1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Học tiếng anh qua hội thoại phim extra english tập 30

14 394 11

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 25,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

00:14 This is the story of Bridget and Annie, who share a flat in London, = Đây là câu chuyện của Bridget và Annie, Họ sống chung trong một căn hộ ở London, 00:18 and the boys next door, Nick and his friend Hector from Argentina. = Và các chàng trai phòng bên cạnh, Nick và bạn của anh Hector đến từ Argentina. 00:23 Hector and Annie were in love, = Hector và Annie đã yêu nhau, 00:26 but now things are not so good. = nhưng bây giờ nhiều vấn đề không được tốt.

Trang 1

Phim Extra English tập 30 - Love hurts: Tình yêu và đau khổ (dịch bởi

Toomva.com)

00:14 - This is the story of Bridget and Annie, who share a flat in London,

= Đây là câu chuyện của Bridget và Annie, Họ sống chung trong một căn

00:18 - and the boys next door, Nick and his friend Hector from Argentina = Và các chàng trai phòng bên cạnh, Nick và bạn của anh

00:23 - Hector and Annie were in love, = Hector và Annie đã yêu nhau, 00:26 - but now things are not so good = nhưng bây giờ nhiều vấn đề

00:29 - Bridget has given up on love, = Bridget đã từ bỏ tình yêu, 00:32 - And Nick - well, his mum loves him! = Và Nick - thì, mẹ anh ấy

00:35 - Stand by for Extra! = Hãy đón xem Extra!

01:12 - Yes? - Please could you pass the salt? = - Uh? - Đưa muối qua

01:30 - Please could you pass the pepper? = Đưa hạt tiêu qua giùm em?

01:46 - Let me guess Can I pass the sugar, coffee, tea? = Anh đoán nhé

01:49 - Actually, I was going to say we should talk = Thực ra, Em định

01:53 - So, now you want to talk to me! = Vậy, bây gờ em mới muốn nói

Trang 2

01:57 - It's only been a week! = Mó chỉ mất một tuần rồi! 01:59 - I was hurt! - Well, you hurt me too = - Em bị tổn thương! - Well,

02:02 - I didn't go out with Eunice! - I didn't go out with Eunice! = - Anh không đi chơi với Eunice - Anh không đi chơi với Eunice! 02:07 - Yes, you did! And you stayed out till three o'clock in the morning!

= Có anh đã đi! Và anh đã đi tới ba giờ sáng! 02:14 - There were other people there, too = Có những người khác cũng ở

đó,

02:17 - Who? - People who work on the programme = - Ai? - Những

02:22 - You mean other women who work on the programme = Ý anh là người đàn bà khác, làm cho chương trình 02:25 - Yes, and men - why not, huh? = Có, và dàn ông - tại sao không, huh?

02:29 - So, who is she? = Vậy cô ta là ai? 02:32 - Who? - The other woman = - Ai? - Người đàn bà khác 02:34 - There is no other woman! = Không có người đàn bà khác!

02:41 - Annie, listen = Annie, nghe này

02:49 - Hello Hi, Debbie = Hello Hi, Debbie 02:53 - How are you? Good = How are you? Good 02:57 - OK, that'll be OK Perfect! See you then = OK, that'll be OK

03:03 - So, was that her? = Vậy, đó là cô ta phải không? 03:05 - Who? - Debbie The other woman! = - Ai? - Debbie Người đàn bà khác!

Trang 3

03:09 - That was Debbie from the make- up department, confirming my call time for tomorrow = Đó là Debbie từ bộ phận trang điểm, xác nhận thời gian cuộc gọi của anh cho ngày mai 03:15 - Some excuse! = Vài cái cớ ! 03:24 - Hector - Yes = - Hector - ừ 03:27 - Please could you pass me your fork? = Làm ơn đưa em cái dĩa? 03:33 - Here, I'm going = Đây, em đi 03:35 - You can have my dinner! = Anh có thể dùng bữa tối của em! 04:02 - You should have seen Eunice's face! = Anh nên nhìn thấy bộ mặt

04:06 - She was furious! = Cô ta đã tức giận! 04:08 - When Eunice gets angry, she is a very scary lady! = Khi Eunice tức giận cô ấy là một phụ nữ đáng sợ!

04:22 - Excuse me No, no, to her = Xin lỗi Không, không, là với cô ấy

04:27 - Bye, Bridget = Tạm biệt, Bridget 04:30 - All right, Hector Bye = Được rồi, Hector Tạm biệt

04:44 - Guess what? - Prince William wants to marry you? = - Đoán xem?

- Hoàng tử William muốn kết hôn với cậu à? 04:48 - I know that! No, I've got a promotion! = Tớ biết rồi! Không, tớ đã

04:55 - It's fantastic! I am editor of Channel 9 Live! = Nó thật tuyệt vời! tớ

05:01 - Eunice is no longer my boss! = Eunice không còn là sếp của tớ! 05:07 - Is that Hugh Grant? = có phải Hugh Grant đó không?

Trang 4

05:10 - It's Bridget Evans here Call me Gigi, editor of Channel 9 Live =

là Bridget Evans đây cứ gọi tôi là Gigi, biên tập viên của kênh 9 05:16 - Are we still on for lunch at Claridge's today? = Chúng ta còn bữa trưa tại Claridge hôm nay phải không?

05:24 - Eunice is so jealous! = Eunice rất ghen tị! 05:26 - Now, that is good news = Giờ, đó là tin tốt 05:29 - Annie, what are you doing? = Annie, cậu đang làm gì đó? 05:32 - I'm doing my own editing = Tớ đang sửa lại bản thân mình 05:34 - Why are you cutting up photos of you and Hector? = Tại sao cậu

05:37 - Because Hector is no longer my boyfriend = Bởi vì Hector không

05:45 - Because he is having an affair! = Bởi vị anh ấy đang có một mối

05:50 - Really?! Who with? = Thật ư? Với ai? 05:53 - Well, I thought it was Eunice, but now I think it's Debbie = Well,

tớ đã nghĩ là với Eunice, Nhưng giờ tớ nghĩ là Debbie 05:58 - Well, I just heard him on the phone to Lola = Well, Tứ vừa nghe

06:03 - Lola? Who's she? = Lola? Cô ta là ai? 06:06 - Ha! Eunice, Debbie, Lola! = Ha! Eunice, Debbie, Lola! 06:09 - He's women mad! = Anh ấy có người đàn bà điên! 06:32 - It's fantastic! = Điều đó thật tuyệt vời! 06:34 - I am editor of Channel 9 Live! = Tớ là biên tập viên của Kênh 9!

07:01 - I didn't go out with Eunice! = Anh không đi cùng với Eunice! 07:03 - Yes, you did! And you stayed out till three o'clock in the morning!

Trang 5

= Có anh đã đi! Và anh đã đi tới ba giờ sáng! 07:13 - So, was that her? = Vật đó là ai? 07:15 - Who? - Debbie The other woman! = - Ai? - Debbie Người đàn bà khác!

07:39 - What are you doing? = Cậu đang làm gì thế? 07:41 - I am not doing, I am being = Tớ không làm gì, tớ đang bắt chước 07:46 - What are you being? = Cậu đang bắt chước gì thế? 07:48 - Can't you guess? - A man on the toilet? = - Cậu không đoán được phải không? - Một gã trong toilet phải không? 07:53 - A Sumo wrestler? = Một đô vật Sumo phải không? 07:57 - Can't you see? I am an egg = Cậu không thấy sao? Tớ là một quả trứng

08:03 - Of course, you are an egg = tất nhiên, cậu là một quả trứng 08:06 - Now, what sort of egg am I? = Nào, Tớ là loại trứng gì?

08:12 - Scrambled - Scrambled? = - Xào - Xào ư? 08:14 - Fried - Nearly! = - Ốp la - Gần đúng!

08:20 - Yeah, of course You are a poached egg = Phải, tất nhiên Cậu là

08:26 - Well, you're making a mess on your bed! = Well, cậu đang làm

08:30 - Anyway, why are you being a poached egg? = Anyway, Tại sao

08:34 - It's my new acting class = Đó là lớp diễn xuất mới của tớ 08:36 - Total Being = Bắt chước Tất cả 08:40 - What are you next week? A piece of wood? = Cậu bắt chước gì

Trang 6

08:43 A piece of wood? Yeah! Then it would be wooden acting! = -Một tấm gỗ á? - Yeah! Và nó có thể là diễn xuất gỗ! 08:50 - Anyway, can poached eggs talk? = nhân tiên, Trứng trần có biết

08:55 - Don't be silly! Of course poached eggs can't talk = Đừng ngu ngốc thế! tất nhiên trứng trần không thể nói 08:58 - No, no, I mean, = Không, không, ý tớ là, 08:59 - when you are 'being' a poached egg, can you talk? = Khi cậu bắt trước 'một quả trứng trần, cậu có thể nói không?

09:10 - Anyway, I want to stop now, my arms are hurting = Tiện đây, tớ

09:17 - So, what do you want to talk about? = Vậy, cậu muốn nói về vấn

09:20 - It is Annie = Đó là Annie 09:22 - She thinks I am having an affair = Cô ấy nghĩ tớ đang có một mối

09:24 - Who with? - Eunice = - Với ai? - Eunice 09:27 - And Debbie - What? = - Và Debbie - Gì? 09:30 - Two women, Hector! = 2 người phụ nữ à, Hector! 09:32 - You cheeky thing! = Cậu thật táo tơn! 09:34 - But I am not! = Nhưng tớ không! 09:37 - So tell Annie then - I have but she doesn't believe me = - Vậy nói với Annie thôi - tớ có nhưng cô ấy không tin tớ 09:41 - Why not? - I don't know = - Tại sao? - Tớ không biết

09:52 - I'll take this outside = Tớ sẽ ra ngoài nghe 09:55 - How are you, Lola? = Em khỏe không, Lola? 09:57 - So, it's not Eunice, it's not Debbie, could it be - Lola? = Vậy không

Trang 7

phải Eunice, không phải Debbie, có thể là - Lola? 10:25 - Stop, please! = dừng lại, làm ơn! 10:27 - I knew it! = Biết tỏng rồi! 10:29 - It had to be a selfish man- driver! = Nó là do một nam lái xe ích kỷ!

10:32 - Please, I have a voucher = Thông cảm tôi có một phiếu thanh toán

10:35 - I- I am sorry, I've started, so I'll finish = Tôi xin lỗi, tôi làm rồi,

10:39 - Look, I am Zeus, why are you so angry? = Này, tôi là Zeus,sao cô

10:42 - I'm not I am just doing my job - Zeus! = Tôi không đâu, Tôi chỉ

11:16 - People park on yellow lines and then are surprised when they get a parking ticket! = Người đỗ xe trên vạch vàng và Thật ngạc nhiên khi họ có

11:22 - There was this one guy today - 'Please, I have a voucher.' = Hôm nay có một gã- 'Thông cảm, tôi có một phiếu thanh toán.'

11:29 - Mind you, he was quite cute = Anh nhớ rằng, anh ta khá dễ thương

11:38 - Nick, are you OK? = Nick, anh ổn chứ? 11:42 - Bridget! Oh, it's you, Hector = Bridget! Oh, là anh, Hector 11:47 - Well, there's something wrong with Nick = Well, Có vấn đề gì

11:49 - Well, I could have told you that! - No, he won't speak, he won't move = - Well, Tớ có thể nói với cậu thế! - Không, anh ấy không nói,

11:55 - I know He is being a poached egg = Anh biết Anh ấy đang làm

Trang 8

một quả trứng trần 12:00 - A what? - For his new acting class = - Một gì? - Cho lớp diến xuất

12:08 - Let me guess = Để tớ đoán 12:10 - You are being - a potato = Cậu đang là một củ khoai tây 12:15 - Do I look like a potato? = Tớ có giống một củ khoai tây không? 12:18 - Yes A couch potato! = Phải Một cái ghế khoai tây! 12:23 - What about a fish? = Một con cá thì sao? 12:26 - Yes, a frozen fish! = Phải, một con cá đông lạnh! 12:30 - I am not a fish = Tôi không phải một con cá 12:32 - I am 'Pain' = Tôi đang 'đau đớn' 12:36 - You are a pain = Cậu là một nỗi đau 12:38 - Yes, Nick is a pain! = Phải, Nick là một nỗi day! 12:42 - No! I am 'Pain' = Không! tôi đang 'đau đớn' 12:45 - Hurt, agony = Tổn thương, đau đớn 12:53 - So, how was your first day as editor, Bridget? = Vậy, ngày đầu cậu làm biên tập viên của cậu thế nào, Bridget? 12:57 - What a day! = Thật là một ngày! 12:59 - I had a very important meeting Big decisions to make = Tớ đã có một cuộc họp rất quan trọng Những quyết định lớn để làm 13:02 - Like which celebrities, new programme ideas? = Giống như những người nổi tiếng, những ý tưởng chương trình mới phải không? 13:08 - No, like which pen to use at my meeting? = Không, giống như cây

13:12 - Blue, black = Xanh, đen 13:14 Which one did you choose? Blue = Em đã chọn cái nào? -Xanh

13:19 - Bad choice = Lựa chọn tồi 13:21 - You think so? Oh, no! = 2 người nghĩ vậy sao? Oh, không!

Trang 9

13:25 - Eunice is so jealous of Bridget's new job, she won't talk to anyone!

= Eunice rất ghen tị với việc mới của Bridget, cô ta sẽ không nói chuyện

13:31 - Not even you? - Not even me! It is great! = - Không cả với anh à?

13:35 - You don't want her to talk to you? = Anh không muốn cô ấy nói

13:39 - Really? - Really! = - Thật sao? - Thực sự! 13:41 - Oh, Annie, I hate it when we argue = Oh, Annie, anh ghét nó khi

13:45 - So do I = Em cũng vậy 13:47 - I miss you - I miss = - Em nhớ anh - Anh nhớ

14:03 - Right Two can play that game = Phải hai người có thể chơi trò

đó

14:26 - I am not doing, I am being = Tố không đang làm, tớ đang bắt chước

14:30 - A man on the toilet? = Một gã trong toi lét à?

14:39 - I am not a fish! I am 'Pain' = Tớ không phải là một con cá!

14:51 - It's not Eunice, it's not Debbie, could it be - Lola? = Không phải Eunice, không phải Debbie, có thể là - Lola?

15:17 - Look, I am Zeus Why are you so angry? = Này, tôi là Zeus,sao cô

15:20 - I am just doing my job - Zeus! = Tôi chỉ dang làm công việc của

15:45 - Hello again - Hello = - Xin chào lần nữa - Xin chào 15:48 - We meet again - You're happier today = - Chúng ta lại gặp nhau

Trang 10

- Hôm nay em vui hơn 15:51 - Yes, I am now! = Vâng bây giờ! 15:54 - But I'm sorry = Nhưng em xin lỗi 15:57 - I parked here, so you would come back = Anh đã đỗ xe hở đây,

16:01 - You wanted to see me again? = Anh muốn gặp em lần nữa à? 16:04 - You are so beautiful! = Em rất đẹp! 16:10 - Well, I'm sorry but I am going to have to give you = Well, em

16:14 - No - This! = - Không - Cái này! 16:17 - My phone number = Điện thoại của em 16:19 - Call me = Hãy gọi cho em 16:22 - Who needs Hector? = Ai cần Hector phải không?

16:53 - I know - Superman! = em biết - Siêu nhân! 16:56 - What? - I mean, Clark Kent = - Gì? - ý em là, Clark Kent 16:59 - You are being Clark Kent, for your acting class = Anh trở thành Clark Kent, cho lớp diễn xuất của anh 17:01 - No I'm not = Không, không phải 17:04 - I'm long- sighted = anh bị viễn thị 17:10 - You're being long- sighted? = Anh đang bắt chước người viễn thị?

17:14 - I am long- sighted = Anh là người viễn thị 17:16 - I need to wear glasses for reading = Anh cần đeo kích để đọc 17:21 - They suit you = Chúng hợp với anh đấy 17:28 - Thank you So, why are you not at Channel 9 today? = Cảm ơn

Mà, tại sao em không tới Kênh 9 hôm nay? 17:36 - I'm working from home today = Hôm nay em sẽ làm ở nhà 17:40 - I've so much to do! = Em có quá nhiều việc để làm!

Ngày đăng: 11/04/2015, 13:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w