00:52 Well, theres a few different versions in there = Hôm nay, giới chức Nga đã phải hứng chịu 00:55 Well, theres a few different versions in there = một cuộc biểu tình quy mô lớn phản đối phiên tòa xét xử 00:58 of former billionaire Yuri Komarov. = cựu tỷ phú, Yuri Komarov. 01:00 The case against Mr. Komarov = Việc tố tụng chống lại ông Komarov 01:01 Well, theres a few different versions in there = đã gây nên sự chia rẽ lan rộng trong cộng đồng người Nga, 01:04 Well, theres a few different versions in there = một số nhận định rằng việc bỏ tù ông ta là một thủ đoạn chính trị 01:09 orchestrated by this man, = được sắp đặt bởi 01:11 Well, theres a few different versions in there = ứng cử viên Bộ trưởng Quốc phòng Viktor Chagarin. 01:20 What do you want Viktor? = Ông muốn gì, Viktor? 01:35 Why are you doing this? = Sao ông lại làm thế này? 01:37 What do you want to accomplish tomorrow? = Mục đích ngày mai của ông là gì? 01:41 Im prepared to pay for my sins. = Tao sẵn sàng trả giá cho tội lỗi của mình.
Trang 1Đương đầu với thử thách 5 - A-Good-Day-to-Die-Hard
00:52 - Well, there's a few different versions in there = Hôm nay, giới chức Nga
00:55 - Well, there's a few different versions in there = một cuộc biểu tình quy
00:58 - of former billionaire Yuri Komarov = cựu tỷ phú, Yuri Komarov 01:00 - The case against Mr Komarov = Việc tố tụng chống lại ông Komarov 01:01 - Well, there's a few different versions in there = đã gây nên sự chia rẽ lan
01:04 - Well, there's a few different versions in there = một số nhận định rằng việc bỏ tù ông ta là một thủ đoạn chính trị 01:09 - orchestrated by this man, = được sắp đặt bởi 01:11 - Well, there's a few different versions in there = ứng cử viên Bộ trưởng
01:20 - What do you want Viktor? = Ông muốn gì, Viktor? 01:35 - Why are you doing this? = Sao ông lại làm thế này? 01:37 - What do you want to accomplish tomorrow? = Mục đích ngày mai của
Trang 2sẽ để ông nói ư? 02:35 - No one is going to hear you! = Chẳng có ai nghe ông đâu! 02:38 - I own everybody in that courtroom = Mọi người trong phiên tòa đều là
02:43 - You don't own me = Trừ tao ra 02:59 - Chagarin's making a move on Komarov = Chagarin đang cố thuyết phục Komarov
03:02 - Shit I'll see if we got local = Chết tiệt Xem còn điệp viên nào của ta ở
03:05 - Chết tiệt Xem còn điệp viên nào của ta ở đó không 04:13 - We are ready to get started = Chúng ta đã sẵn sàng bắt đầu 04:15 - Make the call = Quyết định đi 04:22 - You won't disappoint me? = Cưng sẽ không làm anh thất vọng chứ? 04:30 - Have I ever disappointed you? = Em đã bao giờ khiến anh thất vọng chưa?
04:41 - Alik, it's Viktor = Alik, Viktor đây 04:44 - Yuri Komarov says hello = Yuri Komarov gửi lời chào 04:47 - It's time to grab him = Đến lúc tóm hắn rồi
04:52 - .and GOODBYE = và TẠM BIỆT
05:21 - Hey, Murph, how you doing? = Chào Murph, cậu thế nào? 05:23 - Nice grouping, Grandpa = Bắn tốt lắm, bố già 05:27 - Yeah, not bad = Ừ, không tệ 05:31 - Is that it? = Có phải nó không? 05:34 - Yep We found him = Phải Bọn tôi đã tìm ra cậu ta 05:37 - It's not good, John = Không hay đâu, John 05:41 - Hospital or morgue? = Bệnh viện hay nhà xác?
Trang 305:47 - Well, there's a few different versions in there = Lần cuối cùng anh nói
05:52 - It's been a while = Khá lâu rồi 05:55 - Maybe a few years, even = Có khi vài năm ấy 05:59 - Last time I saw him, it was pretty ugly = Lần cuối tôi gặp nó, khá là khó chịu
06:05 - Well, there's a few different versions in there, = Có vài thông tin khác nhau,
06:07 - Well, there's a few different versions in there = người của tôi khá chắc rằng nó đang bị giam trong nhà tù ở Moscow 06:13 - awaiting sentencing = để chờ bị kết án 06:15 - What's he charged with? = Nó bị kết tội gì?
06:21 - He'll be lucky to get life = Nó phải rất may mới có cửa sống 06:27 - He can never get out of his own way = Có thể nó chẳng bao giờ từ bỏ
06:31 - He had a lot of problems = Nó có quá nhiều vấn đề 06:36 - He's still my kid = Nhưng nó vẫn là con của tôi
06:41 - But it's Russia They do things differently over there = Nhưng đây là nước Nga Ở bên đó không như bên này đâu nhá
06:53 - Good luck, Poppy = Chúc may mắn, bố già
06:56 - Welcome to John F Kennedy International Airport = Chào mừng tới sân
06:59 - Dad, I wish you would let me go with you = Ước gì bố cho con đi cùng 07:02 - You would never be able to resist = Cho con đi cùng 07:03 - the urge to tell me what to do all the time = thì lúc nào mày cũng lên lớp
Trang 407:10 - This isn't your fault You know? = Lần này có phải bố gây chuyện đâu,
07:17 - hoped that he'd figured his life out = hy vọng anh con tự xử lý được 07:24 - I got you something = Con có cái này cho bố 07:30 - "Idiot's Travel Guide." = "Cẩm nang Du lịch cho kẻ ngốc."
07:35 - Thank you, baby = Cám ơn con
07:40 - I love you, too = Bố cũng yêu con 07:42 - See you soon = Gặp con sau
07:49 - try not to make an even bigger mess of things = Cố đừng làm mọi
07:59 - I love you See you soon = Bố yêu con Tạm biệt 09:11 - I was told you had something to offer me? = Nghe bảo cậu có gì cho tôi à?
09:17 - You're looking for evidence against Yuri Komarov? = Ông đang tìm
09:38 - I'll testify under oath = Tôi sẽ tuyên thề trước tòa 09:41 - That's good enough, isn't it? = Thế là đủ rồi chứ? 10:27 - .Draganskiy courthouse? = Tòa án Draganskiy à?
Trang 510:29 - You speak Russian? = Ông nói tiếng Nga à? 10:32 - How did I do? = Thấy thế nào? 10:33 - Well, you asked for a large bag of hair = À, ông muốn một túi tóc lớn, 10:37 - on the way to Taganskaya courthouse = trên đường tới Tòa án Taganskaya
10:41 - But I got it I got it = Nhưng tôi hiểu, tôi hiểu hết
11:01 - Garden Ring Is bad = Đại lộ Garden Ring Quá tệ 11:02 - Always traffic, always traffic = Lúc nào cũng tắc đường, tắc đường 11:08 - You're American? = Ông là người Mỹ à? 11:09 - Yeah, American New York = Vâng, người Mỹ New York 11:15 - The Big Apple = Còn gọi là "Táo Bự." 11:18 - ♪ I want to wake up in that city that never sleeps ♪ = ♪ I want to wake up
11:25 - Frank Sinatra Chairman of the Board = Ca sĩ Frank Sinatra "Chairman
11:30 - The Chairman Yeah = "The Chairman." Chuẩn 11:32 - You sing good = Ông hát hay lắm 11:35 - ♪ These little town blues are melting away ♪ 11:40 - Yes, I sing = Vâng, hát chứ 11:42 - I sing all the time = Tôi hát cứ gọi là cả ngày
Trang 611:44 - Yeah = Vâng
11:49 - Heap "Top of the heap." = Là "heap" "Top of the heap." 11:52 - All right, all right Taganskaya courthouse, right there = Được rồi Tòa
11:57 - Two blocks = Cách 2 con phố 11:58 - You better walk, traffic is bad Really bad = Ông nên cuốc bộ thì hơn
12:02 - What do I owe you? = Hết bao nhiêu nhỉ? 12:04 - Hey, no money = Ôi dào, tiền nong gì 12:04 - No money, you let me sing You let me sing = Khỏi tiền, ông đã cho tôi hát
12:08 - You listen to my singing No money = Đã lắng nghe tôi hát Khỏi tiền nong
12:11 - Welcome to Moscow = Chào mừng tới Moscow 12:49 - protests in central Moscow, = các cuộc phản đối tại trung tâm Moscow,
12:51 - following a day of demonstrations in Russia = nối tiếp một ngày biểu
12:53 - face charges publically for the first time = lần đầu tiên đối mặt với
12:56 - Security is tight, as there have been = An ninh được thắt chặt, 12:58 - several attempts on Komarov's life = do Komarov đã nhiều lần bị ám sát hụt
13:00 - since he's been in prison = kể từ khi ông ta ngồi tù
Trang 715:55 - Detonator = Kíp nổ 15:59 - But, sir the drivers? = Nhưng thưa sếp còn các tài xế?
16:16 - It's gonna be loud = Sẽ to lắm đây
17:05 - Come on, come on! = Nhanh lên! 17:06 - Come on now! = Nhanh lên nào! 17:09 - Come, come = Đi nào Đi nào
17:23 - Check the cage = Kiểm tra buồng giam 18:11 - They are not here = Chúng không ở đây
18:24 - What's happening? = Chuyện gì thế? 18:28 - Take Komarov alive = Bắt sống Komarov, 18:30 - .kill the other one = giết thằng còn lại
18:32 - We need this file = Bọn tôi cần hồ sơ đó
18:46 - Your best friend = Bạn tốt nhất của ông
Trang 819:21 - Komarov! Komarov! = Komarov! Komarov kìa! 19:22 - Quick get the truck! = Nhanh lên lấy xe tải!
19:25 - What the fuck do you think ? Jack! = - Ông nghĩ ông là cái ? - Jack! 19:27 - You're out of your depth, John = Ông không đủ trình đâu, John 19:29 - Jack! What are you doing? = Jack! Con làm gì thế?
19:37 - We need him alive! = Ta cần bắt sống hắn!
19:41 - You're gonna shoot me? = Con định bắn bố ư? 19:44 - You're gonna shoot your own father? = Định bắn bố đẻ của con ư? 19:47 - You shouldn't be here, John = Ông không nên tới đây, John 19:51 - You shouldn't be here = Không nên tới đây 19:52 - What are you doing? = Con định làm gì thế?
20:04 - You're gonna fucking run over me? = Định cán lên thằng bố mày đấy à? 20:07 - You're only making it worse! = Con chỉ làm tình hình tệ thêm!
20:22 - Get out of the way! = Tranh đường ra! 20:26 - Call a cop! = Gọi cảnh sát đi! 20:32 - Reaper One? Reaper One from 6-1-0 = Reaper 1? Reaper 1 từ 6-1-0 20:37 - Who's got him? Clock's running Foxy = Ai đã bắt ông ta? Sắp hết giờ
20:39 - On the paper now Box on = Chỉ trên lý thuyết 20:40 - Copy that Box on Okay, here we go = - Đã rõ - Được rồi, tiến hành nào
20:41 - 6-1, Reaper, we read you Go ahead = 6-1, Reaper, đã rõ Tiếp đi 20:45 - Reaper, how are we looking? = Reaper, chúng ta thế nào? 20:46 - Your guy is late = Người của anh trễ rồi
Trang 920:47 - His rate of progress is way off = Tiến độ triển khai của cậu ta không đạt
20:49 - MET now plus 6 minutes = Thời gian nhiệm vụ thêm 6 phút 20:54 - MCC Reaper MET now plus 6 = MCC Reaper Thời gian nhiệm vụ
21:07 - Time on target is no-go = "Thời gian tấn công" đã bị hủy 21:08 - I say again, TOT is no-go = Tôi nhắc lại, thời gian tấn công đã bị hủy 21:10 - Reaper, this is real-world, not exercise, do you copy? = Reaper, đây là
21:13 - No, sir, Moscow police will have shut down the Garden Ring = Không, sếp, cảnh sát Moscow sẽ chặn đại lộ Garden Ring 21:17 - Reaper! He's no-go for extraction = - Reaper! - Hắn không phù hợp cho
21:19 - It's too late Shut it down Pull it! = - Quá trễ rồi, tắt đi - Kéo đi! 21:21 - 6-1, mission window is closed Reaper is out of here = 6-1, thời gian
Trang 10hoạch B, nhà an toàn Làm ngay đi! 21:35 - Plan B No choice = Kế hoạch B Không lựa chọn
22:21 - Jack! I'm not done talking to you! = Jack! Bố vẫn chưa nói xong với con
mà
22:29 - Come on, go! = Nhanh nào, chạy đi! 22:49 - Concentrate, please = Làm ơn tập trung vào 23:10 - That's right, come on through, yeah! = Đúng rồi, chạy qua đi, thế chứ! 23:12 - See if you can hit this guy! = Để xem anh có đâm được gã này không!
23:57 - I'm tired of this guy = Tao mệt với thằng này rồi 23:59 - RPG now! = Súng phóng lựu, nhanh!
24:27 - You missed! Interesting choice, man = Mày trượt rồi! Lựa chọn thú vị đấy
24:59 - You gotta be fucking kidding me! = Giỡn thằng bố mày đấy à!
Trang 1125:05 - What? = Cái gì? 25:09 - Do you think I understand a word you're saying? = Hiểu được mày nói
25:17 - It's okay, I'm fine, thanks = Không sao, tôi ổn, xin cảm ơn! 25:29 - Oh, man, you're driving like my grandma! = Ôi trời, ông đang lái y như
25:31 - When I say drive, I mean fly! = Tôi nói "lái" nghĩa là "bay" ấy!
26:08 - Get out of the way! = Tránh đường nào!
26:31 - Oh, for the love of = Ôi trời 26:33 - Hi, honey - Dad? Can you hear me? = - Chào con yêu - Bố à? Nghe
26:34 - How is Moscow? Can I call you back? = - Moscow thế nào? - Bố gọi
27:33 - Did you see this guy? = Mày thấy hắn không? 27:38 - Dad, can you hear me? = Bố, nghe thấy con không? 27:39 - Dad, are you still there? = Bố vẫn ở đó chứ?
Trang 1228:01 - Uh, yep, looking right at him = Ừ có, đang nhìn thấy nó đây 28:03 - Is he okay? = Anh ấy ổn chứ? 28:04 - I haven't really caught up with him yet, but he looks good = Bố vẫn chưa bắt kịp nó, nhưng trông có vẻ ổn 28:08 - I'm gonna have to call you back = Bố sẽ gọi lại con sau 28:10 - What's going on there? = Có chuyện gì vậy? 28:11 - Luce, can I call you right back? = Luce, bố có thể gọi con sau chứ? 28:13 - Don't hang up = Đừng gác máy
28:34 - I've had enough of this shit = Tao chịu hết nổi thằng cứt này rồi 28:39 - Oh, man, hey! = Ôi trời, này! 28:42 - Is that it? Is that your best shot? = Phải không đó? Trình mày chỉ thế thôi sao?
29:16 - Damn you, John = Mẹ kiếp ông, John
29:56 - Hey! Up here! = Ê! Trên này! 29:59 - Shoot up here! = Bắn trên này! 30:06 - John! Get in! = John! Vào trong đi! 30:08 - Get in before I change my mind Jesus! = Vào đi trước khi tôi đổi ý
30:19 - Jack, what the fuck was that, huh? = Jack, cái đếch gì vậy hả? 30:21 - Shut up Shut up, John = Câm đi Câm đi, John 30:23 - I swear to God, I will put a bullet in you this time = Thề có Chúa, lần
30:25 - Who do you think you're talking to? = Con nghĩ đang nói chuyện với ai? 30:27 - The last person I want to see = Người cuối cùng tôi muốn thấy 30:29 - Well, maybe you missed the whole part back there = Chà, có lẽ con quên
30:30 - where I saved you and Papa Geppetto here = khi bố cứu con và Papa
Trang 13Geppetto
30:32 - from a whole bunch of Russian bad guys = thoát khỏi bọn xấu Nga 30:35 - You saved? You saved? = Ông cứu? Ông cứu á? 30:37 - That's right, saved = Chuẩn, đã cứu 30:40 - Shut up Shut up = Câm đi Câm mồm đi 30:41 - You're a world class screw-up, you know that, John? = Ông biết ông là
30:43 - I'm a screw-up? I'm a screw-up? = Bố là kẻ phá hoại? Bố là kẻ phá hoại á?
30:46 - I'm still your father = Bố vẫn là bố của con 30:46 - Yeah, nothing I can do about that = Phải, tôi có bố cũng như không
30:49 - Just shut up Try not to touch anything, all right? = Im đi cho Đừng
30:51 - You've done enough goddamn damage = Ông đã phá hoại đủ rồi 30:55 - The appointment is next week = Cuộc hẹn vào tuần tới 30:58 - We will begin immediately = Chúng tôi sẽ bắt đầu ngay 30:59 - Excuse me, sir Komarov has escaped = Xin lỗi ngài Komarov đã trốn thoát
31:02 - I'll call you back There is a problem with Komarov = Tôi sẽ gọi anh
31:05 - What happened? = Chuyện gì vậy? 31:05 - Some sort of attack on the courthouse = Một vụ tấn công vào tòa án 31:08 - Who took him? = Ai bắt hắn? 31:09 - They don't know yet = Họ vẫn chưa biết 31:10 - What do you mean you don't know? = Anh nói anh không biết là ý gì?
31:13 - .well it's confusing = vẫn chưa rõ ràng 31:14 - Eyewitnesses say they saw Komarov = Các nhân chứng nói họ trông
Trang 1431:19 - .with an American = cùng với một người Mỹ 31:22 - What American? = Người Mỹ nào?
31:36 - After you = Mời ông đi trước 31:37 - Yeah, I got him Okay, I'm on it = Vâng, tôi đã đón được ông ấy Tôi
31:40 - Look, Mike, we had an unexpected delay I'm sorry = Nghe này Mike, chúng tôi phải hoãn lại đột xuất Tôi xin lỗi
31:43 - This is the last guy on earth I expected to see = Đây là người cuối cùng
31:46 - Listen to me, Yuri, you have half of Moscow looking for you = Nghe này Yuri, nửa số dân Moscow đang truy tìm ông đấy 31:48 - I need you to get dressed Why am I here? = - Ông cần thay đổi trang
31:50 - Please put on these clothes Trust me = Làm ơn mặc bộ đồ này vào Tin
31:53 - This is the key to your cuffs Take these = Đây là chìa khóa mở còng
31:56 - Oh, my Jesus = Ôi, Chúa ơi 31:57 - Are you okay? What? = - Ông ổn chứ? - Sao? 31:58 - Do you have the file on Chagarin? = Ông có hồ sơ của Chagarin chứ? 32:03 - This is what you been doing, Jack? = Đây là việc con đang làm hả, Jack?
32:06 - Spy shit? = Trò gián điệp dở hơi?
32:10 - You're a spy? Oh, my God = Con là gián điệp sao? Ôi, Chúa ơi 32:16 - The 007 of Plainfield, New Jersey = 007 vùng Plainfield, New Jersey
Trang 1532:21 - McClane, shut up = McClane, im đi 32:23 - Take it easy, Oddjob = Bình tĩnh, Tay Sai 32:25 - I'm on vacation = Tôi đang đi nghỉ đấy 32:27 - Your mom will be pleased = Mẹ con sẽ vui lắm 32:28 - We thought you were doing drugs or something = Bố mẹ tưởng con
32:31 - Or selling drugs, but that was me, really = Hoặc đầu nậu ma túy, bố thật
32:35 - Do you have the file on Chagarin? = Ông có hồ sơ của Chagarin chứ? 32:38 - Yes, or no? = Có hay không? 32:42 - It's very simple, Yuri = Rất đơn giản, Yuri 32:43 - You give me the file, and I get you out of Russia = Đưa tôi tập hồ sơ, tôi
32:46 - And you're a free man What do you say? = Ông sẽ là người tự do Ông
32:51 - It's not about me I don't care about my life = Chuyện này không phải vì tôi Tôi không quan tâm đến mạng sống của mình 32:57 - Well, that's the deal = Đó là thỏa thuận 32:58 - It's the only deal = Thỏa thuận duy nhất
33:03 - Come on, Yuri Help yourself = Thôi nào, Yuri Tự giúp mình đi 33:07 - What's it gonna be? = Sẽ thế nào đây? 33:10 - Yes or no? = Có hay không? 33:12 - The clock is ticking, Yuri Come on = Ông làm phí thời gian đấy, Yuri
33:16 - You will get me out of here? = Anh sẽ đưa tôi ra khỏi đây? 33:18 - Only the three of you? = Chỉ với 3 người các anh ư? 33:19 - Whoa, Nijinsky I'm not in the gang = Khoan nào, Nijinsky Tôi không
Trang 1633:21 - I just got off the plane I'm still jet-lagged = Tôi vừa mới xuống máy
33:24 - I'm not involved in this Huh, Jack? = Bố không liên quan Jack nhỉ? 33:30 - Only if I can take my daughter with me = Với điều kiện, tôi được đưa
33:36 - Chagarin's people will kill her = Người của Chagarin sẽ giết nó 33:40 - Fine Make it quick = Được Nhanh lên
33:45 - Where's the file? = Tập hồ sơ ở đâu? 33:46 - It's in a vault in Prypiat, but the key is here in Moscow = Trong một căn hầm ở Prypiat, nhưng chìa khóa hiện ở Moscow 33:50 - At Hotel Ukraina = Ở khách sạn Ukraina 33:54 - Make your call We're going to the Ukraina, let's go = Gọi điện đi Ta sẽ
34:10 - I'm fine, Sunshine = Bố ổn, "Ánh Dương" 34:12 - .we'll talk later = ta sẽ nói chuyện sau
34:14 - I'll be waiting for you where your mother and I shared our first dance =
Bố sẽ chờ con ở nơi bố và mẹ lần đầu khiêu vũ 34:18 - Now = - Đi ngay đi - Vâng 34:20 - Hurry! Hurry! You understand? = Nhanh lên! Con hiểu chứ? 34:32 - Mike, listen, I'm sorry about this morning, man = Mike này, tôi xin lỗi
34:40 - Okay, let's go = Được rồi, đi nào
34:51 - Down! Get down! = Cúi xuống! Cúi xuống mau! 34:53 - Go! Get down! Go, go, go! = - Cúi xuống! - Nhanh nào, vào đi! 34:58 - John, cover! = John, mau yểm trợ!
Trang 1735:15 - Come on, buddy! = Nào, bơi hết vào đây!
35:27 - That's right, jerk-off! = Được rồi, mấy thằng trẻ trâu! 35:29 - All right, let's move, John! = Được rồi, đi nào, John! 35:30 - I'm on fucking vacation! = Bố mày đang đi nghỉ nhé! 35:31 - Come on, time to hustle Watch your head = Nhanh lên Cẩn thận cái đầu
35:36 - McClane, move it = McClane, chạy đi 35:37 - 8,000 fucking miles for this? = Lặn lội 8,000 dặm để được thế này hả? 35:44 - Get down, Yuri Stay low! = Cúi xuống, Yuri Thấp người xuống!
35:47 - Come on Go, go! = Nhanh nào Đi thôi! 36:03 - Safe house, my ass = Nhà an với chả toàn 36:10 - He knows how old we are, no? = Cậu ta không biết chúng ta bao tuổi à?
36:18 - Sit down You're all right = Ngồi xuống Ông sẽ ổn thôi 36:21 - Let me look at you = Để tôi xem vết thương 36:22 - It's all right You're fine = Không sao Ông vẫn ổn 36:24 - What are you doing? = Con làm gì vậy?
Trang 1836:43 - Unbelievable = Không thể tin nổi 36:45 - I'm so fucking burned I got no friends in this town anymore = Tôi tiêu đến nơi rồi Tôi không còn bạn trong thành phố này 36:48 - What about your people at Langley? Just give them a call = Thế đồng nghiệp ở Langley thì sao? Gọi cho họ đi 36:52 - Give me your phone = Đưa điện thoại của ông đây 37:01 - It's a two-year contract on that phone = Máy mua theo hợp đồng 2 năm đấy
37:04 - What are you carrying? Give me that = Ông đang cầm gì đấy? Đưa đây 37:08 - All right You got any cash on you? = Được rồi Ông còn tiền không? 37:11 - Some American money = Chỉ có đô Mỹ thôi 37:12 - What are you talking about? We need to keep on moving = Hai người
37:15 - We have to get this guy to a doctor To medical attention, Jack = Ta phải đưa ông ấy tới bác sĩ để chữa thương, Jack 37:19 - The mission stands = Nhiệm vụ vẫn còn 37:20 - Your mission is bleeding out over there = Nhiệm vụ của con đang mất
37:22 - The mission continues We go to the hotel = Nhiệm vụ vẫn tiếp tục Ta
37:29 - Come on, let's move Let's move = Đứng dậy, ta đi nào 37:44 - This is nuts = Thật điên rồ 37:45 - What, are you going to go out and kill somebody else now? = Con định
37:47 - Why all this trouble for just one guy? = Sao phải gây rắc rối chỉ vì ông ta?
37:49 - He's a political prisoner = Ông ta là tù nhân chính trị 37:51 - Not that you care, John, = Có thể ông không quan tâm, John ạ, 37:52 - but it's a matter of national security, all right? = nhưng đây là vấn đề an
Trang 1937:54 - He's got the goods to stop Viktor Chagarin, and we need that to happen
= Ông ta có thứ ngăn được Chagarin và bọn tôi cần điều đó xảy ra 37:59 - Well, great, Jack = Được thôi, Jack 37:59 - Let's drop him off at the Embassy, and we can go home = Thả ông ta ở Đại sứ quán rồi chúng ta có thể về nhà 38:01 - Are you kidding me? After what happened at the safe house? = Đùa tôi
38:05 - Look, it doesn't work like that, all right? = Không đơn giản vậy đâu, hiểu chưa?
38:07 - It's a huge diplomatic mess, and I'm a burnable asset = Quả này sẽ khủng hoảng ngoại giao, và tôi thì bị xếp vào diện bị thanh trừng 38:09 - So, I now need that file to un-fuck this mission = Nên giờ tôi cần hồ sơ
38:13 - Any more questions? = Còn hỏi gì không? 38:14 - Yeah, just one = Còn, một câu thôi 38:15 - How come you never called and told me where you were? = Sao con không bao giờ gọi điện và cho bố biết con ở đâu? 38:18 - Like you'd give a shit = Cứ như thể ông quan tâm lắm ấy 38:31 - All right, hold up, hold up = Dừng lại, dừng lại đã 38:36 - Okay, Yuri, listen to me, all right? We're almost done = Được rồi, Yuri, nghe tôi này Chúng ta sắp xong việc rồi 38:40 - As soon as we get that key, we're gonna grab the file, = Ngay khi có chìa
38:43 - get you and your daughter out of Russia, all right? = đưa ông và con gái
38:48 - Listen to me, you're doing good All right? = Nghe này, ông làm rất tốt
38:51 - I need you to hang here a second Keep an eye on him, John = Đứng chờ ở đây một lát Để mắt tới ông ấy nhé, John
Trang 2038:55 - Hey, hey = Này, này 38:55 - What is it with all this "John" shit? Whatever happened to "Dad?" = Sao
cứ gọi "John" vậy? Gọi "Bố" thì đã sao?
39:04 - In Russia, we have word for men like him = Ở Nga, có một từ để chỉ
39:09 - "Krutoi." = "Krutoi." 39:11 - It means "tough," "hard." = Nghĩa là "cứng đầu, cực đoan" 39:14 - In America, it means "juvenile delinquent." = Ở Mỹ, nó có nghĩa là "tội
39:39 - I believed work was all that mattered = Tôi nghĩ chỉ cần làm việc nhiều
39:55 - I just thought that working all the time was a good thing, you know? = Tôi cứ nghĩ làm việc suốt như thế là điều tốt 40:07 - I didn't help him at all = Tôi chẳng giúp được gì cho thằng bé 40:11 - It's never too late, = Không bao giờ là quá muộn,
40:19 - Okay, let's go = Được rồi, đi thôi 40:29 - All right, Yuri, which part of the building is the ballroom in? = Yuri,