1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA TNTHPT VÀ ĐẠI HỌC THEO QUY CHẾ MỚI 2015

49 899 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 541 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu A là một hợp chất thơm và tácdụng được dung dịch kiềm thì công thức phân tử tìm được của A có thể ứng với bao nhiêuchất?. Lấy 2,496 gam muối clorua M hòa tan trong nước tạo dung dịch

Trang 1

ĐỀ 1

Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian giao đề

1 X là một kim loại Hòa tan hết 3,24 gam X trong 100 ml dung dịch NaOH 1,5M, thu được

4,032 lít H2 (đktc) và dung dịch D X là:

a) Zn b) Al c) Cr d) K

2 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Hiđrocacbon A, thu được 0,6 mol CO2 và 0,3 mol H2O Cũng0,1 mol A cho tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được 29,2 gamkết tủa có màu vàng nhạt A là:

a) 3-Metyl pentađiin-1,4 b) Hexađiin-1,5

b) Hexađien-1,3-in-5 d) (a), (b)

(C = 12; H = 1; Ag = 108)

3 Hỗn hợp E gồm 3 este đa chức của axit oxalic và hai rượu đơn chức, no, mạch hở, đồng

đẳng kế tiếp Thực hiện phản ứng xà phòng hóa hoàn toàn 4,8 gam hỗn hợp E bằng dung dịchxút vừa đủ thì thấy đã dùng hết 19,48 ml dung dịch NaOH 11% (có khối lượng riêng 1,12 g/ml) Công thức của hai rượu tạo nên hỗn hợp E là:

a) CH3OH, C2H5OH b) C4H9OH, C5H11OH

c) C2H5OH, C3H7OH d) C5H11OH, C6H13OH

4 A là một chất hữu cơ mạch hở, chứa một loại nhóm chức A tác dụng được kim

loại kiềm tạo khí hiđro, nhưng không tác dụng được dung dịch kiềm Khi làm bay hơihết 3,68 gam A thì thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,04 gam khí axetilen đotrong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất A là:

a) Etyleglicol b) Glixerin

c) Rượu tert-butylic d) Rượu neopentylic

5 Đốt cháy hết 5,4 gam chất hữu cơ A, chỉ thu được CO2 và H2O Cho hấp thu hết sản phẩm

cháy vào bình đựng nước vôi trong dư, khối lượng bình tăng 19 gam Trong bình có 35 gamkết tủa Hơi A nhẹ hơn hơi cumen (isopropylbenzen) Nếu A là một hợp chất thơm và tácdụng được dung dịch kiềm thì công thức phân tử tìm được của A có thể ứng với bao nhiêuchất?

a) Hai chất b) Ba chất c) Bốn chất d) Năm chất

Trang 2

6 Hỗn hợp A gồm 0,1 mol acrolein (propenal, anđehit acrilic) và 0,3 mol khí hiđro.

Cho hỗn hợp A qua ống sứ nung nóng có chứa Ni làm xúc tác, thu được hỗn hợp Bgồm bốn chất, đó là propanal, propanol-1, propenal và hiđro Tỉ khối hơi của hỗnhợp B so với metan bằng 1,55 Số mol H2 trong hỗn hợp B bằng bao nhiêu?

a) 0,05 b) 0,10

c) 0,15 d) 0,20

7 Cho từ từ dung dịch HCl 35% vào 56,76 ml dung dịch NH3 16% (có khối lượng riêng

0,936 gam/ml) ở 20˚C, cho đến khi trung hòa vừa đủ, thu được dung dịch A Làm lạnh dungdịch A về 0˚C thì thu được dung dịch B có nồng độ 22,9% và có m gam muối kết tủa Trị sốcủa m là:

a) 2,515 gam b) 2,927 gam c) 3,014 gam d) 3,428 gam

8 Một học sinh thực hiện hai thí nghiệm sau:

- Lấy 16,2 gam Ag đem hòa tan trong 200 ml dung dịch HNO3 0,6M, thu được V lít NO(đktc)

- Lấy 16,2 gam Ag đem hòa tan trong 200 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,6M – H2SO4 0,1M, thu được V’ lít NO (đktc)

Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, coi H2SO4 loãng phân ly hoàn toàn tạo 2H+ và SO42- a) V = V’ = 0,672 lít

b) V = 0,672 lít; V’ = 0,896 lít

c) Hai thể tích khí trên bằng nhau, nhưng khác với kết quả câu (a)

d) Tất cả đều không phù hợp

9 Cho 4,48 lít hơi SO3 (đktc) vào nuớc, thu được dung dịch A Cho vào dung dịch A 100 ml

dung dịch NaOH 3,5M, thu được dung dịch B Cô cạn dung dịch B, thu được hỗn hợp R gồmhai chất rắn Khối lượng mỗi chất trong R là:

a) 6,0 g; 21,3 g b) 7,0 g; 20,3 g c) 8,0 g; 19,3 g d) 9,0 g, 18,3 g

10 M là một kim loại Lấy 2,496 gam muối clorua M hòa tan trong nước tạo dung dịch và

cho tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3, lọc tách kết tủa AgCl, thu được dung dịch, cô cạndung dịch này, thu được 3,132 gam một muối nitrat khan M là:

a) Đồng b) Magie (Magnesium, Mg)

c) Nhôm d) Bari

(Cu = 64; Mg = 24; Al = 27; Ba = 137; N = 14; O = 16; Cl = 35,5)

11 Thể tích dung dịch H2SO4 98% có khối lượng riêng 1,84 g/ml cần lấy để pha thành 350

ml dung dịch H2SO4 37% có khối riêng 1,28 g/ml là:

Trang 3

a) 91,9 ml b) 85,3 ml c) 112,5 ml d) Một trị số khác

12 Cho 28 gam Fe hòa tan trong 256 ml dung dịch H2SO4 14% (có khối lượng riêng 1,095g/

ml), có khí hiđro thoát ra Sau khi kết thúc phản ứng, đem cô cạn dung dịch thì thu được mgam một tinh thể muối ngậm 7 phân tử nước (nmuối : nnước = 1 : 7) Trị số của m là:

a) 139 gam b) 70,13 gam c) 116,8 gam d) 111,2 gam

(Fe = 56; S = 32; O = 16; H = 1)

13 Nhúng một miếng kim loại M vào dung dịch CuSO4, sau một lúc đem cân lại, thấy miếng

loại có khối lượng lớn hơn so với trước khi phản ứng Cho biết kim loại bị đẩy ra khỏi muốibám hết vào miếng kim loại còn dư M không thể là:

a) Fe b) Zn c) Ni d) Al

(Fe = 56; Zn = 65; Ni = 59; Al = 27; Cu = 65)

14 Dung dịch A là dung dịch HNO3 Dung dịch B là dung dịch NaOH Cho biết 10 ml dung

dịch A tác dụng với 12 ml dung dịch B, thu được dung dịch chỉ gồm NaNO3 và H2O Nếutrộn 15,5 ml dung dịch A với 17 ml dung dịch B, thu được dung dịch D Các chất có trongdung dịch D là:

a) NaNO3; H2O b) NaNO3; NaOH; H2O

c) NaNO3; HNO3; H2O d) Có thể gồm NaNO3; H2O; cả HNO3 lẫn NaOH vìmuối bị thủy phân (có phản ứng ngược lại)

15 Xem các dung dịch: KHSO4, KHCO3, KHS Chọn cách giải thích đúng với thực nghiệm:

a) Muối KHSO4 là muối được tạo bởi axit mạnh (H2SO4) và bazơ mạnh (KOH) nênmuối này không bị thủy phân, do đó dung dịch muối này trung tính, pH dung dịch bằng 7

b) Các muối KHCO3, KHS trong dung dịch phân ly hoàn tạo ion K+, HCO- cũng như

K+, HS- K+ xuất phát từ bazơ mạnh (KOH) nên là chất trung tính Còn HCO3-, HS- là các chấtlưỡng tính (vì chúng cho được H+ lẫn nhận được H+, nên vừa là axit vừa là bazơ theo địnhnghĩa của Bronsted) Do đó các dung dịch loại này (KHCO3, KHS) trung tính, pH dung dịchbằng 7

c) (a), (b)

d) Tất cả đều sai vì trái với thực nghiệm

16 Khí nitơ đioxit (NO2) là một khí màu nâu, có mùi hắc, rất độc, nó được coi là oxit axit

của hai axit, HNO3 (axit nitric) và HNO2 (axit nitrơ) Khí NO2 tác dụng với dung dịch kiềmtạo hai muối (nitrat, nitrit) và nước Cho 2,24 lít NO2 (đktc) tác dụng hoàn toàn với 100 mldung dịch KOH 1M, thu được dung dịch D Chọn kết luận đúng về pH dung dịch D:

a) pH = 7, vì có phản ứng vừa đủ

b) pH < 7 vì có NO2 dư, nó phản ứng tiếp với H2O tạo HNO3

c) pH > 7 vì có KOH dư

d) pH > 7

Trang 4

17 Hòa tan hết hỗn hợp A gồm x mol Fe và y mol Ag bằng dung dịch hỗn hợp HNO3 và

H2SO4, có 0,062 mol khí NO và 0,047 mol SO2 thoát ra Đem cô cạn dung dịch sau phản ứngthì thu được 22,164 gam hỗn hợp các muối khan Trị số của x và y là:

a) x = 0,08; y = 0,03 b) x = 0,07; y = 0,02

c) x = 0,09; y = 0,01 d) x = 0,12; y = 0,02

(Fe = 56; Ag = 108; N = 14; S = 32; O = 16)

18 Thứ tự trị số pH giảm dần của các dung dịch sau đây có cùng nồng độ mol/lít: KCl;

NH4Cl; KOH; HCl; K2CO3; Ba(OH)2; H2SO4 là:

a) Ba(OH)2 > KOH > KCl > K2CO3 > NH4Cl > HCl > H2SO4

b) Ba(OH)2 > KOH > K2CO3 > KCl > NH4Cl > HCl > H2SO4

c) Ba(OH)2 > KOH > K2CO3 > NH4Cl > KCl > HCl > H2SO4

d) H2SO4 > HCl > NH4Cl > KCl > K2CO3 > KOH > Ba(OH)2

19 Nhúng một miếng kim loại M vào 100 ml dung dịch CuCl2 1,2M Kim loại đồng tạo ra

bám hết vào miếng kim loại M Sau khi kết thúc phản ứng, khối lượng miếng kim loại tăng0,96 gam M là kim loại nào?

a) Al b) Fe c) Mg d) Ni

(Cu = 64; Al = 27; Fe = 56; Mg = 24; Ni = 59)

20 Trong các dung dịch sau đây: HCl; NaCl; NH4Cl; FeCl2; C6H5NH3Cl (phenylamoni

clorua); BaCl2; CH3NH3Cl; AlCl3; KCl; FeCl3; MgCl2; (CH3)2NH2Cl; CaCl2; NaHSO4; NaHS;ZnCl2; LiCl; CuCl2; NiCl2, dung dịch nào có pH < 7?

a) HCl; NaCl; BaCl2; KCl; MgCl2; CaCl2; NaHSO4; NaHS; LiCl

b) HCl; NH4Cl; FeCl2; C6H5NH3Cl; CH3NH3Cl; AlCl3; FeCl3; (CH3)2NH2Cl; NaHSO4;ZnCl2; CuCl2; NiCl2

c) HCl, NH4Cl; FeCl2; C6H5NH3Cl; CH3NH3Cl; AlCl3; FeCl3; MgCl2; (CH3)2NH2Cl;NaHSO4; ZnCl2; CuCl2; NiCl2

d) HCl; NH4Cl; FeCl2; C6H5NH3Cl; CH3NH3Cl; AlCl3; FeCl3; (CH3)2NH2Cl; NaHSO4;NaHS; ZnCl2; CuCl2; NiCl2

21 A là một chất hữu cơ chứa một loại nhóm chức Một thể tích hơi A với 3,875 thể tích

metan tương đương khối lượng (các thể tích đo cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất) A tácdụng được Na nhưng không tác dụng với NaOH Công thức của A là:

a) CH2=CHCH2OH b) C2H6O2 c) HOCH2OCH3 d) C2H4(OH)2

22 A là một rượu Một mol A tác dụng hết với natri kim loại thu được 0,5 mol H2 Sản phẩmcháy của 0,01 mol A cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 7,88 gam kết tủa Acháy tạo số mol nước lớn hơn số mol CO2 A là:

a) Rượu alylic b) Rượu tert-butylic c)C4H7OH d) Etylenglicol

Trang 5

(C = 12; H = 1; O = 16; Ba = 137)

23 X là một chất hữu cơ được tạo bởi ba nguyên tố C, H và Cl Qua sự phân tích định lượng

cho thấy cứ 1 phần khối lượng H thì có 24 phần khối lượng C và 35,5 phần khối lượng Cl Tỉkhối hơi của A so với hiđro bằng 90,75 Số đồng phân thơm của A là:

a) 1 b) 2 c) 3 d) 4

(C = 12; H = 1; Cl = 35,5)

24 Hỗn hợp A gồm hai rượu đơn chức no mạch hở đồng đẳng liên tiếp Thực hiện phản ứng

ete hóa hoàn toàn 10,32 gam hỗn hợp A, thu đuợc 8,52 gam hỗn hợp ba ete Công thức hairượu trong hỗn hợp A là:

a) C3H7OH; C4H9OH b) C4H9OH; C5H11OH

c) C5H11OH; C6H13OH d) Hai rượu khác

25 Cho hỗn hợp khí A gồm: 0,1 mol axetilen, 0,2 mol etilen, 0,1 mol etan và 0,36 mol hiđro

đi qua ống sứ đựng Ni làm xúc tác, đun nóng, thu được hỗn hợp khí B Dẫn hỗn hợp khí Bqua bình đựng nước brom dư, khối lượng bình brom tăng 1,64 gam và có hỗn hợp khí C thoát

ra khỏi bình brom Khối lượng của hỗn hợp khí C bằng bao nhiêu?

a) 13,26 gam b) 10,28 gam

c) 9,58 gam d) 8,20 gam

26 Cặp chất nào dưới đây là hai chất đồng phân nhau?

a) Mantozơ; Fructozơ b) Glucozơ; Saccarozơ

c) Tinh bột; Sorbitol d) Saccarozơ; Mantozơ

Trang 6

27 A là một chất hữu cơ mà khi đốt cháy 0,1 mol A cần 0,9 mol O2 Sản phẩm cháy

chỉ gồm CO2 và H2O Cho hấp thụ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư,khối lượng bình 37,2 gam, trong bình có tạo 60 gam kết tủa Số đồng phân cis, transmạch hở có thể có của A là:

a) 4 b) 6 c) 8 d) 10

28 Thực hiện phản ứng cracking 11,2 lít hơi isopentan (đktc), thu được hỗn hợp A

chỉ gồm các ankan và anken Trong hỗn hợp A có chứa 7,2 gam một chất X mà khiđốt cháy thì thu được 11,2 lít CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O Hiệu suất phản ứngcracking isopentan là:

a) 80% b) 85% c) 90% d) 95%

29 Cho hỗn hợp A gồm 4,48 lít etilen và 6,72 lít hiđro, đều ở điều kiện tiêu chuẩn, đi

qua ống sứ đựng Ni làm xúc tác, đun nóng, thu được hỗn hợp khí B Trong hỗn hợp

B có 1,4 gam một chất Y, mà khi đốt cháy thì tạo số mol nước bằng số mol khícacbonic Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp Y là:

a) 40%; 40%; 20% b) 41,25%; 15,47%; 43,28%

c) 42,86%; 14,28%; 42,86% d) Một kết quả khác

30 Từ 13,8 gam rượu etylic người ta điều chế được butađien-1,3 với hiệu suất

80% Lượng hiđrocacbon này làm mất màu hoàn toàn với dung dịch nước brom cóhòa tan 22,4 gam Br2 Lượng sản phẩm cộng brom 1,2 và 1,4 thu được bằng nhau.Không còn hiđrocacbon sau phản ứng Số mol các sản phẩm cộng thu được là:

a) 0,06 mol; 0,06 mol b) 0,05 mol; 0,05 mol; 0,02 mol c) 0,04 mol; 0,04 mol; 0,04 mol d) 0,045 mol; 0,045 mol; 0,03 mol(C = 12; H = 1; O = 16; Br = 80)

31 Thực hiện phản ứng ete hóa m gam hỗn hợp A gồm hai rượu đơn chức no

mạch hở, hơn kém nhau một nhóm metylen trong phân tử, bằng cách cho hỗn hợp

A qua H2SO4 đậm đặc, đun nóng ở 140˚C Sau khi kết thúc phản ứng, thu được 22,7gam hỗn hợp ba ete Cho các khí, hơi sau phản ứng qua bình đựng P2O5 dư, khốilượng bình tăng thêm 4,5 gam Công thức hai rượu trong hỗn hợp A là:

Trang 7

a) CH3OH; C2H5OH b) C2H5OH; C3H7OH

c) C3H7OH; C4H9OH d) C4H9OH; C5H11OH

32 Hỗn hợp A gồm một ankan và một anken Đốt cháy A thu được a mol H2O và b mol CO2.

T là tỉ số giữa a và b T có trị số trong khoảng nào?

a) 0,5 < T < 2 b) 1 < T < 1,5 c) 1,5 < T < 2 d) 1 < T < 2

33 Cho V lít (đktc) CO2 hấp thu hết vào dung dịch nước vôi có hòa tan 3,7 gam Ca(OH)2,

thu được 4 gam kết tủa trắng Trị số của V là:

a) 0,896 lít b) 1,344 lít c) 0,896 lít và 1,12 lít d) (a) và (b)

34 Cho 1,12 lít khí sunfurơ (đktc) hấp thu vào 100 ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ C

(mol/l), thu được 6,51 gam kết tủa Trị số của C là:

a) 0,3M b) 0,4M c) 0,5M d) 0,6M

(Ba = 137; S = 32; O = 16)

35 Tơ visco, tơ axetat là:

a) Thuộc loại tơ tổng hợp b) Thuộc loại tơ polieste

c) Thuộc loại tơ amit (amid) d) Thuộc loại tơ nhân tạo

36 Đem oxi hóa hữu hạn m gam metanol bằng 3,584 lít O2 (đktc) có xúc tác thích

hợp, thu được 14,72 gam hỗn hợp A gồm fomanđehit, axit fomic, metanol và nước

Để trung hòa lượng hỗn hợp A trên cần dùng 100ml dung dịch NaOH 1M Phầntrăm metanol đã bị oxi hóa tạo fomanđehit là:

a) 40% b) 35%

c) 30% d) 25%

37 A là một rượu đơn chức Đem đốt cháy một thể thích hơi A thì thu được 5 thể

tích khí cacbonic trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất Trong sản phẩm cháy,thể tích khí CO2 nhỏ hơn thể tích hơi nước (cùng điều kiện) A có cấu tạo đối xứng.Đem đehiđrat hóa A thì thu được hai hiđrocacbon đồng phân A là:

a) C5H11OH b) Pentanol-2

c) Pentanol-3 d) Rượu tert-Amylic

Trang 8

38 Trong một phản ứng este hóa, 20,8 gam axit malonic phản ứng được với m gam

hỗn hợp hai rượu đơn chức no mạch hở đồng đẳng liên tiếp, thu được 34,8 gamhỗn hợp ba este đa chức Hai rượu trong hỗn hợp là:

a) Metanol; Etanol b) Etanol; Propanol-1

b) C3H7OH; C4H9OH d) C4H9OH; C5H11OH

(C = 12; H = 1; O = 16)

39 Trong một phản ứng este hóa, 7,6 gam propylenglycol phản ứng được với hỗn

hợp hai axit hữu cơ đơn chức no mạch hở đồng đằng liên tiếp, thu được 17,68 gamhỗn hợp ba este đa chức Công thức hai axit hữu cơ tham gia phản ứng este hóatrên là:

a) Axit fomic; Axit axetic b) Axit axetic; Axit Propionic

c) C2H5COOH; C3H7COOH d) C3H7COOH; C4H9COOH

(C = 12; H = 1; O = 16)

40 Polistiren (nhựa PS) là một polime dạng rắn, màu trắng, không dẫn điện, không

dẫn nhiệt Nhựa PS được tạo ra do sự trùng hợp của stiren Khối lượng polistirenthu được khi đem trùng hợp 10 mol stiren, hiệu suất quá trình trùng hợp 80%, là: a) 650 gam b) 798 gam

c) 832 gam d) 900 gam

41 Sục V lít CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch hỗn hợp Ca(OH)2 0,02M và NaOH 0,1M Sau khi

kết thúc phản ứng, thu được 1,5 gam kết tủa trắng Trị số của V là:

a) 0,336 lít b) 2,800 lít c) 2,688 lít d) (a), (b)

42 Cho dung dịch chứa x mol NaAlO2 tác dụng với dung dịch chứa y mol HCl Tỉ lệ T= phải

như thế nào để thu được kết tủa?

a) T = 0,5 b) T = 1 c) T > 1 d) T < 1

43 V ml dung dịch A gồm hỗn hợp hai axit HCl 0,1M và H2SO4 0,1M trung hòa vừa đủ 30

ml dung dịch B gồm hỗn hợp hai bazơ NaOH 0,8M và Ba(OH)2 0,1M Trị số của V là:

a) 50 ml b) 100 ml c) 120 ml d) 150 ml

Trang 9

44 Từ 3 tấn quặng pirit (chứa 58% FeS2 về khối lượng, phần còn lại là các tạp chất trơ) điều

chế được bao nhiêu tấn dung dịch H2SO4 98%, hiệu suất chung của quá trình điều chế là70%?

a) 2,03 tấn b) 2,50 tấn c) 2,46 tấn d) 2,90 tấn

(Fe = 56; S = 32; O = 16; H = 1)

45 Cho dung dịch chứa x mol NaAlO2 tác dụng với dung dịch chứa y mol HCl Tỉ lệ T= phải

như thế nào để thu được kết tủa?

a) T = 0,5 b) T = 1 c) T > 1 d) T < 1

46 V ml dung dịch A gồm hỗn hợp hai axit HCl 0,1M và H2SO4 0,1M trung hòa vừa đủ 30

ml dung dịch B gồm hỗn hợp hai bazơ NaOH 0,8M và Ba(OH)2 0,1M Trị số của V là:

a) 50 ml b) 100 ml c) 120 ml d) 150 ml

47 Từ 3 tấn quặng pirit (chứa 58% FeS2 về khối lượng, phần còn lại là các tạp chất trơ) điều

chế được bao nhiêu tấn dung dịch H2SO4 98%, hiệu suất chung của quá trình điều chế là70%?

d) Tất cả đều không đúng hay chưa nói lên bản chất của hiện tượng điện phân

49 Đem điện phân 100 ml dung dịch AgNO3 có nồng độ C (mol/l), dùng điện cực trơ Sau

một thời gian điện phân, thấy có kim loại bám vào catot, ở catot không thấy xuất hiện bọtkhí, ở anot thấy xuất hiện bọt khí và thu được 100 ml dung dịch có pH = 1 Đem cô cạn dungdịch này, sau đó đem nung nóng chất rắn thu được cho đến khối lượng không đổi thì thuđược 2,16 gam một kim loại Coi sự điện phân và các quá trình khác xảy ra với hiệu suất100% Trị số của C là:

Trang 10

Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

(Thí sinh không được sử dụng BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC)

Trang 11

Câu 1: Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/lit: CH 3 COOH; KHSO 4 ; CH 3 COONa; NaOH Thứ tự sắp xếp các dung dịch theo chiều pH tăng dần là:

Câu 6: Cho các chất sau: axit glutamic; valin, lysin, alanin, trimetylamin, anilin Số chất làm quỳ tím chuyển màu hồng, màu xanh, không đổi màu lần lượt là:

Câu 8: Saccarozơ có tính chất nào trong số các tính chất sau:

3/ khi thuỷ phân tạo thành glucozơ và frutozơ 4/ tham gia phản ứng tráng gương.

Trang 12

Câu 10: Cho 0,2 mol chất X (C 2 H 8 O 3 N 2 ) tác dụng với dung dịch chứa 0,3 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ tím tẩm ướt và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y được m gam chất rắn khan Giá trị của m là : A 21 B 25,5 C 17 D 12.

Câu 11: Cho m gam butan qua xúc tác (ở nhiệt độ thích hợp), thu được hỗn hợp gồm 5 hiđrocacbon Cho hỗn hợp khí này sục qua bình đựng dung dịch nước brom dư thì lượng brom tham gia phản ứng là 25,6 gam và sau thí nghiệm bình brom tăng 5,32 gam Hỗn hợp khí còn lại sau khi qua dung dịch nước brom có tỉ khối so với metan là 1,9625 Giá trị của m là

A 17,4 B 9,28 C 5,32 D 11,6.

Câu 12: Cho hỗn hợp X gồm 0,01 mol HCOOH; 0,02 mol HCHO và 0,01 mol HCOOCH 3

tác dụng với AgNO 3 /NH 3 (dư) thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 13: Dung dịch X chứa 0,01 mol Fe(NO 3 ) 3 và 0,15 mol HCl có khả năng hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu kim loại? (Biết NO là sản phẩm khử duy nhất)

A 3,92 gam B 3,2 gam C 5,12 gam D 2,88 gam.

Câu 14: Trong phòng thí nghiệm, khí hiđro halogenua được điều chế từ phản ứng:

(3) Supephotphat kép có thành phần chủ yếu là Ca(H 2 PO 4 ) 2

(4) Trong các HX (X: halogen) thì HF có tính axit yếu nhất.

(5) Bón nhiều phân đạm amoni sẽ làm cho đất chua.

(6) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là thủy ngân (Hg).

Câu 17: Có các dung dịch riêng biệt sau: H 2 N-CH 2 -CH 2 -CH(NH 2 )-COOH, HOOC-CH 2

-CH 2 -CH(NH 2 )-COOH, H 2 N-CH 2 -COONa, ClH 3 N-CH 2 -COOH, C 6 H 5 -NH 3 Cl Số lượng các dung dịch có pH < 7 là:

Câu 18: Quá trình điều chế tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp?

A Tơ lapsan từ etylen glicol và axit terephtalic B Tơ capron từ axit -amino caproic.

Trang 13

C Tơ nilon-6,6 từ hexametylenđiamin và axit ađipic D Tơ nitron (tơ olon) từ

acrilonitrin.

Câu 19: Khi đun nóng 25,8 gam hỗn hợp rượu (ancol) etylic và axit axetic có H 2 SO 4 đặc làm xúc tác thu được 14,08 gam este Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp ban đầu đó thu được 23,4 g nước Hiệu suất của phản ứng este hóa là:

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn ancol X thu được CO 2 và H 2 O theo tỷ lệ mol là 3: 4 Số ancol có thể có của X là:

A 2 B 5 C 3 D 4.

Câu 21: Một dung dịch X có chứa 0,01 mol Ba 2+ ; 0,01 mol NO 3 - ; a mol OH - và b mol Na +

Để trung hoà 1/2 dung dịch X người ta cần dùng 200ml dung dịch HCl 0,1M Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch X là:

Câu 22: Cho 45 gam hỗn hợp bột Fe và Fe 3 O 4 vào V lít dung dịch HCl 1M, khuấy đều để

các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy thoát ra 4,48 lít khí (đktc) và 5 gam kim loại không tan.

Giá trị của V là

Câu 23: Cho sơ đồ phản ứng sau: X  axit axetic X có thể là

A CH 3 COONa, CH 3 COOC 2 H 5 , CH 3 CH=O B CH 3 COONa, CH 3 COOC 2 H 5 ,

Câu 28: Cho 15 gam hỗn hợp bột các kim loại Fe, Al, Mg, Zn vào 100 ml dung dịch hỗn hợp

H 2 SO 4 1M và HCl 1M, sau khi các phản ứng xẩy ra hoàn toàn, toàn bộ khí sinh ra cho qua ống sứ đựng m gam CuO (dư) nung nóng Phản ứng xong, trong ống còn lại 17,6 gam chất rắn Vậy m bằng

Trang 14

A 20 B 15,6 C 13,56 D 16,4.

Câu 29: Hỗn hợp X gồm CH 3 CHO và C 2 H 3 CHO Oxi hóa hoàn toàn m gam X bằng oxi có xúc tác thu được (m + 1,6) gam hỗn hợp 2 axit Cho m gam X tham gia hết vào phản ứng tráng bạc có a gam Ag kết tủa Giá trị của a là:

Câu 30: Thủy phân 25,65 gam mantozơ với hiệu suất 82,5% thu được dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch AgNO 3 /NH 3 dư thu được lượng kết tủa Ag là :

A 32,4 gam B 16,2 gam C 29,565 gam D 26,73 gam.

Câu 31: Nguyên tử nguyên tố X có số thứ tự là 16 trong bảng tuần hoàn, công thức phân

tử của X với oxi và hiđro lần lượt là:

Trang 15

A XO và XH 2 B XO 3 và XH 2 C X 2 O và X D X 2 O và XH 2

Câu 32:Trong các phân tử N 2 , HCl, NaCl, MgO Các phân tử có liên kết cộng hóa trị là:

Trang 16

A NaCl và MgO B HCl và MgO C N 2 và NaCl D

N 2 và HCl.

Câu 33: Nguyên tử R có tổng số các hạt cơ bản là 52, số hạt không mang điện lớn gấp 1,059 lần số hạt mang điện dương Kết luận nào sau đây không đúng với R?

A R có số khối là 35.

B Trạng thái cơ bản của R có 3 electron độc thân.

C Điện tích hạt nhân của R là 17+.

D R là phi kim.

Câu 34 Cho sơ đồ phản ứng sau: Al + H 2 SO 4  Al 2 (SO 4 ) 3 + H 2 S + H 2 O

Tổng hệ số tối giản của các chất tham gia phản ứng là:

A C 3 H 7 OH B CH 3 OH C C 4 H 9 OH D C 2 H 5 OH.

Câu 37 Oxi hoá m gam etanol thu được hỗn hợp X gồm axetanđehit, axit axetic, nước

và etanol dư Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch NaHCO3 (dư), thu được 0,56 lít khí CO2 (ở đktc) Khối lượng etanol đã bị oxi hoá tạo ra axit là:

A 1,15 gam B 4,60 gam C 2,30 gam D 5,75 gam

Câu 38: Đun nóng 0,01 mol chất X với dung dịch NaOH dư thu được 1,34 gam một muối của 1 axít hữu cơ Y và 0,92 gam 1 rượu đơn chức Z Công thức cấu tạo của X là:

A C 2 H 5 OCO-COOC 2 H 5 B CH 2 (COOC H 3 ) 2 C CH 3 COOC 2 H 5

D CH 3 COOC 3 H 7

Câu 39: Xà phòng hoá 3,52 gam este X được tạo ra từ axit đơn chức và ancol đơn chức bằng dung dịch NaOH vừa đủ được muối Y và ancol Z Nung nóng Y với oxi thu được 2,12 gam Natri cacbonat, khí CO 2 và hơi nước Ancol Z được chia làm hai phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với Na vừa đủ thu được khí H 2 có số mol bằng ½ số mol ancol phản ứng và 1,36 gam muối Phần 2 cho tác dụng với CuO dư, nung nóng được chất hữu cơ T có phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X là:

A.Etylaxetat B.Metylpropionat C.Metylaxetat D.propylfomat

Câu 40: Khi xà phòng hoá 0,9 gam chất béo cần 24 ml dung dịch KOH 0,25 M Chỉ số

xà phòng hoá của mẫu chất béo đó là: A 0,336 B 336 C 0,3733 D.

NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Số mol HNO 3 phản ứng là:

A 0,56 mol B 0,64 mol C 0,48 mol D 0,72 mol

Trang 17

Câu 43: Cho các chất: FeS, Cu 2 S, FeSO 4 , H 2 S, Ag, Fe, KMnO 4 , Na 2 SO 3 , Fe(OH) 2 Số chất có thể phản ứng với H 2 SO 4 đặc nóng tạo ra SO 2 là:

V

C V bazơ = V ax D Không xác định được.

Câu 45: Este X có CTPT C 5 H 8 O 2 khi tác dụng với NaOH tạo ra 2 sản phẩm đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Số chất X thỏa mãn điều kiện trên là:

Câu 46: Hòa tan a mol Fe trong dung dịch H 2 SO 4 thu được 12,32 lít SO 2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 75,2 gam muối khan Giá trị của a là:

Câu 47: Dãy nào sau đây gồm các kim loại đều có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện:

A Zn, Mg, Ag B Ba, Fe, Cu C Al, Cu, Ag D Cr, Fe, Cu

Câu 48: Môt - aminoaxit no X chỉ chứa 1 nhóm -NH 2 và 1 nhóm -COOH Cho 3,56 gam X tác dụng vừa đủ với HCl tạo ra 5,02 gam muối Tên gọi của X là:

Câu 49: Khi thủy phân một octapetit X mạch hở, có công thức cấu tạo là Lys-Gly-Phe-Tyr-Ala thì thu được bao nhiêu tripeptit có chứa Gly?

Câu 50: Hòa tan hoàn toàn 15,2 gam chất rắn X gồm Cu, CuS, Cu 2 S và S bằng HNO 3

dư thấy thoát ra 10,08 lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y Thêm dung dịch Ba(OH) 2 dư vào dung dịch Y được m gam kết tủa Giá trị của m là:

A 40,775 gam B 57,925 gam C 55,475 gam D 14,7 gam.

Trang 18

8 D 18 D 28 A 38 A 48 A

Trang 19

Câu 6: Cho 15 gam hỗn hợp bột các kim loại Fe, Al, Mg, Zn vào 100 ml dung dịch hỗn hợp

H 2 SO 4 1M và HCl 1M, sau khi các phản ứng xẩy ra hoàn toàn, toàn bộ khí sinh ra cho qua ống sứ đựng m gam CuO (dư) nung nóng Phản ứng xong, trong ống còn lại 17,6 gam chất rắn Vậy m bằng

Câu 7: Hỗn hợp X gồm CH 3 CHO và C 2 H 3 CHO Oxi hóa hoàn toàn m gam X bằng oxi có xúc tác thu được (m + 1,6) gam hỗn hợp 2 axit Cho m gam X tham gia hết vào phản ứng tráng bạc có a gam Ag kết tủa Giá trị của a là:

Trang 19/4 - Mã đề thi 184

Trang 20

Câu 8: Thủy phân 25,65 gam mantozơ với hiệu suất 82,5% thu được dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch AgNO 3 /NH 3 dư thu được lượng kết tủa Ag là :

A 32,4 gam B 16,2 gam C 29,565 gam D 26,73 gam.

Câu 9: Nguyên tử nguyên tố X có số thứ tự là 16 trong bảng tuần hoàn, công thức phân

tử của X với oxi và hiđro lần lượt là:

Trang 20/4 - Mã đề thi 184

Trang 21

A XO và XH 2 B XO 3 và XH 2 C X 2 O và X D X 2 O và XH 2

Câu 10:Trong các phân tử N 2 , HCl, NaCl, MgO Các phân tử có liên kết cộng hóa trị là:

Trang 21/4 - Mã đề thi 184

Trang 22

A NaCl và MgO B HCl và MgO C N 2 và NaCl D N 2

và HCl.

Câu 11: Nguyên tử R có tổng số các hạt cơ bản là 52, số hạt không mang điện lớn gấp 1,059 lần số hạt mang điện dương Kết luận nào sau đây không đúng với R?

A R có số khối là 35.

B Trạng thái cơ bản của R có 3 electron độc thân.

C Điện tích hạt nhân của R là 17+.

D R là phi kim.

Câu 12 Cho sơ đồ phản ứng sau: Al + H 2 SO 4  Al 2 (SO 4 ) 3 + H 2 S + H 2 O

Tổng hệ số tối giản của các chất tham gia phản ứng là:

Câu 19: Cho các chất sau: axit glutamic; valin, lysin, alanin, trimetylamin, anilin Số chất làm quỳ tím chuyển màu hồng, màu xanh, không đổi màu lần lượt là:

A 3, 1, 2 B 2, 1,3 C 1, 1, 4 D 1, 2,

3.

Trang 22/4 - Mã đề thi 268

Trang 23

Câu 20: Thêm 250 ml dung dịch NaOH 2M vào 200 ml dung dịch H 3 PO 4 1,5M Sản phẩm thu được là hỗn hợp: A NaOH; Na 3 PO 4 B H 3 PO 4 ; NaH 2 PO 4

C NaH 2 PO 4 ; Na 2 HPO 4 D Na 3 PO 4 ; Na 2 HPO 4

Câu 21: Saccarozơ có tính chất nào trong số các tính chất sau:

3/ khi thuỷ phân tạo thành glucozơ và frutozơ 4/ tham gia phản ứng tráng gương.

A 21,6; 68 B 43,2; 34 C 43,2; 68 D 21,6; 34

Câu 23: Cho 0,2 mol chất X (C 2 H 8 O 3 N 2 ) tác dụng với dung dịch chứa 0,3 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ tím tẩm ướt và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y được m gam chất rắn khan Giá trị của m là : A 21 B 25,5 C 17 D 12.

Câu 24: Cho m gam butan qua xúc tác (ở nhiệt độ thích hợp), thu được hỗn hợp gồm 5 hiđrocacbon Cho hỗn hợp khí này sục qua bình đựng dung dịch nước brom dư thì lượng brom tham gia phản ứng là 25,6 gam và sau thí nghiệm bình brom tăng 5,32 gam Hỗn hợp khí còn lại sau khi qua dung dịch nước brom có tỉ khối so với metan là 1,9625 Giá trị của m là

A 17,4 B 9,28 C 5,32 D 11,6.

Câu 25: Cho hỗn hợp X gồm 0,01 mol HCOOH; 0,02 mol HCHO và 0,01 mol HCOOCH 3

tác dụng với AgNO 3 /NH 3 (dư) thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 26: Dung dịch X chứa 0,01 mol Fe(NO 3 ) 3 và 0,15 mol HCl có khả năng hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu kim loại? (Biết NO là sản phẩm khử duy nhất)

A 3,92 gam B 3,2 gam C 5,12 gam D 2,88 gam.

Câu 27: Trong phòng thí nghiệm, khí hiđro halogenua được điều chế từ phản ứng:

(3) Supephotphat kép có thành phần chủ yếu là Ca(H 2 PO 4 ) 2

(4) Trong các HX (X: halogen) thì HF có tính axit yếu nhất.

(5) Bón nhiều phân đạm amoni sẽ làm cho đất chua.

Trang 23/4 - Mã đề thi 268

Trang 24

(6) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là thủy ngân (Hg).

Câu 30: Có các dung dịch riêng biệt sau: H 2 N-CH 2 -CH 2 -CH(NH 2 )-COOH,

HOOC-CH 2 -CH 2 -CH(NH 2 )-COOH, H 2 N-CH 2 -COONa, ClH 3 N-CH 2 -COOH, C 6 H 5

-NH 3 Cl

Số lượng các dung dịch có pH < 7 là: A 2 B 5 C 3 D 4.

Câu 31: Quá trình điều chế tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp?

A Tơ lapsan từ etylen glicol và axit terephtalic B Tơ capron từ axit -amino caproic.

C Tơ nilon-6,6 từ hexametylenđiamin và axit ađipic D Tơ nitron (tơ olon) từ

acrilonitrin.

Câu 32: Khi đun nóng 25,8 gam hỗn hợp rượu (ancol) etylic và axit axetic có H 2 SO 4 đặc làm xúc tác thu được 14,08 gam este Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp ban đầu đó thu được 23,4 g nước Hiệu suất của phản ứng este hóa là:A 70% B 80% C.

Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn ancol X thu được CO 2 và H 2 O theo tỷ lệ mol là 3: 4 Số ancol có thể có của X là:

A 2 B 5 C 3 D 4 Câu 34: Một dung dịch X có chứa 0,01 mol Ba 2+ ; 0,01 mol NO 3 - ; a mol OH - và b mol Na +

Để trung hoà 1/2 dung dịch X người ta cần dùng 200ml dung dịch HCl 0,1M Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch X là: A 4 gam B 1,68 gam

C 13,5 gam D 3,36 gam

Câu 35: Cho 45 gam hỗn hợp bột Fe và Fe 3 O 4 vào V lít dung dịch HCl 1M, khuấy đều để

các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy thoát ra 4,48 lít khí (đktc) và 5 gam kim loại không tan.

A C 3 H 7 OH B CH 3 OH C C 4 H 9 OH D C 2 H 5 OH.

Câu 37 Oxi hoá m gam etanol thu được hỗn hợp X gồm axetanđehit, axit axetic, nước

và etanol dư Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch NaHCO3 (dư), thu được 0,56 lít khí CO2 (ở đktc) Khối lượng etanol đã bị oxi hoá tạo ra axit là:

A 1,15 gam B 4,60 gam C 2,30 gam D 5,75 gam

Câu 38: Đun nóng 0,01 mol chất X với dung dịch NaOH dư thu được 1,34 gam một muối của 1 axít hữu cơ Y và 0,92 gam 1 rượu đơn chức Z Công thức cấu tạo của X là:

Trang 24/4 - Mã đề thi 268

Ngày đăng: 09/04/2015, 21:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w