01:12 - This is Berk... = Đây là đảo Berk... 01:14 - the best-kept secret thisside of, well, anywhere. = Nơi nhiều bí ẩn nhất so với, ờ, mọi nơi khác. 01:18 - Nơi nhiều bí ẩn nhất so với, ờ, mọi nơi khác. 01:19 - Granted, it may not look like much,but this wet heap of rock... = Thực ra mà nói thì cũng không hẳn,nhưng đống đá ẩm ướt này 01:22 - packs more than a few surprises. = lại ẩn chúa khá nhiều bất ngờ. 01:30 - Life here is amazing, justnot for the faint of heart. = Cuộc sống ở đây rất truyệt vờichỉ là không hợp với người yếu tim. 01:35 - You see, where mostfolks enjoy hobbies = Bạn thấy đó, trong khingười ta có thú vui
Trang 1Phim How To Train Your Dragon 2 - Bí kíp luyện rồng 2
01:12 - This is Berk = Đây là đảo Berk 01:14 - the best-kept secret thisside of, well, anywhere = Nơi nhiều bí ẩn nhất
01:18 - Nơi nhiều bí ẩn nhất so với, ờ, mọi nơi khác 01:19 - Granted, it may not look like much,but this wet heap of rock = Thực ra
mà nói thì cũng không hẳn,nhưng đống đá ẩm ướt này 01:22 - packs more than a few surprises = lại ẩn chúa khá nhiều bất ngờ 01:30 - Life here is amazing, justnot for the faint of heart = Cuộc sống ở đây rấttruyệt vờichỉ là không hợp với người yếu tim 01:35 - You see, where mostfolks enjoy hobbies = Bạn thấy đó, trong khingười
01:37 - like whittling or needlepoint = như là đẽo gọt hay là thêu thùa 01:39 - we Berkians prefer = người đảo Berk chúng tôi lại thích 01:43 - a little somethingwe like to call = một thú vui nhỏchúng tôi gọi là
02:14 - because you do = vì đúng là vậy đấy 02:16 - Come on, Barf It'sstarting to stink around here = Đi thôi, Barf Quanh
02:19 - Nope.Still hates you = Chưa đâu.Cậu vẫn bị ghét lắm 02:21 - Let's blow this place, Belch! = Hãy thổi bay chỗ này đi, Belch!
Trang 202:30 - Yeah! = Yeah! 02:33 - Ha-ha! That's ninefor the Twins = Ha-ha! Chín điểmcho đội Songsinh
02:36 - Astrid lags with three = Astrid theo sau với ba điểm 02:38 - Fishlegs and Snotlouttrail with none = Fishlegs và Snotloutđứng chót
02:42 - And Hiccup is = Và Hiccup thì 02:44 - nowhere to be found = vẫn biệt tăm mất dạng 02:47 - Scared him off with the bigtalk, didn't you, Stoick? = Sợ mất vía vìbài
02:52 - What are you doing, Snotlout? = Cậu đang làm gì vậy, Snotlout? 02:54 - They're gonna win now = Họ sắp thắng rồi kìa 02:55 - She's my princess Whatevershe wants, she gets = Cô ấy là công chúa
02:58 - Ruffnut? Didn't shetry to bury you alive? = Ruffnut? Chẳng phải cậu
03:01 - Only for a few hours = Chỉ có vài giờ thôi mà 03:04 - Now, dragons used tobe a bit of a problem here = Giờ thì, lũ rồng từng
03:08 - but that was 5 years ago = Nhưng đó là 5 năm trước rồi 03:10 - Now, they have all moved in = Giờ chúng đã về đây sống hết rồi 03:12 - And really, why wouldn't they? = Mà thật ra, sao lại không chứ? 03:14 - We have custom stables = Chúng tôi có khu chuồng tự chọn 03:16 - all-you-can-eatfeeding stations = Những trạm tiếp lương thực"ăn gì
03:18 - a full-servicedragon wash = cả một dịch vụ tắm rửatrọn gói nữa 03:22 - even top-of-the-line fireprevention if I do say so myself = kể cả hệthống chữa cháy hiện đại nhấttheo ý kiến của tôi 03:27 - It's time, Gobber = Đến lúc rồi, Gobber 03:29 - Righty-ho.Last lap! = Được.Vòng cuối nào!
Trang 303:35 - The Black Sheep!Come on, Stormfly = Con cừu Đen!Tiến lên,Stormfly
03:37 - We can still win this thing! = Chúng ta vẫn có thể thắng lần này! 03:41 - - Come on, Barf!- Let's go! = - Đi nào, Barf!- Tiến lên! 03:44 - Go, Meatlug! = Lên nào, Meatlug!
03:47 - Let's go!Let's go! Let's go! = - Tiến lên! Tiến lên! - Haha! 03:50 - This is your big moment = Thời khắc trọng đại của mày đây 03:52 - Have a nice flight! = Chúc chuyến bay vui vẻ!
04:01 - - No!- Yes! = - Không!- Thế chứ! 04:03 - Good job, Meatlug = Tốt lắm, Meatlug 04:05 - Here you go, darling.Mine is worth ten = Của cậu đây, bé yêu.Của tớ
04:23 - Except for me We'reattached, genius = Ngoại trừ em Chúng ta dính
04:25 - Quit trying to steal all my glory!Hey! = -Đừng có cô ăn cắp vinh quang
04:29 - Get them, Astrid! = Lấy nó đi, Astrid! 04:30 - It's my glory! = Là vinh quang của em mà! 04:31 - Always ruining everything! = Lúc nào cũng phá đám cả! 04:33 - No sheep, no glory! = Không cừu, không có vinh quang!
Trang 404:34 - Gotcha! = Được rồi!Haha!
04:40 - That's my future daughter-in-law! = Thế mới là con dâu tương lai của tachứ!
04:47 - Excuse me.Stormfly! = - Xin thứ lỗi.- Stormfly!
Trang 506:30 - Ready? = Sẵn sàng chưa? 06:33 - I''m awake when up in the sky = Ta tỉnh giấc trên bầu trời 06:35 - There's no breake up so high = Không có giới hạn nào quá cao
06:40 - Let's make it our own = Hãy biến nó thành của ta 06:42 - Let's savor it = Hãy thưởng thức nó 06:44 - Yeah!Let's savor it = Yeah! = Hãy thưởng thức nó
06:46 - We go where no one goes = Ta đến nơi chưa ai từng đến 06:52 - We slow for no one = Ta không chậm lại vì ai cả 06:57 - Get out of our way = Ta đi đường ta đi 07:24 - This is amazing! = Thật là tuyệt vời! 07:27 - No longer amazing! = Không tuyệt vời nữa rồi!
08:28 - Looks like wefound another one, bud = Có vẻ ta đã tìm ra một vùng nữa
Trang 608:47 - Picking up on all of myheartfelt remorse? = Cảm thấy sự ăn năn chân
08:53 - Come on, come on = Thôi nào, thôi nào 08:54 - You wouldn't hurt aone-legged = Cậu sẽ không làm hại một gãcụt Ahhh
08:58 - You're right! You're right!You win You win = Được rồi, được rồi!Cậu
09:02 - Whoa, whoa, whoa, whoa! = Whoa, whoa, whoa, whoa! 09:04 - He's down.And it's ugly = Anh đã ngã xuống, ahhvà tàn ác làm sao 09:06 - Dragons and Vikings,enemies again = Rồng và người Vikingkết thù
09:09 - locked in combatto the bitter = Quyết tâm chiến đấu đếnhơi thở 09:19 - You know that doesn't wash out = Cậu biết là nó rửa không ra mà 09:46 - So, what should we name it? = Vậy, ta nên đặt tên là gì đây? 09:49 - "Itchy Armpit" it is = "Ngứa Nách", thế cũng được 09:52 - What do you reckon, bud? = Cậu nghĩ sao hả, anh bạn? 09:53 - Think we might find a fewTimberjacks in those woods? = Rằng ta có thểtìm tavài con Timberjack trong cánh rừng đó? 09:57 - The odd Whispering Deathor two in the rocks? = Một con Whispering
10:00 - Who knows? Maybe we'll finallytrack down another Night Fury = Aibiết được? Có thể cuối cùngta cũng tìm ra một vài con Night Fury 10:07 - Wouldn't that be something? = Chẳng phải rất ý nghĩa sao? 10:09 - So, what do you say?Just keep going? = Vậy, cậu nói sao đây?Ta đi tiếpchứ?
10:22 - Afternoon, milady = Chào buổi trưa, quý cô 10:24 - Where have you been? = Cậu đã ở đâu vậy?
10:28 - Winning races, what else? = Ồ, thắng cuộc đua thôi, còn gì khác đâu? 10:31 - The real question is = Cậu hỏi đúng ra là
Trang 710:33 - where have you been? = Cậu đã ở đâu vậy? 10:34 - Avoiding my dad = Tránh xa bố tớ 10:36 - No.What happened now? = Ồ không.Có chuyện gì vậy? 10:38 - You're gonna love this = Cậu sẽ thích thú đây 10:40 - I wake up.The sun is shining = Tớ thức đậy.Mặt trời đang tỏa sáng 10:42 - Terrible Terrors aresinging on the rooftop = Terrible Terror đangca
10:45 - I saunter down to breakfast = Tớ bước xuống để ăn sáng 10:47 - thinking all is rightwith the world and I get = nghĩ rằng mọi chuyện sẽ
10:49 - "Son, we need to talk." = Con trai, ta cần nói chuyện 10:51 - "Not now, Dad.I got a whole day" = "Không phải lúc này, bốcon có cả
10:54 - "of goofing off to getstarted." = "rất thảnh thơivừa mới bắt đầu mà." 10:56 - Okay, first of all,I don't sound like that = Được rồi, trước hếtgiọng tớ
10:59 - Who is this character? = Nhân vật đó là ai vậy? 11:00 - And second, what is that thingyou're doing with my shoulders? = Và thứhai, cậu làm cái trò gìvới đôi vai của tớ thế? 11:04 - Yeah, that's a trulyflattering impersonation = Phải, thật sự làbắt chước
11:08 - Anyway he goes = Dù sao thì, ông tiếp tục: 11:10 - "You're the pride ofBerk, son, and I couldn't be prouder." = "Con làhoàng tử của Berk đó, con traibố không thể tự hào hơn về con." 11:13 - "Aw, thanks, Dad." = "Aw, cảm ơn nhé, bố." 11:15 - "I'm pretty impressedwith myself, too." = "Con cũng khá ấn tượngvới
11:18 - When have I everdone that with my hands? = Tớ đã từng làm thếvới tay
11:21 - You just did = Cậu vừa làm đấy thôi
Trang 811:23 - Okay.Just hold still = Được rồi.Ngồi yên nha 11:27 - This is very serious = Chuyên này rất nghiêm túc đấy 11:31 - "You're all grown up " = "Con đã trưởng thành rồi " 11:33 - "and since no chief could askfor a better successor " = "và rôi khôngmột tộc trưởng nào có thể mongmột người kế vị tốt hơn " 11:36 - "I've decided " = "Bố đã quyết định " 11:37 - To make you chief! = Đưa cậu làm tộc trưởng! 11:38 - My gods!Hiccup, that's amazing! = Chúa ơi!Hiccup, thật là tuyệt vời! 11:43 - You're gonna wearout the spring coil = Cậu sẽ làm giãn hết lò xo mất 11:45 - The calibrationis very sensitive = Bộ điều chỉnh này nhạy lắm đấy
11:54 - so this is whatI'm dealing with = đó chính là điều mà tớ phải đối mặt 11:57 - What did you tell him? = Thế cậu bảo gì với ông? 11:58 - I didn't By the time heturned around, I was gone = Chưa gì cả Ngay
12:04 - it's a lot of responsibility = trách nhiệm khá nặng nề đấy 12:06 - The map will haveto wait for sure = Tấm bản đồ tất nhiên sẽ phải chờrồi
12:09 - and I'll need to fly Toothless, = và tớ sẽ phải bay với Toothless, 12:11 - since you'll be too busy, but = khi cậu quá bận bịu, nhưng 12:16 - It's not me, Astrid = Đó không phải tớ, Astrid 12:18 - All those speeches and planning, = Tất cả các thứ diễn văn, kế hoạch, 12:20 - and running the village,that's his thing = và lãnh đạo ngôi làng,đó là
12:23 - I think you'remissing the point = Tớ nghĩ cậu khônghiểu hết ý rồi 12:25 - I mean, "chief."What an honor = Ý tớ là, "tộc trưởng"vinh dự làm sao 12:28 - I'd be pretty excited.I = Tớ thì sẽ khá háo hức.- Tớ 12:31 - I'm not like you = Tớ không như cậu 12:33 - You know exactly who you are = Cậu biết chính xác mình là ai
Trang 912:35 - You always have But = Cậu luôn luôn biết 12:38 - I'm still looking = Nhưng tớ vẫn luôn tìm kiếm 12:39 - I know that I'm not my father = Tớ biết là mình không phải bố 12:42 - and I never met my mother so = và tớ chưa từng gặp mẹ 12:45 - what does that make me? = vậy rốt cuộc tớ là gì đây? 12:53 - What you're searching forisn't out there, Hiccup = Thứ cậu đang tìm
12:57 - It's in here = Nó ở đây này 13:00 - Maybe you just don't see it yet = Có lẽ cậu chỉ là chưa tìm ra nó thôi
14:13 - Astrid, look out! = Astrid, coi chừng!
14:24 - Watch the tail! = Coi chừng cái đuôi! 14:27 - Tie those legs up! = Trói những cái chân lại! 14:32 - Is that what I think it is? = Ta có nhìn nhầm không đây?
Trang 1014:46 - That is a Night Fury = Là một con Night Fury 14:49 - I thought they wereall gone for good = tưởng chúng đãđi hết rồi chứ 14:51 - It looks like our luck's hada turn for the better, lads = Có vẻ như trong
14:54 - Don't think Dragohas one of those = Chắc chắn Dragokhông có thứđó
14:56 - in his dragon army = trong Đội quân Rồng của ông ta đâu 14:58 - Dragon army? = Đội quân Rồng á? 14:59 - Look, we don't want any trouble = Này, chúng tôi không muốn rắc rốiđâu
15:02 - You should have thought of that = Ngươi nên nghĩ như thế trước khi 15:04 - before you stoleall of our dragons = ngươi trộm hếtlũ rồng của bọnta
15:06 - and blasted our fort to bits! = và phá tiền đồn của ta thành từng mảnh! 15:10 - What are you talking about? = Anh đang nói cái gì vậy? 15:12 - You think we did this? = Anh nghĩ là chúng tôi làm sao? 15:14 - Dragon trappingis hard enough work = Việc bẫy rồng cũng đãđủ khókhăn
15:17 - as it is withoutdo-gooder dragon riders = chưa cần tính đến những kị sĩ
15:19 - sneaking in to rescue them = lẻn vào giải thoát hết sạch 15:21 - What do-gooder? = Hào hiệp gì chứ? 15:24 - There are other dragon riders? = Còn có các kị sĩ rồng khác ư?
15:26 - You mean other than yourthieving friend from last night? = Ý ngươi là
15:28 - You tell me = Nói ta nghe xem 15:30 - You may have an ice-spittingdragon on your side = Ngươi có thể
Trang 1115:33 - but we still havea quota to fill = nhưng ta vẫn cóđống thuế vật phảinộp
15:35 - How do you suppose we explainthis mess to Drago Bludvist? = Các nghĩbọn ta có thể giải thíchvề đống này Drago Máu Mặt ra sao? 15:38 - Drago what-fist? Doesanything you say make sense? = Drago Mặt gì cơ?
15:42 - He's expecting a new shipment ofdragons for his army by tomorrow =Ông ta đang muốn một chuyến tàu đầy rồngcho đội quân của mình 15:46 - And Drago don'ttake well to excuses = Và Drago không giỏi khoản tha
15:50 - This is what he gave me = Đây là thứ tôi được tặng 15:52 - last time I showed upempty-handed = vào lần cuối cùngtôi trở về trắngtay
15:54 - He promised to be far lessunderstanding in the future = Ông ta hứa sẽkhông nể tình như thếtrong tương lai đâu 15:58 - All right, look, we don't knowanything about a dragon thief = Đươcrồi, này, chúng tôi không biết gìvề tên trộm rồng 16:01 - or an ice-spittingdragon = hay một con rồng phun băng 16:03 - or your lunatic bossand his dragon army, okay? = hay ông sếp dở hơicủa anhvà Đội quân Rồng của hắn, được chứ? 16:07 - Just give us back ourdragon and we'll go = Chỉ cần trả lạicon rồng đó,
16:10 - strange, hostile personwhom we've never met = thưa con người lạ lùng
16:12 - Where are my manners? = Ồ, cách cư xử của mình đâu chứ?
16:16 - son of Eret = con trai của Eret 16:19 - Finest dragon trapper alive = Người bẫy rồng xuất sắc nhất còn sống
16:23 - it's not just anyone whocan capture a Night Fury = Đâu phải ai cũng bắt
Trang 12được một con Night Fury đâu 16:27 - And this is Toothless.He says we're going Now = Và đây làToothless.Cậu ấy nói chúng tôi sẽ đi Ngay lúc này 16:33 - They all say that = Chúng đều nói thế cả 16:34 - Rush 'em, lads! = Xử chúng, anh em! 16:42 - Stormfly!Come on! = Stormfly!Đi nào!
16:49 - You will never hold onto those dragons = Các ngươi sẽ không bao
16:52 - you hear me? = Nghe ta nói chưa? 16:53 - Drago is coming for them all! = Drago sẽ tới vì chúng đó! 16:59 - - Come on, Meatlug!Whoo-hoo! = - Đi nào, Meatlug!Whoo-hoo!
17:11 - Hey, there, Stoick! = Chào, Stoick! 17:12 - Hey, how are you?Beautiful day = Ngày đẹp đấy chứ 17:13 - Hello, Spitelout Great race = Chào ông, Spitelout Đua tốt lắm 17:16 - Sorry, Mrs Ack = Xin lỗi, cô Ack 17:17 - Any sign of him? = Có tin gì cảu nó chưa? 17:18 - He's probably flown offthe edge of the world by now = Nó chắc đã bay
17:22 - Are you sure you want thatkid running the village? = Ông có chắc là
17:24 - You can stilldelay your retirement = Ông vẫn có thể hoãnngày nghỉ hưu
mà
17:27 - He's ready You'll see = Nó sẵn sàng rồi Ông sẽ thấy thôi 17:30 - There he is! = Cậu bé kia rồi! 17:33 - The pride of Berk! = Niềm tự hào của Berk! 17:36 - Who finally decidedto show up for work Yay = Người cuối cùng đã
Trang 1317:39 - Sorry Got held up = Xin lỗi, cháu có việc ạ 17:41 - Hey, Dad, could I have a word? = Này bố ơi, ta nói chuyện đượckhông?
17:42 - Something you'reitching to tell me? = Con có điều gì ngứa ngáymuốn
17:44 - Not quite the itch you'rethinking of, but yes = Không hẳn là ngứa chỗ
17:47 - Good man!Now, lesson one = Rất tốt!Giờ, bài học đầu tiên
17:50 - A chief's first duty isto his people, so 41? = Tộc trưởng là của dân, do
17:53 - Can we just talk in private?Forty = - Ta có thể nói chuyện riêng được
17:56 - That's me! That's me! I'm next! = Là tôi, tôi tiếp, tôi tiếp 17:58 - If we could just talk = Ta chỉ nên nói chuyện 18:00 - Excuse me.I have been here all day = Thứ lỗi nhéTôi đã ở đây cả ngàyrồi
18:02 - Okay, okay I want oneof those high seaters = Được rồi, được rồi.Tôi
18:04 - with lots of spikes and abig stowage compartment = với rất nhiều gaivà
18:17 - Excuse us, Grump = Nhờ chút nhé, Grump 18:19 - Dad, can we just talk = Bố à, ta có thể chỉ nói
Trang 1418:20 - Grump! = Grump! 18:21 - You let the forgedie down again! = Chú em lại để lửa tắt rồi kìa! 18:29 - That's it, Grump.You're going up for adoption = Thế đấy, Grump Mày
18:32 - There you go.Go on Have away = Được rồi đấy.Tiếp tục, mang nó đinào
18:35 - Seriously, I reallyneed to tell you = Nghiêm túc đấy, Con rất cần nói
18:37 - about this newland we came across = Về vùng đất mới con vừa đi qua 18:39 - Another one?Any new dragons? = - Lại vùng mới? Có rồng mới khôngvậy?
18:41 - We didn't stickaround to find out = Chúng tớ khôngở lại xung quanh để
18:43 - These folks weren'tparticularly friendly = Người dân ở đóthật là không
18:47 - Really? Your NightFury and Deadly Nadder = Thế à? Con NightFury
18:49 - didn't bring themcheering to the rooftops? = lạ chả làm họ mừng phát
18:51 - No, this was different = Không, lần này thì khác 18:53 - Not the standard run-for-the-hillshoo-ha I've come to enjoy = Khôngphải loại lên núi hét hú đâumà con ở lại thưởng thức 18:56 - These guys were trappers = Bọn họ là các thợ săn 18:59 - Dragon trappers = Những kẻ bẫy Rồng 19:01 - You should have seen their fort = Mọi người nên nhìn tiền đồn của họ 19:02 - All blown apart and stuck in giantspikes of ice It was weird! = Tất cả bịthổi bay và kẹt trongđống gai băng, thật kì lạ! 19:07 - I've never seenanything like it = Con chưa từng thấy thứ gì như thế 19:09 - And worst of all,they thought we did it! = Và tệ hơn cả, họ tưởng bọn
Trang 1519:11 - You two are gonna get yourselves = Này, hai đứa khá giỏi trong việc
19:13 - in serious troubleone of these days = rắc rối nghiêm trọng vào những
19:15 - Not everyone appreciatesthis way of life = Đâu phải ai cũng thíchcái lối
19:18 - Aye, Gobber's right, son = Ầy, Gobber đúng đấy, con trai 19:20 - Best we keep to our own = Tốt nhất chuyện ai nấy lo 19:21 - Besides, you'll have moreimportant uses for your time = Bên cạnhđócon phải sử dụng thời gian vào nhiều việc quan trọng hơn 19:26 - Once we makethe big announcement! = Khi mà chúng ta sẽthông cáo
nổ hết mạch máu của hắn bằng mặt mìnhnếu hắn lấy rồng của tớ!
19:47 - You're such a moron = Ờ, đúng là ngốc mà 19:49 - A beautiful moron = Một ngốc mỹ nhân
19:52 - Bludvist?Drago Bludvist? = Máu Mặt?Drago Máu Mặt?
19:57 - You know him? = Bố biết ông ta? 20:01 - Ground all dragons! = Nhốt tất cả lũ rồng lại! 20:02 - What? Why? = Gì cơ? Tại sao ạ? 20:03 - Seal the gates! = Đóng hết cổng lại! 20:05 - Lower the storm doors! = Hạ cửa chống bão xuống!
Trang 1620:06 - Wait! What is happening? = Chờ đã! Có chuyện gì thế ạ?
20:09 - You heard the man!Lock it down = Mọi người nghe rồi đấy!Khóa lạinào
20:13 - No dragon or Viking sets footoff this island until I give the word! 20:13 - Không một người hay con rồng nào bước chân khỏi hòn đảo này! = Nodragon or Viking sets footoff this island until I give the word! 20:17 - Wait, because some guy youknew is stirring up trouble = Chờ đã, chỉ
vì gã nào đó bố biếtđang gây rắc rối 20:19 - in some faraway land? = ở một vùng đất xa xăm nào đó? 20:21 - Because Drago Bludvistis a madman = Bởi vì Drago Máu Mặtlà một
20:23 - without conscience or mercy = không hề có lương tâm hay lòng nhân
từ
20:26 - And if he's built a dragonarmy, gods help us all = Và nếu ông ta đang
20:30 - Và nếu ông ta đang xây dựng một đội quân rồng 20:30 - Get them into their pens!Quickly! = Đưa chúng vào chuồng!Nhanh lên! 20:32 - Then, let's ride back out there = Thế thì hãy bay trở lại đó 20:34 - We'll follow thosetrappers to Drago = Ta sẽ bám theo đám thợ săn đó tới
20:36 - and talk some sense into him = và nói lý với ông ta 20:38 - No We fortify the island = Không, ta sẽ cố thủ hòn đảo này 20:40 - It's our duty to keep the peace! = Sứ mệnh của ta là gìn giữ hòa bìnhmà!
20:42 - Peace is over, Hiccup.I must prepare you for war = Hòa bình hết rồi,HiccupBố phải chuẩn bị con sẵn sàng với chiến tranh
20:46 - Dad, if Drago iscoming for our dragons = Bố à, nếu Drago đến vì
Trang 1720:49 - we can't wait aroundfor him to get here = Ta không thể chờđến lúc ông
20:51 - Let's go find himand change his mind = Hãy đi tìm và thay đổi suy nghĩ
20:55 - No, some minds won'tbe changed, Hiccup = Không, một số suy
20:57 - Berk is what youneed to worry about = Berk mới là nơicon cần lo lắng 20:59 - A chief protects his own = Một thủ lĩnh phải bảo vệ người dân củamình
21:03 - Secure the stables!Latch every stall! = Kiểm tra mọi khu chuồng!Chốt
21:06 - Hiccup, don't!I have to = - Hiccup, đừng!- Tớ phải đi
21:35 - so best we fill this ship upwith dragons, and quick! = nên tốt nhất ta nênchất đầy con tàu thật nhiều rồngvà khẩn trương! 21:39 - It's no time to be picky = Không còn kén chọn được đâu
21:42 - Not if we want to keep our = Đừng nếu ta còn muốn giữ được cái 21:45 - .heads!Off the port quarter! = .đầu!Di chuyển lên mạn tàu đi! 21:48 - Net them, lads!Take them down! = Quăng lưới chúng, anh em!Hạ chúngđi!
21:54 - You're notgetting away this time = Mgươi sẽ khôngthoát khỏi lần này
Trang 1822:17 - and two of the finestdragon riders west of Luk Tuk = và hai trong số các
kị sĩ rồngxuất sắc nhất vùng Tây Luk Tuk 22:21 - That ought to makethe boss happy, right? = Nó chắc hẳn sẽ làmsếp của
22:25 - What are you doing? = Cậu đang làm gì vậy? 22:26 - Toothless, stay = Toothless, ở lại nào 22:29 - The dragons don'tcare for cramped spaces, = Loài rồng không thíchở
22:32 - so they'll justhang out with you = nên chúng chỉ có thể ở ngoài với các
22:34 - Chúng sẽ không gây rắc rối đâu = They won't be any trouble 22:37 - Unless you do that = Trừ khi các anh làm vậy 22:38 - You know, wooden boat, big ocean.How is your swimming? = Anh biếtđấy, thuyền mộc, biển lớn Khoản bơi lội các anh thế nào?
22:46 - Oops! Almost forgot Youcan't have armed prisoners = Oops! Suýt thì
Trang 19quên Anh không thểđể tù nhân có vũ khí được 22:50 - How is this a plan? = Kế hoạch kiểu gì vậy? 22:51 - Just what everydragon trapper needs = Chỉ là thứ mà thợ săn rồng
22:54 - One end coats the bladein Monstrous Nightmare saliva = Một đầu thanhgươm\được phủnước bọt cua con Monstrous Nightmare 22:58 - The other spraysHideous Zippleback gas = Đầu kiathar khí gatừ con
23:00 - All it takes is a spark, and = Những gì cần thiết chỉ là một tia lửa và 23:05 - Yeah, there you go = Phải, như thế đấy 23:07 - Once they see youas one of their own = Một khi chúng đãxem anh như
23:09 - Once they see youas one of their own 23:09 - ngay cả con rồng ngang tàng nhấtcũng thuần phục được = Once they
23:09 - ngay cả con rồng ngang tàng nhấtcũng thuần phục được 23:09 - even the testiestdragons can be trained = ngay cả con rồng ngang tàng
23:11 - Right, bud? = Phải chứ, anh bạn? 23:12 - Give me that! = Đưa ta thứ đó! 23:15 - What game are you playing? = Các ngươi đang bày trò gì vậy? 23:17 - No game.We just wanna meet Drago = Có trò gì đâu.Chúng tôi chỉ
23:21 - Because I'm going to changehis mind about dragons = Bởi tôi sắp sửathay đổisuy nghĩ của ông ta về loài rồng 23:27 - He can be really persuasive = Cậu ấy có tài thuyết phục đấy
23:29 - Một khi anh đãcó được sự trung thành của con rồng = He can be reallypersuasive
Trang 2023:29 - Một khi anh đãcó được sự trung thành của con rồng 23:29 - Once you'veearned his loyalty = Một khi anh đãcó được sự trung thành
23:58 - Put me down! = Bỏ tớ xuống! 23:59 - Snotlout, what are you doing? = Snotlout, cậu đang làm gì vậy? 24:01 - See how well Iprotect and provide? = Thấy tớ bảo vệ và chắm sóctốtchưa?
24:04 - What is with all the nets? = Mấy cái lưới bị gì vậy kìa? 24:05 - Hey, watch it!That was = Này, coi chừng!Thật là hú
24:17 - Me likey = Mẫu người của em
24:33 - What are you guys doing here? = Các cậu đang làm gì ở đây vậy? 24:36 - We're here to rescue you! = Bọn này ở đây để cứu cháu đấy! 24:39 - I don't need to be rescued! = Cháu đâu cần cứu gì chứ!
24:44 - Well, didn't you justpick the wrong ship? = Chà, không phải ngươivừa
24:48 - I am Eret, son of Eret = Ta là Eret, con trai của E ro
Trang 2124:54 - Get this thing off me = Bỏ thứ này khỏi người ta 24:57 - Anyone else? = Còn ai nữa không? 24:59 - That's what I figured = Đúng như ta nghĩ đấy 25:00 - You, saddle up.We're going home = Con, lên yên đi.Ta sẽ về nhà
25:05 - Of all the irresponsible = Trong mọi sự vô trách nhiệm 25:07 - I'm trying to protect ourdragons and stop a war! = Con chỉ cố bảo vệ đàn
25:10 - How is that irresponsible? = Thế là vô trách nhiệm sao? 25:12 - Because war iswhat he wants, son! = Bởi vì chiến tranhlà thứ hắn muốn,
25:20 - Years ago, there was a greatgathering of chieftains = Nhiều năm trước,
đã có một cuộc họp lớn của các tộc trưởng 25:23 - to discuss the dragonscourge we all faced = để bàn luận về tai họa từ lũ
25:30 - covered in scars and drapedin a cloak of dragon skin = người đầy nhữngsẹovà trùm một tấm áo khoác bằng da rồng 25:35 - He carried no weapon = Ông ta không có vũ khí 25:37 - and spoke softly,saying that he = và nói chuyện rất êm ái,rằng hắn 25:40 - Drago Bludvist,was a man of the people = Drago Máu Mặt,là con
25:44 - devoted to freeing mankindfrom the tyranny of dragons = nguyện giảithoát nhân loạikhỏi sự tàn bạo của loài rồng 25:49 - He claimed that he alonecould control the dragons = Ông ta tự cho
Trang 2225:51 - and that he alonecould keep us safe = và rằng mình ông tacó thể bảo vệ
25:55 - if we chose to bow down = chúng ta chấp nhận phủ phục 25:57 - and follow him = và theo hắn 26:02 - Stupid.Good one = - Ngốc thật.- Ổn đấy chứ
26:03 - Ầy, chúng ta cũng cười thế = Stupid.Good one
26:04 - Aye, we laughed, too = Ầy, chúng ta cũng cười thế
26:06 - tới khi hắn dùng tấm áo bao lấy mìnhvà bỏ đi = Aye, we laughed, too 26:06 - tới khi hắn dùng tấm áo bao lấy mìnhvà bỏ đi 26:06 - Until he wrapped himself inhis cloak and cried out = tới khi hắn dùng
26:09 - "Then see how wellyou do without me!" = "Để xem các người giỏi cỡ
26:13 - The rooftop suddenlyburst into flames = Mái nhà đột nhiên cháy rụi
Trang 2326:47 - I can change his, too = thì ông ta cũng sẽ được thôi
26:53 - - Let's go.- No! = - Đi thôi.- Không! 26:54 - Lead the others back to Berk = Đưa những người còn lại về Berk 26:56 - I've had enoughmutiny for one day = Ta đã bị đủ chống đốitrong một
27:42 - Come on, Dad! = Thôi nào bố!
27:55 - No sudden moves = Không một cử động 28:21 - Hold on Hold on = Giữ vững Giữ vững
Trang 2432:04 - After all these years? = Sau từng đấy năm? 32:07 - How is this possible? = Sao có thể thế được?
32:12 - Should I know you? = Tôi có biết bà không? 32:14 - No, you were only a babe = Không, con mới chỉ là một đứa bé thôi 32:22 - But a mother never forgets = Nhưng một người mẹ sẽ không bao giờquên
32:35 - Boar-headed!Just like his mother! = Cứng đầu thật!Giống hệt mẹ nó! 32:38 - Aye, she couldnever stay put either = Ầy, bà ấy cũngchẳng bao giờ chịu
32:40 - He's just twenty = Và nó mới hai mươi thôi mà 32:42 - And a Viking Could therebe a worse combination? = Và là Viking nữa
32:45 - When I think of how stubborn andsenseless you were back in the day =Khi tôi nghĩ về lúcanh vẫn còn cứng đầu và trẻ trâu hồi đấy 32:52 - Well, not muchhas changed, actually = Thì, thực ra giờ cũng không thay
32:55 - You know what he's like = Ông biết tính khí nó mà 32:58 - He won't give up, Gobber = Nó sẽ không bỏ cuộc đâu, Gobber 33:00 - And if Hiccup finds Drago,before we find him = Và nếu Hiccup tìm
33:05 - Nothing can hurt Hiccup = Hiccup không bị làm hại đâu
Trang 2533:06 - so long as that Night Fury's around.It's a Night Fury! = khi vẫn còn conNight Fury đó bên cạnh.Một con Night Fury đấy! 33:30 - Find them, Skullcrusher = Tìm chúng đi, Skullcrusher
33:41 - Hold on.Wait just a minute = Chờ đã.Đợi chút nào 33:43 - This way!Come back here! = - Lối này!- Quay lại đây!
33:45 - You can't just say somethinglike that and run off! = Bà không thể cứ nói
33:49 - You're my mother?I mean, what the = Bà là mẹ tôi?Vậy là, cái quái 33:51 - Do you grasp howinsane it sounds? = Bà có thấy đượcnó điên rồ đến đâukhông?
33:54 - Come, quickly! = Tới đây, nhanh lên! 33:55 - I have questions! = Tôi có điều muốn hỏi! 33:58 - Where have youbeen all this time? = Bà đã ở đâusuốt thời gian đó? 34:01 - What have you been doing? = Bà đã làm những gì? 34:04 - But they said you were dead! = Nhưng người ta nói bà chết rồi mà! 34:06 - Everyone thinksyou were eaten by = Tất cả đều nghĩ bà bị ăn thịtbởi
34:49 - This is where you'vebeen for 20 years? = Đây là nơi bà đã ởtrong suốt
34:55 - You've been rescuing them = Bà đã giải cứu chúng 35:01 - Unbelievable = Không thể tin được 35:02 - You're not upset? = Con không thấy buồn à? 35:04 - What? No.I don't know = Sao cơ? Không.Tôi không biết Tôi
35:06 - Có quá nhiều thứ mà đầu tôicần phải tiếp thu xử lí = What? No.I don'tknow
35:06 - Có quá nhiều thứ mà đầu tôicần phải tiếp thu xử lí
Trang 2635:06 - It's a bit much to get myhead around, to be frank = Có quá nhiều thứ mà
35:08 - It's not everyday you find out = Đâu phải ngày nào mình cũng nhậnra
35:10 - your mother is somekind of crazy, feral, = mẹ của mình lại là một
35:13 - vigilante dragon lady = khùng khùng, quyền uy như thế 35:19 - At least I'm not boring, right? = Ít ra mẹ không nhàm chán, phải chứ? 35:23 - I suppose there isthat one specific thing = Tôi chắc rằng đó là 35:24 - I suppose there isthat one specific thing = một điều đặc biệt 35:28 - Do you like it? = Con thích thế chứ? 35:32 - I don't have the words = Tôi không có từ nào cả
35:45 - He's beautiful = Nó thật đẹp đẽ
35:53 - He might very wellbe the last of his kind = Nó có thể là cá thể cuối
35:57 - And look, he's your age = Và nhìn này, nó bằng tuổi con
Trang 2736:32 - was blinded by a tree snare = bị mù bởi vì một chiếc bẫy cây 36:34 - and then left todie alone and scared = và bị bỏ mặc chờ chếttrong cô độc
37:00 - You just had to make it even 37:00 - Cậu ăn miếng trả miếng rồi nhỉ = You just had to make it even 37:02 - So, peg leg! = Vậy nên, chân gỗ đây! 37:11 - What did your father thinkof your Night Fury friend? = Bố con nghĩ thế
37:14 - He didn't take it all that well = Bố đâu thể chấp nhận dễ đến thế được 37:17 - But then he changed = Nhưng rồi bố đã thay đổi 37:20 - They all did = Mọi người đều thế 37:22 - Pretty soon, everyone backhome had dragons of their own = Không lâu
Trang 28sau, mọi người đều về nhàvới con rồng của riêng mình 37:26 - If only it were possible.No, really = - Giá như nó xảy ra thật.Không,
37:28 - Believe me, I tried, as well = Tin mẹ đi, mẹ thử rồi chứ 37:30 - but people are notcapable of change, Hiccup = nhưng mọi ngườikhông
37:34 - Some of us werejust born different = Chỉ là một chúng tasinh ra đã khác
38:02 - Then, one night, adragon broke into our house = Rồi một ngàymột con
38:06 - finding you in the cradle = tìm thấy con trên nôi 38:10 - I rushed to protect you = Mẹ đã lao vào để bảo vệ ocn 38:16 - But what I saw = Nhưng những gì mẹ trông thấy 38:18 - was proof ofeverything I believed = đã chứng minhcho mọi điều mẹ tintưởng
38:33 - This wasn't a vicious beast = Đó không phải là một quái vật độc ác 38:36 - but an intelligent,gentle creature = mà lạ một sinh vật thông minh, nhẹnhàng
38:41 - reflected my own = như phản chiếu lại linh hồn của mẹ
Trang 2938:45 - Valka, run! = Valka, chạy đi!
39:25 - How did you survive? = Làm sao mẹ sống sót được? 39:26 - Cloudjumper nevermeant to harm me = Ồ, Cloudjumper không hềcó ý
39:29 - He must have thoughtI belonged here = Chắc hẳn nó đã nghĩrằng mẹ
39:33 - In the home ofthe great Bewilderbeast = Trong ngôi nhà của
39:37 - The alpha species = Giống loài tối thượng 39:40 - One of the veryfew that still exist = Một trong sốrất ít còn tồn tại 39:46 - Every nest has its queen = Mọi cái tổ đều có một con chúa 39:47 - but this isthe king of all dragons = nhưng đây làđế vương của mọi loàirồng
39:51 - Với hơi thở băng đó,con cự long lịch lãm này đã xây nên cái tổ 39:51 - With his icy breath, thisgraceful giant built our nest = Với hơi thở băngđó,con cự long lịch lãm này đã xây nên cái tổ