01:00 The vice president is scheduled to preside over a Senate vote today... = Phó tổng thống có lịch trình, chủ trì bỏ phiếu thượng nghị viện. 01:03 ...on President Sawyers controversial Middle East peace plan. = Nhiều tranh cãi về kế hoạch hòa bình Trung Đông của tổng thống Sawyer. 01:07 Then tomorrow, the vote will go to Congress. = Ngày mai, Quốc Hội sẽ xem xét. 01:09 Republicans and Democrats... = Đảng Cộng Hòa và Đảng Dân Chủ. 01:11 ...have indicated they will vote along party lines... = Cho thấy họ sẽ bỏ phiếu theo nguyên tắc của đảng... 01:14 ...but some members have indicated that they may cross over. = nhưng một vài thành viên có thể sẽ không theo. 01:44 Castle, this is Hummingbird. = Castle, đây là Hummingbird. 01:45 We are inbound from Andy. Were three minutes out. = Chúng tôi đang bay về từ Andy. Đã 3 phút. 01:49 Carol. He wants to do the thing. = Carol. Ông ấy muốn làm việc đó.
Trang 79sight = Đã thấy Castle Xin lập lại, đã thấy Castle.
32:07 - Are you ready? Colonel, we got movement on the roof = Sẵn sàng
32:11 - They've got missile lock! Evasive manoeuvres! = Chúng đã nhắm tên lửa!
32:14 - Break right! Javelins! Javelins! = Sang phải! Javelins! Javelins!
32:18 - Break right! I can't hold out! We're going down! = Sang phải! Không thể
32:20 - Mayday! Mayday! Shit = Báo nguy! Báo nguy! Chết tiệt 32:25 - Get down! Incoming! = Nằm xuống mau! nó đang đến! 32:27 - We're going down! = Chúng tôi đang rơi! 32:35 - One is closing in on the White House = Một chiếc bay gần Nhà Trắng 32:37 - Looks like it's checking on the conditions of the hostages = Như đang
32:44 - What are you gonna do? You gonna shoot the hostages? = Bọn mày
32:47 - Get on the 50cal! Mulcahy, let's go! = Dùng đại liên 50cal! Mulcahy, đi mau!
32:51 - Hammer down! Hammer down! = Tiêu diệt! Tiêu diệt!
33:00 - Pull up! Pull up! = Bay lên! Bay lên!
Trang 8033:16 - Last mag = Hộp đạn cuối cùng 33:18 - They've got missile lock! = Chúng đã nhắm tên lửa! 33:27 - Movement on the roof = Có chuyển động trên nóc 33:41 - Hold your fire! Hold your fire! I think that man is a friendly! = Đừng
33:53 - Get ready to deploy! = Chuẩn bị tấn công! 33:55 - Fastrope down! Go, go! = Leo xuống mau! Đi nhanh! 34:01 - Get us out! Missile! Javelin up! Javelin up! = Ra khỏi đây! Tên lửa!
34:03 - Ra khỏi đây! Tên lửa! Javelin đang bắn!
34:04 - Brace for impact! = Chuẩn bị chạm!
34:33 - This mission is going terribly wrong = Nhiệm vụ hoàn toàn sai lầm 34:35 - I can see now that there are two men on top of the roof = Giờ có hai
34:38 - and they're engaged in handtohand combat = chiến đấu một mất một còn
Trang 8137:12 - It's firing = Nó đang bắn 37:20 - Target is an aircraft somewhere over Ohio = Mục tiêu là phi cơ đâu đó ở Ohio
37:22 - Appears to be a modified 747 = Phi cơ 747 đã cải tiến
37:30 - This is an emergency I repeat, this is an emergency = Đây là tình trạng
37:38 - Sir, we're under attack! = Thưa ngài, chúng ta đang bị tấn công! 37:39 - Thưa ngài, chúng ta đang bị tấn công! 38:04 - It's clear that someone on the inside has orchestrated = Có ai đó bên
38:07 - this takeover of the White House That's the only way = chiếm cả
38:10 - Mr Speaker, we have confirmation of ground impact = Chủ tịch Hạ
38:14 - We're going to need to swear you in, sir What? = Chúng tôi cần ngài
38:19 - Executive power passed to the vice president when he was sworn in = Quyền điều hành chuyển giao cho phó tổng thống khi tuyên thệ 38:23 - which means the office now passes to you = giờ chức vụ sẽ chuyển
38:25 - Sir Please follow these men = Xin hãy theo những vị này 38:39 - Sir, these are your new presidential launch codes = Đây là mã phóng
38:42 - Please keep them on your person at all times = Xin luôn giữ nó bên
Trang 82mình
38:44 - I need a moment here I need I need to call my wife = Tôi cần một chút thời gian Tôi cần gọi cho vợ tôi 38:48 - Of course, sir = Dĩ nhiên rồi, thưa ngài
39:00 - How are you enjoying your tour? = Có thích chuyến tham quan không? 39:03 - Remember these? = Có nhớ mấy vé này không? 39:04 - You and I have a date, sweetheart = Anh và em có cuộc hẹn hò, em yêu 39:12 - You'll have to go through me = Mày phải bước qua xác của tao
39:21 - You're gonna go to jail for that! And who's gonna make me? = Ông sẽ đi
39:24 - The tourist is still on the loose = Gã du khách vẫn đang trốn 39:26 - But I have a hunch Daddy's gonna come back for his little girl = Nhưng
sẽ có một ông bố trở lại vì con gái bé bỏng 39:30 - So he's still alive Not for very long, he isn't = Bố tôi còn sống Sẽ
39:34 - Don't screw up this time! Motts! = Lần này đừng có làm hỏng việc! Motts!
39:37 - You stay here with him = Mày ở lại đây với nó 39:38 - Hey! Do I look like I need a babysitter? = Tao có giống cần người trông
Trang 8340:15 - Our satellites show massive troop movements = Vệ tinh cho thấy có
40:17 - in Russia, Pakistan and the Arabian Peninsula = ở Nga, Pakistan và
40:19 - What are your orders, sir? = Lệnh của ngài là gì? 40:26 - I swear to you all, I swear = Tôi đã thề với tất cả, tôi đã thề 40:31 - that we are not beaten yet We are not! = Chúng ta vẫn chưa bị bại
40:43 - how soon can you execute an air strike on the White House? = cần bao
40:47 - We can have Raptors on target in 10 minutes = Raptors có thể đến mục
40:49 - Then do it Let's go to work! = Vậy hãy làm đi Hãy làm việc nào! 40:52 - Sir Carol, we have to end this We have to = Thưa ngài Carol, chúng
40:55 - Thưa ngài Carol, chúng ta phải kết thúc việc này 40:55 - What if the next missile that he launches is aimed at Chicago or New York? = Chuyện gì nếu tên lửa tiếp theo nhắm đến Chicago hay New York? 40:59 - We're talking about millions of lives Your first act as president = Chúng ta đang nói sinh mạng hàng triệu người Lệnh đầu tiên ngài nhận chức
Trang 8441:09 - This is Mission Control Raptor Alpha 1, clear to initiate Operation Free Castle = Đây là Chỉ Huy Nhiệm Vụ Raptor Alpha 1, tiến hành Chiến Dịch Tự
41:13 - Copy that, Raptor Alpha 1 beginning approach = Đã rõ, Raptor Alpha 1
41:18 - We've lost two commanders in chief in one day = Trong một ngày đã
41:21 - Look, Mark, if I'm a foreign head of state, and the United States of America = Nghe này, Mark, nếu tôi là bộ trưởng ngoại giao và nguyên thủ
Trang 85three = nếu anh không trao tổng thống cho tôi khi tôi đếm đến ba 42:27 - Mr Stenz here is gonna shoot your little girl in the stomach = Stenz
42:47 - No No No = Đừng Đừng Đừng
42:56 - Guess Daddy doesn't love you after all = Thì ra bố không thương cháu 43:02 - We got the president = Đã có tổng thống 43:06 - Bring him on down Back to your office, sir = Mang hắn xuống đây
43:15 - I have John Cale on the line, sir = John Cale đang gọi
43:23 - John, I want you to listen to me Help is not coming = John, anh hãy
43:26 - I said they have the president They called a strike on the White House
= Họ đã có tổng thống Họ đã lệnh không kích Nhà Trắng 43:30 - The vice president is dead You need to get out = Phó tổng thống đã
43:33 - They cannot do that They still have hostages, they still have Emily =
Họ không thể làm thế Chúng vẫn còn con tin, vẫn còn Emily 43:36 - I'm so, so sorry I was wrong about you = Tôi thật xin lỗi, tôi đã đánh
43:39 - but there's nothing you can do, John If you stay, you're gonna die = nhưng anh không thể làm gì, John Nếu anh ở lại, anh sẽ chết 43:43 - I need you to listen to me My little girl is counting on me = Cô hãy
Trang 86nghe rõ, con gái tôi đang cần đến bố, 43:46 - and I am not gonna disappear on her = và tôi sẽ không biến mất 43:48 - So you tell me how much time I have = Cho tôi biết tôi còn bao nhiêu
44:06 - What do you mean, evacuate? My daughter is in that building! = Sơ tán
là sao? Con gái tôi còn trong tòa nhà! 44:09 - This is an emergency Move back now! = Đây là trường hợp khẩn cấp!
44:12 - Please! Clear the area now! = Ra khỏi đây ngay! 44:17 - Move back now! I said move back now! = Lùi lại! Tôi bảo lùi lại!
44:26 - Oh, there I am That's not a bad picture = Ồ đây rồi Tấm hình cũng
44:30 - How'd they find out I did that one? = Sao họ biết tôi đã làm việc đó?
44:37 - Whatever happened to "the pen is mightier than the sword"? = Chuyện
gì đã xảy ra với "ngòi bút sắc bén hơn lưỡi gươm"? 44:43 - Martin, as the president of the United States = Martin, với cương vị
44:46 - this comes with the full weight, power and authority of my office: = với mọi sức mạnh, quyền lực và uy quyền:
44:56 - You okay? Can we get down to business now? = Cháu ổn không? Chúng
Trang 8745:01 - I'm gonna need you to open this for me = Tôi cần anh mở cái này ra 45:04 - What is that? Oh, what are you doing? = Cái gì thế? Ông làm gì thế? 45:06 - This is the nuclear football, sweetie = Đây là chiếc vali hạt nhân, cháu yêu
45:08 - It is keyed to the blood type and heartbeat of the president = Nó được khóa theo nhóm máu và nhịp tim của ngài tổng thống 45:13 - What the hell is this? This is the deal = Cái quái gì thế? Đó là giao kèo 45:19 - There's a dozen reasons why that's not gonna work = Có hàng tá lý do vì
45:21 - Such as? Even if I open it, my codes are useless = Như là? Cho dù tôi
45:24 - They switched them out once you took over the building = Họ đã đổi
45:27 - You let me worry about that = Để tôi lo chuyện đó 45:31 - There's not a day that goes by that I don't feel terrible about losing your boy = Không có ngày nào mà tôi không cảm thấy xót xa về cái chết của con ông
45:35 - But that's on me = Nhưng đó là vì tôi 45:37 - So if you want revenge, then just shoot me = Nếu ông muốn trả thù, hãy
45:52 - You just don't have the balls to see the mission through = Anh chỉ không
có can đảm để xem nhiệm vụ diễn ra
Trang 8845:58 - There were no nuclear weapons in Iran But there will be = Không có vũ
46:02 - The Middle East is our last war = Trung Đông là cuộc chiến cuối cùng
46:05 - It will be us or them = Là ta hay chúng 46:09 - I choose that Kevin Charles Walker will be the last American soldier = Tôi đã chọn Kevin Charles Walker là lính Mỹ cuối cùng 46:13 - to die in that conflict in vain = hy sinh vô ích trong cuộc xung đột 46:16 - You want that as your son's legacy? = Ông muốn nó là di sản của con trai?
46:18 - Murdering millions of people in his name? = Giết hàng triệu người dưới
46:20 - Mr President, I wish the pen were mightier than the sword, I do = Ngài tổng thống, tôi ước ngòi bút sắt bén hơn lưỡi gươm Tôi muốn lắm 46:25 - But it's just a dream = Nhưng nó chỉ là giấc mơ 46:27 - Stand up, sir = Hãy đứng lên 46:28 - History will judge who the true patriots were here today = Lịch sử sẽ phán xét hôm nay ai là người yêu nước 46:35 - I've been standing up, Martin, and I'm not gonna open that = Tôi đã đứng lên, Martin, và tôi sẽ không mở nó
47:27 - Tyler, what the hell is going on? = Tyler, cái quái gì đang xảy ra?
Trang 8947:29 - We got thermal alarms going off in the secondfloor dining room = Có alarm phòng cháy đang reo ở phòng ăn tầng hai, 47:33 - the West Sitting Hall, and the president's bedroom = Ở Phòng Khách
47:36 - Killick, he's trying to burn the place Second floor Send your men = Killick, hắn đang đốt nơi này Tầng thứ hai, mau cho người xuống 47:48 - Tyler? Turn off the goddamn sprinklers! = Tyler? Mau tắt vòi phun nước!
47:54 - Who makes this shit? = Ai đã làm việc này?
48:21 - What was that? = Cái gì thế? 48:31 - I've been waiting all day to kill you = Tao đã chờ cả ngày để giết mày 48:38 - Stop hurting my White House! = Ngưng tổn hại Nhà Trắng của tao! 48:45 - German mantle clock Empire style = Đồng hồ cổ của Đức Kiểu Hoàng Gia
48:51 - Killick, report! = Killick, hãy báo cáo! 48:53 - Killick, what the hell is happening? Report! = Killick, cái quái gì đang
48:56 - Killick can't come to the phone Where's my daughter? = Killick không thể trả lời, thằng khốn, con gái tao đâu?48:59 - Dad! She's here with me = Bố! Nó đang ở đây với tao 49:01 - in the Oval Office, so why don't you come down and get her? = trong Phòng Bầu Dục, sao mày không xuống đây cứu nó? 49:04 - What are you gonna do? What do you think? = Anh sẽ làm gì? Anh nghĩ gì?
49:07 - Why do you make all this shit personal? = Sao mày biến nó thành ân oán
49:09 - Sao mày biến nó thành ân oán cá nhân? 49:09 - Oh, you're talking to me about personal = Ông nói về ân oán cá nhân 49:11 - when you wanna blow up half the world for your kid! = khi chính ông
Trang 90muốn nổ tung một nửa thế giới vì con ông! 49:14 - What are you gonna do? What I should've done in the beginning = Thế mày sẽ làm gì? Việc tôi nên làm ngay từ đầu 49:17 - I'm gonna kill this prick Hey! = Tôi sẽ giết thằng khốn đó 49:19 - What? You lied to all of us = Chuyện gì? Mày nói dối với tất cả 49:21 - This was not the job = Không phải như đã nói 49:23 - I got business to finish You stay here = Tao còn việc phải kết thúc Mày
49:26 - How do I get to the Oval Office? Take the stairs to the ground floor = Làm sao vào phòng Bầu Dục? Đi thang xuống tầng trệt, 49:30 - you go to the end of the West Colonnade = đến cuối Dãy Cột Cánh Tây
49:32 - There's an air strike coming! Get them out of here = Có đợt không kích
49:36 - You heard the man! = Các bạn đã nghe anh ấy nói! 49:39 - Tour's over = Chuyến tham quan đã kết thúc 50:02 - I didn't sign up for this nuclear bullshit = Tao không tham gia vì vũ khí
50:04 - I'm gonna go and I'm gonna get the money myself = Tao sẽ tự đi lấy tiền
50:07 - Hey! Hey! What? = Ê! Ê! Cái gì? 50:10 - You think I put my country through this for money? = Mày nghĩ tao để
50:16 - I hate mercenaries = Tao ghét kẻ hám lợi 50:23 - It's about time = Thật đúng lúc 50:25 - I choose the pen! = Tao chọn cây viết! 50:30 - Come here Get up Up! = Đến đây Đứng lên! 50:33 - Put your hand = Đặt tay vào 50:35 - Weapon system unlocked = Hệ thống vũ khí đã được mở
Trang 9150:38 - Enter presidential launch code = Nhập mã phóng của tổng thống 50:40 - Mr President, please wake up, wake up Please! = Tổng thống, làm ơn
50:48 - Sir, we're at DEFCON 1 = Có báo động DEFCON 1 50:49 - The nuclear football in the White House went live = Chiếc vali hạt nhân
50:52 - That's impossible It's happening = Không thể nào Nó đang xảy ra 50:54 - Someone has entered valid launch codes = Ai đó đã nhập mã 50:58 - Captain on deck! What the hell is going on? = Chỉ Huy lên khoang! Cái
51:01 - All 24 of our nuclear missiles went live This can't be right = Tất cả 24 tên lửa hạt nhân đã kích hoạt Không thể nào 51:07 - Sir, we have nuclear missiles spinning up on the Albuquerque = Vũ khí
51:10 - If our allies see us launching a fullscale nuclear strike, they will respond
= Nếu tất cả đồng minh thấy chúng ta phóng vũ khí hạt nhân, họ sẽ đáp trả 51:14 - Russia and China will launch We'll have World War Ill = Nga và Trung Quốc sẽ phóng Sẽ có Thế Chiến lần III 51:16 - unless you level the White House Four minutes to target! = trong 10 phút trừ khi ngài san bằng Nhà Trắng Còn 4 phút đến mục tiêu! 51:20 - I need a final gono go for payload delivery = Tôi cần quyết định cuối
51:23 - God forgive me Go = Chúa thứ lỗi cho con Làm đi 51:25 - Go! Raptor Alpha 1, Operation Free Castle = Thi hành! Raptor Alpha
51:28 - is a go Copy that Dropping to attack altitude = hãy sẵn sàng Đã rõ
51:40 - Cale, Walker's trying to launch a nuclear attack = Cale, Walker đang cố
51:43 - If he does, it'll start World War III = Nếu ông ta làm được, sẽ bắt đầu