00:14 This is the story of Bridget and Annie, who share a flat in London, = Đây là câu chuyện of Bridget and Annie, họ cùng sống trong một căn hộ ở London, 00:19 and the boys next door, Nick and his friend Hector, from Argentina. = và các chàng trai bên cạnh, Nick và người bạn Hector, đến từ Argentina. 00:25 Annie and Hector have decided not to get married. = Annie và Hector đã quyết định không kết hôn. 00:29 Bridget and Nick are dating, but Nick is getting bored, = Bridget và Nick đang hẹn hò, nhưng Nick bắt đầu thấy chán, 00:34 so will it last? = Vậy, cuộc tình này sẽ kéo dài bao lâu?
Trang 1Phim Extra English Tập 14
00:14 - This is the story of Bridget and Annie, who share a flat in London,
= Đây là câu chuyện of Bridget and Annie, họ cùng sống trong một căn hộ
00:19 - and the boys next door, Nick and his friend Hector, from Argentina = và các chàng trai bên cạnh, Nick và người bạn Hector, đến từ Argentina
00:25 - Annie and Hector have decided not to get married = Annie và
00:29 - Bridget and Nick are dating, but Nick is getting bored, = Bridget
và Nick đang hẹn hò, nhưng Nick bắt đầu thấy chán, 00:34 - so will it last? = Vậy, cuộc tình này sẽ kéo dài bao lâu? 00:36 - Find out in Extra = Hãy tìm hiểu trong Extra nhé 01:09 - Oh, Bridget = Oh, Bridget 01:11 - this is wonderful = điều này thật tuyệt vời 01:14 - I'm so glad you like it, Nick = Em rất vui vì anh thích nó, Nick 01:17 - I just can't get enough I want more, more, more! = Anh thấy thế vẫn chưa đủ Anh muốn nhiều hơn, nhiều hơn, nhiều hơn nữa! 01:20 - Nick, honey, there's plenty more where that came from = Nick,
01:28 - Nick? Yes, Bridget darling? = Nick? Ừ, Bridget em yêu? 01:31 - How long have we been together now? Erm = Bây giờ, chúng ta
đã ở bên nhau bao lâu rồi? Ừm 01:36 - We ve been together two days, Nick = Chúng ta đã ở bên nhau hai
01:40 - Wow! That long? Hmm! = Chao ôi! Lâu đấy chứ? Hmm! 01:42 - Yes, it is a long time, Nick = Vâng, đó là một thời gian dài, Nick 01:47 - But if we are to = Nhưng nếu chúng ta muốn 01:50 - continue our relationship, = tiếp tục mối quan hệ của chúng ta,
Trang 201:56 - Will you ? = Anh sẽ ? 01:58 - Will you treat me like a lady? = Anh sẽ đối xử với em như một
02:03 - Bridget darling, just call me Gentleman Nick = Bridget em yêu,
02:10 - You must There must be more = Anh phải Phải có nhiều hơn
02:15 - There must be more respect = Phải có sự tôn trọng hơn
02:23 - Let's see what sort of gentleman you are = Chúng ta hãy xem anh
02:25 - Here's a little test Follow me = Dưới đây là một thử nghiệm nhỏ
02:45 - Well? Well, what? = Nào? Nào, gì thế? 02:49 - I want to go out = Em muốn đi ra ngoài 02:51 - Oh So = Oh Vì vậy, 02:55 - What do you do? Oh! = Anh sẽ làm gì? Oh! 02:57 - Kiss you goodbye! No = Hôn em chào tạm biệt! Không 03:00 - You open the door for me = Anh mở cửa cho em
03:05 - Because I am the strongest! = Bởi vì anh là mạnh nhất! 03:09 - Rahr! Rahr! Tarzan! = Rahr! Rahr! Tarzan! 03:18 - Oh, come on, Ziggy, we'll be late = Ồ, thôi nào, Ziggy, chúng ta sẽ
03:23 - Is just you and Ziggy doing this protest? = Chỉ có em và Ziggy
03:26 - Yes, but when other people see how important it is, they'll join us
We must stop = Vâng, nhưng khi người khác nhìn thấy tầm quan trọng
Trang 3của nó, họ sẽ tham gia cùng chúng ta Chúng ta phải dừng lại 03:33 - Oh, excuse me, Annie = Ồ, xin lỗi, Annie 03:54 - Problems? What? Oh, no, no, no = Có vấn đề gì thế? Gì cơ? Ồ,
03:58 - No problems at all Oh, look! There's Ziggy Must dash = Không
có vấn đề nào cả Ồ, nhìn kìa! Ziggy kia rồi Phải xông tới thôi 04:02 - Have fun! This is not fun This is serious = Chúc vui vẻ! Nó
04:08 - This is serious too = Nó cũng nghiêm trọng 04:14 - Now, clothes = Bây giờ, quần áo
04:18 - I want you more like David Beckham = Em muốn anh giống
04:22 - Ah, like this! = Ah, như thế này! 04:28 - Now, where is it? = Nào, nó đâu rồi nhỉ? 04:30 - Aha! Here it is = Aha! Nó đây rồi 04:32 - Now, come here = Nào, lại đây 04:36 - Really, Bridget, I don't think Oh, don't be silly, Nick = Thực ra, Bridget, anh không nghĩ rằng Ồ, đừng ngớ ngẩn, Nick 04:42 - There! That's better = Đấy! Tốt hơn rồi 04:49 - Now, we must go deeper = Bây giờ, chúng ta phải đi sâu hơn 04:52 - There is a bigger problem = Có một vấn đề lớn hơn 04:55 - You have a lot of anger in there = Anh đang cảm thấy rất tức giận 04:59 - Well, yes, I am wearing this stupid hair band = Ồ, đúng, anh đang
05:02 - So, we must work on your inner calm = Vì vậy, chúng ta phải làm
05:07 - I want to see your chest = Em muốn nhìn thấy ngực của anh
Trang 405:17 - Close your eyes = Nhắm mắt lại
05:23 - Now, this may tickle a bit = Bây giờ, cái này có thể buồn một chút
05:29 - Ready? Yeah = Anh sẵn sàng chưa? Rồi
05:38 - Just feel that anger go! = Sẽ cảm thấy tức giận tan biến! 05:43 - Acupuncture never fails = Châm cứu không bao giờ thất bại 05:48 - Oh, hi, Mrs Romero Hello, Bridget Where is Hector? = Ồ, xin chào, bà Romero Xin chào, Bridget Hector đâu rồi? 05:52 - Hello, Mrs Romero = Xin chào, bà Romero 05:55 - Do you remember Nick, Mrs Romero? = Bà có nhớ Nick không,
06:00 - Time to party! = Thời gian cho bữa tiệc! 06:04 - I can't forget him = Tôi không thể quên anh ta 06:07 - Oh! Hola, Mama! = Oh! Hola, Mama! 06:09 - Sorry I'm late = Xin lỗi con đến trễ 06:11 - Coffee? Oh, yes, please = Cà phê nhé? Ồ, ừ, làm ơn 06:17 - Excuse us, Mrs Romero = Xin thứ lỗi cho chúng tôi, bà Romero 06:19 - Come on, Nick, I'm taking you shopping = Thôi nào, Nick, em sẽ
06:22 - Uh uh Oh? So you want some more acupuncture? = Uh uh Oh? hay là anh muốn châm cứu một vài chỗ nữa? 06:26 - OK, OK, I'm coming, I'm coming = OK, OK, Anh tới đây, Anh tới đây
06:29 - And don't forget your money = Và đừng quên mang theo tiền của anh
06:41 - Oh, you are learning quickly = Oh, anh học nhanh đấy
Trang 507:34 - I want you more like David Beckham = Em muốn anh giống như
07:38 - Ah, like this? = Ah, như thế này? 07:51 - Wow! That long? Hmm! = Chao ôi! Lâu đấy chứ? Hmm! 08:00 - Oh! You are learning quickly! = Oh! Anh học nhanh đấy! 08:12 - Oh, oh, oh, oh! Mother, when in London, we speak English = Oh,
oh, oh, oh! Mẹ, khi ở London, chúng ta nói tiếng Anh 08:18 - Yes, we must English is the language of high class, so I must teach it = Ừ, phải Tiếng Anh là ngôn ngữ của tầng lớp thượng lưu, vì
08:27 - You must learn it, not teach it Oh, yes = Mẹ phải học nó, không
08:31 - So your father has found you a wife = Vậy, cha của con đã tìm
08:35 - He told me He must stop shopping on eBay = Ông ấy nói với con Ông ấy phải dừng lại mua sắm ở eBay 08:40 - Look, Mum, I don't want a wife = Hãy nhìn con, mẹ, con không
08:44 - I ve got Annie = Con đã có Annie 08:46 - This girl is from a good family = Cô ấy có một gia đình tốt 08:50 - So is Annie This girl is rich = Vậy còn Annie Cô gái này rất giàu
08:53 - I don't care about money = Con không quan tâm về tiền bạc 08:56 - But she's almost royalty = Nhưng cô ấy là thành viên của hoàng gia
09:00 - Mum, Annie is my princess = Mẹ, Annie là công chúa của con 09:04 - But she's so = Nhưng cô ấy thật 09:06 - She's so clever, so kind, so happy! = Cô ấy rất thông minh, tốt
Trang 609:20 - Annie? Very happy! = Annie? Rất hạnh phúc! 09:25 - What happened? = Chuyện gì đã xảy ra? 09:27 - Ziggy and I were in a field lying down = Ziggy và em đang nằm
09:34 - Protesting And ? = Phản đối Và .? 09:38 - It began to rain! = Trời bắt đầu mưa! 09:42 - Oh, poor Annie = Oh, tội nghiệp Annie 09:46 - Don't touch her! = Đừng chạm vào cô ấy! 09:48 - Now, listen, Mum, I ve told you I love Annie = Bây giờ, hãy nghe này, mẹ, con đã nói với mẹ con yêu Annie 09:53 - Be careful, your pullover = Hãy cẩn thận, áo thun của con 09:56 - Hector, your mother's right = Hector, mẹ của anh nói đúng 09:59 - Don't touch me! = Đừng động vào em! 10:05 - Why did you do that? = Tại sao mẹ lại làm thế? 10:11 - Because I love you, darling = Bởi vì mẹ yêu con, con yêu 10:14 - If you knew Annie, you would love her = Nếu mẹ hiểu Annie, mẹ
10:20 - Well, I'm going home tomorrow = Ồ, ngày mai mẹ sẽ về nhà 10:24 - Look, Mum, come to dinner tonight and you will meet the real Annie = Hãy nhìn con, mẹ, tối nay hãy đến ăn tối và mẹ sẽ thấy Annie
10:32 - And if you don't like her, then = Và nếu mẹ không thích cô ấy,
10:37 - then I might marry the princess Dad has found = thì con có thể kết
10:53 - Annie Yes, Hector? = Annie Vâng, Hector? 11:03 - Can we talk? If that's OK with your mother = Chúng ta có thể nói chuyện không? Nếu điều đó không có vấn đề gì với mẹ của anh
Trang 711:07 - Oh, Annie, she's gone to her hotel now = Oh, Annie, bây giờ mẹ
11:11 - Look, she's going home tomorrow = ngày mai mẹ anh sẽ về nhà 11:15 - and I thought we would invite her to dinner tonight = và anh nghĩ tối nay chúng ta sẽ mời mẹ anh đi ăn 11:19 - Well, I'm going out = Ồ, em có hẹn rồi 11:21 - Annie, please don't be silly Stay and be nice to her = Annie, đừng ngớ ngẩn như vậy mà Hãy ở lại và tốt với mẹ anh đi 11:26 - She is OK, really = Bà ấy thực sự ổn mà 11:30 - Well, OK then = Ồ vậy thì được 11:33 - But you must do one thing for me = Nhưng anh phải làm một việc
11:35 - Sure What? = Chắc chắn Gì nào? 11:38 - Scrub my back Oh, but I am still dressed = Kỳ lưng cho em Oh,
11:46 - So am I Well, I can't put these in the washing machine They re filthy = Em cũng vậy Ồ, em không thể để chúng vào máy giặt Chúng
12:10 - No Annie, will you behave? = Không Annie, em sẽ cư xử thế nào?
12:15 - When? When my mother comes to dinner = Khi nào? Khi mẹ anh
12:53 - Annie, I have an idea = Annie, anh có một ý tưởng 12:58 - Nick is pretending to be someone different = Nick thay đổi thành
13:02 - Nick isn't pretending This is the new Nick Isn't it, Nick? = Nick không thay đổi Đây là Nick mới phải không, Nick?
Trang 813:08 - You can pretend as well = Em có thể thay đổi thì tốt 13:10 - You can pretend to be what my mother wants = Em có thể thay
13:14 - What, Princess Caroline of Monaco? = Gì chứ, công chúa Caroline
13:18 - Look, Nick is pretending to be what Bridget wants = Nhìn xem, Nick đang thay đổi để trở thành người Bridget muốn 13:22 - Yeah, a slave = Phải, một nô lệ 13:27 - How can I help? As you can see, I'm a talented stylist = Mình có thể giúp như thế nào? Như bạn thấy, mình là một nhà tạo mẫu tài năng 13:34 - Could I have some more cola, please, sweetie? = Anh yêu, làm ơn
13:39 - My mother is coming to dinner tonight = Mẹ anh sẽ đến ăn tối 13:42 - Oh! So what's on the menu? = Oh! Vậy, thực đơn có gì?
13:46 - What sort of food does your mother like? = Mẹ bạn thích dạng
13:50 - Babies on toast? = Bánh mỳ cho trẻ em? 13:52 - I don't know A traditional English dish = Mình không biết Món
13:57 - I am not going to pretend to eat meat = Em sẽ không giả vờ để ăn thịt
14:00 - How about roast Annie? = Bánh mỳ nướng thì sao Annie? 14:05 - I know What about sweet and sour prawn balls? = Em biết Món
14:09 - Sweet for me And sour for Hector's mum! = Phần ngọt cho em
14:12 - Nick, behave = Nick, cư xử 14:14 - Very funny = Rất buồn cười 14:17 - I will cook dinner = Tôi sẽ nấu bữa tối
Trang 914:20 - And Nick will look after your mother because he's such a gentleman now = Và Nick sẽ chăm sóc mẹ của anh bởi vì bây giờ anh ấy
14:25 - Don't you worry about Mrs R She'll have a great time = Bạn đừng
lo lắng về bà R Bà ấy sẽ có một thời gian tuyệt vời 14:29 - Leave it to me = Để đó cho tôi 14:32 - So, Annie, will you pretend? = Vậy, Annie, em sẽ giả vờ chứ?
14:44 - For you, tonight, I will pretend to be the perfect girlfriend = Vì anh, tối nay, Em sẽ giả vờ là bạn gái hoàn hảo
14:53 - you and I are going shopping = bạn và mình sẽ đi mua sắm 15:05 - Too obvious = Rất hiển nhiên 15:13 - Too Margaret Thatcher = Rất Margaret Thatcher 15:22 - Hector will love it, but, no = Hector sẽ thích nó, nhưng, không
15:55 - Don't touch her! = Đừng chạm vào cô ấy! 15:58 - Your mother's right Don't touch me! = Mẹ của anh đúng đấy
16:15 - No! You can pretend to be what my mother wants = Không! Em
có thể giả vờ là người mà mẹ anh muốn 16:19 - What? Princess Caroline of Monaco? = Gì chứ? Công chúa
16:32 - Yeah, a slave = Phải, một nô lệ 17:03 - Wow! Annie! = Chao ôi! Annie! 17:05 - You look great = Em nhìn thật tuyệt 17:07 - I look 45 years old = Nhìn em như 45 tuổi 17:11 - But my mother will like it = Nhưng mẹ anh sẽ thích nó 17:22 - Snap! = Ơ này! Giống nhau!
Trang 1017:26 - Versace? = Versace? 17:28 - Marks and Spencer s = Của Marks và Spencer 17:49 - Have you enjoyed your visit to London, Mrs Romero? = Bà đã có chuyến thăm London thú vị chứ, Bà Romero? 17:53 - I love London = Tôi yêu London 17:56 - We often visit our friends, Liz and Phil = Chúng tôi thường xuyên ghé thăm bạn bè của chúng tôi, Liz và Phil 18:00 - And where do they live? = Và họ sống ở đâu vậy? 18:03 - Buckingham Palace = Cung điện Buckingham 18:05 - There you are, Mrs Romero = Của bà đây, bà Romero 18:08 - Oh, you are so handsome, Nick = Oh, anh rất đẹp trai, Nick 18:29 - Annie has had an interesting day today, haven't you, Annie? = Hôm nay Annie đã có một ngày thú vị, phải không Annie? 18:37 - Go on, Annie, tell Mother about your interesting day = Thôi nào, Annie, hãy nói với mẹ về ngày thú vị của em 18:43 - OK Well, our GM protest went very well today = OK Ồ, sự phản đối GM của chúng cháu đã diễn ra tốt đẹp
18:52 - I don't know = Cháu không biết 18:54 - Great Men? = Những người đàn ông vĩ đại? 18:57 - A Great Men protest? = Một người đàn ông vĩ đại phản đối? 19:00 - Really? It means genetically modified = Thật sao? Nó có nghĩa là
19:05 - Listen, Mum = Nghe này, mẹ 19:08 - So, so the farmer came over to see what we were doing = Vì vậy, người nông dân đã tới để xem những gì chúng cháu đã làm 19:11 - Oh, GM, GM! Gorgeous Men! = Oh, GM, GM! Những người đàn
19:17 - Another drink, Mrs R? Oh, yes, Nick, please = Ly nữa nhé, bà R?