01:15 Okay Remember our field trip rules, everyone. = Được rồi, tất cả các cháu, hãy nhớ quy định của chuyến đi. 01:17 Uh, no pushing, no biting, and no fire breathing = Không xô đẩy nhau, không cắn và không thở ra lửa. 01:20 What did I just say? = Cô vừa nói gì nào? 01:22 Eighteen, nineteen... = Mười tám, mười chín... 01:24 Okay, were missing one. Who are we missing? = Được rồi, chúng ta đang thiếu một người Chúng ta thiếu ai nào? 01:25 Okay, were missing one. Who are we missing? 01:27 Oh. Mike Wazowski. = Oh, Mike
Trang 1Lò đào tạo quái vật 2013 - Monsters University 2013
01:15 - Okay! Remember our field trip rules, everyone = Được rồi, tất cảcác cháu, hãy nhớ quy định của chuyến đi. 01:17 - Uh, no pushing, no biting, and no fire breathing! = Không xô đẩynhau, không cắn và không thở ra lửa. 01:20 - What did I just say? = Cô vừa nói gì nào? 01:22 - Eighteen, nineteen = Mười tám, mười chín 01:24 - Okay, we're missing one Who are we missing? = Được rồi, chúng
ta đang thiếu một người! Chúng ta thiếu ai nào? 01:25 - Okay, we're missing one Who are we missing? 01:27 - Oh Mike Wazowski = Oh, Mike Wazowski. 01:30 - Thanks, Joe = Cảm ơn, Joe. 01:31 - Good luck finishing your crossword puzzle = Chúc kết thúc trò
01:39 - I wish I had pockets = Ước gì cháu có túi. 01:41 - Okay, everyone, partner up Get your field trip buddy = Nào, tất
cả các cháu, tìm bạn đi, tìm bạn thân cho chuyến thăm quan nào. 01:45 - Jeremy! You and me? Okay, no biggie = Jeremy, cậu và tớ nhé?
01:48 - Hailey? No? Pairing up with Claire? = Hayley Không à? Cặp đôi
Trang 202:01 - Okay Good catching up = Lựa chọn đúng đắn đấy! 02:04 - Well, Michael, it looks like it's you and me again = Michael, mộtlần nữa có vẻ như chỉ có cháu và cô thôi. 02:12 - Come on, Karen We're falling behind = Đi nào, Karen, chúng ta
02:14 - Please don't call me Karen = Đừng gọi cô là Karen! 02:21 - Now, stay close together = Nào, hãy xích lại gần nhau 02:23 - We're entering a very dangerous area = Chúng ta đang tiến vào
02:26 - Welcome to the Scare Floor = Chào mừng các cháu đến với
02:33 - This is where we collect the Scream Energy = Đây là nơi mà cácchú thu thập năng lượng tiếng hét 02:36 - to power our whole world = để cấp năng lượng cho toàn bộ thế
02:38 - And can anyone tell me whose job it is to go get that scream? = Vàcháu nào có thể cho chú biết ai là người thu thập năng lượng đó? 02:41 - Scarers! = Các hù dọa viên!
02:44 - Now, which one of you can give me the scariest roar? = Bây giờ aitrong các cháu có thể cho chú tiếng gầm đáng sợ nhất? 02:46 - Me, me, me! = Cháu! Cháu! 02:48 - Oh! Sir! Right here! Little green guy, = Dạ, thưa chú! Ngay đây,
02:50 - two o'clock! = Hướng 2 giờ! 02:51 - No, it's like this = Không, nó giống vậy. 02:53 - Hey, guys, watch this one = Này, các cậu, xem này! 02:54 - Hey, I got a really good = Này, tớ thực sự là một tay ổn đấy. 03:15 - Well, hey there, kids Are you on a tour with your school? = Chàocác cháu! Các cháu ở trong tour du lịch của trường à?
Trang 303:18 - Yeah! Yes = Vâng! 03:19 - We're here to learn about Scream Energy = Các cháu tới đây để
03:21 - and what it takes to be a Scarer = Và những gì cần để trở thành hù
03:23 - Well, hey, you're in luck, because I just happen to be a Scarer =Này, các cháu thật may mắn! Vì chú vừa mới trở thành hù dọa viên. 03:27 - I learned everything I know from my school, = Và chú đã đượchọc tất cả những gì cần thiết từ trường học của chú. 03:29 - Monsters University = Đại học Quái vật.
03:53 - Human children are extremely toxic = Trẻ con cực kỳ độc. 03:57 - Look at that! = Nhìn kìa! 03:58 - Whoa! Hey, guys, watch the eye! Ow! = Này, các cậu, mắt mũi để
04:04 - Excuse me Fellas = Xin lỗi, các chiến hữu. 04:05 - How about we do tallest in the back? = Quên mất người cao đứng
Trang 4sau rồi à. 04:09 - Look, he's going to = Nhìn kìa, chú ấy sẽ đi! 04:11 - do a real scare! = Dọa chúng nó đi! 04:14 - Cool I want to be a Scarer = Tuyệt! Tớ muốn thành hù dọa viên! 04:15 - Yeah Me, too = Tớ cũng vậy. 04:17 - Come on, guys I want to see = Thôi nào, các cậu! Tớ muốn xem! 04:18 - Out of the way, Wazowski = Tránh ra, Wazowski. 04:20 - You don't belong on a Scare Floor = Cậu không thuộc về tầng hùdọa.
04:31 - Brian! Do not step over the line = Brian, không bước qua vạch! 04:34 - Mrs Graves, Michael went over the line = Cô Graves, michael đã
05:19 - Well, I thought I heard something.
05:50 - Are you okay? = Cậu ổn chứ? 05:52 - You could have gotten hurt! = Cậu có thể bị thương! 05:59 - That was real dangerous, kid I didn't even know you were inthere = Thật sự nguy hiểm đó, cậu bé Chú thậm chí không biết cháu ở
Trang 5gì để nói không? 06:16 - Michael, what do you have to say for yourself? 06:19 - How do I become a Scarer? = Làm sao để thành một hù dọa viênạ?
07:13 - Monsters University! Anybody getting off? = Đại học Quái vật
07:25 - but the beginning of all of our dreams = mà còn là khởi đầu chotất cả những giấc mơ của chúng ta. 07:27 - Gladys, promise me you'll keep auditioning = Gladys, hứa với tớ
07:29 - Marie, Mr Right is out there somewhere = Marie, hãy thành nhàvăn!
07:31 - Phil, keep using the ointment till that thing goes away = Phil, tiếptục sử dụng thuốc mỡ rồi sẽ hết thôi. 07:33 - I wish you all the best Thank you all so much! = Tớ chúc mọiđiều tốt nhất cho mọi người Cảm ơn các bạn rất nhiều! 07:40 - I'm welling up with tears Now, get off = Mắt tôi ngấn lệ rồi Bây
08:13 - Hello How are you doing? = Xin chào! Khỏe không? 08:40 - Okay! First thing on my list, get registered = Được rồi, việc đầutiên trong danh sách của mình: đi đăng ký. 08:42 - Hey there, freshman I'm Jay the R.A., = Này, ma mới Tôi là J BAlrey.
08:44 - and I'm here to say that registration is that away! = Và tôi ở đây để
Trang 6nhắc rằng đăng ký ở đằng này! 08:47 - Okay, Jay = Được rồi, Jay! 08:48 - Have a great first day = Chúc ngày đầu tuyệt vời! 08:50 - Hey, I'm Kay! Here's your orientation packet = Này, tôi là Kay!
08:53 - Thanks, Kay = Cảm ơn, Kay. 08:54 - You can drop your bags off here = Cậu có thể để túi ở đây 08:56 - and get your picture taken with Trey = và để Trey chụp ảnh chocậu.
08:57 - Say hooray! Hooray! = Nói Konika nào! Konika! 08:59 - I can't believe it = Không thể tin được, 09:01 - I'm officially a college student! = mình đã chính thức là một sinhviên!
09:04 - Okay, everyone, I'm Fay, = Nào mọi người, tôi là Faye! 09:06 - and I'll be giving you your orientation tour on this perfect day! =Trong ngày đẹp đẽ này, tôi sẽ làm một tour hướng nghiệp cho các bạn! 09:14 - Here are the labs where students learn = Đây là các phòng thí
09:16 - to design and build the doors to the human world = thiết kế và chếtạo cánh cửa để vào thế giới của con người. 09:17 - to design and build the doors to the human world. 09:25 - Looks like the professor is about to test a door! = Trông như giáo
09:36 - The MU cafeteria serves a full buffet, three meals a day = Quán
cà phê phục vụ đầy đủ mọi thứ. 09:49 - The campus offers a wide variety of majors, = Trường có nhiều
09:52 - but the crown jewel of MU is the Scaring School = nhưng đỉnh tại
10:11 - Welcome to the debate team We're happy to have you = Chào
Trang 7mừng đến với nhóm tranh luận! Chúng tôi vui mừng 10:12 - I disagree for the following reasons = Tôi không đồng ý với
10:28 - You'll wish you were a Never Always = Bạn sẽ muốn bạn là,
10:30 - Ah, dang it! = Oh, chết tiệt! 10:31 - MU's Greek Council We sponsor the annual Scare Games = Hộiđồng Hy Lạp Hàng năm chúng tôi tài trợ các "Trò chơi hù dọa". 10:35 - The Scare what now? = Cái gì hù dọa? 10:37 - The Scare Games! = Các "Trò chơi hù dọa"! 10:38 - A superintense Scaring competition! = Một cuộc thi cực kỳ rùngrợn!
10:40 - They're crazy dangerous, so anything could happen = Nguy hiểmđiên cuồng, bất cứ thứ gì cũng có thể xảy ra. 10:43 - A bunch of guys went to the hospital last year! = Năm ngoái, một
10:46 - You could totally die = Bạn hoàn toàn có thể chết. 10:47 - And it's worth it = Và đó mới là giá trị! 10:49 - You get a chance to prove that you are the best! = Bạn sẽ có một
cơ hội để chứng minh bạn là người giỏi nhất!
10:55 - Wazowski, Room 319 = Wazowski, phòng 319.
Trang 810:57 - You know, your roommate is a Scaring major, too = Cậu biếtkhông, bạn cùng phòng với cậu cũng học ngành hù dọa đấy! 11:01 - "Hello, I'm your roommate." Oh, that's too bland = Xin chào, tớ làbạn cùng phòng với cậu! Thật nhạt nhẽo. 11:03 - Don't force it Just let it happen = Đừng ép buộc, hãy để tự nhiên. 11:05 - Your lifelong best friend is right behind this door = Người bạnthân nhất đời ở ngay sau cánh cửa này. 11:17 - Hey there I'm your roomie = Này, tớ cùng phòng với cậu. 11:18 - Name's Randy Boggs Scaring major = Tớ là Randy Boggs, Khoa
11:37 - Really? Yeah, but lose the glasses = Thật sao? Ừ, nhưng bỏ kính
đi,
11:38 - They give it away Huh = nó làm cậu bị lộ.
11:50 - Unpack Check Hang posters Check = dỡ đồ, đã xong! Treo áp
11:53 - Now I just need to ace my classes, graduate with honors, = Bâygiờ tớ chỉ cần là người xuất sắc trong lớp, 11:55 - and become the greatest Scarer ever = tốt nghiệp với bằng danh
Trang 9dự và trở thành hù dọa viên vĩ đại nhất. 11:57 - Boy, I wish I had your confidence, Mike = Ứớc gì tớ có sự tự tin
11:59 - Aren't you even a little nervous? = Cậu không lo lắng tí nào? Thật
12:04 - I've been waiting for this my whole life = Tớ đã chờ đợi cả đờirồi.
12:04 - I've been waiting for this my whole life. 12:09 - I just can't wait to get started = Tớ không thể chờ để bắt đầu. 12:27 - Oh, man! I can't be late on the first day! = Aww, anh bạn! Mìnhkhông thể đến muộn ngay ngày đầu! 13:16 - You got to be kidding me = Mày đùa tao đấy à. 13:18 - I'm so nervous! = Tớ rất lo. 13:20 - Relax It will be fine = Thư giãn đi Sẽ ổn thôi. 13:21 - Good morning, students = Chào các sinh viên. 13:22 - Welcome to Scaring 101 = Chào mừng bạn đến lớp hù dọa 101. 13:25 - I am Professor Knight = Tôi là giáo sư Knight. 13:27 - Now I'm sure all of you were the scariest monster in your town =Bây giờ tôi chắc rằng tất cả các bạn ở đây là quái vật đáng sợ nhất trong
13:31 - Well, bad news, kids You're in my town now, = Tin xấu đây, các
cô cậu Bây giờ các cô cậu đang ở địa phận của tôi. 13:34 - and I do not scare easily = Và tôi không dễ dọa đâu! 13:48 - Dean Hardscrabble This is a pleasant surprise = Trưởng khoaHardscrabble Thật là một ngạc nhiên thú vị. 13:54 - She's a legend = Bà là một huyền thoại. 13:55 - She broke the alltime Scare Record = Bà đã phá vỡ tất cả kỷ lục hù
13:57 - with the scream in that very can! = với tiếng hét không tưởng!
Trang 1013:58 - with the scream in that very can! 14:00 - I don't mean to interrupt = Tôi không có ý làm gián đoạn. 14:02 - I just thought I'd drop by = Tôi chỉ nghĩ tôi muốn ghé qua để xem 14:04 - to see the terrifying faces joining my program = những khuôn mặtđáng sợ tham gia chương trình của tôi. 14:08 - Well, I'm sure my students would love to hear = Tôi chắc rằng
14:10 - a few words of inspiration = một vài lời cảm nghĩ? 14:13 - Inspiration? Very well = Cảm nghĩ? Rất tốt. 14:18 - Scariness is the true measure of a monster = Đáng sợ là thước đo
14:22 - If you're not scary = Nếu bạn không đáng sợ 14:25 - what kind of a monster are you? = thì bạn là loại quái vật gì? 14:30 - It's my job to make great students greater, = Nhiệm vụ của tôi làgiúp cho sinh viên giỏi thành giỏi hơn. 14:34 - not make mediocre students less mediocre = Không làm sinh viên
14:39 - That is why at the end of the semester there will be a final exam =
Đó là lý do tại sao vào cuối học kỳ sẽ có một kỳ thi. 14:44 - Fail that exam and you are out of the Scaring program = Trượt kỳthi này và bạn sẽ bị loại khỏi Chương trình hù dọa. 14:53 - So, I should hope you're all properly inspired = Vì vậy, tôi mongrằng tất cả các bạn hãy gắng sức phấn đấu. 15:03 - All right All right = Được rồi, được rồi. 15:05 - Who can tell me the properties of an effective roar? = Ai có thểcho tôi biết tính chất của một tiếng gầm hiệu quả? 15:09 - Yes? There are actually five = Nào? Vâng, thực tế có năm tínhchất.
15:13 - Those include the roar's resonance, = Đó là cộng hưởng của tiếnggầm,
Trang 1115:16 - the duration of the roar, and the = thời gian gầm, và
15:24 - I heard someone say "roar," so I just kind of went for it = tôi nghe
ai đó nói về tiếng gầm, vì vậy tôi chỉ vào để biểu diễn thôi. 15:27 - Oh, excuse me, sorry = Xin lỗi, xin lỗi, 15:29 - I didn't mean to scare you there Hey, how you doing? = tôi không
cố ý hù dọa các bạn, này, cậu khỏe không? 15:31 - Very impressive, Mister = Rất ấn tượng, ông 15:33 - Sullivan Jimmy Sullivan = Sullivan Jimmy Sullivan.
15:36 - Like Bill Sullivan, the Scarer? = Như, Bill Sullivan, hù dọa viên? 15:38 - Yeah He's my dad = Vâng, đó là bố em. 15:43 - I should have known I expect big things from you = Tôi phải biếtchứ Tôi mong những điều lớn lao của cậu. 15:46 - Well, you won't be disappointed = Vâng, thầy sẽ không thất vọngđâu.
15:49 - Uh I'm sorry Should I keep going? = Uh, em xin lỗi Em có thể
đệ
16:12 - and sorority party We have to go! = Và buổi tiệc của hội nữ sinh
Trang 12Chúng ta nên đi. 16:14 - If we flunk that Scaring final, we are done = Ta mà trượt kỳ thi là
16:17 - I'm not taking any chances = Tớ không có bất kỳ cơ hội nào. 16:19 - You've got the whole semester to study, = Cậu còn cả học kỳ để
16:31 - Wild man = Anh bạn hoang dã. 16:45 - What the = Cái quái gì
16:54 - Hey! What are you = Này! Cậu làm gì
16:56 - Wait You're shushing me? Hey! Hey! You can't = Cậu đangsuỵt tớ à? Này, này, cậu không thể 17:00 - Where did he go? He's dead meat = Nó biến đâu rồi? Nó chết chắcrồi.
17:01 - That guy's in big trouble = Nó đang gặp rắc rối lớn. 17:02 - Yeah, he is = Đúng thế. 17:04 - Hey, guys! Over here! Fear Tech dummies = Bọn ngốc bên
17:10 - Sorry about that, buddy = Xin lỗi về điều đó, anh bạn.
Trang 1317:12 - Why are you in my room? = Tại sao cậu vào phòng tớ? 17:13 - Your room? This is my = Phòng của cậu? Đây là phòng tớ 17:15 - This is not my room = Không phải phòng tớ. 17:17 - Archie! Come here, boy = Archie! Lại đây, nhóc!
17:20 - Archie the Scare Pig He's Fear Tech's mascot = Con lợn hù dọa
Nó là linh vật hù dọa của Trường công nghệ. 17:22 - Why is it here? = Tại sao nó lại ở đây? 17:23 - I stole it Going to take it to the RORs = Tớ đã ăn cắp nó Tớ sẽ
17:27 - Roar Omega Roar The top fraternity on campus = Nhóm RoarOmega Roar Nhóm huynh đệ đàn anh trong trường. 17:30 - They only accept the highly elite = Họ chỉ chấp nhận những người
17:32 - Okay, I'll lift the bed, you grab the pig = Được rồi Tớ nhấc cái
17:35 - Ready? One, two, three What? No, no Oh! What = Cái gì?
17:37 - That's it Don't let go = Đừng để nó đi. 17:38 - Careful He's a biter = Cẩn thận, nó cắn đấy! 17:46 - I got him! = Tóm được rồi! 17:51 - That was awesome! = Thật tuyệt! 17:53 - What am I doing? James P Sullivan = Tớ đang làm gì thế không
17:56 - Mike Wazowski = Mike Wazowski. 17:59 - Listen, it was quite delightful meeting you = Nghe này, đây là
18:00 - and whatever that is, = và dù bất kỳ điều gì đi nữa 18:01 - but if you don't mind, I have to study my Scaring = Nhưng nếu
Trang 14bạn không nhớ, tớ phải học đây. 18:04 - You don't need to study Scaring = Cậu không cần phải học hùdọa,
18:05 - You just do it = cậu cứ thế mà làm thôi. 18:07 - Really? I think there's a little more to it than that = Thật sao? Tớnghĩ rằng vẫn có một khoảng cách giữa học và hành đấy. 18:09 - But, hey, thanks for stopping by = Nhưng này, dừng lại đây thôi,
18:11 - Let go of that! = Biến đi! 18:14 - My hat! My pig! = Mũ của tớ! Lợn của tớ! 18:19 - Hey! Come here! = Quay lại đây!
19:20 - Got it! = Tóm được rồi! 19:27 - Fear Tech's mascot! MU rules! = M U Thống trị! 19:38 - Did you see him catch that pig? = Cậu thấy anh ta bắt con lợnchứ?
19:40 - You are Jaws Theta Chi material, freshman = Cậu sẽ thuộc nhóm
19:42 - Oh, thanks I don't know = Cảm ơn Tôi không biết 19:44 - No, no, no He's an Omega Howl guy = Không, không, không,cậu ấy là một chàng trai của nhóm Omega Howl! 19:46 - Back off We saw him first = Lùi lại, bọn này thấy cậu ấy trước. 19:47 - No way We did! = Không đời nào! Chúng tôi đã xong. 19:49 - I'll take it from here, gentlemen = Tôi sẽ lấy nó từ đây, các quýông.
19:52 - Johnny Worthington, president of Roar Omega Roar = JohnnyWorthington Chủ tịch Roar Omega Roar. 19:55 - What's your name, big blue? = Tên cậu là gì, Xanh Bự? 19:56 - Jimmy Sullivan Friends call me Sulley = Jimmy Sullivan Bạn bè
Trang 1519:59 - This guy's a Sullivan? Like the famous Sullivan? = Anh chàng này
20:01 - I can't believe it! That is crazy! = Như Sullivan nổi tiếng? Tôikhông thể tin được! Thật là điên rồ! 20:03 - Chet, calm down I'm sorry = Chet, bình tĩnh lại Tôi xin lỗi. 20:05 - Sulley, any freshman with the guts to pull off a stunt like that =Sulley, bất kỳ sinh viên năm nhất với can đảm để diễn trò nguy hiểm nhưthế
20:08 - has got "Future Scarer" written all over him = sẽ có tương lai
20:10 - Hey, did you see me ride the pig? That took guts = Anh thấy tôicưỡi con lợn không? Thật là can đảm! 20:13 - Slow down, squirt This party is for Scare students only = Gì đây,
20:16 - Oh, sorry, killer, but you might want to hang out = Xin lỗi, sát thủ,
20:18 - with someone a little more your speed = với tốc độ nhanh hơn
20:20 - Uh They look fun! = Họ trông vui lắm. 20:23 - Oh, hey there Want to join Oozma Kappa? = Này, có muốn tham
20:24 - We have cake = Chúng tôi có bánh 20:29 - Go crazy = Điên cuồng lên nào. 20:31 - Is that a joke? = Đây là trò đùa à? 20:33 - Sulley, talk to your friend = Sulley, bảo bạn cậu đi. 20:36 - Oh, he's not really my friend, but sure = Cậu ấy không thực sự là
20:38 - You heard him This is a party for Scare students = Cậu nghe anh
ấy nói rồi đấy Đây là buổi tiệc cho sinh viên hù dọa. 20:40 - I am a Scare student = Tớ là một sinh viên hù dọa mà.
Trang 1620:42 - I mean for Scare students who actually, = Ý tớ là cho sinh viên hù
20:44 - you know, have a chance = cậu hiểu không hãy chờ cơ hội. 20:46 - Aw, snap! = Aww, bắt đầu đi! 20:49 - My chances are just as good as yours = Cơ hội của tớ cũng tốt
20:51 - You're not even in the same league with me = Cậu thậm chí
20:52 - You're not even in the same league with me. 20:53 - Just wait, hotshot = Hãy chờ xem, đồ lẻo mép. 20:55 - I'm going to scare circles around you this year = Chỉ trong nămnay, tôi sẽ vạch một vòng sợ hãi quanh cậu. 20:57 - Oh, okay I'd like to see that = Được rồi, tôi rất muốn thấy điều đóđấy.
20:59 - Oh, okay I'd like to see that. 21:00 - Oh, don't worry You will = Đừng lo Rồi cậu sẽ thấy. 21:08 - Ready position = Tư thế sẵn sàng! 21:10 - Common crouch = Thu mình lại! 21:12 - I want to see matted fur and yellow teeth Basic snarl = Tôi muốnnhìn thấy lông bết lại và răng vàng ệch. 21:16 - Show me some slobber = Gầm gừ kiểu cơ bản, cho tôi xem cùng
Trang 1721:57 - Give me another one = Hãy cho tớ kiểu khác. 21:59 - Fear of spiders Arachnophobia = Chứng sợ nhện?Arachnophobia.
22:00 - Fear of thunder Keraunophobia = Sợ sấm sét? Keraunophobia. 22:02 - Fear of chopsticks! Consecotaleophobia = Consecotaleophobia
22:04 - What is this, kindergarten? Give me a hard one = Cái gì đây, nhàtrẻ à? Đố tớ cái gì khó hơn đi! 22:07 - Go Monsters University! You know what to do! 22:19 - The answer is C, fangs = Câu trả lời là C, răng nanh! 22:21 - Well done, Mr Wazowski = Tốt lắm, ông Wazowski! 22:22 - A bowl of spiders! Correct! = Một bát nhện! Đúng! 22:24 - A clown running in the dark! Right again = Một chú hề chạy
22:27 - Warts, boils, and moles, in that order = Mụn, nhọt và nốt ruồi,
23:22 - Zombie snarl = Zombie gầm gừ! 23:23 - Dominant silverback gorilla = Khỉ đột gorilla! 23:26 - That is some remarkable improvement, Michael = Đó là một số
23:31 - One frightening face does not a Scarer make, Mr Sullivan = Mộtkhuôn mặt đáng sợ không tạo nên hù dọa viên, ông Sullivan. 23:48 - A Tauntaun grimace with extra slobber = Một nghìn nếp nhăn với
Trang 1823:55 - Yes, you are, big blue = À, cậu đây rồi, Xanh Bự. 23:57 - Hey, wait What are you guys = Này chờ đã, mọi người làmgì ?
23:58 - It's just a precaution = Chỉ là biện pháp phòng ngừa thôi 24:00 - RORs are the best Scarers on campus, Sullivan = ROR là nhóm
hù dọa tốt nhất trong trường, Sullivan. 24:03 - Can't have a member getting shown up by a beach ball = Khôngthể có một thành viên bị một quả bóng chuyền bãi biển qua mặt. 24:04 - Không thể có một thành viên bị một quả bóng chuyền bãi biển quamặt = Whoohoo! I am on a roll. 24:06 - I'm going to destroy that guy = Tôi sẽ hủy diệt nó. 24:08 - Well, then you'll get this back right away = Vậy thì cậu sẽ được
24:10 - It's time to start delivering on that Sullivan name = Đến lúc đểlàm cái tên Sullivan được biết nhiều hơn. 24:18 - Today's final will judge your ability to assess a child's fear = Hômnay, lần cuối cùng sẽ đánh giá khả năng của bạn để phán đoán sự sợ hãi
24:20 - and perform the appropriate Scare in the Scare Simulator = và đưa
ra các hù dọa thích hợp trong phòng hù dọa giả lập. 24:30 - The Child Sensitivity Level will be raised = Mức độ nhạy cảm của
24:33 - from Bedwetter to Heavy Sleeper, = từ tè dầm tới ngủ say, do đó 24:35 - so give it everything you've got = bạn đã có mọi thứ mình cần. 24:38 - Dean Hardscrabble is with us this morning = Sáng nay, trưởngkhoa Hardscrabble ở đây cùng chúng ta, 24:41 - to see who will be moving on in the Scaring program = để xem ai
24:42 - to see who will be moving on in the Scaring program 24:43 - and who will not = Và ai trượt.
Trang 1924:50 - Let's get started = Chúng ta hãy bắt đầu. 24:53 - I am a fiveyearold girl afraid of spiders and Santa Claus = Tôi làmột bé gái năm tuổi sợ nhện và ông già Noel. 24:57 - Which Scare do you use? = Cậu sẽ dùng kiểu hù dọa nào? 25:05 - That's a Seasonal Creep and Crawl = Đó là kiểu lẻn vào theomùa?
25:06 - Demonstrate = Chứng minh đi. 25:16 - Results will be posted outside my office Next = Kết quả sẽ đượcthông báo bên ngoài văn phòng tôi.
25:22 - Johnson, Crackle and Howl Yes! = Kiểu tru Johnson Đúng. 25:39 - Hey Do you mind? = Này, cố tình à? 25:41 - Don't mind at all = Không cố ý.
25:46 - Come on, Mike Let's just move = Mike, chúng ta chỉ cầnchuyển
25:51 - Stay out of my way = Tránh xa tôi ra. 25:53 - Unlike you, I had to work hard to get into the Scare program =Không giống như các cậu, tôi đã học hành chăm chỉ để được vào chương
27:24 - Accidents happen, don't they = Tai nạn đã xảy ra rồi, đúngkhông?
Trang 2027:28 - The important thing is no one got hurt = Quan trọng là không ai bịthương.
27:32 - You're taking this remarkably well = Cô giải quyết khá ổn. 27:33 - You're taking this remarkably well. 27:34 - Now, let's continue the exams = Bây giờ, chúng ta hãy tiếp tục kỳthi.
27:37 - Mr Wazowski, I'm a fiveyearold girl = Ông Wazowski Tôi là một
28:15 - So a roar wouldn't make him scream, it would make him cry, = Vìvậy, một tiếng gầm sẽ không làm nó hét lên, nó sẽ làm cậu ta khóc. 28:17 - alerting his parents, exposing the monster world, = Đánh động bố
mẹ, để lộ cả thế giới quái vật,
Trang 2128:20 - destroying life as we know it, = phá hủy cuộc sống mà chúng ta đãbiết.
28:22 - and of course we can't have that = Và tất nhiên, chúng tôi không
28:24 - So I'm afraid I cannot recommend that you continue = Vì vậy, tôi
28:26 - in the Scaring program Good day = nên tiếp tục chương trình hù
28:54 - that cannot be taught = lại là những thứ không thể dạy được. 28:57 - You're not scary = Cậu không hề đáng sợ. 29:01 - You will not be continuing in the Scaring program = Cậu sẽkhông được học tiếp chương trình hù dọa. 29:06 - Please Let me try the simulator I'll surprise you = Làm ơn, hãy
để em thử phòng mô phỏng Em sẽ làm cô ngạc nhiên! 29:09 - Surprise me? I doubt that very much = Làm tôi ngạc nhiên? Tôi
Trang 22chương ba. 29:46 - We will now plunge into the rich history = Bây giờ chúng ta sẽ tìm
29:49 - of screamcan design = của thiết kế bình chứa tiếng hét. 30:37 - Out of my way! = Tránh đường! 30:39 - Coming through! Oh, sorry Haha! = Cho tôi qua! Xin lỗi. 30:42 - {\i1}Welcome to this year's Greek Scare Games kickoff.{\i} =Chào mừng bạn đến trò chơi hù dọa Hy lạp! 30:46 - {\i1}The Scare Game! Yeah! = Được rồi, hãy thư giãn.{\i} 30:51 - {\i1}We have a special guest, the founder of the games,{\i} =Chúng ta có một vị khách đặc biệt, người sáng lập trò chơi, 30:56 - {\i1}Dean Hardscrabble.{\i} = Trưởng khoa Hardscrabble. 31:00 - {\i1}Good afternoon.{\i} = Xin chào các bạn. 31:02 - {\i1}As a student, I created these gas{\i} = Như một sinh viên, tôi
31:05 - {\i1}as a friendly competition,{\i} = như một cuộc thi thân thiện. 31:07 - {\i1}but be prepared.{\i} = Nhưng để 31:09 - {\i1}To take home the trophy,{\i} = mang chiếc cúp về, 31:11 - {\i1}you must be the most fearsome monsters on campus.{\i} =bạn phải là quái vật đáng sợ nhất trong trường.31:16 - {\i1}So good luck, and may the best monsters win.{\i} = Chúcmay mắn, và có thể chỉ những quái vật giỏi nhất giành chiến thắng. 31:20 - {\i1}We're closing down signup, so we'll see you all {\i} = Đượcrồi mọi người, chúng tôi đã ngừng đăng ký và ta sẽ gặp tất cả các bạn
31:26 - I'm signing up! = Tôi đăng ký! 31:33 - {\i1}Uh You have to be in a fraternity to compete.{\i} = Bạnphải tham gia một nhóm mới được thi. 31:35 - Behold the next winning fraternity of the Scare Games, = Đây!
Trang 2331:39 - the brothers, my brothers, of Oozma Kappa! = các bạn, anh em của
31:53 - If I win, it means you kicked out the best Scarer = Nếu em thắng,
31:56 - in the whole school = người hù dọa giỏi nhất trường. 31:57 - That won't happen = Không thể xảy ra điều đó. 31:59 - How about a little wager? = Cô đánh cược không ạ? 32:01 - If I win, you let me back in the Scaring program = Nếu em thắng,
cô cho em quay lại chương trình hù dọa. 32:06 - And what would that prove? = Và điều đó sẽ chứng minh cái gì? 32:08 - That you were wrong = Đó là cô đã sai.
32:15 - If you win, I will let your entire team = Nếu cậu thắng, tôi sẽ cho
32:18 - into the Scare program = vào học môn hù dọa. 32:22 - But if you lose, = Nhưng nếu cậu thua 32:25 - you will leave Monsters University = Cậu sẽ rời khỏi trường Đại
32:32 - Now all you need to do is find enough members to compete = Bâygiờ tất cả những gì cậu cần là tìm đủ thành viên để thi đấu. 32:36 - We need six guys, right? = Chúng ta cần 6 người, đúng không? 32:37 - Sorry, chief = Xin lỗi, trưởng nhóm. 32:39 - {\i1}We count bodies, not heads That dude counts as one.{\i} =
Trang 24Chúng tôi tính người, không tính đầu Anh chàng này tính là một ngườithôi.
32:43 - Anybody else want to join our team? Anyone at all? = Ai muốn
32:45 - Excuse me Sorry I'm late = Xin lỗi, tôi đến muộn, 32:47 - Can I squeeze by you? Randy! = Tôi có thể qua 32:48 - Randy, thank goodness I need you on my team = Randy, ơn trời!
32:50 - Oh Sorry I'm already on a team = Xin lỗi Tớ đã vào một nhómrồi!
32:54 - I'm finally in with the cool kids, Mike = Cuối cùng tớ cũng cùng
32:56 - Don't blow this for me = Mike, đừng hạ thấp tớ nữa. 32:59 - Do the thing = Làm đi. 33:01 - Oh! Where did he go? = Oh, cậu ta đâu rồi? 33:03 - Please, anybody = Ai đó làm ơn đi? 33:04 - I need one more monster Just one more! = Tôi chỉ cần một quái
Có ai không, làm ơn, bất cứ ai khác? 33:20 - {\i1}We're shutting down signups, okay? Is he on your team ornot?{\i} = Chúng tôi đang dừng đăng ký, được không? Bạn ấy có trong
33:24 - Come on! Let's go! = Tốt thôi!
Trang 2533:28 - Fine! Yes, he's on my team = Vâng, anh ấy trong nhóm tôi. 33:31 - Good luck = Chúc may mắn. 33:34 - All right, Wazowski, what's the plan? = Được rồi, Wazowski, kế
33:42 - This is a fraternity house? = Đây là nhà tình anh em à? 33:44 - Hey there, teammates! Come on aboard! = Này, các cậu! Vào đi! 33:49 - As the president of Oozma Kappa, = Là chủ tịch của OozmaKappa,
33:51 - it is my honor to welcome you to your new home = thật vinh dựcho tôi được chào đón các bạn đến nhà mới. 33:55 - We call this room "Party Central." = Chúng tôi gọi căn phòng này
33:58 - Technically, we haven't actually had a party here yet = Thật ra,chúng tôi chưa từng có một bữa tiệc nào ở đây. 34:00 - But when we do, we'll be ready! = Nhưng khi chúng tôi làm
34:10 - The hot cocoa train is coming through! Whoa! = Ca cao nóng đây. 34:13 - Next stop You! = Tiếp theo là bạn! 34:15 - I would like to start us off first by = Tôi muốn chúng ta bắt đầu
34:17 - So, you guys are Scaring majors? = Các bạn đang học môn hùdọa?
34:20 - We were! None of us lasted very long = Chúng tôi đã từng học,
34:23 - I guess we just weren't what old Hardscrabble was looking for =Tôi đoán chúng tôi không phải những kẻ giỏi giang mọi người đang tìmkiếm.
34:26 - Don Carlton, mature student = Don Carlton Sinh viên già. 34:29 - Thirty years in the textile industry = 30 năm trong ngành công
Trang 2634:32 - and then old dandy Don got downsized = và sau đó lão Don làm
34:34 - Figured I could throw myself a pity party, = Hoặc tôi có thể ném
34:36 - or go back to school and learn the computers = hoặc quay lại
34:38 - Hello I'm Terry with a "Y" = Tôi là Terry với chữ "Y" 34:40 - And I'm Terri with an "I"! I'm a dance major! = Và tôi là Terri vớichữ "I"! Tôi là người khiêu vũ chính. 34:43 - And I'm not = Và tôi thì không. 34:44 - Five, six, seven, eight! = 5, 6, 7, 34:46 - Seven, eight, turn! And Why didn't you turn? = 7,8 quay! Và
34:48 - Because we never agreed to do this! = Vì chúng ta chưa bao giờ
34:51 - You said this was going to be cool! = Cậu nói sẽ rất tuyệt. 34:52 - No one said this was gonna be cool = Không ai bảo sẽ rất tuyệt. 34:53 - Now I'm embarrassed Now you're embarrassed? = Bây giờ tớ thấy
34:54 - Yes, because it's in front of people! = Ừ, vì nó diễn ra trước mặt
34:56 - You should wake up embarrassed = Cậu nên biết xấu hổ. 34:59 - I'm Art! New Age philosophy major = Tôi là Art! Nhà Triết học
35:02 - Excited to live with you and laugh with you, = Thật vui khi sống
35:05 - and cry with you = và khóc cùng các bạn. 35:09 - Thought you might like to keep a dream journal = Sulley và Mike,
35:10 - Thought you might like to keep a dream journal.
Trang 2735:13 - Guess that leaves me Ah! = Để xa tôi ra. 35:14 - My name's Scott Squibbles = Tôi là Scott Squibbles. 35:15 - My friends call me Squishy = Bạn bè gọi tôi là "ướt át". 35:17 - I'm undeclared, unattached, = Tôi không sáng sủa, tự do, 35:19 - and unwelcome pretty much everywhere but here = và khôngđược đón chào ở mọi nơi trừ ở đây. 35:24 - Now that we've all been introduced, as captain of our team = Vàgiờ chúng ta đã được thông báo, rằng tôi là trưởng nhóm 35:26 - So, basically, you guys have no Scaring experience? = Vậy, về cơbản các bạn không có kinh nghiệm hù dọa?35:29 - Not a lot! But now we've got you! = Không nhiều, nhưng bây giờ
Trang 2835:54 - We're going to be real Scarers! = Chúng ta sẽ là hù dọa viên thật
sự.
35:56 - The best! You betcha! = Giỏi nhất! 35:58 - Yeah! Right = Cậu cá không! Ừ. 36:02 - And here's what you've been waiting for, fellas = Và đây là những
36:05 - Your very own Oozma Kappa bedroom = Phòng ngủ Kappa
36:08 - Oh Great! We're sharing this room? = Oh, tuyệt nhỉ Chúng tôi
36:15 - Okay, thanks, buddy Are you kidding me? = Được rồi, cảm ơn
36:18 - Look, they don't need to be good = Nghe này, không cần họ phảigiỏi.
36:20 - I'm going to carry the whole team = Tôi sẽ chỉ huy toàn đội. 36:21 - Really? And who's going to carry you? = Thật sao? Và ai sẽ chỉ
36:35 - Anybody home? = Có ai ở nhà không?
36:53 - Do you pledge your souls = Các cậu có cam kết linh hồn của các
Trang 2937:01 - No matter how horrifying? = Không có vấn đề gì dù đáng sợ đếnđâu?
37:06 - Will you take the sacred oath of the = Các cậu sẽ đọc lời thề
37:08 - For crying out loud Sweetie! = Con yêu! 37:10 - Turn the lights on while you're down here! = Khi xuống đây hãy
37:29 - .no matter what the peril? = dù nguy hiểm đến đâu 37:34 - Will you defend Oozma Kappa no matter how dangerous? = Cáccậu sẽ bảo vệ Oozma Kappa, dù nguy hiểm thế nào đi nữa 37:38 - No matter how insurmountable the odds may be? = dù tỷ lệ thành
37:41 - From evils both great and small? = Từ kẻ thù lớn và bé? 37:44 - In the face of unending pain and = Khi đối mặt với nỗi đau bất
Trang 3037:47 - Oh, forget it! You're in = Thôi, quên đi! Các cậu đã tham gia vàonhóm!
37:50 - Look, we know we're no one's first choice = Chúng tôi biết, mới
37:51 - for a fraternity, = vì vậy, 37:53 - so it means a lot to have you here with us = thật ý nghĩa khi các
37:55 - Can't wait to start Scaring with you, brothers = Thật khó phải chờđợi để bắt đầu hù dọa với các bạn, người anh em! 38:08 - Time for a celebration! Yeah! = Đến lúc hành động rồi! 38:10 - Grab the couch cushions, gentlemen, = Hãy lấy cái ghế dài, các
38:43 - Were you kissing my hand? = Cậu hôn tay tôi à? 38:46 - No And what about you with all your shedding? = Không! Thế
38:47 - I don't shed Really = Tôi không rụng. 38:51 - Excuse me I just want to get my stuff = Tôi chỉ muốn lấy đồ. 38:52 - Would you just Oh, hey Come on! = Cậu có để tôi lấy đồkhông!
38:54 - .let me get my stuff! = Tôi lấy đồ được chứ?
Trang 3138:58 - First morning in the house = Buổi sáng đầu tiên ở nhà này đấy. 39:00 - That's going in the album! = Sẽ để vào album ảnh. 39:02 - Guys! We got a letter! = Các cậu! Chúng ta có thư!
39:06 - Oh! Sorry It's stuck = Ồ, xin lỗi. 39:07 - Would you Give me that! = Đưa cho tôi chứ! 39:09 - Tentacles They're sticky = Xúc tu! Dính quá. 39:11 - It's the first event of the Scare Games = Đây là sự kiện đầu tiên
39:15 - "A child's room is where you scare, = Nơi bạn hù dọa là phòng của
39:26 - Of all the sewers on campus, this one has always been my favorite
= Tôi luôn yêu thích hệ thống cống rãnh trong trường. 39:29 - Art, you've been here before? = Art, bạn đã từng ở đây? 39:31 - I have a life outside of the house, you know = Cậu biết không, tôi
39:59 - competing in this year's games = tham gia trò chơi năm nay! 40:01 - Jaws Theta Chi! = Jaws Theta Chi!
Trang 3240:05 - Python Nu Kappa! = Phyton Nu Kappa! 40:07 - Slugma Slugma Kappa! = Slugma Slugma Kappa! 40:09 - Roar Omega Roar! = Roar Omega Roar! 40:13 - Eta Hiss Hiss! = Eta Hiss Hiss! 40:16 - And finally, Oozma Kappa = Và cuối cùng, oozma Kappa!
40:30 - Let's begin the first competition, = Chúng ta hãy bắt đầu cuộc thi
40:31 - the Toxicity Challenge! = Thách thức chất độc! 40:34 - Human children are toxic! = Trẻ con rất độc hại! 40:38 - And anything they touch is toxic = Và bất cứ thứ gì chúng chạm
40:57 - I want to touch it = Tôi muốn chạm vào nó. 40:59 - And you certainly don't want to touch any of its friends = Và chắcchắn bạn không muốn chạm vào bất kỳ chỗ nào của nó. 41:01 - And you certainly don't want to touch any of its friends. 41:05 - Yeah, I want to touch them = Vâng, tôi muốn sờ vào nó. 41:06 - This is the starting line = Đây là vạch xuất phát. 41:08 - The light at the end of the tunnel is the finish line = Ánh sáng ở
Trang 3341:12 - And whoever comes in last is eliminated from the games = Và bất
cứ ai về cuối sẽ bị loại khỏi trò chơi! 41:16 - Mike What is it? = Mike? Gì vậy? 41:18 - Does that mean if we lose, we're out? = Nghĩa là nếu thua, chúng
41:28 - No! Me I'm going to win the race for us = Không, là tôi! Tôi sẽ
41:30 - All right, all right That's very cute, = Được rồi, được rồi, dễ
41:33 - It's an obstacle course What are you going to do? Roar at it? =Đây là chướng ngại vật Cậu định làm gì, gầm với nó à? 41:37 - I can get through faster than you, little guy = Tôi nhanh hơn cậu,
41:40 - Take your place at the starting line! = Hãy đến vạch xuất phát. 41:42 - This is all about teamwork = Đây là làm việc theo nhóm. 41:45 - Everybody, stick together = Mọi người đều gắn bó với nhau. 41:48 - I'm going to beat you over that finish line = Tôi sẽ đánh bại cậu