1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Học tiếng anh qua hội thoại Friends season 1 the one with the fake monica

17 870 9

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 30,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

00:01 Mother, just once, can we go to lunch... = Mẹ,chỉ 1 lần, khi ta dùng bữa trưa... 00:03 ...and not talk about what Im wearing or where my career is going? = ...có thể ko nói về chuyện con mặc gì hay công việc thế nào? 00:09 Or who Im dating. = Hoặc cả chuyện hẹn hò. 00:11 Ready for the check? God, yes. = Quí khách lấy hóa đơn chứ? Vâng. 00:14 Ill take it. No, darling. = Con sẽ trả. Để mẹ. 00:16 I said Ill take it. Here, take it. Go. Run. = Con nói là con sẽ trả. Đây cầm lấy. Đi chỗ khác. 00:22 Very sweet. = Con thật đáng yêu.

Trang 1

Friends season 1-21 : The One with the Fake Monica

00:01 - Mother, just once, can we go to lunch = Mẹ,chỉ 1 lần, khi ta

00:03 - and not talk about what I'm wearing or where my career is going? = có thể ko nói về chuyện con mặc gì hay công việc thế nào? 00:09 - Or who I'm dating = Hoặc cả chuyện hẹn hò 00:11 - Ready for the check? -God, yes = -Quí khách lấy hóa đơn chứ? -Vâng

00:14 - I'll take it -No, darling = -Con sẽ trả -Để mẹ 00:16 - I said I'll take it Here, take it Go Run = Con nói là con sẽ trả

00:22 - Very sweet = Con thật đáng yêu 00:23 - And on what they pay you -Career = -Vậy ai sẽ trả cho con ?

00:27 - You don't have to worry about me I'm doing fine = Mẹ ko cần phải lo lắng về con đâu Con đang rất tốt 00:31 - I'm afraid this has been denied = Tôi e rằng thẻ của cô đã bị từ chối

00:34 - That's impossible = Ko thể nào 00:36 - That's all right, dear Here you go = Được rồi,con yêu Đây 00:41 - The One With The Fake Monica = The One With The Fake Monica

01:29 - How'd someone get your card number? = Làm sao mà người nào

đó có thể có số tài khoản của cậu? 01:32 - No idea Look how much they spent = Tớ ko biết Nhìn xem họ

01:35 - You only have to pay for the stuff you bought = Cậu chỉ phải trả

01:39 - Still, it's just such reckless spending = Đúng là sự tiêu pha vô tội

vạ

Trang 2

01:41 - When somebody steals = Khi ai đó lấy trộm đồ 01:44 - they've already thrown caution to the wind = họ sẵn sàng vứt

01:49 - Wow, what a geek They spent $69 95 on a Wonder Mop = Wow, đúng là kẻ lập dị Họ dùng $69 95 chỉ để mua giẻ lau sàn

01:59 - You see, when I say geek, I mean = Khi tớ nói lập dị, ý của tớ là 02:03 - The hell with it, you bought a $70 mop, you're a geek = mặc xác

nó, cậu tiêu $70 cho cái giẻ lau sàn, cậu đúng là kẻ lập dị 02:08 - Oh, yuck Ross, he's doing it again = Oh, kinh quá Ross, nó lại

02:12 - Marcel, stop humping the lamp = Marcel, ko được "làm" cây đèn 02:14 - Stop humping Now, Marcel, come Come here, Marcel = Ngừng

02:18 - Oh, no Not in my room I'll get him = Oh, ko Ko phải phòng tao

02:21 - You've got to do something about that = Cậu phải làm việc gì về

02:24 - What? It's just a phase = Sao? Đó chỉ là 1 thời kỳ thôi mà 02:26 - Well, that's what we said about Joey = Uh, đấy cũng là cái mà ta

02:31 - You'd think you would be more understanding = Tớ nghĩ là các

02:34 - I know But we're not = Tớ biết Nhưng ko 02:36 - Would you all relax? It's not that big a deal = Các cậu thư giản đi

02:40 - Marcel, stop it Marcel Bad monkey -What? = -Marcel, ngừng

02:44 - Let's say my Curious George is no longer curious = Để tớ nói, Curious George của tớ giờ đã ko còn kỳ lạ nữa rồi

Trang 3

02:56 - You are not still going over that thing = Cậu chưa đi ngủ vì

02:59 - This woman's living my life -What? = -Người đàn bà này đang

03:02 - She's living my life, and she's doing it better than me = Cô ta sống cuộc sống của tớ, và cô ta còn làm tốt hơn cả tớ 03:06 - Look at this Look She buys tickets to plays I wanna see = Nhìn

đi Cô ta mua vé xem kịch cái mà tớ muốn coi 03:11 - She shops where I'm afraid of the salespeople = Cô ta mua sắm ở những nơi mà tớ sợ người bán hàng 03:15 - She spent $300 on art supplies -You're not an artist = -Cô ta tiêu

$300 cho việc trợ cấp mỹ thuật -Cậu đâu phải là họa sỹ 03:19 - I might be if I had the supplies = Tớ có thể là họa sỹ nếu được trợ cấp

03:23 - I mean, I could do all this stuff Only I don't = Ý tớ là tớ cũng có thể làm mọi thứ như thế Chỉ là tớ đã ko làm 03:28 - Oh, Monica, come on You do cool things = Oh, Monica, thôi

03:30 - Really? Let's compare, shall we? = Vậy sao? Chúng ta so sánh nhé?

03:33 - Oh, it's so late for "shall we." = Oh, giờ đã quá trễ cho từ "chúng

03:37 - Do I horseback ride in the park? = Tớ có bao giờ cưỡi ngựa ở công

03:39 - Do I take classes at the New School? -No = -Tớ có đăng ký 1

03:44 - She's got everything I want, and she doesn't have my mother = Cô

ta làm mọi chuyện mà tớ muốn làm, và cô ta ko có mẹ của tớ 03:57 - How about Joey Paponi? -No, still too ethnic = -Vậy tên Joey Paponi thế nào? -Ko, nó đặc trưng quá

Trang 4

04:02 - My agent wants a more neutral name -Joey Switzerland? = -Người quản lý của tớ muốn 1 cái tên trung lập hơn -Joey Switzerland? 04:11 - Plus, I think it should be Joe Joey makes me sound like I'm this big: = Thêm vào đó, tớ nghĩ nên là Joe Joey khiến tớ trông như cái thứ to

04:17 - Which I'm not = Ko phải của tôi 04:20 - Joe, Joe, Joe Stalin? = Joe, Joe, Joe Stalin?

04:28 - Do I know that name? It sounds familiar = Tó có biết cái tên đó

04:31 - Well, it does not ring a bell with me = Nó chẳng cho tớ chút ấn

04:34 - But you're more plugged into that show business thing = Nhưng

nó có thể gây được ấn tượng trong công việc của cậu

04:44 - You know, that's pretty good = Nó khá hay đấy chứ 04:46 - You might wanna try Joseph = Có thể cậu sẽ muốn thử với tên Joseph

04:55 - Joseph Stalin = Joseph Stalin (1 nhà độc tài của Liên Xô cũ) 04:58 - I think you'd remember that -Yes = -Tớ nghĩ họ sẽ nhớ nó -Uh 05:02 - Bye Bye Birdie, starring Joseph Stalin = Tạm biệt giai đoạn yếu

05:05 - Joseph Stalin is the Fiddler on the Roof = Joseph Stalin sẽ là tấm

05:21 - Hi Yes, this is Monica Geller = Hi Vâng, tôi là Monica Geller 05:24 - I'm taking some classes with you, and I was wondering what they were = Tôi đã đăng ký 1 lớp học của cô, và tôi tự hỏi đó là lớp học gì vậy

05:30 - I've had a recent head injury and certain numbers = Gần đây tôi bị đau đầu và tôi chỉ còn nhớ các số

Trang 5

05:34 - Barbecue Oh, did l? See, there you go = Liên hoan ngoài trời.

05:41 - What are you doing? -All right, great = -Cậu làm gì thế? -Được rồi

05:44 - Great Thanks a lot I'm going to tap class = Vâng Cảm ơn nhiều

05:48 - To dance with the woman that stole your card? = Để nhảy với người đã lấy trộm thẻ tín dụng của cậu? 05:51 - To see what she looks like = Để xem trông cô ta như thế nào 05:53 - I'm sure her picture's up at the post office = Tớ chắc là có hình cô

05:56 - I should get to see who she is = Tớ nên đến đó để xem cô ta là ai 05:59 - You're kind of losing it here This is becoming a weird obsession

= Có thể việc bị mất trộm đã tạo nỗi ám ảnh cho cậu 06:04 - This is madness, I tell you = Tớ nói cho cậu biết, chuyện này thật

06:07 - For the love of God, Monica, don't do it = Vì Chúa, Monica, đừng

06:22 - What do you think? -Lots of things = -Các cậu đang nghĩ gì thế?

06:26 - Which one is she? -May I help you? = -Cô ra là ai nhỉ? -Tôi giúp

06:29 - No, thanks We're just here to observe = Ko, cảm ơn Chúng tôi

06:32 - You don't observe a dance class You dance a dance class = Các

cô ko quan sát ở lớp nhảy Các cô nhảy ở lớp nhảy 06:36 - Spare shoes are over there = Giày dự phòng ở kia 06:41 - What does she mean? = Ý bà ta là gì nhỉ? 06:42 - I think she means "You dance a dance class." = Tớ nghĩ ý bà ta là

Trang 6

"Các cô nhảy ở lớp nhảy" 06:46 - Come on, come on, come on -Really? = -Nhanh nào -Thật sao? 06:50 - Do you see anybody you think could be me? = Các cậu có thấy ai

06:53 - Last time there were yogurt containers lying around after class = Tôi muốn đây là lần cuối cùng có sữa chua trong lớp 06:58 - Let's not have that happen again -She could be you = -Ko được

để điều đó xảy ra nữa -Bà ta có thể là cậu 07:07 - Let's get started = Bắt đầu nào 07:09 - Five, six Five, six, seven, eight = 5, 6 5, 6, 7, 8 07:17 - Okay, I'm not getting this -I'm totally getting it = -Okay, Tớ ko thể làm được -Tớ hoàn toàn làm được 07:27 - Do you ever feel like you're so uncoordinated? = Cậu có bao giờ

có cảm giác như mình đang đươc giải thoat chưa? 07:38 - What? You click when they click = Sao? Cậu gõ khi họ gõ 07:42 - All right, everyone grab a partner = Được rồi, tìm bạn nhảy đi nào

07:46 - All right And my dead mother said you are it I'm with Rachel = Được rồi "Và người mẹ đã chết nói với bạn là nó" Tớ với Rachel 07:52 - Great, it's gym class all over again = Tuyệt, lớp thể dục lại kết

07:57 - You can come up to the front and dance with me = Cô có thể nhảy

08:01 - Why don't I just take off my clothes and have a nightmare? = Tại sao tôi ko cởi quần áo và gặp ác mộng nhỉ ? 08:10 - It's okay, it's okay I'm here, I'm here I'm so sorry I'm late = Được rồi, được rồi,tôi đến đây Tôi tới rồi, xin lỗi vì đến trễ 08:15 - Okay, here I am So who's the new tense girl? = Ok, tôi đây Vậy

cô gái đang bồn chồn này là ai vậy? 08:19 - She's your partner -Hi, I'm Monica = -Cô ta sẽ là bạn nhảy của

Trang 7

cô -Hi, tôi là Monica

08:28 - Hi, I'm Mon = Hi, Tôi là Mon 08:30 - Nana -Monana = -Nana -Monana 08:34 - It's Dutch -You're kidding = -Tên Hà Lan -Cô đùa ah 08:36 - I spent three years in Amsterdam = Tôi đã sống ở Amsterdam 3

08:43 - Pennsylvania Dutch = Pennsylvania Dutch ( 1 dân tộc ở Mỹ và Canada)

08:46 - And we're dancing Five, six, seven, eight 08:50 - (nhìn nàng Pheeboe nhảy kìa :D) = And we're dancing Five, six,

08:51 - (nhìn nàng Pheeboe nhảy kìa :D)

09:01 - Hey Where have you been? -I just got back from the vet = -Hey Cậu đã ở đâu thế? -Tớ vừa tới chỗ bác sỹ thú y 09:06 - She's not gonna make you wear a big plastic cone? = Cô ta sẽ ko

09:13 - She says Marcel's humping is not a phase = Cô ta nói bệnh của

09:16 - Apparently, he's reached sexual maturity = Hình như, nó đang trong thời kỳ trưởng thành về giới tính 09:20 - Hey, he beat you = Hey, nó giỏi hơn cậu đấy 09:26 - She says, as time goes on, he's gonna start getting violent = Cô ta nói, khi thời gian trôi đi, nó sẽ trở nên hung dữ 09:31 - So, what does this mean? = Vậy phải làm sao? 09:35 - I have to give him up = Tớ phải từ bỏ nó 09:51 - I can't believe it This sucks = Tớ ko thể tin được Nó còn bú sữa

09:54 - You just got him How could he be an adult already? = Cậu chỉ

Trang 8

vừa nuôi nó Sao nó có thể trưởng thành nhanh thế được? 09:58 - I know One day he's this little thing = Tớ biết Một ngày nó chỉ

10:01 - and then he's this little thing I can't get off my leg = và rồi nó vẫn là 1 vật nhỏ bé mà tớ ko thể nào gỡ ra khỏi chân 10:08 - Isn't there any way to keep him? = Ko còn cách nào để giữ nó lại ah?

10:11 - No The vet said unless he's in a place = Ko Bác sỹ thú y nói

10:14 - where he has regular access = ở nơi mà nó có cơ hội để 10:17 - .to some monkey loving = .làm "chuyện khỉ" 10:20 - he's just gonna get vicious = nó sẽ trở nên nguy hiểm 10:23 - I just gotta get him into a zoo = Tớ phải đem nó tới sở thú 10:27 - How do you get a monkey into a zoo? -I know = -Làm sao cậu bỏ con khỉ vào sở thú được? -Tớ biết 10:35 - No, that's popes into a Vokswagen = Ko,đó là "làm sao đặt Giáo hoàng trong chiếc Vokswagen ?" (Vokswagen là loại xe có trần rất thấp) 10:39 - We're applying to a lot Our first choice would be a big state zoo

= Tớ và bác sỹ đã lựa chọn rất nhiều Lựa chọn đầu tiên của tới là sở thú

10:44 - You know, like San Diego Right? = Chẳng hạn như San Diego

10:49 - But that may just be a pipe dream He's out-of-state = Nhưng đấy dường như là 1 ý nghĩ viễn vong Bởi vì nó "out-of-state" (ko có hộ khẩu bang)

10:55 - My vet knows someone at Miami, so that's a possibility = Bà bác

sỹ thú y có biết vài sở thú ở Miami, và ở đó thì có thể được 11:00 - But that's two blocks from the beach It's a total party zoo = Nhưng đó là 2 khu ở bờ biển Và đó hoàn toàn là các "đảng-sở-thú" 11:10 - We found the girl = Tụi này đã tìm được cô ta

Trang 9

11:12 - Did you call the cops? -We took her to lunch = -Gọi cho cảnh sát chưa? -Ko, chúng tớ mời cô ta ăn trưa 11:15 - Oh, your own brand of vigilante justice = Oh, lấy danh nghĩa là

11:19 - Are you insane? This woman stole from you = Em bị tưng ah? Cô

11:22 - She stole She's a stealer = Cô ta đã ăn trộm Cô ta là kẻ cắp 11:26 - After you're with this woman for 10 minutes, you forget that = Sau khi tiếp xúc với cô ấy khoảng 10ph, các cậu sẽ quên chuyện đó ngay 11:31 - I mean, she's this astounding person with this amazing spirit = ý

em là, cô ấy là 1 người với 1 tâm hồn đáng kinh ngạc 11:36 - Which she probably stole from some cheerleader = Uh, có thể cô

ta cũng đã trộm nó từ các hoạt náo viên 11:41 - Take off their hats -Popes in a Vokswagen = -Lấy mũ của họ đi -"đặt Giáo hoàng trong chiếc Vokswagen ?" (làm sao Giáo hoàng ngồi vừa chiếc xe Vokswagen Câu trả lời là, lấy cái mũ to của ông ta đi) 11:47 - I love that joke = Tớ thích trò đùa này 11:53 - No way No way did you do this -Monana was very brave = -Ko đời nào Ko đời nào cậu làm chuyện đó -Monana đã rất dũng cảm 11:58 - We told them we were the Gundersons in room 61 5 = Chúng tớ

đã nói với họ chúng tớ là đội Gundersons ở phòng 615 12:02 - only to find out the Boston Celtics had the entire floor = để tìm đội Boston Celtics, lùng sụt khắp 6 tầng khách sạn 12:07 - When they saw that we're short and have breasts = Và khi họ

12:11 - They threw us out I was thrown out of a hotel Me = Họ đã ném tụi tớ ra ngoài Tớ đã bị ném ra khỏi khách sạn Chính tớ 12:15 - Go, Monana = Được lắm, Monana 12:19 - You ladies are not the only ones living the dream = Các tiểu thư

ko phải là những người duy nhất đang sống trong mơ

Trang 10

12:23 - I get to go pour coffee for people I don't know Don't wait up = Giờ tớ phải đi tới quán cafe và gặp những người ko quen biết."Đừng thức

12:30 - Oh, by the way = Oh, nhân tiện 12:31 - tomorrow we're auditioning for a Broadway show = ngày mai tụi mình sẽ có 1 buổi thử giọng cho buổi biểu diễn ở Broadway 12:36 - Excuse me? -There's an open call for Cats = -Xin lỗi? -Có 1 buổi

12:39 - I'm thinking we sing "Memories" = Tớ nghĩ chúng ta sẽ hát bài

"Memories"

12:42 - and make complete fools of ourselves What do you say? = và khiến những người khác thành những thằng hề Cậu nghĩ sao? 12:46 - No, no, no Remember who you're dealing with here = Ko, ko, ko

12:51 - I can't even stand in front of a tap class = Tớ thậm chí còn ko thể

12:54 - That's because of your Amish background = Đó là vì lai lịch người Amish của cậu (Amish-1 nhóm người sống ở Mỹ, tảy chay các thành tựu khoa học,sống như thời trung cổ ) 12:59 - What? -You're Pennsylvania Dutch, right? = -Hả? -Cậu là người

13:02 - Right Till I bought a blow dryer Then I was shunned = Uh Cho đến khi tớ mua 1 cái mấy sấy tóc Rồi giờ tớ bị xa lánh 13:08 - I was just like you And then, one day, I saw a movie that changed

my life = Tớ đã từng giống cậu Và rồi, 1 ngày, tớ xem 1 bộ phim và nó

13:14 - Did you ever see Dead Poets Society? = Cậu đã bao giờ coi "Dead

13:17 - I thought that movie was so incredibly boring = Tớ nghĩ bộ phim

Ngày đăng: 11/04/2015, 15:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w