1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tiểu luận Phát triển phần mềm hướng đối tượng PHẦN MỀM QUẢN LÝ DỰ ÁN CNTT EASY PROJECT MANAGEMENT (EPM)

119 1,6K 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 119
Dung lượng 4,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời nói đầuQuản lý dự án phần mềm là một công việc rất khó khăn và yêu cầu rất cao đốivới người quản lý cũng như các thành viên của dự án nhằm đảm bảo thành công cho dự án.Và quản lý dự

Trang 1

KHOA CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM

  

-PHẦN MỀM QUẢN LÝ DỰ ÁN CNTT EASY PROJECT MANAGEMENT (EPM)

BÁO CÁO CUỐI HỌC KỲ

Môn học: Phát triển phần mềm hướng đối tượng

Giảng viên: Phạm Thi Vương

Trang 2

Lời nói đầu

Quản lý dự án phần mềm là một công việc rất khó khăn và yêu cầu rất cao đốivới người quản lý cũng như các thành viên của dự án nhằm đảm bảo thành công cho

dự án.Và quản lý dự án phần mềm yêu cầu cần phải có sự cân bằng giữa các yếu tố :thời gian, tài nguyên và chất lượng Hiện nay, chúng ta có rất nhiều phần mềm hổtrợ trong việc quản lý dự án với chất lượng tốt Tuy nhiên, do cá phần mềm nàymang tính chất phục vụ cho các dự án lớn, nhóm làm việc lớn nên khá cồng kềnh.Trên thực tế, nhu cầu cần những phần mềm quản lý dự án nhỏ gọn là vẫn có Do đó,nhóm 16 đã quyết định phát triền một phần mềm quản lý nhỏ gọn, EPM - EasyProject Management dành cho những dự án nhỏ cùng với số lượng thành viên thấp.Phần mềm EPM là một web ứng dụng chạy trên nền tảng web, và được phát triểndựa trên những kỹ thuật mới : ASP.Net MVC 2.0, LinQ, jQuery, cùng sự hướngdẫn của thầy Phạm Thi Vương Nhóm 16 hy vọng EPM sẽ góp góp vào cộng đồngphát triền phần mềm

TP HCM, 12, 01, 2010

Nhóm 16

Trang 3

Mục lục

Lời nói đầu 2

Mục lục 3

1 Đặc tả yêu cầu 9

1.1 Mục đích 9

1.2 Phạm vi của dự án 9

1.3 Yêu cầu chức năng 9

1.3.1 Các yêu cầu về quản lý dự án (project) 9

1.3.2 Tạo dự án (project) mới 12

1.3.3 Chỉnh sửa, xóa một project 13

1.3.4 Thêm, xóa thành viên của một project 13

1.3.5 Liệt kê các project của một thành viên 13

1.3.6 Hiển thị tiến độ của project theo phần trăm (%) 13

1.3.7 Hiển thị các thông tin của project: days left, budget, description 13

1.3.8 Hiển thị calendar kèm theo milestone 14

1.3.9 Thêm một cột mốc (milestone) mới 14

1.3.10 Chỉnh sửa, xóa và đóng một milestone 15

1.3.11 Tạo mới một danh sách công việc (tasklist) 15

1.3.12 Hiển thị danh sách các tasklist và các task tương ứng 15

1.3.13 Chỉnh sửa và xóa một tasklist 16

1.3.14 Tạo mới một công việc (task) 16

1.3.15 Chỉnh sửa, xóa và đóng một task 17

1.3.16 Phân công công việc cho một hay nhiều thành viên 17

1.3.17 Thêm và xóa thành viên khỏi một project 17

1.3.18 Các yêu cầu về quản lý thành viên/người sử dụng (user) 18

1.3.19 Liệt kê tất cả các thành viên 18

1.3.20 Thêm một thành viên mới vào hệ thống 18

1.3.21 Xóa một thành viên khỏi hệ thống 19

Trang 4

1.4 Yêu cầu phi chức năng 19

1.4.1 Yêu cầu hiệu quả 19

1.4.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu hiệu quả 21

1.4.3 Yêu cầu tiện dụng 23

1.4.4 Bảng trách nhiệm yêu cầu tiện dụng 24

1.4.5 Yêu cầu tương thích 25

1.4.6 Yêu cầu công nghệ 25

1.4.7 Yêu cầu tiến hoá 25

1.4.8 Bảng trách nhiệm yêu cầu tiến hoá 26

1.4.9 Yêu cầu an toàn 27

1.4.10 Bảng trách nhiệm yêu cầu an toàn 27

1.4.11 Yêu cầu bảo mật 28

1.4.12 Bảng yêu cầu trách nhiệm bảo mật 29

2 User-case 30

2.1 Mục đích 30

2.2 Các quy ước 30

2.3 Sơ đồ use-case tổng quát 31

2.4 Các actor và các use-case của hệ thống 32

2.4.1 Danh sách các actor của hệ thống 32

2.4.2 Danh sách các use-case 32

2.5 Biểu đồ tuần tự (Sequence Diagram) 36

2.6 Đặc tả các use-case 37

2.6.1 Đăng nhập 37

2.6.2 Đăng xuất 38

2.6.3 Tạo tài khoản mới 39

2.6.4 Đổi mật khẩu 40

2.6.5 Thay đổi thông tin người sử dụng 41

2.6.6 Quản lý các thành viên (người sử dụng) 42

2.6.7 Quản lý các phân quyền (role) của người dùng 43

Trang 5

2.6.8 Tạo dự án mới 45

2.6.9 Quản lý các dự án 46

2.6.10 Tạo mốc thời gian (milestone) mới 47

2.6.11 Quản lý các mốc thời gian (milestones) 49

2.6.12 Tạo danh sách công việc mới (tasklist) 50

2.6.13 Quản lý các danh sách công việc (tasklists) 51

2.6.14 Tạo công việc mới 53

2.6.15 Quản lý các công việc (tasks) 54

3 Sơ đồ lớp 55

3.1 Mục đích 55

3.2 Sơ đồ các lớp trong EPM (mức phân tích) 55

3.2.1 Sơ đồ các lớp chính 55

3.2.2 Danh sách các lớp đối tượng và quan hệ 56

3.2.3 Mô tả chi tiết các lớp đối tượng 59

3.2.3.1 DataObject 59

3.2.3.2 User 60

3.2.3.3 DeadlineWork 62

3.2.3.4 Project 64

3.2.3.5 Milestone 65

3.2.3.6 TaskList 67

3.2.3.7 Task 69

3.2.3.8 Role 70

3.2.3.9 Action 72

3.2.3.10 Module 73

3.2.3.11 ModuleAction 75

3.2.3.12 TimeTracker 76

4 Thiết kế dữ liệu 78

4.1 Sơ đồ logic 78

4.2 Sơ đồ logic chi tiết: 79

Trang 6

4.3 Mô tả chi tiết các kiểu dữ liệu trong sơ đồ logic 79

4.3.1 User 79

4.3.2 Project 81

4.3.3 Project Assigned 82

4.3.4 Tasks 83

4.3.5 Tasks Assigned 85

4.3.6 TaskList 86

4.3.7 Milestone 88

4.3.8 Milestone Assigned 89

4.3.9 Role 90

4.3.10 Role Assigned 92

4.3.11 Action 93

4.3.12 Module 93

4.3.13 Module Action 94

5 Thiết kế giao diện 96

5.1 Danh sách các màn hình 96

5.2 Mô tả chi tiết các màn hình 97

5.2.1 Màn hình “Desktop” 97

5.2.1.1 Chức năng 98

5.2.1.2 Các thành phần của giao diện 98

5.2.1.3 Các sự kiện 101

5.2.2 Màn hình “Project” 102

5.2.2.1 Chức năng 103

5.2.2.2 Các thành phần của giao diện 103

5.2.2.3 Các sự kiện 105

5.2.3 Màn hình “Milestone List” 106

5.2.3.1 Chức năng 107

5.2.3.2 Các thành phần của giao diện 107

5.2.3.3 Các sự kiện 107

Trang 7

5.2.4 Màn hình “Milestone Add/Edit” 108

5.2.4.1 Chức năng 108

5.2.4.2 Các thành phần của giao diện 108

5.2.4.3 Sự kiện 109

5.2.5 Màn hình “Task List” 109

5.2.5.1 Chức năng 109

5.2.5.2 Các thàh phần của giao diện 109

5.2.5.3 Sự kiện 110

5.2.6 Màn hình “User “ 111

5.2.6.1 Chức năng 111

5.2.6.2 Các thành phần của giao diện 111

5.2.6.3 Sự kiện 111

5.2.7 Màn hình “My Project” 112

5.2.7.1 Chức năng 112

5.2.7.2 Các thành phần của giao diện 112

5.2.7.3 Sự kiện 113

5.2.8 Màn hình “Add Project” 113

5.2.8.1 Chức năng 114

5.2.8.2 Các thành phần của giao diện 114

5.2.8.3 Sự kiện 115

5.2.9 Màn hình “User profile” 115

5.2.9.1 Chức năng 116

5.2.9.2 Các thành phần của giao diện 116

5.2.10 Màn hình “Edit user” 117

5.2.10.1 Chức năng 117

5.2.10.2 Các thành phần của giao diện 117

5.2.10.3 Sự kiện: 118

5.2.11 Màn hình “My Task” 119

5.2.11.1 Chức năng 119

Trang 8

5.2.11.2 Các thàh phần của giao diện 119

5.2.11.3 Sự kiện 120

5.2.12 Màn hình “Add Task List” 121

5.2.12.1 Chức năng 121

5.2.12.2 Các thành phần giao diện 121

5.2.12.3 Sự kiện 122

5.2.13 Màn hình “Add Task” 122

5.2.13.1 Chức năng 122

5.2.13.2 Các thành phần giao diện 123

5.2.13.3 Sự kiện 123

5.2.14 Màn hình “User Administration” 124

5.2.14.1 Chức năng 124

5.2.14.2 Các thành phần của giao diện 124

5.2.14.3 Sự kiện 125

5.2.15 Màn hình “Add User” 125

5.2.15.1 Chức năng 125

5.2.15.2 Các thành phần của giao diện 125

5.2.15.3 Sự kiện 126

Lời kết 127

Tài liệu tham khảo 128

Trang 9

Easy Project Management ( E P M ) là một phần mềm hỗ trợ quản lý dự án.

Hệ thống EPM cung cấp một công cụ hỗ trợ đắc lực cho các quản trị viên (Projectmanager - PM) của các nhóm vừa và nhỏ quản lý hiệu quả hơn nhóm của họ, đồngthời giúp cho toàn bộ các thành viên làm quen với quy trình làm việc nhóm

Với EPM, quy trình làm việc của nhóm sẽ trở nên nhịp nhàng và hiệu quả hơnnhờ các chức năng như phân công nhiệm vụ, quản lý thời gian, tạo các milestone(cột mốc), theo dõi và báo cáo kết quả công việc, cùng nhiều chức năng khác Nhờ

đó mức độ rủi ro của dự án sẽ được giảm thiểu và mức độ thành công sẽ cao hơn

Đóng một project khi hoàn

thành

QĐ2

Liêt kê tất cả project của một

thành viên

BM2Hiển thị tiến độ (status) của BM3

Trang 10

Stt Tên yêu cầu Biểu mẫu Quy định Ghi chú

các project theo phần trăm %

Hiển thị các thông tin của

project như như bao nhiêu

ngày nữa đền deadline (days

left); ngân sách (budget);

miêu tả sơ lược (description)

Phân công công việc cho một

hay nhiều thành viên

Trang 11

Stt Tên yêu cầu Biểu mẫu Quy định Ghi chú

một project

Trich xuất các thông báo ra

định dạng PDF

Hiển thị các tập tin và thư

mục của một project

BM13

Thêm một thành viên mới vào

Time tracker: báo cáo thời

gian của các hoạt động trong

project

BM16

Có thể tra cứu các hoạt động

theo thời gian bắt đầu hoặc

Trang 12

 Quy định 1 (QĐ1):

o Tên dự án không được là một chuỗi rỗng;

o Deadline phải lớn hơn ngày hiện tại;

o Một project phải có ít nhất một thành viên

Trang 13

1.3.6 Hiển thị tiến độ của project theo phần trăm (%)

Trang 14

(Những ngày có đánh dấu là các milestone).

 BM7:

 QĐ5:

o Tên của milestone không được rỗng;

o Deadline phải lớn hơn ngày hiện tại và không được vượt quá deadline của project;

o Chỉ có admin mới có quyền tạo mới một milestone

 QĐ6:

o Chỉ có admin mới có quyền chỉnh sửa, xóa và đóng một milestone

 BM8:

Trang 15

 QĐ7:

o Tên của tasklist không được rỗng

o Chỉ admin mới có quyền tạo tasklist

 BM9:

Trang 16

1.3.13 Chỉnh sửa và xóa một tasklist

 QĐ8:

o Chỉ có admin mới có quyền chỉnh sửa và xóa tasklist

 BM10:

 QĐ9:

o Tên của công việc không được rỗng;

o Deadline phải lớn hơn ngày hiện tại;

o Công việc phải được giao cho ít nhất một người hay một nhóm người;

o Chỉ có admin mới có quyền tạo mới một task

 QĐ10:

o Chỉ có admin mới có quyền chỉnh sửa, xóa và đóng một task

 QĐ11:

Trang 17

o Chỉ có admin mới có quyền phân công công việc cho các thành viên.

 QĐ16:

o Chỉ có admin mới có quyền thêm và xóa thành viên khỏi một project

Liệt kê tất cả các thành viên

Trang 18

 QĐ18:

o Tên của user không được rỗng và dài không quá 256 ký tự;

o Email không được rỗng và phải hợp lệ;

o Password không được rỗng và dài ít nhất 6 ký tự;

o Cần phải chọn quyền (role) khi tạo một thành viên mới;

o Chỉ có admin mới có quyền tạo mới một thành viên

 QĐ19:

o Chỉ có admin mới có quyền xóa một thành viên khỏi hệ thống

Máy tính: CPU core 2 quad Q8400-2.66Ghz, ram 2x2GB bus 1066

Trang 19

Stt Nghiệp vụ Tốc độ xử lý Dung lượng

lưu trữ

Ghi chú

18 File manager Quản lý file Tuỳ tốc độ

internet

19 Calendaring Quản lý thời gian Ngay tức thì

20 Time tracking Theo dõi tiến độ Ngay tức thì

Trang 20

1.4.2 Bảng trách nhiệm yêu cầu hiệu quả

Thực hiện đúngyêu cầu

Trang 21

22 Search Tra cứu Thực hiện đúng

Thực hiện đúngyêu cầu

24 Message

Board

dùng cungcấp thông tin

Thực hiện đúngyêu cầu

25 File Sharing Chia sẻ tập tin Người

dùng cungcấp tập tin

Thực hiện đúngyêu cầu

5 Quản lý tập tin 10 phút hướng dẫn Trực quan

6 Quản lý thời gian 10 phút hướng dẫn Trực quan, dễ

xem

7 Theo dõi tiến độ 5 phút hướng dẫn Trực quan

không quá 5%

Trang 22

dẫn nhiều về dự án

10 Gửi email thông báo 1 phút hướng dẫn Dễ sử dụng

11 Bảng thông báo Không cần hướng

dẫn

Dễ hiểu, dễ xem

12 Chia sẽ tập tin 5 phút hướng dẫn

1 Quản lý dự án Đọc tài liệu hướng

dẫn

Thực hiện đúng yêu cầu

2 Quản lý milestone Đọc tài liệu hướng

dẫn

Thực hiện đúng yêu cầu

3 Quản lý tasks list Đọc tài liệu hướng

dẫn

Thực hiện đúng yêu cầu

yêu cầu

5 Quản lý tập tin Đọc tài liệu hướng

dẫn

Thực hiện đúng yêu cầu

6 Quản lý thời gian Đọc tài liệu hướng

dẫn

Thực hiện đúng yêu cầu

yêu cầu

hướng dẫn

Thực hiện đúng yêu cầu

Trang 23

1.4.5 Yêu cầu tương thích

St

t

Nghiệp vụ Đối tượng liên quan Ghi chú

2 Xuất thông tin RSS Xuất tin nhắn, thông báo ra

định dạng RSS

St

t

hưởng đến chức năng khác

đối nhanh

Không ảnh hưởng đến chức năng khác

3 Dễ mang chuyển Thay đổi cơ sở dữ liệu không

4 Thay đổi thời gian thực

hiện nhiệm vụ (task)

Thời gian bắt đầu, thời gian kết thúc,…

Trang 24

5 Thay đổi trạng thái nhiệm

vụ (task)

Trạng thái (đóng, mở, tạm dừng, khẩn, không quan trọng)

6 Thay đổi thành viên thực

hiện nhiệm vụ (task)

1 Thay đổi thành viên dự

án

Cung cấp tên thành viên cần thay đổi

Kiểm tra và thay đổi thành viên tham gia dự án

2 Thay đổi thời gian dự

án

Cho biết thời gian bắt đầu, thời gian kếtthúc …

Kiểm tra và thay đổi thời gian

3 Thay đổi thời gian

milestone

Cho biết thời gian bắt đầu, thời gian kếtthúc …

Kiểm tra và thay đổi thời gian

4 Thay đổi thời gian thực

hiện nhiệm vụ (task)

Cho biết thời gian bắt đầu, thời gian kếtthúc …

Kiểm tra vài thay đổi thời gian

5 Thay đổi trạng thái

Kiểm tra và thay đổi quy định

Thực hiện kiểm tra quy định mới

Trang 25

1.4.9 Yêu cầu an toàn

1 Phục hồi Các task đã xóa, các user của hệ thống,

project

2 Hủy thật sự Các task, user, project

3 Không cho phép xóa Các task đã được phân công , các thành

viên đang tham gia các dự án (đang được giao task hoặc đang có dữ liệu liên quan trong hệ thống), các project

đã hoặc đang được tiến hành

user, project cần phục hồi

Phục hồi dữ liệu

user, project cần hủy

Team Leader

Member

Trang 26

Stt Nghiệp vụ Admin

Project Manager

Team Leader

Synchronization of calendars via

Ghi nhận và thực hiện đúng

2 Project manager Cung cấp tên và mật khẩu

Ghi nhận và thực hiện đúng

3 Team Leader Cung cấp tên và mật khẩu

Ghi nhận và thực hiện đúng

4 Member Cung cấp tên và mật khẩu

Ghi nhận và thực hiện đúng

Trang 27

-oOo -2. User-case

2.1 Mục đích

Mô tả sự tương tác giữa các tác nhân bên ngoài (actor) và hệ thống Đồng thời

nó cũng thể hiện ứng xử của hệ thống đối với bên ngoài như thế nào, trong nhữnghoàn cảnh nhất định, xét từ quan điểm của người sử dụng

Tóm lại, tài liệu này mô tả các yêu cầu đối với hệ thống, có nghĩa là những gì hệthống phải làm chứ không nhằm mục đích mô tả hệ thống phải làm như thế nào

Sau đây là các quy ước trình bày các usecase trong tài liệu này:

 Phần đặc tả usecase được trình bày trong một bảng

 Mỗi usecase có một ID riêng biệt

Phần “Mức độ” (priority) chỉ định độ quan trọng của usecase mà hệ thống

cần đáp ứng Có ba mức sau:

o Cao

o Bình thường

o Thấp

Trang 28

2.3 Sơ đồ use-case tổng quát

Trang 29

2.4 Các actor và các use-case của hệ thống

3

Member Các thành viên bình thường của hệ

thống Đây là người dưới quyền một PM,thực hiện các công việc theo nhiệm vụđược giao

1 DangNhap Người dùng đăng nhập vào hệ thống để bắt đầu sử

dụng EPM

2 DangXuat Người dùng muốn thoát khỏi hệ thống và kết thúc

phiên làm việc

3

TaoTaiKhoan Quản trị viên (Admin và PM) thêm thành viên

mới vào project mà mình quản lý hay thêm thànhviên mới vào hệ thống

4 DoiMatKhau Người dùng thay đổi mật khẩu của họ

oan

Người dùng thay đổi các thông tin cá nhân (Họtên, email, avatar,…) của họ

6 QuanLyThanhVien Quản trị viên (Admin và PM) có thể thay đổi

thông tin của các thành viên trong hệ thống, thêm

Trang 30

thành viên mới hay xóa tài khoản các thành viên

ra khỏi hệ thống

7

QuanLyRole Quản trị viên (Admin và PM) có thể tạo mới một

phân quyền (role), chỉnh sửa các hành động màmột role được phép thực hiện hay xóa một role

8 TaoDuAn Quản trị viên (Admin và PM) tạo mới một dự án

9

QuanLyDuAn Việc quản lý dự án được thực hiện bởi người quản

trị (Admin và PM) bao gồm các công việc: quản

lý chung các dự án, quản lý mốc thời gian, quản lýdanh sách công việc tasklist, quản lý task, quản lýmessage, quản lý tập tin, xuất báo cáo, tra cứu báocáo và tìm kiếm

10

TaoMilestone Việc tạo các mố thời gian (milestone) sẽ giúp cho

người quản trị dự án (Admin và PM) có thể dễdàng theo dõi tiến độ làm việc của nhóm, đặt racác mục tiêu ngắn hạn cũng như dài hạn và xácđịnh được kế hoạch làm việc cho cả nhóm

11

QuanLyMilestone Admin hay PM có thể chỉnh sửa thông tin của các

mốc thời gian, xóa hay thêm một milestone Đồngthời Admin hay PM cũng có thể xem và quản lýcác tasklist có liên quan

12

TaoTasklist Quản trị viên hay trưởng nhóm dự án có thể tạo

danh sách các công việc và phân công cho cácthành viên Danh sách công việc bao gồm một haynhiều công việc và được gắn với một milestonenhất định

13

QuanLyTaskList Admin hay PM có thể thay đổi, chỉnh sửa và xóa

thông tin của một tasklist, đồng thời cũng có thể quán lý các công việc con (task) của tasklist đó.14

TaoTask Sau khi tạo danh sách các công việc, người quản

trị hay trưởng nhóm dự án sẽ tạo các công việccon trong tasklist đó và phân công cho các thành

Trang 31

viên cụ thể.

15

QuanLyTask Quản trị (Admin hay PM ) có thể quản lý một

cách tổng quát các công việc con trong từngtasklist: thêm, xóa, sửa các task trong một tasklist,theo dõi quá trình thực hiện của công việc, phâncông task cho các thành viên

16

GuiMessage Người sử dụng có thể gởi thông báo hay tin nhắn

cho môt hay nhiều thành viên trong dự án củamình

17

QuanLyMessage Người dùng có thể xem các tin nhăn mới nhất, trả

lời các tin nhắn nhận được, gửi tin nhắn hay xóacác tin nhắn

18

QuanLyFile Hệ thống EPM cung cấp cho người sủ dụng một

giao diện quản lý tập tin, thư mục đơn giản và dễ

sử dụng

19

ThayDoiCauHinh Chỉ có quản trị viên (Admin) mới có thể thay đổi

các cấu hình hệ thống như giao diện, ngôn ngữhiển thị, cấu hình mail server, cấu hình chức nănggửi email

20

XuatBaoCao Admin hay PM có thể xem báo cáo các công việc

trong dự án đế xem tiến độ dự án Riêng Admin

và PM có thể chỉnh sửa báo cáo

21 TraCuuBaoCao Admin hay PM có thể lọc ra các nội dung cần xem

trong bản báo cáo

22

TimKiem Người sử dụng có thể tìm kiếm các nội dung

chuyên biệt theo yêu cầu bằng cách nhập từ khóavào ô tìm kiếm

Trang 32

2.5 Biểu đồ tuần tự (Sequence Diagram)

Trang 33

2.6 Đặc tả các use-case

Tên Use-case DangNhap

Actor:

Người sử dụng (Admin, Project Manager, Member, …)

Tóm tắt (Summary):

Người dùng đăng nhập vào hệ thống để bắt đầu sử dụng EPM

Các sự kiện kích hoạt use-case (trigger):

Điều kiện tiên quyết (Preconditions):

Người dùng phải có một tài khoản của hệ thống EPM

Điều kiện sau khi thực thi Use Case (Post Conditions):

Kịch bản thực thi thành công (Main Success Scenario):

1 Người dùng nhập tên tài khoản và mật khẩu;

2 Người dùng bấm phím Enter hay nhấn nút Login trên màn hình;

3 Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ của tài khoản;

4 Hệ thống cho phép người dùng truy cập vào hệ thống: redirect đến trang được yêu cầu (ví dụ: nếu là admin thì hệ thống sẽ redirect đến trang quản trị dự án)

Kịch bản thay thế (Alternative Scenario):

Nếu xác định tên tài khoản hoặc mật khẩu không hợp lệ, hệ thống sẽ cảnh báo để người dùng đăng nhập lại hoặc gợi ý tìm lại mật khẩu nếu người dùng quên mật khẩu

Nếu người dùng đã đăng nhập thành công vào hệ thống mà vẫn gửi requestđăng nhập thì hệ thống sẽ redirect đến trang mặc định

Các yêu cầu đặc biệt (Special Requirements);

Trang 34

Các Use-case có liên quan (Relationships):

Use-case đăng xuất

Tên Use-case DangXuat

Các sự kiện kích hoạt use-case (trigger):

Điều kiện tiên quyết (Preconditions):

Người dùng đã đăng nhập vào hệ thống

Điều kiện sau khi thực thi Use Case (Post Conditions):

Kịch bản thực thi thành công (Main Success Scenario):

1 Người dùng bấm nút “Đăng xuất” (Logout) hay gởi một request logout

khỏi hệ thống;

2 Hệ thống trở về màn hình đăng nhập

Kịch bản thay thế (Alternative Scenario):

Các Use-case có liên quan (Relationships):

Use-case đăng nhập

Trang 35

2.6.3 Tạo tài khoản mới

Tên Use-case TaoTaiKhoan

Các sự kiện kích hoạt use-case (trigger):

Điều kiện tiên quyết (Preconditions):

Người dùng đã đăng nhập vào hệ thống

Người dùng có vai trò là quản trị viên cao nhất (Admin) hoặc là trưởng nhóm quản trị dự án (Project Manager)

Điều kiện sau khi thực thi Use Case (Post Conditions):

Kịch bản thực thi thành công (Main Success Scenario):

1 Người quản trị nhập thông tin của thành viên mới cần tạo;

2 Người quản trị nhấn nút “Thêm” (Add);

3 Hệ thống kiểm tra thông tin do người dùng cung cấp;

4 Hệ thống thông báo tài khoản mới đã được tạo

Kịch bản thay thế (Alternative Scenario):

Hệ thống sẽ thông báo lỗi nếu người dùng vi phạm các điều sau:

o Nhập thiếu các trường bắt buộc: tên tài khoản, email, mật khẩu, role;

o Dữ liệu không hợp lệ: tên tài khoản quá dài (hơn 256 ký tự), email không hợp lệ, mật khẩu quá ngắn (ít hơn 6 ký tự)

Trang 36

Các Use-case có liên quan (Relationships):

Use-case đăng nhập

Use-case quản lý các thành viên

Tên Use-case DoiMatKhau

Actor:

Người sử dụng (Admin, Project Manager, Member, …)

Tóm tắt (Summary):

Tình huống này xảy ra khi người dùng muốn thay đổi mật khẩu của họ

Các sự kiện kích hoạt use-case (trigger):

Điều kiện tiên quyết (Preconditions):

Người dùng đã đăng nhập vào hệ thống

Điều kiện sau khi thực thi Use Case (Post Conditions):

Mật khẩu mới được cập nhật vào cơ sở dữ liệu (CSDL)

Kịch bản thực thi thành công (Main Success Scenario):

1 Người dùng nhập mật khẩu cũ;

2 Người dùng nhập mật khẩu mới hai lần;

3 Người dùng bấm phím Enter hay nhấn nút “Lưu” (Save) trên màn

hình;

4 Hệ thống kiểm tra thông tin do người dùng cung cấp;

5 Hệ thống thông báo mật khẩu cập nhật thành công

Kịch bản thay thế (Alternative Scenario):

Nếu mật khẩu cũ không chính xác hoặc hai mật khẩu mới không khớp nhau, hệ thống sẽ cảnh báo cho người dùng

Nếu mật khẩu mới quá ngắn (ít hơn 6 ký tự), hệ thống xuất hiện cảnh báo cho người dùng

Các Use-case có liên quan (Relationships):

Trang 37

Use-case đăng nhập.

Use-case thay đổi thông tin người dùng

Tên Use-case DoiThongTinTaiKh

Các sự kiện kích hoạt use-case (trigger):

Điều kiện tiên quyết (Preconditions):

Người dùng đã đăng nhập vào hệ thống

Điều kiện sau khi thực thi Use Case (Post Conditions):

Thông tin mới của người dùng được cập nhật vào cơ sở dữ liệu (CSDL) vàcập nhật trên giao diện của hệ thống

Kịch bản thực thi thành công (Main Success Scenario):

1 Người dùng chỉnh sửa các thông tin cá nhân;

2 Người dùng bấm phím Enter hay nhấn nút “Lưu” (Save) trên màn

hình;

3 Hệ thống kiểm tra thông tin do người dùng cung cấp;

4 Hệ thống thông báo thông tin cập nhật thành công

Kịch bản thay thế (Alternative Scenario):

Nếu các thông tin người dùng cung cấp không hợp lệ (thiếu các mục bắt buộc, email không hợp lệ,…), hệ thống sẽ cảnh báo và yêu cầu người dùngnhập lại thông tin

Các Use-case có liên quan (Relationships):

Trang 38

Use-case đăng nhập.

Use-case đổi mật khẩu

Use-case quản lý các thành viên

Tên Use-case QuanLyThanhVi

Các sự kiện kích hoạt use-case (trigger):

Điều kiện tiên quyết (Preconditions):

Người dùng đã đăng nhập vào hệ thống

Người dùng có vai trò là quản trị viên cao nhất (Admin) hoặc là trưởng nhóm quản trị dự án (Project Manager)

Điều kiện sau khi thực thi Use Case (Post Conditions):

Thông tin được cập nhật trong toàn hệ thống (CSDL và giao diện)

Kịch bản thực thi thành công (Main Success Scenario):

1 Người quản trị có thể thực hiện một trong các hành động sau:

Thêm thành viên mới: khi đó người dùng thực hiện use-case “Tạo

tài khoản mới”.

 Xem danh sách các thành viên mà mình trực tiếp quản lý

 Cập nhật thông tin các thành viên: khi đó người dùng thực hiện

use-case “Thay đổi thông tin người dùng”.

 Xóa thành viên dưới quyền: hệ thống cảnh báo người dùng và yêu

Trang 39

cầu xác thực hành động xóa Người dùng nhấn “OK”: hệ thống xóa tài khoản của thành viên ra khỏi hệ thống Người dùng nhấn

“Cancel”: hệ thống quay lại màn hình làm việc

2 Hệ thống thông báo các thao tác đã thực hiện thành công

Kịch bản thay thế (Alternative Scenario):

Nếu người quản trị vi phạm các điều kiện khi tạo mới hay chỉnh sửa thông tin tài khoản thì hệ thống sẽ thông báo lỗi

Trong một số trường hợp đặc biệt hệ thống sẽ không cho thay đổi hay xóa các thành viên (có quản trị viên khác đang sử dụng thành viên đó, hay các thành viên đó dang chỉnh sửa thông tin của chính họ,…)

Các Use-case có liên quan (Relationships):

Use-case đăng nhập

Use-case tạo tài khoản mới

Use-case thay đổi thông tin người dùng

Tên Use-case QuanLyRole

Các sự kiện kích hoạt use-case (trigger):

Điều kiện tiên quyết (Preconditions):

Người dùng đã đăng nhập vào hệ thống

Người dùng có vai trò là quản trị viên cao nhất (Admin) hoặc là trưởng nhóm quản trị dự án (Project Manager)

Điều kiện sau khi thực thi Use Case (Post Conditions):

Trang 40

Thông tin được cập nhật trong CSDL và hiển thị chính xác trên giao diện.

Kịch bản thực thi thành công (Main Success Scenario):

1 Người quản trị có thể thực hiện một trong các hành động sau:

 Thêm một role mới: quản trị viên bấm vào nút “Thêm phân quyền” (Add role) Quản trị viên nhập tên của role và cấp các quyền (hành động) mà role đó được phép Người quản trị bấm nút “Thêm” (Add) Hệ thống kiểm tra thông tin và thêm role mới

 Xem danh sách các phân quyền mà họ được phép xem

 Cập nhật thông tin các role: các thao tác tương tự như khi tạo một role mới

 Xóa role: hệ thống cảnh báo người dùng và yêu cầu xác thực hành động xóa Người dùng nhấn “OK”: hệ thống xóa role được chọn Người dùng nhấn “Cancel”: hệ thống quay lại màn hình làm việc

2 Hệ thống thông báo các thao tác đã thực hiện thành công

Kịch bản thay thế (Alternative Scenario):

Nếu người quản trị vi phạm các điều kiện khi tạo mới hay chỉnh sửa thông tin của phân quyền (tên của phân quyền không hợp lệ,…) thì hệ thống sẽ thông báo lỗi

Các Use-case có liên quan (Relationships):

Use-case đăng nhập

Use-case quản lý các thành viên

Use-case tạo tài khoản mới

Tên Use-case TaoDuAn

Ngày đăng: 09/04/2015, 09:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thông báo - Tiểu luận Phát triển phần mềm hướng đối tượng PHẦN MỀM QUẢN LÝ DỰ ÁN CNTT EASY PROJECT MANAGEMENT (EPM)
Bảng th ông báo (Trang 19)
1.4.10  Bảng trách nhiệm yêu cầu an toàn - Tiểu luận Phát triển phần mềm hướng đối tượng PHẦN MỀM QUẢN LÝ DỰ ÁN CNTT EASY PROJECT MANAGEMENT (EPM)
1.4.10 Bảng trách nhiệm yêu cầu an toàn (Trang 25)
2.3. Sơ đồ use-case tổng quát - Tiểu luận Phát triển phần mềm hướng đối tượng PHẦN MỀM QUẢN LÝ DỰ ÁN CNTT EASY PROJECT MANAGEMENT (EPM)
2.3. Sơ đồ use-case tổng quát (Trang 28)
4.1. Sơ đồ logic - Tiểu luận Phát triển phần mềm hướng đối tượng PHẦN MỀM QUẢN LÝ DỰ ÁN CNTT EASY PROJECT MANAGEMENT (EPM)
4.1. Sơ đồ logic (Trang 72)
4.2. Sơ đồ logic chi tiết: - Tiểu luận Phát triển phần mềm hướng đối tượng PHẦN MỀM QUẢN LÝ DỰ ÁN CNTT EASY PROJECT MANAGEMENT (EPM)
4.2. Sơ đồ logic chi tiết: (Trang 73)
Hình   , chỉ hiển thị với  admin. - Tiểu luận Phát triển phần mềm hướng đối tượng PHẦN MỀM QUẢN LÝ DỰ ÁN CNTT EASY PROJECT MANAGEMENT (EPM)
nh , chỉ hiển thị với admin (Trang 90)
Hình   , chỉ hiển thị với  admin - Tiểu luận Phát triển phần mềm hướng đối tượng PHẦN MỀM QUẢN LÝ DỰ ÁN CNTT EASY PROJECT MANAGEMENT (EPM)
nh , chỉ hiển thị với admin (Trang 91)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w