00:08 This is so cool = Thật tuyệt 00:11 Ive been waiting months for these scarves to come out = Em chờ khăn này cả tháng rồi 00:13 Im never taking it off Great = Em sẽ không bao giờ cởi ra Tuyệt 00:16 Just be sure to shower in cold water only and lie yourself flat to dry. = Nhớ chỉ tắm nước lạnh và nằm dài để hong khô 00:21 Okay, next = Người tiếp theo 00:24 Not so fast, short stuff. = Đừng vội, cô bạn 00:25 You know the drill. Arms out. = Cháu biết qui trình mà. Dang tay ra 00:31 I knew it What you hiding in there? = Biết ngay mà Giấu gì trong đó thế? 00:34 Braces? Yeah, likely story. Open = Vòng chỉnh răng ạ? Lúc nào chẳng nói thế. Há miệng ra
Trang 1Phim Hannah Montana phần 1 tập 7
00:08 - This is so cool! = Thật tuyệt! 00:11 - I've been waiting months for these scarves to come out! = Em chờ
00:13 I'm never taking it off! Great! = Em sẽ không bao giờ cởi ra! -Tuyệt!
00:16 - Just be sure to shower in cold water only and lie yourself flat to dry = Nhớ chỉ tắm nước lạnh và nằm dài để hong khô 00:21 - Okay, next! = Người tiếp theo! 00:24 - Not so fast, short stuff = Đừng vội, cô bạn! 00:25 - You know the drill Arms out = Cháu biết qui trình mà Dang tay
ra
00:31 - I knew it! What you hiding in there? = Biết ngay mà! Giấu gì
00:34 - Braces? - Yeah, likely story Open! = - Vòng chỉnh răng ạ? - Lúc
00:39 - Daddy, you know I love Roxy = Bố ơi, con quý cô Roxy! 00:41 - She's the best bodyguard we've ever had, = Cô ấy là vệ sĩ giỏi nhất
00:44 - but ever since she got back from her Marine Corps reunion, = Nhưng từ hồi ở Hội gặp mặt Hải quân về, 00:47 - she's been a little - Say "ah!" = - cô ấy hơi… - Nói “Aaa” đi!
00:51 - In your face = …hơi hung hãn 00:52 - She's just looking out for you, darling = Cô ấy canh chừng vì con
mà
00:54 - Remember, Roxy's the same person that threw herself = Hãy nhớ chính cô ấy đã lao mình ngăn giữa con 00:56 - in between you and that sneezing fan in Cleveland = và một bạn
Trang 201:00 - You're right = Vâng! 01:01 - All right, she's clean Doesn't floss, but she's clean = Rồi, an toàn
01:04 - Move along Hey! = Đi đi! Hey! 01:07 - But I got my eyes on you = Này, cô để mắt đến cháu đấy! 01:13 - Oh, my, that looks fabulous on you! = Chúa ơi, bộ đó cháu mặc sẽ
01:17 - Actually, I'm just looking = Cháu chỉ xem thôi ạ 01:19 - Well, then look some place else, kid, I've got a car payment to make = Vậy thì xem chỗ khác, tôi còn phải mua ô tô 01:23 - Fine But I hope when I'm as old as you, I'm not as bitter = Vâng
Hy vọng khi bằng tuổi cô, cháu không cáu như thế 01:27 - Oh, you will be = Có đấy 01:32 - This is incredible = Tuyệt quá! 01:33 - All these fans, and the store even made a mannequin of me = Các bạn hâm mộ, cửa hàng còn làm ma-nơ-canh hình tớ nữa 01:36 - That's not a mannequin, that's a Hannequin, Miss Montanaquin = Không phải ma-nơ-canh mà là “Hannah-canh”
01:41 - What? That was cute-aquin = Sao? Hay đấy chứ 01:43 - No, I think my dad's shopping for my birthday present = Không
Tớ nghĩ bố tớ đang chọn quà sinh nhật cho tớ 01:46 - Oh, no, someone's gonna buy you something really expensive and cool = Không! Có người sắp mua cho cậu thứ thật đắt tiền và đẹp 01:50 - Whatever will you do? = Cậu sẽ làm gì chứ? 01:52 - No, Lilly, you don't get it = Cậu không hiểu rồi 01:54 - As a dad, he knows everything about everything = Là một ông bố,
01:56 - But as a shopper, = Nhưng là người mua hàng, 01:58 - well, let's just say the alarm should go off when he comes into the
Trang 3store = đến chuông báo động cũng phải kêu khi bố tớ bước vào 02:03 - You're right All that dress needs = Cậu nói đúng Cái váy đó 02:04 - is a sheep and a bonnet and you're Little Bo Geek = cộng thêm con cừu và mũ vải cậu sẽ trở thành cô bé chăn cừu 02:07 - I love him, but the man should not be allowed = Tớ yêu bố Nhưng
02:10 - into the teen department with a credit card = cửa hàng cho thanh
02:14 - Will someone please stop him? = Có ai làm ơn ngăn bố tớ không? 02:17 - Stop who? Where? I'll get him! = Ngăn ai? Ở đâu? Cô sẽ hạ ngay!
02:25 - Move along You're blocking people here! = Đi đi! Anh đang chắn
02:37 - You get the limo out front = Xe limo đang đợi trước cửa nhà 02:41 - Hottest styles, every shoe, every color = Những đôi giày thời
02:45 - Yeah, when you're famous it can be kind of fun = Làm người nổi
02:49 - It's really you but no one ever discovers = Vẫn là bạn đấy mà
02:54 - Who would have thought that a girl like me = Ai mà nghĩ rằng một
02:57 - Would double as a superstar? = lại là một siêu sao ca nhạc chứ? 03:02 - You get the best of both worlds = Bạn sở hữu điều tuyệt vời nhất
03:07 - Chill it out, take it slow = Bình tĩnh nào! Đơn giản thôi! 03:08 - Then you rock out the show = Hãy khuấy động buổi biểu diễn lên 03:10 - You get the best of both worlds = Bạn là trung tâm của hai thế giới
Trang 403:15 - Mix it all together = Hoà trộn tất cả lại 03:16 - And you know that it's the best of both worlds = Bạn biết rằng, đó
là điều tuyệt vời nhất của hai thế giới! 03:26 - Mom always knew the right stuff to buy me = Mẹ tớ luôn mua đồ
03:28 - She had great taste = Thẩm mỹ của mẹ rất tuyệt 03:31 - But Dad = Nhưng bố tớ thì… 03:32 - Oh, man, he has the taste of a month-old pickle = Trời!, thẩm mỹ
03:36 - Look, no dad knows how to shop for a girl = Không ông bố nào
03:39 - You know what my dad got me for my last birthday? = Sinh nhật
tớ năm ngoái cậu biết bố mua gì cho tớ không? 03:42 - A savings bond = Trái phiếu tiết kiệm 03:43 - You can touch it, you can feel it, but you can't spend it! = Cậu sờ được, cảm nhận được, nhưng không tiêu được
03:48 - Well, I'd take a savings bond over one of these presents any day =
Tớ sẽ chọn trái phiếu, còn hơn những thứ này 03:52 - Behold, = Hãy ngắm những bóng ma Của ngày hội thời xưa 03:54 - Hãy ngắm những bóng ma Của ngày hội thời xưa 03:54 - the ghosts of holidays past = Hãy ngắm những bóng ma Của ngày
03:59 - I think I'm gonna be sick I need a fashion magazine! = Chắc tớ
04:05 - Cool, hip, trendy = Sành điệu, tân thời, trào lưu
04:10 - I can't believe you actually wore those in public = Không thể tin
04:13 - Please They never made it out of the house = Xin cậu Chúng
Trang 5chưa bao giờ ra khỏi nhà đâu 04:16 - Miley! Let's see that pretty new birthday number = Miley! Cho mọi người xem chiếc váy sinh nhật mới nào! 04:24 - Daddy! Does tomato juice stain? = Bố ơi, nước cà chua có gây ố
04:34 - Thatsa bigga staina! = Vết ố to quá! 04:38 - Why don't you just say something to him? = Sao cậu không nói
04:40 - Because I don't want to hurt his feelings = Vì tớ không muốn bố buồn
04:42 - You should see the look on his face when he gives them to me and says, = Cậu nên thấy vẻ mặt bố tớ khi tặng quà và bố nói 04:46 - "I picked this out special for you, bud " = “Bố chọn món quà đặc
04:49 - Oh, the puppy dog look = Ôi, cái nhìn đáng thương 04:51 - My dad gets me to shampoo grandma with that one = Bố tớ đã bắt
tớ gội đầu cho bà với ánh mắt đó 04:55 - Well, you know, I don't think I can take another one of those looks
= Tớ không thể chịu đựng thêm ánh mắt 04:58 - or another one of his presents = hay món quà nào như thế từ bố nữa
05:00 - There's gotta be a way to stop him from shopping again = Phải có
05:03 - Well, what are you gonna do? = Cậu sẽ làm gì? 05:04 - It's not like he's gonna take you along with him = Bố cậu không
05:10 - but he might take you = Nhưng có thể đưa cậu đi 05:11 - Excuse me! If I can squeeze through that air vent, so can someone
Trang 6else = Xin lỗi! Nếu tôi chui được vào qua ống thông gió thì ai cũng làm được
05:15 - We're gonna work on that = Chúng ta sẽ xử lí vụ này
05:26 - All right, the coast is clear, bring in the cake = Được rồi Không
05:32 - Woop! Woop! Woop! = Woop! Woop! Woop! 05:33 - Would you give Give it to me! = Đưa cho tớ nào! 05:36 - Dude, chill, I'm just playing with you It's just a cake = Ngốc ạ, bình tĩnh đi Tớ đùa thôi Chỉ là bánh mà 05:39 - It's not just a cake, it's Miley's birthday cake = Không chỉ là cái
05:42 - And it's a chance for me to prove to my dad = Đây là cơ hội tớ
05:44 - that I can do something around here without screwing it up = tớ
có thể làm được việc mà không làm hỏng gì 05:46 - Dude, I can help you bring in the cake, = Tớ có thể giúp cậu mang
05:48 - but I cannot help you with mission impossible = Nhưng không thể
05:52 - I got it here, didn't I? = Tớ mang vào đây rồi đúng chứ? 05:54 - Good, still perfect = Tốt, vẫn hoàn hảo 05:56 - And it's gonna stay perfect until Miley's birthday tomorrow = Và
nó sẽ hoàn hảo đến sinh nhật Miley ngày mai 05:59 - I just gotta get it in the garage fridge = Chỉ phải mang nó vào tủ
06:02 - Oh, could you grab the box? = Cậu mang hộp vào nhé? 06:03 - I can't wait to see the look on my Dad's face when he gets a load of
Trang 7this cake = Thật háo hức để thấy vẻ mặt bố tớ khi thấy cái này 06:13 - Son, I don't think you wanna see the look on my face = Con trai!
Bố không nghĩ con muốn thấy vẻ mặt bố 06:19 - What are you grinning about? = Cháu cười gì thế? 06:29 - There he is Now just remember my future happiness depends on you = Bố tớ kìa! Hãy nhớ hạnh phúc tương lai của tớ phụ thuộc vào cậu 06:34 - No pressure = Không tạo áp lực 06:35 - You know, usually when someone says "no pressure" it adds pressure = Nói “không áp lực” nhưng lại làm tăng áp lực đấy
06:43 - Mr Stewart! - Hey, Lilly = - Chú Stewart! - Hey, Lilly 06:47 - What on earth are you doing here? = Chú làm gì ở đây thế này ạ? 06:49 - Oh, I'm still hunting for just that right birthday present for my little girl = Chú đang tìm món quà xứng đáng cho con gái chú 06:53 - What a coinkydink So am I = Thật tình cờ và bất ngờ Cháu cũng vậy
06:57 - So, found anything? = Thế chú… tìm được gì chưa ạ?
07:03 - Well, here's a wacky thought, maybe I can help you out, = Cháu nghĩ thế này Có thể cháu giúp được chú 07:06 - since we both happen to be coinkidinkally here Coinkidinkally =
Vì chú cháu mình cùng ở đây Thật tình cờ và bất ngờ 07:11 - That's not a bad idea = Ý kiến không tồi chút nào! 07:13 - What do you think of this little number? = Cái này thế nào? 07:15 - What do I think of that? = Cháu nghĩ thế nào ạ? 07:17 - Hmm What do I think? = Hmm Mình nghĩ thế nào nhỉ? 07:21 - I'm gonna have to give it a thumbs down = Cháu sẽ có dấu hiệu
07:24 - What about something over here? = Chú xem vài cái đằng này đi
Trang 807:36 - Hi = Chào cô! 07:38 - Just looking = Cháu chỉ xem thôi 07:45 - Me again = Lại là tôi đây! 07:49 - Just wanted to let you know about our new promotion = Tôi chỉ muốn nói về chương trình khuyến mãi mới 07:52 - Yeah, it's called buy something or get out = Đó là hoặc mua gì đó
07:56 - Hey, I have my eye on something = Cháu đang xem một thứ 07:58 - Blah, blah, blah, and don't come back = Blah, blah, blah, Đừng
08:09 - I don't know Maybe we should just try another store = Có lẽ
08:11 - No! We haven't checked everywhere yet = Không ạ, vẫn chưa
08:13 - I'm sure we can find her somewhere, I mean find her something somewhere = Cháu tin sẽ tìm được bạn ấy À, tìm được đồ cho bạn ấy
08:31 - What? Did you find something? = Sao? Cháu thấy gì à?
08:40 - And I hate it = Cháu ghét cái này 08:42 - Just thought I'd let you know = Cháu chỉ nói cho chú biết 08:45 - Look, pink = Màu hồng kìa chú!
09:00 - You know, I think I saw something with a big bow on it over here
= Chú thấy gì đó có cái nơ to đùng ở kia 09:07 - Hey, that's nice Where'd you find that? = Đẹp đấy Cháu thấy ở
09:10 - It just sort of jumped out at me and hit me in the eye! = Nó bỗng
Trang 909:14 - You think she'd like it? = Bạn ấy thích không nhỉ? 09:15 - I think if she were here, she'd be all over it = Nếu bạn ấy ở đây,
09:19 - Then let's do it = Vậy mua thôi! 09:24 - Man, that thing is lifelike = Trời, giống thật quá! 09:26 - I mean they even got the freckles right = Vết tàn nhang cũng giống
09:28 - Look! No one at register two = Quầy thanh toán số 2 còn trống kìa!
09:36 - Hey, cut it out! - Mommy! = - Thôi đi! - Mẹ ơi! 09:42 - Don't be scared = Đừng sợ! 09:44 - Stop staring at me, you freak! = Đừng nhìn tôi, đồ điên! 09:47 - Kid thought I was real = Con bé nghĩ mình là thật 09:58 - Come on, there's a spare key out here somewhere = Đi nào, có
10:00 - Okay, first you drop a cake, = Đầu tiên là làm rơi bánh 10:02 - then you lock yourself outside of the house with the new cake = rồi tự nhốt mình ở ngoài với bánh mới 10:05 - I'm starting to think you got some cake issues = Tớ nghĩ cậu có
10:08 - Less thinky, more looky All right = Nghĩ ít thôi, nhìn kĩ vào!
10:11 - If anything happens to this one, my Dad will never let me live it down = Nếu cái bánh này làm sao, bố sẽ không bao giờ để tớ yên 10:15 - Please tell me the cake didn't just fall = Làm ơn nói cái bánh
10:18 - The cake didn't just fall The pelicans pushed it = Cái bánh không
10:28 - Maybe they thought it was a crab cake = Có lẽ chúng nghĩ đó là
Trang 10bánh cua 10:31 - Oh, you get it? Crab cake = Cậu hiểu chứ? Bánh cua
10:48 - Has this bag been out of your sight = Cái túi có rời khỏi mắt cháu 10:50 - or control since the time you wrapped it? = từ lúc gói xong không?
10:54 - Roxy, you're here for Miley's birthday = Roxy, chị đến dự sinh
10:56 - You're a guest, you're off the clock = Chị là khách, không phải
10:58 - Mmm-mmm Danger never takes a vacation = Sự nguy hiểm
11:02 - All clear, and, girl, you're gonna love it! = An toàn Cháu sẽ thích
11:08 - Lilly, this is awesome = Lilly! Món quà tuyệt quá! 11:12 - And it's gonna look so good with the jacket = Sẽ rất hợp với cái
áo
11:17 - Here you go, Mile - One second = - Tặng em này, Mile - Chờ chút
11:18 - Oh, Roxy I got this one = Để cháu lo 11:20 - And I'll use your present to do it = Cháu sẽ dùng quà của cô để
11:29 - I told you she was gonna love it Ooh! You've been working out = Tôi đã bảo con bé sẽ thích mà! Dạo này anh tập thể thao cơ đấy!
11:39 - Sheepskin seat covers = Bọc ghế bằng lông cừu 11:40 - You got me a present for your car? = Anh tặng em quà dùng cho ô