1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Học tiếng anh qua hội thoại Phim hannah montana phần 1 tập 5

20 300 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 32,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

00:01 Hannah Montana, youre on in two minutes. Hannah Montana,còn 2 phút nữa. 00:03 All right, now shake the nerves out. Yes, get them out, now. = Nào Thả lỏng đầu óc nào Thoải mái đi nào 00:06 Now, loosen up the throat. = Luyện thanh nào 00:21 Good to go. = Được rồi à 00:24 Remember when I started coaching you, = Nhớ lúc ta bắt đầu huấn luyện 00:25 when you were embarrassed to do that? I miss those days. = mà cháu vẫn còn thẹn thùng ấy? Ta nhớ những ngày đó

Trang 1

Phim Hannah Montana phần 1 tập 5

00:01 - Hannah Montana, you're on in two minutes Hannah Montana,còn

00:03 - All right, now shake the nerves out Yes, get them out, now = Nào! Thả lỏng đầu óc nào! Thoải mái đi nào! 00:06 - Now, loosen up the throat = Luyện thanh nào! 00:21 - Good to go = Được rồi à 00:24 - Remember when I started coaching you, = Nhớ lúc ta bắt đầu huấn luyện

00:25 - when you were embarrassed to do that? I miss those days = mà cháu vẫn còn thẹn thùng ấy? Ta nhớ những ngày đó 00:30 - Hannah! Mwhah! Mwhah! = Hannah! Mwhah! Mwhah! 00:34 - I am so happy you guys are here, are you having fun? = Thật vui

00:38 - Except there's this weird girl in your dressing room = Ngoại trừ cái con bé lạ lạ trong phòng thay đồ của cậu 00:40 - who keeps sticking her tongue in the chocolate fountain = cô ta

00:43 - She looks like my dog in a rain puddle = Cứ như con chó của tớ

00:47 - - Hannah! - You know her? = - Hannah! - Cậu biết cô ta à? 00:52 - - Traci and Evan, this is my friend - Lola Luftnagle = - Traci và Evan, đây là bạn tớ - Lola Luftnagle 00:55 - Daughter of oil baron Rudolf Luftnagle, = Con gái chủ tập đoàn

00:57 - sister of socialites Bunny and Kiki Luftnagle, cousin of = em gái của Bunny và Kiki Luftnagle, cháu của 01:02 - But you can call me Lola Strawberry? = Cứ gọi tôi là Lola, bé

Trang 2

01:06 - - Oops! My bad - Yes, it is = - Oops! Lỗi của tôi - Phải, là thế

01:11 - So, are you guys gonna hang backstage? = Các cậu có muốn chờ

01:14 - Oh, that'd be so cool We could hang together = Oh, tuyệt lắm Ta

01:21 - But, then who would sit in our seats? = Nhưng vậy thì ai sẽ ngồi ở

01:24 - Good point And it is getting a little crowded back here = Ý hay

Sẽ có cả đống người chen chúc vào đây ấy chứ 01:28 - I know what you mean Who let some of these people backstage?

= Tôi biết ý cậu Ai lại để người khác vào sau sân khấu chứ? 01:31 - Tell me about it Well, hasta la pasta = Nói xem Phải, hẹn gặp lại

01:37 - What a loser = Kẻ thua cuộc kìa! 01:39 - They seem nice = Họ trông thật tuyệt 01:40 - - Maybe I should go with them - No, 'cause you're my good luck charm = - Có thể tớ nên đi với họ - Ko, cậu là bùa may mắn của tớ mà 01:45 - My chocolate covered good luck charm = Sô-cô-la của tớ thì lại là

01:47 - That's embarrassing = Thật ngạc nhiên 01:48 - Oh, no, no one noticed I'm gonna need another towel = Không, đừng quan tâm Tôi cần 1 chiếc khăn khác 01:53 - Okay, so just stay right here where I can see you, and no one else will = Chỉ cần đứng ở đây để tớ trông thấy cậu là được rồi 02:00 - Just pretend those little feet are nailed to the ground = Cứ giả vờ như chân cậu bị đóng đinh ở đây vậy 02:04 - Hannah Montana to the stage It's show time = Hannah Montana

Trang 3

02:09 - Nailed right there Okay = Đứng ở đó Được chứ 02:20 - Don't worry, Hannah Lola will be right here for you = Đừng lo,

02:24 - The bathrooms are over here, Ms Stefani = Qua phòng thay đồ

02:26 - Gwen Stefani Gwen, wait up, babe, I'll go with you = Gwen Stefani Gwen, chờ đã, để tớ đi với cậu 02:30 - Gweni, Gwendola = Gweni, Gwendola 02:33 - Let's hear it, San Diego, for Hannah Montana! = San Diego, cùng

02:42 - So what you see is only half the story = Những gì bạn thấy chỉ là

02:46 - There's another side of me = Đó là một bộ mặt khác của tôi 02:49 - I'm a girl you know but I'm someone else, too = Tôi là 1 cô gái bình thường nhưng cũng là 1 người khác 02:54 - If you only knew! = Giá mà bạn biết được! 02:56 - It's a crazy life = Vì cuộc sống phức tạp 03:00 - But I'm all right = Nhưng tôi không sao 03:03 - I got everything I've always wanted = Tôi có mọi thứ mà tôi hằng

03:07 - I'm living the dream = Tôi sống trong những giấc mơ 03:09 - So, yeah everything I've always wanted = Phải, mọi thứ mà tôi ao ước

03:14 - Isn't always what it seems = Chẳng giống bạn thấy đâu 03:16 - I'm a lucky girl = Tôi là 1 cô bé may mắn 03:20 - Whose dreams came true = Có giấc mơ thành sự thật 03:23 - But underneath it all, I'm just like you = Nhưng trong sâu thẳm, tôi

03:39 - You get the limo out front = Xe limô đang đợi trước cửa nhà

Trang 4

03:43 - Hottest styles, every shoe, every color = Những đôi giày thời

03:47 - Yeah, when you're famous it can be kind of fun = Làm người nổi

03:51 - It's really you but no one ever discovers = Chính là bạn đấy mà

03:55 - Who would have thought that a girl like me = Ai nghĩ rằng một cô

03:59 - Would double as a superstar? = lại có thể là siêu sao ca nhạc? 04:04 - You get the best of both worlds = Bạn sở hữu điều tuyệt vời nhất

04:08 - Chill it out, take it slow = Bình tĩnh nào! Đơn giản thôi 04:10 - Then you rock out the show = Hãy khuấy động buổi biểu diễn lên 04:12 - You get the best of both worlds = Bạn là trung tâm của hai thế giới

04:16 - Mix it all together = Hoà trộn tất cả lại 04:18 - And you know that it's the best of both worlds = Bạn biết rằng, đó

là điều tuyệt vời nhất của hai thế giới

04:38 - Darlin', sometimes I wish you came with a snooze alarm = Con yêu, đôi khi bố mong con cầm theo đồng hồ báo thức 04:42 - - So what's this all about? - Lilly I don't know what to say to her =

- Thế có chuyện gì nào? - Con không biết phải nói với Lilly thế nào 04:47 - I mean, I don't want to hurt her feelings = Con không muốn làm

04:49 - but, she was so embarrassing backstage = Nhưng bạn ấy rất khó

04:53 - Well, how bad was it? = Tệ đến thế nào? 04:54 - Let's just say Lilly made a little unscheduled trip last night = Cứ

Trang 5

04:56 - to Dork Flats, Iowa Population, her = với Dork Flats, Iowa Population

05:01 - Come on, Mile, Lilly's just not used to being backstage = Nào, Mile, Lilly không quen ở sau sân khấu 05:04 - I'm sure next time, she'll = Bố chắc lần sau, con bé 05:05 - Won't follow Gwen Stefani all the way into the bathroom = sẽ không theo sau Gwen Stefani vào phòng thay đồ 05:08 - and ask her to sign her protective seat cover? = và đề nghị cô ấy kí

05:13 - It ain't funny = Không thú vị đâu 05:15 - Dad, you don't know what it's like = Bố có biết nó như là 05:16 - to have someone you love embarrass you all the time = bị bẽ mặt

05:23 - I think I do = Bố nghĩ bố biết 05:28 - Hello? Lilly landing in three Two One = Alo? Lilly đổ bộ

05:33 - That concert last night was so much fun I had so much fun = Buổi biểu diễn tối qua thật tuyệt vời Tớ vui lắm 05:36 - - Did you have so much fun? - I had fun! = - Cậu có vui không? -

05:38 - Did you see that dreamy boy in the third row? Woo! = Cậu có thấy anh chàng đứng ở hàng thứ 3 không? Woo! 05:43 - We don't sound like that, and he was in the second row = Không thế đâu vì anh ấy đứng ở hàng 2 cơ 05:51 - Come on, people, I make pancakes with that milk! = Thôi nào, bố

05:55 - The Hannah line It's always somebody so cool! = Cuộc gọi với

05:57 - - Let me get it, please! - No, no, no, I'll get it Yo-la! = - Tớ trả lời nhé! - Ko, ko, ko, tớ sẽ trả lời Yo-la!

Trang 6

06:01 - - Hey, superstar - Hey Trace, what's going on? = - Hey, ngôi sao -

06:04 - We're throwing a little birthday bash for Kelly tonight = Ta có bữa

06:09 - Kelly? Kelly Clarkson? = Kelly? Kelly Clarkson? 06:11 - I can't believe I'm actually going to Kelly's party = Ko thể tin tớ

06:16 - Trace, hold on a sec = Trace, chờ tớ chút 06:17 - I'm not sure if I can bring anybody, Lilly = Tớ không chắc có thể

06:19 - - Well, ask her - Ask her Right I should ask her = - Hỏi thử xem

06:30 - So, Trace, I can't bring anybody, right? = Trace, tớ mang thêm bạn

06:33 - Sure, Kelly said you can bring anybody you want = Chắc rồi, Kelly nói cậu có thể mang theo bạn tuỳ thích 06:38 - Trace, it's Lola I'll see you there! = Trace, Lola đây Hẹn gặp cậu

06:42 - Oh my gosh, I can't believe I'm actually going to a big Hollywood party = Chúa ơi! Không thể tin tớ được tới dự tiệc lớn Hollywood

06:51 - Hannah, I have a micro-problem = Hannah, chắc Micro của tớ có

06:56 - I know, but Lilly, = Tớ biết, nhưng Lilly, 06:58 - Lola is really great once you get to know her Right, okay, bye = Lola rất thích được gặp Kelly 1 lần Phải, được rồi, bye 07:07 - - Lilly's not invited, is she? - What do I do now, Dad? = - Lilly không được mời, phải không? - Con phải làm gì đây?

Trang 7

07:16 - And that's before the party = Đó chỉ mới là trước bữa tiệc thôi 07:20 - I just wish there was some type of magic spell = Con chỉ ước có

07:22 - which could stop people from acting like total geeksicles! = có thể

07:33 - Me, too, honey Me, too = Bố cũng ước thế đấy, con yêu 07:39 - Babe alert, 11 o'clock = Cảnh báo cô nàng hấp dẫn, 11 giờ 07:43 - Older woman checking me out = Cô ấy đang nhìn anh đấy 07:45 - In your dreams, Oken = Cứ mơ đi, Oken 07:47 - Normally, yes, but = Bình thường thôi, phải, nhưng 07:49 - But she's only looking at you, because you're sitting next to me =

Cô ấy nhìn cậu vì cậu ở bên tôi 07:53 - Watch and learn, boys But don't applaud, it throws off my timing

= Xem mà học hỏi Không cần ca ngợi, quá thường 08:01 - Please pretend to like me, those guys are watching = Hãy giả vờ

08:04 - Oh, I don't have to pretend = Oh, tôi không thể giả vờ 08:05 - - You're cute - Really? = - Dễ thương thật - Thật sao? 08:07 - Yes, you are You're just the cutest little boy = Phải, nhóc đáng yêu lắm

08:11 - Look at that face And those chubby, chubby cheeks! = Nhìn cái mặt này Đôi má núng na núng nính! 08:17 - - Not helping! - I'm sorry, let me make it all better = - Đừng giúp thế chứ! - Xin lỗi, thế này chắc tốt hơn 08:21 - - Do you want some candy? - No, I don't want any candy = - Cậu muốn ăn kẹo ngọt chứ? - Không, tôi không muốn kẹo 08:23 - What kind is it? = Vị gì thế? 08:29 - Yuck it up, boys, I got nougat on the first date = Nhìn xem, mấy chú, anh đây có kẹo nu-ga trong buổi hẹn đầu 08:35 - Now it's time for a real man = Giờ không phải lúc của đàn ông thể

Trang 8

hiện

08:36 - - It's Rico time - Yeah, it's Rico's bedtime = - Mà là lúc của Rico

08:41 - Prepare to cry yourself to sleep = Chuẩn bị khóc rồi đi ngủ đi 08:46 - Hi, please pretend to like me, my boss's kid is watching = Chào, hãy giả vờ thích anh, để thằng chủ nhỏ kia nhìn thấy 08:50 - - But I do like you - Oh = - Nhưng em thích anh mà - Oh 08:55 - - I'm Nina - Jackson = - Em là Nina - Jackson 08:56 - Look, I don't mean to be pushy = Em không cuồng nhiệt quá chứ

08:57 - No, please, push I like pushy Pushy's good = Không, anh thích

09:00 - I'm a student at the Malibu School of Beauty = Em là học sinh

09:02 - and I was just wondering if I could borrow your head = liệu em

09:04 - - What? - Well, it's just that your hair = - Gì cơ? - Vì anh có bộ tóc 09:07 - is so fantastic and I really need someone to practice on = thật tuyệt, còn em cần ai đó để luyện tập 09:09 - and I'd just give anything to get my hands on it = một số thao tác

09:11 - Well, today's your lucky day Anything is exactly my price = Hôm nay em may đấy Anh chỉ cần vậy thôi 09:17 - Here, have a seat = Đây, ngồi ghế này 09:19 - - How do I do it? - You got me = - Sao anh làm được thế nhỉ? -

09:23 - Or, I got you = hoặc em cũng biết 09:35 - Wow That's That's interesting = Wow Thật tuyệt vời 09:39 - I'm so sorry = Em rất xin lỗi 09:41 - My parents were right I don't have what it takes to be a beautician

Trang 9

= Bố mẹ em nói đúng Em ko thể trở thành thợ làm đầu 09:45 - No, no, of course you do Don't worry We'll fix this We'll fix this, right? = Ko, ko, được mà Đừng lo Chỉ cần sửa lại chút thôi, được chứ? 09:50 - Yeah, let me just go home and practice on my dog one more time

= Phải, để em về nhà và luyện tập thêm với con chó nhà em 1 chút 09:53 - I'll see you tomorrow = Gặp anh ngày mai nhé 10:00 - Party, party, party! Party, party, party! = Tiệc, tiệc, tiệc! Tiệc, tiệc, tiệc!

10:03 - Everybody, now! Party, party Hey, what's wrong? = Mọi người!

10:08 - - Lilly, we have to talk - Well, let's talk on the way to the party = - Lilly, ta cần nói chuyện - Nói trên đường tới bữa tiệc đi 10:13 - - No, Lilly, we have to talk now - Why, what's the matter? = - Ko, Lilly, ta cần nói chuyện bây giờ - Sao, chuyện gì vậy?

10:19 - You know how we promised to always be honest with each other?

= Cậu biết sao ta phải hứa luôn thành thật với nhau không? 10:23 - - Yeah - No matter how hard it may be = - Biết - Nhưng đôi khi

10:26 - You trying to tell me that this shirt does not go with this hair? = Cậu định bảo tớ cái áo này không hợp với màu tóc à? 10:30 - Okay, I'm just gonna come right out and say this because = Được

10:35 - you're my friend, Lilly, and I owe you that much = cậu là bạn tớ,

10:41 - The party's been canceled = Bữa tiệc vừa bị huỷ 10:50 - Hannah, I've been looking all over for you What are you doing out here? = Hannah, tớ tìm cậu mãi Cậu làm gì ở đây thế? 10:57 - I'm waiting for my dad to come pick me up = Tớ đang chờ bố đến

Trang 10

đón

11:00 - But Kelly's not even here yet = Nhưng Kelly không ở quanh đây

11:02 - I know I guess I'm not really in the party mood = Tớ biết Tớ

11:05 - Okay, love you, but you're downing my vibe TTYL = Vậy chào cậu nhé, tớ vào tiếp tục đây TTYL 11:13 - - Hello? - So, what you doing? = - Alo? - Đang làm gì thế? 11:15 - Lilly I'm not doing anything Nothing = Lilly Tớ chẳng làm gì cả

11:19 - Just Just studying I mean, no party Just me Party of one = Đang học mà Ko tiệc tùng Tin tớ đi

11:25 - - What's that? - Oh, that's just Jackson = - Gì thế? - Oh, Jackson ấy

11:28 - playing his stereo too loud Jackson, turn it down! = bật đài to quá

11:32 - I'm studying, fool! = Em đang học! 11:34 - - So, want to go to the mall tomorrow? - Sure, the mall sounds like fun = - Mai đi mua sắm chứ? - Chắc rồi Mai đi 11:37 - Hannah Montana! Say, "Cheese!" = Hannah Montana! Nói,

11:40 - - Who's that? - Just my dad ordering pizza = - Ai thế? - Bố mang

11:43 - No, Dad, I don't want extra cheese! Sorry, I gotta hang up = Không

bố, không "Cheese" gì hết! Xin lỗi, tớ tắt máy đây 11:46 - before he goes all deep dish on me = trước khi bố ụp cả lên tớ 11:51 - Hi I was just wondering if you could be the good guy = Chào Em

11:54 - - and not print out that picture - Sure, sweetheart, no problem = -

Ngày đăng: 11/04/2015, 14:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w