03:24 What was that? Ellie, did you hear that? = Cái gì, cái gì thế? Ellie, em có nghe thấy không? 03:26 I heard it, Manny. Whatever it is, its miles away. = Em nghe thấy Manny, dù sao nó vẫn còn xa lắm 03:29 Peaches, are you all right? = Peaches, con ổn chứ? 03:31 Where is she? = Nó đâu rồi? 03:32 No teenager is ever up early. = chẳng có thiếu nữ nào lại dậy sớm cả 03:35 Easy warden, shes not on lockdown. = Không... thoải mái đi nào, nó không còn bị giam hãm nữa 03:41 You two were supposed to be responsible uncles = Hai anh phải là những người bác có trách nhiệm 03:44 What? I didnt see Peaches sneak off maybe 15 or 20 minutes ago.
Trang 1Kỷ Băng Hà 4 - Ice Age 403:24 - What was that? Ellie, did you hear that? = Cái gì, cái gì thế? Ellie,
03:26 - I heard it, Manny Whatever it is, it's miles away = Em nghe thấy
03:29 - Peaches, are you all right? = Peaches, con ổn chứ? 03:31 - Where is she? = Nó đâu rồi? 03:32 - No teenager is ever up early = chẳng có thiếu nữ nào lại dậy sớm
cả
03:35 - Easy warden, she's not on lockdown = Không thoải mái đi nào,
03:41 - You two were supposed to be responsible uncles! = Hai anh phải
03:44 - What? I didn't see Peaches sneak off maybe 15 or 20 minutes ago
= Sao? Tôi không thấy Peaches trốn đi có thể khoảng 15-20 phút trước 03:47 - Or that she went with Louis to the falls = Hoặc nó đã đi với Louis
03:50 - The falls? Where the delinquents go? = Thác nước nơi những kẻ
03:52 - Relax, it's just where the kids hang out = Thư giãn đi nào, đó chỉ
là nơi bọn trẻ gặp nhau để giải trí 03:54 - No, no, it's a gateway hangout = Không, không đó là nơi cửa
03:57 - First it's the falls, then she's piercing her trunk = Đầu tiên nó làthác nước sau đó nó sẽ xấu đi cái vòi của nó04:00 - and the next thing you know, she's addicted to berries = và sau đó
Trang 2mãi là đứa con gái bé bỏng của anh 04:08 - I know That's what worries me = Anh biết, đó là cái làm anh lo
04:19 - Would you get your head out of the ground for once = bạn có thể
04:21 - and try to have a little fun? = và chơi vui một chút không 04:24 - I'm a molehog = mình là một con chuột chũi 04:26 - My head's supposed to be underground = đầu của mình ở dưới đất 04:28 - And my idea of fun isn't risking death = và ý mình là chơi vui
04:30 - so that you can meet some cute mammoth = và bạn có thể gặp vài
04:32 - Ethan isn't cute He's hot = Ethan trông không đáng yêu anh ta
04:36 - Besides you can't spend your whole life playing it safe = ngoài racậu có thể dùng thời gian chơi ở những nơi an toàn 04:39 - I know I would Dad? = Mình biết mình sẽ Bố? 04:41 - There's no reason to be mad = Không có gì phải bực mình cả 04:43 - You know how I feel about you going to the falls = Con biết bốcảm thấy thế nào về con đi đến thác nước 04:46 - Especially alone = đặc biệt là một mình 04:47 - She's not alone, sir = cô ấy không đi một mình thưa bác 04:49 - You don't count, Weiner = Cậu không được tính vào, Weiner 04:51 - Yes, there's my place = Vâng, đây là chỗ của cháu 04:52 - and you just put me in it, thank you = và cô ấy vừa đưa cháu lên,
04:53 - Come on, young lady = Đi nào con gái 04:54 - We're going home = chúng ta về nhà 04:55 - where I can keep an eye on you = nơi mà bố có thể để mắt đến
Trang 3con
04:59 - So, should I just wait here, or = Vậy, mình nên, ừ, đợi ở đây
05:21 - Yeah, you don't scare me, Mother Nature! = Yeh, không làm tôi sợ
05:23 - There's nothing you can throw at me that I can't handle = không
có thứ gì ném vào tôi mà tôi không thể xử lý được 05:31 - I think we're almost there! = Tôi nghĩ chúng ta cũng đến nơi rồi 05:32 - We had better be! I just lost the steering = Tốt hơn rồi, chúng ta
05:38 - Has anyone seen Precious? = Có ai thấy bà Precious không? 05:41 - It's her feeding time = đến giờ ăn của bà rồi 05:42 - Mom! Granny's talking about her dead pet again = Mẹ, bà đang
05:45 - Hey, paws up, everybody! = Này, mọi người giơ tay lên! 05:47 - Paws down, Uncle, please! That is nasty = bỏ tay xuống, Bác,đi
05:55 - Be careful, Milton, you're going to hurt somebody! = Cẩn thận
06:12 - Okay, so tell me = Ok, nói cho con biết 06:13 - when exactly will I be allowed to hang out with boys? = chính xáckhi nào con được phép đi chơi với con trai? 06:16 - When I'm dead, plus three days = Khi bố chết, cộng thêm 3 ngày 06:18 - Just to make sure I'm dead = để đảm bảo là bố đã chết 06:36 - Manny, are you okay? = Manny, anh không sao chứ? 06:41 - Get off my face! = Buông mặt tôi ra 06:46 - That was fun Now, who should I eat first? = Vui thật đấy bây giờ,
Trang 406:51 - No, no, no! = không, không, không! 06:55 - Uncle Fungus! Could that really be you? = Bác Morgan, có thật là
06:58 - Sorry, sorry = Xin lỗi, xin lỗi
07:06 - This pumpkin's ripe for picking! = Cái mông này đã chín để thu
07:18 - You have? = Mẹ đã tìm à? 07:19 - I knew it, I knew it! = Con biết mà, con biết mà! 07:21 - Deep down, I knew I wasn't abandoned! = con biết con không bị
07:23 - That's incorrect We totally abandoned you = À sai rồi, mọi người
07:25 - But we always missed you Right? = Nhưng chúng ra luôn luôn
07:30 - Yeah, yeah, yeah = Phải, phải, phải 07:32 - And we just knew Sid would want to see his = Và chúng ta biết
07:34 - poor, dear Granny = đáng thương trước khi 07:36 - before her time is up = hết thời gian của bà 07:38 - I'll bury you all and dance on your graves = Ta sẽ chôn tất cả các
Trang 5ngươi và nhảy trước mộ
07:43 - And she can't wait to spend time with you, Sid = Và bà không thể
07:46 - Oh, yeah, Granny? Granny? = Oh yeh Bà, bà? 07:56 - Granny I never get to have any fun = Bà Tôi chẳng thấy vui gì
cả
07:58 - Why don't you show her your cave? = Sao con không cho bà thấy
08:00 - Yeah, she could use a nap = yeh, bà sẽ ngủ một lúc 08:02 - Boy, there's so much to tell you = Chàng trai, có nhiều thứ để kể
08:04 - A lot has happened since the last time I saw you = Con biết cónhiều thay đổi kẻ từ lần cuối ta thấy con 08:06 - Not interested = Không thú vị lắm 08:07 - But we fought dinosaurs in the Ice Age = Nhưng chúng ta đã tìm
08:10 - It didn't make sense, but it sure was exciting = không ý nghĩa lắm,
08:13 - We got rid of the crazy bat! Let's go! = Chúng ta đã bỏ được con
08:17 - Whoa, whoa, whoa! You can't just leave = Whoa, whoa, whoa,
08:20 - Sid will be crushed = Sid sẽ buồn lắm 08:21 - Sorry, cookie, things are breaking apart back home = Xin lỗi cácthứ sẽ dẹp qua một bên để về nhà 08:24 - So, we're headed inland = Không, chúng tôi đi 08:25 - And Granny is just dead weight = và Bà là gánh nặng 08:27 - See you Mush, mush! = Tạm biệt Mush, mush! 08:29 - And warn the community She tends to wander! = Và cảnh báo với
Trang 6mọi người rằng bà ấy bị mê sảng 08:34 - Well, that explains a lot about Sid = Vậy là sẽ phải giải thích
08:37 - Mom, Dad, do you have Granny's teeth? = Mẹ, bố, có răng của bà
08:39 - She can't find them = Bà không tìm thấy chúng 08:44 - Hey! Can you chew this thing for me? = Này, cậu có nhai thứ này
08:47 - Guys? Where is everyone? = Các cậu? mọi người đâu rồi? 08:50 - I'll handle this = Tôi sẽ xử lý việc này
08:55 - Your family was wiped out by an asteroid Sorry = Gia đình cậu
đã bị một ngôi sao cuốn đi xin lỗi
08:59 - What Diego is trying to say is = Diego đang nói cái gì vậy 09:03 - they left = họ đã bỏ đi 09:05 - They only wanted to find you = Họ chỉ muốn tìm cậu 09:06 - so you could take care of Granny = và cậu có thể lo cho bà 09:08 - Come on, what kind of sick family = Thôi nào, gia đình kiểu gì thếnày
09:11 - would ditch their Granny on someone? = bỏ Bà lại cho ngườikhác?
09:13 - That's just crazy That's just = Đúng là điên đúng là
Trang 709:46 - Just the way you like them! = Bà sẽ thích nó! 09:50 - I don't want to see that = Tôi không thấy gì hết
09:57 - What if your dad finds out? I'm not as tough as I look! = Nếu bốcậu tìm thấy thì sao? Tôi không dai sức như cậu thấy đâu 10:00 - Wait, do you hear that? = Đợi đã, Cậu có nghe thấy không?
10:16 - Hey, look, there's Ethan = Nhìn kìa, có Ethan
10:20 - You go boy! = Đi nào các chàng trai
10:46 - You did not just do that! That was crazy! = Tôi đã không làm thế
Trang 810:55 - Isn't he perfect? = Anh ấy không hoàn hảo sao? 10:57 - "Perfect." it's such a strong word Maybe "adequate." = "Hoànhảo" đó là một từ mạnh, có thể "xứng đáng" 11:01 - Who are we stalking? = Chúng ta đang nói về ai thế? 11:02 - Is it Ethan? I bet it's Ethan = có phải là Ethan? Tớ cuộc đó làEthan
11:03 - Hey, Weiner What are you guys doing here? = Ok, mình biết Các
11:20 - "Okay" doesn't even begin to cover it = Ok thậm chí không cần
11:24 - Louis You're the greatest friend ever! = Louis, cậu là người bạn
11:30 - That's me = Đó là mình mà 11:31 - Hi, Ethan, my name's Peaches What's yours? = Chào Ethan, mình
11:35 - What am I doing? Okay, just be cool, just be = mình đang làm gìthế này? Ok sẽ tốt thôi, sẽ tốt thôi
11:44 - Yeah That's intense! = Ồ, mạnh mẽ đấy 11:49 - This hurts so much! = Điều này ảnh hưởng rất nhiều 11:52 - No! No! No! = không! không! không! 12:00 - Gross it's that weirdo who chills with possums! = Thô bạo, thật
Trang 9lập dị, lạnh lùng rồi nằm im 12:05 - What just happened? = cái gì vừa xảy ra thế? 12:06 - Oh, no! Ethan, I am so sorry = Ồ không, Ethan mình xin lỗi 12:09 - Wow, you're even better-looking up close = Wow còn hơn cả
12:12 - Phenomenal I mean = kì lạ, ý mình là 12:14 - You have a twin sister? = Cậu có một người chị em sinh đôi? 12:16 - Am I interrupting something? = Tôi có làm ngắt cái gì không? 12:19 - Dad! Oh, boy Okay = Bố Oh chàng trai Ok 12:20 - Sorry, if I just = Xin lỗi, tôi chỉ 12:21 - Wait, no, you go left Just move back a bit = Đợi đã, Không, đi đi
12:53 - I'm trying to protect you! That's what fathers do = Bố đang cố
Trang 10gắng bảo vệ con Đó là điều người bố cần làm 12:56 - Well I wish you weren't my father = Tốt Con ước bố không
13:02 - She's just upset, honey = Nó đang bị rối loạn thôi anh yêu 13:04 - Peaches! it's not the end of the world = Peaches đó không phải là
13:13 - Whoa Excuse me = Oa, xin lỗi 13:15 - I don't think that was you = Tôi không nghĩ đó là do anh 13:21 - What was that? I don't know = Oh Cái gì vậy? Anh không biết
13:25 - I'll come to you = anh sẽ đến chỗ em
14:39 - Ellie, you have to get out of here! Go! Go now! = Ellie, em phải đi
14:57 - Mom! Get back! Get back! = Mẹ! Lùi lại lùi lại
Trang 1115:31 - No matter how long it takes, I will find you! = Dù bao lâu đi nữa
15:36 - Mom, this is all my fault If I had just listened = Mẹ, đây là lỗi
15:40 - Peaches! This is not your fault, okay? = Peaches đây không phải
15:42 - What if I never see him again? = Điều gì sẽ xảy ra nếu con không
15:50 - He'll come back for us That's a promise = Bố sẽ quay lại với
15:59 - Come on! Help me turn this thing around! = Nào, giúp ta quay cái
Trang 12những cái xấu chỉ là che đậy những cái tốt 16:40 - Was this before she abandoned you? = Trước khi mẹ cậu bỏ rơicậu?
16:42 - But the point being that, even though things look bad = nhưng
16:46 - there's a rainbow around every corner = có cầu vồng ở một góc
16:48 - and nothing but smooth sailing ahead! = Nó không là gì nhưng sẽ
16:56 - Smooth sailing, Sid? = Thuận buồm xuôi gió, Sid?
17:12 - Louis where are you? Come on, we have to go = Louis cậu ở đâu,
17:25 - Louis, you have to jump = Louis, cậu phải nhảy 17:28 - No! Go, save yourselves = Không, đi tự cứu mình 17:31 - We're not leaving without you = Chúng tôi không đi mà không cócậu
17:33 - Oh, thank goodness = Tớ sẽ nghĩ về điều này
17:40 - This is why I travel underground = Đây là lý do tại sao tôi đi ở
Trang 13đang di chuyển và sẽ đè bẹp chúng ta 18:00 - We need to get to the land bridge = Chúng ta cần phải đi đến cầu
18:02 - Any questions? = Ai có câu hỏi nào không?
18:06 - When you drink water through your trunk = Khi cô uống nước
18:09 - does it taste like boogers? = cô có uống luôn cả cứt mũi trong đó?
18:12 - Well, sometimes Let's move! = Ah không, đôi khi Đi nào! 18:28 - Just keep your eye on the horizon = Hãy giữ mắt nhìn về phía
18:31 - I can't find the horizon = Tôi không thấy đường chân trời
18:59 - If I don't make it = Nếu tôi không làm được 19:01 - find me a wife, and tell her I love her = tìm cho tôi một người vợ
19:14 - We made it! = Chúng ta đã làm được 19:15 - Come on, ocean, is that the best you can do? = Tiếp đi biển cả, đó
có phải là điều hay nhất mà ngươi có thể làm không? 19:19 - Am I right, buddy? = Tôi nói đúng không anh bạn? 19:35 - Hey, there really is a rainbow around every corner! = Này, đúng là
20:05 - I'm just so worried about my dad = Con chỉ đang lo lắng cho bố 20:07 - Listen, we're going to get to him = Nghe này, chúng ta đang đi
20:09 - At this pace, we'll stay ahead of the wall = Với tốc độ này chúng
Trang 14ta sẽ ở phía trước dãy núi 20:11 - and we'll make it to the land bridge before you know it = và ta sẽđến cầu lục địa trước khi con biết nó 20:15 - We're all going to survive this = Tất cả chúng ta sẽ sống sót ở đó 20:22 - Okay, maybe they won't = Ok, có thể chúng ta sẽ không 20:23 - But everyone else, totally fine = những người khác, hoàn toàn ổn 20:47 - We're still heading away from home = Chúng ra vẫn đang đi xanhà
20:53 - Yeah, but we survived, and we still have each other = Phải nhưngchúng ta đã sống sót và ta có nhau 20:56 - Things could be worse, right? = Mọi thứ có thể sẽ tệ hơn, đúngkhông?
20:57 - For once, he's actually right = Một lần, cậu ấy đã đúng 20:59 - We made it through storms and tidal waves = Chúng ta đã vượt
21:02 - and a vicious assortment of seafood = và một loại thức ăn biển tồi
tệ
21:05 - What more can they hit us with? = nó có thể làm gì chúng ta đượcnữa?
21:07 - Trying to make me get up if I don't want to get up = Đừng làm tôi
21:13 - Dagnabbit, I'm trying to sleep! = Tôi đang cố gắng ngủ 21:15 - Granny? You're alive! = Bà bà vẫn còn sống 21:17 - And can we say how thrilled we are to see you? = Và chúng tôi cóthể nói giật mình như thế nào khi thấy bà 21:20 - Hey, fats, you want to get me out of here? = Này cậu béo, cậu
21:24 - Hey, come on = Ồ, đi nào
Trang 1521:26 - Pretend I'm a dessert, that should motivate you = nghĩ tôi là mộtmón tráng miệng, nó sẽ giúp cậu có động lực để làm đấy 21:32 - I can't believe this You slept through that storm? = Tôi không thểtin được, bà đã ngủ suốt trong khi mưa bão 21:35 - I slept through the comet that killed the unicorns = tôi đã ngủtrong khi ngôi sao chổi tiêu diệt con kì lân 21:40 - Thanks for drawing my bath, Sidney = Cảm ơn đã làm bể tắm cho
21:42 - Granny, grab my paw No way = Bà, nắm lấy chân cháu Khôngsaođ
21:44 - This is my first bath in decades = Đây là lần tắm đầu tiên của bà
21:50 - There's your proof = Đấy là bằng chứng 21:51 - Quick! Somebody do something! = Nhanh lên, ai đó làm gì đi 21:57 - I got you, Granny Get off of me! = Tôi đã bắt được bà cậu Buông
22:16 - She'll outlive us all, you know that, right? = bà ấy sống lâu hơn
Trang 1624:42 - Nor an y drop to drink = không có một giọt để uống 24:45 - Well, except maybe that drop = Uh, trừ khi có thể 1 giọt 24:51 - That's a little salty = có một chút mặn 24:53 - Precious! Mommy's calling you = Precious! mẹ đang gọi conđây
24:58 - Precious! Come here, sweetie = Precious! Precious ngọt ngào 25:01 - Hey, lady, have you seen Precious? = này quý bà, bà đã thấy
25:03 - If you mean the imaginary, or perhaps deceased, pet = Nếu ý bà
là sự tưởng tượng hay là con thú cưng đã chết 25:06 - that you keep searching for, no, I haven't = của bà mà tôi đang tìm
25:09 - Guys, look = Các cậu, nhìn kìa 25:11 - Where there's birds, there's land, right? = ở đâu có chim ở đó có
25:13 - Hey, buddy, come here = Các cậu, lại đây 25:17 - No, wait, wait! Come back = Không đợi đã, đợi đã quay lại
25:33 - It's a huge bounty, mon capitaine = Đó là một món lớn Thuyềntrưởng
25:36 - Four passengers Ripe for the taking = bốn hành khách ngon lành
25:48 - I love a terrible turn of events = Ta thích cái vòng quay khủng
26:03 - Am I hallucinating = Tôi đang bị ảo giác
Trang 1726:04 - or is that ice coming straight towards us? = hay cái khối băng kia
26:06 - Yeah, yeah, it's coming = Phải, Phải, nó đang đến 26:08 - It sounds like there's animals on it = Âm thanh của nó nghe như
26:09 - Yippee! We're being rescued, we're being rescued! = Yea chúng
ta được cứu rồi, chúng ta được cứu rồi 26:13 - I hear laughter = Tôi nghe thấy tiếng cười 26:14 - Must be a party cruise = Ồ, đó phải là một bữa tiệc trên biển 26:41 - Hey, they look fluffy = Này, chúng trông có lông 26:43 - I get the big woolly one = Tôi lấy con to có lông
26:52 - Get ready to slice and dice, boys = Hãy sẵn sàng chia phần và
26:55 - Knock it off, Squint Hey! = Đạp nó đi Squint 26:57 - Wait for Captain's orders = đợi lệnh thuyền trưởng đã 26:58 - Ahoy, down there! = Xuống đây nào 27:00 - How lucky are you? = các ngươi thật là may mắn 27:03 - You know these waters are infested with pirates = Các ngươi cóbiết vùng biển này đầy cướp biển không 27:06 - Right, boys? = phải không các chàng trai? 27:08 - Glad we found you before they did = Thật vui là chúng tôi đã tìm
Trang 18quay lại đại lục 27:27 - The continent? That pile of rubble? = Đại lục ? đó là một đống đổnát
27:33 - My family's there, so if you could just = Gia đình tôi đang ở đó,
27:36 - Your family? That is so sweet = gia đình cậu thật tuyệt 27:39 - I hope you said goodbye = Tôi hy vọng cậu sẽ nói câu tạm biệt 27:41 - because there's no way back = vì chẳng có đường quay lại đâu 27:43 - Yes, there is Don't you remember, Captain? = Có chứ không
27:59 - There is no home! = Không có nhà nào cả 28:02 - There is only here = chỉ có ở đây 28:04 - And here, your ship belongs to me = và ở đây, con thuyền của các
28:09 - Battle stations! = Chuẩn bị đánh !! 28:16 - Fly the colors! = Giăng cờ Colours !! 28:21 - Now surrender your ship or face my fury = Bây giờ giao nộp
28:25 - Or face your furry what? = hoặc hứng chịu cơn giận của ta 28:27 - Not "furry." Fury! = Không phải giông giận
Trang 1928:34 - Hit the mammoth, win a prize = Đánh vào cột buồm, giành chiếnthắng
28:39 - Fire the starboard cannons = Bắn vào bên phải tàu 28:40 - I love this job! = Tôi thích công việc này ! 28:43 - Shira, fetch = Shira bắt chúng về đây 28:44 - Aye-aye, Captain = Rõ, thưa thuyền trưởng 28:50 - You almost made it = Anh gần làm xong rồi đấy 28:52 - I don't fight girls = Tôi không đánh nhau với con gái 28:56 - I can see why = Ta có thể thấy tại sao rồi
29:03 - Let's rumba, Tiny = Cùng nhảy rumba nào bé con 29:05 - Lights out, big fella = Tắt đèn thằng to xác
29:25 - Hey, buddy = Này người bạn 29:26 - Welcome to the party = chào mừng đến với buổi tiệc 29:30 - Let's see what kind of moves you got = Hãy xem anh có điệu nhảy
29:32 - Dance, little Scrat fish! = Điệu nhảy sóc nhỏ và cá 29:34 - Dance your coconuts off! = Tránh mấy quả dừa ra 29:36 - Happy dance = Một ngày vui vẻ 29:42 - Look at him = nhìn hắn kìa 29:44 - Where's my bootie? Has anyone seen it? = Phần thưởng của tôi
29:47 - Dude, it's right behind you = Flynn, nó ở bên phải cạnh cậu ấy 29:49 - Where? Where's my bootie? = Đâu? Phần thưởng của tôi đâu 29:51 - I can't see it = Tôi không thể thấy nó 29:52 - It's all I can see = đó là tất cả tôi thấy được
Trang 2029:54 - This is a lovely vacation Best I've ever had = đây là một kì nghỉtuyệt vời tốt nhất ta có từ trước đến giờ 29:58 - Morning, sunshine = Chào buổi sáng 30:00 - Let me be the first to extend the hand of friendship = hãy để ta làngười đầu tiên mở rộng vòng tay bạn bè 30:04 - That's your foot = Đó là chân mà 30:07 - Nothing gets by you, does it? = không có gì lừa được ngươi, đúngvậy
30:09 - What do you want? = Ông muốn gì nào? 30:10 - I bet you're feeling lost, scared, confused = Ta cược là ngươi đangcảm thấy thua cuộc, sợ hãi, hoảng loạn 30:14 - Allow me to explain = Cho phép ta giải thích 30:16 - Help me out, boys = Hãy giúp ta nào các chàng trai 30:17 - Captain's going to sing a shanty! = Thuyền trưởng sẽ hát một bàihò
30:21 - Here you are on a boat You're adrift, you're a?oat = Các bạn ở đây
30:24 - One might even say you're stuck = với những cây cột 30:25 - Well, I don't want to gloat But I would like to note = Tôi không
30:28 - That you're in luck = Anh bạn đang yêu 30:29 - You've been saved by the ape That rules these waters = Các bạn
Trang 2130:41 - Fear-inspiring Years from retiring = nhưng đáng kính phục và hay
30:43 - Looting, stealing Banana peeling = tốt bụng cởi mỡ 30:45 - Undisputed Master of the Seas = và là người thống lĩnh cả đại
30:49 - That's me 'Tis he = là tôi là ông ấy 30:50 - That's me 'Tis he = là tôi là ông ấy 30:51 - That's me 'Tis he = là tôi là ông ấy
30:54 - I'm a primate pirate pioneer = Tôi là thuyền trưởng cướp biển 30:56 - And these are my brave buccaneers = và đám tay sai của tôi 30:58 - All of whom were once Lost souls like you = Tất cả đều rất ngoan
31:02 - He rescued us He saved our butts = ông ấy đã cứu chúng tôi, ông
31:04 - For that we owe our lives to Gutt = hãy biết ơn ông ấy 31:06 - And assuming he doesn't kill you = và ông ấy không giết chết bạn 31:08 - You will owe him, too = bạn phải biết ơn ông ấy
31:12 - Me? No, no = tôi à? không, không 31:14 - Well, at least not this very large, useful mammoth = ít nhất thì nókhông quá lớn, một con ma-mút có ích 31:19 - Hey, hands off = Này, buông tay ra
31:22 - Here we are on a ship moving at quite a clip = Chúng ta đang ở
31:24 - Through the ever-shifting ice = xuyên qua lớp băng tan dần 31:26 - Come along an a trip = cùng đi với nhau
Trang 2231:27 - That's a hint That's a tip = đó là một ý kiến đó là một gợi ý hay 31:28 - That's good advice = một lời khuyên tốt 31:30 - In a world that's going under = Trong cái thế giới đang diễn ra này 31:32 - To survive you must learn to plunder = bạn phải học hỏi cướp bóc
31:34 - Luckily that's my field of expertise = rất may đó là lĩnh vực của
31:36 - He's the best = Ông ấy là người tốt nhất 31:37 - He's a robbing, thieving We really should be leaving = Ông ấy làmột tên cướp, tên trộm chúng ta cần phải để lại 31:40 - Weapon throwing We got to get going = Vũ khí chúng ta phải
31:42 - Sloth-slaying Wish we could be staying = Lười-giết rất mong
31:44 - Undisputed Uncontested = cấm cãi, ngậm miệng lại 31:45 - Monkey suited Yeah, you guessed it = Con khỉ rất phù hợp Yeah,
31:48 - Master of the seas = là vua của biển cả
31:52 - That's me 'Tis he = là tôi là ông ấy 31:53 - That's me 'Tis he = là tôi là ông ấy 31:54 - It's who? It's you = là ai? là ngài 31:55 - Just testing, I knew = đã được khẳng định, tôi biết
31:58 - Good shanty, sir = bài hò hay đấy thưa ngài 32:00 - "Captain Gutt"? Really? = Thuyền trưởng Gutt thật chứ? 32:02 - I have a little paunch, too = ông biết đấy, tôi cũng có một cái bụngnhỏ
32:04 - but I wouldn't name myself after it = nhưng tôi sẽ không tự đặt tên
Trang 2332:08 - That's funny You're a funny guy = Hay thật cậu là một người
32:27 - And then your innards become your outards = Và sau đó nội tạng
32:32 - I still don't get it = Tôi vẫn không có nó 32:34 - Look, as much as I'm tempted to join a monkey = Nhìn này,càng nhiều xúi giục tham gia vào với một con khỉ 32:37 - the Easter Bunny and a giant bag of pudding = con thỏ trong lễphục sinh và một cái túi dồi khổng lồ 32:41 - I'll pass = càng làm ta sẽ vượt qua 32:42 - No one's going to stop me from getting back to my family =Không ai có thể dừng ta quay trở về với gia đình 32:46 - I'm going to lambada with your liver, buddy = Ta sẽ kết liễungươi
32:49 - Let me at him! = Để ta với hắn 32:51 - That family is going to be the death of you = Gia đình đó đang dần
Trang 2433:01 - Prepare the plank! = Chuẩn bị ván 33:02 - Preparing the plank! = Chuẩn bị ván 33:07 - What? You want me to walk into the water? = Cái gì thế này, anh
33:09 - I can't because I just ate less than 20 minutes ago = Tôi không thểbởi vì tôi vừa mới ăn 20 phút trước 33:12 - and you know the rule = và anh biết quy tắc đấy 33:13 - That's a myth = Thật là hoang đường 33:14 - Okay, as long as it's safe = Ồ tốt, cho đến khi nó an toàn 33:19 - Wait! Thank goodness = Đợi đã Cảm ơn chúa 33:21 - Dump the wench, too = Cho cả bà già xuống cùng 33:24 - Ladies first = Phụ nữ trước 33:26 - Such a nice boy = Một chàng trai tốt đấy 33:28 - Why can't you be more like him, Sidney? = Sao cậu không thể tốt
33:30 - Granny, no! Wait! = Bà, không, đợi đã!
33:35 - Get me to the vine = đẩy tôi đến chỗ cây cột 33:38 - Yeah, yeah, got it = Được, được, làm đây 33:45 - You all got some ugly goldfish = Tất cả sẽ có bọn cá vàng xấu xínày
33:48 - Come on, a little more = Tiếp nào, một chút nữa thôi
Trang 25sử dụng ngươi 34:15 - Ain't going to happen, Captain = Điều đó sẽ không xảy ra đâu
34:24 - I got you, Granny = Cháu bắt được bà rồi 34:26 - Giddy up, let's go, let's go = Chạy mau, đi thôi 34:34 - Does anyone have floaties? = Ai đó có phần thưởng không?
34:43 - My bounty! = phần thưởng của ta 35:00 - They sunk our battleship What are we going to do? = Chúng làmchìm tàu chiến của ta, chúng ta sẽ làm gì đây? 35:03 - We're all going to drown = ta sẽ chết đuối mất 35:05 - You're a sea creature, you idiot = Ngươi là một sinh vật biển, đồngu
35:09 - Good point, sir = Đúng rồi, thưa ngài 35:11 - Should I fly the white, captain? = Có treo cờ trắng không ThuyềnTrưởng?
35:13 - Wait, what about Shira? = Đợi đã, Shira đâu rồi? 35:15 - What about her? Yeah, what about her? = Cô ta đâu? phải, cô tađâu?
35:18 - Anyone else want to play "Captain"? = Ai muốn chống lại thuyềntrưởng?
Trang 2635:42 - I said I didn't need your help = Ta đã nói không cần các ngươigiúp
35:44 - You're welcome So, care to join our scurvy crew? = Cô đượchoan nghênh cẩn thận khi tham gia nhóm đáng khinh chúng tôi? 35:50 - Two sloths, a mammoth and a saber? = Hai kẻ lười biếng, một ma-
35:52 - You guys are like the start of a bad joke = Các ngươi trông giốngnhư sự bắt đầu của một trò đùa xấu xa 35:54 - And we saved you = Và chúng ta đã cứu cô 35:56 - That makes you the punch line, kitty = điều đó làm cô giống như
35:59 - Don't call me "kitty." = Không được gọi ta là cô gái 36:01 - Okay, I won't = Ok ta sẽ không gọi
36:04 - If they kiss, I'm going to puke = Nếu họ hôn nhau, tôi chắc sẽ óimất
36:06 - What? Wait, no = Cái gì? này này, không 36:25 - Are we there yet? = Chúng ta có chưa? 36:30 - I don't think we're ever going to get there = Tôi không bao giờnghĩ là chúng ta sẽ phải rời bỏ nơi này? 36:33 - Maybe we should rest for a few hours = Có thể chúng ta cần phải
36:41 - Night, Ellie = ngủ ngon, Ellie 36:50 - I miss you, Dad = Con nhớ bố 36:54 - Well, that's something you don't see every day = Có một vài thứ
37:01 - I meant to do that = Ý tớ là để làm điều đó
Trang 2737:03 - I've never seen a mammoth sleep like that = Tớ chưa bao giờ thấymột con voi ma mút nào ngủ như vậy 37:06 - What? No, this just helps me think = Sao không, Đó chỉ là giúp tớ
37:40 - Do you want to walk with me tomorrow? = cậu có muốn đi với tôi
37:42 - Try and get our minds of fall this stuff = Cố gắng và loại bỏ khỏi
37:44 - You want to walk with me? = Cậu muốn đi với mình? 37:45 - You did almost flatten me this morning = cậu đã gần làm bẹp tớ
Trang 2837:57 - Louis? Yeah, sure, not a problem = Louis? ồ, chắc chắn, không
38:07 - Someone looks happy = Ai đó trông có vẻ hạnh phúc 38:09 - Ethan's great, isn't he? = Ethan thật tuyệt phải không mẹ? 38:11 - Baby, I know you like this one = Con yêu, mẹ biết con thích
38:14 - but just don't let anyone change who you are, okay? = nhưng đừng
38:22 - You coming up? = Con có lên trên này không? 38:26 - I think I'm going to sleep down here tonight = Con nghĩ con sẽ
38:31 - Night, baby = ngủ ngon con yêu 38:33 - Night, Mom = Chúc mẹ ngủ ngon 38:36 - Good night, Dad = chúc bố ngủ ngon 38:49 - Hey, chew this sandwich for me = Này, nhai cái bánh san guých
38:52 - Granny, why didn't our family want us? = Bà, tại sao gia đình
38:55 - What's wrong with us? = Có điều gì sai trái với chúng ta à? 38:57 - They think we're screw-ups and we can't do anything right = họnghĩ chúng ta là những người vô tích sự và chúng ta không thể làm gì
39:03 - It's a rat! = Một con chuột
39:11 - Screw up Oh, Sid! = vô tích sự Ôi Sid 39:14 - We'll never make it home on this thing = không thể về nhà được