01:18 USS Kelvin, go for Starfleet base. Starfleet Base. = USS Kelvin, gọi về căn cứ Starfleet. Căn cứ Starfleet. 01:22 We sent you a transmission. Did you receive it? = Chúng tôi đã gửi thông báo. Các bạn có nhận được không? 01:24 Kelvin, can you doublecheck those readings? = Kelvin, anh đã kiểm tra kỹ các thông số chưa? 01:25 Our gravitational sensors are going crazy here. You should see this. = Cảm biến từ tính của chúng tôi đang loạn lên đây. Cô thấy mà.
Trang 1Star trek - Phi Thuyền Liên Hành Tinh
01:18 - - USS Kelvin, go for Starfleet base - Starfleet Base = - USSKelvin, gọi về căn cứ Starfleet - Căn cứ Starfleet.01:22 - We sent you a transmission Did you receive it? = Chúng tôi
đã gửi thông báo Các bạn có nhận được không?01:24 - Kelvin, can you double-check those readings? = Kelvin, anh
đã kiểm tra kỹ các thông số chưa?01:25 - Our gravitational sensors are going crazy here You should seethis = Cảm biến từ tính của chúng tôi đang loạn lên đây Cô thấy mà.01:28 - It looks like a lightning storm = Dường như có một cơn bãosét
01:29 - What you've sent us doesn't seem possible = Những gì anh
01:31 - Yes ma'am, I understand That's why we sent it = Vâng thưa
cô, tôi hiểu Đó là lý do tại sao chúng tôi gửi nó.01:34 - - Report - Still out of visual range 20 seconds = - Báo cáo đi
- Vẫn chưa nhìn thấy gì, chờ 20 giây.01:36 - Alert Captain Robau that Starfleet advised to proceed withcaution = Cảnh báo thuyền trưởng, Starfleet chỉ thị nên tiến hành
Trang 2-01:48 - You're 75000 kilometers from the Klingon border = Các bạnđang cách biên giới Klingon 75.000 km.01:50 - Captain, are you seeing this? = Thuyền trưởng, anh nhìn thấykhông?
02:16 - I have a reading They've locked weapons on us! = Có thông
số đây Họ đã hướng vũ khí vào chúng ta!02:19 - Red alert! = Báo động đỏ!02:20 - Torpedo locked on us at 320°- 2! Arm weapons! = Ngư lôinhằm vào chúng ta ở 320° - 2! Nạp vũ khí!02:25 - Evasive pattern delta 5! = Tránh theo phương án delta 5!02:29 - Incoming! Fast! = Chúng ta đang bị cắt như cắt cỏ.02:36 - Fire all phasers! Damage report = Cháy ở khắp các khoang!
02:39 - Warp drive's been knocked out Never seen anything like it =Động cơ hỏng mất rồi Chưa bao giờ gặp phải chuyện thế này.02:43 - Weapons offline Main power at 38% = Không kết nối được
02:45 - - They're firing another! - All power to forward shields! = - Họđang bắn quả nữa! - Dồn năng lượng cho lá chắn phía trước!02:56 - Help me = Giúp tôi với 03:02 - .maneuver has been lost = mất khả năng cơ động.03:05 - Are shields even on? = Lá chắn còn hoạt động chứ?03:06 - decks 17 and 13, we have confirmed casualties = boong
17 và 13, chúng tôi cần xác định thiệt hại.03:08 - 11% and dropping 10% Shields at 9% still dropping = 11%
Trang 3và đang còn xuống 10% Lá chắn 9%.03:10 - All remaining power to forward shields = Tất cả năng lượngcòn lại chuyển cho lá chắn trước.03:13 - Prepare shuttles for evacuation = Chuẩn bị các tàu con thoi để
03:19 - My commander requests the presence of your captain = Chỉhuy của chúng tôi yêu cầu gặp thuyền trưởng các bạn03:22 - in order to negotiate a ceasefire = để thương lượng một thỏa
03:24 - You will come aboard our ship via shuttlecraft Your refusalwould be unwise = Các bạn sẽ sang tàu chúng tôi bằng tàu con thoi
03:43 - Walk with me = Đi theo tôi.03:50 - If I don't report in 15 minutes evacuate the crew = Nếu 15phút mà tôi không báo về thì di tản phi hành đoàn nhé.03:54 - - Sir, we could - There is no outpost out here = - Sếp, chúng
ta có thể - Chẳng có ai giúp được ta đâu.03:56 - Use autopilot and get off this ship = Hãy để chế độ lái tự động
Trang 4= - Anh trông con tàu có quen thuộc không? - Chỉ huy của các bạn làai?
05:50 Is that him? I will speak for Captain Nero = Là anh ta à? Tôi sẽ nói thay thuyền trưởng Nero.05:53 - Then ask Captain Nero: What gives him the right to attack aFederation vessel? = Vậy hãy hỏi thuyền trưởng Nero: Sao anh ta có
06:11 - Do you know the location of Ambassador Spock? = Anh có
06:17 - I'm unfamiliar with Ambassador Spock = Tôi không biết đại
06:40 - - Sir, they have a lock on our signal - They're launching again
= - Sếp, họ bắt được tín hiệu của chúng ta - Họ lại tấn công.06:42 - Bravo 6 maneuver fire, full spread! = Phương án bắn cơ động
06:55 - I'm initiating general order 13 We're evacuating! = Yêu cầubắt đầu lệnh di tản13, chúng ta di tản!
07:04 - All decks, this is the Captain speaking Evacuate the shipimmediately = Tất cả các boong, lệnh của thuyền trưởng, di tản khỏi
Trang 507:07 - Get to your designated shuttlecraft I repeat, beginevacuating = Đến các tàu con thoi Bắt đầu di tản .07:09 - - That's George's voice What's happening? - We'll deliver it inthe shuttle Go! = - Đó giọng George Chuyện gì đang xảy ra? - Chúng
ta sẽ sinh trong tàu con thoi Đi thôi!07:26 - - George - You're OK, thank God = - George - Em ổn rồi, ơnChúa
07:27 - I have medical shuttle 37 standing by Get to it now Can you
do that? = Anh có tàu y tế 37 đang chờ Hãy lên đó ngay Em làm
= Chế độ lái tự động đã hỏng Chỉ có thể điều khiển thủ công.07:52 - Clear those decks now! Get to the shuttles! Move! Move!Move! = Dọn sạch boong ngay đi! Lên các tàu con thoi! Mau! Mau!07:59 - - That was a big one! - Just keep breathing You'll be fine = -Đứa bé to đấy - Chỉ cần thở đều Sẽ tốt đẹp thôi.08:02 - - And the baby too, right? - And the baby too = - Và em bécũng thế, phải không? - Em bé cũng thế
08:16 - Captain to shuttle 37 Is my wife on board? = Thuyền trưởng
Trang 6gọi tàu con thoi 37 Vợ tôi lên tàu chưa?08:19 - - Yes sir, she is - I need you to go now Do you hear me? = -Rồi thưa Sếp, cô ấy đã lên - Các anh phải đi ngay Nghe rõ không?08:22 - - We're waiting on you sir - No, just go, take off immediately.
= - Chúng tôi chờ anh Sếp - Không, đi đi, đi ngay lập tức.08:25 - - That's an order - Yes sir = - Đó là lệnh - Vâng, Sếp.08:27 - Wait We cannot go yet = Đợi đã Chúng ta chưa đi được.08:31 - Please stop = Làm ơn dừng lại.08:35 - George, the shuttle's leaving Where are you? = George, tàucon thoi đang bay đi Anh ở đâu?08:39 - Sweetheart, listen to me I'm not gonna be there = Em yêu,nghe anh này, anh sẽ không lên tàu.08:43 - - No - This is the only way you'll survive = - Không - Đó là
08:45 - Please don't stay on the ship You have to be here = Làm ơnđừng ở lại tàu Hãy đến đây với em.08:48 - The shuttles will never make it if I don't fight them off = Tàucon thoi sẽ không bay đi được nếu anh không cản bọn chúng.08:50 - George, I can't do this without you = George, em không thể
08:53 - OK, I need you to push now! = Được rồi, tôi cần cô rặn nào!09:35 - SYSTEMS FAILING = HỆ THỐNG NGỪNG HOẠT ĐỘNG09:42 - COLLISION COURSE ENGAGED = TiẾN TRÌNH VA
10:14 - - What is it? - It's a boy = -Trai hay gái? -Con trai.10:16 - A boy? = - Con trai à?
Trang 710:18 - - Tell me about him - He's beautiful = -Nó ra sao? -Nó xinhlắm!
10:24 - George, you should be here = George, anh nên có mặt ở đây.10:27 - Impact alert = Cảnh báo va chạm.10:31 - - What are we gonna call him? - We can name him after yourfather = -Chúng ta đặt tên gì bây giờ? -Đặt nó theo tên cha anh đi.10:35 - Tiberius, you kiddin' me? No, that's the worst = Tiberius, emđùa anh à? Không, đó là tệ nhất.10:40 - Let's name him after your dad Let's call him Jim = Hãy đặt
nó theo tên cha em đi Hãy gọi nó là Jim.10:45 - Jim OK Jim it is = Jim OK Nó là Jim.10:53 - - Sweetheart can you hear me? - I can hear = -Em yêu, cónghe anh nói không? -Em nghe đây 10:56 - I love you so much = Anh yêu em nhiều lắm!10:59 - I love you! = Anh yêu em!
12:18 - Hey, are you out of your mind? That car is an antique = Ê,mày bị mất trí à? Đây là một chiếc xe cổ đấy.12:21 - You think you can get away with this just because yourmother's off planet = Mày nghĩ là mày có thể trốn cùng nó chỉ vì mẹcủa mày đi vắng khỏi hành tinh à.12:23 - You get your ass back home now! You live in my housebuddy You live in my house and that's my car = Lê ngay cái mông vềnhà đi! Mày sống trong nhà ta, và đó là xe của ta.12:29 - You get one scratch on that car and I'm gonna whip your ass
= Cứ mỗi một vết xước trên xe thì cháu ăn 1 roi vào mông đấy…
Trang 812:56 - Hey Johnny! = Này, Johnny.13:18 - Citizen, pull over = Công dân, tấp vào đi.13:47 - Noooo ! = Khôôôôôông !14:14 - Is there a problem officer? = Có vấn đề sao thưa sĩ quan?14:17 - Citizen, what is your name? = Công dân, anh tên gì?14:20 - My name is James Tiberius Kirk = Tên tôi là James TiberiusKirk.
14:41 - - What is the formula for the volume of a sphere? - 4/3 PItimes the radius cubed = Công thức tính thể tích hình cầu là gì? 4/3
15:15 - I presume you've prepared new insults for today? = Tao đoán
là chúng mày lại chuẩn bị một vụ nhục mạ hôm nay?
15:28 - This is your 35th attempt to illicit an emotional response from
me = Đây là lần thứ 33 chúng mày thử bất hợp pháp phản hồi cảm
Trang 915:32 - You're neither Human nor Vulcan and therefore have no place
in this universe = Mày không phải người, cũng chẳng phải Vulcannên không có chỗ trong vũ trụ này.15:35 - Look, his Human eyes They look sad Don't they = Nhìnxem, nó có đôi mắt của con người Trông thật buồn phải không?15:38 - Perhaps an emotional response requires physical stimulae =
Có lẽ một phản hồi cảm xúc cần có kích thích vật lý.15:44 - He's a traitor you know? Your father = Hắn là kẻ phản bội
15:46 - For marrying her That Human whore = Vì hắn đã lấy một
16:17 - They called you a traitor = Chúng nó gọi cha là kẻ phản bội.16:24 - Emotions run deep within our race = Cảm xúc len lỏi sâu bên
16:27 - In many ways more deeply than in humans = Sâu hơn nhiều
16:30 - Logic offers a serenity humans seldom experience = Logicdẫn đến là rất ít gặp những con người trầm lặng16:34 - The control of feelings so that they do not control you =Việc chế ngự cảm xúc khiến họ không kiểm soát được con.16:42 - You suggest that I should be completely Vulcan? = Chakhuyên con nên trở thành hoàn toàn là Vulcan sao?16:46 - And yet you married a Human = Trong khi cha đã kết hôn với
16:48 - As ambassador to Earth it is my duty to observe = Với tư cáchĐại sứ đến Trái đất nhiệm vụ của cha là quan sát
Trang 1016:50 - and understand Human behavior = tìm hiểu hành vi của conngười.
16:54 - Marrying your mother was logical = Kết hôn với mẹ của
17:02 - You are fully capable of deciding your own destiny = Conhoàn toàn có khả năng quyết định số phận của riêng con.17:07 - The question you face is: Which path will you choose? = Câuhỏi mà con phải đối mặt là: Con sẽ chọn lối nào?17:13 - This is something only you can decide = Chuyện này chỉ con
17:43 - And fine has variable definitions, fine is unacceptable - OK =
Và tốt cũng có nhiều nghĩa thay đổi lắm, tốt là chưa đủ đâu ạ OK.17:57 - - May I ask a personal query? - Anything = -Con có thể hỏi 1câu riêng tư được không? - Bất cứ điều gì.18:03 - Should I choose to complete the Vulcan discipline ofKolinahr = Con có nên trở thành một Vulcan với kỷ luật Kolinahr,18:07 - and purge all emotion? = và thanh lọc tất cả các cảm xúc?18:11 - I trust you will not feel it reflects judgment upon you = Con
Trang 11tin mẹ sẽ không cảm thấy nó như là một bản án với mẹ.
18:21 - As always, whatever you choose to be, you will have a proudmother = Như mọi khi, bất kể con chọn thế nào, vẫn có một người mẹ
18:32 - You have surpassed the expectations of your instructors =Anh đã vượt qua cả sự kì vọng của giáo viên hướng dẫn.18:36 - Your final record is flawless With one exception = Kết quảcủa anh thật tuyệt vời Trừ một điều 18:40 - I see that you have applied to Starfleet as well = Tôi thấy anh
18:44 - It was logical to cultivate multiple options = Có thêm lựa
18:47 - Logical, but unnecessary You are hereby accepted to theVulcan Science Academy = Hợp lý, nhưng không cần thiết Anh đãđược chấp nhận vào Viện Hàn lâm Khoa học Vulcan.18:52 - It is truly remarkable Spock that you have achieved so much =Thực sự là xuất sắc, Spock, là anh đã đạt được rất nhiều18:55 - despite your disadvantage = bất chấp điểm yếu của mình.18:58 - All rise = Tất cả đứng lên.19:03 - If you would clarify, minister? To what disadvantage are youreferring? = Ông có thể nói rõ không, bộ trưởng? Điểm yếu của tôi là
Trang 1219:18 - No Vulcan has ever declined admission to this Academy =Chưa từng có Vulcan nào từ chối gia nhập Học viện này.19:21 - But as I am half-human, your record remains untarnished =Nhưng bởi tôi 1 nửa là con người, tiếng tăm của các ông cũng chẳng
19:24 - Spock, you have made a commitment to honor the Vulcanway = Spock, con đã lập cam kết tuân theo lối sống Vulcan.19:27 - Why did you come before this council today? = Tại sao anh lại
19:29 - Was it to satisfy your emotional need to rebel? = Đó là để thỏamãn nhu cầu cảm xúc nổi loạn của anh?19:32 - The only emotion I wish to convey is gratitude = Cảm xúcduy nhất tôi muốn truyền đạt là lòng biết ơn,19:36 - Thank you, ministers, for your consideration = cám ơn cácông, các bộ trưởng, vì sự cân nhắc của các ông.19:42 - Live long and prosper = Chúc trường thọ và thịnh vượng.20:07 - - Hi - Hey there = Chào - Ê chào.20:13 - Hi I'd like a Clabmin fire tea 3 Budweiser Classics, = Chào.Tôi muốn một trà Clabmin fire 3 Budweiser Classics,20:18 - 2 Cardassian sunrises and = 2 Cardassian Sunrises và20:21 - - Try the Slusho, it's good - A Slusho mix, thank you = Hãythử Slusho, rất ngon đó - Một Slusho, cám ơn.20:24 - That's a lot of drinks for a woman = Thế là rất nhiều đồ uống
20:28 - - And a shot of Jack, straight up - Make that two Her shot's
on me = Và Jack sẽ trả, nói thật đi - Cả hai đi Cả suất của cô ấy nữa
Trang 1320:31 - Her shot's on her Thanks, but no thanks = Cô ấy tự trả Cám
20:33 - Don't you at least wanna know my name before youcompletely reject me? = Cô không muốn ít nhất là biết tên trước khi
20:36 - I'm fine without it = Không cần biết thì tôi vẫn ổn mà.20:38 - You are fine without it It's Jim, Jim Kirk = Đúng là cô ổn màchẳng cần biết nó Là Jim, Jim Kirk.20:44 - If you don't tell me your name, I'm gonna have to make one
up = Nếu cô không nói tên cô, tôi sẽ phải tự đặt lấy 1 cái đấy.20:48 - - It's Uhura - Uhura? No way = Uhura - Uhura? Không thểnào
20:50 - That's the name I was gonna make up for you = Đó là tên tôi
21:04 - - Excuse me buddy - So, you're a cadet, your studying What'syour focus? = Xin lỗi anh bạn - Vậy ra, cô là học viên, đang học
21:07 - Xenolinguistics You have no idea what that means = Ngônngữ vũ trụ Anh không biết đó là gì đâu.21:10 - The study of alien languages Morphology, phonology, syntax
Trang 14= Nghiên cứu về các ngôn ngữ ngoài hành tinh Hình thái học, âm vị
21:15 - Means you've got a talented tongue = Nghĩa là cô có một
21:18 - I'm impressed = Ấn tượng thật.21:20 - For a moment there, I thought you were just a dumb hick = Cólúc tôi đã nghĩ anh chỉ là tay thực dân21:22 - who only has sex with farm animals = đầu đất chuyên làm
21:24 - Well, not only = Vâng, không chỉ thế đâu.21:28 - This townie isn't bothering you, right? = Tay nhà quê lên tỉnh
21:30 - Oh, beyond belief But it's nothing I can't handle = Oh, khôngthể tin được đâu Nhưng tôi xử lý được hết thôi.21:33 - You could handled me That's an invitation = Cô hãy xử lý tôi
21:36 - - Hey You better mind your manners - Oh relax cupcake, itwas a joke = Này Anh nên lịch sự đi - Oh thư giãn đi bánh bao, đùađấy
21:40 - Hey farm boy, maybe you can't count = Ê thằng nhà quê, có lẽ
21:43 - There are 4 of us and 1 of you = Chúng tao có 4 người, mày
21:45 - So get some more guys and then it'll be an even fight = Gọithêm mấy gã nữa đi, lúc đó mới thực sự thành cuộc chiến.21:51 - Guys Stop it = Dừng lại đi các anh
Trang 1521:55 - Stop it! = Dừng lại.
22:27 - Guys, he's had enough = Các anh, anh ta lĩnh đủ rồi.22:34 - Outside All of you = Ra ngoài Tất cả mọi người.22:37 - - Now - Yes, sir = Ngay nào - Vâng, sếp.22:39 - - What - I just bought a drink = Cái gì - Tôi vừa mới mua
22:44 - - You all right, son? - You can whistle really loud, you knowthat? = Không sao chứ? Con trai Ông huýt sáo to thật đấy, ông biếtchứ?
22:49 - You know I couldn't believe it when the bartender told mewho you are = Anh biết không, ôi không thể tin nổi khi tay bán bar
22:52 - - Who the hell am I, Captain Pike? - Your father's son = Tôi làcái quái gì, hả thuyền trưởng Pike? - Con trai của cha anh.22:58 - Can I get another one? = Cho tôi thêm ly nữa nhé?23:00 - For my dissertation I was assigned the USS Kelvin = Luận áncủa tôi nghiên cứu về tàu USS Kelvin.23:03 - Something I admired about your dad, he didn't believe in no-win scenarios = Có đôi điều tôi phải ngưỡng mộ cha của anh, ông đãkhông không tin vào kịch bản bại trận.23:07 - - Sure learned his lesson - Well that depends on how youdefine winning = Chắc chắn anh đã thừa hưởng được ông ấy Dựavào việc anh hoạch định sẽ chiến thắng ra sao.23:10 - You're here, aren't you? - Thanks = Anh vẫn ở đây, đúng
Trang 1623:13 - You know that instinct to leap without looking, that was hisnature too = Anh biết đó là bản năng liều mạng mà không cần xemxét, đó cũng là bản chất của ông ấy,23:16 - and in my opinion it's something Starfleet's lost = và theoquan điểm của tôi là thứ Starfleet đã đánh mất.23:18 - Why are you talking to me man? = Tại sao ông lại nói chuyện
23:20 - Because I looked up your file while you were drooling on thefloor = Bởi vì tôi đã theo dõi anh từ khi anh còn thò lò mũi xanh.23:24 - Your aptitude tests are off the charts, so what is it? = Các bàikiểm tra khả năng của anh đều vượt quá tiêu chuẩn Vậy tại sao?23:28 - You like being the only genius level repeat-offender in themidwest? = Anh muốn làm tay du côn thiên tài duy nhất ở miền trungtây?
23:31 - Maybe I love it = Có lẽ tôi thích thế.23:32 - So your dad dies, you can saddle for less than an ordinary life
= Vậy là cha anh mất, anh có thể buông thả với lối sống bất bìnhthường
23:36 - Or do you feel that you were meant for something better?Something special? = Hay anh cảm thấy anh có nghĩa là cho một cái
23:44 - - Enlist in Starfleet - Enlist? = Hãy gia nhập Starfleet - Nhậpngũ?
23:48 - You guys must be way down on your recruiting quota for themonth = Chỉ nửa tháng là người của ông sẽ tức điên lên thôi.23:50 - If you're half the man your father was Jim, = Chỉ cần bằng một
Trang 17nửa cha anh thôi, Jim,23:52 - Starfleet could use you = Starfleet sẽ nhận anh.23:55 - You can be an officer in 4 years, you can have your own ship
in 8 = Anh có thể thănh sĩ quan sau 4 năm, có thể có tău của mình sau
24:00 - You understand what the Federation is, don't you? It'simportant, = Anh hiểu Liín bang lă gì, phải không? Đó lă chuyện
24:03 - It's a peacekeeping and humanitarian armada = Đó lă hạm tău
24:05 - We done? = Chúng ta xong chưa?24:07 - I'm done = Tôi nói hết rồi.24:13 - Riverside shipyard Shuttle for new recruits leaves tomorrow -
0800 = Bến tău Bín sông Tău con thoi đón tđn binh ngăy mai sẽ rời
24:21 - Your father was captain of a starship for 12 minutes = Chacủa anh lăm thuyền trưởng của một con tău trong 12 phút.24:26 - He saved 800 lives, including your mother's and yours = vẵng đê cứu 800 mạng sống, bao gồm cả anh vă mẹ anh trong 12 phútđó
24:31 - I dare you to do better = Tôi đê kỳ vọng hơn ở anh.25:59 - Nice ride man = Xe ngon đấy anh bạn.26:04 - It's yours = Tặng anh đó.26:06 - 4 years? I'll do it in 3 = 4 ă? Tôi sẽ lăm điều đó trong 3 năm.26:24 - At ease gentlemen = Vui vẻ nhĩ, quý ngăi.26:44 - Never did get that first name = Chưa hỏi xong tín cô đđu đấy
Trang 1826:47 - - You need a doctor - I told you people, = Anh cần một bác sĩ.
26:49 - I don't need a doctor, damn it I am a doctor = Tôi không cầnbác sĩ, mẹ kiếp Tôi là bác sĩ đây.26:51 - - You need to get back to your seat - I had one, in thebathroom with no windows = Anh cần phải quay về chỗ ngồi đi Tôi
có một chỗ, trong phòng tắm không có cửa sổ.26:53 - I suffer from aviofobia That means fear of dying in somethingthat flies = Tôi mắc chứng aviophobia, nghĩa là sợ bị chết trong
26:57 - Sir, for your own safety, sit down or else I'll make you sitdown! = Vì sự an toàn của chính anh, ngồi xuống hoặc tôi sẽ làm cho
27:03 - - Fine - Thank you = Tốt rồi - Cám ơn.27:06 - This is Captain Pike, we've been cleared for takeoff = Đây làthuyền trưởng Pike, chúng ta đã được phép cất cánh.27:09 - I may throw up on you = Có thể tôi sẽ phun đầy mặt anh đấy.27:11 - - I think these things are pretty safe - Don't pander to me kid
= - Tôi nghĩ rằng mấy thứ này là khá an toàn - Đừng giở trò ma cô
27:15 - One tiny crack in the hull and our blood boils in 13 seconds =Một vết nứt nhỏ ở thân tàu và máu của chúng ta sẽ sôi trong 13 giây.27:18 - A solar flare might crop up, cook us in our seats = Một mặttrời có thể bùng nổ và nấu chín chúng ta tại chỗ.27:21 - And while you’re sitting pretty with a case of Andorianshingles, = Và trong khi anh đang yên vị bên một bệnh nhân zona
Trang 1927:24 - see if you're still so relaxed when your eyeballs are bleeding =xem anh có còn thư giãn được không khi nhãn cầu đang chảy máu.27:28 - Space is disease and danger, wrapped in darkness and silence
= Không gian là bệnh tật và hiểm nguy, bao phủ bởi bóng tối và imlặng
27:31 - Well I hate to break this to you, but Starfleet operates in space
= Vâng, tôi không muốn nói với anh, nhưng Starfleet hoạt động trong
27:36 - Yeah, well I've got nowhere else to go, the ex wife took thewhole damn planet in the divorce = Ờ, thì tôi cũng chẳng có nơinào khác để đi, vợ cũ đã chiếm toàn bộ cái hành tinh chết tiệt trong vụ
28:57 - We wait = Chúng ta chờ đợi
Trang 2028:58 - We wait for the one who allowed our home to be destroyed =Chúng ta chờ một trong những kẻ làm cho nhà của chúng ta bị tiêuhuỷ.
29:03 - As we've been doing for 25 years = Như chúng ta đã chờ 25
29:06 - - And once we've killed him? - Kill him? = Và khi đó chúng ta
29:09 - I'm not gonna kill him I gonna make him watch = Tôi sẽkhông giết hắn Tôi sẽ cho hắn ta xem.29:27 - Capture that ship = Bắt con tàu đó.29:30 - Welcome back, Spock = Chào mừng đã trở lại, Spock.29:36 - - Why are you so happy? - I do not know what you're talkingabout = -Anh vui lắm phải không? -Anh nói về chuyện gì thế?29:38 - - No, I don't suppose you do - Hello ladies = Không, tôikhông đoán đâu - Xin chào quý cô.29:42 - - I'm taking the test again - You've got to be kidding = Tôiđang tiến hành thử nghiệm lần nữa - Hẳn là anh đang đùa!29:44 - Yeah, tomorrow morning And I want you there = Ờ, vàosáng mai Và tôi muốn anh đến đó.29:46 - You know I've got better things to do than watch youembarrass yourself for the 3rd time = Anh biết là tôi có việc đáng làmhơn là chứng kiến anh xấu hổ đến lần thứ 3.29:49 - I am a doctor, Jim I'm busy = Tôi là một bác sĩ, Jim Tôi đangbận
29:50 - Bones, it doesn't bother you that no one’s ever passed thetest = Bones, cũng không phiền anh nếu chưa từng có ai vượt qua thử
Trang 2129:53 - Jim, it's Kobayashi Maru No one passes the test = Jim, đó làKobayashi Maru Không ai vượt qua được thử nghiệm.29:55 - And no one goes back for seconds, let alone thirds = Vàkhông ai trở lại lần thứ 2 đâu, tự làm lần 3 đi.29:59 - I've gotta study = Tôi phải nghiên cứu đây.30:01 - Study, my ass = Nghiên cứu cái quái gì.30:06 - Jim, I think I love you = Jim, am nghĩ là em yêu anh.30:09 - - That is so weird - Lights = Thế nghe lạ lắm - Đèn.30:13 - - Did you just say that is so weird - Yeah, I did, but I = Anhvừa nói nghe lạ à? - Ừ, anh nói, nhưng anh…30:16 - You don't love me too? = Anh không yêu em sao?30:18 - - Oh, no, my roommate - I thought you said she was gone forthe night = Oh, không, bạn cùng phòng của em Anh nghĩ là em nói
30:20 - Obviously she's not Quick, you've got just get under thebed = Rõ ràng không phải thế Nhanh lên, anh chui xuống gầmgiường
30:22 - - Under ? - Look, just get under the bed She can't see youhere = Gầm giường ? / - Nghe này, chỉ cần chui xuống đi Đừng để
30:25 - - Why not? - Because I promised her I'd stop bringing guysback to the dorm = Tại sao không? / - Bởi vì em đã hứa không đưa
30:28 - - Well how How many guys have you ? - Just d justdown = Thế nào Em có bao nhiêu giai ? - Chỉ cần chỉ cần chui
Trang 22xuống đã.30:33 - - Hey - Hey How are you? = Chào - Chào Cậu khoẻ không?30:35 - - Good - Strangest thing = Khỏe / - Lạ thật.30:37 - I was in the long range sensor lab = Tớ đã ở phòng thí nghiệm
30:39 - Yeah, I thought all night = Ừ, tớ nghĩ là cả đêm30:41 - I was tracking solar systems and I picked up an emergencytransmission = Tớ đã theo dõi các hệ mặt trời và nhận được một
30:46 - - Really? - Yeah = Thật sao? - Ừ.30:47 - From a Klingon prison planet = Từ một hành tinh - nhà tùKlingon
30:49 - - No - Yeah = Không thể - Ừ.30:51 - A Klingon armada was destroyed, 47 ships = Một hạm đội
30:53 - So, you're not going back to the lab tonight? = Vậy, cậu sẽkhông trở lại phòng thí nghiệm tối nay?31:00 - - Gaila, who is he? - Who's who? = Gaila, hắn là ai? - Ai là ai?31:02 - The mouth-breather hiding under your bed = Cái thằng phì
31:05 - - You could hear me breathing? - You = Cô có thể nghe tiếng
31:07 - - Big day tomorrow - You're gonna fail = -Mai là ngày trọng
31:09 - - Gail, see you around - Get out = Gail, gặp lại sau nhé - Cútra
Trang 2331:11 - - If I pass will you tell me your first name? - No Good night.
= Nếu tôi thành công, cô sẽ nói tên chứ? - Không, chúc ngủ ngon.31:13 - I think the fact that you picked up a transmission is veryinterest = Tôi nghĩ rằng việc cô bắt được tín hiệu là rất ấn tượng.31:19 - We're receiving a distress signal from the USS KobayashiMaru = Chúng ta nhận được tín hiệu nguy từ tàu USS KobayashiMaru
31:22 - The ship has lost power and is stranded = Con tàu đã bị mất
31:24 - Starfleet command has ordered us to rescue them = Chỉ huyStarfleet đã ra lệnh cho chúng ta giải cứu họ.31:26 - Starfleet command has ordered us to rescue them Captain =Chỉ huy Starfleet đã ra lệnh cho chúng ta giải cứu họ Thuyềntrưởng
31:32 - Two Klingon vessels have entered the neutral zone and arelocking weapons on us = Hai tàu Klingon đã vào vùng trung lập và
31:36 - - That's OK - That's OK? = Không sao đâu - Không sao à?31:39 - Yeah, don't worry about it = Ừ, đừng có lo chuyện đó.31:40 - - Did he say don't worry about it? - Is he not taking thesimulation seriously? = Anh ấy nói là đừng lo chuyện đó? -Anh ta
31:45 - Three more Klingon war birds decloaking and targeting ourship = Thêm 3 chim sắt Klingon gỡ ngụy trang lấy tàu chúng ta làm
31:48 - - I don't suppose this is a problem either? - They're firing,
Trang 24Captain = Tôi cho rằng đó cũng chưa thành vấn đề? - Họ đang bắn
31:51 - Alert medical bay to prepare to receive = Cảnh báo phòng y tế
31:59 - Alert medical = Báo động bên y tế.32:03 - - Our ship is being hit Shields at 60% - I understand = Tàucủa chúng ta trúng đạn Lá chắn 60% - Tôi hiểu.32:07 - Should we, I don't know, fire back? = Chúng ta có nên đánh
32:10 - - No - Of course not = Không - Tất nhiên không.32:19 - What is this? What's going on? = Gì thế này? Chuyện gì đang
32:25 - Hm Arm photons Prepare to fire on the Klingon war birds =
Hm Vũ khí photon Chuẩn bị bắn lũ chim sắt Klingon.32:27 - - Yes, sir - Jim, their shields are still up = Vâng, Sếp - Jim, lá
32:33 - - No, they're not - Fire on all enemy ships = Không, khôngcòn rồi - Bắn tất cả các tàu đối phương.32:36 - One photon each should do let's not waste ammunition = Mỗi
Trang 25photon một mục tiêu ta không được phí đạn.32:39 - Target locked an acquired on all war birds = Tất cả các chim
33:05 - How the hell did that kid beat your test? = Thế quái nào màthằng nhóc đó lại qua được bài kiểm tra của anh?33:10 - I do not know = Tôi cũng không biết nữa…33:13 - This session has been called to resolve a troubling matter =Phiên xử này được lập ra để giải quyết một tình huống rắc rối.33:17 - James T Kirk, step forward = James T Kirk bước lên phíatrước
33:21 - Cadet Kirk, evidence has been submitted to this council, =Học viên Kirk, chứng cứ được gửi đến hội đồng này,33:23 - suggesting that you violated the ethical code of conduct = chothấy rằng anh đã vi phạm quy tắc đạo đức ứng xử33:26 - pursuing to regulation 17.43 of the Starfleet code = quy định
Trang 26theo điều 17.43 của bộ luật Starfleet.33:31 - Is there anything you care to say before we begin, sir? = Anh
có muốn nói gì trước khi chúng ta bắt đầu không?33:35 - Yes I believe I have the right to face my accuser directly? =
Có Tôi tin rằng tôi có quyền đối mặt trực tiếp với người buộc tội tôi?33:43 - Step forward please = Làm ơn bước lên phía trước 33:45 - This is Commander Spock He is one of our mostdistinguished graduates = Đây là chỉ huy Spock Anh là một trongnhững học viên tốt nghiệp xuất sắc nhất 33:49 - He's programmed the Kobayashi Maru exam for the last 4years = Anh ta lập trình Kobayashi Maru cho kỳ thi trong 4 năm qua.33:55 - Commander = Mời chỉ huy.33:57 - Cadet Kirk, you somehow managed to install and activate asubroutine = học viên Kirk, anh bằng cách nào đó đã cài đặt thànhcông và kích hoạt một chương trình con34:00 - in the programming code, thereby changing the conditions ofthe test = trong mã nguồn chương trình, qua đó thay đổi điều kiện của
34:04 - - Your point being? - In academic vernacular - you cheated =
Ý anh là sao? - Theo thuật ngữ học viện - anh gian lận.34:09 - Let me ask you something I think we all know the answer to =Hãy cho tôi hỏi một câu tôi nghĩ là tất cả đều biết câu trả lời.34:14 - The test itself is a cheat, isn't it? You programmed it to beunwinnable = Bản thân thử nghiệm là gian lận, đúng không? Anh đãlập trình cho nó không thể vượt qua.34:18 - Your argument precludes the ability of a no-win scenario? =
Trang 27Lý luận của anh loại bỏ khả năng của một kịch bản không-thể-thắng?34:21 - I don't believe in no-win scenarios = Tôi không tin vào kịch
34:23 - Then not only did you violate the rules, you also failed tounderstand the principle lesson = Vậy thì, anh không chỉ đã vi phạmcác quy tắc, anh còn không hiểu nguyên tắc của bài học.34:27 - Please, enlighten me = Làm ơn khai sáng cho tôi.34:28 - You of all people should know, cadet Kirk, a captain cannotcheat death = Đáng ngạc nhiên là anh nên biết, học viên Kirk, mộtthuyền trưởng không thể lừa dối cái chết.34:36 - - I of all people? - Your father, = Sao lại là tôi? - Cha của anh,34:39 - Lt George Kirk assumed command of his vessel before beingkilled in action, did he not? = Trung úy George Kirk đã nhận quyềnchỉ huy con tàu ngay trước khi hy sinh, đúng không?34:42 - - I don't think you like the fact that I beat your test - Furthermore you have failed to define the purpose of the test = Tôi khôngnghĩ là anh thích thực tế tôi đã hạ bài kiểm tra của anh Thêm nữa anh
đã thất bại trong việc xác định mục đích bài kiểm tra.34:47 - - Enlighten me again - The purpose to experience fear = Dạylại cho tôi xem nào - Mục đích là trải nghiệm sự sợ hãi.34:51 - Fear in the face of certain death To accept that fear = Sợ hãikhi phải đối mặt với cái chết chắc chắn Để chấp nhận nỗi sợ đó34:55 - and maintain control of oneself and one's crew = và duy trìviệc kiểm soát bản thân và của phi hành đoàn.34:58 - This is a quality expected in every Starfleet captain = Đây làphẩm chất đòi hỏi mỗi thuyền trưởng Starfleet phải có
Trang 2835:04 - Excuse me, sir = Xin lỗi, thưa ngài.35:11 - We've received a distress call from Vulcan = Chúng ta nhận
35:14 - With our primary fleet engaged in the Laurentian system, = Vìđội tàu chính của chúng ta đã tham chiến ở hệ Laurentian,35:17 - I hereby order all cadets to report to hangar 1 immediately =Tôi ra lệnh tất cả các học viên có mặt tại khoang chứa số 1 ngay lậptức
35:28 - - Who was that pointy-eared bastard? - I do not know =Thằng cha tai nhọn đó là ai vậy? - Tôi không biết.35:31 - But I like him = Nhưng tôi thích anh ta.35:38 - Bracer, USS Farragut = Bracer, USS Farragut.35:40 - McCoy, USS Enterprise McGrath, USS Walcott = McCoy,USS Enterprise McGrath, USS Walcott.35:43 - Spader, USS Hood = Spader, USS Hood.35:45 - Welcome to Starfleet Godspeed = Chào mừng đến Starfleet
35:49 - He didn't call my name = Ông ta đã không gọi tên tôi.35:52 - Commander, sir, you didn't call my name, Kirk, James T =Chỉ huy, Sếp, anh đã không gọi tên tôi, Kirk, James T.35:57 - Kirk, you're on academic suspension, that means you'regrounded = Kirk, anh đang bị đình chỉ học tập, có nghĩa là anh ở lại
36:00 - until the academy board rules = cho đến khi Hội đồng học
Trang 2936:05 - Jim, the board will rule in your favor = Jim, Hội đồng sẽ ủng
36:08 - Most likely = Chắc thế lắm.36:11 - Look Jim, I've gotta go = Nghe này Jim, tôi phải đi đây.36:14 - Yeah Yeah, go Be safe = Vâng, vâng, đi đi Hãy bảo trọng.36:24 - - Excuse me - Yeah Yeah Sorry = Cho tôi xin lỗi - Vâng
36:35 - Come with me = Đi theo tôi.36:37 - Uhura, USS Farragut Petrovsky, USS Antares = Uhura, USSFarragut Petrovsky, USS Antares.36:40 - Go to your stations and good luck = Mọi người vào vị trí và
36:46 - - Bones, where are we going? - You'll see = Bones, chúng ta
36:51 - - Commander, a word? - Yes, lieutenant? = Chỉ huy, hỏi một
36:52 - - Was I not one of your top students? - Indeed you were = Tôikhông phải là 1 trong số những sinh viên hàng đầu của anh? - Thật ra
Trang 3037:03 - in subspace transmission tests"? = trong môi trường truyền dẫn
37:04 - Consistently, yes = Chắc chắn là đã.37:06 - And while you were well aware that I'm qualified and desire toserve on the USS Enterprise, = Và trong khi anh đã biết rõ là tôi có đủtrình độ và mong muốn phục vụ trên tàu USS Enterprise,37:09 - I'm assigned to the Farragut? = thì tôi lại bị điều cho Farragutsao?
37:11 - It was an attempt to avoid the appearance of favoritism = Đó
là một cố gắng để tránh biểu hiện thiên vị.37:15 - No I'm assigned to the Enterprise = Không Điều tôi sangEnterprise
37:21 - - Yes, I believe you are - Thank you = Được, tôi tin là cô sẽ ở
37:24 - - What are you doing? - I'm doing you a favor = Anh đanglàm gì thế? - Tôi có một đặc ân cho anh.37:27 - I couldn’t just leave you there looking all pathetic Take aseat = Tôi không thể để anh ở đó để xem những cảnh lâm ly Ngồi đi.37:30 - Let me give you a vaccine against viral infection = Hãy để tôicho anh một liều vắc xin chống virus37:31 - from the Lovaran mud fleas = từ ruồi bùn Ovaran.37:35 - - What for? - To give you the symptoms = Để làm gì thế? -
37:37 - - What are you talking about? - You're gonna start to losevision in your left eye = -Anh nói chuyện gì vậy? -Mắt trái anh sẽ bắt
Trang 3137:40 - Yeah, I already have = Vâng, đúng thật.37:41 - Oh, and you're gonna get a really bad headache and flopsweat = Oh, đầu anh sẽ nhức như búa bổ và sẽ đổ mồ hôi hột.37:44 - - You call this a favor? - Yeah, you owe me one = Ông gọiđây là đặc ân sao? - Ừ, anh nợ tôi đấy.37:49 - Kirk, James T He is not cleared for duty aboard theEnterprise = Kirk, James T Anh không được phép phục vụ trên tàuEnterprise.
37:54 - Medical code states the treatment and transport of a patient is
to be determined = Luật y tế nói rằng điều trị và vận chuyển bệnh
37:56 - at the discretion of his attending physician = hoàn toàn theo ý
37:59 - Which is me So I'm taking Mr Kirk aboard = Đó chính là tôi
Vì vậy, tôi đưa ông Kirk lên tàu.38:02 - Or you would you like to explain to Captain Pike = Hay là anhmuốn giải thích cho thuyền trưởng Pike38:05 - why Enterprise warped into a crisis without one of its seniormedical officers? = tại sao Enterprise nhảy vào cuộc khủng hoảng màthiếu một trong những sỹ quan y tế cao cấp?38:10 - - As you were - As you were Come on = Thích thì chiều -
38:31 - I might throw up on you = Có khi tôi nôn vào anh mất.38:33 - Jim, you've gotta look at this = Jim, anh phải xem này.38:35 - - Jim, look - What? = Jim, hãy nhìn - Gì thế?39:35 - We need to get you changed = Anh cần thay đồ
Trang 3239:37 - I don't feel right I feel like I'm leaking = Tôi thấy không
39:39 - Damn, it's that pointy-eared bastard = Mẹ cái thằng du côn tainhọn
39:59 - - Mr Spock - Captain = Mr Spock - Thuyền trưởng.40:01 - - Engineering reports ready for launch - Thank you = Kỹthuật báo cáo sẵn sàng để xuất phát - Cám ơn.40:04 - Ladies and gentlemen, the maiden voyage of our newestflagship = Thưa quý vị, chuyến du hành đầu tiên của đô đốc hạm mớinhất
40:07 - deserves more pomp than circumstance we can afford today =xứng đáng được hoành tráng hơn những gì ta có ngày hôm nay.40:10 - The christening will just have to be our reward for a safereturn = Lễ đặt tên cho con tàu sẽ là phần thưởng cho chuyến trở về
40:14 - Carry on = Tiếp tục nào.40:15 - All decks, this is Captain Pike Prepare for immediatedeparture = Đây là thuyền trưởng Pike Chuẩn bị khởi hành ngay lậptức!
40:18 - Helm, thrusters = Lái tàu, động cơ?40:19 - Morrings retracted, Captain, dock control reports ready = Đãkéo lại, thuyền trưởng, bến tàu báo đã sẵn sàng.40:21 - Thrusters fired Separating from space dock = Đã bật động cơ
40:33 - The fleet's cleared space dock, Captain All ships ready forwarp = Hạm đội đã ra khỏi bến, thuyền trưởng Tất cả đã sẵn sàng
Trang 33cho cú nhảy liên hành tinh40:37 - - Set course for Vulcan - Aye-aye, Captain = Thiết lập quỹđạo đến Vulcan - Vâng thưa thuyền trưởng.40:40 - Course laid in = Quỹ đạo đã đặt xong.40:42 - Maximum warp Punch it = Tốc độ tối đa Phi thôi.41:02 - - Lieutenant, where's helmsmen McKenna? - He has lungworms sir = Trung úy, tay lái tàu McKenna đâu? - Anh ấy bị sán
Trang 3441:42 - - My mouth is itchy Is that normal? - Well, those symptomswon't last long = Mồm tôi ngứa quá, bình thường chứ? - Ừ, triệu
41:45 - - I'm going to give you a mild sedative - Oh, I wish I didn'tknow you = Tôi sẽ cho anh thuốc an thần nhẹ - Ồ, ước gì tôi không
41:48 - Don't be such an infant = Đừng có trẻ con thế.41:52 - How long is it supposed to = Nó có tác dụng bao lâu?41:54 - Unbelievable = Không thể tin được!41:57 - Engines at maximum warp Captain = Động cơ ở mức tối đa,
41:58 - Russian whiz kid, what's your name? Chenkov? Chirpov? =Thần đồng người Nga, tên cậu là gì? Cheikov? Chirpov?42:00 - - Ensign Chekov, Pavel Andrejevic, sir - Fine = Thiếu úyChekov, Pavel Andrejevic, Sếp - Tốt lắm.42:04 - Chekov, Pavel Andrejevic, begin ship wide mission broadcast
= Chekov, Pavel Andrejevic, Bắt đầu thông báo nhiệm vụ của hànhtrình
42:07 - Yes, sir Happy to = Vâng, Sếp Rất vui lòng.42:09 - Ensign authorization code 95 Wictor Wictor 2 = Mã xác nhận
Trang 35chú ý.42:27 - At 22:00, telemetry detected an anomaly in the neutral zone =Lúc 22:00, viễn trắc phát hiện một điều dị thường tại khu trung lập.42:33 - What appeared to be a lightning storm in space = Có vẻ nhưsắp có một cơn bão sét trong không gian.42:36 - Soon after, Starfleet received a distress signal from the Vulcanhigh command = Ngay sau đó, Starfleet nhận được tín hiệu báo nguy
42:41 - that their planet was experiencing seismic activity = rằnghành tinh của họ đã trải qua cơn địa chấn.42:45 - Our mission is to assess the condition of Vulcan = Nhiệm vụcủa chúng ta là đánh giá điều kiện của Vulcan42:49 - and assist in evacuations if necessary = và hỗ trợ cho việc sơ
42:53 - We should be arriving at Vulcan within 3 minutes Thank youfor your time = Chúng ta sẽ đến Vulcan trong vòng 3 phút nữa Cám
42:59 - Lightning storm = Bão sét.43:01 - Aah Jim, you're awake How do you feel? = A Jim, anh tỉnh
43:05 - - Good God, man! - What? Aah! = Chúa lòng lành! - Cái gì?43:10 - - What the hell's this? - A reaction to the vaccine Damn it =Cái quái gì thế này? - Một phản ứng với vắc xin Mẹ kiếp.43:13 - Nurse Chapel, I need 50cc of cortisone = Y tá Chapel, tôi cần
43:16 - Yes, sir = Vâng, thưa ngài
Trang 3643:19 - May I Appeared to be a lightning storm in space = Tôi, sắp có cơn bão sét trong không gian.43:24 - We've gotta stop the ship = Chúng ta phải dừng tàu.43:25 - Jim I'm not kidding You need to keep your heart rate down =Jim Không đùa đâu Anh cần phải hạ nhịp tim xuống.43:29 - Computer, locate crew member Uhura = Máy tính, định vị
43:31 - I haven't seen a reaction this severe since medical school =Tôi chưa từng thấy phản ứng nghiêm trọng mức này từ hồi ở trường.43:33 - - We're flying into a trap! - Damn it, Jim! Stand still = Chúng
ta đang bay vào cái bẫy - Mẹ kiếp, Jim Đứng lại đi
43:47 - - Uhura - Kirk What are you doing here? = Uhura - Kirk
43:50 - Transmission from the Klingon prison planet, what exactly did
it say? = Thông điệp từ hành tinh nhà tù Klingon, chính xác nó nói
43:52 - - Oh my God, what's wrong with your hands? - Who isresponsible for the Klingon attack? = Ôi Chúa tôi, tay anh sao thếnày? Ai chịu trách nhiệm cuộc tấn công Klingon?43:56 - - Was the ship Romu ? - Was the ship what? = Là tàu
43:59 - - What's happening to my mouth? - You got numb tongue? =Mồm tôi làm sao thế này? - Lưỡi anh có tê không?44:01 - - Numb tongue?! - I can fix that = Tê lưỡi? - Tôi có thể chữađược
Trang 3744:03 - - Was the ship what? - Romulan = Là tàu nào? - Romulan.44:06 - - What? - Romulan = Gì? - Romulan.44:08 - - Romulan? - Yeah - Yes - Yeah! = Romulan? - Ừ - Phải -Ừ.
44:44 - Prod Nero seven Federation ships are on their way = ProdNero ! Bảy tàu Liên bang đang trên đường đến đây.44:50 - - Jim! - What's going on? = Jim - Chuyện gì đang xảy ra?44:51 - - Jim! Jim, come back - Captain! = Jim, quay trở lại - Thuyềntrưởng
44:53 - Captain Pike, sir, we have to stop the ship = Thuyền trưởngPike, Sếp, chúng ta phải dừng tàu.44:55 - Kirk, how the hell did you get on board the Enterprise? = Kirk,anh mang chuyện quái gì lên tàu Enterprise thế?44:57 - - Captain, this man is under the influence of a severe reaction
to a vaccine - Bones, plea = Thuyền trưởng, người này chịu ảnhhưởng phản ứng nghiêm trọng của vắc xin./ - Bones, làm ơn.45:01 - He's completely delusional = Anh ta hoàn toàn ảo tưởng45:02 - Vulcan is not a experiencing a natural disaster, it's beingattacked by Romulans = Vulcan không phải đang trải qua một thảmhọa thiên nhiên Nó đang bị Romulans tấn công.45:05 - Romulans? Cadet Kirk, I think you've had enough attention forone day = Romulans? Học viên Kirk, tôi nghĩ rằng anh đã gây đủ sự
45:09 - McCoy, take him back to medical We'll have words later =McCoy, đưa anh ta về khu y tế Chúng ta sẽ nói chuyện sau.45:11 - - Aye Captain - Sir, that same anomaly = Vâng, thuyền
Trang 38trưởng - Sếp, cũng bất thường như thế…45:13 - Mr Kirk is not cleared to be aboard this vessel, Captain =Ông Kirk là không được phép lên chiếc tàu này, thuyền trưởng.45:15 - Look, I get it, you're a great = Nghe này, tôi hiểu, anh tuyệtlắm
45:17 - I'd love to do it again with you soon = Tôi rất muốn làm lại
45:18 - - I can remove the cadet - Try it! = Tôi có thể loại các học
45:20 - This cadet is trying to save the bridge! = Học viên này đang cố
45:21 - By recommending a full stop mid-warp doing a rescuemission? = Bằng đề xuất dừng hoàn toàn giữa một nhiệm vụ cứu hộ
45:24 - It's not a rescue mission Listen to me It's an attack = Khôngphải vụ cứu hộ Nghe tôi đi Đó là cuộc tấn công.45:26 - Based on what facts? = Dựa trên những dữ kiện nào?45:30 - That same anomaly, a lightning storm in space = Chuyện bất
45:33 - that we saw today, also occurred on the day of my birth = mà
ta thấy hôm nay, cũng đã xảy ra vào sinh nhật tôi.45:35 - Before a Romulan ship attacked the USS Kelvin = Trước khimột chiếc tàu Romulan tấn công tàu USS Kelvin.45:38 - You know that, sir I've read your dissertation = Ông biết mà,Sếp Tôi đã đọc luận án của ông.45:40 - That ship, which had formidable and advanced weaponry = Về
Trang 39con tàu với vũ khí ghê gớm và hiện đại đó…45:43 - was never seen or heard from again = chưa bao giờ được biếtđến
45:44 - The Kelvin attacked a place on the edge of Klingon space =Kelvin bị tấn công tại một địa điểm ở rìa không gian Klingon.45:46 - And at 23:00 last night there was an attack = Và vào lúc 23:00
45:49 - 47 Klingon war birds destroyed by Romulan, sir = 47 chimsắt Klingon bị Romulans tiêu diệt, Sếp.45:53 - And it was reported that the Romulan were in one ship, onemassive ship = Và báo cáo là người Romulan chỉ có một tàu, một con
45:56 - And you know of this Klingon attack how? = Sao anh biết về
46:01 - Sir, I intercepted and translated the message myself = Sếp, tôi
đã thu được và tự dịch thông báo.46:05 - - Kirk's report is accurate - We're warping into a trap, sir =Báo cáo của Kirk là chính xác - Chúng ta đang nhảy vào một cái bẫy,Sếp
46:08 - The Romulans are waiting for us I promise you that =Romulans đang chờ chúng ta Tôi đảm bảo đấy.46:12 - The cadet's logic is sound = Những lời của học viên có lýđấy
46:14 - And Lt Uhura's is unmatched in xenolinguistics We would bewise to accept her conclusion = Và trung úy Uhura không có đối thủtrong ngôn ngữ vũ trụ Sẽ là khôn ngoan nếu ta đồng ý với kết luận
Trang 40của cô ấy.46:18 - Scan Vulcan space Check for any transmissions in Romulan.
= Quét không gian Vulcan Kiểm tra mọi thông điệp tiếng Romulan.46:21 - Sir, I'm not sure I can distinguish the Romulan language fromVulcan = Sếp, Tôi không chắc có thể phân biệt ngôn ngữ Romulan
46:25 - What about you? Do you speak Romulan, cadet? = Thế còn cô
Cô biết tiếng Romulan chứ, học viên ?46:27 - Uhura All 3 dialects, sir = Uhura Cả 3 phương ngữ, Sếp.46:28 - - Uhura, relieve the lieutenant - Yes, sir = Uhura, thế chỗ
46:32 - Hannity, hail the USS Truman = Hannity, gọi Truman USS.46:33 - All the other ships are out of warp sir and have arrived atVulcan, = Tất cả các tàu khác đã thoát khỏi cú nhảy và đã đến Vulcan,46:36 - but we seem to have lost all contact = nhưng dường như
46:38 - Sir, I pick up no Romulan transmission or transmission of anykind in the area = Sếp, tôi không thấy có thông điệp tiếng Romulanhoặc bất kỳ tiếng nào khác trong khu vực.46:43 - It's because they're being attacked = Đó là bởi vì họ đã bị tấncông
46:49 - Shields up Red alert = Bật lá chắn Báo động đỏ.46:53 - Arrival at Vulcan in 5 seconds = Dự kiến đến Vulcan trong 5giây
46:56 - 4 3 2 = 4 3 247:01 - - Emergency evasives - Running, sir = Tránh khẩn cấp -