1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Học tiếng anh qua hội thoại phim extra english tập 13

14 1,1K 23

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 25,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

00:15 This is the story of Bridget and Annie, who share a flat in London, = Đây là câu chuyện của Bridget và Annie, họ cùng sống trong một căn hộ ở London, 00:19 and the boys next door, Nick and his friend Hector from Argentina. = và các chàng trai bên cạnh, Nick và người bạn Hector đến từ Argentina. 00:23 Hector and Annie want to get married. = Hector và Annie muốn kết hôn. 00:27 Bridget also wants to get married, but to whom? = Bridget cũng muốn kết hôn, nhưng với ai? 00:31 And Nickjust wants to get away. = Và Nick chỉ muốn đi xa.

Trang 1

Phim Extra English Tập 13

00:15 - This is the story of Bridget and Annie, who share a flat in London,

= Đây là câu chuyện của Bridget và Annie, họ cùng sống trong một căn hộ

00:19 - and the boys next door, Nick and his friend Hector from Argentina = và các chàng trai bên cạnh, Nick và người bạn Hector đến từ Argentina

00:23 - Hector and Annie want to get married = Hector và Annie muốn

00:27 - Bridget also wants to get married, but to whom? = Bridget cũng

00:31 - And Nickjust wants to get away = Và Nick chỉ muốn đi xa 00:34 - Stand by for Extra = Hãy đồng hành cùng Extra nhé! 01:14 - Hector, it's perfect! = Hector, nó thật hoàn hảo! 01:16 - Yeah, perfect = Ừ, hoàn hảo 01:21 - Hector, you have mail = Hector, anh có thư 01:24 - And they're all from your mother = Và tất cả chúng đều từ mẹ của anh

01:27 - Shall I? Yes, please, do = Em có thể? Ừ, làm ơn, đọc đi 01:31 - What do they say? = Chúng nói gì thế? 01:40 - Well, she says = Ồ, mẹ anh nói 01:42 - How many bridesmaids is Annie having? = Annie có bao nhiêu

01:46 - Ten or twelve? = Mười hay mười hai? 01:48 - Ten or twelve? = Mười hay mười hai? 01:51 - You will like this one, Annie = Em sẽ thích điều này, Annie 01:54 - Have you booked Westminster Abbey yet? = Con đã đặt chỗ ở

01:58 - I'm coming to London soon, to help you = Mẹ sẽ đến London

Trang 2

02:02 - Hector! = Hector! 02:04 - Your mother is very kind, but we want a small wedding = Mẹ của anh rất tốt, nhưng chúng ta muốn có một đám cưới nhỏ 02:09 - She must not interfere = Mẹ anh không phải can thiệp

03:09 - Hector, we want our pet wedding, don't we? = Hector, chúng ta muốn đám cưới của con vật cưng, không phải sao? 03:14 - Yes Well, she must not interfere any more = Đúng Ồ, Mẹ anh

03:18 - It's OK I won't let her Come here = Được thôi Anh sẽ không để

03:41 - You look happy! = Bạn trông có vẻ hạnh phúc! 03:46 - Man trouble? = Gặp rắc rối với đàn ông sao? 03:49 - How is Miguel? = Thế nào Miguel? 03:54 - Miguel is finished = Miguel kết thúc rồi 03:58 - It's all football, football, football with Miguel = Với Miguel lúc nào cũng là bóng đá, bóng đá, bóng đá 04:02 - What do you expect from Spanish men? = Bạn mong đợi gì từ

04:05 - So, I said, Bye bye, Miguel = Vì vậy, tôi nói: Tạm biệt, Miguel 04:09 - And Annie and Hector are so happy = Và Annie và Hector rất

04:12 - It's weddings, weddings, weddings = Đó là đám cưới, đám cưới,

04:17 - I'll never find a decent man = Tôi sẽ không bao giờ tìm thấy một

04:20 - I'll just be single forever! = Tôi sẽ chỉ cô đơn mãi mãi! 04:22 - Rubbish! What you need is a new man in your life = Thật rác rưởi! Những gì bạn cần là một người đàn ông mới trong cuộc sống của bạn

Trang 3

04:28 - But where can I get one? = Nhưng tôi có thể tìm ở đâu chứ? 04:32 - Hi Bridget here Can I have a new man, please? = Chào Bridget đây Tôi có thể có một người đàn ông mới, xin vui lòng? 04:36 - What about that gorgeous Nick? = Về người đàn ông tuyệt vời

04:45 - He's great as Pierce Steele in London On Fire = Anh ấy tuyệt như Pierce Steele trong bản tin vụ hỏa hoạn ở Lodon 04:49 - What a hunk! = Thật là người đàn ông lực lưỡng! 04:52 - But he s = Nhưng anh ấy 04:58 - Come on, Bridget, you say you want a new man = Thôi nào, Bridget, bạn nói rằng bạn muốn một người đàn ông mới 05:02 - Well, let me introduce you to the new Nick = Vậy, hãy để tôi giới

05:08 - I want you to interview him for Stars at 9 on 9 = Tôi muốn bạn phỏng vấn anh ấy cho chương trình nhân vật nổi tiếng lúc 9 giờ trên kênh

9

05:13 - Interview Nick? = Phỏng vấn Nick? 05:15 - But all he talks about is girls = Nhưng tất cả những gì anh ấy nói

05:18 - And motorbikes Forget what he says = Và xe máy Hãy quên

05:21 - Ask him to take his jacket off! = Hãy yêu cầu anh ấy cởi áo khoác ra!

05:27 - Here, look at this = Đây, hãy xem cái này 05:30 - London On Fire = Hỏa hoạn ở London 05:34 - Enjoy it! = Hãy thưởng thức nó! 05:48 - Oh, Pierce, how can I ever thankyou? = Oh, Pierce, làm thế nào tôi

05:53 - It was nothing = Không vấn đề gì

Trang 4

05:56 - It's all in a day's work for = Tất cả công việc trong một ngày là

06:17 - Hi, Bridget Hi, Nick = Chào, Bridget Chào, Nick 06:21 - Come and sit down = Đến đây ngồi đi

06:34 - What are you reading? = Em đang đọc gì thế? 06:36 - A magazine about weddings = Một tạp chí về đám cưới 06:39 - I love weddings Don't you? = Em yêu đám cưới anh thì sao? 06:42 - The problem is I'm always the bridesmaid, never the bride = Vấn

đề là em luôn luôn phù dâu, không bao giờ là cô dâu 06:52 - Isn't it lovely? = Không phải nó đáng yêu sao? 06:53 - Yeah! The Ferrari Testarossa = Phải! Ferrari Testarossa 06:57 - What a great car! I meant her dress! = Thật là một chiếc xe tuyệt vời! Ý em là cái váy của cô ấy! 07:02 - Do you like it, Nick? = Anh có thích nó không, Nick? 07:05 - Well, it wouldn't suit me = Ồ, nó sẽ không phù hợp với anh 07:11 - Nick, you're so funny = Nick, anh thật hài hước 07:14 - I love funny men = em yêu đàn ông hài hước 07:17 - I need a drink Would you like one? = Anh muốn uống cái gì đó

07:19 - And good looking ones = Và những người đàn ông đẹp trai 07:23 - I'd love to marry a funny, good looking man = em rất muốn kết hôn với một người đàn ông hài hước, đẹp trai 07:52 - By the way, Nick, I saw London On Fire = Nhân tiện, Nick, em

07:57 - You're very good in it = Anh trông rất tuyệt trong bản tin đó 07:59 - Really? Did you think so? = Thật sao? Em đã nghĩ như thế à? 08:02 - In fact, I wondered if = Trong thực tế, em tự hỏi không biết 08:04 - Yeah? If you want to = Ừ? Nếu anh muốn

Trang 5

08:07 - Yeah? Will you = Ừ? anh sẽ 08:09 - Yeah? Will you do an interview for Channel 9? = Ừ? Anh sẽ làm một cuộc phỏng vấn với em cho kênh 9 chứ?

08:33 - She must not interfere = Mẹ anh không được can thiệp 08:45 - Interview Nick? = Phỏng vấn Nick? 08:47 - But all he talks about is girls And motorbikes = Nhưng tất cả những gì anh ấy nói là về các cô gái Và xe máy 08:55 - Will you do an interview for Channel 9? = Anh sẽ làm một cuộc

09:09 - Courtesy of Mrs Romero Reception venues = Sự giúp đỡ của bà

09:15 - Courtesy of Mrs Romero Wedding dresses = Sự giúp đỡ của bà

09:20 - Courtesy of Mrs Romero Honeymoons = Sự giúp đỡ của bà

09:30 - Hector's mother is driving me mad! = Mẹ của Hector làm mình

09:33 - Maybe I should just cancel the wedding = Có lẽ mình nên hoãn

09:37 - Really? Well, I wouldn t = Thực sao? Ồ, mình sẽ không làm thế 09:42 - I suppose marriage will mean sacrifices = Mình cho rằng hôn

09:45 - No more shaving your legs on the toilet, no more soaps on TV = Không cạo lông chân trong nhà vệ sinh, không xà phòng trên TV 09:51 - Oh, no! No more midnight chocolate feasts = Ồ, không! Không có

09:56 - But then you will be Mrs Romero = Nhưng mà bạn sẽ trở

Trang 6

10:04 - Do you think Bridget is ill? = Bạn có nghĩ rằng Bridget bị ốm? 10:06 - No Why? = Không Tại sao? 10:09 - She's being very nice to me Very nice = Cô ấy trở lên tốt với

10:12 - Well, maybe she is ill = Ồ, có lẽ cô ấy bị ốm 10:14 - She was talking about weddings, you and Annie = Cô ấy đã nói về

10:19 - You don't think she wants to get married too, do you? = Bạn không nghĩ rằng cô ấy cũng muốn kết hôn, phải không?

10:26 - Well, you said she was being very nice to you = Ồ, bạn nói cô ấy

10:32 - No! You don't think? = Không! Bạn không nghĩ thế chứ?

10:42 - I have something to tell you = Mình có chuyện muốn nói với bạn 10:45 - What? Nick = Gì thế? Nick

10:57 - I fancy Nick = Mình thích Nick 11:01 - She did mean me! = Cô ấy đã có ý với mình! 11:05 - Hector, help! = Hector, giúp mình! 11:08 - Once you're married, they ve got you! = Khi bạn đã kết hôn, họ có bạn!

11:13 - You fancy Nick? Yes, I do I do! = Bạn thích Nick? Phải, tôi thích

11:18 - But you don't like Nick I do like Nick = Nhưng bạn không thích

11:21 - No, you don t, you think he's an idiot Yes, but he's so macho = Không, bạn không thích, bạn nghĩ rằng anh ta là một thằng ngốc Phải,

11:25 - You think he's vain But he's so good looking = Bạn nghĩ anh ta

Trang 7

rỗng tuếch Nhưng anh ấy rất đẹp trai 11:29 - You don't like his clothes = Bạn không thích quần áo của anh ấy 11:31 - But now he wears a fireman's uniform = Nhưng bây giờ anh mặc

11:36 - So that's it! The uniform = Vì đó là lý do! Đồng phục 11:40 - He's so sexy in London On Fire = Anh ấy rất sexytrong bản tin

11:44 - So what are you going to do? = Vậy, bạn sẽ làm gì? 11:48 - Tomorrow I will interview him for Channel 9 = Ngày mai mình

sẽ phỏng vấn anh ấy cho kênh 9

11:55 - You'll just have to wait and see = Bạn cứ chờ để xem 11:57 - There is one good thing about getting married = Có một điều tốt

12:07 - The stag night = Đêm tiệc dành riêng cho đàn ông 12:11 - The what? The stag night = Cái gì? Đêm tiệc dành riêng cho đàn ông

12:15 - It's when the bridegroom, that's you, is taken out by his best man, that's me, = Đó là khi chú rể, đi chơi cùng người bạn tốt nhất của anh ta,

12:22 - to say goodbye = để nói lời tạm biệt 12:26 - Goodbye? Yep, to your fantastic life as a single man = Tạm biệt?

Ừ, với cuộc sống tuyệt vời khi bạn còn là người đàn ông độc thân 12:35 - Goodbye to drinking beer and watching football in bed = Lời tạm biệt với việc uống bia và xem bóng đá trên giường 12:41 - Goodbye to eating curry for breakfast = Lời tạm biệt với việc ăn

12:47 - And worst of all = Và tệ nhất trong tất cả

Trang 8

12:51 - goodbye to Kylie Minogue! = lời tạm biệt với Kylie Minogue! 12:59 - Don't worry, Hector, we will face this together = Đừng lo lắng, Hector, chúng ta sẽ cùng nhau đối mặt với điều này 13:04 - Thank you, Nick You are a real friend = Cảm ơn bạn, Nick Bạn

13:14 - this stag night = Đêm tiệc dành riêng cho đàn ông 13:19 - what are we going to do? = Chúng ta sẽ làm gì? 13:21 - Go to the cinema? Wha = Đi xem phim? Cái 13:24 - In England, we do crazy things! = Ở Anh, chúng tôi làm những

13:28 - We party, we go to Brighton, we dress up = Chúng tôi dự tiệc, chúng tôi đi đến Brighton, chúng tôi ăn mặc 13:33 - As what? Women! = Như thế nào? Phụ nữ! 13:40 - So I am here with Nick Jessop, = Vì vậy, tôi đang ở đây với Nick Jessop,

13:45 - or Pierce Steele, straight from the set of London On Fire = hoặc Pierce Steele, trực tiếp từ bộ hỏa hoạn ở London 13:50 - Nick Good evening = Nick Chào buổi tối 13:52 - Do you think London On Fire accurately reflects = Anh có nghĩ rằng hỏa hoạn ở London phản ánh chính xác 13:56 - the pressures on London's emergency services? = những áp lực về

14:01 - Dunno! But the women are good looking = Dunno! Nhưng những

14:06 - Do you get very hot? = Anh có cảm thấy rất nóng? 14:08 - When? In the flames, when you're filming = Khi nào? Trong những ngọn lửa, khi anh đang quay phim 14:11 - No, not really = Không, không thực sự 14:14 - Do you take your jacket off sometimes? = Thỉnh thoảng anh có cởi

Trang 9

áo khoác của anh không? 14:17 - Yeah, sometimes = Vâng, đôi khi 14:20 - When it gets very hot? Yeah = Khi nó trở lên rất nóng? Vâng 14:25 - Do you want to take your jacket off now? No, not really = Bây giờ anh có muốn cởi áo khoác của anh không? Không, thực sự không 14:30 - And what about the women? The women? = Và về phụ nữ thì sao?

14:32 - The women you rescue = Những người phụ nữ anh giải cứu 14:35 - You carry them out of the house that is on fire = Anh mang họ ra

14:38 - Yeah They must love it = Vâng Chắc hẳn họ yêu nó 14:42 - Well, they are acting = Ồ, họ hành động 14:45 - And do they ask you to Do they ask me to what? = Và họ yêu cầu anh Họ yêu cầu tôi làm gì? 14:49 - Take your jacket off No = Cởi áo khoác của anh Không 14:52 - Will you take it off now? = Bây giờ anh cởi nó ra chứ?

15:06 - Could you carry me? When? = Anh có thể mang tôi không? Khi nào?

15:09 - Now! Carry me like you do on London On Fire! = Bây giờ! Hãy mang tôi giống như anh làm ở hỏa hoạn ở London!

15:17 - You're so strong! = Anh rất khỏe! 15:19 - This is Bridget Evans with Nick Jessop for Channel 9 = Đây là Bridget Evans và Nick Jessop đại diện cho kênh 9 15:26 - Shall I put you down now? Do you have to? = Bây giờ anh có thể đặt em xuống không? Anh phải làm gì cơ?

15:42 - Hector Annie = Hector Annie

Trang 10

15:44 - No, you go first No, you first = Không, em nói trước đi Không,

15:49 - OK Annie, this wedding = OK Annie, đám cưới này 15:54 - I was going to say, This wedding = Em đã định nói, đám cưới

15:58 - OK, you say it, then No, you = OK, vậy thì em nói đi Không, anh

16:03 - OK, let's write it down = OK, chúng ta hãy ghi lại nó 16:06 - Good idea = Ý tưởng hay đấy

16:17 - One, two, three, show! = Một, hai, ba, xem nào! 16:25 - Yes, Hector, let's wait = Đúng, Hector, chúng ta hãy chờ đợi 16:29 - This wedding is a nightmare Yeah = Cuộc hôn nhân này là một

16:33 - Let's celebrate not getting married Yeah = Hãy tổ chức ăn mừng

16:37 - OK, I'm going shopping now, but meet me at Leo's Cafe at 5pm =

OK, Bây giờ em sẽ đi mua sắm, và hãy gặp em tại Cafe Leo lúc 5 giờ chiều

16:43 - I'll be there! = Anh sẽ ở đó! 16:49 - You must tell your mother Thank goodness she's thousands of miles away in Argentina = Anh phải nói với mẹ của anh Cám ơn chúa mẹ anh ở Argentina cách xa hàng ngàn dặm 17:06 - Make sure you tell her before she leaves = Hãy chắc chắn rằng anh nói với mẹ anh trước khi mẹ anh rời khỏi

17:34 - Meet me at Leo's cafe at 5pm = Hãy gặp em tại quán cà phê của

17:38 - Annie or Mum? = Annie hoặc mẹ? 17:44 - Mum or Annie? = Mẹ hoặc Annie?

Ngày đăng: 11/04/2015, 13:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w