01:56 - Hey, David. Hey, Joey. = Chào, David. Chào, Joey. 01:57 - Your brother's looking for you. = Anh trai anh đang tìm 02:06 - Hey. Hey, David. = Chào Chào, David 02:11 - Where the hell were you? = Em đang ở chỗ quái nào thế? 02:13 - Did you take the truck home again? Yeah. = Em lại đưa xe tải về nhà hả? Vâng 02:15 - Pop asked you not to use the meattruck for personal purposes. = Bố không cho em dùng xe tảiVào việc riêng mà
Trang 42tôi đã cóKế hoạch với Emma
57:53 - Anyway, I spend a heckof a lot of time with you = Dù sao thì, tôi cũng
57:57 - You know, I alsohave a real family = Cậu biết đấy, tôi cũng khôngCó một
58:05 - You said "real family." = Chú vừa nói " Gia đình thực sự " 58:07 - No You You = Không Chú chú 58:10 - Just because youdecided to turn the page = Chú quyết định quên đi 58:12 - on that period of your lifedoesn't mean we don't exist = Giai đoạn đó trong đờiKhông có nghĩa là bọn cháu không tồn tại 58:16 - We exist We exist for real.We're also your real family = Bọn cháu có tồn tạiBọn cháu là gia đình thực sự của chú
Trang 4358:26 - Viggo! = Viggo! 58:35 - All I'm saying is,I hope that you're happy = Ý tôi là, hy vọng cậu ấy vui 58:36 - I hope you realize that I hadto lie to Emma to be here = Hi vọng cậu
58:40 - That I lied to the womancarrying my child = Tôi đã nói dối người phụ
58:42 - Your "real" child = Đứa con " thực sự " của chú 58:43 - Viggo, we have talkedabout the incident a lot = Viggo, chúng ta đã
58:46 - I don't think we need to continue todwell on our little misunderstanding
= Tôi không nghĩ chúng ta không cầnDay đi day lại để rồi hiểu lầm 58:49 - I am here.Do you see that I'm here? = Tôi đang ở đây 58:53 - Do you see that I am here? = Cậu có thấy tôi đag ở đây không? 58:54 - With your fake kids Fake? = Với đứa con giả của mình? Giả? 58:56 - Fake? Viggo, what the hellare you talking about? = Giả sao?Viggo, cậu
58:58 - I mean, if we're not real,what are we? = Nếu bọn cháu không phải là
59:10 - And screw The = Kệ mẹ luôn 59:13 - You can't even come up with one more.That's it, you're done at two = Chú không nghĩ ra thêm được cái tên nàyĐược rồi, chấm dứt với hai cái tên 59:16 - Look, screw all of those dudes.None of those guys had 533 real kids = Nghe đây, kệ mẹ tất cả lũ khốn kiếp đóKhông thằng nào trong số đó có 533 đứa
Trang 4459:27 - Did you bring me here to expose me? = Cậu đưa tôi tới đây để vạch mặt tôi?
59:31 - I want to keep you all to myself = Tôi muốn giữ chú của riêng mình 59:51 - I know it's comingI can feel it in my bones
00:02 - Give the illusion tonightYou belong to me
00:27 - I guess it's just aseasy if you lie to me 00:32 - Put these next to the grill, here Next to the grill = Đặt chúng cạnh bếp
00:58 - I am aloneI am in love with an idea
Trang 4501:05 - I want to negotiatesome kind of a deal 01:09 - I want to tear it openShow you that it's real
01:27 - Okay Get in nice and tight = Rồi, đứng sát vào nhau 01:32 - All right, we got one more.Get in close = Được, thêm một người,đứng
01:35 - All right Can I get in? = Được rồi Tôi đứng vào được không?
01:38 - Okay, everybody, just scooch in.Get as close as you can = Mọi người
02:07 - Got me down to the very marrow 02:14 - Don't you know I need your help
02:57 - Hey This is Ryan = Chào, đây là Ryan 03:00 - Hey, Ryan What's up, Ryan? = Chào, Ryan Chào, Ryan 03:02 - Hey, Ryan Hi = Chào, Ryan Xin chào 03:28 - That was the best, right? = Tuyệt vời phải không? 03:31 - I had a great time = Tôi đã rất vui 03:34 - So, uh I guess this is it = Chắc phải vậy thôi 03:40 - Have a great day = Chúc một ngày tuyệt vời
Trang 4603:57 - Could I just have aJust Thanks = Tôi có thể chỉ là cảm ơn
04:09 - I just wanted toI wanted to tell you = Tôi chỉ muốnTôi chỉ muốn nói với cậu
04:20 - I'm your father = Tôi là bố cậu
04:30 - You'll keep seeing more of me = Cậu sẽ tiếp tục gặp tôi 04:33 - That was a fun weekend Okay = Cuối tuần vui nhé 04:47 - You seem way too relaxed = Nhìn em có vẻ rất thoải mái nhỉ 04:50 - This is a great moment for me = Đây là thời khắc tuyệt vời với em 04:52 - It's a new stage inour relationship = Đây là một giai đoạn mớiTrong mối
04:57 - It's really important that youknow there is no truth in anything = Điều quan trọng mà em nên biếtĐó là những gì họ nói về anh 05:01 - they are going tosay about me None = Không có một chút gì là sự thật 05:04 - You must understand,they love to humiliate me = Em phải hiểu rằngHọ
05:08 - They're monsters Really = Họ là quái vậtThật đấy 05:10 - They are monsters Okay = Họ là quái vật Vâng 05:16 - I want to propose a toast to Emma = Tôi muốn đề nghị chúng taNâng
05:19 - Because I think it's importantthat you know that this = Vì đây chính là 05:23 - Rite of passage Rite of passage = Nghi thức Nghi thức 05:26 - Well, it's not just abouthumiliating David = Không chỉ khiến David bẽ mặt
05:28 - Although, it is oneof the objectives = Mặc dù, đó là một trong những
Trang 4705:30 - And if we have exposed David'spast to the harsh light of day = Nếu chúng tôi phải bốc trầnQuá khứ của David cho tới hiện tại 05:34 - Well, I think it's important, because yougotta know what you're getting into = Việc đó rất quan trọngVì cô nên biết mình đang dính vào chuyện gì 05:38 - And now that you know all this = Mọi người đều biết chuyện này 05:39 - I have some more pictures = Anh còn có một bức ảnh nữa 05:41 - Not Sniper = Không phải Sniper chứ?
05:44 - It was his rock band.They wore a lot of makeup = Là band nhạc rock
05:46 - It was the '80s.Everybody wore makeup = Thời đó là những năm 80Ai
06:13 - we always dreamed of havinga honeymoon in Italy = Chúng ta đã luôn
mơ ướcĐược hưởng tuần trăng mật ở Italy 06:16 - But we didn't have much money = Nhưng khi đóChúng ta không có
06:19 - Then we had children = Sau đó lại có con 06:22 - We told ourselves, someday,when we're old = Chúng ta đã tự nhủMột ngày nào đó, khi chúng ta sẽ đi khi già
Trang 4806:26 - But time passed = Nhưng thời gian cứ trôi 06:28 - You have to make themost of the present = Phải tận dụng hiện tại 06:30 - Do you all make themost of the present? = Mọi người phảiTận dụng hiện
06:42 - He had seen to everything = Thằng bé đã tìm hiểu kỹ lưỡng 06:44 - The hotel near Doge's Palace,the gondolas = Khách sạn gần với cung
06:48 - Then later, our three sonsflew over and joined us = Sau đó, ba đứa con trai của chúng taCũng bay tới tham gia cùng 06:52 - We had a big family dinnernear St Mark's Square = Chúng ta đã có một bữa ăn tối gia đình hoành trángGần quảng trường St Mark 06:57 - David paid for everything = David trả tiền tất cả
07:03 - He does things like that = Thằng bé làm những việc như vậy đấy 07:05 - If you are able to livewith his countless faults, = Nếu cháu có thể sống cùng những lỗi lầmKhông thể đếm xuể của nó 07:08 - you will also live throughsome marvelous times = Cháu cũng sẽ có
07:15 - Let us pray = Chúng ta cầu nguyện nhé 07:16 - No Come on Dad, please = Không Thôi nào bố 07:18 - Let's drink Yes = Nâng cốc thôi Phải đấy 07:25 - Your father is adorable = Bố anh thật đáng ngưỡng mộ
07:32 - I can't believe you broughtyour whole family to Venice = Không thể tin
Trang 49được việcAnh đã đưa gia đình tới Venice 07:36 - How did you pay for that? = Làm sao mà anh trả nổi?
07:40 - When you were 20? = Hồi anh 20 sao? 07:41 - Yeah Wow = Ừ Ấn tượng đấy 07:45 - What kind of job did you have thatwould pay for a trip to Venice? = Hồi
đó anh làm gì để có tiềnCho chuyến đi Venice ấy? 07:48 - It was a manuallabor type job = Làm ông việc tay chân 07:55 - That was an awesome meal = Đó là một cần kiếm cơm khá tốt
08:01 - All right, let's bring it.Open the flood gates, here = Được rồiMở cổng
08:04 - Have fun Okay, have agood day at school, guys = Chúc vui vẻChúc các
08:07 - Have a good time = Chúc vui vẻ 08:08 - It's okay to like recess How are you?Look at these angels = Thích nghỉ cũng không saoCháu khỏe không? Nhìn những thiên thần này xem 08:12 - My man, how you feeling?Have fun, buddy = Cháu thấy thế nào?Chúc
08:31 - Coffee? Toast? Eggs? = Coffee? Bánh mì nướng?Trứng? 08:34 - No How was your weekend? = Không Cuối tuần của anh thế nào? 08:37 - Relaxing Good = Rất thoải mái Tốt 08:39 - Very relaxed = Cực kỳ thoải mái 08:41 - Dinner with the family = Ăn tối với gia đình 08:43 - And I read = Sau đó đọc sách 08:45 - Lord of the Rings = "Chúa tể của những chiếc nhẫn " 08:47 - That you lie to your girlfriend,that's par for the course = Rõ ràng anh nói
08:49 - Untruthfulness is the basis ofa good, strong relationship = Sự giả dối là nên tảngCủa một mối quan hệ tốt đẹp, bền vững
Trang 5008:51 - But I'm not your girlfriend, David = Nhưng tôi không phải bạn gái anh, David
08:53 - So, before you tell methat you spent the weekend = Vậy nên, trước khi
08:55 - with Frodo and Gandalfand Bilbo Baggins, = Với frodo and GandalfVà
08:57 - why don't you go aheadand take a look at this? = thì sao anh không nhìn
09:02 - Well, as you can attest, = Vì anh có thể làm chứng 09:03 - the reporter won't be winning anyprizes for his journalistic skills = Tay phóng viên này sẽ khôngGiành được giải kỹ năng làm báo của mình 09:06 - But apparently, his storywas picked up by CNN = Nhưng hình như bài
09:11 - and Fox, and even the BBC = Và Fox và cả BBC đăng lên 09:14 - Which means, when yougo to bed tonight, = Có nghĩa làKhi cậu đi ngủ
09:16 - four or five billion people will beasking, "Who the fuck is Starbuck?" =
4 hoặc 5 tỉ người sẽ thắc mắc"Starbuck là thằng quái nào?" 09:21 - Now tell me, is thisgood news for us? = Vậy thì nói xem,đây là tin mừng
09:24 - Does this augur well for our trial? = Đây có phải là điềm báo tốt
09:26 - Is this the type of situationover which we can regain control? = Tình hình nàyTa có thể lấy lại kiểm soát không? 09:30 - The answer is yes = Câu trả lời là có 09:32 - Now, we go on the offensive = Ta sẽ tiếp tục tấn công 09:34 - A countersuit We, too,are going to sue the clinic = Một vụ kiệnTa sẽ
09:39 - Substantial punitive damages = Bồi thường thiệt hại đáng kể
Trang 5109:41 - It's the clinic's duty not to doanything to jeopardize your anonymity = Trách nhiệm của phòng khámLà không được làm gì tổn hại tới việc giấu tên của anh
09:45 - By overusing your donations,they have given rise to a substantial, = Bằng việc lạm dụng việc hiến tặng của anhHọ đã gia tăng thiệt hại 09:49 - wellfunded challengeto your anonymity = Thách thức với việc giấu tên
09:52 - which has now generatedextensive media coverage = Và bây giờ là làm cho lan trànLên hết các phương tiện truyền thông 09:55 - I mean, you should hear the stuff thatpeople are saying about Starbuck =
Ý tôi là, anh nên nghe những điều người ta nói về Starbuck 10:01 - What are they sayingabout Starbuck? = Người ta nói gì về Starbuck? 10:02 - Terrible things But it's good = Những điều khủng khiếpNhưng tốt thôi 10:05 - It's fine,because our countersuit = Không sao, vì vụ kiện của chúng ta 10:07 - David, your debtproblems will go away = David, chuyện nợ nần của
10:09 - We're going after big, big money = Ta sẽ kiếm được rất nhiều tiền 10:15 - It is all over Twitter,it is all over the net = Tin này xuất hiện trên Twitter, internet
10:18 - No way is this guy comingout of the closet = Không đời nào anh ta lộ diện
10:21 - At work, every meeting you go into, = Ở chỗ làm, những cuộc họp mà
10:23 - no matter what you say, = Dù anh ta nói gì 10:25 - everyone will always be thinking,"Hey, it's El Masturbator." = Mọi người sẽ nghĩ"Này, đó là El Masturbator đấy " 10:29 - Five hundred and thirtythree kids! = 533 đứa trẻ! 10:30 - He's donated 693 times! = Anh ấy đã hiến tặng 693 lần 10:33 - Boy, this guy was making moneyhand over fist I can't believe it = Ôi
Trang 52trời, thằng cha này kiếm tiền nhanh vãiKhông thể tin nổi 10:38 - Anyway, listen He wentby the code name "Starbuck." = Nghe này, anh
10:43 - I think "Chock full o'Nuts"would have been more like it = Tôi nghĩ
10:46 - "Chock full o'Nuts"would have been better = "Chock full o'Nuts" sẽ hay
10:54 - and it just happened = Và chuyện đó xảy ra 10:58 - I had no idea this couldactually be a job = Tôi không biết đây có thểLà
11:01 - I mean, I knew it could be a hobby = Nhưng tôi biết đây có thể là sở thích
11:05 - What do you think aboutall this "Starbuck" business? = Em nghĩ sao về
11:08 - Oh, it's horrible = Thật kinh khủng 11:11 - What's horrible? = Kinh khủng gì cơ? 11:13 - It's horrible You don't thinkit's absolutely horrible? = Khinh khủng chứ
11:16 - I don't know What was he thinking? = Anh không biết nữa Lúc đó anh ta
11:18 - Well, he obviously wasn't thinkingthat they would use his sperm so much = Chắc chắn anh ấy không nghỉ4Họ sẽ dùng tinh trùng của mình nhiều tới vậy
11:22 - And he obviously wasn't thinking = Chắc chắn anh ấy cũng không nghĩ
Trang 5311:24 - that they would choosehis profile so often = Họ lại chọn hồ sơ của anh
11:39 - It's not normal = Đúng là không bình thường 11:46 - Viggo, where thehell are you going? = Viggo, cậu định đi đâu đấy hả? 11:48 - I don't know It goes in the back = Tôi không biết nữa Mang vào trong 11:50 - In the back Okay = Mang vào trong Vâng
11:54 - Your brothers are in the office.They want to see you = Hai anh của anh
12:02 - They wanted 100 grand! 100 grand? = Họ muốn 100 nghìn!100 nghìn! 12:05 - I mean, Pop didn't have it.So they tried to drown him! = Bố không có tiềnVậy nên chúng muốn dìm chết ông ấy! 12:10 - What were you thinking? = Em nghĩ gì thế hả? 12:11 - Tell me, David,what were you thinking? = Nói đi, DavidEm nghĩ gì thế hả?
12:13 - Get the cash, David.Get the cash! = Hãy kiếm số tiền đó, DavidKiếm số