KẾ HOẠCH SỬ DỤNG THIẾT BỊ DẠY HỌC Năm học 2014 2015 Khối lớp dạy: 8 Môn học: Vật Lí Chuyển động cơ học + vận tốc Chuyển động đều, chuyển động không đều Biểu diễn lực Sự cân bằng lực – quán tính Lực ma sát Ôn tập Kiểm tra 1 tiết Áp suất Áp suất chất lỏng Bình thông nhau máy nén thủy lực Áp suất khí quyển Lực đẩy Ác si met Bài tập Thực hành: Nghiệm lại lực đẩy ác si met Sự nổi Công cơ học Định luật về công Kiểm tra học kì 1 Công suất Bài tập Cơ năng Tổng kết chương I: Cơ học CHƯƠNG II: NHIỆT HỌC Các chất được cấu tạo như thế nào? Nguyên tử, phân tử chuyển động hay đứng yên? Nhiệt năng Dẫn nhiệt Đối lưu – Bức xạ nhiệt Kiểm tra 1 tiết Ôn tập Công thức tính nhiệt lượng Bài tập – Kiểm tra 15 phút Phương trình cân bằng nhiệt Bài tập Tổng kết chương II: Nhiệt học Ôn tập Kiểm tra học kì 2
Trang 1TRƯỜNG THCS ĐIỀN LỘC
TỔ: TOÁN – LÝ - TIN - CN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập-Tự do-Hạnh phúc
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG THIẾT BỊ DẠY HỌC
Năm học 2014- 2015
Khối lớp dạy: 8 Môn học: Vật Lí
TT Tiết
PPCT Tên bài dạy
Tên thiết bị - ĐDDH
ĐDDH
tự làm
Dạy phòng chức năng
Tuần dạy
Ghi chú Ghi chú
Chuyển động
cơ học + vận tốc
Tranh vẽ hình: 1.2;
1.4
- Bảng 2.1; 2.2
- Tranh vẽ tốc kế
1
Chuyển động đều, chuyển động không đều
2
3 3 Biểu diễn lực
- Giá đỡ, nam châm
- Xe lăn
- Thỏi sắt
3
Sự cân bằng lực – quán tính
- Xe lăn
- Tranh vòng bi
- Lực kế 2N
- Miếng gỗ
- Quả cân
- Xe lăn
- Con lăn
X
5
- Khay chứa bột
- Thỏi thép hình hộp chữ nhật
- Bảng 7.1
X
8
Trang 29 9 Áp suất chất
lỏng
- Bình trụ có đáy và hai lỗ hai bên
- Bình trụ thông đáy
- Tấm nhựa
X
9
10 10
Bình thông nhau - máy nén thủy lực
- Bình thông nhau
- Cốc chứa nước
X
10
11 11 Áp suất khí quyển
- Ống thủy tinh 10cm đến 15cm
- Cốc nước 250ml
X
11
12 12 Lực đẩy Ác si met
- Lực kế
- Giá đở
- Bình tràn, bình chứa
- Quả nặng
X
12
14 14
Thực hành:
Nghiệm lại lực đẩy ác si met
- Lực kế 2N
- Khối nhôm
- Bình chia độ
- Chân đế, thanh trụ, B/c TH
X
14
- Cốc nước, đinh
- Khối gỗ
- Ống nghiệm đựng cát có nút đậy
X
15
17 17 Định luật về công
- Giá đỡ, thước đo-Quả nặng
- Lực kế 5N-Dây kéo-Bảng 14.1
X
17
- Tranh 16.1
- Lò xo lá tròn
- Khối gỗ
- Quả cầu
- Máng nghiêng
22 22 Tổng kết
chương I: Cơ học
Bảng phụ cho trò chơi ô chữ
chuẩn
Trang 3CHƯƠNG II: NHIỆT HỌC
23 23
Các chất được cấu tạo như thế nào?
Nguyên tử, phân tử chuyển động hay đứng yên?
- Ống 100ml
- 50 ml rượu
- 50 ml nước
- 50 cm3 sỏi
- 50 cm3 cát khô
- Ống nghiệm
- Dung dịch đồng sunfát (GV làm trước)
X
23
24 24 Nhiệt năng
- Quả bóng cao su
- Miếng kim loại
- Nước nóng
- Cốc thủy tinh
24
25 25 Dẫn nhiệt
- Bộ dụng cụ dẫn nhiệt
- Ống nghiệm, kẹp
- Đèn cồn
- Sáp parafin
- Đinh gút
X
25
26 26 Đối lưu – Bức xạ nhiệt
- Giá TN.-Vòng kiềng-Lưới sắt, cốc đốt-Nhiệt kế, đèn cồn
- Dụng cụ TN đối lưu chất khí
- Bình cầu sơn đen
X
26
29 29
Công thức tính nhiệt lượng
- Bảng 24.1; 24.2;
30 30
Bài tập – Kiểm tra 15 phút
30
31 31
Phương trình cân bằng nhiệt
- Phích nước
- Bình chia độ
- Nhiệt lượng kế
- Nhiệt kế
Trang 432 32 Bài tập 32
33 33
Tổng kết chương II:
Nhiệt học
Bảng phụ để chơi
GV chuẩn bị
Trần Văn Mạnh