01:10 Wilee. = Wilee. 01:52 Shit. = Khỉ thật. 01:58 I cant work in an office. = Tôi không thể làm trong văn phòng. 02:01 I dont like wearing suits. = Tôi không thích mặc áo vest. 02:03 I like to ride. = Tôi thích đạp xe. 02:04 Fixed gear, steel frame, no brakes. = Líp cố định, khung thép, không có thắng. 02:07 The bike cannot coast. = Chiếc xe không thể dừng lại. 02:09 The pedals never stop turning. = Bàn đạp không bao giờ ngừng quay. 02:11 Cant stop. = Không thể dừng. 02:13 Dont want to either. = Dù có muốn hay không. 02:16 There are 1,500 bike messengers on the street in New York City. = Có
Trang 1Tốc độ kinh hoàng 2012 – Premium Rush 2012
01:58 - I can't work in an office = Tôi không thể làm trong văn phòng 02:01 - I don't like wearing suits = Tôi không thích mặc áo vest 02:03 - I like to ride = Tôi thích đạp xe 02:04 - Fixed gear, steel frame, no brakes = Líp cố định, khung thép, không cóthắng
02:07 - The bike cannot coast = Chiếc xe không thể dừng lại 02:09 - The pedals never stop turning = Bàn đạp không bao giờ ngừng quay
02:13 - Don't want to either = Dù có muốn hay không 02:16 - There are 1,500 bike messengers on the street in New York City = Có1.500 người đưa thư bằng xe đạp trên đường phố New York 02:20 - You can email it, FedEx it, fax it, scan it, = Bạn có thể email, bưu tín,
02:22 - but when none of that shit works = nhưng khi những thứ quỉ đó không
02:24 - and this thing has to be at that place by this time, = thì thứ này có thể
02:28 - you need us = Bạn cần chúng tôi 02:32 - Some of us get killed out here = Một số người trong chúng tôi chết ở
02:35 - Pedestrians are a menace = Người đi bộ là một mối đe dọa 02:38 - Cabs are killers = Taxi là những tên sát nhân 02:40 - One time or another we all get hit = Dù ít hay nhiều, tất cả chúng tôi
02:43 - Sometimes we gotta hit back = Đôi khi chúng tôi phải đáp trả 02:45 - If you're not gonna use it, = Nếu ông không dùng nó, 02:49 - I guess you don't need it = Vậy thì đừng gắn nó nữa
Trang 202:50 - My mirror! = Gương của tao! 02:55 - And we stick together, 'cause most people just wish we'd get off thestreet = Và chúng tôi liên kết với nhau, vì hầu hết mọi người mong chúng tôi
03:00 - "Go get a haircut Take a shower Get out of the way " = "Đi mà cắt tóc
03:09 - They have no idea why anyone would risk their lives in a death maze =Không ai nghĩ rằng có người dám mạo hiểm mạng sống trong mê cung chết
03:13 - They have no idea why anyone would risk their lives in a death maze 03:13 - for 80 bucks on a good day = chỉ với 80 đô trong một ngày khấm khá 03:16 - But if you're out here thinking about the money, = Nhưng nếu bạn ra đây
04:17 - Samantha Harris, TVM? Yep = Samantha Harris, TVM? Vâng 04:21 - And sign here, please = Kí vào đây giúp tôi 04:24 - You need a number, too? = Có cần số điện thoại luôn không? 04:27 - You got a pickup for me? You already got it = Cô có cần gửi gì không?
04:29 - Positive I did not = Rõ ràng tôi chưa nhận gì cả
Trang 304:30 - No, someone from your company = Không, là người trong công ty củaanh
04:32 - What'd he look like? = Trông người đó thế nào? 04:33 - He was prettier than me = Trông đẹp hơn tôi 04:47 - Hey, watch your back = Này, coi chừng sau lưng đấy 05:02 - Manny's office, this is Manny = Manny nghe đây 05:03 - Dude, you jumped my route? = Này anh bạn, anh cướp chuyến của tôiđấy
05:05 - I had a dropoff It was sitting right there, man = Tôi đang đói hàng, và
05:07 - Dude, but that's my tag = Nhưng đó là bao thư của tôi mà 05:08 - Then how come it's in my bag? = Vậy thì tại sao nó nằm trong túi tôi? 05:10 - I'm coming to get it = Tôi sẽ đến lấy đó 05:11 - Wasting your time, man I'm almost there already = Lãng phí thời gian
05:14 - Well, I'm right behind you = Tôi sẽ theo anh 05:15 - Yo, it isn't yours, it's mine now Like your girlfriend = Yo, nó khôngphải là của anh, nó bây giờ là của tôi Giống như bạn gái của anh vậy 05:18 - Oh, I'm getting worried, dude Real concerned = Tôi bắt đầu thấy lo rồi
05:20 - It's been a couple of days Manny's a gentleman, = Được vài ngày rồi
05:23 - but Manny's got appetites Click! = nhưng Manny cũng ham muốn chứ.Click!
05:43 - No, no, no, sweetheart Think Gandhi, not Sitting Bull Boom! = Không,không, không, em yêu Nghĩ như Gandhi, đừng nghĩ như bò mộng Boom! 05:47 - Yes, I'm already on it = Vâng, tôi đang bận đây 05:48 - Sweetheart, I gotta go = Em yêu à, anh phải đi rồi 05:49 - Security Courier = Security Courier đây
Trang 405:52 - Get line two a 20 on Squid Got it = Đường dây số 2, 20 đô ở Squid
05:54 - I'm right here Goddamn radio got run over = Tôi đây Cái radio chết tiệt
05:57 - Raj What the hell, man Manny jumped my route? = Raj Cái quái gì
06:10 - The pedals turn, Raj Not just the left one, but the right one, too = Bànđạp luôn quay, Raj à Không chỉ bên trái, mà còn bên phải 06:13 - I have no idea what he's talking about = Chả hiểu ông ta đang nói gì cả 06:15 - The words he says, they don't go together to create meaning in atraditional sense, = Những lời ông nói, chúng không ăn khớp để tạo ra ý nghĩa
06:19 - but I believe it is profound = nhưng tôi tin là nó thâm thuý 06:21 - Hey, I'm light You got anything else today? = Này, tôi rảnh rồi Anh cóbất cứ việc gì khác trong ngày hôm nay không? 06:22 - I need another job The pedals turn, my friend, the pedals turn = Tôi cầnmột chuyến khác Bàn đạp quay, bạn của tôi, bàn đạp quay 06:25 - That doesn't mean anything Well, Tito said it, not me = Điều đó không
có nghĩa gì hết Vâng, Tito nói như vậy, không phải tôi 06:28 - No hello? = Không chào luôn sao?
06:29 - Hey, Vanessa, I hope you're gonna fix that wheel and get back out there
Trang 5= Vanessa, hy vọng tôi sẽ sửa xong cái bánh và sớm quay lại công việc
06:39 - Why didn't you call me back? = Sao em không gọi lại cho anh? 06:41 - I don't have anything else to say = Không có gì để nói cả 06:46 - Okay, I know you're not about to kiss me right now = Anh định hôn em
06:48 - Why? You don't want me to? = Tại sao? Em không muốn sao? 06:51 - My hand to God, I don't = Thề có Chúa, dĩ nhiên là không rồi 06:52 - Then why did your back just arch? = Thế tại sao lưng em lại ngả như thế
?
06:54 - It did not Yes, it did = Không phải Phải mà 06:55 - Nope Like it always does = Không Giống như mọi khi vậy 06:59 - See, you did it again Stop! = Đó, em lại làm thế nữa rồi Dừng lại 07:03 - Really? Come on No = Thật không? Thôi nào Không 07:05 - Okay Ride safe = Okay Đi cẩn thận đấy 07:07 - Security Courier = Security Courier đây 07:09 - Yo, Nima, what's up? = Yo, Nima, có chuyện gì vậy ? 07:11 - Yeah, he's here Where we going? = Vâng, anh ta ở đây Đi đâu nào?
07:15 - Okay All right Great Got it = OK Được rồi Tuyệt Tôi hiểu rồi 07:19 - Wilee, you're in luck Your alma mater summons = Wilee, cậu gặp may
07:21 - 116th Street entrance, law school main office, drop is in Chinatown =Cổng vào đường 116, trường luật, nơi đến là phố Tàu 07:25 - I need you south of Pell in 90 minutes Let's go = Tôi cần cậu giải quyết
07:28 - You're getting 50 for that run at least Give me 40 = Anh phải hưởng ítnhất là 50 đô la cho vụ này Tôi lấy 40 thôi 07:30 - Forget it Tito = Quên đi Tito
Trang 607:33 - Marco Polo I got a nice long run for you guys = Marco Polo Tôi có
07:36 - Can't do it Why not? = Không Tại sao? 07:38 - Gotta get hammered Fair enough = Đuối rồi Tốt thôi 07:39 - Come on, man I'm tired, I'm hungry, my day is taking a turn for theshitty, give me the 40 = Coi nào Tôi mệt, tôi đói, ngày hôm nay đã trở nên tồi
07:43 - I'll give you 30 Don't screw it up It's premium rush = Tôi sẽ đưa cậu
30 Đừng có kì kèo nữa Chạy tốc độ kinh hoàng nhé
07:51 - You and me, man! Central Park Just one lap = Tao với mày! Công viên
07:53 - Straight up bicycle race = Đua xe đạp thật sự 07:55 - No whale riding, no bumper surfing, nonea your alleycat bullshit =Không chơi xấu, không bám xe, cũng không phải phạm pháp gì hết 07:58 - I'll kick your ass, man Have you seen my thighs? = Tao sẽ đá đít mày
08:01 - Have you seen my thighs? = Mày thấy chưa hả ? 08:25 - What do you want? = Anh muốn gì ? 08:27 - So you into Spandex now? = Em tới Spandex chưa ? 08:29 - On your right! = Bên phải anh này 08:31 - God, can you forget about Manny? He's just helping me move = Chúa
ơi, anh quên chuyện về Manny được không? Anh ta chỉ giúp em chuyển đi thôi 08:34 - Move? What, you guys are moving? = Chuyển đi? Cái gì, hai người
08:36 - No, I'm moving, she's staying Why? = Không, em chuyển đi, cô ta thì ở
08:38 - I don't wanna talk about it She wants me out by the end of the day =
Em không muốn nói về chuyện này nữa Cô ta muốn em ra ngoài cho tới hếtngày
Trang 708:41 - What, did you get into a fight with her, too? = Cái gì, vậy em đánh nhau
09:15 - Hey, what you been up to, man? = Này, công việc sao rồi 09:16 - You know, running reds, killing peds = Vẫn vượt đèn đỏ, lách người đi
bộ
09:18 - I heard you never took the bar = Tớ vẫn chưa thấy cậu vào tù 09:20 - It's on my list = Nó vẫn nằm trong danh sách của tớ 09:22 - Don't stress about it = Đừng căng thẳng về nó 09:24 - Hey, they say if you snort some Ritalin, it's a cakewalk = Này, họ nóirằng nếu cậu hít một ít Ritalin, cậu sẽ cảm thấy dễ chịu hơn đấy 09:26 - Sage advice, Mr Hand = Lời khuyên thông minh đó, ngài luật sư 09:33 - Hey, Nima They didn't tell me it was you who called That it? = Này,
09:36 - It must be there by 7:00 Deliver only to Sister Chen = Đúng 7 giờ Chỉ
09:39 - Where am I going? = Nơi đến? 09:40 - Chinatown 147, Doyers Is that going to be difficult? = Phố Tàu 147,
09:45 - Would be for some = Có lẽ là một ít 09:46 - It's a tiny street, very hard to see I'll find it Time is now 5:33 = Đó làmột đường phố nhỏ, rất khó để tìm thấy Tôi sẽ tìm thấy nó Thời gian bây giờ
09:51 - Sign here and print your name under it, please = Xin vui lòng ký vào
Trang 809:58 - I heard you got roommate troubles I feel bad, I kinda hooked you guys
up = Tôi nghe nói cô có rắc rối với bạn cùng phòng Tôi cảm thấy tệ lắm, chính
10:03 - Deliver only to Sister Chen It must be there by 7:00 = Chỉ chuyển cho
10:07 - It's extremely important = Cực kỳ quan trọng đấy
10:16 - Gonna need the envelope = Sẽ cần cái phong bì đấy 10:22 - Thanks Have a nice day = Cảm ơn Chúc cô có một ngày tốt đẹp
11:07 - Who are you? Forrest J Ackerman = Ông là ai? Forrest J Ackerman 11:09 - Head of campus security The woman who gave you the envelope, =Trưởng phòng an ninh trường Người phụ nữ đã đưa anh cái phong bì, 11:11 - she's not authorized to use the school account = cô ấy không được quyền
11:13 - It's an internal matter I've been investigating Not your problem = Đây
là một vấn đề nội bộ mà tôi đang điều tra Không phải vấn đề của anh 11:16 - Can I have the envelope, please? = Tôi có thể lấy cái phong bì đượckhông?
11:18 - Yeah, the thing is, once it goes in the bag, it's gotta stay in the bag =Vâng, thứ này một khi nó đi vào túi, thì nó phải ở trong túi thôi 11:20 - unless I hear from a dispatcher = trừ khi tôi được lệnh của ông chủ 11:22 - Fine Call him I'll talk to him I got the receipt right here = Tốt Gọi anh
ta đi.Tôi sẽ nói chuyện với anh ta Tôi có biên lai ngay đây 11:25 - Nima gave that to you? Who? = Nima đưa nó cho anh à? Ai cơ?
Trang 911:28 - Nima = Nima 11:29 - You don't know the name of the woman you're investigating? = Ôngkhông biết tên người phụ nữ mà ông đang điều tra sao? 11:32 - Yeah Nima, right I'm sorry, I couldn't hear you Your mouth was full =
Ừ Nima, phải rồi Tôi xin lỗi, Tôi không thể nghe vì miệng anh đầy cả đồ ăn 11:34 - Ừ Nima, phải rồi Tôi xin lỗi, Tôi không thể nghe vì miệng anh đầy cả
11:35 - Thing is, man, company I work for, it's called "Security Courier." = Cóđiều này, ông bạn à, công ty tôi làm việc cho, nó được gọi là "SecurityCourier."
11:39 - Thing is, man, company I work for, it's called "Security Courier." 11:39 - The "Security" part means that once people give us their shit, = Từ
"Security" có nghĩa là một khi người ta cung cấp cho chúng tôi thứ của họ, 11:42 - we don't just hand it out to random strangers on the street, so = chúngtôi không đưa nó cho người lạ trên đường phố, vì vậy 11:44 - Listen, I just spent $7 on this delicious urban food log, = Nghe này, tôi
11:47 - Listen, I just spent $7 on this delicious urban food log, 11:47 - so if you'd step aside and let me eat, that'd be great = vì vậy nếu ôngtránh một bên và để cho tôi ăn, thì thật là tuyệt vời đấy 11:52 - What's your name? = Tên cậu là gì?
11:55 - Wile E? Like the coyote? = Wile E? Giống như 'Coyote'? (Người vôloại)
11:59 - That's cute Thanks = Dễ thương đấy Cảm ơn 12:00 - You got a real name? A girlfriend? = Cậu có tên thật không? Một người
12:02 - Family? People who give a shit if they see you again? = Gia đình?Những người sẽ cho cậu một trận nếu họ thấy cậu lần nữa? 12:06 - Who are you, man? = Ông là ai?
Trang 1012:07 - I'm the guy you don't fuck with = Tao là người mà mày không muốn
12:14 - Hold my log = Cầm giùm tôi cái bánh
12:24 - Have a nice day, douche bag! = Một ngày tốt đẹp, kẻ xấu!
12:48 - I just wanted to say I was sorry = Anh chỉ muốn nói rằng anh xin lỗi
em
12:49 - That thing was important to me Maybe that doesn't mean shit to you =
Đó là điều quan trọng với em Nhưng có lẽ nó không có nghĩa gì với anh 12:53 - No, it means something to me I just forgot, that's all = Không, nó cũng
có ý nghĩa với anh Chỉ là anh quên nó thôi 12:55 - Okay, I get it = Được, em hiểu rồi 12:57 - Look, this is three sorrys now = Nhìn xem, bây giờ đã là ba lần xin lỗi
13:07 - I just don't get it = Em chỉ là không hiểu thôi 13:09 - I mean, you have opportunity and all that brain and you throw it away =
Ý em là, anh có cơ hội và sự cân nhắc thì lại vứt nó đi 13:12 - Look, why are we having this conversation? You get it You ride like I
do = Nghĩ xem, tại sao chúng ta có cuộc trò chuyện này? Em biết mà Em cũng
13:15 - No, I ride, but not like you, Wilee I put a brake on my bike and I use it
= Không, em lái xe, nhưng không giống anh, Wilee Em có phanh trên chiếc xe
Trang 1113:19 - Yeah, and that brake's gonna get you killed You should get rid of that =Yeah, và cái phanh đó sẽ giết em đấy Em nên gỡ nó ra đi 13:21 - The worst shit that ever happened to me happened when I had a brake =Điều tồi tệ nhất đã xảy ra với anh khi có cái phanh đó đấy 13:23 - Brakes are death = Phanh chính là thần chết 13:25 - You know what'? That thing you say, it's not as cute any more = Anhbiết không? Những lời anh nói không dễ thương chút nào hết 13:29 - You could have any job you want = Anh có thể có bất cứ công việc nào
13:31 - When I see a guy in a grey business suit, my age, = Khi anh thấy một gã
13:34 - makes my balls shrivel up into my abdomen = Điều đó làm anh muốnnôn
13:39 - We get paid to ride What could be better than that? = Chúng ta được trảtiền để đạp xe Điều gì có thể tốt hơn nữa? 13:42 - Do you know why I ride? = Vậy anh biết tại sao em chạy xe không? 13:44 - Because I hate waiting tables Thank you = Bởi vì em ghét việc bồi bàn
13:46 - Look, I'm sorry that I didn't come to your school thing = Thôi được rồi,anh xin lỗi đã không dự buổi lễ nhàm chán của em 13:50 - But what do you want me to do about it right now? = Nhưng bây giờ em
13:52 - My "school thing"? = "Buổi lễ nhàm chán"? 13:53 - It was graduation and you blew it off for a race = Nó là lễ tốt nghiệp Và
13:56 - Look, I know it took me eight years to get my degree, = Nghe này, mất
13:58 - but I'm gonna get a decent job and sit behind a desk all day = nhưng em
Trang 12sắp có được một công việc tầm thường và ngồi phía sau bàn giấy cả ngày 14:02 - I don't need anyone in my life telling me that it's meaningless = Emkhông cần bất cứ ai trong cuộc đời nói với em rằng điều đó là vô nghĩa 14:05 - 'cause it means something to me = vì nó có ý nghĩa với em 14:06 - And I need to know that I can count on you = Và em cần biết rằng em
14:11 - I gotta go Of course you do = Anh phải đi rồi Dĩ nhiên rồi 14:13 - I'm gonna call you back = Anh sẽ gọi lại 14:18 - Hey, what? = Này, cái gì thế? 14:19 - Douche bag? What the hell's the matter with you? = Kẻ xấu? Có chuyện
14:22 - Come on, son, this is silly You're gonna skin your knee = Thôi nào, contrai, thật là ngớ ngẩn Mày sắp té đấy.14:25 - I think I'll be all right Thank you, though = Tôi nghĩ rằng tôi ổn Cảm
14:27 - Just pull over, right up here = Hãy dừng xe lại, ngay lập tức
14:32 - You're a very uncooperative guy, you know that'? = Mày có biết mình
14:35 - Come on, give it to me! No! = Thôi nào, đưa nó cho tao! Không! 14:40 - You take care now! = Cẩn thận đấy!
15:22 - I'm chasing a bicycle = Mình đang đuổi theo một chiếc xe đạp
16:32 - You moron! You're right! = Đồ ngốc! Đúng đó! 16:34 - You maniac! Sorry! My fault! = Thằng điên! Xin lỗi! Lỗi của tôi! 16:39 - Hey! Give me the envelope! = Này! Đưa tao cái phong bì!
Trang 1316:42 - What? = Cái gì? 16:43 - You can hear me, you little shit Sorry, I can't hear you! = Thằng khốn,mày giả điếc à? Xin lỗi, tôi không nghe gì hết! 16:46 - What's it to you? Come on! = Mày bị sao thế? Thôi nào! 16:50 - Give me the goddamn envelope! = Đưa tao cái phong bì chết tiệt đó!
17:02 - No, no, no = Không, không, không 17:10 - I just wish they wouldn't ride on the sidewalk, you know? = Anh biếtkhông, tôi chỉ ước họ không đi trên vỉa hè nữa 17:13 - I mean, look, I understand you've got a job to do = Tôi hiểu anh có công
17:28 - Hey, hey, hey! Slow down! = Này, này, này! Chậm lại! 17:37 - Now, see'? I told you this wouldn't end well for you = Đó, thấy chưa?Tao đã nói mày sẽ không có kết thúc tốt đẹp đâu 17:43 - Where'd you go? = Mày đâu rồi?
Trang 14nạn đấy! Dừng lại!
19:41 - Thanks for helping me with this You know I'm always there for you =Cảm ơn vì đã giúp em Em biết anh luôn sẵn sàng giúp em mà 19:44 - Well, I couldn't have done it on my own, so thanks = Vâng, em không
19:54 - but you know you saved yourself a lot of heartache breaking up with the
20:11 - I mean, all that fixie bullshit You know, the no brakes, no gears = Ýanh là, cái xe đạp fixie đó thật vớ vẩn Em biết đấy, không phanh, không có líp 20:14 - That's ridiculous Yeah, I hear ya = Điều đó thật là kỳ cục Vâng, em
Trang 1520:17 - Look, think about it, okay? = Nghe này, nghĩ về điều đó đi, đượckhông?
20:20 - He's broke his left collarbone twice Got a couple concussions, a pin inhis wrist = Hắn ta đã bị gãy xương đòn trái của mình hai lần Và vài chấn độngvới một cái kẹp trong cổ tay của mình 20:24 - That's when he was doing all that trick stuff He's not into that any more
= Đó là khi anh ấy làm tất cả những điều điên rồ đó Anh ấy không làm vậy nữađâu
20:27 - Okay, sure, but the way he rides What does that tell you'? = Được rồi,nhưng cách hắn ta lái Điều đó không có ý nghĩa gì sao? 20:32 - How much he loves it, I guess = Anh ấy yêu nó như thế nào, em đoánvậy
20:34 - Then he's got him some confused priorities, babe = Sau đó, hắn ta đãnhận được tình cảm của em sao, em yêu 20:44 - Yeah No, Manny = Ừ Không, Manny 20:49 - Hey, my roommate's in some kind of trouble and she won't text me back
= Này, người bạn cùng phòng của em đang gặp rắc rối và cô ấy sẽ không nhắn
20:53 - Can you just drop me off over on Broadway? Please? I gotta go find her
= Anh có thể thả cho em xuống Broadway được không? Em phải đi tìm cô ấy 20:56 - Okay, okay Okay Thanks = Được, được, được Cảm ơn
21:22 - This douche bag tried to I can hear you = Một gã điên định Tôi
21:27 - Guy tried to rob me and run me over with his car = Một gã định cướp đồcủa tôi và rượt tôi bằng xe hơi của hắn 21:29 - Are you injured? No = Có bị thương không? Không 21:30 - You wanna file a complaint? No, I want him arrested = Muốn kiện hắn
Trang 16à? Không, muốn hắn bị bắt 21:33 - It's like attempted vehicular manslaughter, or whatever = Nó giống như
21:35 - Is it, Your Honor? Have a seat, = Thật à? Ra ngoài ngồi đi 21:36 - someone will be right out to take your statement = sẽ có người tới lấy
21:38 - I also have a picture of his license plate number = Tôi cũng có hình biển
21:40 - That's fantastic Have a seat, someone will be right with you = Tuyệtvời Ngồi đi, sẽ có người tới làm việc với anh 21:42 - Thank you for your concern = Cảm ơn đã quan tâm
22:10 - Hey What do ya know? = Này Biết gì chưa? 22:13 - Detective Monday graces us with his presence = Thám tử Monday làmchúng ta vẻ vang vì sự hiện diện của ông ta 22:15 - Yeah I'm sorry I'm late = Ừ Xin lỗi tôi tới trễ 22:16 - Your wife had a lot of unusual requests = Vợ của anh có rất nhiều đề
22:19 - Yeah'? She still got that rash? Yeah I worked around it = Thế à? Cô vẫncòn phát ban à? Ừ Tôi đã làm việc với nó 22:23 - What's the matter with your face, Monday? = Có chuyện gì với khuôn
22:25 - Goddamn tooth went abscess on me, vicious little bastard I go to thedentist, = Tôi bị ápxe cái răng Tôi đi gặp nha sĩ 22:29 - son of a bitch got me in the waiting room an hour and a half = và thằng
22:31 - Finally, he sits me in the chair, takes one look at it = Cuối cùng, hắn ta
22:33 - Yanks it right out of my head Can you believe it? Yeah, that's why I'mlate = Rồi hắn nhổ ngay trong chớp mắt Anh có thể tin được không? Vâng, đó
Trang 17là lý do tại sao tôi đến trễ 22:50 - Xin lỗi, tới liền đây = Tới đi, tới đi
23:05 - Yeah Got you now, sucker = Hay lắm Đây rồi 23:09 - Monster hand, monster hand = Ăn hết, ăn hết 23:12 - Jesus, you're kidding me! = Chúa ơi, anh đùa tôi à! 23:14 - Goddamn shit! No! = Chết tiệt! Không! 23:18 - Next time better luck, Bobby, huh? Not bad hand, not bad hand = Lần
23:21 - Almost, Bobby = Chút xíu nữa thôi, Bobby 23:26 - Everything okay, Bobby? = Mọi chuyện ổn chứ, Bobby? 23:27 - It's great I just gotta get to work is all = Ổn mà Chỉ cần làm việc là
23:30 - Same old, same old = Y như cũ, y như cũ 23:32 - Mr Monday, Mr Sunday = Ông Monday, ông Sunday
23:42 - Hello? Rebuy = Này? Đặt mua nữa 23:52 - Let me get you a Coke, Bobby No, thank you = Coca không, Bobby
23:53 - I need five grand What's the problem? It's up to 17 = Tôi cần 5 ngàn
Có chuyện gì vậy? Nợ của mày lên tới 17 ngàn rồi 23:56 - Which happens to be my lucky number = Cũng có thể là con số may
23:58 - This isn't your game, man Anglos don't have the math for Pai Gow =Mày không còn làm chủ cuộc chơi Người Tây đâu có giỏi trò bài cào 24:01 - Mr Lin thinks What does Mr Lin think? = Ông Lin nghĩ rằng Ông
24:03 - He can't get shut down 'cause a cop owes him a few dollars? = Ông takhông thể đóng cửa vì một cảnh sát nợ ông ta vài đô la? 24:06 - Come on, you don't wanna talk like that 72nd Street Brooklyn Players
Trang 18= Thôi nào, mày không thể nói như thế Đường 72 Quán Brooklyn Players 24:09 - They all went down eventually They all go down, Charlie Chan = Tất
cả chúng cuối cùng đều bị sập tiệm Đều bị sập tiệm đấy, Charlie Chan 24:12 - Maybe you need to go get some fresh air You take a walk in the park! =
Có lẽ mày cần chút không khí trong lành Mày mới cần đi dạo đấy! 24:15 - I want a rebuy! = Tao muốn tiền! 24:21 - Sorry, sorry, sorry, sorry, sorry Sorry = Xin lỗi, xin lỗi, xin lỗi
24:25 - Look, if you really need cash = Nghe này, nếu cần tiền mặt 24:27 - I shouldn't be telling you this What? = Tao không nên nói với mày điều
24:30 - You know that bitch snakehead my sister works for? = Mày có biết tổ
24:32 - Yeah She said they got a serious ticket = Ừ Chị tao nói họ có một tấm
24:34 - coming down from a hawaladar in Morningside, tonight = của bọn
24:37 - How much is it worth? Fifty grand = Nó đáng giá bao nhiêu? 50 ngàn 24:39 - And that ticket is as good as cash = Và cái vé đó có giá trị như tiền mặt 24:41 - If you get a hold of that thing and bring it here = Nếu mày lấy được nó
Trang 19móc túi, cướp giật à? 24:57 - I'm just trying to help you out = Tao chỉ cố gắng giúp mày thôi 24:59 - You don't wanna do that, then be a big boy, go to the Shy, borrow whatyou gotta borrow = Nếu mày không muốn làm, hãy tỏ ra là đàn ông, đi đến Shy,
25:04 - Mr Lin gets his 17, you're right back in Yeah = Ông Lin lấy được 17ngàn của mình, thì mày lại vào chơi tiếp Được 25:13 - What's the vig? Twenty points = Lãi suất bao nhiêu? 20% 25:15 - That's ridiculous Don't take it = Thật nực cười Vậy thì đừng vay 25:17 - From our friends in Ozone Park? You wish = Từ bạn của chúng ta ở
25:20 - Brighton Beach Shit = Brighton Beach Chết tiệt 25:21 - Seriously, don't take it = Nghiêm túc đấy, đừng vay 25:25 - Give it to me = Đưa nó cho tao 25:38 - Hey, where you going? = Này, đi đâu đấy? 25:49 - He took it across the street I have now seen it all = Hắn ta lấy nó rồi đi
25:51 - Look at that sick bastard = Nhìn cái thằng bệnh hoạn đó kìa
26:13 - Yeah, come on, come on = Được lắm, tiếp đi, tiếp đi 26:17 - Are you sure you want to put that all in one hand? = Anh có chắc anh
26:23 - This is the one = Đây là tất cả những gì tôi có 26:25 - Let's see, what do we got here? What do we got? = Xem nào, chúng ta
Trang 2026:33 - Six plus seven is shit! = Sáu cộng với bảy là chết tiệt! 26:35 - Six plus five is shit = Sáu cộng năm là .chết tiệt 26:37 - Eight plus five is six ls seven ls shit = Tám cộng với năm là sáu là
27:12 - Tired, my ass = Mệt cái con khỉ
27:26 - That's my tooth! You piece of shit! = Răng của tao! Thằng chó chết! 27:29 - I said nothing permanent! = Chuyện bắt đầu không ổn rồi đấy! 27:32 - Hey, I'm talking to you! Get over here! = Này, tao đang nói với mày
27:34 - There are goddamn rules about this shit! Okay? You think it doesn'tapply? = Luôn có luật pháp ở cái chỗ này! Và mày nghĩ rằng không áp dụng ở
27:39 - I'll take a lump or two if I cross the line = Tao sẽ nhận u đầu một hoặc
27:41 - but you think I'm gonna grow new teeth at my age? = nhưng mày nghĩ ở
27:43 - Mr Lin Mr Lin! = Ông Lin Ông Lin!
27:47 - What? Is Mr Lin in charge? = Cái gì? Ông Lin có mặt ở đây à? 27:51 - Is Mr Lin President of the United States? = Ông Lin là tổng thống Mỹà?
Trang 2127:55 - Let me tell ya something, boys I am a cop! = Để tao nói cho mày biết,
28:01 - You do not do this! = Mày không được làm điều này! 28:11 - Hey Come on, it wasn't that bad = Này Coi nào, nó không tệ thế đâu 28:19 - He'll be all right Come on Come on, papi = Hắn sẽ ổn thôi Coi nào,papi
28:24 - Yeah, there you go See? = Đấy, mày đây rồi Thấy chưa? 28:28 - Get your buddy to Bellevue = Đưa bạn mày tới Bellevue đi 28:35 - Fourteen minutes I timed it = 14 phút Tao tính giờ cả rồi 28:37 - That's how long it took you to soak yourself in gasoline and set it on fire
= Nhiêu đó đủ lâu để mày đổ xăng tự thiêu rồi đó 28:46 - That ticket you were talking about? = Cái tấm vé mà mày nói đến? 28:49 - I think I'm gonna need the address = Tao nghĩ là tao cần địa chỉ 28:54 - Yeah, the goddamn dentist Is that a good enough reason for you? =Đúng, thằng nha sĩ khốn khiếp Đó có phải lý do đủ tốt cho anh không? 28:57 - Two hours in the chair Can you believe it? = Ngồi 2 tiếng trên ghế Anh
29:01 - Well, a man's gotta do what a man's gotta do = Vâng, một người đànông phải làm những gì mà họ phải làm 29:03 - I'm gonna go get my morphine I'll be right back = Tôi đi lấy thuốc giảm
29:56 - You know, I've been thinking about firemen What about 'em? = Anhbiết đấy, tôi đã suy nghĩ về lính cứu hỏa Có chuyện gì với bọn họ? 29:58 - They hang out together, you know, they work out They cook pasta =
Họ tụ tập với nhau, họ làm việc Họ nấu mì ống 30:02 - Pose for calendars = Chụp hình lên lịch 30:04 - What are you talking about? We should do that = Anh nói gì? Chúng ta
30:06 - I'm not posing for any calendar = Tôi không chụp hình đâu 30:15 - No towels? = Không có khăn ư?
Trang 2230:16 - Depressing = Chán thật 30:47 - Hey, look who's here, Lance Armstrong Hey, what's up? = Này, nhìn aikìa, Lance Armstrong Chào, có chuyện gì không? 30:50 - Hey, look who's here, Lance Armstrong Hey, what's up? 30:50 - Hey, guys Hold up a minute = Chào các anh Chờ chút 30:53 - What's up? What happened to you? = Chuyện gì? Anh bị gì vậy? 30:55 - I just got my ass kicked by a kid on a bicycle = Tôi bị dập mông bởi một
31:14 - You talk to him this time He responds to you better = Anh nói chuyệnvới hắn ta đi Hắn ta sẽ trả lời tốt hơn 31:16 - Really? I don't know why I can't stand the guy = Thật à? Tôi không biếttại sao đấy Tôi không chịu nổi tên này 31:20 - Yeah, but he doesn't know that = Vâng, nhưng hắn không biết điều này 31:30 - Monday, are you coming? = Monday, có đi không vậy?
31:37 - I forgot my bullets I'll meet you guys there, okay? = Tôi bỏ quên đạnrồi Tôi sẽ gặp các cậu ở đó, được không? 31:40 - Who forgets their bullets? = Ai lại bỏ quên đạn nhỉ?
32:25 - Hey, red shirt! NYPD! = Này, áo đỏ! Cảnh sát đây! 32:27 - Come on, dude = Thôi nào, anh bạn 32:33 - Oh, really? I'm working on it = Thật sao? Tôi đang làm việc đây 32:35 - The guy's dead What? = Tên đó chết rồi Cái gì?
Trang 2332:37 - The guy you beat up, Bobby He didn't even make the ride to thehospital = Cái thằng mày đánh đấy, Bobby Hắn thậm chí không cố nổi tới bệnhviện
32:40 - You got a real knack for making it worse, you know that? = Mày làmcho mọi chuyện tồi tệ hơn đấy, mày có biết không?
32:47 - I'll make amends = Tôi sẽ bồi thường 32:48 - Start with the money = Bắt đầu từ tiền 32:49 - Get that ticket Bring it to Mr Lin's shop on 28th = Lấy tấm vé Mang nóđến cửa hàng của ông Lin ở đường 28 32:52 - You got one hour = Mày có 1 tiếng 33:06 - Heads up Look out, look out Outta the way = Coi chừng Cẩn thận
33:18 - Police! On your left, lady, look out! = Cảnh sát đây! Bên trái, cô gái, coichừng!
33:25 - What do you want me to do? = Mấy người muốn tôi làm gì đây? 33:33 - Hello, everybody! Stand still! = Chào mọi người! Nép vào! 33:35 - Lady, stand still! You're good There you go = Nép vào cô gái! Tốt lắm 33:41 - Police! Coming through Lady, please = Cảnh sát đây! Cho qua, cho qua
34:03 - Oh, my God! Stop already! = Chúa ơi! Dừng lại đi! 34:13 - You're making it worse for yourself, I swear to God! = Anh đang làm
34:17 - Keep the kids back! Keep 'em back! NYPD! = Giữ bọn trẻ lại! Cảnh sát
Trang 2435:18 - Mister! = Thưa ngài!
35:23 - Get your arms inside the bus! = Rút tay vào xe đi!
35:54 - What did you do to me, man? What the hell am I carrying? = Anh đãlàm gì với tôi, hả? Tôi đang mang cái quái gì đây? 35:56 - Wilee? Where are you? = Wilee? Anh ở đâu? 35:57 - I do not carry drug shit, or whatever the hell this is! = Tôi không chở thứ
ma túy chết tiệt này, hoặc bất cứ thứ gì như thế! 36:00 - It's not drugs It can't be drugs = Nó không phải ma túy Không thể là
36:23 - Dude, just call the college = Anh bạn, chỉ cần gọi đến trường đại học 36:24 - and tell them I'm bringing the package back, okay? I'm done with it = vànói với họ tôi trả gói hàng về, OK? Tôi xong việc rồi 36:26 - No, no, don't take it back! Come on! Wilee = Không, không, đừng đưa
Trang 25nó trở lại! Thôi nào! Wilee
36:35 - Just the person I need to see = là người tôi cần phải gặp
37:06 - Yeah, hello I'm calling about an order you just picked up = Vâng, xinchào Tôi gọi về đơn đặt hàng mà các anh vừa giao
37:41 - I've got that appointment now I'll see you in a bit = Tôi đang có cuộchẹn Tôi sẽ gặp anh trong một chút nữa
38:17 - I'm almost done My friend borrowed a truck to help me move, = Tôi sắpxong rồi Bạn tôi mượn một chiếc xe tải để giúp tôi chuyển đi, 38:20 - so I'll be outta here by 6:00 = vì vậy tôi sẽ ra khỏi đây lúc 6 giờ
38:24 - I'm sorry it is so sudden You will be all right? = Tôi xin lỗi, như vậy là
Trang 2638:33 - Did I do something to piss you off or something? = Tôi đã làm điều gì
38:35 - No, I told you, it's a private matter = Không, tôi đã nói với cô, đó là vấn
38:40 - Excuse me, I have some things to take care of = Xin lỗi, tôi có một số
38:55 - Where'd you get all that? This is my business = Cô kiếm đâu ra số tiền
38:57 - Better for you to stay out of it Are you going out with that'? = Tốt hơn
là cô không nên dính dáng vào Cô định ra ngoài với nhiều tiền như vậy sao? 39:00 - 'Cause this is New York City, you can't walk around with all that money
= Đây là thành phố New York, cô không thể đi vòng quanh với tất cả số tiền đó 39:02 - Where are you going? Down the street = Cô đi đâu vậy? Xuống phố 39:04 - Where? The nail salon = Ở đâu? Tiệm làm móng 39:06 - The nail salon? = Tiện làm móng? 39:07 - This is something I have to do I don't have a choice = Đây là việc tôi
39:10 - Okay I'm coming with you = Okay.Tôi đi với cô 39:11 - No, thank you = Không, cảm ơn
40:24 - You got a minute? = Cô có rảnh không?
40:44 - A lot of money for a young lady = Quá nhiều tiền so với một cô gái trẻ 40:46 - Took me two years I work three jobs = Tôi đã làm 3 công việc suốt 2năm
40:50 - American dream, huh? = Giấc mơ Mỹ hả? 40:53 - Is to work three jobs? = Là phải cày 3 nghề? 40:54 - These days, yes = Thời buổi bây giờ mà