00:59 Duncan? = Duncan? 01:02 Duncan, are you sleeping? = Duncan, con đang ngủ hả? 01:07 No. = Không. 01:12 Let me ask you something. = Để chú hỏi con một điều. 01:16 On a scale of one to ten, what do you think you are? = Trên thang từ 1 đến 10, con chấm mình mấy điểm? 01:28 Duncan? Im asking you how you see yourself. = Duncan? Chú đang hỏi con tự đánh giá mình thế nào. 01:31 Scale of one to ten. = Trên thang từ 1 đến 10. 01:33 I dont know. = Con không biết. 01:37 I cant hear you, bud. You have to speak up. = Chú không nghe rõ, nhóc ạ. Con phải nói to lên nào. 01:39 I dont know. = Con không biết. 01:41 What? What dont you know? How you see yourself? = Sao cơ? Con không biết gì chứ? Không biết đánh giá mình thế nào à? 01:44 You dont have any opinion? = Con không có ý kiến nào sao? 01:52 Im just asking. = Chú chỉ hỏi chơi thôi. 01:57 Pick any number scale of one to ten. = Chọn một số bất kỳ đi, từ 1 đến 10.
Trang 1Đường về 2013 - The Way Way Back 2013
01:28 - Duncan? I'm asking you how you see yourself = Duncan? Chú đang hỏi
01:31 - Scale of one to ten = Trên thang từ 1 đến 10 01:33 - I don't know = Con không biết 01:37 - I can't hear you, bud You have to speak up = Chú không nghe rõ, nhóc
01:39 - I don't know = Con không biết 01:41 - What? What don't you know? How you see yourself? = Sao cơ? Conkhông biết gì chứ? Không biết đánh giá mình thế nào à? 01:44 - You don't have any opinion? = Con không có ý kiến nào sao? 01:52 - I'm just asking = Chú chỉ hỏi chơi thôi 01:57 - Pick any number' scale of one to ten = Chọn một số bất kỳ đi, từ 1 đến
Trang 202:23 - You don't know? You have no idea? = Con không biết à? Con không
Trang 303:26 - That sound good? = Nghe ổn không? 03:33 - You up for that, buddy'? = Con dám không nào, nhóc?
05:09 - Dad, could I get the keys? = Bố ơi, con lấy chìa khóa được không? 05:34 - Are you kidding me? = DU NGOẠN VỚI RƯỢU 05:35 - Thank God! = Không phải vậy chứ? 05:37 - Another night of drinking alone = Tạ ơn Chúa! 05:38 - and I was going to kill myself! = Thêm một đêm uống rượu một mình
05:41 - I'm off the wagon again = Chị lại uống rượu nữa rồi 05:43 - Accept it and move on = Chấp nhận và cho qua đi 05:47 - Oh, my God Press my laundry = Ôi Chúa ơi Ôm cái nào
05:50 - How're you doing? = - Dạo này chị thế nào? 05:51 - I'm good I like this = Chị khỏe Chị thích thế này 05:53 - I love your ride Does the eight track still work? = Chị thích xe của emghê Bộ máy cát - Sét còn chạy chứ? 05:55 - What this? This is exactly the car my dad used to drive us in = Cái nàyhả? Y hệt như chiếc xe bố em từng chở bọn em 05:59 - Old and crappy = Cũ kỹ và chán ngắt 06:00 - Do you have any idea how much I've spent on this car? = Chị biết emchi bao nhiêu cho chiếc xe này rồi không? 06:02 - This is cherry This is a cherry car = Xe y như mới Gần như xe mớiđấy
06:04 - A car salesman with bad taste = Anh chàng bán xe có sở thích tệ hạinày
06:06 - Hi I'm Betty = - Xin chào Chị là Betty 06:08 - Hi, Pam = - Chào chị, em là Pam
Trang 406:11 - Trent's probably already talked crap about me = Có lẽ Trent đã nói xấu
06:24 - That's where you're supposed to say, "Your hair's lovely." = Đáng lẽ em
06:26 - Oh, it, is It is lovely = Ồ, thế ạ?
06:30 - I like her = Chị thích cô này 06:31 - What's not to like? = Sao lại không thích được chứ? 06:34 - Get it where you can I'd be on my back after a line like that = Dễthương ghê Có ai nói câu đó với chị là chị lao vào lòng anh ta liền 06:42 - Susanna, Trent's here = Susanna, chú Trent đến rồi 06:44 - This is his new girlfriend, Pam = Đây là bạn gái mới của chú ấy, côPam
06:46 - Hi, Susanna = Chào con, Susanna 06:49 - Say, "Hi." = Nói "Chào cô" đi nào
06:54 - Yeah, but don't come down = Ừ, nhưng đừng có xuống đây 06:57 - Just stand there, brooding = Cứ đứng đó đi, con gái ạ
07:01 - You've brought me a man How thoughtful = Hai người mang cho chị
07:04 - Hello, sailor = Xin chào, chàng trai
Trang 507:06 - Who is this in all his awkward stage glory? = Chàng trai độ tuổi sung
07:10 - This is my son, Duncan = Đây là con trai em, Duncan 07:11 - Everybody lends a hand = Mọi người phụ một tay nào 07:13 - Oh, my God I was going to name my youngest Duncan, = Ôi Chúa ơi.Chị đã định đặt tên đứa út là Duncan, 07:15 - but my ex-husband thought it was too nerdy = nhưng chồng cũ của chị
07:17 - So, we went with Peter Which, personally, I think is worse = Thế nênbọn chị chọn tên Peter Chị thấy thế còn tệ hơn 07:19 - But, it suits my son, so = Nhưng nó hợp với con trai chị, nên 07:20 - Oh, don't worry, you wear the name well = Ôi đừng lo, tên đó hợp với
07:23 - Trent, where's Staph? = Trent ơi, Steph đâu rồi? 07:24 - We've been here all of two minutes, = Bọn em đã đến đây hai phút rồi, 07:26 - so I suppose she's getting ready for the beach = nên em nghĩ chắc nó
07:27 - Oh, my God She's just like me Screw cancer = Ôi, Chúa ơi Nó giống
07:30 - I want to be an even golden brown Everywhere = Chị còn muốn có mái
07:32 - Everybody's back this year The Gales The Hutchisons = Năm nay ai
07:35 - The Campbells, sans Ben because of the trial = Nhà Campbell, trừ Ben
07:37 - Insider trading = Buôn bán tay trong 07:38 - The Smythes Oh, and the Keegans, who I'm not talking to = NhàSmythe Ồ, và nhà Keegan, nhà đó thì chị không thèm nói chuyện 07:42 - You can if you want to, but just know that most of us aren't = Em có thểnói chuyện nếu muốn, nhưng bọn chị hầu như chả ai muốn cả
Trang 607:45 - Okay = Được rồi 07:46 - So, do you think you will'? Pam? = Vậy em nghĩ em có muốn không?Pam?
07:48 - Do I think I will, what? = Em nghĩ em có muốn cái gì ạ? 07:49 - Talk to the Keegans = Nói chuyện với nhà Keegan 07:51 - Oh, I don't know I don't even know them = Ồ, em không biết Em còn
07:54 - Do if you want to but just know that I'm mad at them = Cứ nói chuyệnnếu muốn nhưng hãy nhớ là chị rất căm bọn đó 07:56 - I don't even want to get into why = Chị còn không muốn nhắc lại lý do 07:59 - They called me a See-You-Next-Tuesday = Bọn đó gọi chị là con P - H
08:01 - To my face = Thẳng mặt chị 08:03 - You're going to love it here! Whoa! = Em sẽ thích chỗ này lắm! 08:05 - I've only had one = Chị mới uống một ly thôi 08:14 - So, how was your winter? = Mùa đông chỗ em thế nào? 08:15 - Because our year was a challenge = Vì mùa đông năm rồi quả là khókhăn
08:17 - My niece was raped in October = Cháu gái chị bị cưỡng hiếp hồi tháng
10
08:21 - I know Not even food courts are safe = Chị biết Ngay cả khu bán thức
08:23 - Oh, and Bob, that's my ex-husband = Ồ, còn Bob, chồng cũ của chị ấy 08:25 - Finally came out of the closet Not a shock = Cuối cùng đã thú nhận là
08:26 - Let's just say that, in bed, = Nói tóm lại, ở trên giường, 08:27 - his favorite view was the back of my head = hắn chỉ thích đi cửa sauthôi
08:30 - My oldest, Charlie, is still into the drugs and psychedelic music =
Trang 7Thằng cả của chị, Charlie, thì vẫn nghiện và mê nhạc ảo giác 08:33 - Drugs I get But, come on, Gary Garcia's dead! Get over it = Nghiệnthuốc thì chị hiểu Nhưng Gary Garcia thì chết rồi! Sao nó không bỏ đi?
08:45 - Taking her father's side, as usual = Đứng về phe bố nó, như mọi khi 08:46 - Hi, Mrs Thompson = Chào bác Thompson 08:47 - Oh, Steph, don't you look so cute = Ôi, Steph, sao xinh thế 08:50 - That's exactly the kind of suit that = Cũng chính bộ áo tắm đó 08:52 - got me pregnant the first time = đã khiến bác dính bầu lần đầu đấy 08:53 - That's what I'm hoping for = Con cũng đang mong thế
08:56 - I'm kidding! = Con nói đùa thôi! 08:57 - Oh, and Peter Finally got his surgery to fix his lazy eye = Ôi, còn Peternữa Cuối cùng nó cũng chịu phẫu thuật chữa mắt 09:00 - Now, ifs even worse = Giờ thì còn tệ hơn 09:01 - I try to get him to wear an eye patch, = Chị đang cố cho nó đeo bịt mắt 09:03 - so people don't feel awkward But, what are you gonna do? = để người takhông thấy kỳ quái Nhưng làm gì bây giờ? 09:06 - I'm outta here = Con đi chơi nhé 09:07 - Oh, why don't you take Duncan with you? = Ồ, sao con không đưa
09:10 - Screw that I told you I'm not baby-sitting him all summer = Thôi đi.Con đã nói con không giữ em bé suốt hè đâu 09:13 - You're gonna take Duncan with you, young lady All right'? = Con sẽ dắt
Trang 8Duncan đi cùng, thưa quý cô Rõ chưa? 09:15 - Why don't you go to the beach, honey? You'll have fun = Sao con
09:17 - We're just going to be unpacking here = Mmm 09:19 - We might be doing some other stuff, too = Mẹ và chú chỉ lấy đồ đạc rathôi
09:22 - Mmm = Có thể sẽ làm vài chuyện khác nữa 09:25 - That's our cue, kids Come on = Tín hiệu đuổi bọn ta đấy, các nhóc Đinào
09:27 - Now, listen, lam still having my annual Fourth of July Clambake = Nào,nghe này, chị vẫn đang chuẩn bị tiệc hải sản mừng 4/7 đó 09:30 - And it will bleed into youryard = Bữa tiệc sẽ ở sân nhà em nữa đó
09:32 - Bob or no Bob, the party must go on = Có Bob hay không thì tiệc vẫn
09:34 - He's probably sliding off our gardener right now = Có lẽ giờ lão ta đang
09:36 - Let's have a fun summer! = Hãy đón một mùa hè vui nhộn nào! 09:41 - Duncan, are you coming or what? = Duncan, đi hay không đấy? 09:54 - Have fun = Đi chơi vui nhé 10:00 - Just keep your distance = Cứ giữ khoảng cách đấy 10:02 - And, just don't die I don't need that shit hanging over my head = Và,đừng có chết nhé Tao không cần bị ám ảnh bởi mấy vụ đó 10:11 - We can absolutely party at my place = Bọn mình chắc chắn có thể mở
Trang 9thành đúng kiểu bố mẹ đó 10:21 - I'm gonna do drugs with my kids = Tớ sẽ chơi thuốc cùng với conmình
10:22 - Oh, my God I forgot Willem broke up with Jessica! = Ôi, Chúa ơi Tớquên mất Willem đã chia tay với Jessica đấy!
10:28 - Good I don't get her face = Hay lắm Tớ không ưa mặt con đó 10:30 - It's like she fell on it = Cứ như cái mặt mâm ấy 10:32 - Oh, my God! Susanna, you have to get on that this summer = Ôi Chúaơi! Susanna, cậu phải tranh thủ cơ hội hè này
10:45 - I want to go in the water! = Em muốn xuống nước! 10:47 - Then, go! = Thế thì xuống đi! 10:48 - Baby, I'm right in the middle of tossing We talked about this = Cưng à,anh đang chơi bóng Mình đã bàn về vụ này rồi mà 10:53 - All right He's being weird = Được rồi Anh ta hơi kỳ cục
11:00 - Ew! What are you staring at, perv? = Nhìn cái gì hả, đồ biến thái? 11:03 - Where is that kid from, anyway? = Mà này, thằng nhóc đó ở đâu đếnthế?
Trang 10khi bọn mình đến đây thì nó đã như thế 11:48 - Duncan We were just coming to find you = Duncan Bác và em đang
11:51 - This is Peter = Đây là Peter 11:52 - Hey, Duncan = Chào anh, Duncan
11:59 - Just stare at the bridge of his nose That's what I do = Cứ nhìn vào sống
12:01 - Mom Are you shitting me? = Mẹ à Mẹ đang giỡn mặt con hả? 12:03 - If you wore the patch, = Nếu con đeo bịt mắt, 12:05 - I wouldn't have to keep telling people that, would I? = mẹ đâu cần phải
12:07 - Duncan, I thought you and Peter should hang out this summer = Duncan
à, bác nghĩ con và Peter nên đi chơi cùng nhau hè này 12:09 - Lord knows he brought enough of his Star Wars dolls = Lạy Chúa, nómang đủ búp bê Chiến Tranh Các Vì Sao đấy 12:12 - They're action figures! And they're classics! = Đó là những nhân vật
12:16 - They lose value if I take them out of the box = Chúng sẽ mất giá trị nếu
12:17 - But we can still have awesome battles with them = Nhưng mình vẫn có
12:19 - He needs human contact = Nó cần trò chuyện với con người 12:20 - He's having far too many conversations with those dolls = Nó tròchuyện với đám búp bê nhiều quá đi mất 12:22 - No, I'm not! = Không, con đâu có! 12:23 - Should we set up a time for you two to get together tomorrow? = Có nênhẹn giờ hai đứa chơi với nhau ngày mai không?
Trang 1112:27 - I should check with my mom = Con phải hỏi lại mẹ đã
12:33 - Don't stand us up We know where you live! = Đừng từ chối bác và em
12:36 - I told you Your eye makes people uncomfortable = Mẹ đã bảo con rồi.Mắt của con làm người ta thấy khó chịu 12:40 - You're the worst parent = Mẹ là một phụ huynh tệ hại 12:41 - That is your father talking = Giọng lưỡi của bố mày đấy 12:43 - Did he tell you to say that'? = Ông ta dạy con thế à?
12:58 - Forgotten what I started fightin' for = Quên mất tôi bắt đầu chiến đấu vì
13:04 - It's time to bring the ship into the shore = Đã đến lúc đưa tàu vào bờ 13:09 - And throw away = Và vất đi
13:20 - You put it on = Bật lên đi nào 13:22 - Fire burns just like me = Lửa bùng cháy như tôi 13:25 - No, no, no, no = Không, không, không, không 13:28 - Help me No! = Tránh xa tôi ra Không!
13:38 - Carry a laser down the road that I must travel = Mang một cây laser trên
13:43 - Carry a laser down the darkness of the night = Mang một cây laser trong
Trang 1213:48 - Carry a laser = Mang một cây laser 13:50 - Whoa! Whoa! Are you saying, "Carry a laser?" = Trời! Trời! Em đang
13:53 - That's what it is = Đúng thế mà 13:54 - Why would anybody write a song called, "Carry A Laser?" = Ai lại viếtmột bài hát tên là "Mang một cây laser"?13:57 - Because they like outer space = Chắc vì tác giả thích vũ trụ 14:05 - You just walked into the wrong room, stranger = Chàng trai lạ mặt ơi,
14:08 - Who are you? = Chàng là ai thế?
14:21 - Carry a laser down the road that I must travel = Mang một cây laser trên
14:25 - I'll make it worse = Tớ sẽ chơi xấu hơn nữa kìa
14:31 - I'm out of here = Con đi chơi nhé 14:33 - Oh, wait I made dinner = Ồ, khoan Cô chuẩn bị bữa tối rồi 14:34 - Oh, shoot I have plans = Ồ, trời ơi Con có hẹn rồi 14:38 - Steph, wait, check out his moves = Steph, khoan đã, nhìn xem nó nhảynày
14:44 - Enjoy therapy = Điều trị tâm lý vui nhé 14:49 - See you, Dad See you = - Tạm biệt bố - Tạm biệt 14:59 - All right, we did that = Được rồi, đủ rồi đấy
Trang 1315:02 - Not me I could barely watch that = Không phải tao Tao không dám
15:04 - Buddy, any chance you were on top of my car? = Nhóc à, có phải con
15:09 - Okay 'Cause there was a dent in the roof = Được rồi Vì có một vết
15:14 - It popped out It's fine = Nó đã phình ra lại Không sao cả 15:15 - I was just wondering if you knew anything about that? = Chú chỉ tự hỏi
15:19 - We did have bags up there, honey = Trên nóc xe có mấy túi đồ mà, anhyêu
15:20 - That's true We did Fair enough = Đúng thế Thật vậy Hợp lý 15:26 - That was probably it Right? = Có lẽ là thế Phải không? 15:31 - Hey, Pam You need a hand? = Này, Pam Cậu cần giúp một tay không? 15:33 - Oh, no Thank you We've got a system going on here = Ồ, không Cảm
ơn cậu Bọn này có hệ thống ở đây cả 15:37 - Yeah! We got a good team here Right? = Ừ! Bọn anh có một đội ăn ý ở
15:44 - Can you pass me something to eat, sweetie? = Con chuyền cho cô món
15:47 - No, I can tell you exactly where I was = Không, em có thể nói với anh
Trang 14đi ra bằng thuyền của nó 16:00 - He said you would be fine by the fire = Nó nói em ở cạnh đống lửa sẽ
16:02 - Here's what he said! "Yoo, hoo! You never came back." = Anh ấy nói
16:06 - No, we didn't = Không, đâu có 16:07 - I came back the next morning = Sáng hôm sau anh trở về mà 16:09 - Yes! First thing = - Ừ! - Ưu tiên số một 16:10 - And I had to poke her with a stick to wake her = Anh phải lấy gậy chọc
16:15 - You know, I once went to this luau-themed party = Em từng đến dự một
16:18 - I'm sorry No, please You were talking = Xin lỗi Không, không có gì
16:21 - No, you go = Không, cậu kể tiếp đi 16:23 - Tell your story, babe = Kể chuyện của em đi, cưng 16:24 - No, it's dumb = Không, ngớ ngẩn lắm 16:25 - Well, now you have to tell it = À, giờ thì cậu phải kể thôi 16:28 - I went to this luau and I passed out in the dunes, too = Em đi dự buổitiệc đó rồi cũng quắc cần câu trong đụn cát 16:31 - That's basically it = Cơ bản là thế 16:36 - That's so funny = Buồn cười quá 16:39 - No, it's just a similar thing to = Không, chỉ là tương tự
16:45 - I have to point out by the way I'm loading up for the third time = Nhântiện anh phải lưu ý là anh đã ăn đến dĩa thứ ba rồi
16:50 - And I apologize for this asshole = Và anh xin lỗi thay cho tên khốn này 16:52 - springing us on you at the last minute = đã đưa bọn anh đường đột đến
Trang 15làm phiền 16:54 - No, not at all I'm a caterer I love cooking for people = Không hề Emphục vụ tiệc mà Em rất thích nấu ăn cho người khác 16:57 - Oh, you cater? That makes sense = Ồ, cậu phục vụ tiệc à Giờ tớ mớihiểu
16:59 - One of her many talents = Một trong các tài năng của cô nàng 17:00 - Actually, she has some ideas for fixing up the place = Thật ra, cô nàng
có một vài ý tưởng để chỉnh lại chỗ này 17:03 - Oh, yeah? Are you gonna fix up the Riptide? = Ồ, thế à? Em định chỉnh
17:06 - No, I just mentioned rearranging = Không, chỉ nói là sắp xếp lại 17:09 - You should Put your stamp on it I'm not set in my ways = Em cứ làm
đi Thể hiện khả năng của em Anh không có cứng nhắc đâu 17:13 - Tell that to Christine = Nói câu đó với Christine ấy 17:16 - "Somebody took my weed." = "Ai đó lấy mất điếu 'cỏ' của tôi rồi." 17:21 - Okay I'm sorry I have to put my son out of his misery = Được rồi Xinlỗi nhé Em phải giải thoát cho thằng con em đây 17:25 - You're free to go = Con đi được rồi đấy 17:28 - Hey' buddy, take your plate with you = Này, nhóc, mang dĩa theo 17:30 - We clean up after ourselves in this house = Trong nhà này phần ai nấydọn
17:34 - Okay, back to my story = Được rồi, quay lại câu chuyện của em 17:36 - Trent was it last summer that you and I got stuck on our boat? = AnhTrent, có phải hè năm ngoái anh và em bị kẹt trên thuyền của mình không? 17:40 - That is because this bastard buys gas three dollars at a time! = Đó là vìtên chết tiệt này mua ba đô la xăng một lần! 17:56 - Susanna, close the screen door! = Susanna, đóng cửa chắn lại nào! 18:00 - I'm getting eaten alive by mosquitoes! = Tôi đang bị muỗi làm thịt đâynày!
18:08 - I don't like the way you're acting, young lady! = Tôi không thích cách cư
Trang 16xử của cô nhé, quý cô! 18:11 - You wouldn't be this way if your dad was here! = Cô sẽ không như thế
18:24 - Sorry about that I didn't = Xin lỗi về vụ đó Tớ không 18:26 - I don't care = Tớ không quan tâm đâu 18:27 - Ifs not like we were using our inside voices = Đâu có phải nhà tớ đang
18:31 - That's cool That's cool = Hay ghê Hay ghê 18:34 - So, you're a big fan of REO Speedwagon? = Này, cậu là fan của nhóm
18:39 - Can't Fight This Feeling? = "Không Thể Chống Lại Cảm Giác Này?" 18:42 - Oh, no My mom must have put that on there = Ôi, không Mẹ tớ hẳn đã
18:45 - Oh, and you just got to it and thought, = Ồ, và cậu chỉ là nghe đến đó vànghĩ,
18:47 - "What the hell I'm going to sing the shit out of it, anyway?" = "khỉ thật
18:52 - Something like that = Đại khái thế 19:00 - Sucks here, huh? = Ở đây chán quá hả?
19:13 - It's tough, yeah = Ừ, quả là khó khăn
19:29 - It feels like it's going to be a hot summer = Có vẻ như đây sẽ là một
Trang 17mùa hè nóng bức 19:35 - I thought we were done = Tớ tưởng mình nói chuyện xong rồi 19:39 - I was just thinking about that earlier The hot thing = Lúc nãy tớ đangbận nghĩ về chuyện đó Chuyện trời nóng ấy 19:43 - And it just came to me again = Và đột nhiên nhớ lại 19:45 - So, Isaid it = Thế là tớ thốt ra
19:51 - Well, if anything else comes to you again, = À, nếu cậu nhớ ra điều gìnữa,
19:55 - I will be inside = nhớ là tớ ở trong nhà nhé 20:19 - Are you kidding me? = Không phải chứ? 20:22 - They drank all the beer = Mấy ông bà đó uống sạch bia rồi 20:28 - Thức Khuya Dậy trễ! Yêu con, Mẹ = Thức Khuya Dậy trễ! Yêu con,
20:43 - you just have to remember to point! = con phải nhớ chỉ tay! 20:45 - There goes one there now "Look at the seagull, Mother = Giờ có mộtcon ở kia kìa "Nhìn con mòng biển kìa mẹ 20:48 - "I wanna share it with you Isn't it pretty? = "Con muốn chia sẻ với mẹ
20:51 - "Look at the fence Look at me! Look!" = "Nhìn hàng rào kìa Nhìn con
20:54 - Just point = Chỉ việc chỉ tay 22:23 - Do you mind standing to the side? = Chú mày vui lòng tránh ra đượckhông?
Trang 1822:25 - I'm getting your reflection in the screen = Tao thấy hình chú mày phản
22:29 - I wouldn't normally care, but I'm having the game of my life = Thườngtao chả để ý, nhưng đây là trò chơi của đời tao 22:31 - I'm on the cherry level = Tao đang chơi ở cấp quả anh đào 22:32 - But that's the first level = Nhưng đó là cấp một mà 22:34 - Yeah, and I got one man left So, like I said, ifs the game of my life =
Ừ, và tao chỉ còn một mạng Thế nên mới nói là hệ trọng cả đời 22:40 - You like Pac Man? = Chú thích Pac Man à?
22:42 - It's a classic! = Đây là trò kinh điển mà! 22:44 - Not into all the bells and whistles, my man = Tao chả thích mấy thứ hoa
23:11 - But you still have one more man left = Nhưng chú vẫn còn một mạng
Trang 1923:22 - Here Get in here = Đây Vào đây đi
23:24 - Come on, come on = Đi nào, đi nào 23:28 - But, listen, it's still my quarter = Nhưng nghe này, đây vẫn là xu củatao
23:29 - So, if you end up getting a high score, I don't want to see = Nên dùmày ghi điểm cao, tao cũng không muốn thấy 23:30 - What's your name? = Chú mày tên gì?
23:46 - No pattern on my quarter Cut your own path = TRÒ CHƠI KẾTTHÚC
24:00 - There you are We were just about to leave without you = Con đây rồi
24:02 - Where did you go off to? = Con đi đâu thế?
Trang 2024:05 - Let's leave notes, okay? = Làm ơn để lại lời nhắn nhé? 24:06 - Your mom was worried = Mẹ con lo lắm đấy 24:07 - You need to get your swim trunks on = Mẹ cần con mặc quần bơi vào 24:08 - Kip and Joan have invited us out on their boat = Chú Kip và cô Joan
24:10 - We're gonna be late = Mình sắp trễ rồi 24:14 - Head's up, buddy = Ngẩng lên nào, nhóc 24:15 - You need to wear that = Con cần mặc cái đó vào 24:17 - I think he's gonna be all right without that = Tao nghĩ cháu nó không
24:18 - No, Duncan can't swim = Không, Duncan không biết bơi 24:19 - Trent, he's just not a comfortable swimmer = Trent à, nó chỉ không
24:21 - I really think he's gonna be okay without it = Tao thật sự nghĩ cháu nó
24:23 - No, just wear it So people don't have to worry about you = Không, cứmặc vào Để mọi người không phải lo cho con 24:28 - Yes, we're inviting ourselves Accept it and move on = Vâng, bọn chịlàm khách không mời nhé Chấp nhận và cho qua đi 24:31 - Peter does have to stay down below though = Tuy nhiên, Peter vẫn phải
24:33 - His eye throws off his equilibrium = Mắt nó làm nó bị mất thăng bằng 24:35 - and he will get sick everywhere = nên đi cái gì cũng bị say hết 24:36 - No, I won't, Mom! = Không, không có đâu, mẹ ơi! 24:37 - Tell that to the bucket we have to bring! = Đi mà nói với cái xô mà mình
24:39 - Mom, why do I have to wear this'? Nobody else does = Mẹ ơi, sao conphải mặc cái này? Đâu có ai mặc đâu.24:42 - He just wants you to be safe = Chú chỉ muốn con an toàn thôi 24:45 - Is that snug enough? = Có đủ gọn gàng chưa?
Trang 2124:51 - You know what? We take our shoes off = Này, phải cởi giày ra đấy 24:53 - Oh, God Sorry = Ôi, Chúa ơi Xin lỗi 24:54 - Tell me this is gonna clear, Trent = Thuyền phải đi xa xa đấy nhé,Trent
24:55 - It's gonna clear = Sẽ đi xa cảng mà 24:57 - My titties need some color = Ngực chị cần sạm nắng một chút 25:09 - Basically, he was relentless = Cơ bản là anh ta không bỏ cuộc 25:12 - And don't get me wrong I was looking = Và đừng hiểu lầm nhé Em
25:26 - He went as a sexy cop = Anh ta đóng giả một tay cảnh sát gợi cảm
25:29 - No I went as a '70s, badass cop = Không Đó là một gã cớm ngầu kiểu
25:37 - Sadly, I would have been working his bag at that point = Buồn nhỉ, lúc
đó mà là chị thì chị sẽ bay vào nó liền 25:40 - However, I do remember = Tuy nhiên, anh có nhớ 25:42 - You did let me help you pack your van at the end of the night = Em đã
Trang 22để cho anh dọn đồ lên xe tải của em vào cuối đêm đó 25:45 - Yes, I did Yes, you did = - Vâng, có - Ừ, có 25:47 - Then it took three months to get her to go outwith me = Rồi mất batháng tao mới hẹn hò được với cô nàng
25:58 - What finally changed your mind? = Cuối cùng điều gì làm cậu đổi ý? 26:00 - He said we were already in this together, = Anh ấy bảo hai người đều
26:04 - so I might as well = thế nên tớ cũng nên thử 26:07 - It's been almost a year = Đã gần một năm rồi
26:22 - You guys, help yourselves = Mọi người, tự phục vụ đi nào 26:29 - Could you look a little more miserable? = Con còn bộ mặt thảm hại nào
26:31 - Could he be even more of a dick? = Ông ta còn khó ưa được hơn nữakhông?
26:33 - Hey He's making an effort = Này Chú ấy đang cố gắng 26:36 - He wants this to work He wants us to be a family = Chú ấy muốn hòa
26:39 - Yeah, he says that, but that's not what he does = Ừ, ông ta nói thế,
26:42 - Look' I know this isn't easy, but you promised, remember? = Này, mẹ
Trang 23biết chuyện này không dễ, nhưng con đã hứa mà, nhớ không? 26:45 - You'd give it a try = Con sẽ thử mà 26:47 - I don't understand why I can't just spend the summer with Dad = Conkhông hiểu sao con không thể nghỉ hè cùng bố 26:52 - Because you're with me = Vì con ở với mẹ 27:04 - Hey, buddy, the cooler's not going to get to the car by itself = Này,nhóc, máy lạnh không tự bò ra xe được đâu 28:23 - Good morning, sweetheart = Chào buổi sáng, cục cưng 28:27 - Do you want some breakfast? = Có muốn ăn sáng không nào? 28:29 - No I'm good = Không Không sao cả 29:05 - Attention Water Wizz patrons = Xin quý khách Water Wizz chú ý 29:07 - Will the owner of a beige minivan with New York license plates = Chủnhân chiếc tải nhỏ màu vàng kem mang biển số New York 29:11 - please move your vehicle? You're blocking someone else = xin dời xemình đi giúp ạ? Quý vị đang cản đường người khác 29:40 - It's another hot one at Water Wizz = Lại một ngày nóng hổi tại WaterWizz
29:43 - Be sure to cool off at Salty Dog's Sugar Shack = Hãy nhớ hạ nhiệt ở Lều
29:45 - with homemade ice cream = bằng kem làm tại nhà 29:47 - And if you're looking to avoid the lines you can upgrade = Và nếu quý vịmuốn khỏi xếp hàng thì có thể nâng cấp 29:50 - with our “Wizz to the Front" Priority Pass = bằng Vé Ưu Tiên "Wizz
29:52 - Drop by the office for more details = Hãy ghé qua văn phòng để biết
30:03 - Let's all enjoy a wet and wonderful afternoon = Hãy cùng tận hưởng
30:25 - Hey, Pac Man kid! = Này, nhóc Pac Man! 30:27 - How'd we do? = Kết quả thế nào?
Trang 2430:28 - Nothing less than highest score I hope = Tao mong là bèo lắm cũng
30:31 - I've got a reputation to protect = Tao cần phải giữ gìn danh tiếng của
30:36 - Whenevefis convenient for you, we are open for business = Khi nào anhthấy thuận tiện thì hãy nhớ hôm nay mở cửa đấy 30:40 - Hey, Caitlin, I'm going on break = Này, Caitlin, anh đang nghỉ trưa mà 30:42 - Cool I got a great idea = Hay quá Em có ý này hay lắm nè 30:45 - Why not, I don't know, = Em không biết nữa, nhưng sao anh, 30:47 - put on some pants = không mặc quần vào? 30:49 - She's being coy = Cô ta đang tỏ ra e thẹn đấy 30:50 - But she digs me Big time = Nhưng cô ta mê tao lắm Chết mê luôn 30:52 - Just a thought You know what? Scratch it = Chỉ là thoáng qua thôi
30:56 - Just like that's professional = Chỉ là như thế mới chuyên nghiệp 30:58 - See what I did there? = Thấy tao ra tay chưa? 31:00 - I manipulated her with my sexual charisma = Tao khống chế cô ta bằng
31:04 - Yeah It was clever as shit = Ừ Nói giỡn hay như cứt 31:05 - Why don't you come down from your apartment = Sao anh không chui
31:07 - and actually manage this place? = và thật sự quản lý chỗ này nào? 31:09 - Why don't you come on up here and we'll talk about politics? = Sao emkhông lên đây và mình sẽ bàn chuyện chính trị nào?
31:21 - Oh, it's not mine = Ồ, không phải của tớ 31:23 - Yeah, I figured = Ừ, tớ biết thế mà 31:27 - You were right, by the way = Nhân tiện, cậu nói đúng rồi đấy
Trang 2531:29 - It is a hot summer = Quả là một mùa hè nóng bức 31:32 - Yeah, I just call it like I see it = Ừ, tớ chỉ thấy sao nói vậy thôi 31:38 - I'm just waiting for my dad to call me back = Tớ chỉ đang đợi bố tớ gọilại
31:41 - I don't want to be inside because my mom = Tớ không muốn ở trong nhà
31:42 - just stares at me while I'm on the phone = cứ trừng mắt nhìn khi tớ đang
31:45 - She's all freaked out = Bà ta cứ lo hoảng lên 31:46 - that I'm gonna want to live with him or whatever = rằng tớ sẽ dọn đến
31:52 - My mom's the same way = Mẹ tớ cũng y như thế
32:00 - So, let me know if you have any other observations = À, hãy cho tớ biết
32:03 - on weather patterns = về khí tượng thủy văn nhé
33:17 - I thought we had a deal about leaving notes = Chú tưởng mình đã thỏa
33:19 - Checking in = Làm thủ tục thông báo nào 33:22 - My mom and I do = Mẹ con và con mới thế 33:25 - You worried her Again = Con làm mẹ con lo lắng rồi Một lần nữa 33:27 - I told her I'd wait up for you = Chú đã bảo mẹ con là sẽ chờ con về 33:30 - Well, I'm here = À, giờ con đây rồi
Trang 2633:31 - Hey, Duncan? = Này, Duncan? 33:34 - I'm not interested in talking to the back of your head = Chú không thích
33:44 - If we're going to make this work, = Nếu hai ta muốn mọi thứ hòa hợp, 33:46 - and it is "we," = và vì là "hai ta," 33:48 - then there has to be trust And respect Am I right? = nên phải có lòng
33:52 - I think that's something we both want = Chú nghĩ đó là điều cả hai ta
33:57 - There you go, buddy = Được lắm, nhóc 34:12 - I'm afraid I'm going to have to ask you to leave = Tao e rằng phải mời
34:16 - Yeah, you're going to have to take off I'm getting complaints = Ừ, chúmày phải dời gót đi Tao đang bị than phiền 34:18 - You're having too much fun It's making everyone uncomfortable = Chúmày vui vẻ quá mức Vì thế ai nấy đều thấy khó chịu
34:25 - Hey, hey! Whoa, whoa = Này, này! Chà, chà 34:28 - I'm just kidding = Tao đùa thôi mà 34:32 - Wow That wasn't even my best stuff = Chà Chưa tung hết chiêu đâu
đó
34:35 - Are you for real? = Chú mày làm thật à? 34:38 - I can tell you're in complete awe of our picnic table = Tao có thể thấy rõchú mày hâm mộ cái bàn ăn của bổn tiệm 34:42 - It is one-of-a-kind = Nó là hàng độc nhất vô nhị 34:43 - except for the 200 other ones here that are exactly like it = nếu khôngtính đến 200 cái khác giống y chang ở đây 34:45 - But there is more park to be seen = Nhưng công viên này còn nhiều chỗ
Trang 27khác để tham quan mà
34:50 - As much as I'm a fan of Tuff Skins, = Dù tao rất khoái quần hiệu TuffSkins,
34:51 - we've got to get you a swimsuit = nhưng cũng phải tìm quần bơi cho
34:54 - Seriously, when's the last time you bought jeans? = Nói thật, bao lâu rồi
34:56 - My mom buys my jeans = Mẹ con mua jean cho con 34:58 - Good Always take things literally = Hay lắm Lúc nào cũng thật thà
35:00 - How's that working out for you'? Does that get you laid? = Như thế cóđược việc gì không? Bộ thật thà sẽ được lên giường à? 35:09 - Lewis, hook up my man Duncan here = Lewis, tìm cho cậu bạn Duncan
35:23 - No, I remember that conversation = Không, tao nhớ mấy câu này 35:24 - In 2003, 5, 11, April = Hồi năm 2003,2005, 2011, tháng 4 năm nay
35:30 - Can't eat that now Your dirty mouth's been on it = Giờ không ăn đượcnữa rồi Cái mồm bẩn của mày chạm tới rồi
Trang 2835:32 - Germophobe = Chứng sợ vi trùng 35:33 - I've just told you There are things I want to do = Tao đã bảo mày rồi.
35:36 - Prove it Without thinking rattle off three Go! = Chứng minh đi Không
35:39 - See New Mexico Invent something = Thăm New Mexico Phát minh ra
35:41 - Become a storm chaser = Làm nghề săn lùng bão 35:42 - You had me until number three = Mày lừa được tao trừ cái số ba 35:43 - I think you have to go to school for that = Tao nghĩ phải đến trường để
35:45 - "Look There's a storm." "Where?" "Over there." "Cool." = "Nhìn kìa
Có bão." "Ở đâu?" "Đằng kia." "Đã quá." 35:47 - "Let's go get it." "Got it." = "Đi đến đó đi." "Hiểu rồi." 35:48 - He actually is = Thật thế đấy 35:49 - He's been studying meteorology since pre-school = Chú ấy đã học khí
35:51 - Don't let the Dahmer glasses fool you = Đừng để cặp kính trông rất du
35:53 - These don't have any mesh, so you're going commando = Cái này không
có túi bảo vệ "súng ống", thế nên chú mày phải để không 35:56 - Watch sitting Your junk will fall out = Cẩn thận khi ngồi Không thì rớt
35:59 - Found that out the hard way at a birthday party = Kinh nghiệm xương
36:02 - And like that you're impressed And grossed out = Và chú mày ấn tượng
36:09 - Water Wizz Waterpark Built in the summer of '83, = Công viên nước
Trang 29Water Wizz Xây dựng vào mùa hè 1983, 36:12 - it's the last bastion of everything that time period stood for = thành trìcuối cùng của mọi thứ đại diện cho thời kỳ đó 36:14 - In fact, it was decreed by its creator = Thật ra, nhà sáng lập đã chỉ thị 36:16 - that this place shall never age = nơi này không bao giờ được già đi 36:18 - On his deathbed, he said, = Khi trăn trối, ông ta nói, 36:19 - "I don't want this place re-painted or updated = "tao không muốn sơn lại
36:20 - "I don't even want it brought up to code = "Tao còn không muốn nó đạt
36:21 - "And the minute someone tries, it needs to be destroyed." = "Và nếu có
gã nào định làm thế, thì cần đánh sập nó." 36:24 - We actually have a nuclear bomb forjust such an occasion = Bọn taothật sự có một quả bom hạt nhân dành cho vụ đó 36:26 - Bought it off the Russians = Mua lại của bọn Nga 36:28 - Really? Still good with all that? Even the Russian thing? = Thật ư? Vẫncòn chạy tốt sau bấy nhiêu năm? Kể cả cái thứ của Nga à? 36:31 - That's Cold War It's kind of dated = Chiến Tranh Lạnh thôi Giờ thì
36:43 - Hi, Duncan Also, I need you to reorder more mats = Chào, Duncan
Trang 3036:47 - Finish the work schedule for next week = Soạn lịch làm việc tuần tới
36:49 - Change all the filters = Đổi hết bộ lọc
36:51 - You know, I'm going to check all that stuff, right? = Anh biết không, em
36:53 - Then, in that case, I didn't do any of that = À, nếu thế thì anh chưa làm
37:16 - Don't Google that for confirmation = Đừng có Google để kiểm tra nhé 37:17 - That fact predates technology = Cái này ra đời trước công nghệ mà 37:19 - Owen, settle a debate for us = Chú Owen, xử vụ tranh luận cho bọn convới
37:21 - Hello, boys Duncan, this is Vladimir, Ishmael, and Ming Lee = Chàocác nhóc Duncan, đây là Vladimir, Ishmael, và Ming Lee 37:24 - Those aren't our names! = Không phải tên của tụi này! 37:25 - Those are the names I'm giving you, Vlady = Đó là tên tao đặt cho tụi
37:26 - These are my illegitimate sons They all have different mothers = Lũ
Trang 31này là con ngoài giá thú của tao Mỗi đứa một mẹ 37:28 - I'm trying to be a positive influence in their lives = Tao đang cố nuôi
37:29 - Take them to Little League, Boys Club, raising pandas to fight = Dẫnchúng đi xem bóng chày, học thêm, nuôi gấu trúc để đánh lộn 37:32 - Shut up, jackass! = Thôi đi, ông ba xàm! 37:34 - Cloud fencing, hooker retreats = Chém gió, đá phò 37:35 - Neil says that years ago some kid figured out = Neil bảo nhiều nămtrước có đứa nhóc nào đó tìm ra cách 37:37 - how to pass someone on the water slide Is that true? = vượt qua người
37:41 - It's physically impossible, Neil! = Thế là phi vật lý, Neil ạ! 37:42 - You can't catch up to someone and pass them! = Mày đâu thể bắt kịp
37:44 - Actually, Ming Lee's right I was here when it happened = Thật ra,Ming Lee nói đúng rồi Tao có mặt ở đây lúc xảy ra vụ đó 37:47 - All right, then how'd he do it? = Được rồi, vậy cậu ta làm thế nào? 37:49 - It happened inside the tube So, no one really knows = Vụ đó xảy ra
37:51 - Only the kid and the person he passed = Chỉ có thằng nhỏ và người bị
37:52 - And Jesus Christ, our lord But, he's a little hard to get a hold of = VàChúa Jesus nữa Nhưng thật khó bắt liên lạc với ông ấy 37:55 - He won't return my calls = Nó không bắt điện thoại của tao 37:57 - We wore the same shirt to a party and it got a little weird = Bọn tao cònmặc cùng áo sơ mi đi dự tiệc nên hơi kỳ cục 38:00 - Be serious! = Nghiêm chỉnh đi nào! 38:01 - Don't interrupt him, Neil! He's talking! = Đừng ngắt lời chú ấy, Neil!
Trang 3238:03 - Guys, what happens in the tube stays in the tube = Này các nhóc,chuyện gì xảy ra trong ống thì ở trong ống.38:06 - That's just the law of the park = Đó là luật của công viên 38:08 - Bullshit We'll just ask the kid how he did it = Vớ vẩn Tụi con chỉ việchỏi thằng nhỏ xem nó làm thế nào thôi 38:11 - Be my guest if you can find him = Cứ tự nhiên nếu tìm được nó 38:12 - Last I heard he went into a deep depression = Lần cuối tao nghe tin là
38:14 - The fame was too much = Danh tiếng quá sức chịu đựng 38:15 - He turned to cocaine to escape the limelight = Nó bắt đầu chơi cocaine
38:17 - And eventually, a life of male prostitution = Và cuối cùng, sống đời traibao
38:20 - 0h, no Wait There he is You got sober You look good = Ôi, không.Khoan Đây rồi Tỉnh táo rồi Trông đẹp trai đấy 38:22 - Good for you! = Hay quá đi mất! 38:23 - Screw you, Owen! = Biến mẹ chú đi, Owen! 38:24 - Yeah, screw you, Owen = Ừ, biến mẹ chú đi, Owen 38:26 - I just said that, Neil! = Tao mới nói câu đó mà, Neil! 38:27 - I'm being supportive! = Tao chỉ ủng hộ thôi mà! 38:29 - Actually, that crack-addled male whore was me = Thật ra, cái thằng trai
38:35 - Do you get comedy? = Chú mày có hiểu hài hước là gì không? 38:39 - So, did he pass him by sliding up the side of the tube? = Vậy cậu ta vượt
38:42 - I'm not telling you = Tao không nói đâu 38:43 - But I want to know! = Nhưng con muốn biết! 38:45 - That's a good thing Don't die wondering = Thế thì hay lắm Đừng có
Trang 33chết trong hối tiếc 38:48 - All right, Hot Rod, what's happening? = Được rồi, Rod Gậy Nóng, saorồi?
38:52 - Some kid threw up near Crazy Tubes = Có thằng nhỏ nào đó nôn mửa
39:07 - Yeah, you gotta use the other one = Ừ, em cần dùng cái kia 39:11 - Actually, you know what? I think it's back in order Okay = Thật ra, nàyem? Anh nghĩ bảo trì xong rồi Được rồi 39:13 - Come on, step up, please = Đi nào, bước lên, nào 39:15 - Okay Hold on = Được rồi Đợi đã 39:17 - Just hold there for a sec = Cứ đứng đó một giây
39:40 - Okay, stay there Step back And hold = Được rồi, đứng đó Lui lại Và
Trang 3439:45 - Look at him It's gorgeous = Nhìn gã kìa Thật là đã quá 39:47 - Just about ready to hold = Cứ sẵn sàng đứng đó 39:49 - Okay and go = Được rồi, xuất phát 39:50 - Okay, go, go, go! = Được rồi, đi, đi, đi! 39:53 - Put your mat down = Đặt thảm xuống 40:18 - Oh, excuse me I'm truly sorry I can't get my footing = Ồ, xin lỗi Vôcùng xin lỗi Anh không đứng vững được.40:24 - Owen, come on! = Owen, thôi đi nào! 40:26 - Oh, no! It looks like you lost something = Ôi không! Có vẻ chú mày
40:31 - You just had to take it too far = Chú mày cứ phải chơi quá tay
40:35 - Happy Fourth of July everyone In honor of America's birthday, = Xinchúc mọi người 4/7 vui vẻ Nhân ngày sinh nhật nước Mỹ, 40:39 - the park will be closing early = công viên sẽ đóng cửa sớm 40:40 - But our doors reopen at 10:00 a.m tomorrow = Nhưng chúng tôi sẽ mở
40:43 - Be sure to bring back your tickets stubs = Hãy nhớ mang cùi vé của các
40:45 - to receive five dollars off an all-day park pass = để được giảm 5 đô la
40:48 - Have a safe and festive holiday from all of us at Water Wizz = Toànthểchúng tôi ở Water Wizz xin chúc quý vị một ngày lễ an toàn và vui vẻ 40:57 - Hey What's up, cowboy? You want a ride'? = Này Thế nào hả, cao bồi?
41:00 - No, thanks I've got my bike = Không, cảm ơn Con có xe đạp rồi 41:01 - Where are you staying? = Chú mày ở đâu? 41:03 - Over by the beach, on Hampton = Cạnh bãi biển, trên Hampton 41:04 - That's far And, people drive like idiots on the Fourth = Xa đấy Vàngười ta lái như những thằng ngu vào ngày Lễ ấy