1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Học tiếng anh qua hội thoại Vua sư tử 1(1994)

71 652 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 73,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

01:31 - From the day we arrive = Từ ngày chúng ta đến 01:34 - ♪On the planet = có mặt trên trái đất 01:37 - And, blinking, step into the sun = và chập chững bước theo tia nắng mặt trời 01:43 - There's more to see = Được trông thấy tất cả những gì 01:45 - Than can ever be seen = có thể thấy 01:48 - More to do = Được làm mọi việc 01:50 - Than can ever be done = có thể làm 01:54 - There's far too much = Đó là một nơi xa xôi

Trang 1

Phim Lion King 1 - Vua sư tử 1.(1994)

01:31 - From the day we arrive = Từ ngày chúng ta đến 01:34 - ♪On the planet = có mặt trên trái đất 01:37 - And, blinking, step into the sun = và chập chững bước theo tia nắng mặttrời

01:43 - There's more to see = Được trông thấy tất cả những gì 01:45 - Than can ever be seen = có thể thấy 01:48 - More to do = Được làm mọi việc 01:50 - Than can ever be done = có thể làm 01:54 - There's far too much = Đó là một nơi xa xôi 01:56 - To take in here = để đến đó

02:01 - Than can ever be found = mọi thứ có thể tìm thấy 02:06 - But the sun rolling high = Nhưng mặt trời chiếu sáng trên cao 02:08 - Through the sapphire sky = Xuyên qua bầu trời xanh thẳm 02:11 - Keeps great and small = Giữ lấy vạn vật 02:12 - On the endless round = Trong một vòng quay bất tận 02:16 - It's the circle of life = Đó là vòng quay của cuộc sống 02:21 - It's the circle of life = Nó xoay quanh tất cả chúng ta 02:27 - Through despair and hope = Xuyên qua cả niềm hy vọng và nỗi thấtvọng

02:33 - Through faith and love = Xuyên qua niềm tin và tình yêu 02:39 - Till we find our place = Cho tới khi chúng ta tìm ra mảnh đất của riêngmình

02:44 - On the path unwinding = Trên con đường trải dài vô tận 02:51 - In the circle = Trong vòng quay 02:56 - The circle of life = Vòng quay của cuộc sống 03:47 - It's the circle of life = Đó là vòng quay của cuộc sống 03:53 - And it moves us all = Nó quay quanh tất cả chúng ta 03:58 - Through despair and hope = Xuyên qua cả niềm hy vọng và nỗi thất

Trang 2

vọng

04:04 - Through faith and love = Xuyên qua cả niềm tin và tình yêu 04:10 - Till we find our place = Cho tới khi chúng ta tìm ra mảnh đất của riêngmình

04:15 - On the path unwinding = Trên con đường trải dài vô tận 04:22 - In the circle = Trong vòng quay 04:27 - The circle of life = Vòng quay của cuộc sống

04:55 - Life's not fair, is it? = Cuộc sống không công bằng phải không? 04:58 - You see, I Well, I shall never be king = Ngươi biết Mình không bao

05:04 - And you shall never see the light of another day = Vậy thì ngươi cũng

sẽ không bao giờ nhìn thấy ánh sáng ngày mai nữa 05:11 - Didn't your mother ever tell you not to play with your food? = Mẹ bạn

đã không nói với bạn rằng: không được trêu đùa với những con mồi sao? 05:15 - What do you want? = Bạn muốn gì nào? 05:16 - I'm here to announce that King Mufasa's on his way, = Ta ở đây đểthông báo với bạn rằng vua Mufasa đang trên đường đến đây, 05:19 - so you'd better have a good excuse for missing this morning's ceremony

= nên tốt hơn là bạn hãy nghĩ ra lý do cho sự vắng mặt của mình trong buổi lễ

05:23 - Oh, look, Zazu = Ồ nhìn ta đây Zazu 05:25 - You've made me lose my lunch = Mi đã làm mất bữa ăn trưa của ta 05:26 - You'll lose more than that when the king gets through with you = Bạn sẽcòn mất nhiều hơn thế khi mà nhà vua xử đến xử lý bạn 05:29 - He's as mad as a hippo with a hernia = Ông ấy đang rất tức giận, y hệt

05:32 - He's as mad as a hippo with a hernia = Oooh Ta run lên vì sợ đây! 05:32 - Oooh Ta run lên vì sợ đây! = I quiver with fear! 05:36 - Now, Scar, don't look at me that way = Nào, Scar, đừng nhìn ta với ánh

Trang 3

mắt như vậy

05:43 - Thả ông ta ra = Impeccable timing, Your Majesty 05:43 - Impeccable timing, Your Majesty = Thật đúng lúc, thưa bệ hạ 05:49 - Why, if it isn't my big brother descending from on high = Thế à, nếu đó

05:54 - to mingle with the commoners = từ một vị vua đóng giả làm dânthường

05:56 - Sarabi and I didn't see you at the presentation of Simba = Sarabi và ta

đã không thấy ngươi tại bữa lễ của Simba 05:59 - That was today? = Bữa lễ diễn ra hôm nay à? 06:02 - I feel simply awful! = Ohh, ta cảm thấy thật khủng khiếp! 06:05 - Must've slipped my mind = Ta cần phải thay đổi suy nghĩ của mình 06:08 - Yes, well, as slippery as your mind is, = Đúng, ngươi phải thay đổi suynghĩ,

06:11 - as the king's brother, you should've been first in line! = vì ngươi là emcủa đức vua, lẽ ra ngươi phải đứng ở vị trí đầu tiên! 06:15 - Well, I was first in line, until the little hairball was born = Ồ, ta đã làmnhư thế đấy chứ, cho đến khi thằng bé với cái chỏm tóc ra đời 06:19 - That hairball is my son and your future king = Thằng bé đó là con trai ta

06:24 - I shall practise my curtsy! = Vậy là tôi sẽ phải học cách cúi chào nó! 06:27 - Don't turn your back on me, Scar = Đừng bao giờ quay lưng lại với ta,Scar

06:29 - Don't turn your back on me, Scar = Ồ không, Mufasa 06:31 - Perhaps you shouldn't turn your back on me = Cũng có thể ngài không

Trang 4

06:35 - Is that a challenge? = Ngươi dám thách thức ta ư? 06:37 - Temper, temper = Bình tĩnh, bình tĩnh 06:39 - I wouldn't dream of challenging you = Tôi không bao giờ dám nghĩ tới

06:50 - I'm afraid I'm at the shallow end of the gene pool = Đến lúc đó ta e rằng

ta sẽ không thể xử sự theo cách đàng hoàng được 06:58 - There's one in every family, sire = Gia đình nào cũng có những kẻ phá

07:00 - Two in mine, actually, = Thực ra, gia đình tôi cũng vậy, 07:02 - and they always manage to ruin special occasions = và chúng luôn tìm

07:05 - What am I going to do with him? = Ta nên làm gì với hắn đây? 07:07 - He'd make a very handsome throw rug = Hắn có bộ lông y như cái thảm

08:17 - Come on, dad, we gotta go! Wake up! = Dậy đi cha, chúng ta ra ngoàithôi!

08:20 - Dậy đi cha, chúng ta ra ngoài thôi! = Sorry

Trang 5

08:23 - Dad! Dad! = Cha ơi.! 08:25 - Your son is awake = Con trai anh đã dậy rồi kìa 08:28 - Before sunrise, he's your son = Trước khi mặt trời lên, nó là con của emthôi

08:31 - Dad! Come on, Dad = Thôi nào cha 08:38 - You promised = Cha đã hứa với con 08:40 - Okay, Okay I'm up, I'm up = Được rồi, cha sẽ dậy 08:42 - Okay, Okay I'm up, I'm up = Được rồi!

09:01 - Everything the light touches is our kingdom = Tất cả mọi nơi mà ánhsáng chiếu tới đều là vương quốc của chúng ta 09:05 - Everything the light touches is our kingdom = Wow 09:07 - A king's time as ruler rises and falls like the sun = Thời đại của vuacũng có giới hạn của nó cũng mọc và lặn giống như mặt trời 09:12 - One day, Simba, the sun will set on my time here = Một ngày, Simba,mặt trời sẽ ngừng chiếu triều đại của ta 09:16 - and will rise with you as the new king = và con sẽ trở thành vị vua mới 09:19 - And this'll all be mine? - Everything = - Tất cả ngoài đó sẽ là của con

09:31 - But I thought a king can do whatever he wants = Nhưng con tưởng rằngmột vị vua có thể làm tất cả những gì họ muốn 09:33 - Oh, there's more to being king than getting your way all the time = Và

Trang 6

con nên học cách trở thành một vị vua hơn là suốt ngày rong ruổi trên đường 09:37 - There's more? - Simba = - Vậy hả cha? - Simba 09:43 - Everything you see exists together in a delicate balance = Tất cả những

gì con thấy đều tồn tại trong một sự cân bằng với nhau 09:47 - As king, you need to understand that balance = Con cần phải học về sự

09:57 - Yes, Simba, but let me explain = Hãy để cha giải thích, Simba 10:00 - When we die, our bodies become the grass, = Khi chúng ta chết, thân

10:03 - and the antelope eat the grass = và linh dương lại ăn cỏ 10:05 - And so we are all connected in the great circle of life = Vì thế tất cảchúng ta đều có liên hệ nhau trong vòng quay bất tận của cuộc sống 10:11 - And so we are all connected in the great circle of life = - Kính chào Bệ

10:15 - Mời bệ hạ nghe tin tức buổi sáng (vov new ) = Fire away

10:16 - Nói đi = Well! The buzz from the bees 10:16 - Well! The buzz from the bees = Ong bay rì rào bảo rằng 10:18 - is that the leopards are in a bit of a spot = báo chỉ có vài đốm

10:22 - What are you doing, son? = Con đang nghịch gì thế, con trai?

Trang 7

10:24 - Pouncing = Tập vồ ạ 10:25 - Tập vồ ạ = Let an old pro show you how it's done 10:25 - Let an old pro show you how it's done = Hãy lấy lão vẹt già kia làm mồi

10:28 - I told the elephants to forget it, but they can't = Thần bảo rằng các con

10:31 - Zazu, would you turn around? - Yes, sire = - Zazu, ngươi xoay người lại

10:33 - Zazu, ngươi xoay người lại được không? - Vâng, thưa bệ hạ = The

10:33 - The cheetahs are hard up, but = Các con báo rất gian khổ, nhưng 10:34 - Các con báo rất gian khổ, nhưng = Stay low to the ground 10:34 - Stay low to the ground = Cúi thấp người xuống 10:36 - Cheetahs never prosper = Các con báo không thành công 10:37 - Yeah, okay Stay low to the ground, right? Yeah = Được đấy Cuối thấp

10:39 - What going on? - A pouncing lesson = - Chuyện gì thế? - Bài học vồmồi

10:40 - Very good Pouncing = Rất tốt Vồ mồi 10:43 - Pouncing? No, sire, you can't be serious = Vồ à? Không, thưa bệ hạ

10:47 - This is so humiliating = Như thế là xỉ nhục hạ thần 10:49 - Try not to make a sound = Không được nói gì cả 10:51 - What are you telling him, Mufasa? = Ngài nói với simba gì thế,Mufasa?

11:00 - That's very good = Tuyệt lắm con trai 11:02 - Zazu! - Yes! = - Zazu! - Có ta! 11:03 - News from the underground - Now, this time = - Có tin tức mới từ

Trang 8

11:06 - Sire! Hyenas in the Pride Lands! = Bệ hạ! Đám linh cẩu đang ở trong

11:09 - Zazu, take Simba home = Zazu, đưa Simba về nhà 11:11 - Zazu, take Simba home = Cha, con không đi được à? 11:11 - Cha, con không đi được à? = Aw, dad, can't I come? 11:12 - No, son = Không con trai ạ 11:14 - Không con trai ạ = Pah! I never get to go anywhere 11:15 - Pah! I never get to go anywhere = Cháu chưa bao giờ được đi đâu cả 11:17 - Oh, young master, one day, you will be king = Ông chủ nhỏ, một ngày

11:21 - Then you can chase those slobbering, mangy, stupid poachers = Và cháu

sẽ đánh đuổi những xẻ xấu xa, những tên săn trộm ngu ngốc 11:25 - from dawn until dusk = khi chúng xâm chiếm vùng đất của ta 11:34 - Hey, Uncle Scar! Guess what? = Chú Scar! Chú chơi đố không? 11:36 - I despise guessing games = Ta không thích những trò chơi đố (nhưngnếu chơi mà trúng IPHONE4 chắc cũng tham gia nhỉ ?) 11:39 - I'm gonna be King of Pride Rock = Cháu sắp trở thành vua của Ngọn

11:42 - Oh, goody! = Oh, khoái quá nhỉ! 11:44 - My dad just showed me the whole kingdom, = Cha cháu vừa chỉ cho

11:46 - and I'm gonna rule it all! = và cháu sẽ trị vì tất cả! 11:49 - Yes Well, forgive me for not leaping forjoy = À đúng, hãy tha lỗi vì ta

11:52 - Bad back, you know = Ta đau lưng quá

11:57 - When I'm king, what'll that make you? = Khi cháu trở thành vua, vậy

11:59 - A monkey's uncle = Chú của một con khỉ 12:02 - You're so weird - You have no idea = - Chú thật khó hiểu - Ngươi làm

Trang 9

sao hiểu được ta 12:06 - So, your father showed you the whole kingdom, did he? = Và, cha ngươi

đã chỉ cho ngươi cả vương quốc phải không?

12:10 - He didn't show you what's beyond that rise at the northern border? =Nhưng ông ta không chỉ cho ngươi những thứ đằng sau biên giới phía bắc, phảikhông?

12:14 - Well, no He said I can't go there = Vâng, không Cha cháu nói cháu

12:17 - And he's absolutely right = Ông ta luôn luôn đúng 12:19 - It's far too dangerous = Ở nơi đó rất nguy hiểm 12:21 - Only the bravest lions go there = Chỉ những con sư tử dũng mãnh nhất

12:23 - Well, I'm brave What's out there? = Cháu rất dũng mãnh Có gì ngoàiđó?

12:26 - Well, I'm brave What's out there? = Ta xin lỗi, Simba, Ta không thể nói

12:26 - Ta xin lỗi, Simba, Ta không thể nói cho ngươi được = I'm sorry, Simba,

12:29 - I'm sorry, Simba, I just can't tell you = Tại sao ạ?

12:30 - I'm only looking out for the well-being of my favourite nephew =Simba, Simba, ta phải lo lắng cho hạnh phúc của đứa cháu trai yêu quý của tachứ

12:34 - Yeah, right! I'm your only nephew = Vâng, đúng Đứa cháu trai duynhất

12:37 - All the more reason for me to be protective = Ta phải bảo vệ cháu 12:40 - An elephant graveyard is no place for a young prince Oops! = Và nghĩađịa của loài voi không phải là nơi thích hợp cho vị hoàng tử nhỏ tuổi Oops! 12:44 - An elephant what? = Những con voi sao ạ? Whoa!

Trang 10

12:47 - Oh, dear, I've said too much = Ôi cháu yêu, ta đã nói nhiều quá 12:50 - Well, I suppose you'd have found out sooner or later, = Nhưng ta nghĩsớm muộn gì cháu cũng sẽ khám phá ra, 12:53 - you being so clever and all = vì cháu rất thông minh 12:56 - Just do me one favour = Chỉ cần hứa với ta 12:58 - Promise me you'll never visit that dreadful place = Hãy hứa là đừng bao

13:02 - Promise me you'll never visit that dreadful place = Không vấn đề gì ạ 13:02 - Không vấn đề gì ạ = No problem 13:04 - There's a good lad = Một chú bé ngoan 13:06 - You run along now and have fun = Đi chơi đi và chúc vui vẻ

13:10 - it's our little secret = bí mật nho nhỏ giữa ta và cháu 13:20 - Hey, Nala - Hi, Simba = - Này, Nala - Chào, Simba 13:22 - Come on I just heard about this great place = Tớ vừa được nghe về một

13:24 - Simba! I'm kind of in the middle of a bath = Simba! Tớ đang tắm dở 13:27 - Simba! I'm kind of in the middle of a bath = Và bây giờ tới lượt con 13:27 - Và bây giờ tới lượt con = And it's time for yours

13:32 - Mom, you're messing up my mane! = Mẹ làm ướt bờm của con rồi! 13:36 - Okay, okay, I'm clean Can we go now? = Thôi thôi con sạch rồi Chúng

13:39 - So, where are we going? = Chúng ta đi đâu đây? 13:40 - It better not be anyplace dumb = Đến những nơi ngớ ngẩn thì khôngđâu

13:42 - No, it's really cool = Không, nơi đó tuyệt lắm 13:44 - So, where is this really cool place? = Nơi nào mà tuyệt thế con trai? 13:46 - Nơi nào mà tuyệt thế con trai? = Oh 13:48 - Around the water hole - The water hole? = - À, quanh cái hồ đó mà -

Trang 11

Quanh cái hồ ư? 13:50 - What's so great about the water hole? = Quanh cái hồ thì có gì là tuyệt? 13:52 - I'll show you when we get there = Tớ sẽ nói với cậu khi chúng ta đến

đó

13:55 - Tớ sẽ nói với cậu khi chúng ta đến đó = Oh 13:56 - Mom, can I go with Simba? = Mẹ ơi, con có thể đi với Simba không? 13:58 - Mẹ ơi, con có thể đi với Simba không? = What do you think, Sarabi? 13:59 - What do you think, Sarabi? = Cô nghĩ sao, Sarabi?

14:01 - Please? = - Đi mà? - Đi mà? 14:03 - It's all right with me = Ta cho phép 14:04 - Yeah! - All right! = - Tuyệt quá! - Vâng! 14:05 - As long as Zazu goes with you = Miễn là Zazu đi với các con 14:07 - No, not Zazu = Không, đừng là Zazu 14:09 - Step lively = Bước hăng hái lên 14:10 - The sooner we get to the water hole, the sooner we can leave = Càngđến đó sớm, chúng ta càng có thể về sớm 14:14 - The sooner we get to the water hole, the sooner we can leave = Thực sự

14:14 - Thực sự là chúng ta đi đâu đây? = So, where are we really going? 14:16 - An elephant graveyard = Nghĩa địa của loài voi

14:21 - Right So, how are we gonna ditch the dodo? = Ừ Nhưng làm sao chúng

14:24 - Oh, just look at you two = Ôi nhìn hai cháu kìa 14:26 - Little seeds of romance blossoming in the savanna = Những hạt giốnglãng mạn nhỏ bé đang trổ hoa trên hoang mạc 14:30 - Your parents will be thrilled, = Cha mẹ các cháu sẽ rất hài lòng,

Trang 12

14:32 - what with your being betrothed and all = về việc hứa hôn của hai cháu 14:34 - về việc hứa hôn của hai cháu = Be-what?

14:36 - Betrothed Intended = Hứa hôn Đã định rồi

14:40 - One day, you two are going to be married = Một ngày nào đó, hai cháu

14:45 - Kinh quá! = I can't marry her She's my friend 14:45 - I can't marry her She's my friend = Cháu không thể cưới cô ấy Cô ấy là

14:47 - Yeah, it'd be so weird = Đúng thế, thật khó hiểu 14:49 - Sorry to bust your bubble, = Xin lỗi vì đã làm các cháu thất vọng, 14:51 - but you two turtle doves have no choice = nhưng các cháu không có sự

14:54 - It's a tradition going back generations = Đó là truyền thống từ ngànxưa

14:56 - When I'm king, that'll be the first thing to go = Khi nào làm vua, cháu

14:59 - Not so long as I'm around - Well, in that case, you're fired = - Khônglâu nữa đâu - Nếu vậy, ông sẽ bị đuổi việc 15:02 - Nice try, but only the king can do that = Ồ tuyệt lắm Nhưng chỉ có vua

15:04 - Well, he's the future king = Cậu ấy là vị vua tương lai mà 15:06 - Yeah, so you have to do what I tell you = Đúng, và ông sẽ phải làm theo

15:09 - Not yet, I don't = Không, ta không làm 15:10 - And with an attitude like that, = Và với thái độ như vậy,

Trang 13

15:12 - And with an attitude like that, = Ta e rằng cháu sẽ trở thành một vị vua

15:12 - Ta e rằng cháu sẽ trở thành một vị vua đáng ghét = I'm afraid you'reshaping up to be a pretty pathetic king, indeed 15:15 - Not the way I see it = Heh Cháu không nghĩ như vậy 15:18 - I'm gonna be a mighty king = Ta sẽ trở thành một vị vua vĩ đại 15:20 - So enemies beware = Khiến kẻ thù khiếp sợ 15:23 - Well, I've never seen a king of beasts = Ta chưa bao giờ nhìn thấy một vị

15:25 - With quite so little hair = Với một chút chỏm tóc trên đầu 15:27 - With quite so little hair = Ta sẽ trở thành người đại diện cho vươngquốc

15:27 - Ta sẽ trở thành người đại diện cho vương quốc = I'm gonna be the mainevent

15:30 - Like no king was before = Không hề giống bất cứ vị vua nào trước đây 15:33 - I'm brushin' up on lookin' down = Ta leo lên, ta nhìn xuống 15:35 - I'm workin' on my roar = Ta dùng tiếng gầm của ta 15:37 - Thus far, a rather uninspiring thing = Điều đó chẳng thú vị chút nào 15:41 - Oh, I just can't wait to be king = Ô ta không thể đợi được đến ngày trở

15:46 - You've rather a long way to go, young master, if you think = Cậu cònmột con đường dài phải đi, ông vua nhỏ ạ Nếu ngươi nghĩ 15:49 - No one sayin', "Do this" - Now, when I said that = Không ai nói rằng

"Làm điều đó" - Giờ, khi ta đã nói 15:52 - No one saying, "Be there" - What I meant was = Không ai nói rằng "Ở

15:54 - No one sayin', "Stop that" - You don't realise = Không ai nói rằng

"Dừng lại đi" - Nhưng các ngươi không nhận ra 15:56 - No one sayin', "See here" - Now, see here! = Không ai nói rằng "Gặp ở

Trang 14

15:59 - Free to run around all day = Tự do tự tại cả cuộc đời 16:03 - Well, that's definitely out = À, chính xác là như thế 16:05 - Free to do it all my way = Tự do làm mọi việc theo ý mình 16:11 - I think it's time that you and I = Ta nghĩ đã đến lúc ta và ngươi 16:14 - Arranged a heart-to-heart = Nói chuyện thẳng thắn với nhau 16:16 - Arranged a heart-to-heart = Vua không cần lời chỉ dạy 16:16 - Vua không cần lời chỉ dạy = Kings don't need advice 16:18 - From little hornbills for a start = Từ miệng của một con vẹt 16:21 - If this is where the monarchy is headed = Nếu nơi đây là nền quân chủ

16:24 - Count me out = Xem như không có ta 16:26 - Out of service, out of Africa = Không có sự phục tùng, không có châuPhi

16:28 - I wouldn't hang about = Ta sẽ không lùi bước 16:31 - This child is getting wildly out of wing = Đứa trẻ càng ngày càng lớn 16:35 - Oh, I just can't wait to be king = Ô, ta không thể chờ đợi đến ngày được

16:52 - Everybody, look left = Mọi người, hãy nhìn bên trái 16:55 - Everybody, look right = Mọi người, hãy nhìn bên phải 16:57 - Everywhere you look, I'm = Và ở tất cả mọi nơi 16:59 - Everywhere you look, I'm = Ta đều ngự trị ở đỉnh cao 16:59 - Ta đều ngự trị ở đỉnh cao = Standing in the spotlight

17:03 - Let every creature go for broke and sing = Muôn loài hãy cùng cất tiếnghát

17:07 - Let's hear it in the herd and on the wing = Hãy nghe trong đồng loại và

17:12 - It's gonna be King Simba's finest fling = Cậu ấy sắp trở thành vị vua

17:16 - Oh, I just can't wait to be king = Ô, ta không thể đợi được đến ngày làm

Trang 15

vua

17:26 - Oh, I just can't wait = Oh, ta không thể đợi 17:32 - To be king = đến ngày được làm vua 17:41 - I beg your pardon, madam, but = Xin lỗi bà, xin bà 17:44 - get off! = hãy nhấc mông ra!

17:56 - We lost him - I am a genius = Gì chứ thiên tài, đó là ý tưởng của tớ 17:56 - Gì chứ thiên tài, đó là ý tưởng của tớ = Hey, genius, it was my idea 17:58 - Yeah, but I pulled it off = Và tớ đã biến nó thành hiện thực 18:00 - With me! - Oh, yeah? = - Cùng với tớ! - Ồ, tất nhiên? 18:05 - Pinned ya - Hey, let me up! = - Đo ván nè - Lui ra cho tớ dậy 18:13 - Pinned ya again = - Uhh! - Đo ván tiếp 18:28 - This is it We made it = Chính là nơi này, chúng ta đến rồi 18:34 - This is it We made it = Whoa! 18:39 - It's really creepy = Rùng rợn thật!

18:42 - Isn't it great? = Sao, nơi này tuyệt không? 18:43 - We could get in big trouble - I know! = - Chúng ta có thể gặp nguy

18:47 - I wonder if its brains are still in there = Tớ tự hỏi não của chúng có còn

18:49 - There's only one way to know = Muốn biết chỉ có một con đường 18:51 - There's only one way to know = Đi nào, vào xem nó có gì 18:51 - Đi nào, vào xem nó có gì = Come on, let's go check it out

Trang 16

18:53 - Wrong! The only checking out you will do will be to check out of here.

= Sai rồi! Việc duy nhất các cháu phải làm là đi ra khỏi đây 18:57 - Wrong! The only checking out you will do will be to check out of here

18:58 - We're way beyond the boundary of the Pride Lands = Chúng ta đã đi ra

19:01 - Look, banana beak is scared = Nhìn kìa Lão chim mỏ chuối đang sợ 19:03 - It's Mr banana beak to you, fuzzy , = Cậu mới là đồ chim mỏ chuối, 19:05 - and right now we are all in very real danger = chúng ta đang ở một nơi

19:10 - Danger? = Cháu đang đi trên một con đường rộng rãi 19:10 - Cháu đang đi trên một con đường rộng rãi = I walk on the wild side 19:13 - I walk on the wild side = Cháu có thể cười vào bộ mặt của sự nguyhiểm

19:13 - Cháu có thể cười vào bộ mặt của sự nguy hiểm = I laugh in the face ofdanger

19:24 - Well, well, well, Banzai, what have we got here? = Nào, nào, Banzai,

19:27 - I don't know, Shenzi = Tao không biết, Shenzi 19:30 - What do you think, Ed? = Mày nghĩ sao, Ed? 19:34 - Just what I was thinking = Đúng như tao nghĩ, 19:36 - A trio of trespassers! = ba kẻ xâm lược lạ mặt! 19:38 - And quite by accident, let me assure you = Một tai nạn nhỏ thôi, tôi xin

19:40 - A simple navigational error = Chúng tôi đi nhầm đường 19:42 - Wait, wait, wait = Whoa, này, này, chờ đã 19:44 - I know you You're Mufasa's little stooge = Ta biết ngươi Ngươi là tên

Trang 17

19:48 - I, madam, am the king's major-domo = Ta là quản gia của nhà vua 19:50 - And that would make you = Và đây hẳn là 19:52 - The future king = Nhà vua tương lai 19:53 - Do you know what we do to kings who step out of their kingdom? =Mày có biết bọn tao sẽ làm gì với tên vua ra khỏi lãnh địa của mình không? 19:57 - Mày có biết bọn tao sẽ làm gì với tên vua ra khỏi lãnh địa của mình

19:58 - You can't do anything to me = Các ngươi không làm gì được ta đâu 20:00 - Technically, they can We are on their land = Chúng có thể đấy Chúng

20:02 - Technically, they can We are on their land = Zazu, ông đã nói với cháuchúng chẳng là gì, chỉ là những tên săn trộm vụng về, dơ dáy và ngốc nghếch 20:02 - Zazu, ông đã nói với cháu chúng chẳng là gì, chỉ là những tên săn trộmvụng về, dơ dáy và ngốc nghếch = But you told me they're nothing but

20:06 - Ix-nay on the upid-stay = Trên kẻ ngu ngốc một bậc 20:08 - Who are you callin' upid-stay? - My, my, my Oh, look at the sun! = -Mày gọi ai ngu ngốc hả? - Tôi nói tôi Nhìn mặt trời kìa 20:11 - It's time to go! - What's the hurry? = - Đến giờ về rồi! - Sao vội thế? 20:14 - We'd love you to stick around for dinner = Chúng tao sẽ quay mày lên

Trang 18

20:31 - 'Cause there it goes! = Chúng chạy rồi! 20:40 - Did we lose 'em? - I think so = - Chúng ta thoát chưa? - Tớ nghĩ thế 20:43 - Did we lose 'em? - I think so = Zazu đâu?

20:44 - The little major-domo bird hippety-hopped = Con chim quản gia nhỏ bé 20:46 - The little major-domo bird hippety-hopped = mọi con đường đều đổ về

20:46 - mọi con đường đều đổ về nồi luộc chim = all the way to the boiler

birdie-20:49 - Oh, no! Not the birdie-boiler! = Ôi không! Không phải là nồi luộc chim! 20:52 - Ôi không! Không phải là nồi luộc chim! = Aaaah! 20:55 - Hey, why don't you pick on somebody your own size? = Ê, tại sao ngươikhông dám đối đầu với một kẻ to lớn như ngươi? 20:58 - Like you? - Oops = - Như ngươi sao? - Oops

21:37 - Simba! = Đây rồi, hai con mèo bé nhỏ 21:37 - Đây rồi, hai con mèo bé nhỏ = Here, kitty, kitty, kitty 21:45 - That was it? = Heh! Cái gì thế? 21:47 - Do it again Come on = Gào lại tao xem nào, gào đi 22:01 - Do it again Come on = - Ôi tôi xin lỗi! Xin ngài! - Im mồm! 22:01 - Ôi tôi xin lỗi! Xin ngài! - Im mồm! = - Oh, please, please! Uncle, uncle!

22:03 We're gonna shut up right now! Calm down We're really sorry = Vâng chúng tôi im ngay! - Ngài bình tĩnh Chúng tôi rất xin lỗi 22:06 - We're gonna shut up right now! - Calm down We're really sorry = Nếucác ngươi lại gần con trai ta thêm một lần nữa 22:06 - Nếu các ngươi lại gần con trai ta thêm một lần nữa = If you ever come

22:10 - Oh, this is This is your son ? = Ôi đó là đó là con trai ngài sao?

Trang 19

22:11 - Oh, your son - Did you know that? = - Ồ con trai ngài à? - Cậu có biếtkhông?

22:14 - No Me? I didn't know No, did you? = Không, tớ không biết Còncậu?

22:16 - No, of course not - No = - Không, tất nhiên - Không

22:31 - Dad, I - You deliberately disobeyed me = - Cha ơi, con - Con cố

22:36 - Dad, I'm I'm sorry - Let's go home = - Cha, con xin lỗi - Đi về nhà 22:42 - Dad, I'm I'm sorry - Let's go home = Tớ tưởng cậu rất dũng mãnh cơ

23:16 - Simba, good luck = Simba, chúc may mắn

24:06 - I was just trying to be brave, like you = Con chỉ cố để trở nên dũng

Trang 20

24:08 - I'm only brave when I have to be = Ta chỉ dũng mãnh khi ta có thể 24:11 - I'm only brave when I have to be = Simba, trở nên dũng mãnh 24:11 - Simba, trở nên dũng mãnh = Simba, being brave 24:15 - doesn't mean you go looking for trouble = không có nghĩa là đi tìm

24:18 - But you're not scared of anything = Nhưng cha không sợ bất cứ điều gì 24:21 - I was today = Hôm nay cha đã sợ 24:22 - You were? - Yes = - Cha cũng sợ? - Ừ 24:24 - I thought I might lose you = Cha tưởng cha đã mất con 24:26 - I guess even kings get scared? = Ôi, kể cả vua cũng sợ hãi cha nhỉ? 24:32 - But you know what? - What? = - Nhưng cha biết gì không? - Biết gì? 24:34 - But you know what? - What? = Con nghĩ lũ linh cẩu kia còn sợ cha hơn 24:34 - Con nghĩ lũ linh cẩu kia còn sợ cha hơn = I think those hyenas were

24:58 - We're pals, right? - Right = - Chúng ta là bạn, phải không cha? - Ừ 25:01 - We're pals, right? - Right = Và chúng ta luôn luôn ở bên nhau? 25:01 - Và chúng ta luôn luôn ở bên nhau? = And we'll always be together,right?

25:05 - Simba, let me tell you something that my father told me = Simba, đểcha nói với con điều này, điều mà ông nội con đã nói với cha 25:11 - Look at the stars = Hãy nhìn lên những vì sao

Trang 21

25:13 - The great kings of the past look down on us from those stars = Những vịvua trong quá khứ đang nhìn về phía chúng ta từ những vì sao 25:18 - The great kings of the past look down on us from those stars = - Thật

25:18 - Thật không ạ? - Đúng thế = - Really? - Yes 25:20 - So whenever you feel alone, = Vì thế, bất cứ khi nào con thấy cô đơn, 25:23 - So whenever you feel alone, = hãy nhớ rằng các vị vua luôn sẵn sàng

25:23 - hãy nhớ rằng các vị vua luôn sẵn sàng dẫn lối cho con = just rememberthat those kings will always be there to guide you 25:29 - And so will I = Và ta cũng thế 25:38 - Man, that lousy Mufasa I won't be able to sit for a week = Ôi trời, tênMufasa đáng ghét Tao không thể ngồi đợi một tuần được 25:44 - It's not funny, Ed = Chẳng có gì vui cả, Ed 25:50 - Hey, shut up! = Này, im mồm đi! 25:55 - Will you knock it off? = Chúng mày có thôi đi không? 25:58 - Well, he started it - Look at you guys = - Chính nó đã gây sự trước -

26:01 - No wonder we're dangling at the bottom of the food chain = Thảo nào

mà chúng ta cứ lầy lội ở tận cuối của chuỗi mắt xích thức ăn 26:03 - No wonder we're dangling at the bottom of the food chain = Ôi trời, tao

26:03 - Ôi trời, tao ghét lầy lội = Man, I hate dangling 26:05 - Yeah? If it weren't for those lions, we'd be runnin' the joint = Vậy à,mày biết không, nếu không có đám sư tử ấy, chúng ta đã ở trên rồi 26:09 - Man, I hate lions = Tao ghét lũ sư tử 26:10 - So pushy - And hairy = - Huênh hoang - Lắm lông 26:12 - And stinky - And, man, are they = - Và hôi thối - Và chúng thật là

26:18 - Oh, surely we lions are not all that bad = Ồ, sư tử không phải ai cũng

Trang 22

đều tệ cả đâu 26:22 - Ồ, sư tử không phải ai cũng đều tệ cả đâu = - Oh - Oh, Scar It's justyou

26:23 - Oh - Oh, Scar It's just you = Oh, Scar Là ông 26:25 - We were afraid it was somebody important = Chúng tôi đã sợ là ai đó

26:27 - Yeah, you know, like Mufasa = Đúng thế, giống như Mufasa 26:28 - Yeah - I see = - Yeah - Tao biết 26:30 - Yeah - I see = - Giờ, đó là sức mạnh - Hãy nói về nó đi 26:30 - Giờ, đó là sức mạnh - Hãy nói về nó đi = - Now that's power! - Tell me

26:32 - I just hear that name and I shudder = Tao sẽ nghe và tao sẽ rùng mình 26:34 - Mufasa! - Do it again = - Mufasa! - Ôi, nói lại đi

26:38 - Mufasa! Mufasa! Mufasa! = Mufasa! Mufasa! Mufasa! 26:41 - It tingles me = Ooh, ngứa quá 26:43 - I'm surrounded by idiots = Thật đau đầu với lũ ngu ngốc này 26:46 - Now, you, Scar, I mean, you're one of us I mean, you're our pal = Bâygiờ, Scar, ông là một trong chúng tôi Ông là bạn của chúng tôi

26:50 - Oh, I like that He's not king, but he's still so proper = Tôi thích như thế.Ông ấy không phải vua, nhưng rất thích hợp 26:54 - Oh, I like that He's not king, but he's still so proper = Ông có đem gì

26:54 - Ông có đem gì cho chúng tôi ăn không, Scar? = Yeah Hey, did you

26:56 - Scar, old buddy, old pal? Did ya, did ya, did ya? = Có không, có không,

26:58 - Scar, old buddy, old pal? Did ya, did ya, did ya? = Tao không nghĩ

Trang 23

26:58 - Tao không nghĩ chúng mày thật sự xứng đáng = I don't think you really

27:01 - I don't think you really deserve this = Tao đã dụ cho chúng mày những

27:01 - Tao đã dụ cho chúng mày những đứa trẻ đó, = I practically gift-wrapped

27:04 - I practically gift-wrapped those cubs for you, = vậy mà chúng mày

27:40 - Are as wet as a warthog's backside = Và dày như mông của ngươi, hãy

27:52 - The lights are not all on upstairs = Ánh sáng không phải đều chiếu từ

Trang 24

trên cao 27:56 - The lights are not all on upstairs = Nhưng chúng ta đang nói về những vị

27:56 - Nhưng chúng ta đang nói về những vị vua và sự kế vị = But we're

28:00 - Even you can't be caught unawares = Kể cả khi ngươi không thể bị bắt 28:04 - So prepare for the chance of a lifetime = Thì hãy chuẩn bị cho một sự

28:08 - Be prepared for sensational news = Hãy chuẩn bị cho một tin động trời 28:12 - A shiny new era is tiptoeing nearer = Một thời kỳ huy hoàng rực rỡ đã

28:16 - And where do we feature? = Và chúng ta sẽ được gì? 28:18 - Just listen to teacher = Hãy nghe lời người chỉ dạy 28:20 - I know it sounds sordid = Ta biết nó thật đê tiện 28:22 - But you'll be rewarded = Nhưng các ngươi sẽ được đền ơn 28:24 - When at last I am given my dues = Khi ta giành được địa vị của mình 28:27 - And injustice deliciously squared = Và sự bất công

28:34 - Be prepared = Ồ vâng, chuẩn bị Nhưng chuẩn bị cho cái gì? 28:34 - Ồ vâng, chuẩn bị Nhưng chuẩn bị cho cái gì? = Yeah, be prepared

28:39 - For the death of the king = Cho cái chết của nhà vua 28:40 - Why, is he sick? - No, fool, we're going to kill him = - Vì sao, ông ta

ốm à? - Không, đồ ngu, chúng ta sẽ giết hắn 28:42 - And Simba, too - Great idea Who needs a king? = - Và cả Simba nữa -

Ý tưởng tuyệt vời Ai cần tới nhà vua chứ? 28:46 - No king, no king, la-la la-la la la = Không cần vua, không cần vua, la-la

28:49 No king, no king, lala lala la la = Bọn ngu ngốc! Vẫn sẽ có vua!

Trang 25

28:49 - Bọn ngu ngốc! Vẫn sẽ có vua! - Nhưng, ông vừa nói = - Idiots! Therewill be a king! - Hey, but you said 28:52 - I will be king! = Ta sẽ làm vua! 28:54 - Stick with me, = Hãy đi theo ta, 28:56 - and you'll never go hungry again = và các ngươi sẽ không bao giờ bị đóinữa

29:00 - and you'll never go hungry again = - Yeah! Được được! - Đức vua vạntuế!

29:00 - Yeah! Được được! - Đức vua vạn tuế! = - Yeah! All right! - Long live

29:38 - So prepare for the coup of the century = Vì thế hãy chuẩn bị cho một

29:42 - Be prepared for the murkiest scam = Hãy chuẩn bị cho một triều đại hắc

29:47 - Meticulous planning = Kế hoạch tỉ mỉ 29:48 - Tenacity spanning = Kiên trì bám trụ

Trang 26

29:50 - Tenacity spanning = Hàng thập kỷ bị phủ nhận 29:50 - Hàng thập kỷ bị phủ nhận = Decades of denial 29:52 - Decades of denial = Là lý do không thể phủ nhận ta sẽ làm vua 29:52 - Là lý do không thể phủ nhận ta sẽ làm vua = Is simply why I'll be kingundisputed

29:56 - Respected, saluted = Được tôn trọng, được chào đón 29:58 - And seen for the wonder I am = Và chờ đợi ta, con người vĩ đại 30:02 - And seen for the wonder I am = Nanh vuốt và tham vọng của ta đã sẵnsàng

30:02 - Nanh vuốt và tham vọng của ta đã sẵn sàng = Yes, my teeth and

30:10 - Yes, our teeth and ambitions are bared = Nanh vuốt và tham vọng của ta

30:30 - You wait here Your father has a marvellous surprise for you = Ngươi

cứ chờ ở đây Cha ngươi sẽ rất bất ngờ vì ngươi 30:34 - What is it? = Ồ, đó là cái gì vậy? 30:36 - What is it? = Nếu ta nói thì còn gì là bất ngờ nữa 30:36 - Nếu ta nói thì còn gì là bất ngờ nữa = If I told you, it wouldn't be a

30:39 - If you tell me, I'll still act surprised = Nếu chú nói, cháu sẽ vẫn hành

30:45 Come on, Uncle Scar No, no, no, no, no, no, no = Đi nào, chú Scar

30:48 - This is just for you and your daddy = Điều này cho ngươi và cha ngươi

Trang 27

30:51 - You know, a sort of father-son thing = Một điều gì đó thuộc về con

cha-30:55 - Well, I'd better go get him = Rồi, giờ ta sẽ đi gọi cha ngươi 30:58 - I'll go with you - No = - Cháu đi với chú - Không! 31:02 - I'll go with you - No = Không, ngươi hãy chờ trên tảng đá này 31:02 - Không, ngươi hãy chờ trên tảng đá này = No Just stay on this rock 31:05 - You wouldn't want to end up in another mess = Ngươi không muốn lại

31:08 - like you did with the hyenas = gặp mấy con linh cẩu đó chứ 31:09 - like you did with the hyenas = - Chú biết chuyện đó à? - Simba, tất cả

31:09 Chú biết chuyện đó à? Simba, tất cả mọi người đều biết chuyện đó = You know about that? - Simba, everybody knows about that 31:13 - You know about that? - Simba, everybody knows about that = - Thật ạ?

31:13 - Thật ạ? - Tất nhiên = - Really? - Oh, yes 31:16 - Really? - Oh, yes = May mắn là cha ngươi đã tới cứu ngươi kịp thời,

31:16 - May mắn là cha ngươi đã tới cứu ngươi kịp thời, đúng không? = Lucky

31:20 - Oh, and just between us, = Và chỉ giữa chúng ta thôi, 31:23 - Oh, and just between us, = ngươi có thể sẽ muốn sử dụng tiếng gầm nhỏ

31:23 - ngươi có thể sẽ muốn sử dụng tiếng gầm nhỏ bé của mình, hmm? = youmight want to work on that little roar of yours? 31:26 - ngươi có thể sẽ muốn sử dụng tiếng gầm nhỏ bé của mình, hmm? = Oh.Okay

31:31 - Hey, Uncle Scar, will I like this surprise? = Chú Scar, cháu sẽ thích điều

Trang 28

31:35 - Simba, it's to die for = Simba, cực kỳ thích 32:00 - Simba, cực kỳ thích = Shut up

32:01 - I can't help it I'm so hungry I got to have a wildebeest = Tao không thểchịu được Tao đói quá Tao phải bắt một con

32:07 - Can't I just pick off one of the little sick ones? = Một con be bé cũng

32:09 - No We wait for the signal from Scar = Không Chúng ta phải đợi tín

32:15 - There he is Let's go = Ông ta kia rồi, đi thôi 32:19 - There he is Let's go = Tiếng gầm nhỏ bé ư Puhh 32:19 - Tiếng gầm nhỏ bé ư Puhh = "Little roar." Puh! 32:24 - Tiếng gầm nhỏ bé ư Puhh = Rarr! 32:27 - Tiếng gầm nhỏ bé ư Puhh = Rrrarr! 32:32 - Tiếng gầm nhỏ bé ư Puhh = Rarr! 33:23 - Oh, look, sire, the herd is on the move = Bệ hạ nhìn kìa, lũ bò đang dichuyển

33:25 - Odd - Mufasa, quick = - Odd - Mufasa, nhanh lên! 33:27 - Stampede in the gorge = Lũ bò chạy tán loạn ở hẻm núi 33:29 - Simba's down there! - Simba? = - Simba đang ở dưới đó! - Simba? 33:54 - Simba's down there! - Simba? = Zazu, cứu cháu với! 33:54 - Zazu, cứu cháu với! = Zazu, help me! 33:56 - Your father is on the way! Hold on! = Cha cậu đang đến đây! Cố gắnglên!

33:58 - Your father is on the way! Hold on! = Nhanh lên!

34:03 - Nó ở cái cây kia! = There! There on that tree! 34:05 - Hold on, Simba! = Giữ lấy, Simba!

Trang 29

34:08 - Dad! = Cha! 34:14 - Oh, Scar, this is awful! = Oh, Scar, nguy hiểm quá! 34:16 - Oh, Scar, this is awful! = Chúng ta phải làm gì đây? Chúng ta phải làm

Trang 30

37:56 - Simba Ngươi đã làm gì thế này? = Simba What have you done? 38:02 - There were wildebeests, and he tried to save me = Có một đám bò rừngchạy qua, và cha cháu đã cố gắng cứu cháu 38:05 - It was an accident I didn't mean for it to happen = Đó là một tai nạn.

38:08 - Of course Of course you didn't = Tất nhiên, tất nhiên ngươi không cốtình

38:12 - Of course Of course you didn't = Không ai muốn chuyện này xảy ra

39:43 - Kill him = Nó chạy đằng kia 39:43 - Nó chạy đằng kia = Hey, there he goes There he goes 39:46 - Hey, there he goes There he goes = Bắt lấy nó đi 39:46 - Bắt lấy nó đi = So go get him 39:47 - There ain't no way I'm going in there = Làm gì có đường đi xuống đó 39:49 - What, you want me to come out looking like you, cactus butt? = Mày

Trang 31

muốn tao xuống đó ư? Nhìn mày xem, người đầy gai xương rồng 39:54 - But we got to finish the job = Nhưng chúng ta phải hoàn thành nhiệm

40:15 - Mufasa's death is a terrible tragedy = Cái chết của Mufasa là một thảmkịch

40:20 - Mufasa's death is a terrible tragedy = Nhưng để mất Simba, đứa bé mới

40:20 - Nhưng để mất Simba, đứa bé mới bắt đầu cuộc sống = But to lose

40:25 - For me, it is a deep, personal loss = Đối với ta, đó là một sự mất mát tolớn

40:30 - So it is with a heavy heart that I assume the throne = Vì thế, với một sựtri ân sâu sắc ta sẽ gánh vác ngai vàng 40:34 - Yet out of the ashes of this tragedy we shall rise = Hãy quên đi thảm

40:38 - Yet out of the ashes of this tragedy we shall rise = chúng ta sẽ xây dựng

40:38 - chúng ta sẽ xây dựng một triều đại mới = to greet the dawning of a newera

40:41 - in which lion and hyena come together = nơi mà sư tử và linh cẩu cùng

Trang 32

40:45 - in a great and glorious future = một tương lai tươi sáng và vinh quang 41:32 - một tương lai tươi sáng và vinh quang = Yaaaah! 41:37 - Get out! Get out! Get out of here! = Cút! Cút đi! Cút ra khỏi đây! 41:39 - I love this! Bowling for buzzards = Ta thích sút những con chim ó 41:41 - Ta thích sút những con chim ó = Hee hee hee! Gets 'em every time 41:42 - Hee hee hee! Gets 'em every time = Có mà sút cả ngày 41:45 - Có mà sút cả ngày = Hey, Timon, you better come look 41:46 - Hey, Timon, you better come look = Uh-oh Ê Timon, đến đây nào 41:49 - Hey, Timon, you better come look = Hình như nó vẫn còn sống 41:49 - Hình như nó vẫn còn sống = I think it's still alive 41:51 - Hình như nó vẫn còn sống = Eeeuw 41:53 - Eeeuw = Xem chúng ta có gì nào? 41:53 - Xem chúng ta có gì nào? = All righty, what have we got here? 42:02 - Jeez, it's a lion! Run, Pumbaa, move it! = Đó là một con sư tử! Chạy,

42:05 - Hey, Timon, it's just a little lion = Timon, chỉ là một con sư tử con thôi

42:09 - Hey, Timon, it's just a little lion = Nhìn nó đi Trông nó rất dễ thương

42:09 - Nhìn nó đi Trông nó rất dễ thương và có vẻ rất cô độc = Look at him

42:14 - Can we keep him? - Pumbaa, are you nuts? = - Chúng ta sẽ nuôi nó nhé?

42:16 - You're talking about a lion Lions eat guys like us = Chúng ta đang nói

về một con sư tử Chúng ăn thịt chúng ta 42:19 - But he's so little - He's going to get bigger = - Nhưng nó vẫn còn quá

42:22 - But he's so little - He's going to get bigger = Có thể nó sẽ về phe ta 42:22 - Có thể nó sẽ về phe ta = Maybe he'll be on our side 42:24 - That's the stupidest thing I ever heard Maybe he'll = Ha! Một điều ngu

Trang 33

ngốc nhất mà tớ từng nghe Có thể nó sẽ 42:27 - Hey, I've got it What if he's on our side? = Ê, tớ hiểu rồi Nếu nó về phe

42:30 - You know, having a lion around might not be such a bad idea = Có mộtcon sư tử bên cạnh không phải là một ý kiến tồi 42:34 - So we're keeping him? = Chúng ta sẽ nuôi nó chứ? 42:35 - Of course Who's the brains of this outfit? = Dĩ nhiên Nhưng ai là độitrưởng?

42:37 - Of course Who's the brains of this outfit? = Quan điểm của tớ là đúng 42:37 - Quan điểm của tớ là đúng = My point exactly 42:39 - My point exactly = Tớ bị quay chín rồi Đi khỏi đây và tìm chỗ nào râm

42:39 - Tớ bị quay chín rồi Đi khỏi đây và tìm chỗ nào râm râm đi = Jeez, I'mfried Let's get out of here and find some shade 42:51 - You okay, kid? - I guess so = - Cậu bé ổn chứ? - Có lẽ thế 42:53 - You okay, kid? - I guess so = Cậu suýt tí nữa thì chết 42:53 - Cậu suýt tí nữa thì chết = You nearly died 42:55 - I saved you = Ta đã cứu cậu 42:56 - Well, Pumbaa helped A little = À, Pumbaa cũng giúp một chút 42:59 - Thanks for your help = Cám ơn vì đã cứu tôi 43:02 - Thanks for your help = Này, cậu đi đâu đấy? 43:02 - Này, cậu đi đâu đấy? = Hey, where you going?

43:05 - Nowhere = Trông nó xanh xao lắm 43:05 - Trông nó xanh xao lắm = Gee, he looks blue 43:07 - I'd say brownish gold - No, no, no I mean he's depressed = - Tớ nghĩ làmàu vàng nâu - Không không không, ý tớ là nó đang thất vọng vì chuyện gì đó 43:13 - Tớ nghĩ là màu vàng nâu - Không không không, ý tớ là nó đang thấtvọng vì chuyện gì đó = Kid, what's eating you? 43:13 - Kid, what's eating you? = Này cậu bé, loài nào ăn thịt cậu?

Trang 34

43:14 - Này cậu bé, loài nào ăn thịt cậu? = Nothing He's at the top of the foodchain

43:14 - Nothing He's at the top of the food chain = Chẳng ai cả Nó đứng đầu ở

43:19 - The food chain! = Mắc xích thức ăn! 43:25 - So, where you from? = Cậu từ đâu đến? 43:26 - Who cares? I can't go back = Anh hỏi để làm gì? Tôi đã không thể quay

43:29 - You're an outcast That's great So are we = A, một cậu bé vô gia cư.Thế thì hay rồi Chúng tôi cũng giống cậu 43:32 - What'd you do, kid? - Something terrible = - Cậu đã làm cái gì hả cậu

43:40 - Not unless you can change the past = Chẳng gì cả trừ phi anh có thể

43:42 - You know, kid, in times like this, my buddy Timon here says, = Này cậu

bé, trong những lần thế này, Timon đã nói, 43:46 - "You got to put your behind in your past." = "Cậu cần phải đặt mình

43:48 - "You got to put your behind in your past." = Không, không phải 43:48 - Không, không phải = No, no, no 43:50 - No, no, no = - Ý mình là - Nghiệp dư 43:50 - Ý mình là - Nghiệp dư = - I mean - Amateur 43:52 - Lie down before you hurt yourself = Hãy nằm xuống trước khi tự làm

43:54 - It's, "You got to put your past behind you." = Tức là, "Cậu cần phải đặt

Trang 35

quá khứ đằng sau mình." 43:57 - It's, "You got to put your past behind you." = Nhìn này cậu bé, một điềukhông tốt đã xảy ra và cậu chẳng thể làm gì, đúng không? 43:57 - Nhìn này cậu bé, một điều không tốt đã xảy ra và cậu chẳng thể làm gì,đúng không? = Look, kid, bad things happen, and you can't do anything about it,right?

44:01 - Nhìn này cậu bé, một điều không tốt đã xảy ra và cậu chẳng thể làm gì,

44:01 - Right - Wrong! = - Đúng - Sai! 44:02 - Đúng - Sai! = When the world turns its back on you, 44:02 - When the world turns its back on you, = Khi thế giới quay lưng với cậu, 44:05 - you turn your back on the world = cũng là khi cậu quay lưng với thếgiới

44:08 - you turn your back on the world = Đó không phải là điều mà tôi đã

44:12 - Repeat after me = Nhắc lại lời tôi nhé Ahem 44:14 - Hakuna matata - What? = - Hakuna matata - Gì cơ?

44:19 - It means "no worries" = Nghĩa là "không lo lắng."

44:24 - What a wonderful phrase = Một cụm từ tuyệt vời

44:29 - Ain't no passing craze = Nghĩa là vứt bỏ sự ham mê 44:33 - It means no worries = Nghĩa là không lo lắng 44:35 - It means no worries = Thư giãn cả ngày

Ngày đăng: 09/04/2015, 16:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w