1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Học tiếng anh qua hội thoại Người Dơi Đột kích Arkham

33 498 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 47,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

00:11 - Riddle me this.When is a door, not a door? = Giải đố đi.Khi nào một cánh cửa, không phải là một cánh cửa? 00:17 - It feels like drowning,doesn't it? = Thật là bất lực phải không? 00:19 - When the answer isat the edge of your cortex, = Khi câu trả lời ở ngay đâu đó trong đầu thôi, 00:22 - but you can't seem to grasp it. = nhưng bà không thể nào tóm lấy được. 00:25 - You're tryingmy patience. = Anh đang thử lòng kiên nhẫn của tôi đấy. 00:27 - The answer...When it's ajar! = Câu trả lời là...Khi nó đang khép hờ! [ajar

Trang 1

Phim Batman: Assault on Arkham - Người Dơi: Đột kích Arkham

00:11 - Riddle me this.When is a door, not a door? = Giải đố đi.Khi nào một

00:17 - It feels like drowning,doesn't it? = Thật là bất lực phải không? 00:19 - When the answer isat the edge of your cortex, = Khi câu trả lời ở ngay

00:22 - but you can't seem to grasp it = nhưng bà không thể nào tóm lấy được 00:25 - You're tryingmy patience = Anh đang thử lòng kiên nhẫn của tôi đấy 00:27 - The answer When it's ajar! = Câu trả lời là Khi nó đang khép hờ! [ajar

00:31 - Here is an easy one = Câu này dễ đây 00:33 - What runs around a city,but never moves? = Cái gì vòng quanh thành

01:05 - Simple, I needed tokeep you babbling = Đơn giản thôi, tôi phải dụ

Trang 2

anhnói nhảm 01:08 - long enough topinpoint your position = để định vị được nơi anh trốn 01:10 - My what? = Định vị cái gì? 01:18 - Hands in the air,where we can see them! = Đưa tay lên,để tay ở nơi thấyđược!

01:25 - Make it hurt! = Mạnh tay vào! 01:30 - Riddle me this = Giải đố đi 01:31 - Why didn't I quit whenI was ahead? = Sao tôi không bỏ cuộc khi tôi

01:38 - What is it? Report! = Chuyện gì vậy?Báo cáo đi! 01:43 - The riddler is mine! = Riddler là của tôi! 01:45 - Switch tonight vision! = Đổi sang chế độ nhìn đêm! 01:48 - Secure the perimeter! = Nhớ bảo vệ mắt kính! 01:54 - Holy crap! It's Batman! = Chết rồi!Batman kìa! 03:26 - I know you helped him, nigma = Ta biết mi giúp hắn, Nigma 03:29 - Tell me where it is = Khai ra, nó ở đâu? 03:35 - I'm invoking priority level,ultraviolet = Yêu cầu cứu viện khẩn cấp, mã

03:38 - Assemble task force x = Tập hợp Task Force X 03:41 - We have another suicide mission = Chúng ta có một nhiệm vụ tự sátnữa

06:49 - I got the hangover,but I don't recall the party = Đầu thì thấy đau,mà

06:54 - Oh crap! Not this again! = Trời ơi!Lại nữa à! 06:58 - You too? = Mày cũng thế á? 06:59 - It's like a bloodyrecurring nightmare = Mẹ nó, như ác mộng lặp lại vậy 07:01 - Looks like we've got rookies = Có bọn mới tới kìa 07:07 - Who are you people? = Bọn mày là ai? 07:09 - And why am I in uniform? = Sao tao lại mặc đồng phục thế này?

Trang 3

07:11 - No bars! = Không bị nhốt!

07:14 - Time for meat! = Tới giờ ăn rồi! 07:22 - You try it, fish fingers,and I'll show you the meaning of coldblooded =Mày thử đi, vi cá, tao sẽcho mày biết thế nào là máu lạnh ngay

07:28 - Everybody! Shut up! = Tất cả!Im đi! 07:30 - I've been here before = Mình từng tới đây rồi

07:50 - I'm Amanda waller = Tôi là Amanda Waller 07:51 - I'm here to indoctrinate you convicts into our special forces = Tôi đếnđây để tập hợp bọn tù nhân các ngườivào lực lượng đặc biệt chúng tôi

07:58 - I kill to keep degeneratesoff the streets = Tôi làm sát thủ để trừ khử bọn

08:01 - I won't work alongside them = Tôi không làm việc với bọn nó đâu 08:04 - Fresh air and termoff my sentence? = Có được tự do với trắng án tùhông?

08:06 - Feel free to keepcalling me up, love = Cứ tự nhiên mà gọi tui nha cưng 08:09 - Task force x is an offthebooks government strike team, = Task Force X

là một đội trinh sátphi lợi nhuận của chính phủ, 08:13 - made up of convictswith no hope for release, = tập hợp từ tù nhânkhông

08:16 - serving as expendable agents, = hoạt động như quân cảm tử, 08:18 - for impossible missions = trong những nhiệm vụ bất khả thi 08:21 - Succeed, and I'll shavetime off your sentences = Nếu thành công, tôi sẽ

08:26 - If we don't? = Còn nếu không?

Trang 4

08:28 - You'll be dead! = Sẽ chết hết! 08:29 - Any other stupid questions? = Còn ai hỏi ngu nữa không? 08:31 - Yeah, what's in my neck?A tracker? = Còn, cổ tôi có cái gì đây?Thiết bị

08:34 - Yes, and a powerfulnanotech explosive = Đúng vậy, là một quả

08:39 - Run away, get yourself captured, = Đào ngũ, hay bị bắt, 08:41 - disobey an order, = cố tình trái lệnh, 08:43 - hell, give me a rightanswer too slowly, = à, nếu mà trả lời chậm quá, 08:45 - and I'll blow yourhead clean off! = là tôi nổ banh đầu ra đấy!

08:54 - You would not take all of thistrouble, just to kill us = Bà không rảnh đi

09:32 - I didn't think so = Chắc là không rồi 09:34 - What's so dangerous this time that you had to send in the newbies? =Nhiệm vụ lần này có gì nguy hiểm màbà phải gọi cả tụi lính mới này nữa? 09:39 - You're going to breakinto arkham asylum = Anh chị phải đột nhập

09:43 - That's insane! You don't know much, do you? = Bà điên rồi! Bà không

09:46 - I don't do freaky deaky's = Tôi không làm mấy chuyện tự sát đâu

09:49 - How do we start? = Phương án nào đây? 09:52 - Oh, I like you, cowboy = Em thích anh rồi đấy, cao bồi 09:55 - You're loco! = Anh thật là điên! 09:57 - And me likey your locomotion! = Em thích sự điên nặng điện của anh! 10:00 - Ahh! What's the plan? = Kế hoạch là sao?

Trang 5

10:02 - A week ago, while in my employ, = Tuần trước, khi tôi đang làm nhiệm

vụ,

10:04 - a low life calling himself the riddler managed to gain access to mycomputer system = một tên vô danh tiểu tốt có tên Riddlerđã giành quyền kiểm

10:09 - He downloaded a filecontaining the identities = Hắn đã tải về một tập

10:12 - and histories of every current, past and potential member of the suicidesquad = và lịch sử mọi thành viên hiện tại,quá khứ, hiện tại, và tiềm năng của

10:18 - Including ours? = Kể cả chúng tôi?

10:21 - He's threatening to releasethem all on the Internet = Hắn dọa sẽ phát tán

10:23 - You're going to get it back = Các anh chị sẽ phải lấy lại thông tin đó 10:26 - Riddler's got one copy, = Riddler còn một bản sao, 10:28 - and it's on a thumbdrive in his cane, = ở ổ cứng di độngtrong cây gậy

10:30 - which is apparently locked away in the arkham property room = hiệngiờ đang được giữ ởphòng lưu giữ Arkham 10:33 - In the intensive treatment building, right under the solitary confinementcells = Trong khu Điều trị Chuyên sâunằm ngay dưới khu Biệt giam

10:40 - So we get someone inside = Vậy là chúng ta phải đưa tay trong vào 10:41 - Is it me?Can it be me? = Có phải là tôi không?Cho tôi vào nhé?

10:45 - She's a wild card = Cô ta là con bài mạo hiểm đấy 10:47 - Harley Quinn, has an encyclopedic knowledge of arkham's layout =Harley Quinn, có hiểu biết sâu rộngvới Arkham, về sơ đồ toà nhà 10:51 - and its logistics = và logic của nó

Trang 6

10:52 - She gonna be okaythat close to the joker? = Ở gần Joker vậy cô ta không

10:56 - I'm fine, we're done = Không sao đâu, chia tay rồi 10:58 - He's a jerk! Whatever = Hắn là đồ khốn!Nói sao cũng được 11:03 - Well, I'm convinced = Tôi chịu rồi đấy 11:06 - You'll be snuck into Gotham = Các anh chị sẽ lẻn vào Gotham 11:08 - You'll rendezvous with a power broker who will set you up for the break

in = Anh chị sẽ được hẹn gặp một tay cò chợ đen,hắn sẽ giúp ta đột nhập vàoArkham

11:14 - This is as offthegridas it gets = Chuyện này có thể đi ngoài kế hoạch 11:16 - So let's keep the bodycount to a minimum = Hạn chế thương vong ít

11:19 - Deadshot, rubber bullets only = Deadshot, dùng đạn cao su thôi 11:22 - What about the bat? = Còn con dơi? 11:25 - He has his hands fullon another case = Hắn bận giải quyết một vụ khácrồi

11:28 - In fact, we work it right, we might be able to take advantage of him =Đúng ra, nếu làm đúng kế hoạch, chúng tasẽ có thể lợi dụng được hắn

11:37 - Play fair and I'llshoot straight = Chơi đẹp thì tôi sẽ nhắm thẳng mà bắn 11:39 - Jerk me aroundand I'll kill you! = Giỡn nhây nhây, tôi giết bà đấy! 11:44 - Be a good convict, lawton = Làm tù nhân cho tốt, Lawton 11:47 - Don't make me blow you up = Đừng để tôi nổ tung anh ra

11:52 - Gas them! = Gây mê chúng đi!

12:12 - I'm getting tired of this trick = Mình chán trò khỉ này lắm rồi 12:14 - You and me both, cowboy = Em cũng vậy cao bồi ơi 12:17 - Maybe, when we get into Gotham, I can show you around = Có khi, khi

Trang 7

nào tới Gotham,em sẽ dẫn anh đi chơi 12:21 - I know some tight places = Em biết nhiều chỗ chật lắm đó 12:24 - Not interested Hmm = Không thích 12:26 - I told you harley, = Tui nói rồi, Harley, 12:28 - if you're giving it out,heave a chunk my way, eh = nếu cởi mở dzậy,thì

12:34 - Shake your boomerangat the shark guy = Đi mà ném boomerang vô

12:37 - Do it, and Iwill bite it off = Làm thử coi, nhai nát liền 12:45 - Come on, harl,for old times' sake! = Thôi mà, Harl, bạn lâu năm mà! 12:49 - Are we gonna have a problemthis time around? = Lần này không biếtcó

12:51 - I think we might, mate = Chắc là có đó bồ

12:56 - I don't trust vermin = Tôi không tin thằng vô học này 12:58 - Honorless, rudderless,undisciplined = Vô lại, vô phép tắc,vô kỉ luật 13:02 - They'll never find your body = Không có ai tìm ra xác của mày đâu 13:05 - Oh, ninjasare awesome! = Mấy anh ninja thiệt là ngầu! 13:20 - You think that meanswe're there? = Nghĩa là tới nơi rồi hả? 13:29 - I hate heights! = Tao sợ độ cao! 13:43 - We're not going to make it! = Chết cả đám mất! 13:44 - Waller, please! = Waller, dừng lại! 13:49 - Remember this feeling convicts, I hold your lives in my hands! = Nhớlấy cảm giác này, bọn tù nhân,mạng các anh chị nằm trong tay tôi đấy! 13:54 - You crazy bitch! = Con mẹ điên! 13:56 - Open the damn chutes! = Mở dù ra đi!

14:28 - Good one! Good shark! = Giỏi lắm!Giỏi lắm cá mập!

Trang 8

14:34 - Where's harley? = Harley đâu? 14:38 - Don't worry!I fell on my head = Đừng lo!Đập đầu thôi mà 14:45 - Great! Now, how do we getto the rendezvous unseen? = Hay thật! Giờlàm sao tới chỗ hẽnmà không bị bắt gặp? 14:56 - A few more Miles = Đi vài cây nữa thôi 14:57 - Keep moving, then = Đi tiếp đi 15:07 - This is flipping bonkers! = Điên quá đi mất! 15:09 - Sloshing through the sewage so a guy dressed like a bat won't spot us =Chui xuống dưới cống đểmột thằng mặc đồ dơi không thấy 15:12 - You want to headtop side, slick? = Muốn lên trên hả, bêđê? 15:14 - Be my guest! = Cứ tự nhiên! 15:21 - Nah! We're practically there = Thôi!Cũng gần tới rồi 15:24 - Yeah, that's what I thought = Đúng rồi, tôi cũng nghĩ thế

15:39 - We're closed!Private party! = Đóng cửa rồi!Tiệc nội bộ! 15:42 - Yeah, we're the private party! = Ừ, chúng tôi là nội bộ đây! 15:48 - This way He's waiting on you = Lối này Ông ấy đang đợi 15:52 - Your guests have arrived,Mr cobblepot = Khách của ông tới rồi, ôngCobblepot

15:55 - Right, right Come in! = Được, được Vô đi! 15:57 - Welcome to the iceberg lounge = Chào mừng tới Iceberg Lounge 15:59 - I'm just finishing my supper = Đang ăn dở bữa tối 16:11 - Pardon me, Mr cobblepot = Xin lỗi ông Cobblepot 16:14 - Lawton Oh, I never peggeddeadshot for a team player = Lawton.Không ngờ Deadshotlại biết hoạt động nhóm đấy 16:19 - Oh, things are toughall over, sir = Làm ăn bây giờ khó lắm 16:24 - That's a good one! = Giỡn dzui thiệt! 16:27 - This man is the bestassassin I've ever seen = Hắn là sát thủ giỏi nhất

đó

16:30 - And I only work with the best = Tui thích làm việc với mấy người giỏi

Trang 9

nhứt

16:32 - I aim to please,Mr cobblepot = Tôi luôn làm hết sức mình, ôngCobblepot

16:35 - I was told you canget us into arkham = Tôi nghe nói ông có thể đưa bọn

16:37 - I can, indeed = Đúng rồi, chính xác 16:39 - I've made arrangements tosneak you into the crazy farm = Tui dàn xếp

để đưa mấy người vônhà thương điên rồi 16:42 - Follow them to = Đi theo đàn em của tui

16:47 - You're still not mad aboutthat truck, are you, pengie? = Ông hết giận vụ

16:56 - It feels like you are = Chắc là chưa rồi 16:59 - You cost me money, funny girl! = Mày làm tao mất một đống tiền, con

17:01 - Her and her loony boyfriend lit my truck a cigarette and drove it into theriver! = Nó với thằng bồ nhảm cứt đốt xe của taorồi đẩy xuống sông! 17:06 - Just for a laugh! = Để cười cho vui thôi đó! 17:07 - Does it matter that Mr j and I aren't together anymore? = Mà chuyện tôivới Mr J chia tayông có để ý không? 17:11 - Nobody steals from meand walks away! = Không đứa nào được lấy

17:14 - It's bad business, love! = Dzậy là không có làm ăn được! 17:17 - You're right,you should kill her! = Đúng rồi, giết nó là đúng! 17:19 - Hell, I'll kill her for you! = Tôi còn giết nó giúp ông được!

17:22 - Except, you know what elseis bad for business, sir? = Nhưng mà, ôngbiết còn một thứkhông hay với chuyện làm ăn không? 17:27 - Double crossing your clients = Trở mặt với bạn hàng

Trang 10

17:30 - And I would hate for folks to say, Mr cobblepot takes your money = Tôikhông muốn nghe người ta nói,Ông Cobblepot lấy tiền của anh, 17:34 - and kills your operatives = rồi khử đồng bọn của anh 17:39 - Get her out of my sight, lawton = Đem nó đi khuất mắt tao, Lawton 17:44 - There's your files = Hồ sơ của mày đây 17:46 - Memorize the contents You can grab some shuteye in the rooms above.

= Nhớ lấy nội dung Bọn mày cứ lênmấy phòng trên đánh một giấc 17:49 - You deploy tomorrow nightunder the cover of darkness = Tối mai bọnmày sẽ triển khai,lợi dụng đêm khuya mà hành động 17:52 - And then, I never want to seeany of you on my turf again = Rồi sau đó,tao không muốn thấy mặtbọn mày trên địa bàn của tao nữa 17:58 - Now, get the hell out of here! = Giờ thì biến hết cho tao! 18:03 - Never the charmer, aren't you? = Người đẹp Tây Đô hả? 18:05 - Bite me, boomer! = Dẹp đi căngguru!

18:53 - Nice shade, mate = Kính đẹp đó bồ 18:54 - We got off on the wrong footat the start of this mission = Mới bắt đầu

18:57 - Hoist a pint with us = Làm một li cho vui hầy? 18:59 - Can't, it's a school night = Không được, tối nay phải làm việc 19:01 - Suit yourself How about a friendlygame of darts, then? = Cũng được

19:26 - Right, let's see you do it = Được, xem anh làm thế nào 19:34 - Sorry mate = Xin lỗi nha bồ 19:36 - Looks like that onetook a bad bounce = Nó nảy tầm bậy quá ha 19:46 - Let's call it even Mate = Thế là huề nhé Bồ 19:56 - Louise, it's Amanda, = AMANDA: Louise, Amanda đây, 19:59 - I have a specialassignment for you = Tôi có nhiệm vụ đặc biệt cho côđây

Trang 11

20:01 - Something I'd rather keepbetween the two of us = Chuyện này giữ kín

20:23 - Did you miss me? What do you want? = Có nhớ em không? Cô muốngì?

20:27 - I got an itch I thought you could help me scratch, cowboy = Em có chỗngứa này chắc anhgãi được cho em, cao bồi 20:34 - Oh, good start! = Mở màn đã thế! 20:38 - Oh, what the hell? = Kệ mẹ nó luôn

21:02 - Here's my stop.Wish me luck, cowboy = Em phải dừng ở đây rồi.Chúc

21:21 - There's got to beone here somewhere = Phải có một cái ở đâu đótrong

22:02 - What's he talking about? = Hắn nói vậy là sao? 22:04 - Who knows what thesewankers get worked up about? = Ai biết hai đứa

22:08 - I don't know, I swear = Tôi không biết, thề luôn 22:11 - I'm not firing blindagainst the bat = Tôi không muốn chơi tròbịt mắt bắn

22:14 - Waller, what the devil isgoing on? = Waller, chuyện khỉ gì vậy hả? 22:18 - You don't get to call me upand demand answers, deadshot! = Anh không

Trang 12

có quyền gọi tôimà tra hỏi đâu, Deadshot! 22:21 - What are they talking about? = Bọn nó đang nói cái gì vậy? 22:24 - Joker stole a dirty bomband hid it somewhere in Gotham = Joker ăntrộm một quả bom phóng xạrồi giấu đâu đó ở Gotham 22:27 - Apparently, it's large enough that the radiation would kill half thepopulation = Rõ ràng, nó lớn tới mức phóng xạcũng đủ giết một nửa dân số

22:32 - Batman's torn the cityapart trying to find it = Batman đang lục tung

22:35 - At one point he thoughtriddler might know = Tới lúc này, hắn chỉ nghĩ

22:38 - The joker has a dirty bomb? = Joker có một quả bom phóng xạ hả? 22:41 - That gives me the chills = Lạnh xương sống luôn nè 22:45 - Ice puns? Really? = Chơi chữ?Giỡn hay thiệt? 22:49 - Waller, this is crap = Waller, chuyện này thật nhảm nhí 22:51 - I don't care, convict.Do your job! = Tôi không quan tâm, tù nhân.Làm

22:56 - Honestly, b man, I don't know where Mr j puts half of his stuff = Thật

mà, Bman, tôi không biếtMr J giấu đồ ở chỗ nào cả 23:03 - I just wanted a chatty booboodoll before they went on sale tomorrow =Tôi chỉ muốn tìm một con búp bê biết nóitrước khi người ta đem bán ngày maithôi

23:16 - Get her back to arkham! = Đem cô ta về Arkham! 23:18 - Will do, Batman = Được rồi, Batman 23:20 - Get in there, you nutty broad = Vào xe đi con đ* 24:28 - I'm in the middle of lunch.Now I've got to process this crazy dame? =Đang ăn dở mà.Giờ phải đưa con điên này vào sao?

24:37 - Why don't I just toss her inher old cell, and come back = Hay là để tôivứt nó vàophòng giam cũ của nó, quay lại sau

Trang 13

24:41 - Yeah, right I've got likehalf a dozen new forms to fill up = Được đấy.

24:44 - before you can even come in = anh chưa vào được đâu 24:51 - We got ten minutesto plant the device = Có mười phút đểđưa thiết bịvào

25:08 - Where should I dump her? = Để cái xác này ở đâu đây? 25:10 - Put it throughthe Xray machine = Đưa qua máy X quang 25:22 - Heh, don't getmuch deader than that = Không thể chết hơn được 25:25 - This one's cold as ice = Lạnh như nước đá rồi 25:28 - Hey buddy, I got nothing in the system about accepting a new body = Êông anh, tôi có thấy ở trênnói gì chuyện đem một cái xác vào đâu 26:02 - It says, not found = Nó báo, KHÔNG TÌM THẤY 26:04 - I came from inside = Tôi vừa ở trong ra mà

26:09 - Nah, something's wrong = Không được, hư hỏng gì rồi 26:10 - I'm gonna to haveto get security = Tôi phải gọi bảo vệ đây 26:17 - Junction box is up ahead.So move your ass = Hộp điện ở ngay phía

26:35 - Oh, guys, you've got to see this Joker just spotted harley! = Anh em ơi,

26:44 - Tell him to shut up = Bảo hắn im miệng lại đi 26:46 - Aw, I can tellyou're still sore = Nhìn là biết em vẫn còn đau lắm 26:50 - At least the bruisescleared up nicely = Ít ra cũng không thấy bầm tím

Trang 14

nữa

26:56 - What's your hurry, harl? = Đi đâu vội thế, Harl? 27:00 - Shut up!Shut up! Shut up! = Im đi!Im đi! Im đi!

27:08 - Maybe, she'll kill him = Dễ nó giết hắn ta luôn ấy 27:11 - I'm going to kill you! = Tôi sẽ giết anh! 27:13 - I'll kill him! I'll kill him myself for what he's done to me! = Tôi sẽ giếthắn! Tự tay giết hắnvì hắn dám làm thế với tôi! 27:24 - Women! Am I right, officer? = Bọn đàn bà!Đúng không anh cảnh sát? 27:26 - Can't live with them, can't kick them out of a moving car = Không thểsống chung với bọn nó,không đạp ra khỏi xe là không được 27:34 - You know the rules, buddy,I got to phone it in = Biết luật rồi mà ông

27:37 - She's dead! = Nó chết rồi mà! 27:44 - How much trouble could she be? = Có làm được gì nữa đâu? 27:46 - Nothing goes in or out of arkham without being okayed = Không có gìvào hay raArkham mà không được đồng ý

27:52 - Give me a sec, I'll try to get a hold of the watch commander = Đợi tí, để

28:04 - I tried twice, sir = Tôi thử hai lần rồi mà 28:06 - I can't lose this jobbecause your system is down = Tôi không muốn mấtviệcvì cái máy tính của anh bị hỏng đâu 28:14 - Come on, you amateurs = Mau lên bọn gà này 28:22 - Sorry hon,bulletproof = Xin lỗi cưng, chống đạn đấy 28:26 - Even better, puddin' = Thế càng hay, pudding 28:37 - Why, harley, if I didn't know better, I'd say you're trying to kill me =Sao vậy, Harley, nếu anh không hiểu em,thì anh đã nói là em muốn giết anh rồi

Trang 15

28:43 - We're finished, you and me! = Tôi với anh chấm dứt rồi! 28:45 - I got someone new now,someone better! = Tôi có người khác rồi,ngon

28:53 - This will have to do = Thế này cũng được 29:00 - Never mind, just came through = Thôi khỏi đi, tới rồi nè 29:02 - About time! = Đúng lúc ghê dzậy! 29:12 - Sorry, it's an old system = Xin lỗi, máy cũ quá rồi

29:22 - Let's see what goodieswe've got = Để xem có hàng gì đây

29:53 - Ahh! My goolies! = Hai hòn của tui! 29:56 - That's payback, you dumb ass = Trả đũa đó, đồ ngu 30:00 - Walk it off, captain kangaroo = Đi thôi, Captain Kangaroo 30:42 - Come on, we're out of time = Đi thôi, sắp hết giờ rồi

30:45 - That's right!You're not jealous, are you? = Đúng rồi! Không ghen đóchứ?

30:53 - I know you = Tao biết mày 30:55 - We worked together once = Tao từng làm với mày rồi 30:57 - No, wait, don't tell me,don't tell me Hmm = Đừng, khoan, đừng nói

31:00 - Deadhead, hmm? Buckshot? = Deadhead, hả?Buckshot? 31:09 - I got her! = Bắt được cô ta rồi! 31:11 - You can have her! = Cho mày luôn đó! 31:13 - Bet you buy yourshirts second hand too = Chắc bộ đồ nó mua cho côlà

31:33 - Sir, we've got an explosionon level e = Thưa sếp, có một vụ nổ ở tầng

Trang 16

E

31:36 - He's still secure, sir = Hắn vẫn được canh cẩn thận ạ 31:38 - Is that room service? = Phục vụ khách sạn hả? 31:39 - Tell them I nevergot my calzone = Nhớ hỏi giùm tại sao chưa thấyđem

31:42 - Good! I need every availablesecurity down in the kitchen = Tốt! Tôi cầnbất cứ lực lượng nàokiểm tra khu vực bếp cho tôi

32:09 - Ah, we just snuckdown here for a little party = À, mới trốn xuống nhậu

32:15 - What kind of party? = Nhậu gì vậy? 32:19 - Crap! You're harley Quinn! = Mẹ ơi!Cô là Harley Quinn mà! 32:21 - Don't move, you crazy bitch = Đứng yên, con điên

32:42 - I hate Italian food = Tao ghét đồ ăn Ý 33:11 - Has that kitchen firebeen contained? = Đã dập được vụ nổ nhà bếpchưa?

33:22 - Lawton! What? = Lawton! Chuyện gì? 33:24 - GPS has you in the mainsecurity hub = Trên GPS tôi thấy các anhở

33:27 - What's going on? = Chuyện gì thế? 33:28 - We own it, that's what = Thì bọn tôi làm ngon ơ chớ sao

Ngày đăng: 09/04/2015, 16:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w