00:37 - Darkness. = Bóng tối. 00:39 - That's the first thing I remember. = Đó là thứ đầu tiên tôi nhớ được. 00:43 - It was dark, and it was cold. = Tối tăm, lạnh lẽo. 00:47 - And I was scared. = Và tôi thấy sợ. 00:53 - But then, = Nhưng rồi, 00:55 - then I saw the moon. = tôi nhìn thấy mặt trăng. 00:58 - It was so big and it was so bright. = Thật to và thật sáng. 01:01 - It seemed to chase the darkness away. = Dường như xua tan đi bóng tối. 01:09 - And when it did,
Trang 1Phim Rise Of The Guardians - Sự trỗi dậy của các vệ thần
00:39 - That's the first thing I remember = Đó là thứ đầu tiên tôi nhớ được 00:43 - It was dark, and it was cold = Tối tăm, lạnh lẽo 00:47 - And I was scared = Và tôi thấy sợ
00:55 - then I saw the moon = tôi nhìn thấy mặt trăng 00:58 - It was so big and it was so bright = Thật to và thật sáng 01:01 - It seemed to chase the darkness away = Dường như xua tan đi bóng tối 01:09 - And when it did, = Và khi đó, 01:11 - I wasn't scared anymore = tôi không còn sợ nữa 01:21 - Why I was thereand what I was meant to do, = Sao tôi lại ở đó, tôi định
01:26 - that I've never known = tôi không bao giờ biết được 01:29 - And a part of me wonders if I ever will = Và tôi tự hỏi liệu mình có biếtkhông
03:03 - Hello Hello = Xin chào! Xin chào! 03:05 - Good evening, ma'am Ma'am? = Xin chào quý cô!Này thưa cô? 03:08 - Oh, uh, excuse me.Can you tell me where I am? = Xin lỗi nhóc.Anh
03:19 - My name is Jack Frost = Tên tôi là Jack Frost 03:23 - How do I know that? = Sao tôi biết điều đó ư? 03:25 - The moon told me so = Ông trăng nói với tôi đấy! 03:29 - But that was all he ever told me = Nhưng đó là tất cả những gì ông ấy
Trang 204:41 - How many timeshave I told you to knock? = Ta đã bảo bao lầnlà cậu
04:49 - Shoo with your pointy heads = Mấy nhóc đầu nhọn tránh ra nào! 04:51 - Why are you always under boot? = Sao cứ luôn quẩn dưới chân ta thế?
05:08 - Have you checked the axis?Is rotation balanced? = Các cậu đã kiểm tra
05:44 - Make preparations = Chuẩn bị đi thôi! 05:46 - We are going to have company = Chúng ta sắp có bạn tới 06:11 - Eighteen central incisors = 18 chiếc răng cửa 06:13 - Moscow, sector 9.22 incisors, 18 premolars = Mátxcơva, khu 9.22 răng
06:16 - Uhoh Heavy rain advisory = Dự báo trời mưa to 06:18 - Des Moines, we've got a cuspedat 23 Maple Head out! = Des Moines,chúng ta cómột chiếc răng nanh ở số 23 Maple 06:20 - Wait! It's her first tooth = Lên đường thôi! 06:22 - Have you ever seena more adorable lateral incisor = Khoan đã!Đó là
06:24 - in all of your life? = Các em đã từng thấy chiếc răng cửa nàođáng yêu
06:26 - Look how she flossed = Xem cô bé vệ sinh răng này! 06:34 - My fellow Guardians, = Những người bạn Vệ thần của tôi, 06:36 - it is our job to watch overthe children of the world = nhiệm vụ củachúng ta làtrông chừng trẻ em trên thế giới 06:40 - and keep them safe = và bảo vệ chúng 06:42 - To bring wonder, hope, and dreams = Mang đến ngạc nhiên, hy vọng và
Trang 3những giấc mơ 06:46 - And so I have called usall here for one reason, = Và tôi gọi tất cả chúng
06:48 - and one reason only = chỉ một lý do duy nhất 06:50 - The children are in danger = Trẻ em đang gặp nguy hiểm 07:02 - An enemy we have kept at bayfor centuries = Một kẻ thù bị chúng
07:06 - has finally decided to strike back = cuối cùng đã quyết định chống trả 07:09 - We alone can stop him = Chúng ta có thể ngăn chặn hắn 07:17 - Oh, it's freezing! = Ôi, đóng băng mất! 07:21 - Oh, I can't feel my feet!I can't feel my feet! = Ôi, chân tôi mất cảm giác
07:25 - Cookies? Eggnog? Anyone? = Bánh quy? Rượu trứng?Ai nữa nào? 07:27 - This better be good, North = Nên là tin tốt, ông già Noel nhé! 07:29 - Sandy, thank you for coming = Thần Cát Sandy, cảm ơn cậu đã tới 07:31 - I know, I know = Tôi biết, tôi biết 07:33 - But I obviously wouldn'thave called you all here = Nhưng dĩ nhiên tôi sẽ
07:35 - unless it was serious = nếu sự việc không trở nên nghiêm trọng
Trang 4đã nhìn thấy Pitch mà 07:55 - Well, uh, not exactly = Ừ, cũng không hẳn 07:57 - "Not exactly"? Can you believe this guy? = "Không hẳn"?Cậu có tin ông
08:01 - Yeah You said it, Sandy = Ừ Đúng đấy Sandy 08:03 - Look, he's up to something very bad = Hắn ta âm mưu điều gì đó rất tệ 08:06 - I feel it = Tôi cảm thấy nó 08:09 - in my belly = trong bụng tôi này 08:11 - Hang on, hang on You meanto say you summoned me here = Khoan
08:13 - three days before Easterbecause of your belly? = trước Lễ Phục Sinh ba
08:16 - Mate, if I did thisto you three days before Christmas = Ông bạn này,nếu tôi làm vậy với ôngtrước Giáng Sinh ba ngày 08:18 - Please, Bunny Easter is not Christmas = Thôi nào, Bunny.Phục Sinh
08:21 - Here we go = Chúng ta đi thôi! 08:23 - North, I don't have time for this! = Ông Noel à,tôi không có thì giờ cho
08:25 - I've still got two million eggsto finish up! = Tôi còn phải hoàn tấthai
08:27 - No matter how much you paint,is still egg = Dù cậu có vẽ thế nàothì nó
Trang 5lác vậy? 08:39 - Tooth! Can't you see we're tryingto argue? = Tiên Răng! Cô không
08:42 - Sorry Not all of us getto work one night a year = Xin lỗi Không phảitất cả chúng tôiđều phải làm việc một đêm trong năm 08:45 - Am I right, Sandy? = Tôi nói đúng không, Sandy? 08:46 - San Diego, sector 2 = San Diego, khu số 2 08:48 - Come on, mate.Pitch went out with the Dark Ages = Thôi nào ông
08:50 - We made sure of it = Chúng tôi chắc chắn 08:52 - I know it was him.We have serious situation = Tôi biết là hắn mà.Tình
08:56 - Well, I've got a serious situationwith some eggs = Điều nghiêm trọng
09:07 - Ah! Man in Moon! = Ông Trăng! 09:10 - Sandy, why didn't you say something? = Sandy, sao cậu không nói gì? 09:14 - It's been a long time, old friend = Lâu lắm rồi đấy, ông bạn già 09:16 - What is big news? = Tin mới là gì vậy?
Trang 610:02 - Please not the Groundhog,please not the Groundhog = Xin đừng là
10:14 - Uh, I take it back The Groundhog's fine = Tôi xin rút lại Groundhog
10:16 - As long as he helpsto protect the children Right? = Miễn là cậu ấy giúp
10:20 - Jack Frost?He doesn't care about children! = Jack Frost?Cậu ấy đâu có
10:23 - All right?All he does is freeze water pipes = Cậu ta chỉ thíchđóng băng
11:04 - Take me home = Đưa ta về nhà!
11:23 - Oh! It's freezing! = Ôi! Lạnh quá! 11:39 - Oh, that looks interesting Good book? = Trông thật thú vị.Một quyển
11:42 - All right! Yeah! = Được lắm! Yeah! 11:43 - Snow day! Snow day! Yeah = Tuyết rơi! Tuyết rơi! Yeah
11:46 - Hey, guys, wait up! Are you guyscoming to the egg hunt Sunday? = Đợiđã! Các cậu có tham gia săn trứngvào Chủ nhật không?
Trang 711:50 - Yeah! Free candy = Có chứ! Ăn kẹo miễn phí mà 11:51 - I hope we can find the eggswith all this snow! = Hy vọng chúng ta có thể
11:55 - It says here thatthey found Bigfoot hair samples = Trong đây nói họ đã
11:58 - and DNA in Michigan! = và DNA của Chân To ở Michigan! 12:00 - That's like superclose! = Có lẽ sắp thấy nó rồi! 12:02 - Here we go again = Lại bắt đầu đấy! 12:03 - You saw the video too, Claude.He's out there = Cậu cũng xem đoạn
12:05 - That's what you said about aliens = Đó là những gì cậu nói về người
12:07 - And the Easter Bunny! = Và Thỏ Phục Sinh! 12:09 - The Easter Bunny is real = Thỏ Phục Sinh là có thật 12:11 - Oh, he's real all right = Ô! Hắn đúng là có thật đấy! 12:12 - Real annoying, real grumpyand really full of himself = Thật phiền phức,
12:24 - We don't want Jack Frostnipping at your nose = Mẹ không muốn Jack
12:26 - Who's Jack Frost? = Ai là Jack Frost ạ? 12:28 - No one, honey It's just an expression = Không ai cả, con yêu ạ.Đó chỉ
12:33 - "Who's Jack Frost?" = "Ai là Jack Frost?"
Trang 812:45 - Okay, who threw that? = Ai đã ném thế? 12:47 - Well, it wasn't Bigfoot, kiddo = Đó không phải là Chân To đâu nhóc! 12:53 - Jamie Bennett, no fair! = Jamie Bennett, thật không công bằng! 12:55 - You struck first! = Cậu tấn công trước
13:01 - All right, who needs ammo? = Được rồi, ai cần đạn nào?
13:13 - Crud! I hit Cupcake! = Crud! Tớ ném trúng Cupcake rồi! 13:14 - She hit Cupcake You hit Cupcake? = Cậu ấy ném Cupcake Cậu némCupcake?
13:22 - Did you throw that? No = Có phải cậu ném không? Không 13:23 - It wasn't me! = Không phải tớ! 13:34 - Oh, a little slippery! Ooh! = Hơi trơn một chút đấy nhé! 13:36 - Jamie, watch out! Whoa! = Jamie, cẩn thận! 13:37 - That's the street Stop! There's traffic! = Ra đường rồi! Dừng lại! Xeđấy!
13:40 - Whoa! Don't worry, Jamie.I got you Hold on! = Đừng lo, Jamie!Anh
13:43 - It's gonna be all right! = Sẽ không sao đâu! 13:46 - Keep up with me, kid! Take a left! = Theo anh nào nhóc! Rẽ trái! 13:48 - Hey, slow down! = Này, chậm thôi! 13:51 - Hold up No, no, no, no = Khoan đã.Không, không, không, không! 13:52 - Is that Jamie Bennett? = Là Jamie Bennett sao? 13:55 - There you go No, no! = Hay đấy! Không, không! 14:15 - Oh, my gosh! Yeah! = Chúa ơi! Yeah! 14:17 - Wow, that looks serious Jamie, are you all right? = Có vẻ đau đấy
14:22 - Did you guys see that? It was amazing! = Các cậu thấy chứ?Thật tuyệtvời!
14:24 - I did a jump and I slid under a = Tớ đã nhảy lên và trượt dưới một
Trang 914:32 - Cool! A tooth! = Tuyệt! Một cái răng! 14:34 - Dude, that means cash! Tooth fairy cash! = Vậy là có tiền đấy! Tiền của
14:36 - Oh, no! Oh! You lucky bum! = Ôi, không! Cậu may thật đấy! 14:38 - I got to put this under my pillow! = Tớ phải đặt nó dưới gối mới được! 14:40 - Oh, wait a minute.Come on Hold on, hold on = Chờ chút đã.Thôi nào
14:54 - I mean, Easter is around the corner! = Ý tớ là, lễ Phục Sinh sắp tới rồi!
14:59 - So then I was flying down this hill = Vậy là anh bay xuống dốc 15:00 - and it was like whoosh, whoosh,through these cars = và như thể là
15:02 - and then the sled hit this thing = Rồi xe trượt đâm vào thứ này 15:04 - and it was like way up in the air! = và cứ như bay trên không trung vậy! 15:06 - And then, barn, the sofa hit me = Tiếp đó, bùm! Cái ghế sofa tông
Trang 1015:15 - Now don't stay up tryingto see her, Jamie, = Đừng cố thức để gặp cô ấy,Jamie
15:17 - or she won't come = Như vậy cô ấy sẽ không đến đâu 15:18 - But I can do it this time!You want to help me, Soph? = Nhưng lần nàycon có thể!Em muốn giúp anh không, Soph? 15:21 - We can hide and see the Tooth Fairy! = Chúng ta sẽ trốn và gặp TiênRăng
15:22 - Hide, hide, hide, hide = Trốn, trốn, trốn, trốn 15:24 - Uhuh Straight to bed now, mister = Giờ thì đi ngủ ngay, thưa ngài!
15:40 - If there's something I'm doing wrong, = Nếu tôi có làm sai điều gì, 15:43 - can you just tell me what it is? = ông có thể nói cho tôi biết đượckhông?
15:47 - Because I've tried everything = Vì tôi đã thử mọi cách 15:50 - and no one ever sees me = nhưng không ai thấy tôi cả 15:57 - You put me here = Ông đã đưa tôi đến đây 15:59 - The least you can do is tell me = Ít ra ông nên nói cho tôi biết
16:31 - Right on time, Sandman = Đến đúng lúc lắm, Thần Cát 17:06 - Oh, I thought I heardthe clippityclop of a unicorn = Ta đã nghe thấytiếng lộp cộpcủa chú ngựa nhỏ một sừng rồi 17:12 - What an adorable dream! = Một giấc mơ thật đáng yêu! 17:14 - And look at her = Nhìn con bé kìa! 17:18 - Precious child = Một đứa bé dễ thương
17:22 - So full of hope and wonder = Đầy hy vọng và diệu kỳ 17:25 - Why, there's only one thing missing = Chỉ thiếu một thứ duy nhất 17:28 - A touch of fear = Sự sợ hãi 17:34 - That never gets old = Thứ chưa bao giờ cũ kỹ 17:36 - Feel your fear Come on.Come on, that's right = Cảm nhận nỗi sợ đi!
Trang 11Như thế! Như thế! Đúng rồi! 17:40 - Yes, what a pretty little Nightmare! = Phải Một cơn ác mộng nhỏ thật
17:48 - I want you to go tell the othersthe wait is over = ta muốn ngươi nói với
17:59 - Don't look at me like that, old friend = Đừng nhìn tôi như thế, ông bạngià
18:02 - You must have knownthis day would come = Chắc ngươi đã biết ngày
18:05 - My Nightmares are finally ready = Ác Mộng của ta cuối cùng đã sẵn
18:08 - Are your Guardians? = Các Vệ thần của ngươi thì sao?
18:44 - Been a long time.Blizzard of '68 I believe = Đã lâu rồi nhỉ?Từ trận bão
18:47 - Easter Sunday, wasn't it? = Chủ Nhật Phục Sinh, phải không? 18:49 - Bunny! You're not stillmad about that, are you? = Thỏ Bunny!Cậu vẫn
18:55 - But this is about something else = Nhưng lần này là vì chuyện khác
19:01 - Put me down! What the = Thả tôi xuống! Cái quái gì
19:11 - Not on your nelly.See you back at the Pole = Chắc chắn là không
19:31 - Hey! There he is! = Hey! Cậu ấy đây rồi!
Trang 1219:34 - Jack Frost! = Jack Frost! 19:37 - You got to be kidding me = Định đùa tôi à?
19:40 - Put me down I hope the yetis treated you well = Thả tôi xuống! Hyvọng mấy anh bạn người tuyết cư xử tốt với cậu
19:44 - I love being shoved in a sackand tossed through a magic portal = Tôithích bị nhét vào bao tảivà ném qua cổng ma thuật lắm! 19:48 - Oh, good That was my idea! = Ồ! Tốt Đó là ý tưởng của tôi đấy! 19:50 - You know Bunny, obviously = Rõ ràng là cậu biết Bunny mà 19:52 - Obviously And the Tooth Fairy = Tất nhiên Và cả Tiên Răng nữa 19:54 - Hello, Jack I've heard a lot about you = Xin chào, Jack!Tôi đã được
19:55 - And your teeth! = và răng của cậu! 19:57 - My What? = Cái gì của tôi cơ? 19:58 - Open up!Are they really as white as they say? = Há miệng ra nào!Chúng
20:00 - Oh, they really do sparklelike freshly fallen snow! = Quả nhiên là lấp
20:05 - Girls, pull yourselves together! = Các cô bé, bình tĩnh nào! 20:06 - Let's not disgrace the uniform = Đừng làm hổ thẹn bộ đồng phục chứ!
20:10 - Sandy? Wake up! = Sandy? Dậy thôi! 20:13 - Hey, ho, anyone wantto tell me why I'm here? = Hey, ho, có ai muốn nóicho tôi biếtvì sao tôi lại ở đây không? 20:20 - Uh, that's not really helping, = Điều đó không giúp được gì lắm 20:21 - but thanks, little man = nhưng Cảm ơn chàng trai bé nhỏ! 20:24 - I must've done something really badto get you four together = Chắc tôi
Trang 13đã làm gì đó rất tệkhiến bốn người các bạn phải có mặt 20:26 - Am I on the naughty list? = Tôi có trong danh sách trẻ hư à? 20:28 - Ha! On naughty list? = Danh sách trẻ hư? 20:30 - You hold the record = Cậu giữ kỷ lục đấy! 20:31 - But, no matter We overlook = Nhưng không sao Chúng tôi bỏ qua 20:33 - Now we are wiping clean the slate = Giờ chúng tôi sẽ quên đi những lỗi
20:37 - Ah, good question = Câu hỏi hay đấy! 20:38 - How come? I tell you how come! = Tại sao? Tôi sẽ nói cho cậu biết tạisao
20:41 - Because now you are Guardian! = Bởi vì từ giờ cậu là một Vệ Thần! 20:52 - What are you doing?Get off of me! = Mọi người làm gì vậy? Thả tôi ra! 20:54 - This is the best part! = Đây chính là phần hay nhất 21:25 - What makes you thinkI want to be a Guardian? = Điều gì khiến ông
21:34 - Of course you do = Dĩ nhiên là cậu muốn rồi
21:39 - No music! = Không nhạc nhẽo gì hết 21:41 - This is all very flattering, but, uh, = Điều này thật đáng tự hào, nhưng 21:44 - you don't want me = ông không muốn tôi đâu 21:45 - You're all hard work and deadlines, = Ông luôn làm việc chăm chỉ và
21:48 - and I'm snowballs and fun times = còn tôi thì ném tuyết và rong chơi 21:50 - I'm not a Guardian = Tôi không phải là Vệ Thần 21:52 - Yeah That's exactly what I said = Phải Chính xác là những gì tôi nóiđấy!
21:54 - Jack, I don't thinkyou understand what it is we do = Jack, Tôi không
21:57 - Each of those lights is a child = Mỗi đốm sáng kia là một đứa trẻ
Trang 1422:00 - A child who believes = Một đứa trẻ có niềm tin 22:02 - And good or bad, naughty or nice, = Dù tốt hay xấu, bướng bỉnh hay
22:05 - we protect them = chúng ta đều bảo vệ chúng 22:08 - Tooth! Fingers out of mouth = Tiên Răng!Bỏ tay khỏi miệng cậu ấynào
22:10 - Oh, sorry They're beautiful = Xin lỗi Chúng đẹp quá! 22:13 - Okay No more wishywashy = Rồi Không được thiếu quyết đoán nữa 22:15 - Pitch is out theredoing who knows what! = Pitch đang ngoài đó, làm
22:17 - You mean the Boogeyman? = Ý ông là Ông Kẹ? 22:19 - Yes! When Pitch threatens us, = Phải! Khi Pitch đe dọa chúng ta, 22:22 - he threatens them as well = là hắn cũng đe dọa bọn trẻ 22:23 - All the more reasonto pick someone more qualified = Thêm lý do để
22:25 - Pick? You think we pick? = Chọn? Cậu nghĩ chúng tôi chọn ư? 22:27 - No, you were chosen!Like we were all chosen = Không, cậu được chọn!Giống như tất cả chúng tôi cũng được chọn 22:31 - By Man in Moon = Bởi Ông Trăng
22:33 - Last night, Jack, he chose you = Tối qua, Jack, ông ấy đã chọn cậu
22:48 - But why wouldn't he tell methat himself? = Nhưng sao ông ấy không tự
22:52 - After 300 years this is his answer? = Đây là câu trả lời sau 300 năm của
Trang 1522:55 - To spend eternity like you guys = Để sống bất diệt như mấy người, 22:57 - Cooped up in some hideout thinkingof new ways to bribe kids? = giammình ở nơi trú ẩnđể nghĩ cách mua chuộc trẻ con? 23:02 - No, no That's not for me! No offense = Không không Điều đó không
23:07 - How is that not offensive? = Sao mà không tự ái được chứ? 23:09 - You know what I think? = Cậu biết tôi nghĩ gì không? 23:10 - I think we just dodged a bullet = Tôi nghĩ chúng ta vừa thoát nạn đấy! 23:12 - I mean, what's this clown = Ý tôi là dù sao tên hề này 23:13 - know about bringing joyto children anyway = cũng biết cách mang
23:16 - Uh, you ever hear of a snow day? = Mọi người từng nghe đến ngày tuyết
23:18 - I know it's no hardboiled egg,but kids like what I do = Vậy thì khôngluộc trứng được,nhưng bọn trẻ thích những việc tôi làm 23:22 - But none of thembelieve in you, do they? = Nhưng không nhóc nào
23:24 - You see, you're invisible, mate = Cậu thấy đó,cậu vô hình, anh bạn ạ! 23:26 - It's like you don't even exist = Như thể là cậu không tồn tại 23:28 - Bunny! Enough = Bunny! Đủ rồi đấy! 23:29 - No, the kangaroo's right = Không! Con chuột túi đó nói đúng đấy! 23:32 - The what? What did you call me? = Cái gì cơ?Cậu vừa gọi tôi là gì? 23:34 - I'm not a kangaroo, mate = Tôi không phải chuột túi nhé anh bạn 23:36 - Oh, and this whole timeI thought you were = Ô, thế mà tôi cứ tưởng vậyđấy!
23:38 - If you're not a kangaroo, what are you? = Nếu không phải chuột túi thì
23:42 - I'm a bunny The Easter Bunny = Tôi là một con thỏ.Thỏ Phục Sinh 23:45 - People believe in me = Mọi người tin tôi có thật 23:55 - Jack Walk with me = Jack Đi với tôi nào!
Trang 1623:58 - It's nothing personal, North = Không cố ý đâu, ông già Noel 24:00 - But what you all do,it's just not my thing = Nhưng những gì ông
24:02 - Man in Moon says it is your thing! = Ông Trăng nói đó là việc của cậu
24:05 - Slow down, would you?I've been trying to bust in here for years =Chậm thôi được không?Tôi muốn nghịch phá chỗ này lâu rồi 24:08 - I want a good look What do you mean, bust in? = Tôi muốn trông đẹpmột chút Ý cậu là gì? Nghịch phá ư? 24:10 - Oh, don't worry.I never got past the yetis = Đừng lo.Tôi không qua mặt
24:14 - Keep up, Jack, keep up! = Nhanh nào, Jack! Nhanh nào! 24:25 - Whoa! I always thoughtthe elves made the toys = Tôi cứ nghĩ là yêu
24:27 - We just let them believe that = Chúng tôi để họ tin là vậy đấy! 24:33 - Very nice! Keep up good work = Rất đẹp! Tiếp tục làm tốt nhé! 24:36 - I don't like it! Paint it red! = Tôi không thích thế.Sơn màu đỏ đi! 24:40 - Step it up, everybody! = Hăng hái lên nào mọi người! 25:01 - Fruitcake? = Ăn bánh hoa quả nhé! 25:03 - Uh, no, thanks = Không, cảm ơn! 25:06 - Now we get down to tacks of brass = Giờ chúng ta bắt đầu vào vấn đề
25:13 - Who are you, Jack Frost? = Cậu là ai, Jack Frost? 25:16 - What is your center? My center? = Cốt lõi của cậu là gì? Cốt lõi của tôi? 25:19 - If Man in Moon chose youto be a Guardian, = Nếu Ông Trăng chọn cậu
25:22 - you must have somethingvery special inside = cậu phải có điều gì đó rất
Trang 1725:32 - This is how you see me, no? = Cậu nhìn thấy tôi thế này đúng không? 25:34 - Very big, intimidating = Rất lớn, rất đáng sợ 25:38 - But if you get to know me a little Well, go on = Nhưng nếu hiểu tôi
25:44 - You are downright jolly? = Ông hết sức vui vẻ? 25:47 - But not just jolly! = Không chỉ vui vẻ thôi đâu 25:50 - I am also mysterious, = Tôi cũng rất bí ẩn,
26:01 - And at my center? = Và cốt lỗi của tôi? 26:05 - There's a tiny wooden baby = Là một bé búp bê gỗ nhỏ xíu 26:07 - Look closer What do you see? = Nhìn gần chút nữa.Cậu thấy gì nào? 26:11 - You have big eyes = Ông có đôi mắt to 26:12 - Yes! Big eyes Very big = Đúng! Đôi mắt to Rất to 26:15 - Because they are full of wonder = Bởi vì chúng tràn ngập diệu kỳ 26:19 - That is my center = Đó là cốt lõi của tôi 26:21 - It is what I was born with = Là những gì tôi có từ khi sinh ra 26:23 - Eyes that have always seenthe wonder in everything! = Đôi mắt luôn
26:28 - Eyes that see lights in the treesand magic in the air = Đôi mắt thấy đượcánh sáng trên tàn câyhay phép lạ trong không trung 26:34 - This wonder is what I put into the world! = Đây là điều kỳ diệutôi mang
Trang 18chuyện rồi, ông bạn.Rắc rối ở Cung điện Răng
27:07 - I told you I'm not going with you guys! = Nói rồi đấy!Tôi không đi với
27:09 - There is no wayI'm climbing into some rickety old = Không đời nào
27:27 - Whoa, whoa, hey! = Được rồi Một chuyến.Nhưng chỉ thế thôi đấy! 27:40 - Okay One ride, but that's it = Mọi người đều thích xe trượt tuyết 27:42 - Everyone loves the sleigh! = Bunny, cậu còn chờ gì thế? 27:44 - Bunny, what are you waiting for? = Đường hầm của tôi có lẽcòn nhanh
27:46 - I think my tunnels might be faster,mate, and safer = Lên đi! 27:50 - Ugh! Get in! Whoa! = Bám vào! 27:52 - Buckle up! Whoa, whoa, whoa = Dây an toàn đâu? 27:53 - Where are the bloody seatbelts? = Chỉ cần bám chắc vào thôi.Sẵn sàngchưa?
27:55 - Ha! That was just expression.Are we ready? = Tốt rồi Đi thôi! Tránh
27:59 - Good Let's go! Clear! = Tránh đường nào!
28:23 - Slow down! Slow down! = Chậm lại! 28:28 - I hope you like the looptyloops = Hy vọng mọi người thích nhào lộn 28:31 - I hope you like carrots = Tôi hy vọng ông thích cà rốt
28:58 - Check out this view = Ngắm cảnh đi! 29:00 - North! He's = Ông già Noel! Cậu ta 29:05 - Aw, you do care = Cậu quan tâm cơ đấy!
Trang 1929:07 - Oh, rack off, you bloody show pony! = Lượn đi, đồ ngựa non háu đá! 29:10 - Hold on, everyone! I know a shortcut = Bám chắc nhé mọi người!Tôi
29:12 - Oh, strewth, I knew I should've takenthe tunnels = Chết thật, đáng lẽ
29:15 - I say Tooth Palace = Đưa ta đến Cung điện Răng
29:31 - What are they? = Chúng là gì thế? 29:38 - They're taking the tooth fairies! = Chúng đang bắt những tiên răng đi! 29:46 - Hey, little Baby Tooth, you okay? = Này, bé Răng Sữa, em không saochứ?
30:04 - Here, take over Huh? = Đây, cầm lấy đi! 30:11 - They're stealing the teeth! = Chúng đang ăn cắp những chiếc răng! 30:15 - Jack, look out! = Jack, cẩn thận! 30:24 - Tooth! Are you all right? = Tiên Răng! Cô ổn chứ? 30:26 - They They took my fairies = Chúng Chúng bắt những bé tiên răng
30:55 - Got you all together, didn't I? = Giúp các ngươi được gặp nhau, nhỉ? 30:58 - Pitch! You have got 30 secondsto return my fairies! = Pitch! Ngươi có
Trang 2030 giây để trả lại các bé tiên 31:01 - Or what?You'll stick a quarter under my pillow? = Không thì sao?Ngươi
31:06 - Why are you doing this? = Sao ngươi lại làm thế? 31:07 - Maybe I want what you have = Có thể là vì ta muốnthứ mà các ngươicó!
31:11 - To be believed in = Để được tin là có thật 31:13 - Maybe I'm tired of hiding under beds! = Có lẽ ta đã quá mệt vìtrốn dưới
31:17 - Maybe that's where you belong! = Có lẽ đó là chỗ của ngươi đấy! 31:20 - Go suck an egg, rabbit = Đi mút trứng đi, con thỏ 31:23 - Hang on Is that Jack Frost? = Khoan đã Có phải Jack Frost không nhỉ? 31:29 - Since when are you all so chummy? = Các ngươi thân thiết với nhau từ
31:32 - Oh, good A neutral party = Ồ! Tốt Phe trung lập 31:35 - Then I'm going to ignore you = Vậy ta sẽ bỏ qua ngươi 31:37 - But you must be used to that by now = Nhưng giờ chắc ngươi cũng
32:00 - Turning dreams into Nightmares = Biến giấc mơ thành cơn ác mộng 32:04 - Don't be nervous = Đừng căng thẳng quá 32:05 - It only riles them up more.They smell fear, you know = Điều đó chỉchọc tức chúng thêm thôi.Chúng ngửi thấy sự sợ hãi mà 32:10 - What fear? Of you? = Sợ gì? Ngươi á?
Trang 2132:12 - No one's been afraid of yousince the Dark Ages! = Chẳng còn ai sợ
32:15 - Oh, the Dark Ages = Kỷ Bóng Tối 32:17 - Everyone frightened Miserable = Ai cũng sợ hãi.Thật khốn khổ 32:21 - Such happy times for me.Oh, the power I wielded = Một khoảng thờigian hạnh phúc với ta.Quyền lực mà ta nắm giữ 32:26 - But then the Man in the Moon = Nhưng rồi Ông Trăng 32:27 - chose you to replace my fearwith your wonder and light = chọn ngươithay nỗi sợ của tabằng sự kỳ diệu và ánh sáng 32:33 - Lifting their heartsand giving them hope = Nâng cánh tâm hồnvà cho
32:38 - Meanwhile, everyonewrote me off as just a bad dream! = Trong khi mọi
32:41 - "Oh, there's nothing to be afraid of." = "Chẳng có gì đáng sợ cả." 32:43 - "There's no such thingas the Boogeyman!" = "Đâu có thứ gì gọi là ÔngKẹ?"
32:46 - Well, that's all about to change = Nhưng tất cả sắp thay đổi rồi
32:54 - It's happening already = Xảy ra rồi đấy!
32:59 - Children are waking up and realizing = Bọn trẻ đã thức tỉnh và nhận ra 33:03 - the Tooth Fairy never came = Tiên Răng sẽ không bao giờ đến 33:07 - I mean, such a little thing = Chuyện nhỏ thôi 33:08 - But to a child = Nhưng với một đứa trẻ thì 33:11 - What's going on? = Sẽ ra sao? 33:12 - They They don'tbelieve in me anymore = Chúng Chúng còn không
33:16 - Didn't they tell you, Jack? = Chúng không nói với ngươi sao, Jack? 33:18 - It's great being a Guardian = Trở thành Vệ Thần tuyệt lắm đấy! 33:21 - But there's a catch = Nhưng đó là một cái bẫy
Trang 2233:23 - If enough kids stop believing, = Khi có đủ bọn nhóc mất niềm tin, 33:25 - everything your friends protect, = mọi thứ mà lũ bạn ngươi bảo vệ, 33:26 - wonder, hopes and dreams,it all goes away = diệu kỳ, hy vọng và những
33:31 - And little by little, so do they = Và từng chút một,chúng cũng vậy! 33:34 - No Christmas or Easter, = Không còn Giáng sinh hay Phục Sinh, 33:37 - or little fairies that come in the night = những cô tiên nhỏ đến trongđêm
33:41 - There will be nothingbut fear and darkness = Chẳng còn gì ngoài sợ hãi
33:48 - It's your turn not to be believed in = Đến lượt các ngươi bị mất niềm tin
34:11 - He's gone = Hắn biến mất rồi 34:16 - Okay, all right, I admit it = Được rồi Tôi thú nhận 34:18 - You were right about Pitch = Mọi người đã nói đúng về Pitch 34:20 - I'm sorry about the fairies = Tôi rất tiếc về những bé tiên 34:23 - You should have seen them.They put up such a fight = Cậu nên thấy các
34:28 - Why would Pitch take the teeth? = Sao Pitch lại lấy đi những chiếcrăng?
34:31 - It's not the teeth he wanted = Hắn không muốn răng đâu 34:32 - It's the memories inside them = mà là những ký ức bên trong chúng 34:35 - What do you mean? = Ý cô là gì? 34:37 - That's why we collect the teeth, Jack = Đó là lý do chúng tôi thu thập
34:39 - They hold the most important memoriesof childhood = Chúng chứađựng những ký ứcquan trọng nhất thời thơ ấu 34:45 - My fairies and I watch over them = Tôi và những bé tiên trông chừngchúng
Trang 2334:47 - And when someone needsto remember what's important, = Và khi ai đó
34:50 - we help them = chúng tôi sẽ giúp họ 34:54 - We had everyone's here = Ở đây, chúng tôi có răng của mọi người 34:57 - Yours, too = Cả của cậu nữa 34:59 - My memories? = Ký ức của tôi? 35:01 - From when you were young = Từ khi cậu còn bé 35:02 - Before you became Jack Frost = Trước khi cậu trở thành Jack Frost 35:05 - But I wasn't anyone beforeI was Jack Frost = Nhưng tôi đâu có là
35:09 - Of course you were = Tất nhiên là có chứ 35:11 - We were all someonebefore we were chosen = Chúng tôi đều là một ai
35:16 - You should have seen Bunny = Cậu nên thấy Bunny 35:17 - Hey, I told you never to mention that! = Tôi đã nói ông không bao
35:37 - If I find my memories,then I'll know why I'm here = Nếu tìm lại đượcnhững ký ức của mình,thì tôi sẽ biết vì sao mình lại ở đây 35:39 - You have to show me! = Cô phải chỉ cho tôi! 35:41 - I can't, Jack Pitch has them = Tôi không thể, Jack.Pitch đang giữ
Trang 24chúng
35:45 - Then we have to get them back! = Vậy thì chúng ta phải lấy lại chúng!
35:53 - We're too late! = Quá muộn rồi
35:57 - No such thing as too late! = Không gì là quá muộn cả 36:02 - Wait, wait, wait, wait! = Khoan! Khoan!
36:08 - We will collect the teeth = Chúng ta sẽ đi thu thập răng
36:12 - We get teeth,children keep believing in you! = Lấy được răng,bọn nhỏ
36:15 - We're talking seven continentsand millions of kids! = Chúng ra đang nói
36:17 - Give me break = Ngắt lời chút 36:18 - You know how many toysI deliver in one night? = Cô biết tôi giao bao
36:21 - And eggs I hide in one day? = Và số trứng tôi giấu trong một ngày? 36:24 - And, Jack, if you help us, = Jack, nếu cậu giúp chúng tôi, 36:27 - we will get you your memories = chúng tôi sẽ lấy lại ký ức về cho cậu
36:40 - Quickly! Quickly! = Nhanh lên! Nhanh lên nào! 36:43 - Hop to it, rabbit! I'm five teeth ahead! = Nhảy đi thỏ! Tôi dẫn trước 5
36:45 - Yeah, right.Look, I'd tell you to stay out of my way, = Phải Tôi đã bảo
36:47 - but, really, what's the point? = nhưng sự thật là gì? 36:49 - 'Cause you won't beable to keep up anyway = Cậu không thể theo kịp
Trang 2536:50 - Is that a challenge, cottontail? = Đó có phải một lời thách thức không,
36:52 - Oh, you don't want torace a rabbit, mate = Cậu không muốn đua vớimột
36:55 - A race? Is it a race? = Đua? Là một cuộc đua sao? 36:57 - This is going to be epic! = Vụ này sẽ thành huyền thoại đây! 37:00 - Four bicuspids over there!An incisor two blocks east = Bốn răng hàm ởđó!Một răng cửa ở hai tòa nhà phía đông 37:02 - Is that a molar? They're everywhere!Oh! Ow! = Răng hàm phải không?
37:05 - You Okay? = Cô không sao chứ? 37:06 - I'm fine Sorry = Tôi ổn Xin lỗi 37:08 - It's been a really long timesince I've been out in the field = Rất lâu rồi
37:11 - How long is a long time? = Lâu là bao lâu? 37:12 - 440 years, give or take = 440 năm, ít hoặc nhiều hơn
37:31 - Looks like you're a bit of a brumby,eh, mate? = Trông như ngựa hoang
37:35 - Is piece of pie Ow! = Dễ như ăn bánh 37:39 - That's my tooth! Sandy! Sandy! = Đó là răng của tôi! Sandy! Sandy! 37:48 - Whoa, whoa, whoa!Take it easy there, champ = Bình tĩnh nào bé con 37:51 - He's one of us!Part of the European division Ca va? = Cậu ấy là mộttrong chúng ta đấy!Một người của khu vực châu Âu
38:22 - Wow! You guys collect teethand leave gifts = Wow! Mọi người thu