01:01 - Holidays,the whole world loves them. = Các ngày lễ...Mọi người ai cũng thích lễ... 01:05 - That's why there are so many. = Đó là lí do có rất nhiềucác ngày lễ. 01:09 - Christmas. = Giáng Sinh 01:11 - Easter. = Lễ Phục Sinh 01:13 - Hanukkah. = Lễ Hanukah của người Do Thái. 01:15 - The one thing they all have in common... = Chúng đều có 1 điểm chung...
Trang 1Phim Free Birds - Giải cứu gà tây
01:01 - Holidays,the whole world loves them = Các ngày lễ Mọi người ai cũng
01:05 - That's why there are so many = Đó là lí do có rất nhiềucác ngày lễ
01:13 - Hanukkah = Lễ Hanukah của người Do Thái 01:15 - The one thing they all have in common = Chúng đều có 1 điểmchung
01:17 - food, like Thanksgiving = đó là Thức Ăn.Giống như Lễ Tạ Ơn 01:21 - That's what it's all about = Tất cả đều xoay quanh việc ăn uống 01:23 - A time to sit down overthe holiday meal = Là lúc mọi người cùng
01:26 - It's everyone's favorite part = Ai cũng thích thế 01:29 - Unless of course, you are the meal = Tất nhiên là không nếu bạnchính là
01:44 - Thanksgiving is a turkey'sworst nightmare = Lễ Tạ Ơn là ác mộng
01:55 - - It's such a beautiful day.- This is the best day ever! = Thời tiết hôm nay
Trang 201:58 - Probably the best day of my life = Có lẽ là ngày tuyệt nhất của tôi 02:00 - - Hey, corn!- Corn! = Bắp kìa Bắp đâu? 02:02 - And every year,they don't listen = Tôi nói gì họ cũng mặc kệ 02:05 - I'm not gonna dress it up.Turkeys are dumb = Tôi không biết phải giải
02:27 - Percy's going to turkey paradise! = Percy, nó được đưa đếnThiên Đường
02:35 - Go, Percy, you lucky son of a gun! = Percy thật may mắn! 02:38 - See what I mean? = Hiểu tôi nói gì chưa? 02:39 - But the truth is, I've always beena little bit different = Nhưng sự thật
02:43 - From the very beginning,I never felt like I fit in = Từ lúc sinh ra tôi
02:47 - Our world is made of corn = Thế giới của chúng tađược tạo nên từ
02:57 - That's an awesome theory, but I thinkthey actually call that the sun = Ví
dụ hay đấy, nhưng tôi nghĩnó được gọi là Mặt Trời
03:03 - But I kept trying = Và tôi vẫn luôn cố gắng
Trang 303:05 - - Yeah no.- Hey, Aspen = Chào, Aspen! 03:07 - Your wings must be tired = Cánh của cậu chắc mỏi lắm nhỉ? 03:09 - because it looks like you flewstraight out of heaven = Vì cậu trông như
03:16 - You wanna fly, Bobby? = Muốn bay hả Bob?? 03:19 - - I guess it's just you and me.- Beat it, weirdo! = Tôi nghĩ chỉ còn lại anh
03:23 - Yeah, that's what I thought! = Được rồi
03:31 - When you're in a flock,you know you belong = Khi bạn ở trong 1
03:34 - .to something bigger, = Thuộc về nơi nào đó lớn hơn 03:35 - that you're not alone = Rằng bạn không cô đơn 03:37 - Reggie, it's chilly! = Reggi cậu đè mọi người 03:39 - Reggie, you're cold! = Reggie, cậu lạnh quá 03:40 - Get out of here, Reggie! = Đi chỗ khác đi, Reggie 03:43 - At least that's what I hear = Ít ra, mình không thuộc về nơi này 03:51 - Listen up!Reggie's been right all along = Nghe này, Reggie đã đúng 03:54 - They are fattening us upso they can eat us = Họ đang vỗ béo để rồi làm
03:56 - They're right outside! = Họ đang ở đầy ngoài đó 03:58 - Finally, after all these years!That's what I've been waiting to hear =Cuối cùng, cũng tới ngày này.Tôi luôn muốn được nghe câu: 04:02 - "Reggie was right." = "Reggie đã đúng!" 04:04 - Now I don't want to go tootmy own horn, but toot-toot! = Tôi không
04:07 - Okay, now, here's the plan.When they open the doors, = Giờ kế hoạch là
04:10 - we run for the hills = ta chạy ngay xuống đồi
Trang 404:11 - Go, team! = Đi thôi nào! 04:14 - Give them Reggie! = Đem Reggie ra cho họ đi! 04:17 - - What?- Yeah! Give them Reggie! = Sao cơ?Phải, đưa Reggie cho họ
đi
04:19 - He's the Anticorn! = Nó luôn là đứa rắc rối 04:20 - Whoa, whoa!You got it all wrong! = Không! Không!Đâu phải tôi đâu 04:22 - Let's give them Reggie.Sacrifice him = Mang Reggie ra ngoài đi Hy
04:24 - We gotta stick together on this! = Mọi người ta phảiđoàn kết với nhau 04:31 - See you later, Reggie! = Tạm biệt, Reggie! 04:34 - So after all that, I was aboutto become Thanksgiving dinner = Bây giờthì tôi cũng sắp thành1 món ăn trong bữa tối của Lễ Tạ Ơn 04:38 - - No, no! Please! I beg you!- We are all clear = Làm ơn! Cứu tôi
04:41 - - No! Ah!- Ladies and Gentlemen = Không! Ah.Kính thưa quý vị 04:42 - .the President of the United States = Tổng thống Hoa Kì 04:44 - Thank you all for being here today = Cảm ơn mọi người đã đến
04:45 - - Or was I? and to this humble family farm = Hay là tôi đến đây?Và gia
04:48 - for one of my favoritepresidential traditions = Để kỉ niệm một trong
04:50 - The pardoningof the Thanksgiving Turkey = Đó là Lễ Tạ Ơn 04:53 - Only one special bird will be sparedfrom this terrible, yet delicious fate
= Theo truyền thống của Nhà Trắng thìsẽ xá tội cho 1 sinh vật ngày hôm nay 04:58 - Daddy! Daddy, it's this one.This is the one I want right here = Bố, bốơi! Là con này.Con muốn con Gà Tây này 05:02 - Sweetheart, I think we're gonna gowith a bigger turkey, okay? = Conyêu à! Bố nghĩ con được xá tộilà con to hơn đằng kia cơ 05:06 - Please? Please, please,please, please! = Làm ơn đi mà bố, đi mà đi
Trang 5mà
05:08 - - Sweetheart, I love you.- Please! Please! = Con yêu à Đi mà, đi mà 05:09 - That turkey's not big enough = Con gà đó không đủ to 05:11 - Now, now don't do that = Đừng có khóc nhé
05:20 - This is your pardoned turkey.Happy Thanksgiving, little fella = Đó làcon Gà Tây được xá tội năm nay.Lễ tạ ơn vui vẻ nhé các bạn 05:26 - Come on, birdie, let's go.We're going to the helicopter = Gà Tây, đi thôi
05:30 - And right over there is a fence.And that's a seagull = Bên phải là hàng
05:32 - And there's a cow and a chicken = Đó là 1 con bò và con gà 05:34 - And that's Paul.He's getting a divorce = Đây là chú Paul.Chú ấy sắp li dịrồi
05:38 - That's a bald guy and that's the girlwho likes my daddy = Còn đây làchú đầu hói.Còn cô này là người thích bố chị 05:42 - But don't tell anyone = Nhưng em đừng kể với ai đấy nhé
05:57 - .don't worry, you're safe = Đừng lo, em đã an toàn rồi 06:01 - You're the pardoned turkey = Em là con gà được xá tội 06:04 - I'm tired now = Chị bùn ngủ quá rồi 06:15 - I'm the pardoned turkey = Mình là con Gà Tâyđược xá tội sao? 06:18 - I'm the pardoned turkey!I'm gonna live! = Mình là con gà được xá
Trang 606:30 - and a whole new life was just beginning = Một chương mới sẽ bắt đầu 06:38 - Turkey, turkey, turkey = Gà tây ơi, gà tây 06:39 - This is your new home, turkey = Đây là nhà mới của em, Gà Tây ạ 06:43 - Mr President, you have returnedto Camp David = Chào ngài tổng
06:46 - That's General Sagan.He's got issues = Đó là tướng quân Sagan Ông ta
07:26 - is thrown out of the orphanagefor being different = Họ đuổi cậu ta vì
07:31 - They threw him out, too = Họ cũng đuổi cậu ta 07:33 - I know exactly how that feels = Mình biết cảm giácđó như thế nào 07:36 - Rejected by all, Alejandrolives alone in the streets of Tijuana =Alejandro sống lang thangtrên đường phố Tijuana 07:39 - Until one day, he becomes a man = Cho đến 1 ngày cậuta thành 1 người
07:45 - Are you havinga hunger emergency? = Các bạn đang trong tình trạngđói?
Trang 707:47 - I am! = Đúng thế 07:48 - - Do you need to eat right now?- I do! = Các bạn cần thứ gì đó để tống
08:52 - Whoa! Oh, hey, dude = Whoa! Oh, này, anh bạn
08:59 - TV, and all the pizza I could eat = Tôi xem TV và mua được nhiều
09:02 - I finally had it all.Everything was perfect = Tôi đã có được tất cả Mọi
09:19 - Will Alejandroever find true love = Liệu Alejandro có thể tìm đượctình
Trang 8yêu chân chính? 09:22 - or is he destined to be alone forever? = Hay anh ta định là sẽ cô đơn mãimãi
09:24 - Sounds like a pretty gooddestiny to me, Alejandro = Tôi nghĩ số mệnhcủa mìnhgiờ đây đã khá hơn rồi đấy, Alejandro 09:27 - Find out on the nextMundo del Amor = Hãy đón xem tập tiếp theo
09:30 - - This is your destiny = Đây chính là số mệnh của ngươi
10:03 - Ah! Help! I'm being kidnappedby a wild turkey! = Cứu! Một con Gà
Trang 9thôi!
10:33 - Look, I think you have meconfused with somebody else = Nghe này, tôi
10:36 - I'm not part of any mission = Tôi không phải thành viên trongnhiệm vụ
10:41 - Horizon seems clear = Đường đi trống 10:44 - - Hold on.- Hey, wait! = Chờ đã.Này, chờ tôi với 10:45 - It's me, the pardoned turkey.Help me! = Là tôi đây, Gà Tây được xá
10:48 - A strange rogue turkey.Stay back I'll take him out = Có 1 con Gà Tây
10:52 - - Please don't hurt me.- I don't know who you are = Làm ơn đừng đánh
10:54 - but you're seriouslyjeopardizing this operation = nhưng anh đang làm
10:57 - Are you insane? It's me = Anh điên à? Là tôi đây 10:59 - Is it? Is it really? = Thật sao? Là anh sao? 11:01 - Would you get off me?! = Sao anh không thả tôi ra?? 11:05 - You know what? I'm sick of youthrowing me around = Anh biết không?Tôi mệt mỏivới việc anh lôi tôi đi khắp nơi rồi đấy 11:09 - You see this line? = Anh thấy vạch này không? 11:11 - Do not come into my personal = Đừng có vượt qua đấy 11:15 - Did you not see the line? = Anh có thấy không thế? 11:16 - 'Cause I was pretty clearthat it's right = Vì nó rõ như thế 11:18 - Snap out of it, Reggie = Tỉnh táo lại đi, Reggie 11:20 - Wait, how do you know my name? = Này, sao anh biết tên tôi chứ? 11:22 - Because he told meeverything about you = Bởi vì ngài ấy đã kể vớitôi
11:26 - He? Who is he? = Ngài? Ngài ấy là ai?
Trang 1011:28 - The Great Turkey.He appeared in the sky = Ngài Gà Tây Vĩ Đạiđến từ
11:31 - on a bright ball of light with a voicethat came from everywhere = trong
1 quả cầu ánh sángngài đến từ mọi nơi 11:36 - He gave me my mission,told me I needed to find you = Giao nhiệm vụ
11:40 - And then, he gave me this = Và cho tôi thứ này! 11:46 - A door knob? = Tay cầm của cánh cửa ư? 11:48 - The sacred time knob = Là Tay Cầm Thời Gian Thiêng Liêng 11:52 - This guy is a lunatic Oh! = Gã này điên thật rồi! 11:55 - That secret military baseshould be right up ahead = Khu căn cứ quân sự
12:00 - The facility should be in here = Chắc nó ở bên kia 12:02 - Just need to figure out how to getpast this impenetrable gate = Trướchết phải nghĩ cách mởvượt qua cánh cổng này 12:09 - So, this is what it looks likeon the inside = Vậy cảnh bên trong nhìn
12:12 - Okay, what's insidethis secret base, anyway? = Được thôi, vậy bên trong
12:18 - A time machine = CỖ MÁY THỜI GIAN 12:22 - A time machine? = Cỗ máy thời gian sao? 12:23 - A time machine = Một cỗ máy thời gian 12:25 - - A time machine.- A time = Một cỗ máy thời gian?Cỗ máy 12:28 - What?! Who told you that? = Cái gì? Ai nói anh biết vậy? 12:30 - You did, just now = Là anh, anh vừa nói mà 12:32 - Of course I did I was testing you = Tất nhiên là thế, tôi chỉ thử anhthôi
12:34 - - Uh - That's our mission = Đó là nhiệm vụ của ta 12:36 - Not to save ten turkeysor even a hundred, but all of them = Không phảichỉ để cứu 10 hay 100con Gà Tây, mà là tất cả
Trang 1112:40 - We're going back in timeto the first Thanksgiving = Trước tiên, ta sẽ trở
về quá khứngay bữa đầu tiên của ngày Lễ Tạ Ơn 12:45 - to get turkeys off the menu = và đưa món Gà Tây ra khỏi Menu 12:49 - That's right,we're going back in time = Đúng thế! Chúng ta sẽ quay về
12:52 - to the first Thanksgivingto get turkeys off the menu = Ngay bữa đầutiên của ngày Lễ Tạ Ơnvà đưa món Gà Tây ra khỏi Menu 12:59 - - Who are you talking to?- This guy right here = Anh đang nói chuyện
13:03 - He totally gets it.Look, look, see how he's nodding? = Anh chàng đóđó.Nhìn anh ta kìa, anh ta đang gật đầu đấy 13:07 - Hello, soldier, welcometo the Turkey Freedom Front = Chào, chiếnsĩ.Chào mừng tới Mặt Trận Tự Do Gà Tây.13:11 - I'm just gonna let you twoget acquainted Oh! = Tôi sẽ để 2 người từ
13:45 - Tingling sensation in lower body = Tôi cảm thấy hơi nhộtở phần thândưới
13:48 - Blood pressure rising, rapidly = Huyết áp đang tăng rất nhanh 13:50 - penetrating space-time continuum = Chúng ta đã đến 1 thời điểm khácrồi
13:54 - I can feel time warping! = Tôi có thấy cảm giác thơi gian di chuyển 14:02 - Ooh! We can warp to another timeand maintain their lawns = Ooh!Chúng ta có thể du hành thời gianvà thay đổi hoạt động của họ
Trang 1214:06 - This doesn't make sense = Nó đâu có lý 14:08 - Oh, oh, look = Oh nhìn này 14:10 - Potting soil from the year 3000 = Đất trồng cây củanăm 3000
14:35 - There's no secret baseand there's definitely no time = Chỉ là không cócái gì bí ẩnvà không có cái khái niệm máy
15:12 - Hey, just because I'm following youdoes not mean I am following you =Chỉ là vì tôi đang đi theo anhkhông có nghĩa là tôi theo anh đâu
15:22 - Did you not hear what I said? = Anh không nghe thấy gì à? 15:23 - I'm not following you! = Tôi không theo anh 15:25 - There's just no other way = Đó không phải cách
Trang 1315:26 - - Ah! No!- Ah! = Ah! Không!Ah! 15:30 - Decontamination complete = Quá trình khử khuẩn hoàn tất 15:33 - - What is that?- Ow! It's a map, you idiot = Cái gì thế?Đó là bản đồ, đồ
15:36 - A map! Will it lead usto the time machine? = Bản đồ sao?Nó sẽ chỉ ta
15:39 - They aren't just gonna writetime machine on the = Không ai lại viết rõ
15:42 - Oh, man.Where is it? = Ôi ông nội.Nó ở đâu vậy?
15:46 - Oh, we follow the blue line = Ta hãy đi theo đường màu xanh 15:49 - The blue line, of course! = Đường màu xanh à? Tất nhiên 15:51 - Of course.We'll both follow the blue line = Đúng thế Ta đi theo màuxanh
15:54 - and get to the time machineand stop Thanksgiving = tới chỗ Cỗ Máy
16:00 - Welcome to the team = Chào mừng cậu tới đội này 16:02 - Like two pieces of twinewoven together, = Chúng ta như hai mảnh lông
16:05 - we are a strong and beautiful braid = Chúng ta sẽ là 1 đội mạnh mẽ 16:13 - Yeah, if we're gonna do this,you're gonna have to stop being weird =Nếu chúng ta cùng 1 đội thì anh phảidừng những hành động kì lạ đó lại nhé
16:29 - You don't have to touch mewhen you talk to me = Anh không cần chạmvào tôi khi nói chuyệnđược không? Dễ hiểu là 16:31 - Okay, don't touch me, in fact = đừng chạm vào tôi
16:40 - Enemy approaching! = Kẻ thù đang tiến gần 16:41 - What are you doing? = Anh đang làm gì thế? 16:45 - They almost got us = Họ sẽ bắt chúng ta
Trang 1416:46 - Us? They almost got you! = "Chúng ta" à? Họ chỉ muốn bắt anh thôi 16:49 - We are not an "us".I'm a flock of one = Chúng ta không phải một
16:52 - I'm a lone wolf, ese.El Solo Lobo = Tôi là một con sói cô đơn 17:01 - Witness the awesome powerof the pardoned turkey = Hãy nhìn xem sức
17:06 - Hey, guys, Reggie here = Chào các anh, tôi là Reggie đây 17:08 - I don't even recognize you.You guys must be new = Tôi không nhận ra
17:10 - You guys are never gonna believewhat I've been through = Các anhkhông tin những gì tôi vừa trải qua đâu 17:15 - - Should we report this?- Too much paperwork = Ta báo cáo việc này
17:18 - - Let's roast him.- Copy that = Cứ nướng nó thôi Rõ 17:36 - Chrononaut One, are you ready = Chiến sĩ, anh đã sẵn sàng 17:38 - to be the first human beingto travel through time? = cho chuyến du
17:42 - He'd better be The chancesof survival are almost zero = Tốt hơn là nênnhư thế Cơ hội sốngsót để quay về gần như là bằng không 17:45 - Wait, you never said anything = Sếp, ngài chưa bao giờ nói 17:48 - That's on a need to know basis, sir = Đó là tất cả những gì cần biết 17:54 - Why are they trying to kill me? = Tại sao họ lại muốn giết tôi 17:56 - Huh, I just want to go backto being a pardoned turkey = Tôi chỉ muốn
17:59 - I had slippers Slippers.What are you doing? = Anh có hiểu không? Anh
18:03 - I've got this completely under control = Cứ để tôi lo mọi thứ 18:06 - Are you crazy?You've had nothing under = Anh điên sao? Ta đã cóđủ
Trang 15rắc rối để lo 18:09 - It's an old TFF trick = Đây là 1 mánh trong tổ chức MTGTTD 18:13 - It's called sound diversion = Nó gọi là"Giương Đông Kích Tây" 18:33 - Are you kidding me? = Anh đang đùa tôi sao? 18:42 - Control, we have a contaminantin Chamber 47 = Báo cáo, khoang này
18:44 - Copy that What type, Agent? = Rõ Đó là gì? 18:46 - Uh, a turkey, sir = Là 2 con Gà Tây, thưa sếp 18:48 - That is very weird, Agent = Nghe có vẻ lạ đấy 18:49 - Copy that.How do we address it, sir? = Vâng, thưa sếp Ta giải quyết thế
18:51 - Uh, with cranberry sauce = Với nước sốt Việt Quất vậy
19:01 - But seriously, we should dealwith the contaminant = Nhưng nó là thật
19:04 - Copy that All units report to Level H = Rõ! Tất cả đơnvị tập trung đến
19:07 - Exterminate withextreme prejudice = Chúng ta có tình huống khẩn cấp
19:15 - Mr President,once the countdown starts, = Ngài tổng thống.Cỗ máy đã
19:17 - we will not be able to stop it = chúng ta không thể dừng lại 19:19 - Understood, General = Ta hiểu rồi, đại tướng 19:22 - T-minus threeminutes and counting = TMinus, 3 phút nữa và đang đếmngược
19:29 - - There they are.- Ah! = Họ ở đây
Trang 1620:08 - My destiny has pizzaand TV On Demand! = Số mệnh của tôi là ăn
20:17 - Contamination detected = PHÁT HIỆN XÂM NHẬP 20:19 - Freeze that image, soldier! = Đứng hình lại, anh lính 20:22 - - What's the problem?- Turkeys, sir = Chuyện gì xảy ra?Là Gà Tây,
20:25 - Chrononaut One,get out of there now! = Chiến sĩ, ra khỏi nơi đó ngay 20:27 - Oh, thank you, thank you = Ôi! Cảm ơn, cảm ơn ngài rất nhiều 20:36 - Help me, help me,please help me! = Cứu tôi! Làm ơn cứu tôi với! 20:41 - Wait, wait, wait, wait! Ah! = Khoan, khoan đã 20:44 - New chrononaut detected = Phát hiện phi hành gia mới 20:45 - Engaging posterior restraint system = Phát hiện hệ thống mới 20:47 - Setting, supple = Trang bị ghế ngồi 20:51 - No, no, no, no! = Không, không, không!
21:05 - - I am not going out there.- I'm not going out there = Tôi không ra đó
21:08 - - I'm definitely - Sorry, bro = Tôi cũng không Xin lỗi, anh bạn 21:10 - - Two weeks from retirement.- Good luck! = Chỉ còn 2 tuần nữa là nghỉ
Trang 1722:31 - Please help me = Làm ơn cứu tôi 22:47 - Greetings, I am S-T-E-V-E = Xin chào! Tôi là S T E V E 22:50 - S.T.E.V.E Your Space TimeExploration Vehicle Envoy = S T E V E,
22:55 - Hello, S.T.E.V.E., I am J-A-K, Jake = Chào, Steve Tôi là J A K.E.Jake
22:59 - - And this is R-E-G, Reggie.- Where are we? = Còn đây là R E G G I
23:02 - Nowhere and everywhere = Không đâu cả, nhưng có thể là bất cứ đâu 23:04 - The space between time = Bạn đang ở giữa không gian và thời gian 23:06 - where the past, presentand future intersect = Nơi quá khứ và tương lai
23:09 - Obviously Now, take usto the first Thanksgiving = Hãy đưa chúng tôi
23:14 - - Destination, set.- No, no, no! = XÁC NHẬN ĐIỂM ĐẾN.Không 23:17 - Activating Chrononaut safety bubbleto shield from possible side effects
= Kích hoạt lớp màng bảo vệchống tác dụng phụ 23:21 - Side effects? What side effects? = Tác dụng phụ?Tác dụng phụ nàochứ?
23:31 - Side-effects may includeaccelerated aging = Tác dụng phụ là Kích
23:35 - Rapid evolutionary regressions = Tiến hóa ngược 23:37 - Erratic physical mutationinto an adorable baby dragon = đột biến kì lạ
23:42 - Or an octopus, a king crab,a pony, the sasquatch = Hoặc là bạch tuộc,
23:48 - I hope you've enjoyedyour time travel experience = Tôi hy vọng các bạn
Trang 1823:51 - - Ow - Please hold on for re-entry = Hãy bám chặt vào ghế ngồi 23:55 - - Oh-ah-ah!- Whoo-hoo! = Ohahah!Whoohoo! 24:05 - Oh Oh, boy = Oh oh, boy 24:07 - Welcome to Plymouth Colony, 1621 = Chào mừng đến năm 1681 24:10 - Three days beforethe first Thanksgiving = 3 ngày trước ngày Lễ Tạ Ơn
24:54 - Wait, no, S.T.E.V.E.! = Khoan đã, không! 25:00 - S.T.E.V.E.! S.T.E.V.E.! = STEVE! STEVE! 25:02 - S.T.E.V.E.?S.T.E.V.E.'s not here, man = "Steve"?STEVE không còn ở
25:06 - I'm laughing,but that's not funny, S.T.E.V.E = Có thể tôi cười
25:09 - This conversation is taxingmy power reserves = Cuộc trò chuyện này
Trang 19làm hao năng lượng quá 25:12 - - Shutting down.- What? No! No, no, no, no! = Hệ thống đang tắt sao?
25:15 - Reggie, south is this way.Sun rises in the north = Reggie, mặt trời mọc
25:21 - Wait, I can't stay out hereback in the food chain = Không, tôi không thể
25:25 - Finally, some me time = Cuối cùng, cũng có thể nghỉ ngơi 25:27 - I've reconned the area.We are all alone = Chúng ta đang ở một
25:30 - This is a bad idea.This is a real wild forest = Đây là ý kiền tồi.Khu rừng
25:33 - It's probably full of crazy,bloodthirsty monsters = Có đầy những thứ
25:36 - If anything happens to me,it's on your head = đang chờ anh mất cảnh
26:11 - No, just Another one!Please, please I beg you = Không, không, tao
26:15 - Please don't eat me = Làm ơn đừng làm thịt tôi 26:16 - - End of the line for you.- I'm dead, I'm dead! = Hết đường cho mày
26:35 - - Hi.- Hello = Xin chàoChào anh 26:37 - - Is this Turkey Paradise?- Sh! = Đây có phải thiên đường Gà Tâykhông?
26:40 - - See anything?- Nothing here! = Không có gì ở đây cả
Trang 2026:43 - Oh, we lost them again,Captain Standish = Chúng ta đã mất dấu rồi,
26:45 - I can see that Now keep looking! = Tao biết Hãy tìm tiếp đi
26:49 - They're here.Oh, I can feel it = Chúng vẫn còn đây, ta cóthể cảm thấythế
26:56 - Hello, Turkeys of ye olde time = Xin chào, Gà Tây ngày xưa 26:59 - We've come from the future in a timemachine named S.T.E.V.E to saveyou = Chúng tôi đến từ tương lai trong 1Cỗ Máy Thời Gian tên STEVE để cứu
27:04 - Quiet! We were leading the huntersaway from our nest = Im lặng!Chúng tôi đang đánh lạc hướng chúng khỏi tổ của mình 27:06 - till you came along shriekinglike terrified hens Who are you? = Thì cácanh lại tới và làm loạn cả lên.Các anh là ai? 27:10 - - Yeah, you tell them, Ranger.- Right, Furley? Whoo! = Đúng thế, choanh ta biết mặt đi Ranger!Phải không Bernie 27:17 - Don't leave me hanging, Ranger.Furley's right there He looks up to me
= Đừng để tôi ê mặt chứ Ranger Bernie đangở đây mà, nó nể tôi lắm 27:25 - The hunters are returning.We need to move = Các tên thợ săn đang quay
27:27 - I have the lead.Everyone follow me = Mọi người hãy theo tôi! 27:30 - - Hm!- He has the lead? = Anh ta là thủ lĩnh sao? 27:43 - - Stay in formation.- In formation, stay! = Đứng lại chờ chỉ thị Chỉ thị!
27:51 - This is really dangerous! = Chuyện này thật nguy hiểm! 27:53 - Ah! Ah! Ah! = Ah! Ah! Ah! 27:55 - - Hold on.- Oh, boy = Giữ chặt tôi! 27:57 - This is a fast paced day.I love it though = Ối, nhanh quá !Nhưng tôi
27:59 - We should catch up with the others = Chúng ta phải bắt kịp những
Trang 2128:53 - Yah!Out of the way! = Yah!Tránh ra! 28:59 - - Come on, come on, come on!- Gah-yah! = Nhanh nào, nhanh nào
29:21 - - Okay, he's leaving.- Great = Hắn ta bỏ đi rồi!Tốt! 29:23 - So, what's a Pisces? = À, chòm sao Song Ngư là gì?
29:28 - Is everything okay? = Mọi chuyện vẫn ổn chứ? 29:29 - I don't know Is it? = Tôi không biết nữa, cô ổn không? 29:32 - Oh, I fell out of the nestwhen I was a baby = Tôi rơi khỏi tổ từ khi cònnhỏ
Trang 2229:34 - - Oh! So, that's why your eye is - What's wrong with my eye? = Oh Chỉ là lí do mắt cô.Mắt tôi như thế nào? 29:39 - I'm just kidding.Whenever I get nervous, it goes = Đùa thôi.Mỗi khi lo
29:49 - There! Now there's just one of you = Rồi, đã đều lại rồi đấy! 29:51 - Ranger, what should we do now? = Ranger, ta phải làm sao đây? 29:53 - We should return homeand report what happened = Ta phải về nhà và
29:56 - No We should attack the fortand free your captured comrades = Không,
Trang 2331:08 - - You guys act like you're starving.- We are starving! = Vì chuyện gì màmọi người tới đây thế?Chúng tôi đang đói 31:12 - We want the food in storage! = Chúng tôi muốn có đồ ăn trong kho 31:17 - We have talked about this.That food is for the coming feast = Ừm chúng ta đã bàn chuyện này rồi.Đồ ăn là để cho bữa tiệc 31:20 - - with the Wampanoag Indians.- But we're hungry now! = chung với
31:24 - - We're all hungry.- You don't look hungry! = Chúng ta ai cũng đói
31:27 - I've got a hypothyroid issue = Cơ thể tôi rất nhạy cảm nếu không đủchất
31:31 - Now as you know,we have not stored enough food = Giờ mọi người biết
31:34 - to see us through the winter = Cho chúng ta qua mùa đông 31:35 - See that hill? That's last winter = Thấy ngọn đồi kia không? 31:39 - That will be all of us, if we do notbecome friends with the Indians =Mùa đông năm ngoái Chúng ta sẽ như thếnếu không làm bạn với người Da Đỏ 31:43 - We need their help Without it,we will not survive, all right? = Chúng tacần sự giúp đỡ của họ,nếu không chúng ta khó vượt qua khỏi mùa Đông
31:53 - Three days, that's it.I promise = 3 ngày thôi! Tôi hứa 31:56 - - You can all hold out.- Yes! = Tất cả chúng ta có thểchịu đựng thêm đúng
31:57 - Governor Bradford is right.We can all hold out = Ngài Bradford đúng
32:05 - Except for Clancy = Ngoại trừ Clandy 32:06 - But he was sick on the boat,so that's not on me = Ông ta đã bệnh sẵn từ
32:09 - - We want that food in storage.- Give us them keys! = Chúng tôi muốn
Trang 24thức ăn trong kho.Đưa chúng tôi chìa khóa
32:27 - Did I tell you I was gonna provide foodfor ye, yes I did, didn't I? = Tôi
đã bảo là tôi sẽ cung cấp thức ăn mà, đúng không?? 32:32 - Ha! You call that a bounty? = Ông nghĩ vậy à? 32:40 - Standish, the people want my head = Standish, mọi người muốn đầutôi
32:42 - And if we do not have the feast,I'm afraid they will take it = Nếu khôngđưa họ đủ thức ănhọ sẽ làm thịt tôi mất 32:45 - We need food Anything at this point = Họ cần thức ăn Bất kể cái gì có
33:19 - Ew! No, Ranger is my brother = Không! Ranger là anh trai tôi
Trang 2533:24 - And you know, even if he wasn't = Và anh biết đấy, mà dù anh ấy
33:26 - I'm looking for more mindand less muscle = thì tôi vẫn thích mẫungười cónhiều chất xám và ít cơ bắp hơn 33:29 - Really? Are you serious?'Cause I have like almost no muscle = Cô nóithật sao? Cô nghiêm túc chứ?Bởi vì tôi hoàn toàn không có cơ bắp gì cả 33:32 - Literally, I'm like nothing = Chỉ là da bọc xương thôi 33:35 - Maybe you should get that looked at = Vậy tôi nghĩ anh nên đi kiểm tra
= Tôi chưa từng thấy nhiềuGà Tây đến vậy ở cùng 1 nơi và làm việc 34:17 - I'm just shocked = Tôi hơi sốc đấy 34:18 - So, in the future,turkeys just sit around all day = Vậy trong tương lai Gà
34:23 - eating and staring at the wall? = Và ăn ở không thôi sao? 34:24 - Yes I mean, no!No, that would be = Phải! Ý tôi là không 34:28 - I mean, some do No one I know = Vài người biết thế nhưng 34:30 - If we weren't doing things,we'd become dumb = Nếu không làm gì cảthì
34:33 - - Don't you think?- Hm = Anh cũng nghĩ thế chứ? 34:36 - - Hello, wild undomesticated- Oh no = Chào các Gà Tây hoang dã 34:38 - Simple turkeys from the distant past = Các bạn gà trong quá khứ 34:40 - I have brought you a gift,and the gift is me I am Jake = Tôi mang đến
Trang 26cho các bạn 1 món quà!Đó chính là tôi.34:45 - I have traveledin a time machine named S.T.E.V.E = Tôi là Jake, tôi đã
có 1 chuyến đixuyên thời gian bằng 1 cỗ máy tên STEVE 34:49 - in order to stop Thanksgivingand get turkeys off the menu! = Để ngănchặn Lễ Tạ ƠnVà biến Gà Tây khỏi thực đơn 34:54 - What's Thanksgiving? = Cái gì là Lễ Tạ Ơn? 34:56 - Yeah, that's right It hasn't happened.It's a feast of sorts = Ừm, nó vẫn
35:00 - What's a menu? = Vậy thực đơn là gì? 35:01 - A menu, it's like a list of food itemsin a restaurant = Thực đơn là một
35:06 - - What's a restaurant?- That's not important = Nhà hàng là gì?Điều đó
35:49 - .have traveled a great distance = đã có 1 chuyến đi rất xa
35:58 - .and your lovely wife = Và cô vợ đang yêu đây 36:00 - She's beautiful, so soft and feminine = cô ấy thật đẹp, mềm mại và nữtính
36:06 - Father, this is Jake and Reggie.They're from the future, apparently =Cha, họ là Jake và Reggie.Và họ đến từ tương lai có lẽ là thế
Trang 2736:11 - Father? = Cha của cô ư? 36:14 - Please, walk with me = Hãy đi theo tôi nào 36:21 - Jake, you speak with deep conviction = Jake, anh nói có vẻ chắc chắnlắm
36:24 - Well, I can speak even deeper if you like = À, tôi còn có thế chắc hơn
36:29 - We did not always live underground = Không phải lúc nào tôi cũng
36:32 - We lived above in the trees,but then the settlers came = Chúng tôi từng
36:36 - .and we were forced into hiding = chúng tôi buộc phải ẩn nấp 36:38 - But we were safe and over time, = Nhưng dưới này chúng tôi an toàn.Và
36:41 - we turned what we thought our prison,into our home = chúng tôi biến
36:50 - I understand, sir, but = Tôi hiểu ngài nói gì 36:53 - The Great Turkey told mewhat I must do = Nhưng ngài Gà Tây Vĩ Đại
37:00 - I know, "The Great Turkey,"terrible name = Ngài Gà Tây Vĩ đại, đúng là
37:02 - for an imaginary friend, right? = Cho 1 người bạn tưởng tượng nhỉ? 37:04 - It is my destiny = Đó là số mệnh chúng tôi 37:07 - Well, Jake, let me show you our destiny = Ừm, Jake, để tôi cho anhthấy
37:16 - This is our future = Đây là tương lai của chúng tôi 37:22 - Our destiny lies with them = Số mệnh chúng tôi phụ thuộcvào chúng 37:29 - You are welcome to stayas long as you like = Các anh được chào đón ở
37:31 - but as long as you are here,you will respect our ways = Nhưng khi ở