1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Học tiếng anh qua hội thoại phim extra english tập 21

13 650 16

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 24,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

00:14 This is the story of Bridget and Annie, who share a flat in London, = Đây là câu chuyện của Bridget và Annie, họ sống cùng trong 1 căn hộ ở London, 00:18 and the boys next door, Nick and his friend Hector from Argentina. = Và các chàng trai phòng bên Nick và bạn của anh Hector tới từ Argentina. 00:24 Hector and Annie love each other. = Hector và Annie yêu nhau. 00:27 Bridget loves herself. = Bridget yêu bản thân mình. 00:29 And Nick loves babes, motorbikes and pizza = Và Nick rất thích các cô gái, xe máy và bánh pizza

Trang 1

Phim Extra English tập 25 - Art: Nghệ thuật(dịch bởi Toomva.com)

00:14 - This is the story of Bridget and Annie, who share a flat in London,

= Đây là câu chuyện của Bridget và Annie, họ sống chung trong căn hộ ở London

00:19 - and the boys next door, Nick, and his friend Hector from Argentina = Và các chàng trai ở phòng bên Nick, và anh bạn Hector đến

00:24 - Bridget and Hector work for Channel 9 = Bridget và Hector làm

00:28 - Annie works for the environment = Annie làm trong lĩnh vực môi trường

00:31 - And Nick works as little as possible = Và Nick thì làm việc càng

00:35 - Stand by for Extra = Hãy đón xem Extra 01:12 - It's Friday, it's seven o'clock = Đó là vào thứ sáu, lúc 7 giờ 01:15 - Yes, it's time for an evening with Marty Ross = Vâng, đó là thời gian cho một buổi tối với Marty Ross 01:20 - And here's Marty! = Và đây là Marty! 01:24 - Hi, darling, Marty Ross here Let's spend this evening together = Chào em yêu, Marty Ross đây hãy giành buổi tối nay cùng nhau 01:37 - Hi, darling, Marty Ross here Let's spend this afternoon together = Chào em yêu, Marty Ross đây hãy giành buổi tối nay cùng nhau

01:52 - I was just writing notes for your show = Em vừa viết vài ghi chú

01:57 - You like what you see? = Em có thích nhứng gì em thấy không? 02:04 - Marty, you're so funny = Marty, Anh thật hài hước 02:09 - Is Lady Macbeth in? = Có phải quý cô Macbeth đang ở đây không?

02:13 - Who? - The dragon Eunice = - Ai cơ? - Con rồng Eunice

Trang 2

02:18 - No = không 02:23 - Marty, you're so funny = Marty, anh thật hài hước 02:26 - Has Eunice got me tickets for Damian Pollasco's latest exhibition yet? = Eunice đã đặt vé triển lãm mới nhất của Damian Pollasco cho anh chưa?

02:36 - Damian Pollasco The most important artist this century = Damian Pollasco Nghệ sĩ quan trọng nhất của thế kỷ này 02:42 - He's so raw, = Anh ấy rất thô bạo,

02:51 - Of course he is Silly me I forgot = Tất nhiên rồi Em thật ngớ

02:55 - Good old Damian = Damian già tốt bụng 02:57 - Anyone who is anyone will be there tomorrow night = Bất cứ ai, bất cứ người nào sẽ ở đó tối mai 03:01 - So of course I must be there = Và tất nhiên anh sẽ ở đó

03:08 - So tell the dragon if there are no tickets, I will not present Saturday's show = Vậy nói với con rồng nếu không có vé, Anh sẽ không

03:14 - But you must, Marty You're the star = Nhưng anh phải diễn,

03:21 - But if there are tickets, then I will take her out to dinner = Nhưng nếu có vé, thì anh sẽ đưa cô ấy ra ngoài ăn tối 03:27 - In fact, I'll take anyone out to dinner who gets me those tickets = Thực tế, Anh sẽ đi ăn tối cùng bất cứ ai có những chiếc vé đó 03:35 - Anyway, must go I've got fans to ignore = Dù sao, anh phải đi

03:41 - Well? Carry on = Well? Xem tiếp đi 03:46 - Hi, darling, Marty Ross here Let's spend this evening together =

Trang 3

Chào em yêu, Marty Ross đây hãy giành buổi tối nay cùng nhau 03:51 - What a professional = Chuyên nghiệp làm sao 04:00 - So if I get tickets for Damian Pollasco, = Vậy nếu mình có vé của

04:07 - I get dinner with Marty Ross! = Mình được ăn tối cùng Marty Ross!

04:11 - Who do I know? Who do I know? = Xem ai nào? Xem ai nào? 04:13 - I know! Dave! He's crazy about me = Biết rồi ! Dave! anh ta say

04:24 - Hi, Dave It's Bridget = Chào Dave Là Bridget đây 04:29 - I've got a little favour to ask you = Em có một chút thiện chí để

04:58 - Is anybody home? = Có ai ở nhà không? 05:02 - Annie, is that you? = Annie, Là em đó à? 05:09 - Is that Ziggy? I think you should let her out = Đó là Ziggy sao?

05:14 - No, it's OK We're seeing what it's like to be a battery chicken = Không, ổn mà Bọn em đan xem thứ gì giống như con gà bin 05:19 - A chicken that runs on batteries? = Một con gà nó chạy bằng bin? 05:21 - No - No! = - Ko - Ko! 05:23 - A chicken that is kept in a small box to lay her eggs Poor thing = Một con gà nó được giữ trong cái hộp nhỏ để đẻ trứng Thật tội nghiệp 05:29 - But isn't Ziggy a bit = Nhưng không phải là Ziggy 05:31 - No It makes it more real, doesn't it, Ziggy? = Không Điều này làm cho nó thật hơn, phải không Ziggy? 05:37 - Tomorrow there is a big Farm Animal Freedom Protest in Trafalgar Square = Ngày mai có một trang trại động vật lớn Biểu tình cho

05:41 - and we will be demonstrating = và chúng ta sẽ được chứng minh 05:44 - Demonstrating what? - What it's like to be a farm animal = -

Trang 4

Chứng minh gì? - thứ gì nó giống như một trang trại động vật 05:47 - Sounds exciting = Nghe rất thú vị 05:51 - Boggy and Moss are coming from Manchester = Boggy và Moss

05:55 - Boggy and Moss? = Boggy và Moss? 05:57 - Boggy and Moss are very, very serious eco- warriors = Boggy và Moss là những chiến binh sinh thái rất quan trọng 06:02 - Eco- warriors? = Chiến binh sinh thái? 06:04 - They fight for the environment = Họ chiến đấu cho môi trường 06:09 - And you two will help us prepare = Và hai anh sẽ giúp bọn em

06:13 - Won't you, boys? = Phải không, các chàng trai?

06:30 - Good old Dave I knew he'd help me = Dave già tốt bụng Mình

06:34 - He just can't resist me = Anh ta không thể cưỡng lại mình

06:50 - Hi, Marty It's Gigi = Chòa Marty Là Gigi đây 06:57 - Gigi? - Bridget = - Gigi? - Bridget 07:00 - Bridget who? - Bridget Eunice's researcher = - Bridget nào? -

07:04 - Have we met? - Well, only about one hundred times = - Chúng ta

đã gặp nhau? - Well, chỉ khoảng 100 lần 07:09 - Listen, I've got two preview tickets for Damian Pollasco = Nghe này, Em có 2 vé xem Damian Pollasco 07:15 - Oh, that Bridget How could I forget you? = Oh, là Bridget Sao

07:21 - How about meeting for drinks at your place first? = chúng ta gặp

và dùng đồ uống ở chô em trước được không?

Trang 5

07:25 - I'd love to = Em rất thích 07:28 - but it's just a simple loft- style apartment = Nhưng nó chỉ là một

07:32 - Well, I'm sure it's very arty = Well, anh chắc rằng nó rất nghệ

07:34 - I can tell a lot about a woman from her art = Anh có thể nói rất nhiều với một người phụ nữ, về nghệ thuật của cô ấy 07:38 - They call me Arty Marty, you know = Họ gọi anh là Marty nghệ

07:41 - And if I like your art, Bridget, maybe dinner afterwards? = Nếu anh thích nghệ thuật của em, Bridget, có thể ăn tối sau đó 07:48 - Marty! What a surprise! I'd love to = Marty! Ngạc nhiên quá! em

07:55 - See you tomorrow, baby = Hẹn gặp em ngày mai, em yêu 07:58 - Bye - Ciao = - Bye - Chào 08:05 - Dinner with Marty, dinner with Marty, dinner with Marty! = Ăn tối với Marty, Ăn tối với Marty, Ăn tối với Marty! 08:10 - What shall I wear? = Mình sẽ mặc gì? 08:12 - My flat! Arty? = Căn hộ của mình! Nghệ thuật? 08:14 - Annie, look at this flat = Annie, nhìn căn hộ này đi 08:17 - Sorry, Bridget = Xin lỗi, Bridget 08:19 - Right, I've got 24 hours = Phải, mình có 24 giờ 08:43 - I think you should let her out - No, it's OK = - Anh nghĩ em nên cho cô ấy ra ngoài - Ko, không sao mà 08:51 - Boggy and Moss are very, very serious eco- warriors = Boggy và Moss là những chiến binh sinh thái rất quan trọng 08:58 - And you two will help us prepare = Và hai anh sẽ giúp bọn em

09:09 - I've got two preview tickets for Damian Pollasco = Em có hai vé

Trang 6

09:21 - They call me Arty Marty, you know = Họ gọi anh là Marty nghệ

09:40 - And what is going on this time? = Và có việc gì đang sảy ra bây

09:42 - Hi, Bridget I'm feeding Hector cornflakes = Hi, Bridget Tớ đang

09:46 - Really? And why? = Thật ư? Và tại sao ? 09:50 - He's a turkey = Anh ấy là một con gà tây 09:52 - Yes, of course he is = Uh, tất nhiên rồi 09:55 - Turkeys are made to eat lots for Christmas = Gà tây được sinh ra

09:58 - Well, we all eat lots at Christmas = Well, tất cả chúng ta ăn rất

10:01 - No, it's cruel It's to make them fat for humans to eat = Không, thật tàn nhẫn Làm chúng béo lên để cho con người ăn 10:06 - Let me guess He is a baby cow? = Để tớ đoán nhé Anh ấy là một

10:12 - Nearly He is a veal calf Poor thing = Gần như vậy Anh ấy là con

10:19 - We're preparing for our Farm Animal Freedom Protest = Bọn minh đang chuẩn bị để biểu tình tự do cho động vật 10:22 - No, you're not = Không, cậu không 10:24 - You're preparing this flat because Marty Ross is coming for drinks

= Các cậu đang chuẩn bị cho căn hộ này bởi vì Marty Ross sắp đến dùng

10:33 - Not Marty Ross? = Không Marty Ross á? 10:37 - Hey, darling, let's spend the evening together = Hey, em yêu, hãy

10:42 - Shut up, Nick Go back to your bottle = Im đi Nick, Uống sữa của

Trang 7

10:46 - So this preparation, what is it? = Vậy việc chuẩn bị này, là gì nào? 10:50 - I want this flat to look like the coolest art gallery in London = Tớ muốn căn hộ này trông giống như bộ sưu tập nghệ thuật tuyệt nhất ở London

10:56 - The Tate Modern = (tên 1 bảo tàng nghệ thuật nổi tiếng ở London)

10:59 - The Tate Modern? - No furniture = - The Tate Modern? - Không

có nội thất (Nick vào bải tàng chỉ biết vậy) 11:03 - I want 21st century I want art = Tớ muốn thế kỷ 21 tớ muốn

11:07 - So how are you going to do this? = Vậy sao chúng ta có thể làm

11:11 - I'm not going to do it = Tớ sẽ không làm điều đó

11:20 - I must get my beauty sleep = Tớ cần phải có giấc ngủ ngon 11:22 - See you in the morning Have fun = Gặp lại sáng mai Vui vẻ nhé 11:33 - Well, I'm not doing it = Well, anh sẽ không làm việc đó 11:37 - Come on, Nick It won't take long = Thôi nào, Nick Nó không lâu đâu

11:43 - I'll give Ziggy the keys to your flat = Em sẽ đưa cho Ziggy chìa

11:48 - OK, let's get on with it = OK, nào làn đi thôi 12:35 - There! That's better = Đó! tốt hơn rồi 12:40 - Marty will love it = Marty sẽ rất thích 12:45 - The things I do for Bridget's love life = Việc em làm là để cho tình

12:49 - What about Bridget's love life? = Tình yêu của Bridget thế nào rồi?

12:53 - Right, I'll be back with Marty at six o'clock, = Phải, tớ sẽ quay lại

Trang 8

12:57 - so, Annie, I want nibbles = Nên, Annie, tứ muốn chút nhấm nháp

13:00 - Nibbles? - Nuts, crisps = - Nhấm nháp ư? - hạt dẻ, khoai tây triên giòn

13:02 - Hector, you prepare the drinks = Hector, anh chuẩn bị đồ uống

13:08 - try to be more interesting = Cố làm thêm điều gì đó thứ vị 13:10 - Now, don't let me down = Và gờ đừng để tớ thất vọng 13:18 - I want 21st century I want art = Tớ muốn thế kỷ 21 Tớ muốn

13:26 - I'll show her interesting = Tớ sẽ cho cô ấy thú vị 13:36 - I'm taking the day off work today = Hôm nay là ngày ngỉ của anh 13:39 - No, you're not We've got lots to do before tonight = Không, anh không nghỉ được Cúng ta có nhiều việc để làm trước trối nay 13:43 - Bridget's nibbles? = Món nhấm nháp của Bridget á? 13:45 - No! The Farm Animal Freedom Protest = Ko! Biểu tình cho tự do

13:50 - Boggy and Moss are coming here and I want you to look after them, Hector OK? = Boggy và Moss are coming here Và em muốn anh

13:57 - Come on, Ziggy = Đi nào, Ziggy 14:10 - Interesting? I'll show you interesting, Bridget Evans = Thú vị à? Anh sẽ làm điều thí vị, Bridget Evans 14:19 - Interesting, interesting! = thú vị, thú vị! 14:23 - No, too Picasso = không, Picasso quá 14:30 - No, too sporty and stupid = Không, quá thể thao và ngu ngốc 14:34 - Yes! This is the one = Phải! được một thứ

14:47 - Don't be ridiculous = Không vô lý

Trang 9

14:50 - Nearly Not quite = Gần được rồi chưa ổn lắm

15:17 - We're preparing for our Farm Animal Freedom Protest = Bọn minh đang chuẩn bị để biểu tình tự do cho động vật 15:31 - I want 21st century I want art = Tớ muốn thế kỷ 21, tớ muốn

15:37 - Hey, darling, let's spend the evening together = Hey, em yêu, hãy

15:42 - Shut up, Nick Go back to your bottle = Im đi Nick, Uống sữa của

16:18 - Oggy? Moth? = Bọ chét? Sâu bướm? 16:22 - Excuse me, I am Nuts = Xin lỗi, tôi hạt dẻ 16:27 - Come in, come in = mời vào, mời vào 16:39 - Please sit down = Mời ngồi 16:50 - So, you are Annie's friends? = Các anh là bạn của Annie à? 16:56 - I am Annie's boyfriend = Tôi là bạn trai của Annie 17:01 - Would you like a drink? = Các anh muốn uống thứ gì ko? 17:04 - You would? You wouldn't? = Thế nào? Các anh không muốn à? 17:08 - Tea? Coffee? Sugar? = Trà? Cà phê? Đường? 17:14 - It is my phone = Là điện thoại của tôi 17:17 - I know you know it is a phone, = Tôi biết các anh biết nó là điện thoại

17:19 - but it is ringing, so I must = Nhưng nó đang chuông, nên tôi phải

17:33 - Annie, I'm so happy you rang = Annie, Anh rất vui vì em đã gọi 17:36 - Hector, I'm in the ladies' toilets in Trafalgar Square = Hector, em đang ở nhà vệ sinh nữ trong quảng trường Trafalgar 17:39 - Have Boggy and Moss arrived yet? = Have Boggy và Moss tới

Trang 10

chưa?

17:43 - Annie, they are a bit = Annie, họ ít 17:47 - Aren't they sweet? = Họ đáng yêu không? 17:49 - Yes, very sweet = Có, rất đáng yêu 17:52 - It is just that they = Chỉ là họ 17:59 - All right, chaps? Won't be a minute = Được rồi các anh? chờ 1 phút

18:04 - It is just that they are a bit scary = Chỉ là họ có một chút đáng sợ 18:08 - Hector, don't be so silly = Hector, đừng quá ngốc ngếch thế 18:12 - Tell them to come to Trafalgar Square now = Bảo họ đến ngay

18:30 - You found something to eat Good = Các anh tìm được đồ ăn à Tốt!

18:36 - You like them? = Có ngon không? 18:38 - Good, good, good = Tốt, tốt, tốt 18:42 - Annie says you can go to Trafalgar Square Now = Anny nói các anh có thể tới quảng trường Trafalgar ngay bây giờ 18:51 - It is the phone again = Lại là chuông điện thoại 18:54 - Phones ring, don't they? They = điện thoại chuông, không phải nó

19:08 - Hello, Hector Did you get the nibbles? = Hello, Hector Anh đã có

19:12 - The nibbles The nibbles = Đồ nhấm nháp Đồ nhấm nháp 19:15 - Yes, of course, Bridget = Có tất nhiên rồi, Bridget 19:17 - Well done, Hector I knew I could rely on you = Làm tốt lắm Hactor, Em biết em có thể dựa vào anh

Ngày đăng: 11/04/2015, 13:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w