Điều kiện tiên quyết để áp dụng HACCP vào xí nghiệp KẾT QUẢ KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHÂM Kèm theo biên bản kiểm tra ngày…tháng…năm… I.Tên cơ sở được kiểm tra: II.
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG KHOA CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
Trang 2Danh sách thành viên nhóm
1. Trần Đình Tú 51131978
2. Hoàng Thị Thanh Trí 51131794
3. Huỳnh Thị Tuyết Nhung 51131077
4. Huỳnh Thị Bảo Khuyên 51130692
5. Võ Quang Trung 51131750
6. Trần Ngọc Ánh Tuyết 51131833
7. Nguyễn Thị Diễm Phú 51131233
Trang 3NỘI DUNG
I Điều kiện tiên quyết để áp dụng HACCP vào xí nghiệp
KẾT QUẢ KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO VỆ SINH AN TOÀN
THỰC PHÂM
(Kèm theo biên bản kiểm tra ngày…tháng…năm…)
I.Tên cơ sở được kiểm tra: II.Mã số:
III.Thời điểm kiểm tra: IV:Hình thức kiểm tra:
V Kết quả kiểm tra so với từng nhóm chỉ tiêu:
Nhẹ (Mi)
Nặn
g (Ma)
Nghi
êm trọn
g (Se)
Tới hạn (Cr)
QĐ VN
QĐ EU
a Có khả năng hiện thực lây nhiễm cho sản phẩm
b Không thuận lợi cho việc chế biến và làm vệ sinh
[ ]
[ ] [ ]
g Nơi gián tiếp giữa tường
và nền không có độ cong
h Không bảo trì tốt
[ ]
[ ] [ ]
[ ] [ ]
[ ] [ ]
j Không bảo trì tốt
[ ] [ ] [ ]
[ ] [ ] [ ]
[ ]
4 QCVN
Trang 4[ ] [ ] [ ]
e Không bảo trì tốt
a * Bằng vật liệu không bền, bị thấm nước
[ ] [ ] [ ] [ ]
[ ] [ ]
[ ] [ ] [ ]
[ ] [ ]
[ ] [ ]
g Khó làm vệ sinh
h Không bảo trì tốt [ ]
[ ] [ ] [ ] [ ]
c Không có xà phòng nước
d Dụng cụ làm khô tay không phù hợp
e Không có phương tiện khử trùng tay và làm sạch bụi từ BHLĐ công nhân ở khu vực có yêu cầu vệ sinh cao
f Bồn chlorin nhúng ủng trước khi vào phân xưởng không phù hợp
g Vị trí không phù hợp
h Không bảo trì tốt
[ ]
[ ] [ ] [ ]
[ ]
[ ] [ ]
[ ] [ ]
[ ] [ ] [ ]
[ ]
[ ] [ ]
[ ]
Trang 5cụ chế biến:
a Phương tiện làm vệ sinh không đầy đủ, không chuyên dùng, bảo quản không đúng cách
b Chất làm vệ sinh, khử trùng không đúng cách
c Vật liệu cấu trúc không phù hợp
[ ]
[ ] [ ]
[ ]
[ ] [ ]
a Vật liệu không phù hợp
b Cấu trúc, các mối nối, bề mặt không nhẵn, không kín khít, khó làm vệ sinh
c Dụng cụ dùng lẫn, có khả năng lây nhiễm
d Không bảo trì tốt
[ ]
[ ] [ ]
[ ] [ ]
[ ] [ ]
c Cấu trúc và vật liệu không phù hợp, khó làm vệ sinh
d Không bảo trì tốt
a * Cấu trúc và vật liệu không phù hợp, khó làm vệ sinh
[ ] [ ]
[ ]
[ ] [ ]
[ ]
Trang 6a Khó làm vệ sinh
b Không chuyên dùng, dễ gây nhầm lẫn với dụng cụ chứa sản phẩm
12.2 Phương tiện chuyển phế liệu ra ngoài phân xưởng
a Không kín nước, không
có nắp
b Không chuyên dùng, dễ gây nhầm lẫn với dụng cụ chứa sản phẩm
c Cấu trúc không thích hợp, khó làm vệ sinh 12.3 Nơi chứa phế liệu ngoài phân xưởng
a Không kín, khó làm vệ sinh
b Không chuyên dùng
[ ]
[ ] [ ]
[ ]
[ ]
[ ] [ ]
[ ] [ ]
[ ] [ ] [ ]
i Hệ thống thoát nước trong khu chế biến nối thông với hệ thống thoát nước khu vệ sinh
j Không bảo trì tốt
[ ] [ ] [ ]
[ ]
[ ] [ ] [ ] [ ]
d.không có hoặc không cập nhật sơ đồ hệ thống cấp nước
e.Không an toàn vệ sinh
f Không đủ để sử dụng 14.2.Kiểm soát chất lượng nước
c.không có kế hoạch hoặc thực hiện không đúng kế hoạch
d.Thực hiện không đúng cách
[ ]
[ ] [ ]
[ ]
[ ] [ ] [ ]
[ ]
[ ]
Trang 798/83/EEC 14.1.b * Không an toàn vệ
sinh 14.2.a * Thực hiện không đúng cách
d.Nguồn nước để sản xuất
đá không an toàn vệ sinh e.Sản xuất ,bảo quản, vận chuyển không hợp vệ sinh f.Kiểm soát chất lượng nước đá không phù hợp
[ ]
[ ] [ ]
[ ] [ ]
c.Không bảo trì tốt
[ ] [ ]
[ ] [ ] [ ]
b.Có nơi ẩn náu của động vật gây hại ngoài phân xưởng
c.Không có biện pháp ngăn chặn động vật gây hại 17.2.Tiêu diệt:
a.Không có kế hoach hoặc
kế hoạch không phù hợp b.Có sự hiện diện của ĐVGH
[ ]
[ ] [ ] [ ] [ ]
[ ]
[ ]
[ ] [ ] [ ]
vệ sinh…) c.Vị trí khu vực vệ sinh không thíc hợp
d.Không bảo trì tốt
[ ]
[ ] [ ]
[ ] [ ]
[ ] [ ]
a.không đủ só lượng hoặc chủng loại
[ ] [ ]
Trang 83.13.2 b.Tổ chức giặt BHLĐ
không phù hợp c.Bảo hộ lao động bẩn 19.2 Phòng thay BHLĐ a.không có phòng thay bảo hiểm lao động
b.Không có phòng thay bảo hiểm lao động riêng cho khu vực xử lý thủy sản ăn liền hoặc có nhưng không phù hợp
c.Không phân biết khu vực thay BHLĐ cho công nhân làm việc tại các khu vực có
độ rủi ro khác nhau d.Bố trí không thích hợp e.Không bảo trì tốt
[ ] [ ]
[ ]
[ ]
[ ] [ ]
[ ] [ ] [ ] [ ]
[ ] [ ]
a.phương pháp chờ đông không thích hợp
b.Thiết bị cấp đông không
đủ công suất để hạ nhiệt độ theo quy định
c.Thủy sản ăn liền chưa được bao gói kín cấp đông đồng thời với sản phẩm khác trong cùng một thiết bị.
d.Thiết bị ra khuôn ,mạ băng không thích hợp
a * Phương pháp chờ đông không thích hợp.
b * Thời gian cấp đông không đạt
d * thiết bị ra khuôn,mạ băng không thích hợp
[ ] [ ]
[ ] [ ] [ ] [ ]
[ ] [ ]
[ ] [ ] [ ] [ ]
[ ]
Trang 9g.Không có nhiệt kế h.Không có biểu đồ nhiệt
độ hoặc theo dõi không đúng cách
i.Đầu cảm nhiệt đặt sai vị trí
j.Phương pháp bảo quản và chế độ vệ sinh không phù hợp
21.2.Phương tiện vận chuyển lạnh không duy trì
ở nhiệt độ thích hợp 21.1.b * không có nhiệt kế
tự ghi
[ ] [ ]
[ ] [ ]
[ ] [ ] [ ] [ ] [ ]
[ ] [ ]
[ ] [ ] [ ]
[ ] [ ]
[ ] [ ] [ ]
b.Phương pháp bảo quản,vận chuyển không phù hợp
[ ]
[ ] [ ]
a.Không đựơc phép, hoặc dùng quá mức cho phép, không rõ nguồn gốc b.Sử dụng, bảo quản không đúng cách
25.2.Hóa chất tẩy rửa, khử trùng và diệt động vật gây hại
a.Không được phép hoặc
[ ]
[ ] [ ]
[ ]
[ ]
[ ]
Trang 10không rõ nguồn gốc b.Sử dụng bảo quản không
27.1.Hồ sơ cung cấp nguyên liệu
a.Không có hồ sơ các đơn
vị cung cấp nguyên liệu b.Không đầy đủ,không đủ
độ tin cậy 27.2.Trang bị bốc dỡ,bảo quản vận chuyển không hợp vệ sinh
27.1.a * Không có hồ sơ kiểm soát ĐK ATVS các đợn vi cung cấp nguyên liệu
27.1.b * không đầy đủ hoặc không đầy đủ độ tin cậy
[ ] [ ]
[ ]
[ ] [ ] [ ] [ ]
28.1.Cơ cấu tổ chức a.Không có lực lượng đủ năng lực và chuyên trách b.Không được giao đủ thẩm quyền
28.2.Các điều kiện đảm bảo:
a.Không đủ căn cứ pháp lý
để triển khai QLCL b.không có trang thiết bị cần thiết để thực hiện quản
lý chất lượng đày đủ và phù hợp
c.Cán bộ QLCL không được cập nhật thường xuyên kiến thức về quàn lý chất lượng
[ ] [ ]
[ ] [ ]
[ ]
[ ] [ ]
[ ] [ ]
a.Không có hoặc có nhưng không đày đủ.
[ ] [ ]
Trang 11a.bố trí diều hành sản xuất tạo nguy cơ lây nhiễm vào sản phẩm
b.Không kiểm soát hoặc kiểm soát không đúng cách nhiệt độ bán thành phẩm và thời gian trong quá trình sản xuất
c.Thao tác của công nhân
có thể dẫn đến mất an toàn
vệ sinh cho sản phẩm d.Vệ sinh nhà xưởng trang thiết bị không đúng cách e.Không duy trì được điều kiện vệ sinh chung
f.Thực hiện vệ sinh cá nhân không đúng cách
g.Không kiểm soát sức khỏe công nhân hoặc kiểm soát không đúng chế độ h.Không thực hiện việc giám soát tại CCP hoặc thực hiện không đúng cách i.Không thực hiện đầy đủ
và kịp thời hành động sửa chửa khi thông số giám sát
bị vi phạm
[ ] [ ]
[ ]
[ ] [ ] [ ]
[ ] [ ]
[ ]
[ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ]
[ ] [ ] [ ]
b.Không thực hiện hoặc thưc hiện không đầy đủ kế hoạch lấy mẫu thẫm tra
c Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng cách việc hệu chuaanr thiết bị giám sát
d.Không thực hiện kế hoạch thẩm tra và điều chnhr chương trình khi cần
[ ]
[ ]
[ ]
[ ] [ ]
Trang 12d.Thời gian lưu trữ không theo đúng quy định
[ ] [ ]
Trang 13II Danh sách đội HACCP
Tên xí nghiệp: Công Ty Cổ Phần Thực Phẩm Đồng Giao
Tên địa chỉ: Phan Bội Châu, Phường Bình Đức, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh
Chức
vụ công tác
Chức vụtrong đội HACCP
Nhiệm vụ trong độiHACCP
Ghichú
Phó
GĐ kỹ thuật
Đội trưởng
Chỉ đạo các hoạt động của đội,thẩm tra toàn
bộ kế hoạch của HACCP
Đội trưởng QC
Đội phó Tư vấn những vấn đề
về công nghệ chế biến,triển khai thực hiện kế hoạch HACCP trong xí nghiệp
3 Trần
Đình
Tú
Kỹ sư chế biến
Cán bộ phòng kiểm nghiệm
Đội viên Tư vấn những vấn đề
về vi sinh vật, tham giaxây dựng và giám sát thực hiện SSOP và GMP
Quản đốc phân xưởng chế biến
Đội viên Tư vấn những vấn đề
về công nghệ, tham giaxây dựng và giám sát thực hiện SSOP và GMP
Quản đốc phân xưởng
cơ điện
Đội viên Tư vấn những vấn đề
về máy và thiết bị, giám sát việc vận hành
và bảo dưỡng toàn bộ máy, thiết bị trong xí nghiệp
QC Đội viên Trực tiếp giám sát quy
QC Đội viên Giám sát vệ sinh
Trang 14III Nguyên liệu – quy trình sản xuất sản phẩm
1 Mô tả sản phẩm và dự kiến phương thức sử dụng sản phẩm
BẢNG MÔ TẢ SẢN PHẨM (Description of product)
1 Tên sản phẩm Khóm rẽ quạt đóng hộp
2 Nguyên liệu (tên khoa học) Khóm (Ananas Comosus)
3 Cách thức bảo quản, vận chuyển
và tiếp nhận nguyên liệu
Khóm được vận chuyển bằngghe đến nhà máy Đội tiếp nhận nguyên liệu cân và xếptrên gỗ cách mặt đất 1 tấc.Nhập nguyên liệu đạt tiêu chuẩn thu mua, và chuyển vào khu vực bảo quản nguyên liệu
4 Khu vực khai thác nguyên liệu Khóm được trồng tại vùng
đất thuộc tỉnh Hậu Giang, Kiên Giang, An Giang
5 Mô tả tóm tắt quy cách thành
phẩm
Khóm được đột lõi, gọt vỏ đem ngâm Chlorine sau đó sửa quả gắp mắt, cắt định hình rồi cho vào lon, rót nước đường, ghép nắp, thanh trùng
6 Thành phần khác Đường, vitamin C, nước
7 Các công đoạn chế biến chính Tiếp nhận, phân loại nguyên
liệu →Chặt đầu, cuống→Ngâm, sát trùng
→Đột lõi, Gọt vỏ→Ngâm Chlorine→Sửa quả, Gắp mắt
→
Nhúng Chlorine →Cắt khoanh →Cắt định hình →Vô lon →Rót nước đường →Gia nhiệt sơ bộ →Ghép
nắp→Thanh trùng→
Trang 15Làm nguội →Đóng Date, lau dầu→Bảo ôn ( 15
ngày)→Dán nhãn, đóng gói→Vận chuyển, phân phối
8 Kiểu bao gói Đóng lon 425g/lon hàn kín miệng
9 Điều kiện bảo quản Điều kiện thường
10 Điều kiện phân phối, vận chuyển
sản phẩm
Sản phẩm được phân phối, vận chuyển ở điều kiện thường, đựng trong thùng carton
11 Thời hạn sử dụng 24 tháng kể từ ngày sản
xuất
12 Thời hạn bày bán sản phẩm Trong thời hạn sử dụng
13 Các yêu cầu về sản phẩm Tên, địa chỉ của xí nghiệp, tên sản
phẩm,trọng lượng tịnh, cỡ, thành phần, ngày sản xuất, thời gian sử dụng, điều kiện bảo quản, hướng dẫn sử dụng trên lon
14 Các điều kiện đặc biệt Không có
15 Phương thức sử dụng Ăn liền hoặc chế biến với
thực phẩm khác
16 Đối tượng sử dụng Tất cả mọi người
17 Các quy định yêu cầu cần phải
tuân thủ
QCVN 02-04:2009/BNNPTNT, QCVN 01:2009/BYT
Trang 162 Quy trình công nghệ và thuyết minh quy trình
SƠ ĐỒ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN
Tên sản phẩm : Đồ hộp khóm rẽ quạt
Rửa Cắt định hình
Cắt khoanh Nhúng Chlorine
Đóng date, lau dầu
Dán nhãn, đóng gói
Bảo ôn
Trang 17Tên xí nghiệp: Công Ty Cổ Phần Thực Phẩm Đồng Giao
Tên địa chỉ: Phan Bội Châu, Phường Bình Đức, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh
Loại 1 :800g ÷1,5 kgLoại 2 :600g ÷799g
- QC kiểm tra chỉ tiêu thu mua nguyên liệu bằng cách đo độ Brix (120) theo từng lô nguyên liệu
- Chỉ tiếp nhận nguyên liệu đầy đủ thông tin, bản cam kết và phân thành 2 loại : Loại 1 :800g ÷1,5 kg
Loại 2 :600g ÷799g
- Khóm nhận vào bông cuống còn tươi, nở
từ 2/3 mắt trở lên, khóm phải tươi tốt, không dập úng, không chín nõn, không chín nẫu Khóm không bị sâu bệnh, không meo mốc, không khuyết tật, không dính bùn đất, chuột cắn và mùi lạ
Chặt đầu,
cuống
- Dùng dao mỏng để chặt đầu cuống
- Nhát cắt nhanh, dứt khoát, tránh chặt không đứt làm khóm dập nát, mặt cắt không bằng phẳng
-Tỉ lệ bán thành phẩm/nước: 2 kg/5lit-Nhiệt độ nước: 25ºC
- Tần suất thay nước:
2÷3 rổ/lần
- Sản phẩm sau khi chặt đầu cuống được ngâm ngay vào nước Chlorine theo đúng nồng độ 100÷150 ppm thời gian 15÷30 phút và tỉ lệ nước/bán thành phẩm: 2 kg/5lit, nhiệt độ nước ngâm: 25ºC, tần suất thay nước:2÷3 rổ/lần
Đột lõi,
gọt vỏ
- Đường kính ống đột lõi: 18,20, 21, 22 mm
- Đột lõi: Khóm được đặt thẳng đứng trên bàn đế, ống chuyển động đi xuống, lõi lọt
Trang 18- Đường kính ống gọt vỏ: 60cm
- 3 lưỡi dao đặt lệch nhau 120º
vào trong ống Đường kính ống đột lõi : 18,20, 21, 22 mm
- Gọt vỏ: nguyên tắc tương tự đột lõi Côngnhân dùng lực tay đẩy khóm vào ống đường kính 60cm Trên ống có gắn 3 lưỡi dao xếp cách nhau 120º và vỏ khóm được tách ra thành 3 miếng
- Số lần thay nước : 2÷3rổ/lần
Sửa quả,
gắp mắt
- Gọt đi phần hư hỏng,dập nát ở công đoạn gọt vỏ Khóm sau khi sửa quả, gắp mắt thì xếp đứng lên từng quả vào khay giúp tránh
va chạm làm dập khóm
Nhúng
chlorine
- Nồng độ Chlorine : 20÷50 ppm
- Thời gian nhúng:
10÷15 giây
- Tỉ lệ bán thành phẩm/nước: 2 kg/5lit
- Tần suất thay nước:
2÷3 rổ/lần
- Nhúng Chlorine nồng độ 20÷50 ppm trong 10÷15giây với tỉ lệ bán thành phẩm/nước: 2kg/5lit, thay nước sau khi rửa 2÷3 lượt để làm sạch nguyên liệu lần nữa, nếu có mắt hay vỏ còn sót lại sẽ được loại
bỏ khi nhúng nước trước khi đưa vào cắt khoanh
Cắt
khoanh
- Bề rộng khoanh: 7÷9 mm
- Được thực hiện bởi máy cắt với một lưỡi dao quay Mỗi khoanh dài 7÷9 mm
Khoanh cắt được xếp đứng vào rổ để tránh dập nát
Cắt định
hình
- Hình dạng:
+ Dài: 19÷22 mm + Rộng: 13÷17 mm
+ Cao: 7÷9 mm
- Đối với khóm đóng lon không yêu cầu cắtđịnh hình phải đúng quy cách nên quy cáchdài, rộng, dày có thể dao động: 19÷22, 13÷17, 7÷9 mm
Rửa - Nhiệt độ nước: 25ºC - Công nhân lấy rổ bán thành phẩm nhúng
Trang 19- Số lần rửa: 2÷3 rổ/lần
- Tỉ lệ bán thành phẩm/nước: 2 kg/5lit
vào chậu nước sạch không có Chlorine, rửadưới vòi nước chảy liên tục
- Công đoạn rửa cuối với nhiệt độ nước 25ºC, rửa 2÷3 rổ/lần, tỉ lệ bán thành phẩm/nước: 2 kg/5lit, nhằm loại sạch lượngchlorine của những công đoạn trước đó
Vô lon Trọng lượng khóm
220g/lon
- Cân đúng trọng lượng khóm 220g/lon
- Rửa lon sạch trước khi vô lon, vệ sinh bànchế biến thường xuyên sau mỗi đợt vô lon
- Kiểm tra độ chính xác của cân trước khi dùng, chỉnh sửa kịp thời khi có sai lệch
Rót nước
đường
- Cân 425g trong đó có220g khóm
- Nhiệt độ khi pha dịch trong khoảng 60-65ºC
- Đo đúng độ Brix của nguyên liệu từ đó tính đúng lượng đường (dung dịch nước đường được pha dựa trên độ Brix và pH ban đầu của nguyên liệu Nước sử dụng để pha dung dịch được kiểm tra trước khi pha bằng cách thử: cho 1 giọt dung dịch đệm vào 10ml nước Thêm một ít bột chỉ thị màu có màu đỏ tím Thêm 1 - 2 giọt EDTA, nếu màu chuyển sang màu xanh đậm là đạt) và lượng vitamin C cho vào để pha dịch Kiểm tra nhiệt độ khi pha dịch trong khoảng 60-65ºC Tránh làm mất vitamin C và đường bị caramen hóa
- Cân 425g trong đó có 220g của khóm
- Kiểm tra nhiệt độ của nồi hơi qua đồng hồ
đo nhiệt độ đặt tại ống dẫn
- Vệ sinh nồi gia nhiệt sơ bộ trước và sau mỗi ca sản xuất
Làm nguội + Giai đoạn 1: - Làm nguội 2 giai đoạn giúp làm nguội sản
Trang 20nhiệt độ nước 600Ctrong 8 phút.
+ Giai đoạn 2:
nhiệt độ nước 400Ctrong 8 phút
- Tất cả sản phẩm trước khi xuất đều phải lau dầu
- Tránh làm móp méo sản phẩm khi dóng date, lau dầu, vận chuyển
- Mực đóng date không bị bong tróc khi lauchùi Ghi đầy đủ thông tin về sản phẩm
Bảo ôn 1000 lon/kệ Các lon sản phẩm được xen kẽ với nhau và
đặt trên kệ gỗ Mỗi kệ đặt 1000 lon sản phẩm bao PE xung quanh Đặt cách vách
Trang 21IV Phân tích mối nguy
BẢNG PHÂN TÍCH MỐI NGUY
Tên xí nghiệp: CÔNG TY CỔ PHẦN
THỰC PHẨM ĐỒNG GIAO
Địa chỉ : Phan Bội Châu, phường Bình
Đức, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang
Tên sản phẩm : Khóm rẽ quạt đóng hộp
Cách phân phối và bảo quản: Điều kiện thường.
Cách sử dụng: ăn liền hoặc chế biến với thực phẩm khác.
Đối tượng sử dụng: tất cả mọi người Thành
kiểm soát hoặc
tăng lên ở công
đoạn này
Mối nguy
an toàn thực phẩm
có đáng
kể hay không?
(C/K)
Diễn giải cho quyết định ở cột 3
Biện pháp phòng ngừa nào có thể
áp dụng để phòng ngừa mối nguy đáng kể
Công đoạn này
có phải là điểm kiểm soát tới hạn không? (C/K)
và điều kiện vậnchuyển không đảm bảo vệ sinh
- Có thể gây ảnhhưởng đến sức khỏe người tiêu dùng
- Kiểm soát bằng SSOP
- Công đoạnthanh trùng
sẽ tiêu diệt
vi sinh vật gây bệnh
K
HÓA HỌC
Trang 22- Nhóm Pyrethoide
(Cúc tổng hợp):
Decis, Sherpa, Sumicidine
C - Hóa chất trừ sâu diệt cỏ có
sử dụng trong quá trình trồng trọt có thể tích lũy ở vỏ quả
- Tích tụ trong
cơ thể rất dễ gâyung thư
- Có giấy cam kết của nhà cung cấp không
sử dụng thuốc bảo vệthực vật trước thời gian thu hoạch 20 ngày
C
VẬT LÍ
Đất, cát K Kiểm soát
bằng GMP 01
- Được kiểm soát bằng SSOP
- Được kiểm soát bằng GMP 02
Dư lượng Chlorine C - Nồng độ
Chlorine và thờigian ngâm vượt quá mức cho phép
- Rất dễ gây ảnh
- Công đoạnrửa sẽ loại sạch dư lượng clorin
K
Trang 23hưởng đến đường hô hấp.
VẬT LÝ
Tạp chất: đất, cát K - Được kiểm
soát bằng GMP 03
- Được kiểm soát bằng GMP 04
HÓA HỌC
Dầu máy K - Kiểm soát
bằng GMP 04
HÓA HỌC
Dư lượng Chlorine C - Lượng
Chlorine trong nước ngâm có thể nhiễm vào bán thành phẩm
- Gây ảnh hưởng đến đường hô hấp
- Công đoạnrửa sẽ loại sạch dư lượng clorin
Trang 24- Kiểm soát bằng SSOP
- Kiểm soát bằng GMP 06HÓA HỌC
- Gây ảnh hưởng đến đường hô hấp
- Công đoạnrửa sẽ loại sạch dư lượng clorin
- Được kiểm soát bằng SSOP
- Được kiểm soát bằng GMP 08
HÓA HỌC
Dầu máy K - Được kiểm
soát bằng GMP
Trang 2508VẬT LÝ
HÓA HỌC
Dầu máy
- Được kiểm soát bằng GMP 09
Dư lượng Chlorine C - Lượng
Chlorine trong nước ngâm có thể nhiễm vào bán thành phẩm
- Gây ảnh hưởng đến đường hô hấp
- Kiểm tra nhiệt độ nước rửa, tần suất thaynước rửa và
tỷ lệ nước/bán thành phẩm
cụ chứa hoặc bề
- Công đoạnhấp thanh trùng sẽ loại
bỏ mối nguynày
K
Trang 26- Gây ảnh hưởng đến sức khỏe người tiêu dùng
-Được kiểm soát bằng GMP 11
- Được kiểm soát bằngGMP 12
- Công đoạnthanh trùng
sẽ tiêu diệt các vi sinh vật này
K
Trang 27- Gây ảnh hưởng đến sức khỏe người dùng.
Dầu máy K - Được kiểm
soát bằng GMP 14
ra sẽ gây ảnh hưởng đến sức khỏe người dùng
- Kiểm soát chặt chẽ chế
độ thanh trùng: thời gian, nhiệt độ
Trang 29Công Ty Cổ Phần Thực Phẩm Đồng Giao
Địa chỉ: Thành phố Long Xuyên – Tỉnh An Giang
Tên sản phẩm: Đồ hộp khóm rẽ quạt
Phương thức sử dụng: Ăn liền hoặc chế biến với thực phẩm khác
Phương pháp bảo quản phân phối: Ở điều kiện thường, đựng trong thùng carton
Đối tượng sử dụng: Tất cả mọi người
BẢNG TỔNG HỢP KẾ HOẠCH HACCP
NGUY
GIỚI HẠN TỚI HẠN
ĐỘNG SỬA CHỮA
HỒ SƠ
THẨM TRA
Cái gì Cách nào Khi
Giấy cam kết không
có dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trên nguyênliệu
Kiểm tra giấy cam kết không
có dư lượng thuốc bảo vệ thực vật
Từng lô
Nhânviên QC
- Chỉ
nhận lô nguyên liệu có giấy cam kết không
có mặt dưlượng thuốc bảo
vệ thực vật trên nguyên liệu hoặc giấy cam kết đúng quy định
- Giấy cam kết không
có dư lượng thuốc bảo vệthực vật
- Kiểmtra biểu mẫu giám sát
- Báo cáo kết quả kiểm tra dư lượng thuốc bảo vệthực vật
- Hàng tuần xem xét
hồ sơ
- Hàng tuần lấy mẫu đi kiểm traxem có
dư lượng thuốc bảo vệ thực vậtkhông
Trang 30- Số lần rửa 2-3 rổ/lần
- Tỷ lệ bán thành phẩm/nư
ớc 2kg/5lit
- Nhiệt
độ nước rửa
- Số lần rửa
- Tỷ lệ bán thành phẩm/nước
- Kiểm tra nhiệt kế
- Quan sát bằng mắt
- Sau mỗi lần thay nước
- Công nhân công đoạn rửa
- Khoanh vùng lô bị nhiễm xem xét mức độ nghiêm trọng để
có cách giải quyết:
tái chế nếu
có thể, hoặc hủy
bỏ lô hànghoặc chuyển sang sản phẩm dạng khác
- Báo cáo giám sát, biểu mẫu công đoạn rửa
- Hồ sơthẩm tra hành động sửa chữa
- Xem xét hồ
sơ ghi chép hằng ngày
- Xem xét báo cáo vi phạm vàhành động sửa chữa
- Hàng tuần lấy mẫu đi kiểm traxem có
dư lượng clorin không
- Thường xuyên cập nhật
và áp dụng các tài liệu khoa học về