1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Học tiếng anh qua hội thoại Phim hannah montana phần 1 tập 18

21 280 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

00:01 Those are your nominees for Best On Screen Kiss. = Đó là đề cử cho giải Nụ Hôn Tuyệt Vời Nhất 00:04 And the Teenie Award goes to... = Mà Teen Award năm nay trao tặng... 00:07 You know, if wed been able to finish our kiss on Zombie High, = Các bạn biết đấy, nếu hôn trong phim Thây Ma, 00:12 we mightve won this thing. = chúng tôi đã có thể giành giải này rồi 00:16 Your turn. Oh. Right. = Đến lượt cậu Oh. Phải.

Trang 1

Phim Hannah Montana phần 1 tập 18

00:01 - Those are your nominees for Best On Screen Kiss = Đó là đề cử

00:04 - And the Teenie Award goes to = Mà Teen Award năm nay traotặng

00:07 - "You know, if we'd been able to finish our kiss on Zombie High, =

"Các bạn biết đấy, nếu hôn trong phim Thây Ma, 00:12 - "we might've won this thing " = "chúng tôi đã có thể giành giải

00:16 - Your turn - Oh Right = - Đến lượt cậu - Oh Phải 00:20 - "Oh, Jake, I bet you say that to all your co-stars = "Jake này, tớ cá

00:22 - "Push Jake " = "Huých Jake "

00:29 - And the Teenie = Và giải Teen 00:34 - And the Teenie for Best Teen Kiss goes to = Dành cho Nụ Hôn

00:39 - Frankie Muniz and his pillow in The Lonely Sophomore =Frankie Muniz và chiếc gối phim Chàng sinh viên cô đơn 00:46 - Good job, Frankie = Giỏi lắm, Frankie 00:47 - "Unfortunately, Frankie's doing a movie in Romania " = "Rất tiếc,Frankie đang đóng phim ở Romania " 00:53 - "And the pillow has a hot date with a bunk bed = "Và cái gối đang

00:56 - "Hold for laughter " = "Chờ mọi người cười " 01:00 - God, I did it again! = Mình lại thế nữa rồi! 01:04 - We'll be accepting this on Frankie's behalf = Chúng tôi sẽ thay

01:06 - Thank you Oh, and next year, I promise I'll do better Toodles =Cảm ơn các bạn Tôi hứa năm sau sẽ làm tốt hơn

Trang 2

01:14 - Man! Darn it! = Trời ạ! 01:17 - Come on People love it when we mess up = Thôi nào Mọi ngườithích thú khi chúng ta nhầm lung tung 01:19 - Besides, I think you did great - Thanks Hold for applause = -Hơn nữa, tớ nghĩ cậu làm rất tốt - Cảm ơn Chờ vỗ tay 01:25 - Great to see you again, Hannah = Rất vui khi gặp lại em, Hannah 01:27 - Can't wait to get you back on the show to finish that kiss = Mongđược cùng đóng phim tiếp để thực hiện nụ hôn 01:29 - I'll have my people call your people - Great My people will bewaiting = - Trợ lí của anh sẽ gọi cho trợ lí của em - Hay lắm Trợ lí của

01:33 - That would be me I'm Lola, her most important people = Là emđây Em là Lola Trợ lí quan trọng nhất 01:36 - Which is why I may look familiar, but we've never met = Có vẻtrông em khá quen nhưng chúng ta chưa từng gặp nhau 01:40 - Not even in school or anything = Chưa từng gặp ở trường hay đâu

01:59 - "Where the moose are"? "In Canada"? "Where I'm schooled"? = "Nơi có con nai"? "Ở Canada"? "Em được dạy học ở nhà"? 02:04 - Lola, way to keep your cover - Oh, who cares? = - Lola, cậu che

02:06 - Hey, you know what? I heard he broke up with that girl at school

= Mà nghe nói anh ấy vừa chia tay với bạn gái đấy 02:09 - That means the zombie slayer's available = Tức là giờ "Kẻ diệt

Trang 3

Thây Ma" lại độc thân!

02:14 - I can't wait to go to school on Monday = Tớ mong chờ đến thứ 2

02:16 - Maybe Jake and I can finally get together = Có thể cuối cùng tớ

02:54 - You get the limo out front = Xe limo đang đợi trước cửa nhà 02:58 - Hottest styles, every shoe, every color = Những đôi giày thời

03:10 - Who would have thought that a girl like me = Ai mà nghĩ rằng một

03:13 - Would double as a superstar? = lại là một siêu sao ca nhạc chứ? 03:19 - You get the best of both worlds = Bạn sở hữu điều tuyệt vời nhất

03:23 - Chill it out, take it slow = Bình tĩnh nào! Đơn giản thôi!

Trang 4

03:25 - Then you rock out the show = Hãy khuấy động buổi biểu diễn lên 03:26 - You get the best of both worlds = Bạn là trung tâm của hai thế giới

03:51 - First the Teenie, now this You got it bad = Trước tiên là đầu

03:57 - And what's worst is, Jake liked you first, and you turned himdown = Tệ hơn nữa, Jake thích cậu trước, nhưng cậu từ chối 04:00 - Otherwise that could have been you over there = Nếu không thì

04:02 - giving Jake little popcorn kissies = ăn bóng ngô và kiss Jake rồi 04:07 - Lilly, you got ice cream on your face - Where? = - Lilly, mặt cậu

04:15 - Hey, need a napkin? = Hey, bạn cần khăn giấy ko? 04:18 - No thanks, I'm good = Ko, cảm ơn Tớ ko sao 04:21 - Speak for yourself = Mỗi cậu ổn thôi 04:26 - But, you know, = Nhưng cậu bíêt đấy 04:29 - a girl can never have too many napkins = khăn giấy với con gái

04:32 - Thanks I'm Miley - I'm Willis = - Cảm ơn, tớ là Miley - Tớ làWillis

Trang 5

04:37 - You are so funny, so funny = Cậu thật thú vị, rất thú vị 04:41 - Here, take a seat You come here often? = Ngồi xuống đây đi Cậu

04:44 - No I just moved from Seattle = Không Tớ mới chuyển đến từSeattle

05:02 - You're a senior? Because we're just = Anh học khoá trên à Bọnem

05:06 - Why don't I go get us all some pretzels? Wait here, Walter = Tớ đikiếm chút bánh cho chúng ta nhé Chờ đây nhé! Walter

05:13 - Still so funny You just keep on killing me! = Vui tính thật Cậu

05:17 Make sure he doesn't go anywhere What are you doing? = Đừng để cậu ấy đi đâu - Cậu đang làm gì thế? 05:20 - You can't flirt with a senior He's old enough = Câụ ko thể tántỉnh học sinh khoá trên Anh ấy chững chạc đến mức 05:21 - To make Jake jealous? So he'll realize I'm the girl he really wants?

-= Làm Jake ghen tị? Và cậu ấy sẽ nhận ra tớ là người cậu ấy muốn? 05:25 - Ooh, diabolical Or should I say guy-abolical? = Ooh, quỷ quyệtthật Hay nên nói "Quỷ quyệt diệt Con Trai"? 05:31 - You shouldn't say anything = Cậu không nên nói gì hết 05:34 - Oh, hi, Jake I didn't notice you here on the beach = Oh, chào,

Trang 6

Jake Cậu cũng ở đây à! 05:37 - Oh, hey, Miley I didn't notice you here on the beach either = Oh,

05:42 - This is Holly She's an actress = Đây là Holly Bạn ấy là diễnviên

05:45 - Oh, yeah I saw you in that commercial = À phải, tớ cũng thấy

06:10 - You know, uh, the Coffee Capital of America = Thủ đô Cà Phê

06:13 - He drinks it black = Bạn ấy uống cà phê đen 06:16 - Holly drinks espresso - Willis shaves = - Holly uống cà phê sữa -

06:19 - Holly waxes - Willis is a senior = - Holly tẩy lông - Willis là học

06:28 - Hey, I was wondering if maybe you wanted to go to this = Em cóthể cùng đi dự bữa tiệc bowling tối nay với anh không?

Trang 7

06:32 - Em có thể cùng đi dự bữa tiệc bowling tối nay với anh không? 06:32 - bowling party with me = Em có thể cùng đi dự bữa tiệc bowling

06:33 - Sure, of course I'll go to the bowling party with you = Được, em

06:36 - With all of your senior classmates = và các bạn của anh nữa 06:41 - Oh, Holly Open up = Holly Há miệng nào 06:46 - Oh, Willis Are you hungry? = À, Willis Anh đói không? 06:56 - Why did Miley just shove a pretzel in that guy's mouth? = Sao

07:00 - I think it's supposed to look romantic = Tớ nghĩ chắc là để lãngmạn

07:06 - Okay, Dad, at the parent-teacher conference, = Bố ạ Ở cuộc họp

07:09 - you may hear a little something about a belching contest = có thể

07:12 - I just want you to know that it never happened = Con khẳng định

07:16 - And I was not the champion! = Và con không phải nhà vô địch! 07:20 - I can't approve of that kind of behavior = Bố không thể chấp nhận

07:22 - But I guess better out the attic than out the basement = Nhưng ợ

ra từ đằng trên thì tốt hơn là đằng dưới 07:27 - Thanks, Dad, but don't try that kind of humor with Ms Kunkle =Cảm ơn bố nhưng bố đừng đùa kiểu đó với cô Kunkle 07:30 - She doesn't have a funny bone in her body = Cô ấy ko có nổi 1

07:32 - I bet I'll get a giggle out of her I know she hasn't heard this one =

Bố cá là sẽ khiến cô ấy cười khúc khích Bố biết cô ấy chưa nghe chuyệncười

Trang 8

07:35 - Knock-knock - No, no, no, Dad! = - Cốc-cốc - Ko, ko, ko bố ơi! 07:38 - No "knock-knock" jokes, all right? No jokes at all! = Không đùa

07:40 - If you even think something funny, I'm going to get detention! =

Bố chỉ nghĩ đến hài hước Còn con sẽ bị phạt đấy! 07:43 - Stop exaggerating = Đừng nói quá chứ? 07:46 - No one who dedicates themself to a life of educating kids = Không

07:49 - could be that mean - Oh, yeah? = - lại ích kỉ thế đâu - Thật ạ? 07:54 - Stewart, last night your father tried to tell me a knock-knock joke

= Stewart, tối qua bố em có kể cho cô về chuyện cười Cốc-cốc 07:59 - No I swear, I told him not to = Ko, em thề đấy Em đã bảo bố em

08:01 - Are you blinking? = Em nháy mắt à? 08:03 - There is no blinking in my class! = Không được nháy mắt tronglớp!

08:07 - I'm not blinking! = Em có nháy mắt đâu!

08:12 - That's it! I couldn't do anything to your father But you = Thếđấy! Cô không thể làm gì với bố em Nhưng với em 08:20 - Solitary for a week! = Cách li một tuần! 08:21 - Not the cage! - Oh, yes, the cage = - Đừng nhốt em vào chuồng! -

08:26 - But I'm so young Please No! = Nhưng em còn quá trẻ Làm ơn!Không!

08:32 - Dad, please, just get in, and then get out All right? = Bố, con xin

08:36 - Just save all that wonderful charm for the checkout lady at themarket = Bố cứ dành sự quyến rũ cho cô tính tiền ở siêu thị 08:40 - That reminds me, I can use some of my funny food puns = Con

Trang 9

làm bố nhớ đến kiểu đùa 08:44 - to break the ice with her = trong lúc căng thẳng 08:46 - It's grape to meet you, ma'am = Một niềm vui NHO nhỏ khi được

08:51 - Lettuce sit and talk = Chúng ta nói chuyện nhé! 08:54 - Whoa doggies, I'm on fire! = Trời ơi! Bố sẽ thành công 08:57 - I'm doomed = Mình tiêu rồi! 09:03 - You can't go out with this guy = Cậu không thể hẹn hò với anh

ta

09:05 - You start bowling with a senior, the next thing you know = Banđầu là học sinh khoá trên, rồi sau đó 09:08 - you're go-karting with a college guy! It's madness! = sẽ là sinh

09:12 - Hey, who sprinkled drama queen in your oatmeal this morning? =

Ai rắc bùa "Kịch sĩ diện" vào bữa sáng của cậu thế? 09:18 - Relax, you guys I was never going to go out with Willis =Nghiêm túc đi Tớ đâu có hẹn hò nghiêm túc với Willis 09:21 - I just said it to make Jake jealous = Tớ chỉ nói thế để Jake ghenthôi

09:23 - So, how are you going to get out of the bowling party? = Vậy cậuđịnh thoát khỏi vụ tiệc Bowling thế nào đây? 09:25 - I'll just call Willis and tell him the truth = Tớ sẽ gọi cho Willis và

09:28 - That I totally forgot I'm allergic to rental shoes Perfect = Rằng tớquên mất tớ bị dị ứng với giày bowling! Hoàn hảo! 09:33 - Hey, guys Hey, Jake = - Chào các cậu - Chào, Jake 09:36 - So I guess I'll, uh, see you at the bowling alley tonight = Tối nay

09:39 - Yeah, that sounds What? = Thật vui Sao cơ? 09:42 - Well, I just thought that Holly and I would have a great time

Trang 10

bowling, too = Tớ nghĩ sẽ rất vui nếu Holly và tớ cũng đến đó 09:46 - So we'll probably bump into you there - I'm sure you would, but,

uh, = - Có thể bọn tớ sẽ gặp cậu ở đó - Chắc là gặp nhưng 09:49 - I'm not sure if I'm still going to - Aw = - tớ không chắc sẽ -

Aw

09:51 - Did your senior boyfriend already break up with you? = Bạn trai

09:54 - No I'm just not sure if I'm wearing my red top or my green, =

Ko Tớ chỉ ko chắc nên mặc áo đỏ hay xanh thôi, 09:59 - just in case you're looking for me = phòng trường hợp cậu chú ý

10:01 - Thanks for being so thoughtful - My pleasure = - Cảm ơn đã nghĩ

10:03 - See you there - Yes, you will = - Gặp cậu tớ đó - Phải, gặp cậu ở

đó

10:08 - Don't worry I've got him right where I want him = Đừng lo Tớ sẽ

10:12 - Which is where? = Khi đó là khi nào? 10:15 - I have no idea = Tớ chẳng biết nữa 10:22 - Dad, the weirdest thing happened at school today = Bố, điều kì lạ

10:26 - I think Ms Kunkle actually = Con nghĩ cô Kunkle đã có vẻ 10:28 - Smiled - Is that so? = - Mỉm cười - Vậy à? 10:31 - Some thought it was a trick of the light, and I had my money on agas bubble = Có thể là do hiệu ứng đèn sáng hoặc con bị hoa mắt chóngmặt

10:36 - Did she seem okay when you talked to her last night? = Tối qualúc nói chuyện, bố thấy cô ấy không sao chứ?10:38 - Karen? Yeah, she seemed fine And later at coffee = Karen? Ổn

Trang 11

10:42 - Whoa! You and Kunkle had coffee? You're kidding = Whoa! Bố

và cô Kunkle cùng uống cà phế? Bố đùa con sao 10:47 - And an apple crumbly = Ăn bánh táo ngâm đường nữa! 10:49 - I can't believe it = Ko thể tin nổi 10:51 - You went all fruit funny and now Ms Kunkle is = Bố kể chuyện

10:56 - Really? I didn't do anything but talk with her = Thế à? Bố chẳng

11:00 - But I was having a pretty good hair day = Hôm đó bố có mái tóc

11:03 - Wait a minute If after a half hour with you and your hair she'ssmiling, = Khoan đã Sau nửa tiếng với bố cùng mái tóc của bố Cô ấy đãcười

11:07 - imagine what she'd be like after a real date with you = Tưởng xemnếu bố hẹn hò cả ngày với cô ấy thì sao nhỉ?

11:14 - the best way to learn about the wave particle theory of physics is

= Cách học lý thuyết phần chuyển động hay nhất là 11:20 - To catch some gnarly waves! = Bắt đầu những ngọn sóng dữ dội 11:26 - Come on, Kunkle-cakes! Surf's up, baby! = Tiến lên, ngọn sóng

11:30 - Coming, hunky-monkey! = Đến ngay đây, lực sĩ! 11:33 - Does this mean I get an A? - This means everybody gets an A! = -

Em được điểm A chứ? - Cả lớp sẽ được điểm A!

11:41 - Jackson! Jackson! Jackson! = Jackson! Jackson! Jackson!

11:53 - Jackson? - Huh? = - Jackson? - Huh? 11:55 - Sorry, Dad Uh, so when are you going to see her again? = Xin lỗi

Trang 12

bố Lúc nào bố gặp lại cô ấy? 11:58 - We never talked about it - Well, get on it, Romeo! = - Bố chưa nóichuyện đó - Còn chờ gì nữa, Romeo! 12:01 - It's time to runkle with the Karen Kunkle, please = Đến tung

12:04 - But, Jackson, don't you dare Hello, Karen = Nhưng, Jackson,

12:06 - Uh, yeah, this is Robbie Stewart - Work it, Dad, work it = - Phải,Robbie Stewart đây - Cố gắng lên bố 12:20 - I got a bad feeling about this = Tớ có cảm giác không ổn 12:23 - Come on, we'll just stay long enough for Jake to see me withWillis = Thôi nào, chúng ta chỉ ở đến lúc Jake thấy tớ với Willis 12:26 - and then we'll be out of here No problem = rồi chúng ta sẽ về

12:28 - I don't see Willis = Tớ không thấy Willis 12:30 - Just look for a bunch of cool older guys = Thử nhìn trong đám

12:38 - Hey, Miley! Hi! = Chào, Miley! 12:41 - Hey, Willis Who's this? = Chào, Willis Ai vậy? 12:43 - My best friend, Mike = Bạn thân nhất của anh, Mike 12:44 - It's that girl I was talking to you about What do you think? = Cô

12:47 - Hubba-hubba = Được lắm! Được lắm 12:51 - Best friend? How old is he? = Bạn thân à? Cậu ấy bao nhiêu tuổirồi?

12:54 - I know, I know He looks 10, but he's really 12 = Tớ biết Trôngthằng bé như 10 tuổi nhưng thực ra nó đã 12 rồi 12:59 - Uh, isn't it weird hanging out with guys so much younger thanyou? = Cậu ko thấy lạ khi chơi với người bé tuổi hơn à? 13:03 - Well, truth is, = Thực ra thì,

Ngày đăng: 11/04/2015, 14:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w