01:08 And were back at the final stretch = Chúng ta hãy trở lại với vòng cuối 01:10 of the Indianapolis 500. = của giải Indy 500. 01:12 Guy Gagné is gaining on the pack. = Guy Gagne đang vượt lên. 01:14 The young French Canadian is making quite an impression = Tay đua trẻ người Pháp gốc Canada đang có màn trình diễn cực kỳ ấn tượng 01:17 in his debut here at the Motor Speedway. = trong lần đầu ra mắt tại đường đua này. 01:20 In all my years of racing, Ive never seen a driver with this much raw talent. = Từ khi xem đua xe tôi chưa từng chứng kiến tay đua trẻ nào tài năng xuất chúng như vậy. 01:25 But whats this? = Nhưng đây là gì?
Trang 1Turbo - Tay đua siêu tốc
01:08 - And we're back at the final stretch = Chúng ta hãy trở lại với vòng cuối01:10 - of the Indianapolis 500 = của giải Indy 500.01:12 - Guy Gagné is gaining on the pack = Guy Gagne đang vượt lên.01:14 - The young French Canadian is making quite an impression = Tay đua trẻngười Pháp gốc Canada đang có màn trình diễn cực kỳ ấn tượng01:17 - in his debut here at the Motor Speedway = trong lần đầu ra mắt tại
01:20 - In all my years of racing, I've never seen a driver with this much rawtalent = Từ khi xem đua xe tôi chưa từng chứng kiến tay đua trẻ nào tài năng
01:25 - But what's this? = Nhưng đây là gì?01:26 - Out of nowhere, a dark horse is challenging Gagné = Ngoài cỏi hưkhông một chú ngựa ô đang thách thức Gagne.01:28 - He's gaining on the pack = Cậu ta đang bứt phá.01:30 - And down the front stretch = Và dẫn đầu đường đua.01:31 - Moving into fourth position third Now, second! = Tiến lên thứ tư
01:34 - Going to the outside as they cross the bricks! = Vượt lên tất cả bọn họ!01:36 - And it looks like the winner is Turbo! = Có vẻ người chiến thắng làTurbo!
01:39 - Amazing! Unbelievable! = Tuyệt vời! Không thể tin được!01:43 - Instant replay Again, in super slo-mo = Phát lại ngay Lại nào, thậtchậm
01:54 - Welcome back, race fans = Chào mừng trở lại, những người đam mê tốcđộ
01:55 - We're here with Indy's brightest new star, Guy Gagné = Chúng tôi đang
ở đây với ngôi sao mới nổi Guy Gagne.01:58 - Tell us, Guy, what inspired you to become a race driver? = Hãy chochúng tôi biết nguồn cảm hứng nào để anh trở thành một tay đua?
Trang 202:01 - You know, Dan, everybody's got that one thing that makes them happy.
= Anh biết đấy, người ta luôn làm những gì mà bản thân mình cảm thấy hạnhphúc
02:07 - And for me, it's terrifying, terrifying blazing speed = Đối với tôi, với
02:24 - Can you please go to sleep? = Em đi ngủ được chứ?02:26 - We've got work tomorrow = Ngày mai chúng ta phải làm việc.02:28 - Sleep? Are you kidding me? = Ngủ ư? Anh đùa sao?02:29 - It takes hours to come down after a big race like this = Mất hàng giờ đểhồi phục sau một cuộc đua lớn như vậy.02:31 - Yeah, I bet Okay = Được, anh ngủ đây Được chưa.02:34 - They are the fuel that keeps me running! = Nhiên liệu đã giúp tôi tiếp tụcđua!
02:37 - Guy, when you were just a rookie starting out in the Indy Lights, = Guy,khi anh chỉ là một tân binh khởi nghiệp ở Indy Light,02:40 - did you ever dream that you'd be standing here today? = anh có bao giờ
mơ rằng mình có vị thế như hôm nay?02:42 - Well, as my dear father always told me, = Vâng, như người cha yêu dấu
02:46 - "No dream is too big, and no dreamer = "Không có ước mơ nào là quálớn lao, và không có kẻ mộng mơ nào
Trang 302:50 - too small " Too small = -"là quá nhỏ bé." - Quá nhỏ sao.
03:03 - Head in the game Head in the game = Dẫn đầu cuộc chơi Dẫn đầu
03:24 - Yes! Seventeen minutes! That's a new record! = Tuyệt! Chỉ 17 phút! Đó
03:46 - Let's go, people! Pick it up! = Nào, mọi người! Nhặt nó lên!03:53 - Turbo, ready to make his move = Turbo, sẵn sàng cho cuộc đua củamình
03:55 - Did you see that? She cut me off! = Các cậu thấy chưa? Cô ấy để ý tớ!03:58 - Ah! The joys of racing = Những thú vui của cuộc đua.04:01 - How could anyone not see the appeal of watching a bunch of cars, = Saomọi người không nhận thấy ước muốn bé nhỏ là được xem04:04 - drive around in circles for hours on end? = lái xe những vòng đua trong
04:15 - How's it going, Sally? = Em ổn chứ? Sally?04:17 - 'Morning, Chet 'Morning, Phil = - Chào, Chet - Chào, Phil.04:21 - Well, that's a shame = Một sự hổ thẹn.04:23 - And so begins another wonderful work week at the plant = Như vậy cóthể là một khởi đầu mới tuyệt vời hơn làm cả tuần làm việc tại nhà máy.04:35 - All right, people, we got a lot of tomatoes to harvest today = Nghe này,mọi người, hôm nay chúng ta có rất nhiều cà chua cần thu hoạch
Trang 404:38 - We got to pick them, we got to sort them, we got to eat them = Chún ta
05:31 - Whoa! Not this time = Không phải lúc này.05:44 - And the cars are at the starting line = Và chiếc xe đang ở vạch xuấtphát
05:46 - Gagné's in the top pole position, = Gagne đang đứng đầu05:48 - driving his trademark number one overripe tomato = điều khiển chiếc xe
05:50 - Next to him is that feisty young upstart, Turbo = Bên cạnh anh ta là một
05:53 - Gentlemen, start your engines = Quý vị, khởi động động cơ của bạnnào
05:57 - Gagné rolls into the lead around the first turn = Gagne lăn bánh ở vị trí
Trang 5dẫn đầu ở những vị trí đầu tiên05:58 - with Turbo hot on his tail into the straightaway = cùng với Turbo ở
06:01 - Hey, there he goes again = Này, cậu ấy lại vậy nữa.06:03 - And down the homestretch, the crowd goes wild! = Và tới những mét
06:07 - They're neck and neck! Gagné, Turbo! Turbo, Gagné! = Bọn họ đang
06:10 - - And it looks like the winner is - Turbo! = - Và có vẻ như là người
06:14 - Oh! So close! = Thật sát nút!06:15 - It's a photo finish! = Một cuộc đua sát nút!
06:42 - That's lunch! = Đó là bữa trưa!06:58 - You do this to yourself, you know = Em làm điều này cho chính bản
07:03 - I mean, look at you = Ý anh là, hãy nhìn em đi.07:05 - How could they not make fun of you? = Sao họ không thể làm em vui?07:07 - It's like you're almost forcing them = Gần như là em buộc họ.07:10 - If you'd just quit it with the speed stuff = Nếu em từ bỏ nó vì niềm
07:13 - I can't help it = Anh không thể giúp em
Trang 607:15 - It's in me = Nó ở trong người em rồi.07:16 - Mmm, no It is not "in" you = Không, nó không ở trong người em.
07:19 - Nature Mother Nature = Thiên nhiên Mẹ Thiên Nhiên.07:22 - Maybe you've heard of her? = Có lẽ em từng nghe bà ấy rồi?07:23 - We all have our limitations, Theo = Tất cả chúng ta đều có những giới
07:26 - And the sooner you accept the dull, = Em nên sớm chấp nhận thực tế
07:29 - miserable reality of your existence, = khốn khổ về sự tồn taị của em,07:32 - the happier you'll be = em sẽ cảm thấy hạnh phúc,07:34 - Wow Aren't you just a little ray of sunshine? = Wow Không phải anh
07:40 - Heads up! Shell crusher, two o' clock! = Chú ý! Máy nghiền, hướng haigiờ!
07:49 - All right, people, you know the drill = Được rồi, mọi người, các bạn biết
07:55 - Can't tuck I can't tuck! = Tôi không thể rúc được Tôi không thể.08:02 - Theo, tuck and roll! = Theo, rúc và lăn đi!08:04 - We've been over this I don't tuck and roll = Chúng ta từng lên kia Em
08:06 - You have a shell for a reason Use it = Em chỉ có một chiếc vỏ Hãy giữ
08:09 - You use it = Anh đi mà giữ gìn.08:10 - I mean, come on, he's not even looking this way = Ý em là, lên đây màxem, cậu ta thậm chí không thèm nhìn qua đây.08:12 - Hey, Juice Box, nice tricycle! = Này, hộp nước ép kia, xe ba bánh kia!08:15 - You see what I'm saying? = Cậu nghe tôi nói không?08:21 - All right, good hustle = Được rồi, tốt lắm mọi người
Trang 708:23 - Good hustle, everybody! = Làm tốt lắm!08:25 - Almost everybody = Hầu hết mọi người.
08:29 - Good night, Jim! Night, Sally! = Ngủ ngon, Jim! Ngủ ngon, Sally!08:30 - Night, Steve! I don't know your name = Ngủ ngon, Steve Tôi không biết
08:32 - I'm out of here! Bye! = Tôi đi đây! Tạm biệt tất cả!08:34 - You're watching Fast! = Bạn đang xem Fast!08:36 - Sponsored by Adrenalode! = Được tài trợ bởi Adrenalode!08:39 - Adrenalode, not legal in Utah and South Dakota = Adrenalode, không
08:41 - Do not exceed more than two cans of Adrenalode in a 24-hour period =Không được dùng nhiều hơn hai lon Adrenalode trong vòng 24 giờ.08:43 - Do not expose Adrenalode to flame, or to water, or to sand = Khôngđược để Adrenalode gần lửa, hay nước hay cát
08:48 - Oh! That tastes awesome = Mùi vị thật tuyệt vời.08:51 - Welcome back to The Road to Indianapolis = Chào mừng trở lại với
08:53 - I'm here with five-time Indy champ, the legendary Guy Gagné! = Tôiđang đứng cạnh người từng năm lần vô địch, huyền thoại sống Guy Gagne!08:57 - I love you, Guy! = Tôi yêu anh, Guy!08:58 - Tell us, Guy, do you have any advice for the future racers out there =Hãy cho chúng tôi biết, Guy, anh có lời khuyên nào cho những tay đua trẻ ngoàikia
09:00 - who might be watching at home right now? = những người giờ này đang
Trang 809:06 - when a driver is forced to make that one, key, split-second decision =khi mà mỗi tay đua buộc phải thực hiện những quyết định phải thật chính xác.09:10 - Fall behind, or push ahead = Hoặc là bị tụt lại, hoặc là dẫn đầu.
09:14 - To take a chance and risk it all, = Nắm lấy cơ hội và mạo hiểm để chiếnthắng
09:17 - or play it safe and suffer defeat = hoặc muốn an toàn và chịu thất bại.09:20 - Risk it all, Guy! = Chấp nhận mạo hiểm, Guy!09:21 - But what really separates the racers from the champions = Nhưng thứthực sự cản trở một tay đua trở thành nhà vô địch
09:25 - .that one thing that separates = một điều phân cách09:28 - the ordinary from the extraordinary = sự bình thường với sự phithường
09:31 - That one thing is = Một điều
09:42 - No, you didn't! = Không, Không thể như vậy!09:43 - No! No! No! No! No! = Không! Không! Không! Không! Không!09:45 - Come back to me, TV! = Mở lại cho ta, cái TV!10:07 - Only you have your finger on the It's working! = - Chỉ có ngón tay của
10:14 - 'Morning, Bob 'Morning, Sally = - Chào, Bob - Chào, Sally
10:21 - You know, this is good = Em biết không, điều này tốt.10:23 - Yes, this is good = Đúng, điều này tốt.10:24 - I daresay we've had a breakthrough, here = Anh dám chắc rằng, chúng
10:27 - With that TV gone, you can finally get out of that garage = Khi chiếc TV
Trang 9đó hư, cuối cùng em cũng ra khỏi gara10:30 - and put all that racing nonsense behind you = và để lại những trò đua xe
11:13 - That's a bad thing = Một việc tệ hại.11:23 - "There comes a time in every race = "Nó chỉ đến một lần trong mỗi chặnđua
11:25 - when a driver is forced to make = khi mà mỗi tay đua buộc phải thựchiện
11:26 - that one, key, split-second decision." = những quyết định phải thật chínhxác
11:29 - What did he just say? = Anh ấy có ý gì nhỉ?11:30 - "Take a chance and risk it all, = Nắm lấy cơ hội và mạo hiểm để chiếnthắng
11:32 - or play it safe and suffer defeat." = hoặc muốn an toàn và chịu thất bại.11:35 - Okay, enough with the crazy talk, Theo = Được rồi, những lời điên rồ
11:39 - Just step away from the grass and get back to work = Chỉ cần tránh xa
Trang 10bãi cỏ và trở lại công việc thôi.
13:00 - Are you insane? = Em có bị khùng không?13:02 - You could've gotten yourself killed! = Em có thể khiến mình bị giết đó.13:04 - Theo, what were you thinking? = Theo, em đang nghĩ thứ gì vậy?13:11 - I thought I could get there = Em nghĩ rằng em có thể lấy nó.13:14 - When are you gonna wake up? = Vậy khi nào em tỉnh lại đây?
14:46 - I wish I was = Tôi ước tôi đã 15:24 - That was close = Thật là gần
Trang 1118:27 - Oh! What? That's me! = Gì vậy? Là tôi sao!18:30 - Oh, come on! Stop it! = Thôi nào! Dừng lại đi!18:32 - Shh! Shh! Quiet, quiet! = Trật tự!18:35 - Stop it! Stop it! Stop it! = Dừng lại! Dừng lại! Dừng lại!18:45 - Welcome, everyone, to this monthly safety meeting = Hoan nghênh mọingười, đến với cuộc họp an toàn hàng tháng.18:50 - Well, there goes Jerry = Vâng, Jerry kìa.18:52 - I'm going to hand things over to Chet, now, = Bây giờ tôi sẽ nhường chỗ
18:54 - who has some important new policies to go over = người có vài chính
18:58 - Thank you very much, Carl Good afternoon, everyone = Cảm ơn anh
19:01 - I'm happy to "poli-see" you all here today = Tôi rất vui được gặp tất cả
19:09 - Okay I would like to begin with some very exciting news = Ok Tôimuốn bắt đầu với một số tin tức rất thú vị.19:14 - The latest figures are in = Những tin mới nhất.19:15 - Accidental smushes were down 15 percent = Smushes đột nhiên giảm
Trang 1221:20 - Help! = Cứu tôi!21:21 - Stop! Stop, stop! = Dừng! Dừng lại ngay!
21:33 - And so, in preparation for Crow Awareness Week, = Và để chuẩn bị cho
21:37 - I'd just like to say = Tôi chỉ muốn nói
21:42 - No, I'm not kidding! Tuck and roll! = Không! Tôi không đùa đâu! Rúc
21:56 - Granted, yes, = Trợ cấp à, có,21:57 - I admit that there's been a wee bit of damage to inventory, here, = tôithừa nhận là đã gây một chút ít thiệt hại cho nhà kho,22:03 - but if you'd just let me explain = nhưng các bạn hãy cho phép tôi giảithích
22:04 - You're fired! = Cậu bị đuổi việc.22:06 - Whoa, okay, Carl, if you just give him one more chance, = Thôi, đượcrồi Carl, nếu anh cho cậu ấy thêm 1 cơ hội,22:09 - I promise that this will never, ever = Tôi hứa rằng chuyện này, sẽ
22:11 - You don't understand You're fired = Cậu không hiểu sao Cậu bị đuổiviệc
22:14 - "You," plural Youse Y'all Both of you! = Ý tôi là các cậu Cả hai cậu!22:27 - Chet I'm so sorry = Chet Em thành thật xin lỗi.22:31 - You have to believe me, I didn't mean for this to = Anh phải tin em,
22:33 - All my life = Tất cả cuộc sống của anh.22:37 - All my life, I've defended you, covered for you, = Cả cuộc đời của anh,
Trang 13anh đã bảo vệ em, che chở em,22:41 - stood up for you, apologized for you, = vực em dậy, xin lỗi thay cho em,22:44 - and this is what I get in return = và anh được đáp trả như thế này đây.22:46 - Dragged down with you on your sinking ship = Cùng chịu chết trên con
22:49 - A nice, comfy deck chair on the S.S Theo! = Được lắm, Theo!
22:55 - I'm really sorry = Em thực sự xin lỗi.22:56 - What is wrong with you? = Em bị gì vậy?22:58 - I don't know All I know is, the other night, = Em không biết Tất cả
23:00 - I'm standing above the 101, and all of a sudden = Em đứng trên 101,
23:03 - It was a rhetorical question! = Em nói văn vẻ quá đó!
23:07 - Help! The world is moving! = Cứu anh! Trời đất đang quay cuồng
23:32 - Okay, I'm gonna wake up any minute now = Được rồi, tôi sẽ tỉnh dậy
23:34 - Wake up! Wake up! = Dậy đi! Dậy đi!
24:06 - Easy now, fellas You really don't wanna do this = Được thôi, anh bạn
Trang 1424:54 - What? No, Chet, it wasn't the crows It was = Không, Chet, em không
24:58 - Look at this place = Nhìn nơi này xem.25:00 - Broken glass, rusty nails Breathe = - Kính vỡ, đinh gỉ - Hít thở nào.25:03 - Discarded salt packets! A few, yeah = - Gói muối bỏ đi! - Vâng, vài cái.25:05 - It's like a minefield out here = Như là một bãi mìn vậy.25:09 - Oh! Oh, no I've got tetanus I've got tetanus = Ôi không Anh đã bị uốn
25:12 - My jaw is locking up = Hàm của anh bị khóa rồi.25:15 - Chet, will you calm down? There is no reason to panic = Chet, anh bìnhtĩnh được chứ? Không có gì phải sợ cả.25:19 - Everything's gonna be just fine = Mọi việc sẽ ổn thôi 25:24 - Well, well, well Buenas noches, little amigos = Tốt, tốt, tốt.25:29 - This must be my lucky day = Hôm nay đúng là ngày may mắn của ta.25:37 - Hola It's Tito = Hola Là Tito đây.25:38 - Hey, tell everyone I'm bringing it = Này, hãy nói với mọi người Tôi
26:14 - What is this place? = Đây là đâu đây?
26:24 - Somebody better call the cops, = Tốt hơn ai đó gọi cảnh sát đi,26:26 - because I'm about to make a killing = vì tôi có thể gây ra án mạng đó
26:29 - What'd he drag in this time? = Cậu ta vừa kiếm được thứ gì đây?26:33 - Ha! Whiplash is going to eat them up = Whiplash sẽ ăn chúng.26:36 - It's gonna be a slaughter = Chúng sẽ được giết thịt
26:42 - We're gonna die We're gonna die = Chúng ta sẽ chết Sẽ chết.26:50 - Come on, come on Now, hurry up = Thôi nào Nhanh lên nào.26:57 - A little far from home aren't you, garden snail? = Hơi xa nhà phải không,
Trang 1527:01 - Hey, I think we got a crier here = Này, tôi nghĩ chúng ta vừa có thêm
27:05 - Let's do this! = Tiến lên nào!27:07 - I got this one! Oh, I got this one! = Tôi hiểu rồi! Tôi hiểu rồi!27:09 - Yeah Yeah, yeah! = Tuyệt Tuyệt!27:10 - Come on! This is me! = Cố lên! Đây mới là tôi!27:12 - Time to go, Theo = Đến giờ rồi, Theo
28:24 - What did you say your name was again? = Anh vừa nói tên gì nhỉ?28:26 - My name is Turbo = Tên tôi là Turbo.28:29 - Aw! I wish I could rename myself = Tôi ước là có thể đổi tên mình.28:31 - Where did you find him? = Cậu tìm nó ở đâu?28:32 - How did he do that? = Sao nó làm được như vậy?28:33 - Where did you come from? = Cậu từ đâu đến?28:34 - Hey, how'd you do that? = Này, sao cậu làm được vậy?28:36 - Theo A word, please = Theo Một từ thôi.28:38 - Okay, that was Um = Được rồi, đó là 28:40 - Amazing, right? = Tuyệt vời, phải không?28:41 - If you think that's something, check this out Ooh! = Nếu anh nghĩ đó là
28:43 - Ahhh! Turn it off! = Tắt nó đi!28:45 - Sorry High beams Sorry = Em xin lỗi Đèn pha.28:47 - Ooh, that's a new one = Thêm một khả năng mới
Trang 1628:49 - It's okay, it's okay, Theo Just hang in there = Ổn rồi, Theo Chỉ cần tiếp
29:06 - You know what? I prefer "Turbo." = Anh biết không? Em thích Turbo.29:10 - I don't know what crazy lab you escaped from = Tôi không biết cậu trốn
29:12 - but you're amazing, Little Amigo Amazing! = nhưng cậu thật phi
29:37 - I'm telling you, Angelo, = Em sẽ cho anh thấy, Angelo,
Trang 1729:39 - the customers are gonna be lining up around the block = khách hàng sẽ
29:42 - I can see it already = Em có thể thấy trước điều đó.29:44 - "Come for the snail racing, stay for the chimichangas." Huh? = "Đến đây
vì tay đua ốc sên, và ở lại vì Chimichangas."29:49 - Get your head out of the clouds, Tito = Thôi xuống đi em trai, Tito.29:52 - It's enough with your crazy schemes = Kế hoach đó là đủ điên rồ lắmrồi
29:55 - No! You're a taco genius, Angelo = Không! Anh là thiên tài món bánh
29:57 - And it is my mission in life to share your gift with the world = Và đó là
sứ mệnh của em trong cuộc sống để chia sẻ món quà của anh cho thế giới.30:02 - Great Then first thing in the morning, = Tuyệt Và việc đầu tiên vào mỗi
30:05 - get in that truck and go sell some tacos = là lái xe tải đó và bán thật
30:19 - You sure you had enough to eat? Are you tired? = Cậu ăn chừng đó đủ
30:22 - Here, I made up your bed = Đây, tớ đã làm giường cho cậu này.30:26 - Now, it might get a little chilly tonight = Tối nay cậu có thể cậu cảm
30:29 - So, I warmed up your blanket = Nên tớ đã làm ấm chăn của cậu.30:32 - There you go All comfy and cozy = Tuyệt rồi Ấm áp và thoải mái.30:37 - Sweet dreams, Little Amigo I'll see you in the morning = Giấc mơ ngọtngào nhé, anh bạn nhỏ Tớ sẽ gặp cậu vào sáng mai 30:42 - Did he really just kiss you goodnight? = Có phải cậu ta chỉ hôn chúc em
30:45 - He did Jealous? = Cậu ấy đã làm vậy Anh ghen đó à?30:51 - Question What gives with the super-speed? = Chúng tôi muốn hỏi Sao
Trang 18cậu có được sự siêu tốc đó?30:54 - Hey, hey, you a robot? = Này, này, cậu là người máy à?30:55 - Are you radioactive, homie? = Hay cậu bị nhiễm phóng xạ, anh bạn?30:57 - Is it contagious? = Cái đó truyền nhiễm không?30:58 - Give the kid some space = Cho cậu bé một chút không gian nào.31:01 - I'm Whiplash And this here is my crew = Tôi Whiplash Và đây là đội
31:11 - And I'm Burn Sizzle, sizzle, uh-uh = Và tôi là Burn.31:14 - The name is Smoove Move I set the tone around here, you dig? = Têntôi là Smoove Move Tôi mang âm nhạc vào đây, được chứ?31:18 - Now check this Right about now, = Hãy kiểm tra Ngay bây giờ,31:19 - I'm moving so fast, the whole world's going in slow motion, baby = tôiđang di chuyển rất nhanh, cả thế giới như chậm lại, cưng à.31:25 - Here one second, gone the next = Ở đây một chút, rồi đi.31:28 - They call me the White Shadow! = Họ gọi tôi là White Shadow!31:30 - Because I'm so fast, all you see is my shadow = Bởi vì tôi quá nhanh,nên bạn chỉ thấy được cái bóng của tôi.31:35 - I don't get it = Tôi không thấy vậy.31:36 - I'm fast, like a shadow! = Tôi nhanh, như một chiếc bóng!31:39 - Yeah, but shadows, they're not inherently fast = Vâng, nhưng những
31:45 - I can still see you = Tôi vẫn nhìn thấy cậu.31:46 - Listen, garden snail, you clearly = Nghe này, ốc sên vườn, rõ ràng cậu31:48 - got the skills to pay the bills = có những kĩ năng để thanh toán hóa đơn.31:50 - If snails had to pay bills, that is = Nếu những con ốc phải thanh toán hóađơn
31:53 - You would be able to pay them = Là vì bạn có thể thanh toán chúng
Trang 1931:55 - Yeah, bills = Vâng, những hóa đơn.31:56 - Paid in full, son = Thanh toán đầy đủ, con trai.31:58 - So, I'm here to invite you to join our crew = Vì vậy, tôi ở đây để mời
32:03 - Join your crew? = Gia nhập đội của cậu sao?32:05 - Did I say something humorous? = Tôi đã nói điều gì buồn cười sao?32:07 - I'm sorry It's just that you guys are, you know, = Tôi xin lỗi Chỉ vì các
32:10 - kind of slow-ish = loại chậm chạp.32:13 - Oh! Really? To our faces? = Thật sao? Cậu nói vậy trước mặt chúng tôisao?
32:15 - Theo, what are you doing? = Theo, em đang làm gì vậy?32:17 - Now, I'm gonna pretend I didn't hear what I clearly just heard = Giờ
32:22 - Heard what? I didn't hear anything = Vừa nghe gì? Tôi không nghe thấy
32:24 - Nothing out of order, did you, Theo? = Không có gì phải không, Theo?32:26 - Oh, I meant what I said = Tôi biết những gì tôi đã nói.32:27 - Then you better put your money where your mouth is = Tốt hơn là cậu
32:29 - Snails don't have money = Ốc sên không có tiền.32:31 - Otherwise, we'd be able to pay the bills Remember? = Nếu không,chúng tôi sẽ có thể chi trả các hóa đơn Nhớ không?32:34 - Your trash talk is needlessly complicated = Những lời của cậu thật thừathải
32:36 - Is it? Or is it that your unpaid bills are overdue? = Hay những hóa đơn
32:41 - Enough talk It's time for action = Nói vậy là đủ rồi Giờ là lúc để hànhđộng
32:46 - It's simple First one to the top of that shooting star = Rất đơn giản
Trang 20Người đầu tiên lên đỉnh ngôi sao đằng kia
32:52 - You guys? Way up there, huh? Awesome = Các cậu, đường lên đó hả?
32:56 - Let me get my calendar so I can time you = Để tôi xem lấy lịch của tôi
32:58 - Oh, you got jokes, rookie? = Cậu đùa hả, tân binh?33:00 - Laugh it up, garden snail = Cười đi nào, Ốc sên vườn
33:05 - Get yourself set = Thiết lập cho mình đi 33:07 - Prepare to be White Shadowed! = Chuẩn bị đi White Shadow!
33:23 - Oh! Those guys are crazy! = Những kẻ điên rồ!33:24 - Those guys are awesome = Những kẻ phi thường!33:28 - Hey, player! The party up here! = Này, các chàng trai!33:37 - How do I get up there? = Làm sao để lên đó đây?
34:15 - Who's "slow-ish" now, garden snail? = Giờ thì ai là kẻ chậm chạp hả?
34:23 - Today, everything changes! = Từ nay, mọi thứ đã thay đổi.34:28 - Tito, what are you doing? = Tito, em đang làm gì vậy?34:31 - Planning a "taco-volution"! = Kế hoạch "cuộc cách mạng bánh thịtchiên"!
34:33 - It's a little concept that I came up with When you combine the words
= Đó là một khái niệm nho nhỏ Khi ghép các từ
Trang 2134:37 - "Taco" and "revolution." I get it = Bánh thịt chiên và cuộc cách mạng.
34:39 - But how is that supposed to help us sell tacos? = Nhưng điều đó sẽ giúp
gì cho chúng ta bán bánh kẹp thịt chiên?34:42 - Patience, bro Taco-volutions don't happen in a day = Kiên nhẫn, anhtrai Cuộc cách mạng bánh thịt chiên không xảy ra trong 1 ngày.34:55 - And next up on our tour is the L.A River = Và địa điểm tiếp theo trongchuyến du lịch của chúng ta là L.A River 34:58 - Famous for its appearance = Nổi tiếng nhất là 35:03 - Get! Get out! = Tránh! Tránh xa!35:13 - Sorry, Paz Can you throw that up here? = Xin lỗi Paz Cô ném lên đây
35:18 - Coming to getcha! I'm coming to getcha! = Bắt kịp rồi! Tôi bắt kịp rồi!
35:23 - Valley Hobby, this is Bobby, how can I help you? = Valley Hobby, tôi là
35:27 - No, you got the wrong number Yeah, okay = Không, Anh gọi nhầm số
35:32 - That's what I'm talking about! = Đó là những gì tôi muốn nói!35:34 - You want Jackson Five on your feet? One Jackson per toe = Cô muốnJackson Five trên chân phải không? Mỗi Jackson trên mỗi ngón.35:39 - Sure, knock yourself out = Đúng, cô làm đi.35:53 - Can't get no better = Không có gì tốt hơn cả.36:27 - Okay So, what's your plan, huh? = Được rồi, kế hoạch của anh là gì?36:31 - Stay here in this rundown strip mall? = Ở lại đây nơi kinh khủng này?36:34 - With a bunch of lunatic snails, = Với lũ ốc mất trí kia,36:36 - and a nutso taco man who is using you to sell Mexican food? = với mộtngười làm bánh thịt chiên dùng em để bán thức ăn Mexico?36:41 - Because if that's your plan, then whoopty-skippy-do, sign me up! = Vì
Trang 22nếu đó là kế hoạch của em rồi bỏ qua, thì cho anh xin!36:46 - My ears are burning I hope you're not talking about me = Đôi tai tôiđang bốc cháy đây Tớ hi vọng là các cậu không phải nói về tớ.36:51 - You two seem to have a special connection, Little Amigo, = Hai cậudường như có một sự kết nối đặc biệt, anh bạn nhỏ,36:54 - and Snail Who Seems To Be Friends With Little Amigo = và loài ốc
36:58 - Is this your mother? = Đây có phải là mẹ cậu không?36:59 - Your sister? = Chị của cậu à?37:02 - Oh! Say no more It's your girlfriend = Lần cuối Nó là bạn gái cậu.37:10 - Ah, she's a cutie = Cô ấy thật là đáng yêu
37:40 - We need to think big, Little Amigo = Chúng ta cần suy nghĩ thật xa, anh
37:43 - I'm talking commercials, talk shows, county fairs = Tớ đang nói tớiquảng cáo thương mại, các buổi nói chuyện, hội chợ.37:48 - Flea markets No, farmers' markets No, supermarkets = Chợ nhỏ
37:51 - We'll cover all the markets = Chúng ta sẽ thống lĩnh tất cả thị trường.37:54 - Quinceañeras, confirmations, graduations = Giấy tờ xác nhận, tốtnghiệp
38:00 - Ooh, I got it We can have our very own telenovela! = Tớ hiểu rồi
Trang 2338:04 - What? No = Cái gì? Không.38:22 - This is it, Chet I knew we ended up here for a reason = Em hiểu rồi,Chet Em biết chúng ta ở đây vì một lý do.38:25 - Will you just slow down for a second? = Em chậm lại tí được chứ?38:27 - Slow down? Are you kidding? I'm never going slow again! = Chậm lạiư? Anh đùa sao? Em không bao giờ đi chậm lại!38:31 - Theo, stop Oh! = Theo, dừng lại.38:34 - What are you trying to say? = Em đang cố nói gì vậy??38:36 - I wanna enter him in the Indy 500 = Em muốn đưa cậu ấy tham gia giải
38:46 - No, no, no, Tito, that doesn't sound crazy = Không, không, không, Tito,
38:48 - Dos Bros Tacos and Sushi That was crazy = Dos Bros Tacos và Sushi
38:52 - What? People love sushi = Cái gì? Người ta thích sushi.38:54 - Dos Bros Tacos and Monkey Petting Zoo That was crazy = Dos BrosTacos và khỉ vườn bách thú Điều đó thật điên rồ.38:59 - The babies were cute The adults were just so mean = Các em bé dễ
39:02 - Taco Man and his sidekick, the Churro = Taco Man và trợ tá của ông,Churro
39:05 - Oh, that was off-the-hook crazy! = Thật là điên.39:07 - Crazy awesome = Điên rồ tuyệt vời.39:09 - But this, Tito? This is in a category all by itself = Nhưng này, Tito?Loài này sinh ra không phải dành cho việc đó
Trang 2439:14 - Angelo, please = Angelo, xin anh.39:16 - Come on, Chet Just hear me out = Đi mà Chet Chỉ cần nghe lời emthôi.
39:18 - Theo, a snail cannot race in a competition meant for cars = Theo à, mộtcon ốc không thể tham gia một cuộc thi dành cho ô tô.39:22 - There are rules = Có luật chơi.39:23 - Actually, I've been doing a lot of research, = Tất nhiên, em đã làm nhiều
39:25 - and there's nothing in the rules = không có điều gì trong luật chơi39:27 - that says a snail can't enter the race = nói rằng ốc sên không thể tham
39:29 - There's nothing that says this sponge can't enter the race either, = Không
có gì nói rằng bọt biển không thể tham gia cuộc đua,39:31 - but that doesn't mean it's ever gonna happen = nhưng không có nghĩa là
39:34 - Millions of people watch that race Uh-huh = Hàng triệu người theo dõi
39:36 - This could put us on the map, bro = Điều này có thể đưa tên tuổi của
39:38 - Trying to work, here = Cố gắng làm việc đi.39:39 - Oh, come on, Angelo = Thôi nào, Angelo.39:41 - All we have to do is raise the $20,000 registration fee = Tất cả những gìchúng ta phải làm là nộp lệ phí đăng kí là $20,000
39:45 - I figured, once we sell the truck Sell the = - Em đã tính toán, mỗi xe
39:47 - Are you even listening to yourself, Tito? = Em có biết mình đang nói gì
39:49 - You want to invest our entire life savings in a snail! = Em muốn đầu tư
số tiền chúng ta dành dụm cả đời vào một con ốc sao!
Trang 2539:55 - I'm telling you, this snail crawled into our lives for a reason = Em nóicho anh biết, con ốc này bước vào cuộc sống chúng ta với duy nhất một lý do.39:59 - I think he could be our little shooting star = Em nghĩ cậu ấy có thể trở
40:02 - Did you hear that, Chet? This guy believes in me = Anh nghe chưa,
40:04 - That guy is as crazy as you are = Gã này cũng điên khùng như em thôi.40:06 - They'll never let you into that race = Họ sẽ không bao giờ cho em tham
40:08 - And even if they did, you wouldn't survive one lap = Và kể cả khi họcho phép em cũng không thể qua khỏi một vòng đua đâu.40:11 - Yeah, but Angelo, listen = - Yeah, nhưng - Angelo, nghe này
40:14 - Not every dream is meant to come true = Không phải giấc mơ nào cũng
40:16 - Yeah, what he said = Đúng, anh ta nói rồi đó.40:21 - A snail in the Indy 500 = Một con ốc ở giải Indy 500.40:25 - What will you think of next? = Tiếp theo em sẽ nghĩ gì nào?40:35 - Don't worry, Little Amigo We'll get that entrance fee somehow = Đừng
lo, anh bạn nhỏ Chúng ta sẽ kiếm được phí tham gia bằng cách nào đó.40:47 - Now, I know some people may say = Tôi biết, một số người có thể nóirăng
40:49 - $20,000 sounds like a lot of money = $20,000 nghe có vẻ là một số tiềnlớn
40:51 - It is a lot of money = Đó là một số tiền lớn.40:52 - And I know some people may say I'm crazy = Và tôi biết một số người
40:56 - But I say, when a snail crawls into your life at 200 miles an hour, =Nhưng tôi nói rằng, khi con ốc bước vào cuộc sống của bạn với tốc độ 200 dặm
Trang 2641:00 - then you'd have to be crazy not to grab onto that shell, = thì mọi người
có điên không nếu không bắt lấy con ốc đó,41:03 - and take a ride of a lifetime = và tham gia một cuộc đua để đời.41:05 - Now, in case you're still not convinced = Bây giờ, nếu mọi người vẫn
41:09 - Boom! Check out my well-designed endorsement poster = Bum! Hãyxem thiết kế áp phích chứng minh của tôi.41:20 - What's your point, Tito? = Ý cậu là gì, Tito?41:23 - My point is, we got a chance to change our lives for the better = Ý tôi
là, chúng ta hãy nắm lấy cơ hội, để thay đổi cuộc sống của mình trở nên tốt hơn.41:27 - To make Starlight Plaza the great place we all know it could be = Đểcho Starlight Plaza trở nên nổi tiếng được tất cả mọi người biết đến.41:31 - Now, come on = Thôi đi nào.41:32 - Who's ready to sponsor the next Indy 500 champion? = Ai đã sẵn sàngtài trợ cho nhà vô địch Indy 500 tiếp theo?41:41 - Sorry, Tito, but I've got work to do = Xin lỗi, Tito, nhưng ta đã có việc
42:00 - Don't you worry your chubby little face about that = Cậu đừng lo khuônmặt nhỏ bé mủm mỉm của cậu đang nói lên điều đó.42:04 - All right, team = Được rồi đội đua
42:12 - And next up on our tour is the L.A River = Địa điểm tiếp theo trong