00:34 - This is Berk. = Đó chính là Berk. 00:36 - It's twelve days north of hopeless and a = Mười hai ngày đường về phía Bắc của Tuyệt Vọng, 00:39 - few degrees south of freezing to death. = và chếch xuống vài độ về phía Nam của Cái Lạnh Chết Người 00:41 - It's located solidly on the meridian of misery. = Nó tọa lạc một cách vững chãi ngay trên đường kinh tuyến của Nỗi Bất Hạnh. 00:46 - My village. In a word, sturdy. = Làng của tôi, nếu chỉ diễn tả bằng một
Trang 40this mountain open, all hell is going to break loose = Ngay khi chúng ta phá vách
12:45 - In my undies Good thing I brought extras = May là tôi viết di chúc rồi.
12:49 - No matter how this ends, it ends today = Nếu vinh quang chúng ta phải kết thúc Nó sẽ kết thúc vào ngày hôm nay
13:53 - We've done it! = Chúng ta đã thành công! 14:03 - This isn't over! Form your ranks! Hold together! = Chưa hết đâu! Sắp xếp lại đội hình! Đứng sát lại gần nhau!
14:32 - Beard of Thor! What is that?! = Thề có râu của thần Thor Đó là cái gì vậy?
Trang 4114:39 - Odin help us = Odin, hãy giúp chúng con!
14:56 - Get to the ships! No! No! = Hướng về phía thuyền! Không! Không! 15:11 - Smart, that one I was a fool 15:13 - Lead the men to the far side of the island! = Mau đưa người của ta đến
15:16 - Gobber, go with the men! = Gobber, đi với họ đi 15:17 - I think I'll stay, In case your thinking of doing something crazy = Tôi sẽ
ở lại đây, phòng khi anh định làm chuyện điên khùng 15:20 - I can buy them a few minutes if I give that thing someone to hunt! = Tôi
có thể kéo dài thời gian, bằng cách làm mồi dụ nó 15:24 - Then I can double that time = Vậy thì tôi có thể gấp đôi khoảng thời
15:28 - Here! Oh, no! Here! = Bên này Bên này! 15:41 - Come on! Fight me! = Ăn tao này!
15:53 - Ruff, Tuff! Watch your backs! = Ruff, Tuff, coi chừng! 15:55 - Move, Fishlegs! = Di chuyển đi Fishlegs 15:58 - Look at us! We're on a dragon We're on dragons! All of us! = Nhìn này, tất cả bọn tôi đang cưỡi rồng Đang cưỡi rồng đấy! Tất cả bọn tôi!
16:06 - Every bit the boar Headed stubborn Viking you ever were! = Bọn chúng
là những tay Viking có cái đầu còn cứng hơn đầu anh đấy 16:12 - Fishlegs, break it down! OK = Bên này, phân tán nó đi! 16:14 - Heavily armored skull and tail made for bashing and crushing! = Đầu nó
có lớp vảy sừng rất cứng chắc, và đuôi được dùng để đập và vẫy Tránh xa hai
16:17 - Steer clear of both Small eyes, large nostrils! Relies on hearing and smell! = Mắt nhỏ, lỗ mũi to, chủ yếu nó nhận biết bằng tiếng động và mùi 16:21 - OK, Lout, Legs! Hang in its blind spot, make noise, keep it confused! =
Trang 42Snot, Legs, núp vào điểm mù của nó Tạo tiếng động làm nó rối loạn đi 16:25 - Ruff, Tuff, find out if it has a shot limit! Make it mad! = Ruff, Tufff thử xem nó có giới hạn số lượt bắn không 16:29 - That's my specialty! = Đó là sở trường của tôi! 16:30 - Since when?! Everyone knows I'm more irritating! See = Hồi nào vậy? Mọi người đều biết anh chọc ngoáy giỏi hơn 16:34 - Just do what I told you! I'll be back as soon as I can! = Cứ làm theo lời tôi được không? Tôi sẽ quay lại nhanh hết mức có thể 16:37 - Don't worry! We got it covered! Yeah! = Đừng lo, đã có chúng tôi Đúng vậy!
16:49 - Troll! Butt elf! = Đồ quỷ xấu xí! Đần độn! 16:50 - Bride of Grendel! = Chào nhé đồ đần 16:57 - This thing doesn't have a blind spot! = Con rồng này có điểm mù này
17:12 - Go help the others! = Đến giúp mọi người đi! 17:15 - OK, hold on Hold on = Cố lên, cố lên! 17:21 - It's working! Yeah, It's working! = Nó có hiệu quả rồi! Đúng vậy nó có
17:33 - I've lost power on the Gronckle! Snotlout, do something! = Tôi mất điều khiển Gronckle rồi! Snotlout, làm gì đó đi!
17:45 - I can't miss! What's wrong, buddy? Something in your eye? = Sao vậy
17:53 - Yeah! You're the Viking! = Đúng vậy Vậy mới là người Viking chứ!
Trang 4319:05 - You don't have to go up there = Con không cần phải lên trên đó 19:08 - We're Vikings It's an occupational hazard = Chúng ta là người Viking
19:13 - I'm proud to call you my son = Bố rất tự hào được gọi con là con trai
19:28 - Get Snotlout out of there = Đến đó cứu Snotlout thôi! 19:30 - I'm on it! I'm on it first! = Coi nào, anh đến trước! Tránh ra! 19:31 - Hey, let me drive! I'm ahead of you = Này, thôi đi! 19:33 - No, this way = Tránh xa em ra! 19:35 - Don't push me! I'll take your teeth out! = Đừng có lấn em! Có đâu!? 19:41 - I can't believe that worked! = Tao không nghĩ nó thành công
20:03 - Did you get her? = Mày tóm được cô ấy không?
20:16 - That thing has wings OK, let's see if it can use them! = Con rồng này cũng có cánh Xem mày làm được gì nào 20:36 - You think that did it? = Mày nghĩ chúng ta thành công chưa? 20:43 - Well, he can fly = Giờ thì mày có thể bay rồi 21:06 - OK, Toothless, time to disappear = Chính là lúc này Toothless đến lúc
21:08 - Come on, bud! = Cố lên anh bạn 21:16 - Here it comes! = Nó đến đấy!
22:13 - OK, time's up! Let's see if this works = Được rồi, hết giờ! Để xem nó có
22:18 - Come on! Is that the best you can do?! = Coi nào! Mày chỉ làm được đến
22:38 - Stay with me, buddy Just a bit longer = Cố lên anh bạn Chúng ta đã
Trang 44làm rất tốt Chỉ còn một chút nữa thôi 22:45 - Hold, Toothless = Tập trung nào, Toothless
24:39 - Oh, son, I'm so sorry = Ôi con trai! Bố xin lỗi
27:14 - I knew it I'm dead = Mình biết rồi Mình đã chết
Trang 4527:17 - No, but you gave it your best shot = Không, nhưng mà con cũng xém
27:38 - With a little Hiccup flair thrown in You think it'll do? = Cái của Hiccup hơi loe ra một chút Cháu thấy vậy được chứ? 27:42 - I might make a few tweaks = Có lẽ cháu sẽ sửa lại chút đỉnh 27:46 - That's for scaring me = Đó là vì làm mình lo lắng 27:48 - What is it always going to be this way? 'Cause = Tại sao? Tại sao lúc
27:53 - i could get used to it = Mình có thể thường xuyên làm việc đó không?
27:58 - Welcome home = Chào mừng đã trở về nhà 28:00 - Night Fury! Get down! = Night Fury! Nằm xuống! 28:13 - You ready? = Mày sẵn sàng chưa? 28:16 - This is Berk = Đó chính là Berk! 28:19 - It snows nine months of the year and hails the other three = Ở đây tuyết rơi suốt 9 tháng trong năm, và mưa đá suốt 3 tháng còn lại 28:24 - Any food that grows here is tough and tasteless = Thực phẩm ở đây rất
28:30 - The people that grow here are even more so = Và những người dân ở
28:37 - The only upsides are the pets = Niềm an ủi duy nhất là bọn thú cưng 28:42 - While other places have ponies or parrots = Trong khi những nơi khác
Trang 46thường là ngựa con, hay là vẹt 28:47 - we have = Chúng tôi có 28:49 - dragons = Những con rồng