00:12 Oh, yeah, baby. = Ừ, em yêu 00:15 I love you, too. = Anh cũng yêu em 00:21 Oh, man, not again. = Trời ơi, lại thế nữa 00:24 Meet your new girlfriend. = Ừ, gặp bạn gái mới của cậu đi. 00:25 Hey, Oken, is she your main squeeze? = Oken, “em yêu” mới của cậu à? 00:28 Did you get it, squeeze? Orange? How do I come up with this stuff? = Sao tớ nghĩ ra được thứ đó nhỉ? 00:38 Hey, leave him alone. = Này, để cậu ấy yên 00:40 Yeah, nobody picks on Oliver but us. Thats right. = Không ai được trêu Oliver ngoài bọn tớ Đúng đấy. 00:43 Hey = Này
Trang 1Phim Hannah Montana phần 1 tập 9
00:12 - Oh, yeah, baby = Ừ, em yêu 00:15 - I love you, too = Anh cũng yêu em 00:21 - Oh, man, not again = Trời ơi, lại thế nữa! 00:24 - Meet your new girlfriend = Ừ, gặp bạn gái mới của cậu đi 00:25 - Hey, Oken, is she your main squeeze? = Oken, “em yêu” mới của
00:28 - Did you get it, squeeze? Orange? How do I come up with this stuff? = Sao tớ nghĩ ra được thứ đó nhỉ? 00:38 - Hey, leave him alone = Này, để cậu ấy yên 00:40 - Yeah, nobody picks on Oliver but us - That's right = - Không ai được trêu Oliver ngoài bọn tớ - Đúng đấy
00:44 - I mean, if we were going to pick on Oliver, = Nếu trêu Oliver 00:46 - we easily could've said, = bọn tớ đã nói… 00:48 - "Oh, man, you make an ugly girl " - But we didn't Even though it's true = - “Trời ơi, cậu là cô gái xấu xí” - Nhưng bọn tớ đã không trêu
00:53 - Thanks Hey! = Cảm ơn Hey! 00:55 - Okay, people, it's pop quiz time! = Nào các em, đến giờ kiểm tra
01:02 - Who can tell me why this is the worst day of my life? = Ai có thể nói tại sao hôm nay là ngày tệ nhất trong đời thầy? 01:07 - Let it go, man Let it go = Thôi bỏ đi, bỏ đi 01:11 - You got passed over for principal again, Mr Picker = Thầy lại không được bầu làm Hiệu trưởng, thầy Picker 01:18 - That's right, Oken, poke the bear with a stick = Đúng Em đã đổ
01:22 - By the way, that's not your color = Nhân tiện, màu này không hợp
Trang 2với em 01:26 - No, my rapture today is because I lost a bet with Coach Hendricks,
= Hạnh phúc của thầy hôm nay là thầy đã thua cá độ với thầy thể dục Hendricks
01:31 - and I am now the chaperone of this year's class camping trip = Giờ thầy là quản lý buổi cắm trại năm nay 01:34 - Oh, man - Oh, no, don't moan = - Trời ơi - Đừng rên rỉ Sẽ tuyệt lắm
01:36 - It'll be great, sitting by the campfire, telling stories, = Ngồi bên
01:40 - being eaten alive by disease-ridden bugs, oh joy = bị lũ bọ gây
01:45 - Come on guys, camping's fun I do it all the time = Thôi nào, cắm
01:48 - Little Miss Miley Sunshine, trying to turn my frown upside down
= Cô Miley Sáng Loáng, cố làm tôi tươi tỉnh 01:52 - That's very sweet and at this moment, terribly annoying = Rất hay
01:56 - Have your parents fill out these forms = Bố mẹ các em điền vào
01:57 - so you can spend 24 glorious hours with me and no indoor plumbing = để các em chơi 24 giờ với tôi mà không có khu vệ sinh khép kín
02:04 - I don't want to go to the bathroom in the woods = Em không
02:06 - I don't even like going here - Come on, guys, think about it = -
Tớ còn không muốn đi ở đây - Thôi nào, các cậu nghĩ xem 02:11 - Sitting under the stars, breathing all that fresh mountain air, = Ngồi dưới trời sao, hít thở không khí núi cao, 02:14 - surrounded by the sounds of nature = bao vậy bởi âm thanh tự
Trang 3nhiên
02:20 - What are you doing? - A chipmunk, duh = - Cậu làm gì vậy? - Bắt
02:23 - Could you be any more of a hillbilly? = Cậu có thể kém văn minh
02:26 - You know, I could've done a pig, but you guys already got that covered = Tớ có thể bắt chước con lợn nhưng các cậu đã làm hộ rồi
02:32 - What's that I smell? = Mùi gì thế? 02:34 - Bacon that just got burned! = Thịt xông khói cháy rồi! 02:37 - Geeks - Freaks = - Đồ quê mùa! - Đồ lập dị! 02:38 - Loser Loser - Loser Loser = - Đồ kém cỏi! - Đồ kém cỏi!
02:44 - You do that stupid finger thing one more time and your = Làm cái trò chỉ tay ngớ ngẩn đó lần nữa là 02:46 - Oh, cat fight on aisle five = Trận chiến miêu nữ ở dãy bàn 5 à? 02:49 - Sir, we were just talking about what a kick it's gonna be = Bọn em
02:50 - getting to know each other better Right, guys? = khi hiểu nhau
02:53 - Right - You bet! = Chắc chắn rồi! 02:54 - Good, you're sharing the same tent together = Tốt, các em sẽ ở
02:56 - What? - What? = - Sao ạ? - Sao ạ?
03:08 - You get the limo out front = Xe limo đang đợi trước cửa nhà 03:12 - Hottest styles, every shoe, every color = Những đôi giày thời
03:16 - Yeah, when you're famous it can be kind of fun = Làm người nổi
Trang 4tiếng có vẻ thú vị nhỉ? 03:20 - It's really you but no one ever discovers = Vẫn là bạn đấy mà
03:25 - Who would have thought that a girl like me = Ai mà nghĩ rằng một
03:28 - Would double as a superstar? = lại là một siêu sao ca nhạc chứ? 03:33 - You get the best of both worlds = Bạn sở hữu điều tuyệt vời nhất
03:37 - Chill it out, take it slow = Bình tĩnh nào! Đơn giản thôi! 03:39 - Then you rock out the show = Hãy khuấy động buổi biểu diễn lên 03:41 - You get the best of both worlds = Bạn là trung tâm của hai thế giới
03:46 - Mix it all together = Hoà trộn tất cả lại 03:47 - And you know that it's the best of both worlds = Bạn biết rằng, đó
là điều tuyệt vời nhất của hai thế giới! 03:58 - Ninety-eight I see ya = 98, ta thấy mi rồi 04:01 - Ninety-nine I'm coming to get ya = 99, ta đến bắt mi đây
04:06 - Okay, darling, it's time for me and you to do a little dance = Được rồi, bé yêu, đến lúc chúng ta khiêu vũ nào 04:22 - Honey, you look terrible = Con yêu, trông con kinh khủng quá 04:25 - Couldn't sleep = Con đã mất ngủ 04:27 - Feel sick = Con thấy ốm quá 04:31 - You know, you sound kind of like that old mule = Giọng con nghe
04:33 - that used to haul fat Uncle Earl up that hill to church = kéo bác
04:37 - And look at that rash That's it = Nhìn những nốt phát ban kìa Thế đấy
04:40 - You're not going on that camping trip today = Hôm nay con sẽ
Trang 5không đi cắm trại 04:42 - But, Daddy, I'm fine = Nhưng bố ơi, con khỏe 04:50 - Sorry, darling, but you're going back to bed = Bố rất tiếc, con phải
04:53 - And I guess I'll just have to call and cancel that interview = Bố
04:55 - I had set up for Hannah Montana and Taylor Kingsford = buổi gặp
04:58 - Taylor Kingsford? He is the coolest V J on TV! = Taylor Kingsford ạ? Đó là VJ hay nhất trên ti-vi 05:01 - This is awesome! = Thật tuyệt!
05:08 - Nice try But next time you might wanna go for a waterproof rash
= Cố gắng đấy! Nhưng lần sau nên dùng vết phát ban chống thấm nước 05:13 - I'm healed! = Con được chữa khỏi rồi! Chúa nhân từ! 05:15 - Con được chữa khỏi rồi! Chúa nhân từ! 05:15 - Hallelujah? = Con được chữa khỏi rồi! Chúa nhân từ! 05:18 - Miley, I know you just don't wanna share a tent with Amber and Ashley, = Bố biết con không muốn chung lều với Amber và Ashley 05:22 - but sometimes you just gotta make the best out of a bad situation
= Nhưng có lúc phải cố hết sức trong các tình huống xấu 05:26 - Well, in that case, I'm gonna need a jar of honey, = Trong trường hợp đó, con cần có một hũ mật ong… 05:29 - 1,000 red ants and the cover of nightfall = hàng ngàn con kiến và
05:34 - You know, at times like this, = Những lúc thế này, 05:36 - I'm gonna say to you what I used to say to your mother = bố sẽ
05:39 - Keep your mitts off my cake = “Bỏ tay khỏi bánh của bố” 05:43 - Mile, I know those girls don't always treat you right, = Bố biết 2
Trang 6bạn đó không phải lúc nào cũng tốt với con 05:46 - but sinking down to their level just isn't the answer = Nhưng hạ mình xuống giống như họ thì không được 05:49 - Dad, how do we really know that until we try? = Làm sao biết
05:53 - Well, you remember that kid that always used to tease Jackson? = Con nhớ cậu bé hay trêu anh Jackson không? 05:56 - Then Jackson snuck into his bathroom, put glue all over his toilet seat? = Sau đó anh trốn vào phòng tắm của cậu ta, đổ keo khắp bồn cầu 06:06 - It would've worked if I hadn't slipped = Lẽ ra đã ổn nếu mình
06:13 - He sure gave that crowd in the emergency room a good laugh = Anh đã cho phòng cấp cứu một trận cười sảng khoái 06:15 - Good times, good times = Thời gian tuyệt vời đấy! 06:18 - But my point is, if you're gonna lie down with dogs, = Bố muốn
06:21 - you're gonna get up with fleas = Làm việc xấu sẽ bị trừng phạt 06:23 - Not if I wear a flea collar! = Không ạ nếu con chống được hình phạt
06:25 - Mile, as a favor to me, be the better person = Con làm giúp bố
06:29 - But, Dad, I already am the better person, = Con luôn là người tốt hơn
06:31 - so why do I have to act like it? = Sao phải cư xử vậy nữa? 06:33 - Promise me = Hứa với bố đi 06:35 - Okay, fine - That's my girl = - Vâng, được ạ - Thế mới là con gái
bố
06:41 - That dang mouse is chewing on the wires again! = Con chuột đó
Trang 706:44 - That's it, I guess this time I'm just gonna = Thế đấy, lần này bố sẽ
06:46 - Oh, no, you're not That mouse is a living creature = Không ạ
06:50 - I even gave it a name Linda = Con đã đặt tên nó là Lynda 06:54 - It's Spanish for pretty = Tiếng Tây Ban Nha là xinh đẹp 06:56 - Well, you better start learning the Spanish word for squished =
07:06 - It was the sixth day without food = Đây là ngày thứ 6 không có
07:09 - Only one man could guide the remaining survivors to safety = Chỉ một người có thể dẫn những người sống sót đến nơi an toàn 07:12 - Oliver Oscar Oken "The Triple-O," known the world over as =
Đó là Oliver Oscar Oken “Tam O”, nổi tiếng thế giới với tên gọi 07:17 - "Ooo " = "Ooo " 07:20 - That is so not funny anymore = Chẳng có gì hay ho 07:24 - It's the Malibu Miley Cat! Very rare, very vicious! = Đó là chú mèo Miley ở Malibu Rất hiếm! Rất nguy hiểm! 07:30 - Okay, people = Nào các em 07:32 - One, two, three, drop! = 1, 2, 3, thả! 07:35 - Excellent, now if only we could pick them up and leave = Tuyệt hảo Giá mà giờ cầm được nó lên và đi về 07:39 - Could there possibly be a better place to study nature? = Còn nơi nào hay hơn để học về tự nhiên không? 07:42 - The answer is yes = Câu trả lời là: “Có” 07:43 - On a 42-inch Hi Def plasma TV in the comfort of my den, = Đó là ti-vi 42 inch độ phân giải cao ở nhà thầy 07:48 - just steps away from indoor plumbing = Đứng tránh xa nhà vệ
07:51 - Come on, Mr Picker, you can't experience = Thôi mà thầy Picker
Trang 8Thầy không thể trải nghiệm 07:53 - the feel and smell of nature on your TV = cảm giác và xúc giác
07:56 - That's the whole point = Đó là cả vấn đề 07:58 - Now set up your tents, get into them and pray for the next 24 hours = Bây giờ dựng lều, chui vào đó và cầu nguyện trong 24 giờ tới 08:03 - Because that's what I'll be doing = Vì đó là điều thầy sẽ làm 08:08 - There they are = Họ đây rồi 08:10 - I've got a clear shot - Lilly, no, we might get in trouble = - Tầm ngắm quang đãng - Lilly, không, ta có thể gặp rắc rối 08:14 - Let me handle this = Để tớ lo vụ này 08:15 - Okay, but make it hurt = Được, làm thật đau vào 08:18 - Trust me You can count on that = Tin tớ đi Cậu cứ tin việc đó 08:22 - Okay, I know we've had our problems, = Tớ biết chúng ta có nhiều
08:25 - but Lilly and I are willing to forget if you are = Nhưng Lilly và tớ sẵn sàng bỏ qua nếu các cậu cũng vậy 08:30 - I thought you said you were gonna make it hurt! = Tưởng cậu sẽ
08:31 - That was the most painful thing I've ever done = Đó là việc gây
08:37 - But I promised my dad I'd be the better person = Nhưng tớ đã hứa
08:39 - Well, I didn't! = Tớ thì không hứa 08:40 - Lilly, please, I can't do this without you = Xin cậu, tớ không thể
08:43 - Help me because you're my friend - No = - Giúp tớ đi vì cậu là
08:46 - Because you know it's the right thing to do = Vì cậu biết đó là
Trang 908:47 - Oh No = Oh không 08:51 - Because I'm on Taylor Kingsford, your favorite show, tomorrow night = Vì tối mai tớ sẽ phỏng vấn với Taylor Kingsford 08:54 - and if you don't help me, I'm not taking you = Cậu không giúp tớ,
08:59 - Hello, tent pals! = Chào các bạn! 09:02 - Who wants me to braid their hair? = Có ai muốn tớ tết tóc cho không?
09:07 - What do you say we put up this tent, and make a fire = Chúng ta
09:10 - and cook ourselves up a big pot of friendship? = và nấu nồi súp
09:13 - Well, we'd like to, but we don't speak hillbilly = Chúng tớ thích đấy nhưng chúng tớ không kém văn minh 09:17 - Or do our wash down yonder in the crick = Và không tắm rửa
09:23 - You're funny - I hate them = - Các cậu vui thật - Tớ ghét họ 09:25 - Just remember Taylor Kingsford, your favorite show = Nhớ, Taylor Kingsford, chương trình cậu yêu thích 09:28 - You know what I'm thinking, Ash? = Cậu biết tớ đang nghĩ gì không?
09:30 - Half-caff - Non-fat, = Cà phê 09:31 - grande latte with just - Grande latte with just = không chất cafein
09:33 - a sprinkle winkle of cinnamon a sprinkle winkle of cinnamon
09:39 - That's it, I'm going to sprinkle their winkles = Thế đấy, tớ sẽ cho
09:45 - That's a bite = Một cú đốt!
Trang 1009:48 - That's a big bite = Cú đốt mạnh! 09:54 - Well, this is just great = Hay thật đấy! 09:56 - Amber and Ashley bail, = Amber và Ashley bỏ mặc 09:57 - and now we have to put up this thing all by ourselves = Giờ chúng
10:00 - I mean, ask me to change the trucks on a skateboard, I can do that
= Bảo tớ thay bánh cho ván trượt thì tớ làm được 10:04 - But a tent? This'll take forever! = Nhưng một cái lều? Chắc còn
10:10 - How did you do that? - When you're raised in Tennessee, = - Sao cậu làm được? - Nếu lớn lên ở Tennessee 10:12 - they teach you this stuff before you're potty trained = Họ dạy cậu
10:15 - Go look inside, there's cut flowers = Vào xem, có vài bông hoa
10:27 - Come on, Linda = Linda, ra nào! 10:30 - Dad? - Shh! = - Bố ơi? - Shh! 10:33 - Dad? - Shh! = - Bố ơi? - Shh! 10:36 - But, Dad - What? = - Nhưng bố ơi - Cái gì? 10:43 - I was just gonna tell you if you stop looking at the plate = Con đã
10:45 - maybe the mouse will come = có thể con chuột sẽ tới 10:47 - I was right! = Con đã đúng 11:02 - Donny, I don't think it goes that way = Donny, tớ không nghĩ là
11:05 - You should've stopped after "I don't think " = Cậu nên dừng sau
11:07 - Did you hear that, guys? "I don't think!" = Các cậu nghe không?