00:02 Ross, she wants you. = Ross, cô ta thèm cậu. 00:04 We just live in the same building. = Cô ấy chẳng biết gì về tớ,chúng tớ chỉ sống cùng chung cư thôi. 00:07 Any contact? She lent me an egg. = Có tiếp xúc lần nào chưa? Cô ấy cho tớ mượn 1 quả trứng. 00:10 Youre in Right. = Xong Đúng. 00:14 Hey, Ross. = Hey, Ross. 00:22 Come on. Get back in the game. = Thôi nào. Tán cô ta đi. 00:25 The Rachel thing isnt happening, your exwifes a lesbian.... = Tán Rachel đéo được, vợ cũ đồng tính....
Trang 1Friends season 1-14 : The One with the Candy Hearts
00:02 - Ross, she wants you = Ross, cô ta thèm cậu 00:04 - We just live in the same building = Cô ấy chẳng biết gì về tớ,chúng tớ chỉ sống cùng chung cư thôi 00:07 - Any contact? -She lent me an egg = -Có tiếp xúc lần nào chưa?
00:10 - You're in! -Right = -Xong! -Đúng
00:22 - Come on Get back in the game = Thôi nào Tán cô ta đi 00:25 - The Rachel thing isn't happening, your ex-wife's a lesbian = Tán
00:30 - I don't think we need a third = Tớ không nghĩ cần cái thứ 3 00:32 - Could we get an egg, still in the shell? = Xin lỗi tôi có thể lấy quả
00:37 - Go up to her and say, "I'm returning your egg." = Đến và nói với
00:42 - I think it's winning = Tớ nghĩ nó sẽ thành công đấy 00:45 - It's insane -She'll love it = -Nó điên thì có -Cô ấy sẽ thích nó 00:48 - Thank you -Thank you Here = -Cảm ơn -Nè 00:54 - Go with the egg, my friend = Chờ gì nữa,đi đi
01:03 - Think it'll work? -No way It's suicide = -Cậu nghĩ có hiệu quả
01:07 - The One With The Candy Hearts = The One With The Candy Hearts
01:56 - You can't do this -Do what? = -Cậu không thể làm thế -Làm gì? 01:58 - Roger wants to take her out -No! Remember why you dumped him? = -Roger hẹn cô ấy đi chơi tối mai -Ko! Hãy nhớ tại sao cậu đá anh ta?
Trang 202:04 - Because he was creepy = Vì anh ta làm sởn gai ốc 02:07 - And mean And frightening = Bủn xỉn và kinh khủng 02:09 - Still, it's nice to have a date on Valentine's Day! = Nhưng có hẹn
02:14 - You can go out with a creep any night = Cậu có thể đi với những
gã như hắn vào ngày khác trong năm 02:17 - I know I do = Tớ cũng vậy mà 02:22 - What are you doing tomorrow night? -That depends on how tonight goes = -Các cậu định làm gì tối mai? -Còn phụ thuộc vào đêm nay
02:27 - About tonight -Don't you bail on me! = -Về tối nay -Ko,đừng đối
02:31 - I said I'd bring a friend for her friend = Cô ấy đi với tớ vì tớ hứa
02:34 - But her friend sounds like a -Pathetic mess I know, but = -Nhưng bạn cô ấy thì -Khá thảm Tớ biết, nhưng 02:39 - Come on She's needy, vulnerable = Thôi nào Cô ấy nghèo, đáng thương
02:42 - I'm thinking = Tớ chỉ nghĩ
02:50 - You haven't been out with a woman since Janice You're doing this = Cậu chưa hẹn hò với cô nào từ khi chia tay Janice Giờ cậu sẽ làm 02:57 - She said yes -Way to go, man! = -Cô ấy đồng ý -Tuyệt! 03:02 - Still got the egg, huh? = Chưa trả trứng ah? 03:18 - How do I look? = Trông tớ thế nào? 03:20 - I don't care = Tớ đếch quan tâm 03:26 - There's Lorraine = Lorraine đến rồi 03:28 - No trading You get the pretty one, I get the mess = Ko trao đổi Nàng của cậu đẹp, Của tớ nhếch nhác
Trang 303:36 - Well, well! Look what you brought! = Well, well! Xem anh mang
03:40 - Very nice = Trông được đấy 03:42 - And what did you bring? = Vậy em mang gì tới? 03:46 - She's checking her coat = Cô ấy đang cất áo khoát 03:48 - I'm gonna wash the cab smell off of my hands = Em đi rửa tay 03:52 - Get me a white zinfandel, and a glass of red for Janice = Gọi em 1
04:14 - Hey, it's Janice! = Hey, đó là Janice! 04:23 - Okay, I'm making a break for it! = Okay, đập đã rồi!Giờ chắc phải
04:25 - I've been waiting for, like, forever to go out with Lorraine = Ko,đừng.Tớ chờ dịp để đi chơi với Lorraine lâu rồi 04:30 - Just calm down -Calm down? = -Bình tĩnh nào -Bình tĩnh? 04:33 - You set me up with a woman I've dumped twice in the last five months! = Cậu ghép tớ với người ma tớ đá tới 2 lần trong 5 tháng! 04:38 - Can you stop yelling? You're making me nervous and = Ngừng
1 chút được ko? Cậu làm tớ bồn chồn 04:45 - I can't go when I'm nervous = Tớ không thể tè nếu bòn chồn 04:48 - I'm sorry, you're right = Tớ xin lỗi 04:54 - Come on! Do it, do it! = Nhanh ! Nhanh ! 04:59 - Roger was creepy, but he was nothing compared to Pete = Roger thì sởn gai ốc, nhưng anh ta không là gì so với Pete 05:03 - Who? -Pete the Weeper = -Ai? -Pete the Weeper 05:05 - The guy that used to cry every time we had sex? = Cái gã vẫn khóc
Trang 4khi quan hệ ấy? 05:09 - "Was it good for you?" = "Em có phê ko?" 05:14 - I'd take crying any day over Howard, the "I win" guy! = Tớ cũng
đã khóc khi kết thuc với gã "tôi thắng" Howard! 05:18 - "I win! I win!" = "Tôi thắng! Tôi thắng!" 05:21 - We went out for two months I didn't win once = Tụi này hẹn hò trong 2 tháng Và tớ chẳng thắng lấy 1 lần 05:25 - How do we end up with these jerks? = Vậy với những gã ngớ ngẩn
05:29 - We're some kind of magnets = Chứng ta giống như nam châm 05:32 - I know I am That's why I can't wear a digital watch = Đúng vậy
Vì thế ma tớ không thể đeo đồng hồ 05:39 - There's more beer, right? = Cậu xỉn rồi phải không? 05:44 - You know my friend who shaves her head? = Các cậu có biết bạn
05:48 - I have this friend who shaves her head = Tớ quen 1 cô bạn tự cạo
05:52 - She says to break the bad boyfriend cycle = Cô ấy nói muốn phá
vỡ cái chu kì cặp kè với những gã xấu 05:55 - you can do a cleansing ritual = bạn cần tiến hành 1 nghi lễ 06:00 - Pheebs, this woman is voluntarily bald = Pheebs, cô ta tự cạo đầu mình
06:07 - We can do it tomorrow night = Chúng ta có thể làm thế tối mai 06:10 - It's Valentine's Day It's perfect = Vào Valentine Sẽ rất tuyệt 06:12 - Okay, what kind of ritual? = Okay, loại nghi lễ nào? 06:14 - We can burn the stuff they gave us = Chúng ta có thể đốt những
Trang 506:21 - Or we can chant and dance around naked with sticks = Hoặc hát
06:41 - You know = Anh biết không 06:42 - I can pick up quarters with my toes = em có thể hái trái cây
06:47 - Yeah? Good for you = Yeah? Hay nhỉ 06:53 - Quarters or rolls of quarters? = Trái cây hay 1 rỗ trái cây? 07:01 - By the way, I cut you out of all of my pictures = Nhân tiện, tôi đã
07:06 - So if you want, I have a bag with just your heads = Vậy nếu anh muốn, tôi có 1 túi toàn đầu của anh
07:13 - You could make little puppets out of them = Anh chắc chứ,vì anh
07:17 - And you could use them in your Theater of Cruelty! = Và anh có thể xem chúng ở Nhà hát tàn nhẫn của anh đấy! 07:23 - We can't do that! -What? What can't you do? = -Chúng ta ko thể làm thế! -Gì? Các người ko thể làm gì? 07:31 - Can I talk to you for a second? Over there? = Có thể nói chuyện
07:41 - We might be leaving now = Chúng tớ có thể sẽ đi bây giờ 07:43 - Tell me it's you and me "we." = Nói với tớ đó là cậu và tớ "chúng ta."
07:47 - She wants to slather my body with stuff and lick it off = Cô ấy muốn "nghịch" body tớ với lưỡi của cô ấy 07:51 - I'm not even sure what slathering is! = Tớ thậm chí còn không biết
07:54 - But I definitely want to be a part of it! = Tớ dứt khoát phải biết! 07:58 - Okay, you cannot do this to me = Okay, cậu ko thể làm thế với
Trang 6tớ
08:02 - You're right I'm sorry = Cậu đúng Tớ xin lỗi 08:05 - Can we have three chocolate mousses to go? = Chúng tôi sẽ ra về
08:10 - I'm out of here = Tớ ko thể chịu nỗi 08:13 - Here's my credit card Dinner's on me = Cầm lấy thẻ thanh toán
08:17 - I hope she throws up on you = Tớ mong cô ta nôn lên người cậu
08:25 - So -Just us = -Vậy -Chỉ còn chúng ta 08:28 - What a crappy night! = Đúng là 1 đêm đáng chán! 08:31 - I have enjoyed the fact = Tôi lại thấy vui vì 08:34 - that your shirt's been sticking out of your zipper = quần trong
08:48 - How you doing? = Các ban khỏe ko? 08:54 - So do we have the best friends, or what? = Vậy chúng ta có những
08:58 - Joey's not a friend He's = Joey ko phải bạn tôi Cậu ta 09:03 - a stupid man who left us his credit card = là 1 gã ngốc bỏ cúng
ta ở lại với cái thẻ tín dụng này 09:07 - Another drink? Dessert? A big-screen TV? = Thức uống khác? Tráng miệng? 1 cái TV màn hình rộng? 09:11 - I'll have a drink -Got it Good woman! = -Tôi chọn đồ uống
09:20 - A bottle of overpriced champagne -Each = -1 chai sâm panh loại
09:24 - That's right, each And a rob roy = Đúng rồi,mỗi người 1 chai Ly
09:28 - I've always wanted to know = Anh muốn biết nó thế nào
Trang 709:48 - Happy Valentine's Day! = Happy Valentine's Day! 09:59 - Oh, I miss you already = Oh, em sẽ nhớ anh lắm 10:03 - Can you believe this happened? -No, no! = -Anh có tin được điều
10:08 - And yet it did = Vẫn chưa 10:11 - Goodbye, Janice -kiss me! = -Tạm biệt, Janice -Hôn em nào! 10:16 - Oh, Chandler Sorry = Oh, Chandler xin lỗi 10:18 - Oh, Chandler Sorry! = Oh, Chandler Sorry! 10:23 - Hey, Janice -Hi, Monica = -Hey, Janice -Hi, Monica 10:25 - Well, this was very special = Well, điều nay khá đặc biệt 10:29 - Rach, come see who's out here! = Rach, đến đây xem ai ở đây nè! 10:33 - What's going on? Oh, my God! = Chuyện gì thế? Ôi lạy chúa!
10:38 - Janice is gonna go away now! = Janice sẽ đi bây giờ! 10:43 - I'll be right back = Tớ sẽ trở lại ngay 10:46 - Joey! Look who it is! = Joey! Xem ai này! 10:53 - Good Joey's home = Tuyệt Joey đã về 10:54 - This is so much fun! = Chuyện này thật thú vị! 10:57 - This is like a reunion in the hall! = Điều này giống như cuộc sum
11:02 - Ross, there's someone I want you to say hi to = Ross, có người em
11:08 - He happened to call = Anh ấy đáng được biết 11:09 - Hi, Ross That's right, it's me! How did you know? = Hi, Ross
11:29 - So, if dogs experience jet lag = Vậy, nếu con chó già đi máy bay
11:33 - because of the seven dog years to one human year thing = là
vì con chó 7 tuổi với người mới 1 tuổi 11:38 - when a dog flies from New York to Los Angeles = khi con
Trang 8chó bay từ New York tới Los Angeles 11:41 - he doesn't just lose three hours, he loses a week and a half =
nó ko chỉ mất 3 giờ, nó mất tới 10 ngày 11:49 - That's funny! = Vui thật đấy! 11:59 - They should be cooking the food soon = Họ nên nấu thức ăn
12:14 - Who are they? = Họ là ai thế? 12:15 - The blond is my ex-wife The woman touching her is her = Cô tóc vàng là vợ cũ của anh người đang khoát tay cô ấy là 12:21 - .close, personal friend = .bạn dành riêng cho cô ấy 12:26 - They're lovers? -lf you want to put a label on it = -Họ là người yêu ah? -Nếu muốn em gọi thế cũng được 12:33 - Anything else I should know? -Nope That's it = -Còn điều gì em
12:38 - Oh, and she's pregnant with my baby = Oh, và cô ấy đang mang
12:44 - I always forget that part = Anh thường quên điều đó
12:56 - Now we need sage branches and the sacramental wine = Giờ chung ta cần vài cây ngãi đắng và rượu thánh 13:03 - All I had is oregano and a Fresca = Tất cả những gì tớ có là 1 lọ
13:06 - That's okay! = Vậy cũng được! 13:12 - Now we need the semen of a righteous man = Giờ ta cần tinh
13:22 - If we had that, we wouldn't be doing the ritual in the first place = Ok,nếu chúng ta có cái đó, chúng ta sẽ ko làm nghi lễ đầu tiên ở đây 13:27 - Can we start throwing things in? -Yeah, okay! = -Chúng ta bắt đầu
Trang 913:35 - Okay Barry's letters = Okay Lá thư của Barry 13:38 - Adam Ritter's boxer shorts = Quần xì của Adam Ritter 13:41 - And I have the receipt from my dinner with = Tớ có hóa đơn
13:49 - A picture of Scotty Jared naked! -Let me see! = -Hình Scotty Jared
13:52 - He's wearing a sweater -No = -Anh ta đang mặc quần xì len -Ko
14:01 - Whose MCl card is that? -Mine Shoot! = -Cái thẻ MCl kia của ai
14:04 - Remember this number: Nine, seven, four = 9, 7, 4 14:10 - Okay, and here we have the last of Paolo's grappa = Okay, đây là
14:14 - Wait, isn't it almost pure = Đợi đã, nó có tinh khiết ko ? 14:21 - How can I dump this woman on Valentine's Day? = Sao tớ có thể
14:25 - I don't know You dumped her on New Year's = Tớ ko biết Cậu
14:29 - In my next life, I'm coming back as a toilet brush = Kiếp sau,chắc
tớ sẽ biến thành cái cọ bồn cầu mất 14:35 - Hello, funny valentine! = Hello, valentine vui vẻ ! 14:38 - Hi, just Janice = Hi, Janice thoáng qua 14:41 - Hello, Joey, our little matchmaker = Hello, Joey, "ông mai" bé
14:44 - I could just kiss you all over, and I'm gonna = Tôi phải hôn cậu
14:52 - If you don't do it, I will = Nếu cậu ko đá cô ta, tớ sẽ làm 15:15 - So are you actually from New York? -Not originally I'm from = -Vậy em đến từ New York? -Ko hẳn thế Em đến từ 15:21 - You said they'd shoot it without you -I thought they could = -Tớ
Trang 10đã nói là họ sẽ chết nếu ko có cậu -Tớ cũng nghĩ thế 15:25 - The maxi-pads were a piece of cake Mini-pads should be that
15:31 - It's Valentine's Day -I know, but it's my job = -Hôm nay là Valentine -Tớ biết, nhưng đây là công việc của mình 15:35 - I'll try to get back as soon as I can = Tớ sẽ cố quay lại ngay 15:39 - I'm spending most of my time teaching science = Em dùng phần lớn thời gian để dạy môn khoa học 15:42 - which is funny because that wasn't even my major = nó rất thú
vị cho dù thậm chí nó không phải là chuyên ngành của em 15:58 - Now, that is funny! = Bây giờ mới buồn cười nè! 16:03 - Do you think it would be too weird if I invited Carol over to join us? = Em có nghĩ là ko quá kì cục khi anh mời Carol ngồi cùng chúng ta ko?
16:09 - Because she's alone now And pregnant And sad = Vì giờ cô ấy
16:14 - I guess -Are you sure? Carol! = -Em đoán thế -Em chắc chứ? Carol!
16:19 - Wanna join us? -No, I'm fine = -Muốn ngồi cùng bọn anh ko?
16:22 - Come on These people will scooch down = Thôi nào Những
16:26 - You guys will scooch, won't you? Let's try scooching! Come on! = Anh bạn sẽ nhưỡng chỗ,đúng ko? Nhường chỗ đi nào ! 16:32 - Come on -Thank you = -Lại đây nào -Cảm ơn 16:36 - IKristen Riggs, this is Carol Willick Carol, Kristen = IKristen Riggs, đây là Carol Willick Carol, Kristen 16:40 - How do you do? -Carol teaches sixth grade = -Cô thế nào? -Carol
16:45 - And Kristen = Còn Kristen