1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tiểu luận môn Biểu diễn tri thức và ứng dụng GIẢI TỰ ĐỘNG BÀI TOÁN HÓA HỌC

19 562 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 862,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần 2: Áp dụng kiến thức tìm hiểu trên để giải bài toán về phản ứng hóa học... Giới thiệu yêu cầu bài tốn Chúng ta biết rằng trong hóa học, việc xem xét các phản ứng hóa học là một tro

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CHƯƠNG TRÌNH ĐẠO TẠO THẠC SĨ CNTT QUA MẠNG



BÀI THU HOẠCH MÔN HỌC Môn: BIỂU DIỄN TRI THỨC VÀ ỨNG DỤNG

GIẢI TỰ ĐỘNG BÀI TOÁN HÓA HỌC

Học viên thực hiện:

CH1101154 TRẦN THỊ TƯỜNG VI

TP HCM, năm 2013

Trang 2

MÔN HỌC : BIỂU DIỄN TRI THỨC & ỨNG DỤNG - TS Đỗ Văn Nhơn 1

-Mở đầu

Bài thu hoạch này chỉ gói gọn trong 2 phần:

Phần 1: Giới thiệu kiến thức sơ lược về hệ suy diễn và thuật giả suy diễn tiến

Phần 2: Áp dụng kiến thức tìm hiểu trên để giải bài toán về phản ứng hóa học

Trang 3

MÔN HỌC : BIỂU DIỄN TRI THỨC & ỨNG DỤNG - TS Đỗ Văn Nhơn 2

-MỤC LỤC

Mở đầu 1

PHẦN I : LÝ THUYẾT 3

I. ĐẶT VẤN ĐỀ 3

II Cơ sở lý thuyết 4

1 Hệ luật dẫn 4

2 Suy diễn tiến 4

III THIẾT KẾ ỨNG DỤNG 5

1 Xây dựng cơ sở tri thức 5

2 Mã giả cho chương trình 6

IV NHẬN XÉT 8

V PHỤ LỤC: MỘT SỐ PHẢN ỨNG HÓA HỌC 9

Trang 4

MƠN HỌC : BIỂU DIỄN TRI THỨC & ỨNG DỤNG - TS Đỗ Văn Nhơn 3

-PHẦN I : LÝ THUYẾT

1 Giới thiệu yêu cầu bài tốn

Chúng ta biết rằng trong hóa học, việc xem xét các phản ứng hóa học là một trong những vấn đề quan trọng Về mặt tri thức người ta đã biết được nhiều chất và các phản ứng hóa học có thể chuyển hóa từ một số chất nầy thành các chất khác Tạm thời bỏ qua một số điều kiện phản ứng, ta có thể xem tri thức đó như một mạng tính toán mà mỗi phản ứng là một quan hệ của mạng Ví dụ như phản ứng điều chế Clo từ axít Clohidric và đioxit mangan :

MnO2 + HCl  MnCl2 + Cl2 + H2O

Phản ứng trên có thể được xem như một quan hệ cho chúng ta có được các chất Cl2, MnCl2, H2O từ các chất MnO2, HCl

Giải 2 bài toán sau :

1 Cho một số chất, hỏi có điều chế được một vài chất nào đó không?

2 Tìm các phương trình phản ứng để biểu diễn dãy các biến hóa,

chẳng hạn như các dãy :

Zn  ZnO  ZnSO4

S  SO2  SO3  H2SO4

2 Phân tích

Vì tri thức trong dạng tốn này chỉ chứa các phương trình dạng A  B với A, B chứa một hoặc nhiều hĩa chất, yêu cầu bài tốn chủ yếu dựa vào suy diễn nên ta sẽ chon thuật tốn suy diễn tiến trên hệ suy diễn

Trang 5

MƠN HỌC : BIỂU DIỄN TRI THỨC & ỨNG DỤNG - TS Đỗ Văn Nhơn 4

1 Hệ luật dẫn

° Mỗi luật dẫn được phát biểu dưới dạng:

if <giả thiết> then <kết luận>

° Mô hình: Một cách hình thức, hệ luật dẫn gồm

1) Tập ký hiệu đại diện cho các sự kiện

2) tập luật dẫn trong đó <giả thiết> và <kết luận>

là các tập hợp sự kiện

Nhận xét: Mô hình hệ luật dẫn trên khó áp dụng trực tiếp vì quan niệm sự kiện khá đơn giản

° Suy diễn nhằm vận dụng kiến thức đã biết trong quá trính lập luận giải quyết vấn đề trong đó quan trọng nhất là các chiến lược điều khiển giúp phát sinh những sự kiện mới từ các sự kiện đã có

° Suy diễn tự động: Quá trình suy diễn được thuật giải hóa và có thể cài đặt thành chương trình máy tính

° Các kỹ thuật suy diễn cơ bản:

- Suy diễn tiến

- Suy diễn lùi

2 Suy diễn tiến

B1: Solution = [];

Known = GT;

B2: while (KL chưa nằm trong Known) do

2.1: Tìm luật r trong Known nhằm sinh ra sự kiện mới:

gt(r)  Known,và kl(r) khơng nằm trong Known

2.2: if (khơng cĩ r) then

Dừng: khơng tìm đđược lời giải

2.3: Thêm r vào Solution; thêm kl(r) vào Known;

End while

B3: Tìm được lời giải sử dụng danh sách luật Solution

Ghi chú: Cần loại bỏ luật thừa trong Solution

Trang 6

MÔN HỌC : BIỂU DIỄN TRI THỨC & ỨNG DỤNG - TS Đỗ Văn Nhơn 5

-III THIẾT KẾ ỨNG DỤNG

1 Xây dựng cơ sở tri thức

Để dễ dàng cho người dùng ta sẽ định nghĩa phần lưu trữ đơn giản, sau

đó sẽ viết chương trình để đổi qua dạng mã cho chương trình chạy nhanh hơn

a Người dùng

Tạo file PhuongTrinh_User.txt chứa các phương trình hóa học có cấu trúc như bên dưới

- Cấu trúc: <Hóa chất X1> [+<Hóa chất X2>]n -> <Hóa chất Y1> [+<Hóa chất Y2>]n : [Điều kiện hóa học]

- Ví dụ: Cl2 + KOH

o

t

  KCl + KClO + H2O

Sẽ nhập là: Cl2 + KOH -> KCl + KClO + H2O : Nhiệt độ

b Trong máy

Do tên hóa chất có thể phức tạp, nên ta sẽ mã hóa cho nó và lưu trong file MAHoaHoc.txt

H001 = Cl2 H002 = KOH H003 = KCL H004 = KCLO H005 = H2O

Tạo file PhuongTrinh_May.txt chuyển từ PhuongTrinh_User.txt sử dụng các mã đã đinh nghĩa trong MaHoaHoc.txt

H001,HOO2 -> H003,H004,H005 : Nhiệt độ

c Đối tượng trong chương trình

PT{

VT: array VP: array DK: string }

Trang 7

MÔN HỌC : BIỂU DIỄN TRI THỨC & ỨNG DỤNG - TS Đỗ Văn Nhơn 6

-Phương trình trên sẽ có dạng PT{

VT:{H001,H002}

VP:{H003,H004,H005}

DK: Nhiệt độ }

3 Mã giả cho chương trình

Bài Toán 1: Ta viết function để tìm các phương trình điều chế một số

chất thành vài chất nào đó

Function DIEU_CHE(GT,KL)

Begin B1: Solution = [];

Known = GT;

B2: while (KL chưa nằm trong Known) do 2.1: Tìm phương trình p để áp dụng trên Known nhằm sinh

ra sự kiện

2.2: if (không có p) then

2.3: Thêm p vào Solution; thêm p.VP vào Known;

B3: Tìm được lời giải sử dụng danh sách luật Solution End

Bài Toán 2:

Tìm chuỗi phản ứng từ một mảng các hóa chất

Zn  ZnO  ZnSO4

Chuoi = { Zn , ZnO, ZnSO4}

Trang 8

MÔN HỌC : BIỂU DIỄN TRI THỨC & ỨNG DỤNG - TS Đỗ Văn Nhơn 7

-Function CHUOI_PHAN_UNG(Chuoi)

Begin Solution = [];

For(i=0;i< count(Chuoi), i++){

If Chuoi[i+1] không tồn tại

Ngưng và hiển thị kết quả trong Solution

p = PHUONG_TRINH();

If không tìm được p

Ngưng, không thể tạo chuỗi phản ứng Thêm p vào Solution

} End

Tìm phương trình điều chế một chất thành chất nào đó trực tiếp

Function PHUONG_TRINH(GT,KL)

Begin

if (có p) then

Dừng và trả về p Dừng, không có kết quả End

Xử lý và hiển thị:

+ Khi người dùng nhập tên hóa học, nên chuyển về mã hóa học trước khi gọi function

+ Và chuyển đổi từ mã sang tên khi hiển thị

Trang 9

MÔN HỌC : BIỂU DIỄN TRI THỨC & ỨNG DỤNG - TS Đỗ Văn Nhơn 8

-Function HIEN_THI_KET_QUA(Solution)

Begin

Hash = Lấy thông tin từ file MaHoaHoc.txt dưới dạng hash[<Mã>] = <Tên>

While(Còn phương trình p trong Solution){

Print Hash[p.VT[0]];

For(i=1; i< count(p.VT); i++){

Print “ + ”;

Print Hash[p.VT[i]];

} Print “->”;

Print Hash[p.VP[0]];

For(i=1; i< count(p.VP); i++){

Print “ + ”;

Print Hash[p.VP[i]];

} Print “Với điều kiện: ”;

Print p.DK;

} End

IV NHẬN XÉT

Bài thu hoạch chỉ là một phần nhỏ trong kiến thức bộ môn này, gói gọn trong mục tiêu tìm hiểu đủ kiến thức để giải quyết 2 bài toán nhỏ trên

Chủ yếu vận dụng kiến thức để mô phỏng ý tưởng cho chương trình

Trang 10

MƠN HỌC : BIỂU DIỄN TRI THỨC & ỨNG DỤNG - TS Đỗ Văn Nhơn 9

-V PHỤ LỤC: MỘT SỐ PHẢN ỨNG HĨA HỌC

I.- MỘT SỐ PHẢN ỨNG HÓA HỌC của NHÓM HALOGEN :

1 Một số phản ứng liên quan đến khí Clo :

1/ Natri nóng chảy cháy trong Clo cho phản ứng tạo thành natri clorua :

Na + Cl2  NaCl

2/ Bột sắt nóngchảy trong Clo cho phản ứng:

Fe + Cl2  FeCl3

3/ Nung đỏ dây đồng cho vào khí Clo, ta có phản ứng :

Cu + Cl2  CuCl2

4/ Clo tác dụng với nước :

Cl2 + H2O  HCl + HClO

5/ Điều chế Clo từ axít Clohidric và đioxit mangan :

MnO2 + 4HCl = MnCl2 + Cl2 + 2H2O

6/ Điều chế Clo bằng axit clohidric và Kali pemanganat :

HCl + KMnO4  KCl + MnCl2 + H2O +Cl2

7/ Điện phân dung dịch đậm đặc muối ăn trong nước :

NaCl + H2O  Cl2 + H2 + NaOH

* Một số phản ứng khác :

8/ K + Cl2  KCl

9/ Na + Cl2  NaCl

10/ Al + Cl2  AlCl3

11/ Ca + Cl2  CaCl2

12/ FeCl2 + Cl2  FeCl3

13/ Cl2 + KBr  KCl + Br2

14/ Cl2 + NaBr  NaCl + Br2

2 Các phản ứng liên quan đến Hidro clorua HCl :

15/ Cho Natri Clorua tinh thể tác dụng với axit sunfuric đậm đặc, đung nóng (phương pháp sunfat), tùy theo nhiệt độ ta có các phản ứng sau đây :

Trang 11

MƠN HỌC : BIỂU DIỄN TRI THỨC & ỨNG DỤNG - TS Đỗ Văn Nhơn 10

-NaCl + H2SO4  to NaHSO4 + HCl

NaCl + H2SO4  to Na2SO4 + HCl

16/ Phản ứng điều chế HCl bằng phương pháp tổng hợp :

H2 + Cl2  HCl

* Một số phản ứng khác :

17/ KCl + H2SO4  KHSO4 + HCl

18/ KCl + H2SO4  K2SO4 + HCl

19/ CaCl2 + H2SO4  Ca(HSO4)2 + HCl

20/ CaCl2 + H2SO4  CaSO4 + HCl

3 Các phản ứng của xit clohidric và muối clorua :

21/ Zn + HCl  ZnCl2 + H2

22/ Fe + HCl  FeCl2 + H2

23/ Al + HCl  AlCl3 + H2

24/ Ca + HCl  CaCl2 + H2

25/ Na + HCl  NaCl + H2

26/ K + HCl  KCl + H2

27/ Mg + HCl  MgCl2 + H2

28/ CuO + HCl  CuCl2 + H2O

29/ ZnO + HCl  ZnCl2 + H2O

30/ MgO + HCl  MgCl2 + H2O

31/ MnO2 + HCl  MnCl2 + Cl2 + H 2O

32/ Al2O3 + HCl  AlCl3 + H 2O

33/ Al(OH) 3 + HCl  AlCl3 + H2O

34/ NaOH + HCl  NaCl + H2O

35/ KOH + HCl  KCl + H2O

36/ Zn(OH) 2 + HCl  ZnCl 2 + H 2O

37/ Cu(OH) 2 + HCl  CuCl 2 + H 2O

38/ Cl2 + KOH  KClO3 + KCl + H2O

39/ Cl2 + NaOH  NaClO + NaCl + H2O

Trang 12

MƠN HỌC : BIỂU DIỄN TRI THỨC & ỨNG DỤNG - TS Đỗ Văn Nhơn 11

-40/ AgNO3 + HCl  HNO3 + AgCl

41/ CaCO3 + HCl  CaCl2 + H2O + CO2

42/ MgCO3 + HCl  MgCl2 + H2O + CO2

43/ BaSO3 + HCl  BaCl2 + H2SO3

44/ AgNO3 + NaCl  NaNO3 + AgCl

45/ AgNO3 + KCl  KNO3 + AgCl

46/ H2S + HClO3  HCl + H2SO4

* Nước Javen : dẫn Clo vào dung dịnh NaOH :

47/ Cl2 + NaOH  NaCl + NaClO + H2O

(Natri hipoclorit) tương tự ta cũng có :

48/ Cl2 + KOH  to KCl + KClO + H2O

* Kali Clorat KClO 3

Clo đi vào dung dịch kiềm đung nóng đến 100oC sẽ cho phản ứng :

49/ Cl2 + KOH  to KCl + KClO3 + H2O

Kali Clorat bị phân hủy khi đung nóng theo các phương trình :

50/ KClO3  to KCl + O2

51/ KClO3  to KCl + KClO4

(Kali peclorat)

* Clorua vôi : Clo tác dụng với vôi :

52/ Ca(OH) 2 + Cl2  CaOCl2 + H2O

4 Các phản ứng của Brom và Iot :

53/ Al + Br2  AlBr3

54/ Al + I2  AlI3

55/ H2 + Br2  to HBr

56/ H2 + I2  to HI

(hidro iotua) 57/ HI  to H2 + I2

58/ Br2 + NaI  NaBr + I2

Trang 13

MƠN HỌC : BIỂU DIỄN TRI THỨC & ỨNG DỤNG - TS Đỗ Văn Nhơn 12

-59/ Cl2 + NaBr  NaCl + Br2

5 Các phản ứng của Flo :

60/ H2 + F2  HF

(hidro florua) 61/ SiO2 + HF  SiF4 + H2O

(silic đioxit) (silic tetraflorua)

Khí Flo đi qua nước nóng sẽ cho phản ứng:

62/ F2 + H2O  HF + O2

II.- MỘT SỐ PHẢN ỨNG HÓA HỌC của OXI và LƯU HUỲNH :

1 Oxi :

63/ Ca + O2  CaO

64/ Al + O2  Al2O3

65/ Fe + O2  Fe2O3

66/ Fe + O2  Fe3O4

67/ Fe + O2  FeO

68/ Zn + O2  ZnO

69/ Cu + O2  CuO

70/ Mg + O2  MgO

71/ Na + O2  Na2O

72/ K + O2  K2O

73/ S + O2  SO2

74/ SO2 + O2  SO3

75/ C + O2  CO2

76/ N2 + O2  NO

77/ H2 + O2  H2O

78/ NH3 + O2  NO + H2O

* Các phản ứng điều chế Oxi :

79/ KClO3  to KCl + O2

80/ KMnO4  to K2MnO4 + MnO2 + O2

Trang 14

MƠN HỌC : BIỂU DIỄN TRI THỨC & ỨNG DỤNG - TS Đỗ Văn Nhơn 13

-điện phân 81/ H2O  H2 + O2

2 Lưu huỳnh :

82/ Fe + S  to FeS

(sắt sunfua) 83/ Zn + S  ZnS

84/ Cu + S  CuS

85/ Hg + S  HgS

86/ H2 + S  H2S

(hidro sunfua) 87/ KNO3 + S + C  to K2S + N2 + CO2

3 Hidro sunfua H 2 S :

* Hidro sunfua cháy trong không khí, hay đốt khí Hydro Sunfua :

88/ H2S + O2  SO2 + H 2O

* Khi bị Oxi hóa chậm hidro sunfua tạo thành lưu huỳnh tự do :

89/ H2S + O2  S + H 2O

* gặp chất oxi hóa mạnh như Cl2, H2S bị oxi hóa thành H2SO4 :

90/ H2S + Cl2 + H 2O  H2SO4 + HCl

* Để nhận biết H2S hoặc muối sunfua trong dung dịch, có thể sử dụng các phản ứng : 91/ H2S + Pb(NO 3)2  PbS  + HNO3

92/ Na2S + Pb(NO 3)2  PbS  + NaNO3

93/ H2S + CuSO4  CuS + H2SO4

(đen)

* Các phản ứng điều chế hidro sunfua :

94/ FeS + HCl  FeCl2 + H2S

95/ ZnS + HCl  ZnCl2 + H2S

4 Các oxit của lưu huỳnh :

96/ SO2 + CaO  CaSO3

Trang 15

MƠN HỌC : BIỂU DIỄN TRI THỨC & ỨNG DỤNG - TS Đỗ Văn Nhơn 14

-97/ SO2 + NaOH  Na2SO3 + H2O

98/ H2O + SO2  H2SO3

99/ H2S + SO2  S + H2O

100/ SO3 + H2O  H2SO4

101/ FeS2 + O2  Fe2O3 + SO2

102/ ZnS + O2  ZnO + SO2

103/ CuS + O2  CuO + SO2

104/ SO2 + O2  SO3

105/ SO2 + H2O  H2SO3

106/ SO2 + NaOH  NaHSO3

5 Axit sunfuaric H 2 SO 4 và các muối:

107/ NaOH + H2SO4  Na2SO4 + H2O

108/ KOH + H2SO4  K2SO4 + H2O

109/ Ba(OH)2 + H2SO4  BaSO4 + H2O

110/ Mg(OH) 2 + H2SO4 = MgSO4 + 2H2O

111/ Fe(OH)3 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + H2O

112/ CuO + H2SO4  CuSO4 + H2O

113/ ZnO + H2SO4  ZnSO4 + H2O

114/ Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2

115/ Fe + H2SO4  FeSO4 + H2

116/ Na + H2SO4  Na2SO4 + H2

117/ K + H2SO4  K2SO4 + H2

118/ Cu + H2SO4  CuSO4 + SO2  + H2O

119/ 3 Mg + 4H2SO4 = 3MgSO4 + S + H2O

120/ C + H2SO4  CO2 + SO2 + H2O

121/ CaCO3 + H2SO4  CaSO4 + H2O + CO2

(ít tan) 122/ K2CO3 + H2SO4  K2SO4 + H2O + CO2

123/ Ba(NO3)2 + H2SO4  Ba2SO4 + HNO3

124/ H2SO4 + H2S  S + SO2 + H2O

Trang 16

MƠN HỌC : BIỂU DIỄN TRI THỨC & ỨNG DỤNG - TS Đỗ Văn Nhơn 15

-125/ H2SO4 + BaCl2  BaSO4 + HCl

126/ Na2SO4 + BaCl2  BaSO4 + NaCl

127/ Na2SO3 + BaCl2  BaSO3 + NaCl

128/ K2SO4 + BaCl2  BaSO4 + KCl

129/ K2SO3 + BaCl2  BaSO3 + Kcl

130/ Na2SO4 + KCl  K2SO4 + NaCl

131/ Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu

132/ Zn + CuSO4  ZnSO4 + Cu

133/ CuSO4 + KOH  Cu(OH) 2 + K2SO4

134/ CuSO4 + NaOH  Cu(OH) 2 + Na2SO4

135/ Zn + H2SO4  ZnSO4 + S + H2O

(đặc nóng)

136/ Mg + H2SO4  MgSO4 + H2S + H2O

(đặc nóng)

137/ Ag + H2SO4  Ag2SO4 + SO2 + H2O

(đặc nóng)

138/ S + H2SO4  SO2 + H2O

(đặc nóng)

* Một phản ứng trong qui trình điều chế axit sunfuaric :

139/ FeS2 + O2

o

t

  Fe2O3 + SO2 Rồi tiếp tục theo dãy biến hóa : SO2  SO3  H2SO4

* Một số phản ứng khác :

140/ H2SO3 + Cl2 + H2O  H2SO4 + HCl

141/ H2SO3 + Br2 + H2O  H2SO4 + HBr

142/ Na2SO3 + H2SO4  Na2SO4 + H2O + SO2

143/ Na2CO3 + H2SO4  Na2SO4 + H2O + CO2

III.- MỘT SỐ PHẢN ỨNG HÓA HỌC KHÁC :

144/ H2 + CuO  to Cu + H2O

145/ H2 + ZnO  to Zn + H2O

146/ Fe2O3 + 3H2 = 2Fe + 3H2O

Trang 17

MƠN HỌC : BIỂU DIỄN TRI THỨC & ỨNG DỤNG - TS Đỗ Văn Nhơn 16

-147/ CaCO3  to CaO + CO2

148/ NaNO3  to NaNO2 + O2

* Phản ứng tạo thành Amoniac :

149/ N2 + 3H2 = 2NH3

* Phản ứng axit-bazơ :

150/ Zn(OH) 2 + 2HCl = ZnCl 2 + 2 H 2O

151/ Cu(OH) 2 + HNO3  Cu(NO3) 2 + H 2O

152/ C + CuO  to Cu + CO2

153/ C + H2O  to CO + H2

154/ C + H2O  to CO2 + H2

155/ Al + H2O  Al(OH) 3 + H2

156/ Al + Fe2O3  to Al2O3 + Fe

điện phân 157/ Al2O3  Al + O2

158/ Al2O3 + NaOH  NaAlO2 + H 2O

159/ Al(OH) 3  to Al2O3 + H 2O

160/ Al(OH) 3 + NaOH  NaAlO2 + H2O

161/ Ca + 2H2O = Ca(OH) 2 + H2

162/ Ca + HNO3 (dung dịch loãng) Ca(NO3)2 + NH4NO3 + H20

điện phân 163/ CaCl2  Ca + Cl2

164/ Na + H2O  NaOH + H2

điện phân 165/ NaCl  Na + Cl2

điện phân 166/ NaOH  Na + O2 + H20

167/ NaI + Br2  NaBr + I2

168/ KI + Br2  KBr + I2

Ngày đăng: 10/04/2015, 08:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w