01:20 - Shit! = Chết cha! 01:45 - Andrew, hey. = Andrew, xin chào. 01:50 - Here you go. Your regular lattes. = Nó đây. Hai tách cà phê sữa đánh bọt. 01:51 - Literally saved my life. Thank you. Thank you = Đúng là cô đã cứu đời tôi. Cám ơn . Cám ơn . 02:10 - Everyone OK? - Yeah. = - Anh ổn chứ? - Vâng 02:11 - Yeah. - Me too. = - Vâng - Tôi cũng vậy. 02:15 - Hello, Frank? How's my favorite writer? = Xin chào Frank,thế nào Nhà
Trang 81g ta đi.
35:16 - I guess they're not ready for me = Ta chắc họ chưa sẵn sàng với ta.
35:19 - I'm feeling much better, sonny = Ta cảm thấy tốt hơn rồi, con trai à 35:21 - No need to take us to the hospital = Không cần đưa chúng tôi tới bệnh
35:23 - Take us to the airport, please = Cho chúng tôi tới sân bay, làm ơn đi 35:24 - Mom, what? Are you faking the heart attack? = Mẹ, gì thế? Mẹ giả vờ
35:28 - Well, it was the only way I could get you two = Hay lắm, đó là cách duy
35:30 - to shut up and get us to the airport! = câm miệng và đưa chúng ta tới sân bay!
35:32 - Ma'am, we're not authorized to take you to the airport = Bà, Chúng ta
35:34 - Larry Ferris, don't make me call your mother = Larry Ferris, đừng khiến
Trang 8235:37 - You got it = Được rồi bà 35:41 - You scared the hell out of me = Bà đã làm cháu sợ hết hồn 35:48 - Yep You should've given up back in New York = U Chúng ta sẽ quay
35:52 - See, I'm like Eliot Ness = Nhìn này, Tôi giống Eliot Ness 35:56 - I always get my man = Tôi lúc nào cũng bắt được người
36:02 - Flight 1601, as soon as you're in position, = Chuyến bay 1601, sớm vào
36:04 - you're cleared for takeoff = đã trống để ra rồi 36:05 - Roger that, Chuck = Roger đây, Chuck 36:15 - OK Come on, come on, come on, come on = OK Nào Nào, nào, nào 36:23 - Tower Talk to me = Tower Talk to me 36:24 - Chuck! It's Drew Paxton - Hey, dude = - Chuck! Là Drew Paxton -
36:26 - Hey, uh I have a little favor I need from you, buddy = Hây, à Tớ cần một ân huệ từ cậu đấy, bạn thân mến 36:29 - Margaret's on that plane I got to talk to her Can you stop it? = Margaret trên máy bay Tớ phải nói chuyện với cô ấy Cậu dừng nó được không?
36:33 - I heard about your lady bailin' = Tớ đã nghe về quý bà xổng mất của cậu
36:35 - Drag-ola - Chuck! I need you = - Drag-ola - Chuck! Tôi cần cậu 36:38 - to stop the plane Please = dừng máy bay làm ơn đi 36:39 - I can't do that = Tớ không thể làm việc đó 36:42 - No, no, no, no, no, no, no, no, no! Come on! = Không, không, không, không, không không, không, không, không, nào!
36:53 - What's wrong? - Margaret's on that plane = - Có gì không đúng à? -
Trang 83Margaret trên máy bay rồi 36:55 - And he didn't get to tell her - Tell her what? = - Và nó đã không nói chuyện với cô ấy được - Nói gì với cô ấy chứ? 36:58 - That he loves her = Rằng nó yêu cô ấy 36:59 - So she could tell him that she loves him, too = Và con bé cũng đã có thể
37:02 - OK, but how does he = OK, nhưng cô ta làm thế nào 37:03 - If she didn't love him, she wouldn't have left = Nếu con bé không yêu,
38:33 - I need for you to send the boxes in my office to = Tôi cần anh gửi
38:36 - .to this address, please = .tới địa chỉ này, làm ơn 38:38 - This one right here This address right here OK? = Nó đây này Địa chỉ
Trang 8438:42 - Can you do that? - Uh, yes Sure = - Anh làm nó chứ? - À, Vâng Chắc
39:10 - Yeah? Well, I don't have time to talk = Hả? Hay, Tôi không có thời gian
39:12 - I need to catch a 5:45 to Toronto = Tôi phải bắt chuyến bay 5 giờ 45 tới Toronto
39:15 - Margaret - I need the boxes to go out today = - Margaret - Tôi cần
39:16 - I want to make sure everything is = Tôi muốn chắc chắn mọi thứ sẽ 39:17 - Margaret! Stop talking! = Margaret! Đừng nói nữa! 39:24 - Gotta say something = Nói vài chuyện nhé 39:25 - OK - This will just take a sec = - OK - Sẽ chỉ một giây thôi
39:30 - Three days ago, I loathed you = Ba ngày trước, tôi đã ghê tởm cô 39:35 - I used to dream about you getting hit by a cab = Tôi đã mơ cô bị xe taxi đâm
39:37 - Or poisoned = Hay bị nhiễm độc 39:38 - Oh, that's nice - I told you to stop talking = - Ồ, Tốt đấy - Tôi bảo cô
39:42 - Then we had our little adventure up in Alaska = Sau đó chúng ta có cuộc
Trang 8539:44 - and things started to change = và các thứ bắt đầu thay đổi 39:47 - Things changed when we kissed = Các thứ đã thay đổi khi chúng ta hôn nhau
39:51 - And when you told me about your tattoo = Và khi cô kể với tôi về hình xăm
39:56 - Even when you checked me out when we were naked = Kể cả khi cô
40:01 - Well, I didn't see anything = Tuyệt, Tôi không có thấy gì hết 40:03 - Yeah, you did = Có, cô thấy 40:04 - But I didn't realize any of this until I was standing alone = Nhưng tôi đã không thấu hiểu bất cứ gì trong đó đến khi tôi đứng một mình 40:09 - In a barn wife-less = Trong kho thóc không vợ 40:12 - Now, you can imagine my disappointment = Giờ, cô có thể hình dung ra
40:15 - when it suddenly dawned on me = khi nó bất ngờ rõ ràng trong tôi 40:17 - that the woman I love is about to be kicked out of the country = rằng người phụ nữ tôi yêu là người bị đá khỏi đất nước này 40:23 - So, Margaret = Vậy nên, Margaret
40:32 - Because I'd like to date you = Vì tôi muốn hẹn hò với cô 40:47 - Trust me You don't really want to be with me = Thú thực với tôi đi Anh không thực sự muốn cùng tôi phải không
Trang 86nhiều
41:03 - if we forgot everything that happened and I just left = nếu chúng ta quên hết mọi thứ đã xảy ra, và tôi ra đi
41:18 - That would be easier = Đó sẽ dề dàng hơn 41:37 - I'm scared - Me, too = - Tôi sợ - Tôi cũng vậy 42:04 - Aren't you supposed to get down on your knee or something? = Anh có
42:07 - I'm gonna take that as a "yes " = Anh sẽ nói "Có"
42:25 - Yeah! Show her who's boss, Andrew! = Phải! nhìn cô ấy xem, ai là chủ
42:49 - Because one wrong answer = Bời vì một câu trả lời sai 42:50 - I'm gonna take you down = Tôi sẽ cho rớt 42:56 - OK - OK = - OK - OK
43:11 - When did you first start to date? = Lần hẹn hò đầu tiên khi nào?
43:15 - That going well? - So far it's great Thank you = - Tốt lắm? - Còn xa
43:18 - What kind of deodorant does Andrew use? = Andrew dùng khử mùi loại nào?
Trang 8743:19 - Men's Speed Stick? = Speed Stick của nam? 43:21 - What flavor? Musk? Alpine? = Mùi gì? Xạ hương? Tươi mát? 43:24 - Was it love at first sight? = Có phải tình yêu từ cái nhìn đầu tiên?
43:28 - I loved her from the beginning = Tôi đã yêu quý cô ấy từ lúc đầu 43:32 - What side of the bed does Margaret sleep on? = Margaret nằm ngủ bên
43:33 - She sleeps on the left = Cô ấy ngủ bên trai 43:35 - What side of the bed do you sleep on? = Thế anh ngủ bên nào? 43:38 - Look, are they soul mates? Eeeh = Nhìn này, họ có đồng cảm không? Eeeh
43:43 - Uh Will they kill each other? No = À Họ sẽ giết nhau không nhỉ? Không
43:45 - Are you a good driver? = Cô lái xe tốt chứ? 43:46 - Oh, excellent driver Excellent = Ồ, lái xe chuẩn lắm Chuẩn
43:55 - In my mind I see her with someone perhaps = Trông tâm trí tôi, tôi
43:58 - .more swarthy, darker = .ngăm ngăm đen, tối hơn 44:00 - We don't use the word "Margaret" around Kevin = Chúng tôi không
44:03 - He still hasn't warmed up to her = Nó vẫn không nồng ấm lắm với con
44:14 - Nor will I ever fart in front of him = Tôi sẽ không bao giờ đánh rắm
44:17 - She farts in her sleep = Cô ấy đánh rắm khi ngủ
Trang 8844:19 - Would you consider Margaret a good dancer? = Anh không nghĩ
44:21 - You can tell by the way she drinks her soda pop = Anh cho tôi biết cách
44:25 - that she's a good dancer = thì đó tức là cô ấy là vũ công giỏi đấy 44:27 - Uh-huh How, how = Ừ hứ Ra sao, thế nào 44:28 - How is the soda pop relevant to the dancing? = Sao Soda lại liên quan gì
44:33 - I don't understand this = Tôi không hiểu 44:34 - I call him puppy - Pumpkin = - Tôi gọi anh ấy là cún con - Bí ngô 44:37 - Monkey - Daisy = - Khỉ - Hoa cúc 44:39 - Kiddo - Uh Bird = - Nhóc - À Chim 44:41 - Sometimes I call him Rick = Thỉnh thoảng tôi gọi anh ấy là Rick 44:45 - How do you spell "Ramone?" = Anh đánh vần "Ramone" thế nào?
44:49 - Could you do that again in English, please? = Anh làm lại bằng tiếng
44:51 - When you say, you know, the position in the relationship = Khi ông
44:54 - Top or bottom? = Trên hay dưới? 44:55 - You're asking me a question about who's on top? = Ông hỏi tôi câu hỏi là
44:58 - You took an oath when you walked in this office = Ông đã tuyên thệ khi
45:00 - I did not take an oath When did I take an oath? = Tôi chưa từng tuyên
45:03 - Laura should've done that, but she didn't = Laura có thể làm, nhưng cô
45:04 - That's OK - Who's Laura? = - Được rồi - Ai là Laura? 45:06 - She's the girl behind you Don't look around = Cô ta là cô gái bên cạnh
Trang 89anh Đừng có nhìn loanh quanh 45:08 - Which of the following numbers = Trong các số sau đây số nào 45:09 - is not a prime? - Seventeen = - không phải số nguyên tố? - Mười bảy 45:12 - I'm sorry Let me say the list, please = Tôi xin lỗi Làm ơn nói ở danh
45:16 - He knew your favorite color = Anh ấy có biết màu yêu thích của cô 45:17 - Blue? - Wrong! = - Xanh da trời? - Sai! 45:18 - Red? - No! = - Đỏ? - Không! 45:20 - Dark Maybe like a hunter green? = Tối Có thể là xanh bộ đội?
45:23 - White? - OK, moving on = - Trắng hả? - OK, tiếp 45:24 - Favorite color is blue = Màu yêu thích là xanh da trời 45:26 - What's her favorite color when she's not at home? = Màu yêu thích của
cô ấy là gì khi cô ấy không ở nhà? 45:30 - I don't know = Tôi không biết 45:31 - Are you a citizen of this country, Ramone? = Anh có phải là công dân
45:33 - Yes, I'm a citizen! Are you crazy? = Có, tôi là một công dân đấy Ông
45:39 - What relevance a ball in a net = Quả bóng thích hợp nào ở trong lưới? 45:42 - or a Fruit Roll-Up or a Pop-Tart = hoặc là Fruit Roll-Up hoặc là a Pop-Tart
45:44 - has to do with my relationship with Andrew? = có quan hệ với tôi và Andrew?
45:46 - If you're getting excited = Cô bị kích động 45:48 - Who are you engaged to? = Cô đính hôn với ai chứ hả? 45:51 - Andrew - Very good Got one right = - Andrew - Tốt Một câu đúng 45:55 - Who are you engaged to? = Anh đính hôn với ai? 45:57 - I'm engaged to Margaret Tate = Tôi đính hôn với Margaret Tate
Trang 9045:58 - And on the wedding day, who will be next to you? = Và trong ngày đám
46:04 - I'm going to marry Margaret Tate = Tôi sẽ cưới Margaret Tate 46:06 - Final answer? - That work? Yeah, final answer = - Câu cuối cùng? -
46:09 - Is this a game show? I don't understand what = Đây có phải là game
46:19 - That's a great song = Bài hát đã tuyệt vời 46:21 - That was beautiful That was really beautiful = Hay quá Thực sự hay 46:23 - Mama Cass = Mama Cass