1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Học tiếng anh qua hội thoại Friends season 1 the one with the evil orthodontist

18 690 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 30,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

00:02 I cant believe youd actually say that. = Tớ ko thể tin là cậu có thể nói thế. 00:05 Id much rather be Mr. Peanut than Mr. Salty. = Tớ thích làm Mr. Peanut hơn là Mr. Salty. 00:09 No way. Mr. Salty is a sailor. = Ko đời nào. Mr. Salty là 1 thủy thủ. 00:11 Hes gotta be the toughest snack there is. = Ông ấy đã phải dùng những thứ khó nhai nhất. 00:16 I dont know. You dont wanna mess with Cornnuts. = Tớ ko biết. Cậu ko muốn dùng món thịt hầm với hột ngũ cốc sao?

Trang 1

Friends season 1-20 : The One with the Evil Orthodontist

00:02 - I can't believe you'd actually say that = Tớ ko thể tin là cậu có thể

00:05 - I'd much rather be Mr Peanut than Mr Salty = Tớ thích làm Mr

00:09 - No way Mr Salty is a sailor = Ko đời nào Mr Salty là 1 thủy thủ

00:11 - He's gotta be the toughest snack there is = Ông ấy đã phải dùng

00:16 - I don't know You don't wanna mess with Cornnuts = Tớ ko biết Cậu ko muốn dùng món thịt hầm với hột ngũ cốc sao? 00:20 - They're crazy = Chúng rất điên dại đấy 00:24 - Oh, my God You gotta come see this = Oh, lạy chúa Các cậu

00:26 - There's some creep out there with a telescope = Có gã ghê tởm

00:31 - I can't believe it He's looking right at us = Ko thể tin được Hắn ta

00:34 - Oh, that is so sick = Oh, Thật bệnh hoạn 00:36 - I feel violated = Tớ cảm giác như bị xâm phạm 00:38 - And not in a good way = Và ko phải bằng cách hay 00:40 - How can people do that? = Sao người ta có thể làm thế chứ? 00:44 - You guys, look Ugly Naked Guy got gravity boots = Này các cậu, nhìn kìa Ugly Naked Guy đang mang giày trọng lực 00:50 - The One With the Evil Orthodontist = The One With the Evil Orthodontist

01:39 - Years from now, school children will study it = Từ lâu lắm rồi,

01:42 - as one of the greatest first dates ever = như 1 trong những

Trang 2

01:46 - Yeah I'll say, yeah = Uh Tớ sẽ nói, uh 01:48 - It was unbelievable = Thật khó tin 01:50 - We could be ourselves We didn't have to play games = Chúng ta

có thể là chính mình Chúng ta ko còn phải đùa giỡn nữa 01:53 - Have you called her? She'd know I like her That's crazy = Cậu gọi cho cô ta chưa? Cô ấy sẽ biết là tớ thích cô ấy Chuyện đó thật điên rồ 01:57 - Guys It's gross = Này,nó thật thô thiển 01:59 - It's the next day How needy do I wanna seem? = Ngày mai Tớ

02:02 - I'm right Right? Yeah, let her dangle = Đúng ko? Yeah, hãy "nhử"

02:06 - I can't believe my parents are pushing me to find one of you people = Tớ ko thể tin là bố mẹ tớ đang thúc ép tớ tìm 1 người như cậu 02:11 - Come on Just do it = Thôi nào Làm đi 02:14 - Call her Stop being so testosterone y = Gọi cho cô ta Ngừng việc

02:19 - Which, by the way, is the real San Francisco treat = Nhân tiện, đó chính là điều vui sướng rất San Francisco 02:27 - Her machine Answering machine? = Máy cô ấy Máy trả lời ấy ah?

02:29 - No, interestingly, her leaf blower picked up = Ko, đó là tiếng máy

02:35 - So, why didn't you say anything? = Vậy, tại sao cậu ko nói gì? 02:38 - No Last time I left a spontaneous message = Oh,ko, ko.Lần cuối

02:41 - I ended up using the phrase, "Yes, indeed io." = tớ đã kết thúc

02:46 - Look, it's Rachel and Barry Don't everybody look = Nhìn kìa, đó

là Rachel và Barry Đừng ai nhìn cả 02:50 - What's going on? = Có chuyện gì xảy ra ko?

Trang 3

02:51 - They're just talking Does he look upset? = Họ chỉ đang nói chuyện Anh ta có tỏ vẻ khó chịu ko? 02:55 - Does he look like he was told to shove anything? = Nhìn anh ta có

vẻ như đang bị xô đẩy hay gì giống vậy ko? 03:00 - No Actually, he's smiling = Ko Thật ra anh ta đang cười 03:02 - Oh, my God Don't do that = Oh, lạy chúa Đừng làm thế 03:04 - What? What? What? = Sao? Sao? Sao? 03:05 - That man across the street just kicked that pigeon = Cái gã băng

03:11 - And basically, that's how a bill becomes a law = Và cơ bản, đó là cách mà 1 luật dự thảo trở thành luật lệ 03:18 - See? Hey, Rach = Hey, Rach

03:23 - You know, it was actually really great = Nó thực ra khá là tuyệt 03:27 - Lunch at the Russian Tea Room = Dùng buổi trưa ở Russian Tea Room

03:29 - I had that chicken, where you poke it and butter squirts out = Dùng thịt gà, món mà khi chọc vào bơ sẽ chảy ra ngoài 03:33 - Not a good day for birds = Ko phải là 1 ngày đẹp trời cho những

03:35 - Then we went to Bendel's = Rồi chúng tớ đi tới Bendel 03:37 - And I told him not to, but he got me a bottle of Chanel = Và tớ đã nói là ko cần nhưng anh ấy vẫn mua tặng tớ 1 chai Channel 03:42 - That's nice Now was that before or after you told him = Hay nhỉ Đó là trước hay sau khi cậu bảo anh ta 03:46 - to stop calling, stop sending flowers and to leave you alone?

= .ngừng gọi điện, tặng hoa và để cậu 1 được yên? 03:51 - Right Well, we never actually got to that = Uh Thực tế chúng tớ

03:55 - It was just so nice to see him again = Chỉ là thật tuyệt khi gặp lại

Trang 4

anh ấy 03:58 - It was comfortable and it was familiar = Có gì đó thật thoải mái và

04:02 - It was just nice = Nó thật tuyệt 04:04 - That's nice twice = Tuyệt 2 lần rồi đấy 04:07 - Isn't this the same Barry who you left at the altar? = Đó chẳng phải

là Barry người mà cậu đã bỏ lại ở nhà thờ hay sao? 04:11 - Where have you been? = Uh,cậu đã ở đâu? 04:15 - It was different with him today = Nhưng hôm nay anh ấy thật

04:17 - He wasn't, like, Orthodontist Guy = Anh ấy đã ko còn là 1 nha sỹ nữa

04:20 - I mean, we had fun Is there anything wrong with that? = Chúng tớ

đã rất vui vẻ Vậy có gì sai sao? 04:27 - Why? I have my reasons = Tại sao? Tớ có những lý do của tớ 04:32 - He's engaged to another woman = Anh ta đã đính hôn với người

04:35 - who happens to be your ex best friend? = sẽ có thể ko còn là

04:38 - All right I know it's stupid = Được rồi Tớ biết chuyện đó thật ngốc

04:41 - I'll see him this afternoon and put an end to it = Tớ sẽ gặp anh ta chiều nay và sẽ chấm dứt mối quan hệ này 04:51 - I'm not crazy, right? I mean, it was never like that = Em ko điên phải ko? Ý em là, ta chưa bao giờ làm thế này 04:55 - No, it wasn't = Ko, ko hề 05:01 - It was so nice having this little sink here = Thật hay khi có cái bồn

05:08 - Then with authority, hang up = Rồi với trách nhiệm, hãy nhấc

Trang 5

05:15 - Will you just leave her the message? = Cậu chỉ cần để lại lời nhắn

05:18 - Okay All right, fine = Okay Được rồi 05:23 - "Oh, Danielle, I wasn't expecting the machine = Oh, Danielle, Anh đã mong đó ko phải là máy trả lời của em ." 05:28 - Give me a call when you get a chance = Gọi lại cho anh khi có thể nhé

05:39 - That's what you've been working on for two hours? = Đo là tất cả những gì cậu làm trong 2 giờ qua sao? 05:42 - Hey, I've been honing = Hey, tớ đang chuẩn bị 05:45 - What was with the dishes? She might think I'm in a restaurant = Cậu làm gì với cái dĩa lúc nãy thế? Cô ấy có thể nghĩ là tớ đang ở nhà hàng

05:50 - I might have a life Like I haven't been sitting here = Tớ có cuộc sống của mình Giống như tớ ko ngồi ở đây 05:54 - honing for the last two hours? = để chuẩn bị trong 2 giờ 05:57 - The telescope guy's doing it again Oh, my God = Gã kính viễn vọng lại làm thế nữa kìa Oh, chúa ơi 06:03 - Go away Stop looking in here = Đi đi Đừng nhìn sang đây nữa 06:07 - Great Now he's waving back = Tuyệt Anh ta đang vẩy tay lại 06:11 - We gotta do something = Ta phải làm gì đó thôi 06:12 - I caught him looking into our place I feel like I can't do stuff = Tớ

đã bắt gặp hắn nhìn căn hộ của chúng ta Nó khiến tớ ko thể làm việc đó 06:18 - What kind of stuff? = Việc đó là việc gì? 06:22 - Will you grow up? I'm not talking about sexy stuff = Cậu trưởng thành chưa thế? Tớ ko nói về "chuyện đó" 06:26 - but, like, when I'm cooking naked = nhưng, khi tớ khỏa thân

Trang 6

06:30 - You cook naked? = Cậu khỏa thân nấu ăn ah? 06:32 - Yeah, toast, oatmeal Nothing that spatters = Uh, bánh mỳ, yến

06:38 - What are you looking at me for? I didn't know that = Sao lại nhìn

06:44 - What's the matter? = Chuyện gì thế? 06:46 - I just Oh, Barry, this was not good = Chỉ là Oh, Barry, chuyện

06:49 - No, it was It was very, very good = Ko, nó hay đấy Nó rất, rất, rất hay

06:52 - What about Mindy? Way better than Mindy = Còn Mindy? Còn

06:58 - I mean, what about you and Mindy? = Ý em là chuyện giữa anh và Mindy?

07:01 - If you want, I'll break it off with her = Nếu em muốn, anh sẽ chia

07:06 - No, don't do that Not for me = Ko, đừng làm thế Đừng vì em 07:08 - Dr Farber, Bobby Rush is here for his adjustment = Bác sỹ

07:12 - Thanks, Bernice = Cảm ơn, Bernice 07:14 - Let's go away this weekend = Ta hãy đi đâu đó vào cuối tuần này 07:17 - This is all way too No, we can go to Aruba = Ko Barry,chuyện này đã Chúng ta có thể đi đến Aruba 07:21 - When I went there on what would've been our honeymoon = Nơi

mà ta định hưởng tuần trang mật, anh đã tới đó 07:25 - it was really nice You would've liked it = nó rất tuyệt Em sẽ

07:30 - I had a bra = Em nhớ có mang áo ngực 07:43 - Hey, Dr Farber = Hey, Dr Farber 07:44 - All right, Miss Greene, everything looks fine = Ổn rồi, cô Greene,

Trang 7

mọi thứ trông vẫn tốt 07:49 - We're starting to see some real progress = Chúng ta đang bắt đầu

07:55 - What? I'm 1 2, I'm not stupid = Sao hả? Cháu 12 tuổi, và cháu ko ngốc

08:09 - Can I use your phone? = tớ dùng điện thoại của cậu được ko? 08:11 - For future reference, that thing in your hand = Sẵn đây, cái cậu

08:14 - can also be used as a phone = cũng có thể được sử dụng như

08:20 - Yes, it's working = Vâng,nó vẫn hoạt động 08:23 - Why isn't she calling? Maybe she never got your message = Sao

cô ấy ko gọi? Có thể cô ấy ko nhận được lời nhắn của cậu 08:27 - Call her machine, and if she has a lot of beeps = Gọi vào máy cô

08:31 - that means she didn't get her messages yet = có nghĩa là cô ấy

08:34 - Doesn't that make me seem? Desperate? Needy? Pathetic? = Chuyện đó ko làm tớ trông như? Tuyệt vọng? Thèm muốn? Thảm hại? 08:38 - You obviously saw my personal ad = Cậu hẳn đã thấy tờ quảng

08:44 - How many beeps? = Bao nhiêu tiếng bip? 08:45 - She answered = Cô ấy nghe máy 08:48 - This is where you'd use that "hello" word = Có vẻ giờ là lúc cậu

08:53 - I won't talk to her She got my message = Tớ sẽ ko gọi cho cô ấy

08:55 - and is choosing not to call me Now I'm needy and snubbed

= .nhưng ko gọi cho tớ Giờ tớ như 1 kẻ đói khát và bị hắt hủi 09:00 - God, I miss just being needy = Chúa ơi, tớ vừa trở thành kẻ đói

Trang 8

khát

09:05 - So how'd he take it? = Anh ta đón nhận chuyện đó thế nào? 09:07 - Pretty well, actually = Thực tế thì khá ổn 09:12 - How come you have dental floss in your hair? = Sao vải nha sỹ lại

09:17 - Oh, do l? = Oh, thế ah? 09:21 - We ended up having sex in his chair You had sex in his chair? = Chúng tớ đã làm "chuyện đó" trên ghế của anh ta làm "chuyện đó" trên

09:30 - I said that a little too loudly, didn't l? = Hình như tớ nói hơi to nhỉ?

09:34 - You had what? = Cậu đã làm gì? 09:37 - Sex in his chair = Chuyện ấy trên ghế của anh ta 09:42 - What ? What were you thinking? = Cậu ? Cậu đang nghĩ gì thế? 09:45 - I don't know We still care about each other = Tớ ko biết Chúng tớ

09:48 - There's a history there It's like you and Carol = Khó có thể quên

09:54 - It's nothing like me and Carol = Nó ko giống tớ và Carol 09:56 - If she said to you, "Ross, I want you on this couch = Nếu cô ấy nói, "Ross, em muốn anh trên chiếc ghế này 10:01 - right here, right now," what would you say? = ngay đây,ngay

10:05 - If it helps, I could slide over = Nếu nó có ích, tớ có thể dịch qua đây

10:10 - It's a totally different situation It's apples and oranges = Nó hoàn toàn khác nhau Giống như quả táo và quả cam 10:15 - It's orthodontists and lesbians I gotta go = Đây là 1 gã nha sỹ và 1

10:19 - Where are you going? I just have to go = Cậu định đi đâu? Tớ

Trang 9

phải đi 10:22 - I have things to do with my life = Tớ có vài chuyện cần làm 10:25 - I have a jam packed schedule = Tớ có cả 1 bản liệt kê các công

10:28 - And I am late for keeping up with it, okay? = Và tớ phải làm ngay

10:48 - How are you? = Cậu khỏe ko? 10:50 - Yes, I heard Congratulations That is so great = Uh,tớ đã nghe

10:54 - Really, oh, God = Thật ah, oh, Chúa ơi 10:59 - I'm working tomorrow, but if you want, you can come by if you'd like = Ngày mai tớ phải làm việc,nhưng cậu có thể ghé qua chỗ tớ nếu muốn

11:11 - So I'll see you tomorrow = Hẹn gặp cậu ngày mai

11:17 - Oh, God Oh, God = Oh, Chúa ơi Oh, Chúa ơi 11:21 - So how's Mindy? = Vậy Mindy thế nào? 11:24 - She wants to see me tomorrow She sounded weird I gotta call Barry = Cô ta muốn gặp tớ ngày mai Giọng cô ta nghe lạ lắm Tớ phải

11:33 - It's me I just Mindy = Em đây Em vừa Mindy 11:37 - Mindy No, I figured that's where you'd be = Mindy Ko, tớ đoán

11:58 - Hell is filled with people like you = Địa ngục đã đầy những người

12:04 - He's back The peeper's back = Anh ta đấy Tên nhìn trộm lai bắt

Trang 10

12:07 - Get down Get down? = Cuối xuống Cuối xuống? 12:09 - And boogie = Và nhảy điệu bo gi 12:12 - I gotta go and get my eyes scratched out by Mindy = Tớ phải đi và

12:16 - She may not even know = Có thể cô ta ko biết 12:18 - I haven't heard from her in seven months, what else is it about? =

Tớ chẳng nghe gì về cô ta trong 7 tháng, và giờ cô ta gọi cho tớ, chuyện

12:24 - She was my best friend = Cô ta đã từng là bạn thân nhất của tớ 12:26 - We went to camp together, she taught me how to kiss = Chúng

tớ thường đi cắm trại cùng nhau, cô ta đã dạy tớ hôn 12:33 - Now, you know, I'm, like, the other woman = Và giờ, tớ như 1

12:36 - I feel so Naughty = Tớ cảm thấy mình Nghịch ngợm 12:41 - See you later I'll walk with you = Gặp các cậu sau Tớ sẽ đi cùng cậu

12:44 - When she taught you to kiss, were you wearing any kind of little uniform? = Khi cô ta dạy cậu hôn, cậu có mặc gì ko? 12:51 - That's fine, yeah = Được rồi, yeah 12:54 - I'm going to the bathroom Will you watch my phone? = Tớ phải đi

vệ sinh Trong giúp điện thoại tớ nhé? 12:57 - Take it with you We haven't had a second date = Sao ko đem

13:01 - she needs to hear me pee? Why don't you call her? = nên cô ấy

có nên nghe tớ "tè" ko? Sao cậu ko gọi cho cô ấy? 13:04 - I can't I left a message I have some pride = Tớ ko thể Tớ đã để lại lời nhắn Tớ cũng có lòng tự trọng chứ 13:08 - Do you? No = Thật ko? Ko

Ngày đăng: 11/04/2015, 15:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w