00:05 All right You guys, its starting to snow. = Hay quá các cậu ơi, trời đã bắt đầu có tuyết rồi này. 00:09 And look, Ugly Naked Guy is hanging candy canes. = Và nhìn kìa, Ugly Naked Guy đang treo kẹo kìa. 00:14 Where? = Đâu? 00:16 Oh. Well. = Ồ vui nhỉ. 00:19 Thats festive. = Thật đúng là lễ hội. 00:23 Guys, theres somebody Id like you to meet. = Mọi người, tớ có người này mà tớ muốn mọi người gặp.
Trang 1Friends season 1-10 : The One with the Monkey
00:05 - All right! You guys, it's starting to snow = Hay quá các cậu ơi, trời
00:09 - And look, Ugly Naked Guy is hanging candy canes = Và nhìn kìa,
00:19 - That's festive = Thật đúng là lễ hội 00:23 - Guys, there's somebody I'd like you to meet = Mọi người, tớ có người này mà tớ muốn mọi người gặp 00:29 - Wait, wait What is that? = Chờ đã, chờ đã cái gì đấy? 00:31 - -That's Marcel Wanna say hi? -No, I don't = -Đây là Marcel Muốn nói chào nó không? -Không, em không muốn 00:34 - -He's cute! Where'd you get him? -My friend Bethel saved him from a lab = -Nó thật dễ thương Cậu bắt nó ở đâu thế hả? -Bạn tớ là Bethel cứu nó từ một phòng thí nghiệm 00:39 - That is so cruel = Thật là ác độc 00:41 - Why would a parent name their child Bethel? = Cha mẹ nào lại đi
00:47 - That monkey's got a Ross on his ass = Ô kìa con khỉ kia có Ross ở
00:54 - Is he gonna live with you in your apartment? = Nó sẽ sống cùng
00:57 - Yeah It's been kind of quiet since Carol left = Chắc thế từ khi
01:01 - Why not get a roommate? = Thế sao không kiếm bạn cùng phòng đi?
01:03 - You reach a certain age, having a roommate is just kind of pathet = Người đã ở tuổi chững chạc như anh, thì kiếm một bạn cùng phòng có vẻ
Trang 201:11 - That's " pathet " Sanskrit for " really cool way to live " = Cái " thảm " ấy theo tiếng Phạn là "sống như thế rất sành điệu" (Tiếng Phạn
02:04 - I' m doing new material tonight = Tớ đã sáng tác rất nhiều bài cho
02:07 - I have 1 2 songs about my mother's suicide and one about a snowman = Tớ có 12 bài về vụ tự sát của mẹ tớ và một bài về người tuyết
02:14 - You might wanna open with the snowman = Có lẽ cậu nên bắt đầu
02:18 - -Hi, Joey -Hey, buddy = -Chào, Joey -Chàon anh bạn 02:20 - -So how'd it go? -I didn't get the job = -Thế mọi chuyện thế nào rồi? -Tớ đã không được nhận được việc đó 02:25 - How could you not? You were Santa last year = Sao cậu không được nhận cơ chứ? Năm ngoái cậu làm ông già nô en rồi mà 02:29 - Some fat guy's sleeping with the store manager = Một gã béo nào
02:35 - He's not even jolly It's all political = Hắn ta thậm chí chả vui vẻ
02:38 - -What are you gonna be? -One of his helpers = -Thế cậu sẽ làm gì hả? -Một trong những người giúp việc cho hắn 02:41 - It's just such a slap in the face, you know? = Nó như là tát một
02:44 - Do you know what you' re doing for New Year's? = Các cậu biết các cậu định làm gì cho Năm mới chưa? 02:49 - Hey, what? What is wrong with New Year's? = Này cái gì thế có
02:52 - You have Paolo You don't have to face the pressure = Chỉ là cậu
đã có Paolo Cậu không phải đối mặt với áp lực khinh khủng này
Trang 302:56 - of finding lips to kiss when the ball drops! = để tìm một đôi môi nào đó để mi vào cho đến khi quả cầu được thả xuống! 03:01 - Man, I'm talking loud! = Khốn nạn mình nói to quá! 03:04 - Paolo's gonna be in Rome this New Year's = Cho cái việc cậu vừa nói thì Paolo sẽ ở Rome trong dịp năm mới này 03:08 - -I'll be just as pathetic as you -Yeah, you wish = -Tớ sẽ thảm bại như các cậu thôi -Ừ chứ ước thế đi 03:13 - I've got an idea Dinner = Tớ có ý kiến này Ăn tối 03:16 - It's perfect We'll put it between lunch and breakfast = Hoàn hảo thật, chúng ta sẽ đặt nó vào giữa buổi trưa và buổi sáng 03:21 - I'm sick of being a victim of this Dick Clark holiday = Tớ chán làm nạn nhân của Dick Clark lắm rồi.(Một chương trình tv chiếu vào năm mới)
03:25 - I say this year, we make a pact Just the six of us Dinner = Tớ năm nay không hẹn hò gì cả, chúng ta sẽ làm một hiệp ước Chỉ có sáu
03:30 - -Sure -Fine = -Được -Tốt thôi 03:31 - I was hoping for more enthusiasm = Tớ cần các cậu hăng hái lên
03:37 - -Phoebe, you' re on -Oh, good = -Phoebe, cậu diễn đi -Được thôi
03:39 - Hi Ladies and gentlemen, back by popular demand = Chào quý ông và quý bà để đáp lại những lời yêu cầu giành cho cô 03:43 - Miss Phoebe Buffay = xin giới thiệu cô Phoebe Buffay
03:52 - I wanna start with a song that means a lot to me = Tôi muốn bắt đầu bằng bài hát có rất nhiều ý nghĩa cho tôi vào năm này 04:01 - I made a man with eyes of coal = Tôi làm mắt cho người tuyết
04:05 - And a smile so bewitching = Và còn nụ cười thật là quyết rũ
Trang 404:08 - How was I supposed to know = Mà làm sao tôi biết được 04:11 - That my mom was dead in the kitchen? = Rằng mẹ tôi đang chết
04:21 - My mother's ashes = Tro của mẹ tôi 04:24 - Even her eyelashes = Cả lông mi của bà 04:27 - Are resting in a little yellow jar = Đang yên nghỉ trong chiếc bình
04:36 - And sometimes when it's freezing = Và những lúc trời lạnh giá 04:39 - I feel a little sneezy = Tôi cảm thấy chút hắt hơi 04:42 - And now I Excuse me? Excuse me? Yeah, noisy boys = Và giờ tôi
04:49 - Is it something you'd like to share with the group? = Có chuyện gì các anh muốn chia sẻ với tất cả những người còn lại không? 04:54 - No No, that's okay = Không, không có gì cả 04:56 - If it's important enough while I'm playing = Nếu nó quan trọng tới mức mà phải bàn tán trong lúc tôi hát 04:59 - it's important enough for everyone else = thì nó cũng quan
05:03 - That guy's going home with a note = Thằng cha ấy sẽ về nhà với
05:11 - -I was just saying -Speak up = -Anh chỉ muốn nói -Anh nói to
05:16 - I was saying you were the most beautiful woman I'd ever seen
= vừa nói với bạn anh là:" Em là người con gái đẹp nhất anh từng gặp
05:20 - And he said that Daryl Hannah = Và anh ta nói là Daryl Hannah
05:23 - was the most beautiful woman he'd ever seen = mới là người đẹp nhất nhưng anh ta chưa gặp cô ta trong đời
Trang 505:26 - I said I liked her in Splash, but not Wall Street = Anh nói là anh thích cô ấy trong phim Splash, chứ không phải là phim Wall Street 05:30 - I thought she had a hard quality = Tôi tưởng cô ấy là người có
05:34 - While Daryl is beautiful in a conventional way = Trong khi Daryl đẹp theo một cách bình thường 05:37 - you are luminous with a kind of delicate grace = thì em lại tỏa sáng với một vẻ đẹp mỏng manh yêu kiều 05:43 - Then that's when you started yelling = Tới đó thì em bắt đầu hét lên
05:54 - We're gonna take a short break = Chúng ta sẽ nghỉ tí nhé 06:01 - That guy's going home with more than a note = Thằng cha đó về nhà với nhiều thứ hơn là nốt nhạc đấy 06:09 - Come here, Marcel Sit here = Lại đây, Marcel Ngồi xuống nào 06:15 - I can't believe he hasn't kissed you yet = Tớ không tin là anh ấy
06:18 - By my sixth date with Paolo, he'd already named both my breasts
= Vào lần hẹn hò thứ sáu anh ta đã có thể đặt tên cho hai bên ngực của tớ rồi
06:26 - Did I just share too much? = Tớ vừa chia sẽ quá nhiều phải không?
06:29 - Just a smidge = Chỉ là một tí thôi 06:32 - David's, like, a scientist guy He's very methodical = David, như
là , một nhà khoa học vậy Anh ta rất là cẩn thận 06:36 - -I think it's romantic -Me too! = -Tớ nghĩ thế thì thật lãng mạn
06:38 - Did you ever see An Officer and a Gentleman? = Các cậu có bao giờ thấy một viên sĩ quan và một quý ông chưa? 06:42 - He's kind of like the guy I went to see that with = Anh ta giống như người mà tớ tới để nhìn thấy họ với nhau
Trang 606:50 - Except he's smarter and gentler and sweeter = Chỉ là anh ấy thông minh hơn lịch sự hơn và ngọt ngào hơn 06:55 - I just wanna be with him all the time = Tớ chỉ muốn ở với anh ấy
06:58 - You know, day and night And night and day = Cậu biết đấy ngày
07:02 - And special occasions = Và những dịp đặc biệt nữa 07:07 - I see You're gonna ask him to New Year's = Rõ rồi nhé cậu sẽ mời anh ta đến trong dịp năm mới này chứ gì 07:10 - -She's gonna break the pact -No! No, no = -Cô ấy sẽ phá hỏng
07:14 - No Yeah, could I just? = Không à mà tớ được làm thế không? 07:19 - -Yeah I already asked Janice -What? = -Chịu thôi tớ cũng mời
07:22 - This was a pact! This was your pact! = Đó là hiệp ước mà! Đó
07:25 - I couldn't handle the pressure I snapped! = Tớ không chịu nổi áp lực được chứ Tớ đã phá hỏng nó được chưa! 07:28 - But that was the worst breakup in history! = Với Janice anh nói đó
là cuộc chia tay tệ nhất trong lịch sử mà! 07:31 - I'm not saying it was a good idea I snapped! = Anh nói đó không phải là ý kiến hay thôi! Anh nói là anh phá vỡ nó mà 07:36 - Hi, sorry I'm late = Chào xin lỗi tớ về trễ 07:47 - Too many jokes = Quá nhiều trò đùa 07:51 - Must mock Joey = Hài nhất chắc cậu đấy Joey 07:55 - Nice shoes, huh? = Giày đẹp đúng không hả? 07:57 - God, you're killing me! = Chúa ơi cậu đang giết tớ! 08:01 - Ross, he's playing with my spatulas again! = Ross, nó lại chơi với
08:05 - -He's not gonna hurt them, right? -Do you always have to bring
Trang 7him? = -Nó không làm đau chúng đâu được chứ hả? -Anh lúc nào cũng
08:11 - I didn't wanna leave him alone We had our first fight this morning
= Anh không muốn để nó một mình Bọn anh có một cuộc cãi vã sáng nay
08:17 - It has to do with my working late I said some things that I didn't mean = Chuyện đó có liên quan đến việc anh đi làm về trễ Anh nói vài
08:24 - He threw some feces = Nó có ném vài cục cứt 08:30 - If you're working late, I can look in on him = Nếu cậu làm về trễ
08:33 - That would be great! = Thật là tốt! 08:35 - But make sure it seems like you're there to see him = Nhưng hãy đảm bảo rằng cậu ở đó để trông chừng nó nhé 08:39 - You're not doing it for me = Cậu không làm thế như là một ân huệ
08:42 - Okay But if he asks, I'm not going to lie = Được rồi nhưng nếu nó
có hỏi tớ sẽ không nói dối đâu nhé 08:51 - But you can't actually test this theory = Nhưng em không thể giải
08:54 - T oday's particle accelerators aren't powerful enough = Hôm nay
08:58 - - to simulate these conditions -I have a question then = - để chứng minh các điều kiện của học thuyết này -Em có một câu hỏi 09:03 - -Yeah? -Do you plan on kissing me ever? = -Hỏi gì? -Anh có bao
09:09 - That's definitely a valid question, and the answer = Đó chắc chắn
là câu hỏi rất hợp lý và câu trả lời là 09:14 - .would be yes Yes, I was = có anh đã từng nghĩ thế 09:22 - But I wanted it to be this phenomenal kiss = Nhưng anh muốn
Trang 8nụ hôn đó phải thật là đặc biệt 09:26 - at a phenomenal moment because it's you = trong một giây
09:31 - The longer I waited, the more phenomenal the kiss had to be = Anh càng chờ lâu, thì nụ hôn ấy phải càng đặc biệt 09:35 - Now, it's just gotta be one of those things where l = Bây giờ có lẽ
09:39 - sweep everything off the table = hất mọi thứ trên bàn xuống
09:42 - And I'm not really a sweeping sort of fella = Và phần nào đó anh không phải là loại hay hất tung mọi thứ 09:45 - David, I think you are a sweeping sort of fella = David, em nghĩ anh là người rất hay hất tung mọi thứ 09:50 - I mean, you're a sweeper trapped inside a physicist's body = Ý em
là anh là một cỗ máy quét bị mắc kẹt bên trong một cơ thể của một nhà vật
lý
09:55 - -Really? -I'm sure = -Thật à? -Em chắc chắn thế 09:57 - You should just do it Just throw me = Anh nên làm thế hãy hất
10:03 - -Now? -Yeah, right now Just = -Giờ à? -Đúng vậy ngay bây giờ
10:05 - Okay Okay Okay = Được rồi 10:10 - You know what? This is really expensive = Em biết không? Cái
10:14 - And this was a gift = Còn đây là một món quà 10:17 - -Now you' re just tidying up -Okay = -Giờ thì anh chỉ dọn dẹp
10:25 - -You want me to throw you? -I can hop = -Em muốn anh thẩy em lên không hay là em nhảy lên? -Em có thể nhảy lên
Trang 910:44 - T ell me something, what does " no-date pact" mean to you? = Nói cho anh nghe đi, cái " hiệp ước không hẹn hò" ý nghĩa gì với em? 10:48 - It's just that Chandler and Phoebe have somebody = Em xin lỗi được chưa, chỉ là Chandler và Phoebe đã mời ai đó 10:52 - I thought I'd ask Fun Bobby = Em tưởng em có thể hỏi Fun Bobby
10:55 - -Your ex-boyfriend? -Yeah = -Bạn trai cũ của em à? -Ừ 10:57 - -You know more than one Fun Bobby? -I happen to know a Fun Bob = -Cậu biết nhiều hơn một Fun Bobby à? -Tớ tình cờ quen được Fun Bob
11:03 - -Okay Here we go -There's no room for milk = -Được rồi, của cậu đây -U u u không cần sữa đâu 11:13 - There Now there is = Đấy, cà phê của cậu đây 11:16 - So on our no-date evening, three of you now have dates = Thế trên tinh thần là không hẹn hò tối nay, thì ba người trong đây đã có người
11:24 - Sorry Paolo's catching an earlier flight = Xin lỗi, Paolo đã bắt
11:27 - And I met this really hot single mom at the store = Và tớ vừa gặp một MBBG rất là xinh trong một cửa hàng 11:31 - What's an elf to do? = Con yêu tinh này sẽ phải làm gì đây? 11:33 - So I'll be the only one alone when the ball drops? = Thế là tớ sẽ là người ở một mình trong khi quả cầu được thả xuống à? 11:38 - We'll have a big party, and no one will know who's with who = Chúng ta sẽ có một bữa tiệc rất lớn, ai mà biết ai đi với ai chứ 11:42 - I'll know This is so not what I needed right now = Tớ sẽ biết, đó
11:46 - -What's the matter? -Oh, it's Marcel = -Có chuyện gì thế anh? -Đó
Trang 1011:51 - He's angry with me I have no idea why He keeps shutting me out
= Nó lại giận dỗi với anh Anh chả hiểu tại sao nó cứ lờ anh đi 11:56 - He's walking around all the time, dragging his hands = Nó cứ đi lòng vòng xung quanh và cào tay mãi thôi 12:01 - That's weird I had a blast with him = Kì thật đấy Tớ đã chơi đùa
12:04 - -Really? -We played, watched TV = -Thật à? -Chúng tớ đã chơi
12:06 - That juggling thing is amazing = Cái trò tung hứng đấy thật sự rất
12:12 - What juggling thing? = Trò tung hứng gì cơ? 12:14 - With the socks? I figured you taught him that = Với những chiếc
vớ ấy? Tớ nghĩ là cậu dạy nó thế
12:21 - It wasn't that big a deal Just socks And a melon = Cậu biết đấy chẳng có gì quan trọng cả Chỉ là vài cái vớ, và quả dưa 12:29 - -Phoebe! -Max Do you know everybody? = -Phoebe! -Max Anh
12:32 - No Have you seen David? = Cô có thấy David không? 12:35 - He hasn't been around = Anh ấy chưa đến đây 12:37 - If you see him, tell him to pack We are going to Minsk = Nếu cô thấy anh ta thì hãy nói anh ta chuẩn bị gói đồ đi nhé, Chúng tôi sẽ đi Minsk
12:41 - -Minsk? -Minsk It's in Russia = -Minsk à? -Minsk Nó ở Nga 12:44 - I know where Minsk is = Em biết Minsk là ở chỗ nào 12:48 - We got the grant Three years, all expenses paid = Chúng tôi đã được tài trợ Trong ba năm mọi phí tổn đều được trả 12:52 - And if you're gonna do Minsk, that's the way to go = Và nếu đó là cách để đi Minsk thì ai mà chả muốn đi 12:56 - -So when do you leave? -January 1 st = -Thế bao giờ các anh đi?