01:23 - Dear Santa,Are you real? = Ông già Noel thân mến,Ông có thật không? 01:26 - If you live at the North Pole, = Nếu ông sống ở Bắc cực, 01:28 - how come I can't see your housewhen I look on Google Earth? = Tại sao con không thể nhìn thấy nhà ôngkhi con tìm trên Google Earth ? 01:33 - Are you Saint Nicholas? = Ông có phải là thánh Nicholas không ? 01:35 - 'Cause you'd beincredibly old. = bởi vì ông đã già lắm rồi 01:37 - How do you have timeto read all the letters = Làm thế nào ông có thời gianđể đọc tất cả các lá thư 01:40 - from all the children in the world? = của tất cả trẻ em trên thế giới?
Trang 1Phim Arthur Christmas - Giáng sinh phưu lưu ký
01:23 - Dear Santa,Are you real? = Ông già Noel thân mến,Ông có thật không? 01:26 - If you live at the North Pole, = Nếu ông sống ở Bắc cực, 01:28 - how come I can't see your housewhen I look on Google Earth? = Tại saocon không thể nhìn thấy nhà ôngkhi con tìm trên Google Earth ? 01:33 - Are you Saint Nicholas? = Ông có phải là thánh Nicholas không ? 01:35 - 'Cause you'd beincredibly old = bởi vì ông đã già lắm rồi 01:37 - How do you have timeto read all the letters = Làm thế nào ông có thời
01:40 - from all the children in the world? = của tất cả trẻ em trên thế giới? 01:42 - And how many cookies andmince pies have you eaten = và ông đã ăn
01:45 - in all of history? = trong suốt cuộc đời ông rồi ạ? 01:47 - How do you getall of the presents in the sack? = Làm thế nào mà ông cóthểđể tất cả quà vào chỉ một cái túi thôi ạ? 01:50 - Does your sack have to get bigger = Chắc cái túi đó phải lớn hơn 01:52 - every year, 'cause ofexponential population growth? = từng năm ôngnhỉ? do dân số tăng theo hàm số mũ mà01:56 - And how do youget down the chimneys? = Và làm sao nào ông có
01:58 - I put my head in ours,and it's really small, = Con đã thử nhét đầu vào cái
02:01 - even if you couldsqueeze down in 1 minute = ngay cả khi ông có thểthu
02:03 - And there's 9 houses in my village,so that's nearly 10 minutes, = Và ởlàng của con có 9 ngôi nhàdo đó ông mất gần 10 phút rồi, 02:07 - and there aremillions of loads in the world = và còn hàng triệu nơi
02:09 - It must be so hardbeing Santa these days = Làm ông già Noel những
Trang 202:13 - I mean, what if,after all of that, = Ý con là, sau khi ông đã đến nhà con 02:16 - I'm staying at Grandma's? = mà con lại đang ở nhà ông bà thì sao? 02:18 - Santa, how can you get'round the whole world = Ông già Noel ơi! Làm
02:20 - in just one night? = chỉ trong 1 đêm? 02:23 - My friend said, thatyou'd have to go so fast, = Bạn con nói là chắc
02:26 - it would make you,and the sleigh, = Nó sẽ làm ôngchiếc xe kéo 02:28 - and the reindeer,all burn up! = và con tuần lộc nữatất cả sẽ bốc cháy! 02:31 - I think you are real, = con nghĩ ông có thật 02:33 - but how do you do it? = nhưng làm sao ông có thể làm được điều đó?
02:36 - I would love a pinktwinklebike with stabilizers = Con ước 1 chiếc xeđạp nhỏmàu hồng với 2 bánh phụ giúp thăng bằng nữa 02:40 - But, please, don'tbring it = Nhưng ông đừng mang đến cho con 02:41 - if it makes youand the reindeer burn = nếu nó làm ông và mấy chú tuần
02:45 - 23 Mimosa Avenue = 23 Phố Mimosa 02:47 - Trelew, Cornwall, England = Trelew, Cornwall, Anh
02:51 - Thank you foryour letter and, = Cảm ơn bức thư và 02:54 - {\i1\u1}brilliant{\u} picture = bức vẽ rất tuyệt của em.{\i} 02:56 - Your request for a pink = yêu cầu của em là chiếc xe đạp màu hồng 02:57 - twinklebike will bepassed on to Santa = sẽ được chuyển đến Santa
03:02 - we do believe in Santa = Chúng ta tin ở Santa 03:04 - He is real = Ông ấy có thật! 03:06 - He's the greatest man ever, = Ông là người đàn ông vĩ đại nhất 03:09 - and he can get aroundthe world to every child = và ông có thể đi khắp
Trang 3nơiđể mang quà cho tất cả trẻ em 03:12 - without a single reindeerbeing roasted alive, or hurt = mà không con
03:17 - By the time the suncomes up on Christmas day, = Khi mặt trời ló
03:20 - he'll get to you, too = Ông cũng sẽ mang quà cho em 03:23 - using his special = bằng một phép màu
04:30 - First field elf battalion set! = Đội phát quà đầu tiên đã sẵn sàng! 04:32 - Straighten that teddy bear, soldier Now! = Làm ngay ngắn chú gấu
04:44 - Field elves, jingle = Tất cả yêu tinh! Hành động 04:45 - Jingle! Jingle! = Hành động! Hành động! 04:49 - Droptime: 18.14 secondsper household = Thời gian phát quà:18.14 giây
05:01 - Left foot, sir = Chân trái, sir 05:02 - Right foot, sir That's it Oof = Chân phải, sir Đúng rồi! 05:05 - Dog food incoming! = Thức ăn cho chó đến đây! 05:07 - Minichunks in the hole! = Có miếng bánh nhỏ ở cái lỗ! 05:12 - Wow! Twelve channel! = Wow! 12 đường hầm ! 05:14 - This kid must've beengood his whole life! = Đứa trẻ này chắc làngoan
05:42 - Hits me every time = Thật vui khi được thấy lũ trẻ! 05:50 - AWK! MERRY CHRISTMAS!AWK! MERRY CHRISTMAS! = Awk!Giáng sinh vui vẻ!Awk! Giáng sinh vui vẻ! 05:54 - AWK! MERRY = Awk! Giáng sinh! 06:06 - Carrot chomped = Ngoan (xanh) hay Hư (đỏ)
06:48 - Oh! = Cảnh báo! Đồ chơi gây ồn!
Trang 406:52 - Sorry Ha ha = Xin lỗi! 06:54 - Drop complete.Standby S1 = Nhiệm vụ hoàn thành!Tàu S1 sẵn sàng 06:56 - You'll never make it Our goose is merry! = Cậu sẽ không thể qua đượcđâu!
06:58 - Santa has left the building! = Santa đã rời khỏi tòa nhà! 07:13 - North Pole to S1: = Bắc cực gọi S1: 07:15 - You have weather fluctuation.Update camouflage = Có biến động thời
07:19 - Pole suggestion optimize = Lệnh đã được thực hiện 07:21 - Denmark cleared Next drop: Flensburg, minus 12.4 seconds = Đã xongĐan Mạch Nơi tiếp theo: Flensburg, dự tính 12.4 giây 07:27 - Flensburg ready.Press "E" = Flensburg sẵn sàng.Nhấn "E" 07:30 - Right That's a wrap for Denmark = Rồi Đó là giấy gói quà cho ĐanMạch
07:32 - Converting milk andcookies to biofuel = Biến đổi sữa vàbánh quy thành
07:54 - One too many, uh,mince pies = Ta ăn hơi nhiều bánh quy! 07:57 - So, you looking forward to it?Retirement? = Ngài đang trông đợi nó à?
Trang 5Nghỉ hưu? 08:01 - Ten seconds to Flensburg Maintain = 10 giây tới Flensburg Giữ vững
08:05 - Update national protocol = Cập nhật tập quán nước Đức 08:07 - Delete rice puddingand carrot = Bỏ pudding gạo và cà rốt 08:09 - German "leaveout" for Santa isshoe upon step = Giầy để bên ngoài 08:12 - Shoe upon step = Giầy để bên ngoài 08:18 - Oy, soldier!Get off your bumbum! = Này! Đồng chí! Nhắc mông lên mà
08:20 - What happened to peaceand goodwill to all men, Sarge? = Điều gì đãxảy ra với sự bình yênvà lòng tốt của con người, Sarge? 08:23 - It don't say nothingabout elves, soldier = Nó chả có liên quan gì vớiyêu
08:31 - S1, hold drop altitude = S1, giữ độ cao 08:33 - This is Germany, father = Đây là nước Đức, bố ạ 08:34 - Drive on the right.National dish: sausage = Lái xe bên phải.Món ăn
08:36 - OK Let's show them, people! = Cho họ thấy nào mọi người! 08:39 - Operation "Santa Clausis Coming to Town" = Chiến dịch "Santa tớinhà"
08:57 - Drop complete! Drop Complete! Drop complete! Drop Complete! =Hoàn thành! Hoàn thành! Hoàn thành! Hoàn thành! 09:10 - Operational efficiency: 100% = Hiệu suất hoạt động: 100% 09:12 - Wow! Hold the handrail = Giữ lấy cửa nào 09:18 - And,uh, that's Grace Smith.She wants an elephant = Đó là Grace
09:20 - What are you doing in here, Arthur? = Cậu làm gì ở đây thế, Arthur? 09:22 - I've got to get this letterfrom Maria Costa down to Steve = Mình phải
Trang 609:25 - Oh, no! Maria! Whoops Byebye, Maria = Maria.Bye bye Maria 09:29 - Is this yours, Arthur? = Cái này của cậu à, Arthur? 09:30 - Thanks, Ken.Merry Christmas! = Cảm ơn, Ken.Giáng sinh vui vẻ! 09:32 - You want a ride, Arthur? = Cậu có muốn đi nhờ không, Arthur?
09:36 - I'm not very goodwith heights and speed = Mình hơi sợ tốc độ và độcao
09:39 - Buckle down, people! = Thôi nào! Mọi người! 09:40 - Buckle down! = Đừng làm ồn nữa! 09:41 - Peter Ready, sir = Peter! Rõ, sir 09:43 - SitRep on Special Forces.Where are they? = Sit, Rep ở lực lượng đặc
09:45 - America, sir White House, sir.Delivering to the = Mỹ, sir Nhà Trắng,
09:48 - President's children, sir = những đứa trẻ của Tổng thống, sir 09:49 - Okay, team.Left out of the Oval Office, = Được rồi cả đội,Rời khỏi
10:02 - Merry Christmas! = Giáng sinh vui vẻ! 10:03 - Ow! Mind the glasses = Coi chừng cái ly 10:06 - Oh, you thought of everybody! = Cậu thật là tốt bụng! 10:07 - Sorry, can I justum = Xin lỗi, Mình có thể 10:10 - no Never mind Ow! = Không có gì
Trang 710:14 - 6B Merry Christmas! = 6B Giáng sinh vui vẻ! 10:16 - 0IC And a happy new year! = 0IC Và Chúc mừng năm mới! 10:21 - What a night, sir! = Đêm nay thật tuyệt! Sir 10:22 - Out with the old Santa, = Đúng là "Tre già 10:24 - in with the new, eh? Well, I = măng mọc", hả? Ờ, ta 10:26 - Let's focus on the now.Eh, Peter? = Tập trung đi! Peter 10:29 - Support teams,prep Poland = Đội hậu cần!Chuẩn bị xuống Ba Lan
10:33 - Do you knowwhat they call Dad here? = Các cậu có biết họ gọibố mình
10:38 - Święty Mikołaj! = Święty Mikołaj!!( Ông già Noel) 10:42 - Anyway I guess he's harmless = Dù gì đi nữa Mình đoán cậu ấy không
10:46 - Oh, terribly sorry.Is that your leg? = Thành thật xin lỗi!Chân của cậuhả?
10:53 - I'm really sorry, Steve = Em thành thật xin lỗi, Steve! 10:54 - It's my Christmasslippers on the ice = Đó là dép giáng sinh của em 10:58 - They're from China = Em được làm ở Trung Quốc đó! 10:59 - Found it What? = Thấy rồi Gì đây? 11:01 - The letter You know?The one I said, = Bức thư Cái em nói đó 11:02 - from Maria Costa = từ cô bé Maria Costa 11:04 - She asked for a pocket puppy, = Con bé ước có một chú chó con bỏ túi 11:04 - but she really wants the blue one, = và nó phải màu xanh con bé mớithích
11:06 - 'cause it looks like herauntie's dog Biffo that ran away = Bởi vì nó giốngchú chó đã thất lạcBiffo của dì của con bé 11:09 - I remember, 'cause shesent a picture of Biffo = Nhờ tấm hình chụp con
11:11 - See? Uh, child 3G7X = Nó nè! Đứa trẻ mã số 3G7X 11:13 - AAArthur This was Greece, sir! = AAArthur Đây là Hy Lạp, sir!
Trang 811:16 - Five countries ago, sir! = Đã xong 5 Nước rồi, sir! 11:20 - I just want it to beperfect for every kid = Mình muốn mọi đứa trẻ có
11:25 - Santa!Maria Costa, Dad! = Santa!Maria Costa, bố! 11:28 - Did she get the blue one? = Con bé có nhận được chú chó màu xanh kovậy?
11:30 - Little bro, it's greatto have you around = Em trai! Thật là tuyệt khi có
11:32 - YouYou bring aa genuine aura = EmEm mang đến mộttinh hoa thực sự 11:36 - of seasonal positivity = của những điều tích cực 11:37 - Thank you But could you = Cảm ơn anh Nhưng em có thể 11:39 - not be in Mission Control = đừng tham gia vào Nhiệm Vụ Kiểm Soát
11:44 - For the rest of the night = Đến hết đêm nay 11:49 - Yeah You're never gonna walk again = Yeah Cậu sẽ không thể đi lại
11:56 - Sorry if Iuh = Xin lỗi, nếu mình
12:00 - They should put himsomewhere out of harm's way = Nên để cậu ấy ở
12:03 - What? Like the South Pole? = Sao? Nam cực chẳng hạn? 12:06 - Waker!We have a waker! = Khẩn cấp!Đứa bé bị đánh thức! 12:09 - And Santa's in there! = Và Santa ở đó! 12:14 - Code red Repeat: = Báo động đỏ Xin lặp lại:
12:28 - Are you here? = Ông ở đây hả?
Trang 912:36 - [Toy "moo"s12:37 - Steve Hold on, father = Steve Cứ ở đó, bố 12:39 - Intel Get me intel! = Kĩ thuật Báo cáo tình hình 12:40 - Santa's head seems to beresting on some sort of = Đầu của Santa hình
12:43 - "Try Me" button, sir = một cái nút điều khiển trò chơi, sir 12:45 - It's the "Quack QuackMoo Activity Farm", sir = Nó là bộ đồ chơi "các
12:48 - It features 12separate animal sounds, = Nó có thể phát ra tiếng kêu của
12:56 - Risk of "moo"ing: 98% Captain Moreno = Khả năng phát tiếng "moo":
13:00 - You're going to haveto take the batteries out = Cậu phải gỡ bỏ pin ra 13:02 - But he'll have to get pastthe wrapping, the box, = Nhưng cậu ấy phải gỡ
13:04 - and 14 twisttiesanchoring it to the cardboard = và 14 sợ dây được cột
Trang 1013:17 - No Christmas for six years! = Không có giáng sinh trong 6 năm! 13:19 - The elves!All alone! = Lũ yêu tinh!Lẻ loi! 13:21 - The elves? Alone? What are we going to do? = Yêu tinh? Lẻ loi? Chúng
13:24 - Calm down!It's not 1816 now = Bình tĩnh!Bây giờ không phải là 1816 13:28 - Moreno, your HOHOis equipped with = Moreno, cái điện thoại HOHO
13:31 - state of the art EMFsensor technology = công nghệ điện từ trường hiện
13:33 - hacked directly from themilitary's missile program = đột nhập trực tiếp
13:35 - I want you to locate the batteries = Tôi muốn cậu xác định đúng vị trípin
13:37 - and perform a level 3giftwrap incision = và sử dụng cách cắt giấy gói
13:40 - Go in through the robin = Bắt đầu cắt từ hình con chim cổ đỏ 13:45 - Incising robin = Cắt tại hình con chim cổ đỏ 13:55 - Big girl's blouse.Lot of fuss = Đúng là đàn bà.Thật là ồn ào 13:57 - I did my 70 missions = Ta đã thực hiện 70 nhiệm vụ 13:59 - without any of this malarkey! = mà không gặp phải những phiền phức
14:02 - Didn't we, lad? = Phải vậy không, chàng trai? 14:04 - Twistties clear = Nắm chặt tay cầm 14:05 - Can I watch with you, GrandSanta? = Con có thể xem cùng ông không ạ,GrandSanta?
14:07 - Shut the door!Hell's ***, = Đóng cửa lại! 14:09 - It's the North Pole! Is the kid still asleep? = Đây là Bắc cực! Đứa bé vẫn
14:11 - He mustn't see Santa! = Chắc nó không thấy Santa đâu! 14:12 - Dad would rather diethan spoil it for him = Bố thà chết còn hơn làm hư
Trang 11nó
14:14 - What if you dowake the old nipper? = Cháu sẽ làm gì nếu cháuđánh thức
14:16 - A whack on the headwith a sock full of sand = Đánh mạnh vào đầu nó
14:18 - and a dab of whiskey on the lips; = Và cho một ít rượu whiskey vào môinó;
14:19 - they don't rememberin the morning = Nó sẽ không nhớ gì khi tỉnh dậyđâu
14:23 - Screwdriver elf Yes! = Tuốc nơ vít 14:25 - What happened to goingdown the chimney? = Leo xuống ống khói thìsao?
14:28 - Never did me any = Không bao giờ gây khó khăn cho ta
14:35 - Here you are,GrandSanta = Bố đây rồi, GrandSanta! 14:36 - I made you anice mince pie = Con làm bánh cho bố ăn nè 14:38 - I can't eat that.It gets in me teeth = Ta không ăn đâu.Dính răng lắm! 14:41 - Now, I've just got tovisit the elf hospital, = Con vừa mới ghé bệnh viện 14:44 - look over a treaty with Greenland,and make the gravy = xem qua hiệpước với Greenland,và đã giành được lợi thế 14:46 - Then we'll finally have thewhole family home for Christmas = Rồi giađình chúng ta sẽ có một giáng sinhđầy đủ mọi người 14:50 - They're nearly done = Họ gần xong rồi
14:54 - It's the detachable milkmaid! = Nó là cô gái vắt sữa có thể tháo rời! 14:56 - She's got her own power source! = Nó có nguồn điện riêng! 14:58 - They've got 5 seconds'til she starts singing! = Nó sẽ bắt đầu hát sau 5
Trang 1215:30 - Let's pick this up, people! = Đón họ lên, mọi người! 15:32 - Droptime revised = Thời gian hoàn thành đã được sửa lại 15:33 - Picking this up = Đang đưa họ lên
15:47 - Mission accomplished = Nhiệm vụ hoàn thành 15:57 - Oh, what a night that was! = Thật là một đêm! 16:00 - That detachable milkmaid! = Cô gái vắt sữa có thể tháo rời đó! 16:02 - Just the beginning.Right, sir? = Mới chỉ là bắt đầu.Đúng không, sir? 16:04 - Igot you a present, sir = Tôicó một món quà cho ngài 16:07 - Not "S" for Steve, sir = "S" không phải viết tắt của Steve, sir 16:10 - "S" for Santa! = "S" là Santa! 16:13 - OhI don't know about that, Peter = OhTa không biết vụ đó, Peter 16:16 - Okay! Let's bring them home! = Được rồi! Mang họ về nhà nào! 16:53 - CCTV in every room!I had to go under the floor! = Mọi căn phòng đềuxem VTV!Mình phải xuống tầng dưới mới xem được 16:57 - Stand back!Olly Injury coming through! = Lùi lại!Chỉ những người bị
17:01 - Hey! Fancy a tripon the S1, Arthur? = Hey! Chuyến đi trên tàu S1 thật
17:04 - It only goes 150,000miles per hour = Nó chỉ di chuyển 240,000 km/h 17:06 - No, thanks I see a bit of theworld from my office, you know = Không,cảm ơn Mình thấy thế giớiđược một ít từ phòng của mình 17:09 - Some of the stamps I get are amazing! = Một số con tem mình thu được
Trang 13thật tuyệt vời!
17:19 - Dad!Oops I'm sorry So sorry = Bố!Xin lỗi Thành thật xin lỗi 17:20 - Dad! Dad! Santa's waving! = Bố! Bố! Santa vẫy tay kìa! 17:23 - He's waving at me! He's waving at me! = Ngài đang vẫy tay với tôi!
17:28 - Arthur Happy Christmas! = Arthur Giáng sinh vui vẻ!
17:34 - You were fantastic! = Bố thật tuyệt vời! 17:37 - Look: Christmas slippers! = Nhìn này bố: Dép giáng sinh nè! 17:39 - Huh Well done Yes = Tốt lắm! 17:43 - Father? Ah! There he is! = Bố? Ah! Nó đây rồi!
18:15 - You know, I sometimes thinkI couldn't do it without you, = Con biết đó,nhiều lúc bố nghĩbố không thể hoàn thành mà không có con 18:19 - and my splendid Margaret, = và Margaret tuyệt vời của ta, 18:22 - who stood by meall these years, = họ đã hỗ trợ ta với từng ấy năm 18:24 - very ably doing all that, uh, = Làm hết mọi công việc 18:27 - stuff that women do whentheir husbands are at work Marvelous = nhà
mà người phụ nữ thường làmkhi chồng đang công tác Thật kì diệu! 18:32 - And, uh, Arthur Yes = Và Arthur Đúng rồi! 18:34 - Doing vital work in maintenance = làm công việc quan trọng trong việc
18:36 - Really vital I, um, = Thật sự quan trọng Ta, um
Trang 1418:38 - I work in letters, Dad = Con làm việc với mấy bức thư, bố! 18:40 - Letters Of course.I'm so sorry = Thư Đúng rồi!Thật xin lỗi con 18:42 - You moved me afterI tripped over that plug = Bố đã chuyển con sangcông việc nàysau khi con vấp phải dây điện 18:44 - and melted down the elf barracks = và làm tan chảy cả trại lính 18:46 - I lost everything in that flood = Tôi mất tất cả trong trận lụt đó
18:51 - Many years ago, = Nhiều năm về trước, 18:53 - my father told me, = Bố ta nói với ta rằng,
18:58 - is the best job in the world = là một công việc tốt nhất trên thế giới 19:01 - He was right = và ông ấy đã đúng!
19:08 - I can't wait for year seventy one! = Ta đang háo hức cho nhiệm vụ thứ71!
19:16 - Merry Christmas everyone! = Giáng sinh vui vẻ nhé mọi người! 19:51 - What do you getif you eat = Bạn sẽ ăn cái nào nếu bạn phải ăn 19:53 - Christmas decorations? = vật trang trí trong giáng sinh?
20:01 - Isn't this the bestbit of Christmas? = Nó là cái tốt nhất trong giáng sinh,
20:06 - It certainly is, Arthur = Chính nó Arthur 20:09 - The whole family together = Mọi người trong nhà quây quần bên nhau 20:11 - How about a toast, Malcolm? Oh! = Anh ăn bánh mì nướng không,Malcolm?
20:13 - Uh, well here's to me = Uh,Cạn ly nào 20:16 - doing an even better job next year! = cầu cho công việc năm sau còn tốt
20:18 - I mean, you'realready perfect, Dad = Bố đã thực sự hoàn hảo rồi, bố! 20:20 - Ha! That turkey did more than him = Con gà đó còn làm nhiều hơn nó
Trang 1520:25 - You wouldn't understand, Father = Sao bố cứ không chịu hiểu!
20:30 - Forget Techno Tommy = Bỏ cái di động xuống đi Tommy (Steve) 20:32 - He's texting on hiscalculator after another job = Nó cứ gõ gõ cái đó riết
20:35 - It's a {\u1}H{\u}andheld {\u1}O{\u}perational & {\u1}H{\u}oming{\u1}O{\u}rganizer: = Nó là thiết bị cầm tay đa phương tiện đó
20:40 - I'm enacting mission closure Ooo Whoopie doo = Con đang ra lệnh kết
20:43 - Aren't you the Fancy Nancy? = Con có phải là đàn bà không vậy? 20:45 - Don't matter whatyou come up with, son = Dù con có tính làm gì đi nữa 20:46 - You may be the next in line, = thì con sẽ là Santa tiếp theo, 20:48 - but you'll never get to beSanta unless you knock him off = nhưng con sẽkhông bao giờ là Santatrừ phi con hạ gục bố con 20:54 - I've got you all a present = Con có quà cho mọi người đây 20:56 - After all the hard work, = Sau những vất vả, 20:57 - I wanted everyoneto have some Christmas fun = con muốn cả nhà
21:21 - I'm Santa! No I'm Santa = Ta là Santa! Không Con mới là Santa 21:24 - This is ridiculous You just tookthe piece out of my hand! = Ông thật kì
21:26 - Well, I am actually Santa, = Ta mới là Santa thực sự 21:28 - so I rather think I should have it = Tốt hơn là ta giữ nó 21:30 - Well, yes You're thenonexecutive figurehead = Được thôi Bố chẳng có
Trang 1621:37 - The other pieces are good, too = Mấy cái này cũng tốt mà 21:39 - Or, I can makeextra Santa's for everyone = Hay là con làm thêm mấy
21:42 - Why don't yoube the candle, Steve? = Sao con không chọn cây nến,Steve?
21:44 - All those bright ideas, eh? = Giống như những sáng kiến của con! 21:46 - Fine I'm the candle = Được rồi Con chọn nến 21:49 - Arthur's the turkey And you,Father, are, of course, = Arthur chọn con
21:53 - GrandSanta, you can bethis charming relic = Còn GrandSanta, ông có
21:56 - Relic? Relic? = "cổ vật"? "cổ vật" ? 21:58 - I did the whole ofChristmas in one of these, Arthur! = Ta đã phát quàtrong suốt cuộc đờitrên chiếc xe này đó, Arthur! 22:00 - Oh, yes I didn't need a = Ta đã chẳng cần ngay cả 22:02 - trillion elves in blinking hats = một tỉ yêu tinh với mấy cái nón nhấpnháy
22:04 - We don't just fly about throwingleadpainted toys down chimneys anymore = Chúng ta bây giờ không némnhững chiếc đồ chơi sơn chì xuống ống
22:09 - That space sends you back to Lapland Why? = Cái ô đó sẽ đưa ông trở
22:11 - Malcolm, where did you get those? = Malcolm, Anh kiếm đâu ra cái áo
22:13 - Just moving things along = Đâu đó đấy mà 22:15 - Do I win? Cheats! The pair of you! = Ta thắng chưa? Gian lận! Cả 2 tụibây!
22:17 - Mum, are you okay? Polar bear, dear = Mẹ ổn chứ? Gấu Bắc cựcconyêu
Trang 1722:19 - Attacked me on the ice = đã tấn công mẹ 22:21 - Good job I didthat online survival course, = May mà mẹ đã tham gia một
22:25 - Christmas has goneright down the Rodney hole = Giáng sinh đã không
22:43 - Lost three reindeer What happened to the elf? = Mất đi 3 con tuần lộc
22:46 - Fell out of the sleigh overLake Geneva Never saw him again = Ngãkhỏi xe kéo và rơi xuống hồ Geneva.Ta không bao giờ gặp lại chú ấy nữa 22:48 - Goodness Now, = Ơn trời Còn bây giờ, 22:50 - Christmas crackers = ăn bánh quy thôi! 22:52 - Sing "Silent Night" backwards = Hát lại bài "Đêm thánh vô cùng" nào 22:54 - Who would know that? = Ai biết hát bài đó nào! 22:55 - tneliS thgin! yloH thgin!llA si mlac, lla si thgirb ♪♪ = ♪Ðêm Thánh vôcùng, giây phút tưng bừngÐất với trời se chữ Ðồng ♪♪ 23:01 - I went on alone = Ta một thân một mình làm mọi chuyện 23:03 - I could still do it now, Arthur = Giờ ta vẫn có thể làm được, Arthur! 23:05 - Just gimme a go! In a heap of sticks = Chỉ cần cho ta cơ hội! Ông lái
Trang 1823:07 - Heap ofI'll show you, = Một đốngTa sẽ cho con thấy
23:12 - Oh, dear Oh, my That won't make = Nó cũng sẽ ko làm 23:15 - I would've won, anyway What? = Dù gì thì con cũng thắng rồi! Cái gì? 23:17 - Oh, yeah! Run away,now that you're losing! = Đúng rồi! Chạy à!Con
23:28 - Steve! Don't be upset = Steve! Đừng giận mà! 23:29 - Look: You keep this = Nhìn nè: Anh giữ đi! 23:33 - Then you can be Santa next time = Anh sẽ là Santa vào lần tới 23:37 - That'll be you there, Steve = Rồi anh sẽ ở đó, Steve 23:39 - Next year, I bet = Năm sau, em cá đó! 23:41 - You'll be great = Rồi anh sẽ thật vĩ đại 23:44 - How many times, Arthur? = Bao nhiêu lần rồi, Arthur? 23:46 - It's the North Pole = Đây là Bắc cực 23:48 - Shut the doors! = Đóng cửa lại đi! 23:53 - I secured the gift, sir.Gift secured = Tôi đã tìm ra món quà, sir 23:55 - It just can't be.The system is foolproof = Không thể nào.Hệ thống hết
23:58 - It has to be an error, sir Error!? = Chắc là có lỗi gì rồi, sir Lỗi à!? 24:00 - I spotted the ribbonglinting in the shadows, sir = Tôi đã phát hiện ra dải
24:04 - I am actually trained in wrapping = Tôi đã được đào tạo về gói quà
24:06 - But I say to myself, "Bryony," = tôi tự nhủ với lòng, không sao 24:07 - the wrapping looks okay.Thank goodness! = Giấy gói thì vẫn còn tốtƠntrời!
24:10 - But that present should not be lying in the Yes Yes Thank you, soldier
= Nhưng món quà này không nên nằm ở Được rồi Cám ơn, đồng chí 24:14 - Someone got the wrong present?That's awful! = Ai đó nhận lộn quà hả?
Trang 19Thật khủng khiếp! 24:17 - Whose is it? No one gets the wrong present = Của ai vậy? Không có ai
24:23 - Gift undelivered?! = Quà chưa được chuyển?! 24:24 - They got nothing = Họ không nhận được gì 24:26 - A child's been missed = Đã bỏ sót một đứa trẻ à! 24:28 - Not necessarily = Không cần thiết phải thế 24:32 - A child's been missed! = Một đứa trẻ đã bị bỏ sót! 24:34 - Do you want to wake upthe whole North Pole? = Em muốn đánh thức tất
24:47 - Dear, oh dear.That's awful = Thật khủng khiếp! 24:49 - How did you let it happen, Steven? = Sao con lại để nó xảy ra thế,Steven?
24:52 - I thought it was your mission Oh, no, no = Con nghĩ đó là nhiệm vụ của
24:54 - This is your department What are we going to do? = Đây là Bộ phận của
24:56 - We mustumWe must = Chúng ta phảiPhải 24:59 - What must we do, Steven? = Làm gì bây giờ, Steven? 25:00 - There'snothing to do = Chả có gì phải làm cả! 25:02 - The mission was a success = Nhiệm vụ đã thành công
Trang 2025:03 - We can't leavea child out of Christmas = Nhưng chúng ta không thểtước
25:06 - Sunrise at destination is 7:39 A.M = Nơi đó bây giờ đã là 7:39 sáng 25:09 - There's no way to get there in time No way = Không có cách nào tới đó
25:11 - Except, of course, the S1 The S1 = Trừ phiSử dụng tàu S1 Tàu S1
25:14 - The S1 has just traveled7 million miles = Tàu S1 đã di chuyển11 triệu
25:17 - We could damage it! Oh, dear = Ta sẽ làm hỏng nó mất! 25:19 - And, risk the lives of the elves Oh, dear = và tính mạng của các yêu
25:22 - I'll go, sir = Con sẽ đi, sir 25:24 - Bryony Shelfley, WrappingDivision Grade Three, sir! = Bryony
25:27 - Who asked you? I wasn't called up for field duty this year, = Ai mượncậu vậy? Con đã không được gọi nghĩa vụ năm nay 25:30 - Served up my missionin giftwrap support = Con phục vụ trong ban hỗ
25:33 - I wrapped264,000 presents in 3 days, sir = Con đã gói 264,000 món quà
25:36 - If you want that bike deliveredin a perfect state of enwrapment, = Nếungài muốn chuyển món quà này đivới kiểu gói đẹp nhất 25:40 - then I'm your elf No one is going! = con sẽ tình nguyện làm Không ai
Trang 21mừng chămpanh nào! 25:56 - My department hasdelivered the most = Bộ phận phân phát quà của con 25:58 - outstanding Christmas ever = là xuất sắc nhất qua mọi thời đại 26:03 - Well done, us = Chúng ta làm tốt lắm! 26:04 - But, there's a childwithout a present = Nhưng vẫn còn 1 đứa bé không
26:06 - Arthur, Christmas is nota time for emotion = Arthur, Giáng sinh không
26:09 - We will get 47785BXK a present = Chúng ta sẽ gửi cho đứa bé đó 1
26:13 - withinthe window of Christmas = ở ngay cửa sổ nhà đứa bé 26:16 - We'll messenger the item.It'll be there in 5 days = Chúng ta sẽ chuyểnquà đi.Nó sẽ tới đó trong 5 ngày nữa 26:18 - But, that'll ruin the magic = Nhưng nó sẽ phá hủy "PHÉP MÀU" 26:22 - If there was any way at allto make the drop tonight; = Không có cách
26:26 - it can't be done = Không thể thực hiện được 26:27 - Your brother knowsabout these things = Anh con biết rõ những chuyện
26:56 - C'mon, C'mon, C'mon, C'mon = Đâu rồi? Đâu rồi?
Trang 2226:59 - Child 47785BXK = Đứa bé số 477785BXK 27:02 - Where are you? = Mày đâu rồi? 27:05 - Dear Santa,and my friend doesn't believe in you = Santa thân mến!Bạn
27:08 - For Christmas, I'd likea pink twinklebike = Con thích một chiếc xe
27:13 - 23 Mimosa Avenue = 23 Phố Mimosa 27:15 - Trelew, Cornwall, England = Trelew, Cornwall, Anh
27:45 - This figurehead thing = Ta chỉ là bù nhìn sao! 27:48 - I'm not just afatty with a suit, am I? = Ta có phải là lão già béo ú với
27:51 - Of course not, dear = Tất nhiên là không, anh yêu 27:53 - No I'm Santa = Phải Ta là Santa mà
27:59 - rely on me = trông mong ta 28:03 - Here Thank you = Đưa em Cám ơn em 28:05 - It's just cheques for the boysand cash for Father = Nó là quà cho lũ trẻ
28:10 - The 2 billion other gifts, dear = 2 tỉ món quà nữa sao, em yêu 28:12 - Christmas has becomesuch a mad rush! = Giáng sinh lại trở thànhnên
Trang 2328:26 - State your identity = Khai báo danh tính 28:29 - Who would I be? = Rồi ta sẽ là ai? 28:32 - You'd be my Malcolm, dear = Malcolm của em chứ ai, anh yêu 28:35 - And there'sArthur = Và của Arthur nữa 28:37 - Dear Arthur = Thằng nhóc Arthur à 28:39 - What a puzzle = Thật là phiền 28:41 - This one's from me, dear Oh = Có cái này cho anh nè, anh yêu 28:44 - Happy Christmas, Margaret = Giáng sinh vui vẻ, Margaret 28:46 - Oh, thank you = Cám ơn anh 28:47 - I'm still very muchafter the two of you, now = Ngoài em và nó, bây giờ
28:53 - Night, dear = Ngủ ngon! em yêu! 28:55 - Good night,Malcolm = Ngủ ngon! Anh yêu! 29:01 - It just can't be.It can't = Không thể nào!Không thể! 29:03 - It just can't be It can't.It just CAN'T = Không thể nào! Không thể!
29:07 - What's all thiscaboodle, young man? = Chuyện gì thế, anh bạn nhỏ? 29:09 - GrandSanta!It's this little girl = GrandSanta! Cô bé 29:11 - She's been missed Ha! = Một cô bé đã bị bỏ sót 29:12 - So much for your brother'sfancypants technology = Quá đủ cho cái
29:15 - No! Steve and Dadwracked their brains, = Không ông!Steve và bốđã
Trang 2429:30 - the look on her face = khuôn mặt con bé 29:35 - when there's nothing there = khi không có gì hết!!! 29:38 - She won't understand = Con bé sẽ không hiểu 29:39 - She'll think she's theone kid in the whole world = Nó sẽ nghĩ nó là đứa
29:41 - that Santa doesn't care about = mà Santa không quan tâm 29:44 - She'll feel so = Rồi con bé sẽ cảm thấy như bị
29:51 - On Christmas night,he comes = Vào đêm giáng sinh,ông Noel sẽ đến 29:55 - Gwen can't not havea present from Santa = Gwen sẽ không nhận được
29:57 - Do you know, Arthur, = Con biết không, Arthur, 29:59 - there is a way = có một cách
30:02 - They used to sayit was impossible = Người ta đã từng nói là không thể 30:03 - to teach women to read = dạy phụ nữ tập đọc
30:42 - It's the actual sleigh! = Chiếc xe trượt tuyết thực sự!
30:45 - I though it wasscrapped years ago = Con nghĩ nó đã bị nghiền nát lâu
30:48 - So did everyone else = Mọi người cũng thế!
30:53 - Arctic balsa = Gỗ mềm Bắc cực 30:55 - Built in 1845 = Sản xuất năm 1845 30:57 - Able to reach50,000 miles per hour = Có thể đạt tới tốc độ80,000 km/h 30:59 - at a height of 40,000 feet! = Ở độ cao 12,000 mét 31:01 - With a Over here, you sprig of tinsel! = Với một Lại đây, công tử! 31:06 - Potash of Carboniloroxy Amilocitrate = Potash of Carboniloroxy
Trang 25Amilocitrate(chất hóa học)
31:12 - Mined from the aurora borealis = Ta lấy chúng từ hiện tượng cực quang
đó
31:15 - She doesn't still = Chúng nó vẫn không
31:24 - Not just a hobby, Arthur = Không chỉ là sở thích, Arthur 31:27 - Greatgreat grandchildrenof the original 8 = Cháu nội của cháu nội của
32:02 - Don't get bitmind.They can smell fear = Đừng có như thế.Chúng có thể
32:04 - Let's hitch 'em up! = Buộc chúng vào nào!
32:11 - You can go to Gwen, = Ông có thể tới Gwen, 32:13 - on the old sleigh,with the reindeer, = trên chiếc xe cũ này,cùng với
32:15 - and the magic dust,and everything! = bụi phép thuật nữa và mọi thứ! 32:17 - It's a miracle! = Thật kì diệu! 32:19 - You're coming too, lad = Con cũng đi đó, chàng trai
Trang 2632:22 - Me? On that?Up there? = Con? Trên chiếc xe đó?Bay trên kia? 32:26 - Pulled by them?Ah! = Để chúng kéo?
32:29 - I'm 136 I can't do iton me own I need an elf = Ta đã 136 tuổi rồi Takhông thểlái một mình được Ta cần giúp đỡ 32:34 - I can't fly a sleigh! = Con không thể lái nó được! 32:36 - I can't even ridea bike without stabilizers = Con còn không thể láixe đạp
33:11 - No! I can't = Không! Con không thể
33:33 - You promised not to go too fast! = Ông hứa là không được đi nhanh đó! 33:38 - I get travel sick, = Con dễ bị say xe, 33:40 - and I'm allergic to snow! = và dị ứng với tuyết! 33:42 - Ho ho!So you're a son of Santa? = Con có phải là con trai của Santa
Trang 27không vậy? 33:49 - Wait! My slippers! = Đợi đã! Dép của con!
34:23 - They've never flown before.Just gotta break them in = Chúng chưa bay
34:51 - Look, Arthur: = Nhìn kìa, Arthur: 34:52 - All those stars! = Những vì sao kia! 34:54 - We're one of them, now = Giờ chúng ta là một trong số đó 34:56 - A shooting star! = Một ngôi sao băng! 35:00 - Stuck that there foryour dad when he was a boy = Ta để cho bố con
35:03 - Dad? He sat here? = Bố? Ngồi đây?
35:07 - Every young heir to the Polegets took out by his father = Những Santa
35:11 - Right back to Saint Nick = tới ngay chỗ thánh Nick 35:15 - We Clauses used to bethe only men in the world = Chúng ta, Santa, từng
35:18 - who could fly, Arthur.See all this? = có thể bay, Arthur.Nhìn những thứ
35:22 - It was a gift = Chúng là một món quà
Trang 2835:23 - Great big ball wrapped inoceans and mountains = Những bức tường to
35:28 - I remember the look on yourfather's face when he saw it = Ta còn nhớkhuôn mặt bố contrông ra sao khi nó nhìn thấy chúng
36:11 - With horns! Ha, ha! = Với sừng! 36:14 - Want to help memake a snowman? = Muốn cùng ta làm người tuyếtkhông?
36:19 - Ah! Where's the seatbelt? = Dây an toàn đâu ạ? 36:32 - Can Dad do that? = Bố có làm được như vậy không ạ? 36:35 - Did he makea snowman for Steve? = Bố có làm người tuyết cho Stevekhông?
36:37 - Robot Roy? Ha!Ice and cocoa = Thằng người máy đó hả?Chỉ biết băng
36:40 - Next Santa, and he'snever even sat in a sleigh = Santa tiếp theo sẽkhông bao giờnhìn thấy xe trượt tuyết nữa đâu 36:46 - Is that? The map of the Clauses = Nó là? Bản đồ của Santa 36:49 - Used everyChristmas night in history = Được sử dụng vào mỗi
36:52 - Whatever your brother says, Arthur, = Bất cứ cái gì anh con nói, Arthur, 36:55 - it's the same old world = điều cũ rích hết! 37:03 - What is it? No idea! I've never seen it before! = Gì thế ông? Không biết!
37:06 - It's a city! New one erected = Nó là Thành Phố! Một cái mới đã được
Trang 2937:18 - Now then,where are we? = Giờ thì, ta đang ở đâu đây? 37:20 - Aha! Here we are See? = Aha! Đây rồi Con thấy không? 37:22 - Oho! No, that's Peking = Không! Đó là Peking 37:24 - UmAhead, there's a Whoa! = Phía trước, có một 37:28 - They can see us! = Họ có thể nhìn thấy ta đó! 37:30 - Well, pull the camouflage lever! = Rồi, kéo cái ngụy trang lên! 37:32 - Now, then We'd better draw ina few of these skyscratchers Just = Giờthìchúng ta kéo ra thêmmấy cái bảo vệ nữa 37:38 - Well, that's a steam train, you ninny! = Nó chỉ là tàu hơi nước thôi, con
38:00 - "You can't cut throughSaigon There's a war." rubbish = "Bố không thể
đi ngang qua Sài gòn.Đang có chiến tranh" Nhảm nhí 38:03 - I don't need him to tell mewhat's ahead I've got eyes = Ta không cần nóchỉ cho tabiết phía trước có cái gì Ta có mắt
38:11 - Ah! It's an elf! = Một chú yêu tinh! 38:14 - Bryony Shelfley Ow! = Bryony Shelfley! 38:15 - This is more strongerthan your gift wrap, sir, = Cái này còn cứng hơn
38:17 - but I can fix it A stowaway = nhưng con có thể sửa nó Một đứa đi lậu 38:19 - I can wrap anything, sir, = Con có thể gói mọi thứ, sir, 38:21 - with three bitsof sticky tape Three = với 3 miếng giấy thôi
Trang 3038:23 - Good.Wrap yourself a parachute = Tốt.Gói cho ngươi một cái dù đi
39:14 - After that terrible night, = Sau cái đêm kinh hoàng đó, 39:15 - GrandSanta sneaked out and = GrandSanta trốn ra ngoài và 39:18 - Thank goodness he'stoo old these days = Cũng may ngày ấy ông quá già 39:20 - to get into trouble = để có thể gây rắc rối 39:24 - Bash it with a brick, Arthur! = Dùng gạch đập đi, Arthur!
39:30 - Grab its antlers and tug = Nắm lấy sừng của nó và giật mạnh vào 39:32 - I may just bea wrapping operative, sir, = Ông có thể nghĩ con là giángđiệp
39:34 - but this contravenes = nhưng làm vậy là vi phạm
39:36 - specific mission regulations! = luật "Nhiệm vụ đặc biệt"!
Trang 3139:39 - I'm in charge here,not Billy the bureaucrat = Ta là người chịu tráchnhiệm ở đâykhông phải là Bộ phận kiểm soát
39:48 - Wrap your head = Gói đầu người lại đi
39:51 - You're as much useas a cheese chopstick! = Ông đúng là khôn khéo quáđi!
39:59 - Oh, my big Aunt Betty = Oh, con Betty của ta 40:01 - It'll have to do.Pass it down! = Nó phải tự xoay xở thôi.Chuyền nó
40:05 - Permission to breathe, sir = Cho phép được thở, sir 40:06 - I have about 9 secondsleft before I black out = Con sẽ tắt thở nếu không
40:09 - One breath = Thở một hơi đi 40:13 - Sir? I said, "One." = Sir? Ta nói là một mà 40:15 - Hurry up, Arthur = Nhanh lên, Arthur 40:18 - Don't we need a whole one? = Chúng ta có nhất thiết phải lấy cả con
Trang 3240:35 - The jingly bells,the sleigh on the roof = Cái chuông,Chiếc xe trên máinhà
40:37 - Yeah, but That's what the kids want, = Phải, nhưng Đó là cái bọn trẻmuốn
40:39 - not some spaceship! = không phải tàu lượn! 40:42 - We're giving her the star treatment = Chúng ta sẽ dành cho con bé điều
40:46 - We have a waker, sir = Có người thức, sir
40:50 - That's it, lad.You distract it! = Đúng rồi con.Con đánh lạc hướng đi! 40:52 - GrandSanta! Who's there? = GrandSanta! Ai ở đó vậy? 40:57 - We come in peace = Chúng tôi đến trong hòa bình 40:59 - Our craft has to travelaround the world = Con tàu của chúng tôi đãđi
41:03 - in less than an hour! = chưa tới một tiếng đồng hồ! 41:08 - We need the signfor our slei = Chúng tôi cần một bảngchỉ đường cho
41:13 - Sorry I can't pay you = Xin lỗi tôi không thể trả tiền cho ông 41:15 - Where I come from,we don't have moneyyyy = Nơi tôi ở không sử dụngtiềnnnnn!!!
41:30 - Christmas, 1923: = Giáng sinh năm 1923: 41:32 - Had a heart attack at the reins = Ta đang lái thì bị đau tim 41:34 - Left ventriclepopped out me mouth = Tâm thất tráinhư nhảy ra khỏi
41:36 - Pushed it back downand carried on = Ta kiềm nó về chỗ cũ và tiếp tục 41:40 - Big, isn't it?The Atlantic = Lớn nhỉ?Đại tây dương 41:42 - You think we shouldstop and ask someone? = Ông có nghĩ chúng ta
Trang 3341:44 - Pishy whipper!We're nearly there! = Không phải lo!Chúng ta gần tới nơirồi!
41:47 - See? I take theNorth Star there = Thấy không? Ta nhắm sao Bắc đẩu kia 41:49 - as a fixed point, = như điểm chỉ đường, 41:51 - then I plot my bearings from = rồi ta cứ theo hướng đó mà tiến 41:53 - That's a plane, sir = Đó là máy bay, sir 41:54 - Insubordination!I'll have you harpooned, elf = Không biết điều!Ta sẽ
42:21 - Maybe we've cometo the right a bit = Có lẽ chúng ta đihơi lệch về bên
42:24 - We're a reindeer short = Chúng ta thiếu mất tuần lộc mà 42:26 - France.Bonjour = PhápBonjour (xin chào) 42:28 - Ou est le boulangerie? = Ou est le boulangerie?( Tiệm bánh mì ở đâuvậy?)
42:32 - They have elephants in France? = Ở Pháp có voi à? 42:34 - The odd stray.They breed in the drains = Voi bị lạc.Chắc nó được sinh
42:38 - Buenos Días Hola = Buenos Días Hola.(Ngày mới vui vẻ Xin chào)
42:49 - Then this is wherethey keep the lions! = Nên họ giữ sư tử ở đây 42:53 - They won't eat me.I'm Santa! = Chúng sẽ không ăn thịt ta.Ta là Santa 42:56 - Lie down!Right = Nằm xuống!Được rồi!