1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Học tiếng anh qua hội thoại phim extra english tập 18

14 698 19

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 25,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

00:14 This is the story of Bridget and Annie, who share a flat in London, = Đây là câu chuyện của Bridget và Annie, Họ cùng sống trong một căn hộ ở London. 00:18 and the boys next door, Nick and his friend Hector from Argentina. = và các chàng trai phòng bên cạnh, Nick và người bạn của anh là Hector đến từ Argentina. 00:24 Bridget and Hector work for Channel 9 = Bridget và Hector làm việc cho kênh 9 00:27 and Annie wants a job too, = Và Annie cũng muốn có một công việc, 00:30 but Nick just wants babes, babes and babes. = nhưng Nick chỉ muốn tán tỉnh các cô gái.

Trang 1

Phim Extra English tập 18 - Just The Ticket

00:14 - This is the story of Bridget and Annie, who share a flat in London,

= Đây là câu chuyện của Bridget và Annie, Họ cùng sống trong một căn

00:18 - and the boys next door, Nick and his friend Hector from Argentina = và các chàng trai phòng bên cạnh, Nick và người bạn của anh

00:24 - Bridget and Hector work for Channel 9 = Bridget và Hector làm

00:27 - and Annie wants a job too, = Và Annie cũng muốn có một công việc,

00:30 - but Nick just wants babes, babes and babes = nhưng Nick chỉ

00:36 - Stand by for Extra = Cùng đón xem Extra 01:09 - 'Dear Miss Taylor, thank you for your recent CV, = 'Dear Miss

01:12 - 'but at present we haven't got anything to suit your talents.' = 'Nhưng hiện tại chúng tôi không có vị trí nào phù hợp với tài năng của bạn.'

01:21 - 'Dear Miss Taylor Blah- blah- blah- blah.' = 'Chào bà Taylor

01:25 - How surprising = Thật là ngạc nhiên 01:28 - What is the point of all that studying if I cannot get a job? = Điểm của tất cả việc học tập đó là gì nếu không có một công việc? 01:33 - Right, last one = Phải rồi, ngời cuối cùng 01:36 - Paws crossed, Charley = Dơ chân lên nào, Charley 01:41 - 'Dear Miss Taylor ' = 'Chào bà Taylor .' 01:44 - What is the point of having a car if you cannot park? = Việc có một chiếc ô tô là gì nếu anh không có bãi đỗ? 01:49 - 'Thank you for your recent letter ' = 'Cảm ơn bạn về lá thư gần

Trang 2

đây "

01:52 - She's got four eyes and reptile skin = Cô ấy có bốn mắt và làn da

01:56 - 'We are very pleased to tell you ' = " Chúng tôi rất hân hạnh nói

01:58 - She sees your car - ' that you have been successful ' = - Cô ta nhìn ô tô của bạn - ' Bạn đã thành công " 02:02 - She slides over to it = Cô ta trượt tay lên nó 02:06 - She's got you! = Cô ta đã bắt được bạn! 02:07 - ' in your application as a ' = ' Trong hồ sơ của bạn như ' 02:10 - Yes, she is the = Vâng, cô ấy là 02:13 - Traffic warden! = Kiểm soát giao thông! 02:15 - Correct - What? = - Đúng - Cái gì? 02:17 - I've just got a ticket = Tôi vừa mới bị phạt 02:19 - I've just got a job = Tôi vừa mới có một công việc 02:23 - As a traffic warden? = Là một Kiểm soát giao thông phải ko? 02:25 - Annie, you'll be one of them - One of who? = - Annie, Em sẽ là một người trong số họ - Một trong những ai? 02:30 - Annie is going to be a traffic warden = Annie sắp thành một kiểm

02:33 - Well, I have to pass the entrance exam first = Vâng, tôi phải vượt

02:37 - What is a traffic warden? - Someone who spoils your day = - Một Kiểm soát giao thông là gì? - Một người nào đó phá hỏng ngày của bạn 02:42 - A traffic warden is someone who stops stupid people = Một kiểm soát giao thông là một người nào đó chặn đứng người ngu ngốc 02:46 - parking their stupid cars in stupid places = đậu những chiếc xe

02:51 - See? It's started = Thất chưa? Nó đã bắt đầu rồi đấy 02:55 - I didn't know you wanted to be a traffic warden = Anh đã không

Trang 3

biết em muốn thành một kiểm soát giao thông 02:58 - I didn't know either, but no one else would have me = Tôi cũng không biết, nhung không ái khác muốn nhận em 03:03 - But it is good for the environment to reduce the cars on our roads

= Nhưng nó rất tốt cho môi trường để giảm những chiếng ô tô trên đường 03:08 - So you will have another exam? - Yeah = - Vì vậy, em sẽ tham

03:13 - Another exam = Một cuộc thi khác 03:16 - Well, don't worry I can help = Uh, đừng lo lắng Abg có thể giúp

03:19 - I've got experience of traffic wardens = Anh đã có kinh nghiệm

03:23 - OK, Hector, you can be the driver = OK, Hector, cậu có thể là

03:26 - and I will be the traffic warden = và tớ sẽ là người kiểm soát giao thông

03:29 - OK - You can't park there = - OK - An không thể đậu xe ở đó 03:32 - Yes, I can - No, you can't = - Có, tôi có thể - Không, anh không thể

03:33 - Yes, I can - No = - Có, tôi có thể - Không 03:34 - Yes, I can, because this is a bus stop and I am driving a bus = Có, tôi có thể, bởi vì đây là một trạm dừng xe buýt và tôi đang lái xe một chiếc

03:40 - The excuses I hear = Những lời bao biện Tôi nghe 03:46 - Sorry, sorry Emergency appointment = Xin lỗi, xin lỗi tôi có hẹn

03:49 - Bad leg - Which leg? = - Cái chân - Chân nào? 03:52 - No, no, no, it's not me It's my hamster = Ko, ko, ko, Không phải

Trang 4

04:01 - Sorry, Eric! Eric? = Xin lỗi, Eric! Eric? 04:07 - Surely we can come to some arrangement? = Chắc rằng chúng ta

04:13 - Of course we can, sir = Tất nhiên chúng ta có thể, thưa ngài 04:15 - You can pay for the ticket, I can go home for my tea = Ông có thể trả tiền cho vé phạt, Tôi có thể về nhà uống trà 04:26 - Sorry, sorry, but I was late for lunch and there wasn't a place to park = Xin lỗi, xin lỗi, nhưng tôi đã trễ bữa trưa vaf không có chỗ để đậu

xe

04:31 - But surely we can sort this out? = Nhưng chắc chắn chúng ta có

04:34 - When a beautiful woman meets a handsome man = Khi một phụ

nữ xinh đẹp gặp một người đàn ông đẹp trai 04:41 - Well, you're in my little black book now, darling = Vâng, chị đang nằm trong quyển sách nhỏ mầu đen của tôi 04:53 - I've only been two minutes! = Tôi mới chỉ đỗ 2 phút! 04:55 - Well, I have started so I'll finish = Vâng, tôi đã bắt đầu bởi

05:06 - Sorry, I got stuck up a chimney = Xin lỗi, tôi đã bị mắc kẹt trên

05:11 - Yes, and there are fairies at the bottom of my garden, sir = Vâng,

và có những nàng tiên ở bên dưới khu vườn của tôi, thưa ngài

05:25 - See? Now you know what to expect = Thấy chưa? Giờ em biết

05:30 - I can't wait = Em ko thể đợi nữa 05:47 - 'Late ironing - penalty £20.' = 'Là muộn- phạt £ 20.' 05:56 - 'Late washing- up - penalty £5.' = 'Giặt muộn - phạt 5 £.'

06:02 - I need a drink = Tôi cần một đồ uống

Trang 5

06:06 - I don't believe it She's clamped the fridge = Không thể tin nổi Cô

06:16 - Did you have a good day, Bridget? = Em đã có một ngày tốt đẹp

06:18 - Yes, I did - Why is the TV moved? = - Vâng - Tại sao lại di

06:23 - Annie towed it away this morning No licence = Annie kéo nó đi

06:28 - Really, Hector, you must talk to her = Thực sự, Hector, các anh

06:30 - She's too serious about this traffic warden exam = Cô ấy quá coi trọng về kỳ thi kiểm soát giao thông này 06:34 - I do try, but if I stop to talk to her, = Anh đã thử, nhưng nếu anh

06:38 - she gives me a parking ticket = Cô ấy cho anh một vé đỗ xe 06:40 - Anyway, exciting news = Dù sao, cũng là tin thú vị nhỉ 06:43 - Channel Nine is presenting the Miss Euro babe Beauty Contest = Kênh 9 đang chiếu cuộc thi người dẹp hoa hậu châu Âu 06:49 - And guess who Eunice wants to present the show = Và đoán xem

06:52 - Me! - You, Hector! = - Anh! - Anh, Hector! 06:55 - I could enter the contest myself, but I might = Em có thể tự tham

06:58 - Frighten the judges? - Win = - Sợ ban giám khảo? - Chiến thắng 07:02 - The programme will need my expertise = Chương trình sẽ cần đến

07:04 - And mine! = Và và cả anh! 07:06 - So will you present the show, Hector? - When is it? = - Vì vậy, anh sẽ dẫn chương trình, Hector? - Khi nào? 07:09 Next Friday That's the day of Annie's exam = T6 tuần sau

Trang 6

-Đó là ngày kỳ thi của Annie 07:14 - A double contest, then = Oh hai cuộc thi, và 07:16 - But you'll be OK I'll help you = Nhưng anh sẽ ổn thôi Em sẽ

07:18 - Think of those babes! = Hãy nghĩ về những cô gái đẹp! 07:21 - It's my job to give you all the information about the girls, = Đó là công việc của tôi cung cấp tất cả các thông tin về các cô gái, 07:24 - so nothing can go wrong = vậy không gì có thể sai 07:27 - Well, OK, then - Good Great = - Vâng, OK - Tốt Tuyệt vời 07:31 - So, when do we start? = Vì vậy, khi chúng ta bắt đầu?

07:36 - Well, Hector will need an interpreter = Và, Hector sẽ cần một

07:39 - to help him talk to all those babes = để giúp anh ấy nói chuyện với

07:42 - Nick, you're not getting involved in this show = Nick, anh không

08:01 - What is the point of having a car if you cannot park? = Việc có một chiếc ô tô là gì nếu anh không có bãi đỗ? 08:11 What is a traffic warden? Someone who spoils your day = -Kiểm soát giao thông là gì? - Người nào đó phá hỏng ngày của cậu 08:24 - Sorry, sorry, but I was late for lunch and there wasn't a place to park = Xin lỗi, xin lỗi, nhưng tôi bị muộn bữa trưa và đã không có bãi

đỗ

08:45 - And guess who Eunice wants to present the show = Và đoán xem

08:48 - Me! - You, Hector! = - Anh! - Anh, Hector! 09:02 - Well, OK, then - Good Great = - Oh, OK, được - Tốt Tuyệt vời

09:09 - You have a very difficult job = Cô có một công việc rất khó

Trang 7

khăn

09:15 - But a very important job = Nhưng là một công việc rất quan trọng

09:19 - Thank you, sir = Cảm ơn ông 09:21 - No, I mean it = Không, Ý tôi là 09:24 - I know, but I've still got to give you a ticket = Tôi biết, nhưng tôi

09:28 - That's OK It's your job = Được thôi Đó là công việc của cô 09:34 - There you are, sir Have a nice day = Của ông ngài đó Chúc một

09:37 - Thank you And you = Cảm ơn cô Cô cũng vậy 09:42 - How nice to meet a reasonable customer = Làm sao cho đúng để

10:00 - Why are you dressed to go to war, Annie? = Tại sao cậu mặc đồ đi

10:02 - I'm going for my traffic warden exam = Tớ đang chuẩn bị cho

10:06 - Are you expecting trouble? = Cậu đang mong đợi rắc rối à? 10:09 - There are a lot of difficult motorists out there = Có rất nhiều

10:15 - What have you got there? = Cậu có gì đó? 10:17 - It's the information for the Euro babe contestants = Đây là hướng dẫn cho cuộc thi người đẹp châu âu 10:20 - Hector must learn what each girl likes and dislikes = Hector phải học những gì mỗi cô gái thích và không thích 10:25 - Anything interesting? - Let's see = - Có điều gì thú vị? - Xem đây

10:29 - She likes children and animals = Cô ấy thích trẻ em và động vật 10:41 - This one's different Miss Holland Babe = Cái này khác Hoa hậu

Trang 8

Hà Lan 10:44 - She likes reading and her ambition = Cô ấy thích đọc sách và

10:49 - is to learn to read = là để học đọc 10:53 - Here's another one Miss Belgium Babe = Đây là một cái khác

10:56 - Her ambition is to go to the moon = Tham vọng của cô ta là đi

11:02 - But she doesn't like flying = Nhưng cô ấy không thích bay 11:06 - Well, it should be an exciting show = Vâng, nó có lẽ là một

11:10 - I hope so Well, at least Hector is ready for it = Tôi hy vọng thế Vâng, ít nhất thì Hector đã sẵn sàng làm

11:21 - I said no = Em đã nói không

11:41 - Good evening and a very warm well come = Xin chào và buổi tối

11:47 - to Channel Nine's Eurobaby Contest live = mừng tới cuộc thi người đẹp Châu âu kênh 9 trực tiếp 11:53 - Yes, OK Get on with it = Được, OK Tiếp tục đi 11:55 - Have we got some lovely ladies for you tonight Have we? = Chúng tôi có một số phụ nữ đáng yêu cho các bạn tối nay phải ko? 12:00 - Yes, of course we have = Vâng, tất nhiên chúng tôi có 12:03 - Yes, yes, we have Of course we have = Có, có, chúng tôi có Tất

12:07 - So let's meet our lovely contestants = Vậy cùng gặp gỡ các thí sinh

12:11 - eager to wear the Channel Nine Eurobaby Crown = Háo hức

Trang 9

được đeo vương miện Người đẹp Châu Âu Kênh 9 12:29 - Nick, get off now = Nick, Ra khỏi đó ngay 12:33 - Nick! Get off now! = Nick! Ra khỏi đó ngay! 12:36 - If you don't get off by the time I count to three, = Nếu anh không

12:41 - I will cut off your ears = Tôi sẽ cắt đứt tai của anh 12:42 - One two = Một hai

12:49 - Cue Miss Swedenbabe = Cue Hoa hậu người đẹp Thụy Điển 12:51 - So let's meet our first contestant = Hãy cùng gặp gỡ thí sinh đầu

12:56 - Miss Swedenbaby! = Người đẹp Thụy điển! 13:12 - This is why I didn't want you here = Đây là lý do tại sao tôi không

13:18 - Miss Englandbabe is where? = Hoa hậu người đẹp Anh ở đâu ? 13:22 - She's been clamped? = Cô ấy đã bị kẹt? 13:26 - Well, tell her to get a taxi, then = Vâng, bảo cô ấy bắt taxi rồi 13:29 - She won't leave her Porsche? = Cô ấy sẽ không rời khỏi chiếc

13:32 - I'll come and get her = Tôi sẽ đến đón cô ta 13:35 - Who's going to do this? = Ai sẽ làm việc này? 13:39 - Listen to me = Nghe em này 13:42 - You have one simple job = Anh có 1 công việc đơn giản 13:46 - You must tell Hector who each girl is = Anh phải nói với Hector

13:49 - Their names are on these cards Got it? = Tên của họ trên các thẻ

13:54 - Do not mess it up = Không được làm lẫn lộn đấy

Trang 10

14:02 - Thank you, Miss Swedenbaby! = Cảm ơn bạn, Hoa hậu Thụy Điển!

14:11 - Miss Finlandbabe! = Hoa hậu Phần Lan! 14:14 - Miss Finlandbaby! = Hoa hậu Phần Lan! 14:50 - Well, good luck with the elephants = Vâng, may mắn với những

14:54 - Thank you, Miss Finlandbaby = Cảm ơn bạn, Hoa hậu Phần Lan 15:09 - Miss Spainbabe! = Hoa hậu Tây ban nha! 15:16 - Miss Spainbaby! = Hoa hậu Tây ban nha! 15:30 - You are not Miss Spainbaby = Cô không phải hoa hậu Tây Ban Nha

15:47 - So, Miss Italybaby, = Vậy, hoa hậu Italy 15:50 - it says here that your hobbies are children and animals = Sở thích

16:08 - Yes! It's your favourite traffic warden = Phải! nó là sở thích của

16:11 - It's me! = Đó là tôi!

16:20 - Where is everybody? = Mọi người đâu cả rồi? 16:24 - The Eurobabe Contest = Cuộc thi Người đẹp Châu âu 16:33 - Well, good luck with the dolphins = Vâng, chúc may mắn với

16:35 - Thank you, Miss Italybaby = Cảm ơn, hoa hậu Italy 16:41 - Miss Hungarybaby! = Hoa hậu Hung Ga Ri 16:53 - Are you Hungary? Are you Hungary? = Cô có phải người Hung

16:58 - You are not Miss Hungarybaby = Bạn không phải Hoa hậu Hung

17:10 - So welcome, Miss oh, no = Vậy, Chào mừng Hoa hậu oh, no

Ngày đăng: 11/04/2015, 13:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w