00:16 - You want a job with Popular Mechanics? = Cậu muốn tìm việc ở

00:19 - If you're gonna work for mechanics, those are the ones = Nếu cậu muốn làm việc cho bọn thợ máy, hãy chọn 1 người thôi 00:23 - Guys, I'm going for anything here I can't be a waitress anymore =

Tớ sẽ làm ở bất kỳ đâu Tớ ko thể làm bồi bàn được nữa 00:28 - I'm sick of the lousy tips I'm sick of being called "Excuse Me." =

Tớ phát ốm với tiền bo còm cỏi Tớ phát ốm với câu "Xin lỗi" 00:34 - Paper cut! Paper cut! -Here = -Giấy cắt! Giấy cắt! -Đây này 00:40 - Grapefruit juice! Grapefruit juice! = Nước ép bưỡi! Nước ép bưỡi!

00:44 - Okay, we're almost done Only 20 more to go = Okay, sắp xong

00:48 - Rach, did you proofread these? -Yeah Why? = -Rach, cậu đã đọc qua những cái này chưa? -Rồi Sao thế? 00:53 - Nothing I'm sure they'll be impressed with your "compuper" skills = Ko có j Tớ chắc là họ sẽ rất ấn tượng với kỹ năng "máy tính" của cậu

00:58 - Oh, my God! Do you think it's on all of them? = Ôi chúa ơi! Các cậu có nghĩ các cái kia cũng thế ko? 01:06 - No, I'm sure the Xerox machine caught a few = Ko đâu, tớ nghĩ

01:19 - The One With the Poker = The One With the Poker 02:09 - They call this a love seat but I'm not feeling anything special towards you = Mọi người nói đây là chiếc ghế tình yêu nhưng tớ chẳng có

tý cảm giác đặc biệt nào với cậu cả 02:24 - Hey, guys -Hey = -Chào các cậu -Chào

Trang 2

02:27 - Hi, ladies = Chào 02:29 - Can I get you anything? Did you bring the mail? = Các cậu có cần thứ gì ko? Cậu có mang thư đến ko? 02:32 - Lots of responses -Really? Sure, we have scones left! = -Rất nhiều thư trả lời -Thật chứ? Chắc rồi, chúng tôi có bánh nướng ở đây!

02:39 - "Dear Miss Greene: Thank you for your inquiry However" = "Cô Greene thân mến: Cảm ơn thông tin của cô Tuy nhiên " 02:44 - We have apple cinnamon -"Dear Ms Greene " Yeah, yeah! No = -Chúng tôi cũng có cả táo -"Cô Greene " Yeah, yeah! Ko 02:53 - What? -Your Visa bill is huge! = -Gì thế? -Hóa đơn Visa của cậu

02:56 - Give me that = Đưa cho tớ 02:58 - Linda's great Why won't you go out with her? = Linda trông rất tuyệt Tại sao cậu ko hẹn hò với cô ta? 03:01 - I don't know -ls this about her = -Tớ ko biết -Có phải là 03:04 - "The Flintstones could have really happened" thing? = thứ như là "hiệu ứng nhà Flintstones" ? 03:07 - It's not just that I want someone who does something for me =

Ko đơn giản thế Tớ cần ai đó thật đặc biệt với tớ 03:12 - who gets my heart pounding = người có thể khiến tim tớ đập mạnh

03:15 - Who makes me = Người biến tớ 03:19 - Little playthings with yarn? = .thành thú tiêu khiển ?

03:24 - Could you want her more? = Cậu có thể theo đuổi cô ấy mà?

03:29 - Dee, the sarcastic sister from What's Happening!! = Dee, vậy có

03:40 - Look, I'm totally over her = Nghe này, Tớ hoàn toàn quên cô ấy

Trang 3

rồi

03:43 - Hi! -Coffee? = -Hi! -Cà phê nhé? 03:44 - No, we're fine -Okay = -Ko, chúng tớ đủ rồi -Okay 03:52 - Shut up! -We're not saying anything = -Im đi! -Chúng tó có nói j đâu

03:56 - What? -Joey cried last night = -Gì thế? -Tối qua Joey đã khóc 03:59 - Thank you -We were playing poker = -cảm ơn -Chúng tớ đang

04:03 - There was chocolate on the three It looked like an eight = có mẫu socola dính trên lá 3, nó khiến tớ nghĩ là lá 8 04:07 - You should have seen him "Read them and weep!" = Các cậu nên nhìn thấy cậu ta "Nhìn và khóc đi nhé!" 04:11 - And then he did = Rồi cậu ta khóc thật 04:14 - Now, how come you guys have never played poker with us? = Sao các cậu chưa bao giờ chơi bài với tụi này nhỉ? 04:18 - Yeah, what is that? Like some kind of sexist guy thing? = Uh,sao thế? Có phải gì đó như là phân biệt giới tính ko? 04:22 - It's poker, so only guys can play? -No Women can play = -Đó là bài poker, nên chỉ co đàn ông được chơi? -Ko Phụ nữ cũng có thể chơi 04:27 - Then, what is it? Some kind of, like, some kind of, you know = Vậy nó là gì? Điều j đó đại loại như, giống như, cậu biết đấy 04:32 - All right, what is it? = Được rồi,vậy nó là gì? 04:35 - There are just no women in our game = Ko phải là tụi này ko chơi

04:38 - We just don't know any women who know how to play poker = Chugns tớ chỉ ko biết cô nào có thể chơi bài Poker 04:42 - That is a lame excuse It's a typical guy response = Đấy là 1 lý do hết sức khập khiển Đúng là câu trả lời điển hình của đàn ông 04:45 - Do you know how to play? = Thế các cậu có biết chơi ko?

Trang 4

04:51 - But you could teach us -No = -Nhưng các cậu có thể dạy cho tụi

04:59 - Okay, so now we draw cards = Okay, giờ ta rút bài 05:06 - So I wouldn't need any I have a straight = Tớ ko cần Tớ đã có

05:09 - Oh, good for you! -Congratulations! = -Oh, hay lắm! -Chúc mừng!

05:14 - Pheebs, how many do you want? -I just need two = -Pheebs, cậu cần bao nhiêu lá? -Tớ chỉ cần 2 lá 05:18 - The 10 of spades and the 6 of clubs = Lá 10 bích và lá 6 nhép 05:23 - No, you can't -I have the 10 of spades! Here = -Ko, cậu ko thể

05:29 - No, you can't do that -Don't need them I'm going for fours = -Ko, các cậu ko thể làm thế -Ko sao đâu,tớ ko cần nó nữa Tó chỉ cần 4 lá thôi

05:37 - You're going for fours Chandler, could you? Thanks, man = Cậu chỉ cần 4 lá Chandler, cậu có thể? Cảm ơn 05:47 - Here we go = Thức ăn đây 05:48 - We've got salmon roulettes and crudites = Cà rốt trộn Rolet 05:51 - What are you doing? = Cậu làm gì thế? 05:53 - In poker, there's no food with more than one syllable = Khi chơi Poker, thức ăn ko được nhiều hơn 1 âm tiết 05:57 - It's got to be like chips or dip or pretz = Chỉ có thể là khoai tấy rán

06:03 - I hope you'll let it slide just this once I was all out of "pretz." = Tớ

hi vọng cậu bỏ qua lần này Tớ ko có bánh quy 06:09 - Now the dealer = Nào, chia bài lại 06:11 - We got it Let's play for real High stakes Big bucks! = Ok, giờ chúng ta chơi thật nhé Cược lớn! Thắng lớn !

Trang 5

06:15 - You sure? Phoebe just threw away two jacks because they didn't look happy = Cậu chắc chứ? Phoebe vừa vứt 2 quân J vì nhìn chúng ko vui

06:23 - But I'm ready So just deal = Nhưng tớ sẵn sàng rồi Chia bài đi 06:26 - Okay, last-minute lesson! Joey = Bài học cuối cùng! Joey

06:33 - Eight Three All right, very good = Quân 8 Quân 3 Được rồi, rất tốt

06:40 - Damn it, damn it, damn it! = Chết tiệt, chết tiệt, chết tiệt! 06:42 - Joey had two fives showing, so for you to raise was = Joey tố 2

06:48 - Downright gutsy = .sự gan lỳ của cậu 06:52 - I see, so you were lying -About what? = -Vậy cậu gian lận ah -Về

06:56 - About how good your cards were -I was bluffing = -Sao bài cậu

07:00 - And what is bluffing? = Vậy chất phác là gì? 07:04 - Is it not another word for lying? = Có phải nó là nghĩa khác của

07:08 - Sorry to break up this party, but I've got to go fax resumes before work = Rất tiếc vì phá hỏng ko khí vì, nhưng tớ phải đi fax 1 bản cho chỗ làm

07:13 - We've got to settle -Settle what? = -Chúng ta phải thanh toán đã

07:17 - The Jamestown colony of Virginia = "Thuộc địa thuốc lá Jamestown."

07:21 - See, King George is giving us the land = "Vua George tặng

Trang 6

07:27 - The game, Rachel You owe us money -Right = -Đây là trò chơi, Rachel Các cậu nợ tiền tụi này -Đúng 07:32 - It's their first time Let's forget about the money = Đây là lần đầu

Ta hãy cho qua chuyện tiền nong đi 07:35 - Hell, no We'll pay! = Ko Chúng tớ sẽ trả! 07:38 - Monica, I had another answer all ready = Monica, tớ có câu trả lời

07:43 - And you know what? We want a rematch = Các cậu biết sao ko?

07:46 - That's fine with me Could use some money = Cũng được Lại có

07:51 - You're enjoying this, aren't you? -Well, yeah, I am = -Các cậu sẽ

07:56 - So you get your ya-yas by taking money from your friends = Vậy các cậu sẽ lấy "ya-yas" của các cậu bằng cách lấy tiền của bạn mình 08:02 - Yes, and I get my ya-yas from KEA = Uh, và tớ sẽ nhận "ya-yas"

08:07 - You have to put them together yourself, but they cost less = Cậu phải gộp nó lại với nhau, nhưng giá trị của chúng sẽ nhỏ hơn 08:12 - Look, this is poker I play to win = Nghe này, đây là bài poker Tụi

08:15 - For me to win, others have to lose = Vậy nếu tớ thắng, những

08:17 - If you're gonna play, don't expect me to be nice = Nếu các cậu vẫn muốn chơi, đừng mong tớ là 1 gã tốt bụng 08:21 - Because once those cards are dealt = Vì 1 khi đã chia bài

08:38 - I'm not a nice guy = Tớ ko phải là 1 gã tốt bụng 08:47 - All right, let's eat = Ăn thôi 08:49 - Did you get that from the "I Love Rachel Pizzeria"? = Có phải cậu

Trang 7

lấy từ "Tôi yêu Rachel Pizzeria"? 08:53 - You still on that? -What was with that Black Bart speech? = -Cậu vẫn nghĩ thế ah? -Vậy câu nói tối qua là gì? 08:57 - "When I play poker, I'm not a nice guy." = "Khi tớ chơi Poker, tớ

09:01 - You're way off = Lạc đề rồi 09:03 - No, I don't think so, because I think you love her! = Ko đâu, tớ ko nghĩ thế, vì tớ nghĩ cậu yêu cô ấy! 09:07 - No I might have had feelings for her at one time Not anymore =

Ko Có thể tớ đã từng có cảm tình với cô ấy Nhưng hết rồi

09:13 - Marcel! Where are you going with that disk? = Marcel! Mày định

09:17 - You are not putting that on again = Ko được làm thế lần nữa đâu đấy

09:20 - If you press that button, you are in very big trouble = Nếu mày nhấn cái nút đó, mày sẽ gặp rắc rối to đấy 09:55 - You believe what a jerk Ross was being? = Cậu có nghĩ Ross hơi

09:57 - Yeah, I know -He can get really competitive = -Uh, tớ biết -Anh

10:05 - "Hello, kettle? This is Monica You're black!" = "Chào, tôi là Monica Lươn ngắn còn chê trạch dài!"

10:13 - I'm not as bad as Ross = Tớ ko thể tệ như Ross được 10:16 - I beg to differ The Pictionary incident? = Xin phép cho tớ có ý

10:20 - That wasn't an incident = Đó ko phải là vụ xô xát 10:22 - I was gesturing and the plate slipped out of my hand = Tớ đang

Trang 8

diễn tả rồi cái dĩa tụt khỏi tay tớ 10:30 - I got an interview! -You're kidding! Where? = -Tớ nhận được 1 cuôc phỏng vấn! -Ko đùa chứ! Ở đâu? 10:34 - Saks Fifth Avenue = Saks Fifth Avenue

10:39 - It's like the mother ship is calling you home = Giống như tàu mẹ

10:46 - What's the job? -Assistant buyer = -Công việc gì? -Trợ lý mua hàng

10:50 - I would be shopping! = Tớ sẽ được "shopping"! 10:54 - For a living! = Tớ sống lại rồi! 10:57 - That's Aunt lris She's been playing poker since she was 5 = Đó là

cô lris Cô ấy đã chơi poker từ khi mới 5 tuổi 11:02 - You've got to listen to every word she says = Các cậu phải nghe

11:05 - ls Tony Randall dead? -I don't think so = -Có phải Tony Randall

11:08 - He may be now I hit him with my car -My God, really? = -Cậu ta chết rồi Xe cô vừa tông cậu ta mà -Chúa ơi, thật sao? 11:12 - No, that's bluffing Lesson number one = Ko Lừa gạt Bài học

11:17 - Let me tell you something Everything you hear at a poker game is pure crap! = Để ta nói cho các cháu biết 1 chuyện Mọi thứ các cháu nghe

về bài poker hoàn toàn là chuyện tào lao! 11:23 - Nice earrings -Thank you = -Biết lắng nghe đấy -Cảm ơn cô 11:27 - Girls, sit down -Aunt lris, this is Phoebe and Rachel = -Ngồi xuống nào -Cô lris, đây là Phoebe và Rachel 11:32 - Listen, I'm parked at a meter Let's do it Okay? = Được rồi,tôi sẽ bắt đầu tính giờ từ đây Bắt đầu nhé? 11:37 - We'll start with five-card draw = Ta sẽ có 5 quân bài

Trang 9

11:40 - Then we'll go into the studs and the hold 'ems I talked to Cousin Nathan = Rồi chúng ta đi vào chuồng ngựa và nhốt chúng lại Ta đang nói

11:46 - Don't touch the cards when somebody is dealing = Ko được chạm

11:54 - How is Nathan? = Nathan thế nào rồi? 11:55 - Now he thinks he's a man in a woman's body = Nó nghĩ nó là 1 gã

11:59 - Don't you mean a woman in a man's body? = Có phải ý bà là 1 người phụ nữ trong thân xác 1 gã đàn ông? 12:03 - It should be so simple = Uh đơn giản thế đấy 12:16 - Ross, could we please listen to anything else? = Ross, chúng tớ có

12:37 - I'm gonna pay for that tonight = Tớ sẽ phải trả giá vì chuyện đó

12:45 - Hi Guys, guess what? = Hi Các cậu đoán xem? 12:47 - The fifth dentist caved, and now they're all recommending Trident? = Bác sỹ nha khoa thứ 5, và tất cả họ đều khuyên dùng kẹo gum? 12:58 - No, the interview! = Ko, buổi phóng vấn ấy! 13:01 - Unbelievable! She absolutely loved me = Ko thể tin nổi! Bà ấy

13:04 - We talked for over two hours We've the same taste in clothes = Chúng tớ đã nói chuyện hơn 2 giờ Chúng tớ có cùng gu quần áo 13:08 - And I went to camp with her cousin = Và tớ đã di ắm trại với

13:10 - The job is perfect! I can do this -That's great! = -Công việc này thật hoàn hảo! Tớ có thể làm được -Thật tuyệt! 13:15 - Then she told a funny story -Great, tell us and we'll laugh = -Rồi

bà ấy kể cho tớ 1 chuyện cười -Uh, kể cho chúng tớ nào

Trang 10

13:19 - Let's play poker! = Chơi poker thôi! 13:23 - Listen, we talked about it and if you don't wanna play, it's okay = nghe này, ta đã nói về chuyện này rồi nếu các cậu ko muôn chơi, cũng ko sao

13:28 - Yes, we can play some other game Like Pictionary? = Uh, chúng

ta có thể chơi trò khác Như Pictionary? 13:34 - Very funny = Hài hước nhỉ 13:36 - But we'd like to try poker again -Yes, I think we should = -Nhưng chúng tớ vẫn muốn chơi poker -Uh, đúng thế 13:40 - Do you want me to shuffle those? -That's okay, I'm gonna give it a

go = -Cậu có muốn tớ xáo bài ko? -Được rồi,tớ làm được mà 13:55 - So Pheebs owes $7 50 Monica owes $10.00 = Vậy Pheebs nợ

13:58 - And Rachel, you owe 1 5 big ones! = Còn Rachel, you owe 15$! 14:02 - Thanks for teaching us Cross-Eyed Mary We gotta play that other way = Cảm ơn đã chỉ cho chúng tớ cách xáo bài "lác mắt" Chúng tớ sẽ áp

14:08 - All right, here's my $7.50 But this money is cursed = Được rồi, đây là $7.50 của tớ Những đồng tiền đã bị nguyền rủa 14:12 - What? -I cursed it! = -Sao? -Tớ nguyền rủa nó! 14:16 - Now bad things will happen to the spender = Và những chuyện tồi

tệ sẽ xảy ra với những người sử dụng nó 14:19 - I'll take it Bad things happen to me anyway = Tớ sẽ vẫn lấy.Dù sao thì những chuyện tồi tệ cũng đã xảy ra với tớ rồi 14:24 - This way, I can split them up with a movie = Uh mà tớ cũng sẽ

14:27 - So that just leaves the big Greene poker machine, who owes 1 5 = Vậy có ai quên cái máy poker Greene này ko, ai nợ 15$ ấy nhỉ? 14:34 - Could you be any smugger? = Cậu đúnglà tên buôn lậu 14:36 - Let's see Rach, I'm opening up a new art gallery = Ah Rach, tớ

Ngày đăng: 11/04/2015, 15:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w