1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Học tiếng anh qua hội thoại Kỷ băng hà 3

35 398 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 49,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

03:17 Its happening = Tới lúc rồi 03:22 Wait up guys = Chờ với các cậu 03:33 The baby is coming The baby is coming Im having a baby. = Em bé sắp ra đời Tui sắp có em bé rồi 03:36 Code blue, code blue, Or pink if its a girl = Mã xanh, mã xanh, Mã hồng nếu nó là con gái. 03:39 Coming up baby Coming up baby Im coming, Ellie = Anh tới rồi Anh tới rồi nè Ellie 03:43 We got it. = Để tụi tui lo cho. 03:58 Ellie, Ellie, Where are you, Where am I ? Manny = Ellie, Ellie, em đâu? anh ở đâu vậy nè? Manny 04:05 I told you It was just a kick. = Đã nói rồi Nó chỉ đá nhẹ thôi

Trang 1

Kỷ Băng Hà 3 - Ice Age 303:17 - It's happening! = Tới lúc rồi! 03:22 - Wait up guys! = Chờ với các cậu! 03:33 - The baby is coming! The baby is coming! I'm having a baby = Em

bé sắp ra đời! Tui sắp có em bé rồi! 03:36 - Code blue, code blue, Or pink if it's a girl = Mã xanh, mã xanh,

03:39 - Coming up baby! Coming up baby! I'm coming, Ellie! = Anh tới

03:43 - We got it = Để tụi tui lo cho 03:58 - Ellie, Ellie, Where are you, Where am I ? Manny! = Ellie, Ellie,

em đâu? anh ở đâu vậy nè? Manny! 04:05 - I told you! It was just a kick = Đã nói rồi! Nó chỉ đá nhẹ thôi! 04:10 - Ohh right! Right, oh wow = Ờ há! ờ, phù! 04:14 - Ohh you really gave daddy a scare! Daddy got silly = Ui, con làm

ba sợ thiệt đó nha Ba ngốc quá hả 04:19 - Daddy fall down cliff and go, boom, boom, boom Silly daddy =

Ba rớt xuống núi, bịch, bịch, bịch Ba ngốc hen 04:29 - Sorry, folks False alarm It was just a kick = Xin lỗi nha bà con.Báo động giả thôi Chỉ đá một cái thôi mà 04:35 - Do you know who I want to kick? That's the third false alarm thisweek = Mày biết tao thích đá đít ai không? Tuần này vậy là 3 lần rồi đó 04:38 - Allright show's over break it up, break it up! = Hết chuyện rồi,

04:42 - Oh I see someone else who has a bun in the oven? I'm notpregnant! = Ồ, tui thấy có người bụng cũng bự lắm chớ? Tui không cóbầu!

04:48 - Too bad, you'd make a wonderful mother = Vậy thì tiếc, không thì

04:53 - Manny I know your excited, I am too, but your getting a little

Trang 2

carried away = Em biết anh rất hồi hộp, em cũng vậy Nhưng anh làm vậy

04:58 - Okay, okay, Boy, your starting to sound like Diego = Rồi cụccưng, em bắt đầu nói như Diego đó 05:04 - Wait a second Where is Diego? = Ủa Diego đâu? 06:01 - My hooves are burning, baby! They are burning! = Hộc, hộc, tuikhó thở quá! Tui thở không ra hơi nè! 06:05 - Oh, look at this, I got to tipToe! I got to tipToe! Eat my dust,dingo! = Coi nè, tui nhảy bằng mũi chân nè! Hít bụi cho khỏe nha Diego! 06:13 - Huh, can I look now? Easy, don't freak out the baby = Hả, emnhìn được chưa? Từ từ, đừng làm em bé hoảng 06:18 - The baby is fine It's the freaked out daddy I'm worried about =

Em bé thì không sao Chỉ có ông bố này thì em mới sợ đó 06:22 - AhUhUh, No peeking = Á à, cấm nhìn lén 06:25 - Voila! Playground for junior Ohh wow! = Tèn ten, sân chơi dành

06:52 - Ohh Manny I made it myself, our family = Ohh Manny Anh

07:02 - Hey why aren't I up there? = Ê sao không có tui trên đó? 07:06 - You can be on ours You'd fit right in = Ông ở đây nè Vừa khítluôn

07:10 - Of course it's still work in progress Few rough edges, here andthere = Còn nhiều thứ phải làm lắm Nhiều chỗ còn hơi nhọn 07:16 - I don't believe it, your trying to baby proof nature Baby proofnature? Get outta here = Tin được không? Anh đang thay đổi hoàn cảnh.Hoàn cảnh sống của con mình á? Thôi dẹp đi 07:21 - That's ridiculous = Nói gì ghê vậy 07:26 - Manny, this is the world our baby's gonna grow up in You can'tchange that = Manny à, đây là thế giới mà con mình phải thích nghi Anh

Trang 3

không thay đổi điều đó được 07:30 - Of course I can, I'm the biggest thing on earth = Được chớ, anh là

07:35 - Okay big daddy, I can't wait to see, how you handle the teen years

= Rồi rồi bố bự, để coi anh làm sao quản được con mình 07:41 - Come on, Sid I don't want you touching anything This place isfor kids = Thôi đi, Sid Tớ không thích cậu đụng vào Chỗ này chỉ dành

08:16 - You should talk to him Guys don't talk to guys, about guyproblems = Anh thử nói chuyện với cậu ấy xem Đàn ông với nhau, ít khi

08:20 - We just punch each other on the shoulders That's stupid! = Chỉđấm lên vai nhau là được rồi Gì chán vậy! 08:25 - To a girl, but for a guy, that's like six months of therapy = Với congái thì đúng, chứ với con trai, thoải mái như đi mát xa tuần 3 lần vậy 08:30 - Okay, Okay I'm going = Rồi, rồi, để anh đi

08:41 - Why'd you do that? I don't know = Làm cái gì vậy? Tớ cũng

08:47 - So listen, Ellie thinks theres something bothering you = Ờ, nghe

nè, Ellie nghĩ là cậu có chuyện khó giải quyết 08:53 - Actually, I've been thinking, that soon, it might be time for me to

Trang 4

head out = Thực ra, tớ cứ nghĩ mãi, sớm muộn cũng có lúc phải ra đi 08:59 - Okay, so I'll just tell her that your fine It was nothing = Ờ, vậy tớnói với Ellie là cậu bình thường nhé 09:03 - Look, who are we kidding, Manny? I'm losing my edge I'm notreally built for chaperoning playDates = Tớ nói thật đấy? Càng ngày kỹnăng tớ càng kém Tớ sinh ra đâu phải để đi nhảy đầm 09:09 - What do you talking about? = Nói nhảm nhí gì vậy? 09:11 - Having a family, that's huge And I'm happy for you, but = Cógia đình thì tốt Tớ mừng cho cậu lắm, nhưng mà 09:15 - It's your adventure, not mine So you don't want to be around mykid? = Đó là chuyện của cậu, có phải của tớ đâu Nghĩa là cậu không thích

09:20 - No, no, no, tThats your taking this the wrong way = Đâu, đâu

09:23 - No go, go find some adventure Mr Adventure guy! = Không sao,

09:27 - Don't let my boring domestic life hit you on the bottom, on yourway out = Đừng để cuộc sống nhàm chán của tui làm mòn móng ông

09:31 - Isn't Ellie supposed to be the one with the hormonal imbalance? =

Tớ tưởng chỉ có Ellie là đàn bà thôi chớ? 09:35 - Manny, wait! No one has to leave = Khoan đã, Manny! Không ai

09:39 - So? That's why guys don't talk to guys = Sao? Đó là lí do đàn ông

09:43 - Why what happened Diego's leaving = Chuyện gì? Diego sắp bỏđàn

09:48 - Whoa, whoa, this should be the best time of our lives We'rehaving a baby = Đây là thời gian đẹp nhất Chúng ta sắp có em bé! 09:54 - No, Sid They're havin' a baby Yeah but, we're a herd We're a

Trang 5

family = Không phải Sid Họ sắp có em bé Ừ nhưng mình là một bầy mà.

10:01 - Look things have changed Manny has other priority's now =Chuyện xưa rồi, Manny giờ có nhiều thứ phải lo.10:06 - Face it, Sid We had a great run, but now it's time to move on =Thực tế chút đi Sid Chúng ta đã có thời gian rất vui, nhưng giờ là lúc phải

10:12 - So it's just the two of us No, Sid It's not the two of us = Vậy còn

có 2 đứa mình thôi à Không đâu Sid Không phải 2 đứa đâu 10:18 - Crash and Eddie, are coming with us? = Crash và Eddie cũng đi

10:22 - Just, Crash? Just, Eddie? = Chỉ có Crash? Chỉ có Eddie? 10:28 - Goodbye, Sid = Tạm biệt, Sid 10:42 - Okay, calm down Calm down I'm good at making friends =Được, bình tĩnh lại coi Mình kết bạn giỏi lắm mà.10:47 - I'll make my own herd That's what I'll do! = Mình sẽ tự kiếm bầy

11:57 - Oh poor guys, I know what it's like to feel abandoned = Ô mấy

12:07 - Don't worry, you're not alone anymore = Đừng lo, tụi con không

12:43 - There you go = Ở yên nhé 12:59 - Stay here! You take care of your brother now, momma's coming

Trang 6

right back = Ở yên đây! Chăm sóc em nhé, Mẹ quay lại ngay đó 13:03 - Momma's coming, baby! = Mẹ đến đây con ơi! 13:12 - I got you = Bắt được con rồi 13:17 - What did I just tell you kids? = Mẹ mới nói tụi con cái gì? 14:26 - Ohh, thank you, thank you, thank you! = Phù, Cám ơn, cám ơn,

14:29 - Bad eggs, rotten eggs A heart attack you almost gave me = Trứng

hư nè, trứng xấu nè Làm mẹ suýt chút đứng tim 14:33 - Ohh I'm sorry darling, it's just that I love you so much = Ô, xin lỗicon mà Ý mẹ là mẹ thương mấy con nhiều lắm

14:43 - I'd like to present, Eggbert, Shelly and Yoko = Tôi muốn giới

14:47 - Sid, whatever you're doing It's a bad idea! = Sid, anh đang làm gì

14:52 - Shh! My kids will hear you They're not your kids, Sid Take themback = Suỵt! Con tớ nghe cậu nói đó có phải con cậu đâu! trả nó lại đi 14:57 - You're not meant to be a parent Why not? = Cậu không thể làm

14:59 - First sign: stealing someone else's eggs = Thứ nhất: Ăn cắp trứng

15:01 - Second sign: one of them almost became an omelet = Thứ hai: 1

15:06 - Sid, someone must be worried sick looking for them No, theywere underground, in ice = Sid, có ai đó đang tìm con của mình đỏ mắt

đó Đâu có, trứng này dưới đất mà Nằm trong băng 15:11 - If it wasn't for me they'd be Egg sickles = Nếu không phải nhờ

15:17 - Sid, I know what your going through You're gonna have a familytoo someday = Sid, tớ biết cậu cảm thấy sao mà Sau này cậu sẽ có gia

Trang 7

đình riêng thôi 15:21 - You gonna meet a nice girl, with with low standards, no realoptions, or sense of smell = Cậu sẽ gặp một cô nàng không yêu cầucao, không hay trách cứ, không chê mùi hôi của cậu 15:29 - What Manny means to say is No, I get it I'll take them back =Manny đang muốn nói là Biết rồi Tớ sẽ trả chúng lại 15:33 - You have your family and I'm better off alone By myself = Cậuthì có gia đình được còn tớ thì phải ở cô đơn chứ gì 15:39 - A fortress of solitude = Một pháo đài cô đơn 15:43 - In the ice, for ever! = Mãi nằm trong băng giá! 15:48 - Alone, lonely loner = Một gã cô đơn quá đơn côi 15:51 - That's a lot of aloners Precisely! = Hơi bị nhiều cô đơn đây Chínhxác!

15:54 - Sid, wait No, no, it's ok = Sid, khoan đã Không sao đâu 15:57 - He'll bounce back, it's one of the advantages of being Sid = Hắnvui lại ngay ấy mà, làm Sid thì có cái hay đó đó 16:11 - Why should I take you back I love kids = Sao phải mang trả tụi

16:15 - I'm responsible, loving, nurturing What do you think? = Mẹ cótrách nhiệm, có tình thương, có nhẫn nại Tụi con nghĩ sao? 16:23 - I knew you would agree = Biết là tụi con chịu mà 16:29 - Oh oh, don't cry! I'll find a dry place = Ô ô đừng khóc! Để mẹ

Trang 8

18:46 - Here I am! = mẹ đây nè! 18:50 - There you go, nice clean faces = Rồi đó, mặt mũi sáng sủa ngay 19:09 - I got it! I got it! = Để mẹ, để mẹ! 19:16 - Stop it, no = Á, thôi đi mà! 19:22 - Hey, no biting! = Ê, không được cắn! 19:27 - I'm sorry, no, it's okay, it's okay Don't cry! Why you still crying?

= Mẹ xin lỗi, không sao mà! Đừng khóc! Sao khóc hoài vậy! 19:32 - Are you hungry? Maybe your hungry I know just the thing = Cóđói không? Chắc đói bụng rồi chớ gì? Mẹ biết có món này! 19:42 - this is animal I am your baby and this is my milk = động vật làđây Tui là con của bà, sữa bà là của tui 19:50 - Ahhhh!!! I thought you were a female! = Ahhhh!!! Tui tưởng ông

21:20 - I'm sorry, but you can't go in Manny says, It's just for kids = Xinlỗi, nhưng tụi con không vào được Manny nói là chỉ dành cho trẻ con 21:26 - Wait a minute You are kids! = Ủa mà khoan Tụi con là trẻ con

21:31 - Just don't break anything! = Miễn là đừng làm vỡ cái gì nghen! 21:34 - The Sloth says the playground's open! No, wait Not foreveryone!! = Thằng Lười nói sân chơi mở cửa kìa! Khoan Đâu phải cho

22:04 - Did not! Did to! = Không có! Có đó! 22:08 - liar,liar,pants on fire = Nói xạo ông cho mày thành con cáo 22:09 - What is the matter with you? I'm a single mother with 3 kids =

Trang 9

Cậu bị quái gì vậy? Tui là bà mẹ cô đơn với 3 đứa con 22:13 - I could use a little compassion = Bởi vậy mọi người phải nhường

22:18 - No don't! No, don't! Stop = Đừng! Không! Thôi! 22:23 - Ronald! Whoa! That's insane = Ronald! Wow! Điên mất 22:31 - Stop! Stop! Stop! = Stop! Stop! Stop! 22:37 - Hold on, Little Johnny! I'm trying! = Ráng giữ đi con ơi! Đang

22:44 - You know, experts say that you should let the kids eat whateverthey want = Chuyên gia nói rằng hãy để bọn nhóc ăn những gì chúngthích

22:49 - Do you think my ankles look fat? Ankles What ankles? = Anh cónghĩ chân em mập quá không? Chân à Chân nào cơ? 22:57 - Ronald, Where did you come from? = Ronald, Ở đâu bay tới đâyvậy?

23:05 - Okay come on spit him out! If you don't spit out, Little Johnny, =Coi nào, nhả nó ra! Con mà không nhả ra 23:09 - We're leaving the playground this instantly, one = chúng ta sẽ

23:13 - two Don't make me say three = Hai Đừng bắt mẹ đếm số

23:19 - There we are, a picture of health That's not little Johnny = Đó, rarồi Còn đủ chân tay nhé không phải con tôi 23:23 - Well better than nothing Madison! = Còn đỡ hơn là không có.Madison!

23:28 - Come on, barf him up! Sid! = Coi nào, ói nó ra đi! Sid! 23:32 - Hello, Manny Little Johnny! = Hello, Manny Little Johnny! 23:39 - Oh wait No! No! = Oh wait No! No! 23:43 - Oh I'm really sorry = Oh tui rất tiếc

Trang 10

23:52 - This place is totalled And we didn't reck it We're losing our touchbro! = Nơi này tan nát rồi Chưa kịp quậy nữa, thất bại rồi! 23:59 - The important thing is that no one got hurt Except for that guy =Quan trọng là không ai bị gì Trừ nó 24:03 - And, and those three and her = và, và 3 đứa kia và con békia

24:09 - I told you to take them back, and you kept them! Now look whatthey've done = Đã nói đem trả chúng lại Cậu lại giữ chúng Giờ nhìn xem

24:14 - Okay granted, we do have some discipline issues Eating kids isnot a discipline issue = Ừ thì, có vài vấn đề nho nhỏ Ăn thịt con nít

24:19 - But he spit them out! Well that's super, lets give him a gold star! =Nhưng nó nhả ra còn gì! Hay nhỉ, sao không trao huy chương cho nó luônđi!

24:25 - They don't belong here, Sid Whatever they are wherever youfound them, take them back = Chúng nó không thuộc về nơi này, Sid

24:31 - Manny, I'm not getting rid of my kids! = Manny, tớ không bỏ mấy

24:39 - It's Okay, It's okay, mamma's here! = Không sao mà, có mẹ đây! 24:44 - Do earthquakes, shriek? = Động đất hay ai rống to thế? 25:15 - I thought those guys were extinct Well then, that is one *angry*fossil Sid! = Em tưởng bọn này tuyệt chủng rồi chớ "Vật hóa thạch" này

25:22 - Come on, inside, inside, inside = Bên trong, bên trong các con 25:41 - Nobody move a muscle! = Không ai được cử động! 26:15 - No, no, no, don't cry = Thôi thôi, đừng khóc 26:20 - We are poor little lambs who have lost our way = Chúng tôi là

Trang 11

những con cừu nhỏ bé đã lạc lối về 26:37 - Sid! Give them to her She's their mother How do I know, she'stheir mother? = Sid! Trả chúng lại cho mẹ chúng Sao biết có phải mẹ tụi

26:43 - What do you want, a birth certificate? She's a *Dinosaur*! WellI've put in the, blood, sweat and tears to raise them = Cần giấy chứngnhận à? Nó là khủng long Nhưng tớ đã nuôi chúng cực khổ 26:50 - For a day! Give them back, you Lunatic! Look these are my kids!

= Chỉ có một ngày thôi! Cuội ạ! Nghe đây, chúng là con của tôi! 26:57 - And your gonna have to go through me to get them! = Muốn bắt

27:16 - Run! Don't you have anything better to do? = Chạy đi! Mày không

27:42 - Sid must be down there Well, his dead! Real shame = Chắc Sid ởdưới này Anh ấy đã chết! Thật đáng tiếc 27:47 - He will be missed Oh no, no, no Not so fast = Anh sẽ luôn đượcnhớ đến Không không Đâu có nhanh vậy 27:51 - He will be missed Oh no, no, no Not so fast 27:52 - Okay Ellie, this is where I draw the line You, Crash and Eddieback to the village He will be missed Oh no, no, no Not so fast = Ellie.Đến đây được rồi Em, Crash và Eddie quay về đi 27:52 - Ellie Đến đây được rồi Em, Crash và Eddie quay về đi = Okay.Ellie, this is where I draw the line You, Crash and Eddie back to thevillage

27:57 - Yeah that's gonna happen Ellie! You saw that thing? This isgonna be dangerous = Em xin vâng lời anh Ellie! em không thấy nguy

28:03 - Talk to the trunk Oh great, after we save Sid! I'm gonna kill him

Trang 12

= Nói với cái đầu gối đi Cứu Sid rồi, anh cũng giết nó thôi 28:10 - Ladies first! Age before beauty! = ưu tiên phụ nữ! ưu tiên ngườigià!

28:12 - No pain no gain! What pain? = không khổ, không uống thuốc bổ!

28:39 - Oh no, no, no! Not good Not good = Ô không không! Không tốt,

"peaches"! = Không, dài quá, ngắn tốt hơn Như ."quả đào" 29:13 - Peaches? I love peaches, they're sweet and round and fuzzy = Quảđào à? Anh thích đào, ngọt, tròn, lại có lông 29:19 - Just like you You think I'm round? = Y như em vậy Anh thấy em

30:06 - And we didn't even know it = mà thậm chí mình còn không hềbiết

Trang 13

30:31 - Run for it! Hurry = Chạy đi, nhanh lên 30:41 - Diego, what are you doing here? Sight seeing Looking for Sid,same as you! = Diego, cậu làm gì ở đây? Đi dã ngoại, tìm Sid, giống cậuthôi

30:46 - Well aren't you noble This is not the time guys We need all thehelp we can get! = Ủa, tưởng cậu quý phái lắm Không phải lúc Ai giúp

31:14 - Here, boy Here, come on! = Đây đây, ăn đi nào! 31:19 - Are you nuts! We're not getting on that thing! It's either thisdinosaur, or that one! = em điên sao! chúng ta không lên đó đâu Hoặc con

31:28 - Pregnant lady, wants a lift Yabba, dabba, Do! = Bà bầu thích chơi

31:43 - Don't ever, yabba, dabba, do that again! = Đừng bao giờ yabba,

31:51 - I feel so puny How do you think I feel? = Anh thấy mình bé nhỏ

33:09 - Dude, you're awesome! You're like the brother I never had! Metoo = Đại ca, anh tuyệt quá! Anh giai trong mơ của tui! 33:27 - Can we keep him? = Cho em giữ nó nghen

33:33 - The name's Buck Short for, BuckMinster Buck What? = Tên là

33:34 - Tên là Buck Nói ngắn là, BuckMinster = The name's Buck Short

33:37 - Long for, buh! = Nói dài là, buh! 33:41 - A little dull = Răng đùi quá

Trang 14

33:45 - What are you doing here? Our friend was taken by a dinosaur =Các người làm gì ở đây? Bạn chúng tôi bị một con khủng long bắt 33:49 - Well, his dead Welcome to my world Now, uh, go home = Ừm,

nó chết chắc Chúc mừng Giờ thì, đi về đi 33:55 - Off you pop! Not without, Sid = Rút quân! Không có Sid khôngđược

33:56 - Off you pop! Not without, Sid 33:56 - Ellie wait, maybe the deranged hermit has a point Off you pop!Not without, Sid = Khoan đã Ellie, có khi ông ẩn sỹ quậy này nói có lí 33:57 - Khoan đã Ellie, có khi ông ẩn sỹ quậy này nói có lí = Ellie wait,

34:00 - Manny! We came this far, we're gonna find him I got tracks =Manny! đến đây được thì tìm được Sid Có dấu vết

34:10 - If you go in there, you'll find your friend in the AFTERLIFE! =Nếu đi vào, anh sẽ tìm được bạn anh ở thế giới BÊN KIA! 34:16 - How do you know? Oh great and wisely, weasely one = Sao anh

34:29 - Mummy dinosaur carrying three babies, and some floppy greenthing? = Con khủng long mẹ mang theo 3 đứa con và cái cục gì mềmmềm?

34:35 - Yeah, we're friends with the floppy green thing You got all thatfrom the tracks? = Ừ, bọn này là bạn với cái cục đó đó Chỉ liếm vậy mà

Trang 15

đó, các người phải đi qua khu rừng bí ẩn 34:52 - Across the chasm of death = Băng qua vực thẳm tử thần 34:56 - To the plates of wow Wow!!! = Đến Ghềnh đá kì thú Wow!!! 35:01 - Okay! Good luck with the slow decadence to madness, we'regonna go now = Ok! Chúc may mắn với bệnh điên của ông Tụi này điđây

35:06 - Whoa whoa whoa whoa whoa! Whoa! What, youYou think this issome sort of tropical getaway? = Whoa whoa whoa whoa whoa! Whoa!

35:14 - You can't protect your mate! Mate! = Anh không thể bảo vệ bạn

35:17 - What are you gonna do with thoseThose flimsy tusks ? = Anh tính

35:20 - When you run into the Beast? = nếu anh gặp con quái thú? 35:24 - I call him "Rudy" = Tôi gọi nó là "Rudy" 35:28 - Oh good Good I was worried it was something intimidating, like,Sheldon or Tim = Ô tốt Tưởng tên nghe khủng khiếp, như Sheldon hoặcTim

35:35 - Wait! You mean there's something *bigger* than MommyDinosaur ? = Khoan! Ý anh là có con gì còn bự hơn Khủng long mẹ à?

Trang 16

Yadda, yadda, yadda 37:23 - Sounds like a jungle of misery to me = Nghe giống rừng ma quáithiệt

37:40 - Hold on Why, what's wrong? Peaches? = Dừng lại Sao vậy,

37:45 - No, it's just I got a funny feeling You're hungry Low blood sugar!

= Không, chỉ là thấy có gì đó lạ Em đói rồi Máu thiếu đường! 37:50 - There's some fruit No, Manny! I wouldn't do that, if I were you =

Có trái cây đây Thôi đi, Manny! Tớ là cậu thì không làm vậy đâu 37:56 - This isn't exactly your playground Like I'm going to be afraid of apretty flower = Chúng ta còn lạ với nơi này lắm Không lẽ tui ngán cái

38:04 - Bet you didn't see that coming? Manny? = Dám cá cậu không biết

38:27 - Alright, preggers Don't get your trunk in a knot = Được rồi, chị

38:30 - I'll have them out of there before they're digested Digested?Alright, preggers Don't get your trunk in a knot = Tôi sẽ cứu họ ra trước

38:30 - Tôi sẽ cứu họ ra trước khi bị tiêu hóa Tiêu hóa á? = I'll have themout of there before they're digested Digested? 38:33 - They'll be nothing but bones in 3 minutes = 3 phút nữa thì chỉ còn

38:35 - Well maybe 5 for the fat one! I'm not fat! = Với anh mập kia thì

Trang 17

chắc 5 phút! Tui không có mập! 38:40 - I feel tingly Don't say that, when your pressed up against me =Sao ngứa quá Ê đứng sát tớ thì đừng có nói vậy 38:44 - Not that kind of tingly I can feel it too = Không phải ý đó Tớ

38:50 - Help, someone help us! Hurry! = Cứu, ai cứu tôi với! Nhanh lên! 38:53 - It's time to get Buck wild = Đến màn trình diễn của Buck điênđây

39:06 - Who's fat now? = Giờ thì ai mập đây?

40:13 - Tourists Puked on by a plant Awesome! = Đúng là dân du lịch

Bị cái cây ói đầy người Tuyệt thật! 40:19 - Say something Thank's for saving us = Nói gì đi Cám ơn đã cứumạng

40:24 - Will you help us find the floppy green thing? That's not necessary.Yes it is = Anh giúp chúng tôi tìm "cái cục mềm mềm" nhé? Thôi không

40:32 - Alright I'll help ya But I got rules Rule number one: = Rồi thìgiúp Nhưng tôi có quy tắc riêng Quy tắc 1: 40:38 - Always listen to Buck Rule number two: = Luôn nghe theo Buck

40:42 - Stay in the middle of the trail Rule number three: = Đi cho ngay

40:51 - He who has gas, travels at the back of the pack = Ai hay địt thì

40:57 - Come on then, chop, chop! We should all have our headsexamined = Đi nhanh còn về ăn ngủ nữa! Chúng ta có nên đi khám nãokhông

41:02 - That's rule number four Now, let's go find your friend = Đó làquy tắc 4 Giờ thì đi tìm bạn của các người

Ngày đăng: 08/04/2015, 17:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w