01:12 There he is again. = Lại là ông ta nữa kìa. 01:16 Almost two decades and he still comes. = Gần hai chục năm rồi anh ta vẫn đến. 01:19 So sad. = Tội quá. 01:23 How you doing, buddy? = Sao rồi anh bạn? 01:25 Brought you all your favorite candies. = Có đem kẹo anh thích tới nè. 01:33 Come on, Lloyd, you gotta get over her = Thôi mà, Lloyd, quên cô ta đi 01:36 Mary Samsonite was just a girl. = Mary Samsonite cũng chỉ là gái thôi. 01:40 Besides, shes married. = Còn nữa, cô ta kết hôn rồi. 01:42 And even if it had worked out, = Nếu mà có thành đôi, 01:43 would you really want ginger babies? Ugh. = anh muốn có con tóc đỏ thật sao? Ugh.
Trang 1Dumb and dumber to
01:12 - There he is again = Lại là ông ta nữa kìa 01:16 - Almost two decades and he still comes = Gần hai chục năm rồi anh ta vẫnđến
01:23 - How you doing, buddy? = Sao rồi anh bạn? 01:25 - Brought you all your favorite candies = Có đem kẹo anh thích tới nè 01:33 - Come on, Lloyd, you gotta get over her! = Thôi mà, Lloyd, quên cô ta đi! 01:36 - Mary Samsonite was just a girl = Mary Samsonite cũng chỉ là gái thôi 01:40 - Besides, she's married = Còn nữa, cô ta kết hôn rồi 01:42 - And even if it had worked out, = Nếu mà có thành đôi, 01:43 - would you really want ginger babies? Ugh = anh muốn có con tóc đỏ thật sao?Ugh
01:50 - Man, you gotta give me something! = Biểu hiện gì đó đi chứ! 02:04 - Lloyd, I got something important to tell you = Lloyd, tôi có chuyện quan trọng
02:08 - I can't come here anymore = Tôi không đến đây được nữa 02:12 - I got kind of a serious medical problem = Tôi có vấn đề nghiêm trọng về y tế 02:19 - It's sort of complicated = Khá là phức tạp 02:22 - Basically, I'm gonna be pretty busy for the next few months = Cơ bản thì vài
02:30 - You're in good hands here So = Ở đây anh được chăm sóc tốt Nên, 02:37 - Take care, buddy = Bảo trọng nhé, anh bạn 02:43 - Lloyd, did you say something? = Lloyd, anh mới nói đó hả?
02:51 - That's it, kid You can do it = Đúng rồi anh bạn Anh làm được mà 02:52 - Come on, come on, come on! Spit it out! = Coi nào, coi nào, coi nào! Nói đi!
03:02 - You should see the look on your face! = Anh nên thấy cái bản mặt mình lúc
Trang 2này!
03:05 - I got you so good! = Tôi troll anh quá đạt!
03:10 - Are you telling me that you were faking for 20 years? = Anh nói anh đã giả vời
03:15 - So you mean that you just wasted the best years of your life? = Vậy là, anh đãlãng phí những năm tháng đẹp nhất cuộc đời ư?
03:20 - And you let me come here every Wednesday for, like, a thousand weeks, = Vàanh để tôi đến đây mỗi ngày Thứ Tư, cả ngàn tuần qua, 03:25 - and it was all just for a gag? = chỉ vì một trò lừa ư?
03:33 - You gotta admit, I totally had you suckered, didn't I? = Anh phải thừa nhận, tôi
03:37 - Hook, line and sphincter! = Từ đầu tới cuối luôn! 03:39 - Oh, oh On! Oh, oh Oh = Oh, oh On! Oh, oh Oh 03:43 - Legs are a little rubbery after all that time sitting here = Chân hơi bị liệt tại
03:45 - Why don't you roll me inside? = Đẩy tôi vào trong đi 03:47 - We'll get the nurse to take the catheter out of me Oh = Để gọi y tá lấy ống
03:49 - I wanna see if my lizard's still spitting straight = Tôi muốn xem liệu bé thằn
03:52 - We don't need nurses for that I know how to do it = Chuyện này đâu cần nhờ
03:54 - But don't you have to = Nhưng anh không phải
04:00 - That thing's really taken root! = Cái đó chắc bén rễ ở trong rồi!
Trang 304:02 - Hey, fellas! = Này, các huynh đệ! 04:03 - Give me a hand over here Si = Tới đây giúp tôi một tay với Được 04:07 - Yankos los pee-pee = Yankos los pee pee 04:10 - Are you sure about this, Har? = Anh chắc làm đúng không đó, Har? 04:11 - Usually, doctors like to do this sort of thing = Thông thường, các bác sĩ thích
04:13 - Oh, that's just for insurance purposes = Oh, mục đích là vì tiền bảo hiểm thôi 04:15 - On three Three! = Tới 3 nhé 3! 04:26 - You are a fricking genius, Lloyd! = Anh đúng là thiên tài, Lloyd! 04:28 - I mean, nobody else could have pulled that off! = Ý tôi nói, chưa ai kéo được
04:31 - I mean, the shock treatments, the partial lobotomy! = Điều trị gây sốc, phẫu
04:35 - That's commitment! Yeah = Có hiệu quả thật đó! Ừ 04:38 - It broke up the monotony = Cải thiện đầu óc 04:39 - One thing I don't get, though = Vẫn có điều tôi chưa hiểu 04:41 - Why did you play it out for 20 whole years? = Sao anh lại giả đò suốt 20 nămvậy?
04:43 - Because it wouldn't have been funny if I stopped too soon = Vì nếu dừng quá
04:46 - Comedy is all about timing, Har = Hài hước cũng cần thời gian mà, Har 04:47 - Yeah, but wouldn't it still have been funny if you quit after 10 years? = Đúng,nhưng vẫn vui nếu anh dừng lại sau 10 năm mà 04:51 - Oh, definitely But not as! = Oh, biết chứ Nhưng không đâu!
04:57 - Crap on toast! Pretty bird = Tên dở hơi đó hả! Chim xinh 04:59 - Is that grown-up Billy in 4-C? Uh-huh = Là Billy lớn ở tầng 4-C đó hả? Uh-huh
05:01 - Come on, Siskel, give me a movie quote = Nào, Siskel, đọc trích dẫn phim
Trang 405:03 - What did they say in Jerry Maguire? = Họ nói gì trong Jerry Maguire? 05:05 - "You had me at hello." = "Bạn được nhận lời chào của tôi."
05:08 - "I'm king of the world." = "Ta là vua của thế giới."
05:12 - We better tiptoe past him = Chúng rón rén bước qua cậu ta đi 05:13 - Oh, no, you can't tiptoe past a blindy = Oh, không, anh không lẻn qua người
05:15 - Their hearing's too good = Họ cực thính đấy 05:17 - What? Mmm-hmm = Gì chứ? Mmm-hmm 05:18 - That's just an old wives' tale = Nghe như chuyện của mấy bà già ý 05:20 - Like women shouldn't smoke during pregnancy = Nào là phụ nữ không được
05:22 - I turned out fine My mom smoked like a chimney = Tôi vẫn sống tốt đấy thôi
05:25 - Especially when she was drinking! = Đặc biệt là khi bà nhậu! 05:27 - Whatever Doesn't matter = Sao cũng được Không quan trọng 05:28 - Billy's over the whole Petey thing = Billy có hết mấy món đồ của Petey 05:30 - You should see his apartment = Anh nên xem phòng cậu ta 05:31 - He's got the best rare bird collection in Rhody! = Cậu ta có bộ sưu tập chim
05:35 - I gotta see this = Tôi phải xem mới được
05:40 - I hear you got a lot of flocking birds = Tôi nghe đồn cậu có cả bầy chim 05:46 - Is that you, Lloyd? = Là anh hả, Lloyd?
05:50 - I didn't think you'd recognize me after all these years = Tôi không nghĩ cậu
05:53 - So what have you been up to, buddy boy? = Vậy, cậu định làm gì nhóc? 05:55 - Seen any good movies lately? = Xem mấy bộ phim mới ra ấy hả? 05:58 - I mean, you know, like = Tôi nói là, như
Trang 506:03 - What was that? = Gì thế? 06:04 - Did you just feed them something? = Anh vừa cho chúng ăn cái gì hả?
06:06 - It's just a little candy = Chỉ là ít kẹo thôi mà 06:08 - You can't feed candy to birds! = Anh không được cho chim ăn kẹo! 06:09 - Their stomachs will explode! = Dạ dày của chúng sẽ nổ tung! 06:11 - Even if it's just a few Pop Rocks? = Thậm chí cả kẹo Pop Rocks luôn hả? 06:12 - Are you crazy? Pick those up! = Anh điên hả? Lượm lên hết đi! 06:15 - Pick them up! All right, all right! = Lượm lên đi! Được rồi, được rồi!
06:20 - Well, nice catching up = Chà, nghe hay đó ha
06:24 - Not if I see you first! = Không nhé, nếu tôi nghe thấy các anh trước! 06:25 - Ha-ha! Good one! = Ha-ha! Giỏi đấy! 06:27 - No, no, no, it's okay, Siskel = Không, không, không, không sao đâu, Siskel 06:30 - Daddy's not gonna let him get anywhere near you = Cha không để họ đến gần
06:36 - See? I told you that hearing thing = Thấy chưa? Tôi đã nói cái vụ thính tai đó 06:38 - was a wives' tale = là chuyện kể của mấy bà già thôi
06:43 - Hey, who's this? Ah = Này, ai đây? Ah
06:47 - I found him out in the alley a couple years ago = Tôi phát hiện nó ra trong
06:49 - Why did you name him Butthole? Oh = Sao anh đặt tên nó là Lỗ Hậu? Oh 06:52 - Because of this = Vì cái này nè 06:53 - Oh, yeah Good name = Oh, đúng rồi Tên hợp đó
06:57 - I like what you've done with the place = Tôi thích kiểu anh trang trí nơi này 07:00 - Nice cappuccino machine = Máy pha Cappuccino đẹp đó 07:01 - Who's the astronaut? = Phi hành gia nào đấy?
Trang 607:03 - Oh, that's my roommate = Oh, bạn cùng phòng của tôi
07:06 - You got a new roommate? = Anh có bạn cùng phòng mới hả? 07:07 - I had to get somebody to pay your half of the rent = Tôi phải tìm người trả một
07:10 - while you were in the hospital = trong khi anh ở bệnh viện chứ 07:12 - How's it going, Ice Pick? = Sao rồi, Ice Pick? 07:13 - Best day ever Greatest day of my life, really = Ngày may mắn nhất Tuyệt
07:18 - Pick cooks up a rock candy = Pick làm kẹo đá 07:19 - that will make you dizzy = cái đó sẽ làm anh chóng mặt đấy 07:21 - Folks come from all over the city to buy it = Dân chúng đến từ khắp thành phố
07:23 - It's burning my eyes = Nó làm bỏng mắt tôi rồi 07:25 - Must be Cajun style = Chắc là kiểu Cajun 07:28 - So what's this serious medical problem you've been blabbing about? = Vậy,vấn đề y tế nghiêm trọng mà anh cứ luôn miệng là gì vậy? 07:31 - And it better be good = Không tệ lắm đó chứ 07:33 - Lloyd, there's something = Lloyd, có chuyện này 07:37 - I've known about this for a while, = Tôi biết chuyện này lâu rồi, 07:38 - but I didn't wanna worry you = nhưng không muốn làm anh lo lắng
07:55 - Are you not listening to me, Lloyd? = Anh không nghe tôi nói gì sao, Lloyd? 07:57 - Getting a new kidney is a really big deal = Tìm được quả thận mới là việc
Trang 707:59 - There's waiting lists, lots and lots of forms to fill out, = Có cả một danh sách
08:03 - and if I can't find another kidney real soon, I'm dead meat = và nếu tôi không
08:10 - maybe, just maybe, = có lẽ, chỉ là có lẽ thôi, 08:12 - there's a person out there who cares about you so much = Ngoài kia có một
08:16 - that said person would be willing = người đó chắc chắn sẽ sẵn sàng 08:18 - to give up a little piece of himself to save your life = bỏ một phần cơ thể để
08:21 - Really, Lloyd? You'd do that? = Thật sao, Lloyd? Anh hy sinh thật sao? 08:23 - Me? Yeah, right! Nice try! = Tôi hả? Ừ, chắc có! Hảo huyền thật!
08:31 - I mean, I would, in a New York heartbeat = Ý tôi nói, tôi sẽ làm vì nhịp tim
08:34 - I'm just not a urine match = Tôi không hợp nước tiểu 08:36 - My wizz doesn't get all sudsy like yours = Nước tiểu của tôi không sủi bọt nhưanh
08:41 - Wait Don't panic = Khoan Đừng sợ 08:44 - I know exactly what we gotta do = Tôi biết chính xác chúng ta phải làm gì 08:49 - I don't know about this, Lloyd = Tôi không chắc, Lloyd 08:50 - I haven't been home in over 20 years = Hơn 20 năm rồi tôi không về nhà 08:52 - Come on, Harry! = Thôi mà, Harry! 08:53 - You need a genital organ match = Anh cần bộ phận sinh dục thích hợp 08:55 - They're your parents = Họ là cha mẹ anh 08:57 - I'm not gonna go crawling back to them, Lloyd = Tôi không lết về xin họ đâu,Lloyd
08:58 - Not after what they did to me = Sau những gì họ đã làm với tôi thì miễn đi 09:00 - What did they do? = Họ đã làm gì? 09:01 - They threw me out of the house = Họ tống tôi ra khỏi nhà
Trang 809:03 - Why? Just because I told them I was gay = Tại sao? Chỉ vì tôi nói mình làgay
09:05 - Why did you tell them that? = Anh nói thế chi vậy? 09:07 - I was sick of mowing the lawn = Tôi phát ngán vì phải cắt cỏ
09:09 - Well, I don't see what choice you have = Tôi thấy anh chả chọn lựa gì cả 09:12 - You either go home and face the music = Anh hoặc về nhà đối mặt nghe chửi 09:13 - or you suffocate in your own pee = hoặc chết ngạt trong nước tiểu của mình 09:16 - Yeah, I guess you're right = Ừ, thì anh nói đúng 09:17 - Okay, let's do this = Được rồi, làm vậy đi 09:18 - All right Hop on = Được Nhảy lên đi 09:22 - Engage super thrusters! = Đạp nhanh siêu cấp!
09:27 - Pardon me, Harry = Xin lỗi, Harry
09:44 - Place looks smaller than I remember = Trông còn nhỏ hơn tôi nhớ nữa
Trang 910:13 - You totally lost it when I yanked the wheel = Anh mất kiểm soát hoàn toàn
10:24 - Come on! Pick it up! = Đi nào! Mở cửa đi! 10:26 - Show a little hustle in there! = Thể hiện chút nhiệt tình đi! 10:33 - Wow Rong time, Harry! = Wow Không đúng lúc rồi, Harry! 10:36 - Oh, sorry We'll come back later = Oh, xin lỗi Tụi con quay lại sau 10:38 - Hey! No, no, no! I mean, = Hey! Không, không, không! Ý ta là, 10:40 - rong time, no see = lâu rồi, không gặp
10:45 - Where you been? = Con đã đi đâu vậy?
10:48 - Oh! Thanks, Dad = Oh! Cảm ơn, Cha 10:53 - So you see, = Nên cha mẹ thấy đấy, 10:54 - my best hope for a donor match is with a blood relative = hy vọng lớn nhấtcủa con là người hiến tạng thích hợp là người cùng huyết thống
11:23 - What? What was that? = Sao? Chuyện gì thế?
11:27 - I know! You're the gopher from Caddyshack = Tôi biết! Bác là con sóc đất
11:29 - Look at her! She's got it down! = Nhìn bà ấy kìa! Bà ấy nổi đóa rồi đấy!
Trang 1011:31 - We love you, Harry = Bọn ta yêu con lắm, Harry 11:34 - Do you love him long time? = Bác có thương anh ấy lâu không? 11:37 - But you know you're not our real son, right? = Nhưng con biết con không phải
11:41 - You adopted = Con được nhận nuôi
11:51 - Dad, what are you saying? = Cha, cha đang nói gì vậy?
11:55 - We thought you know = Bọn ta tưởng con biết
11:59 - What a nut punch = Một đòn trời giáng 12:01 - Don't be glum, Har = Đừng ủ rũ, Har 12:02 - All this means is that your real parents are out there somewhere = Nghĩa là
12:05 - And I will go to the ends of the earth to = Và tôi sẽ đến tận cùng Trái Đấtđể
12:07 - Real parents dead = Cha mẹ ruột đi bán muối rồi
12:26 - No idea what you're saying, Ma, but right back at you = Chả hiểu mẹ nói gì,
12:29 - Harry, before you go, your mail piling up for many year = Harry, trước khi đi,hộp thư của con chồng chất nhiều năm rồi 12:33 - Oh We saving for you = Oh Cha mẹ giữ lại cho con đó 12:38 - Huh Junk mail, junk mail = Huh Thư rác, thư rác 12:43 - I got accepted to Arizona State = Tôi được chấp nhận đến Bang Arizona
12:46 - Oh, look at this = Oh, xem này 12:48 - It's a postcard from Fraida Felcher = Nó là bưu thiếp từ Fraida Felcher 12:50 - The chick from Cranston? = Gái ở Cranston hả?
Trang 1112:55 - So, what'd she have to say? = Vậy, cô ta nói gì? 12:57 - "Harry, I'm pregnant Please call me." = "Harry, em có mang rồi Gọi cho emđi"
13:00 - Lloyd, I'm gonna be a dad! = Lloyd, tôi sắp làm cha rồi!
13:07 - Look at the postmark = Nhìn dấu bưu điện xem
13:23 - or nothing And who we fooling? = không có gì hết Tìm được ai chứ? 13:25 - Even if I find him, my kid's never met me = Ngay cả khi tìm được nó, con tôi
13:28 - Why would he wanna give me a kidney? = Sao nó chịu cho tôi quả thận chứ? 13:30 - Are you serious? = Anh nghiêm túc chứ? 13:32 - After all you've done for him? = Sau những gì anh làm cho nó ư? 13:34 - It's the least he can do = Ít nhất đó là chuyện nó có thể làm 13:36 - What have I ever done for him? = Tôi có làm gì cho nó sao? 13:39 - You gave him his space Kids love that = Anh cho nó không gian Trẻ con
13:43 - I didn't wanna be a helicopter parent = Tôi không muốn suốt ngày giám sátcon
13:46 - And you filled him with wonder = Anh tạo cho nó nghi vấn
13:50 - Like, "I wonder who my deadbeat dad is?" = Ví dụ "Tôi muốn biết ông già đã
13:54 - Oh, it's okay, Lloyd = Oh, không sao, Lloyd 13:56 - I've had a full life = Tôi có một cuộc sống sung túc 13:59 - I was a paperboy for a week = Tôi từng đi giao báo khoảng một tuần
Trang 1214:01 - I fathered a child = Tôi có một đứa con 14:03 - I've seen every episode of Full House = Tôi xem từng tập của Ngôi nhà Hạnhphúc
14:07 - Every episode? = Từng tập luôn á? 14:09 - Okay, Okay- = Được rồi, được rồi 14:11 - So how are we gonna do this? = Vậy chúng ta làm thế nào đấy? 14:13 - If we find Fraida, we find your kid = Nếu tìm được Fraida, chúng ta tìm được
14:15 - If we find your kid, we find your kidney = Nếu tìm được con anh, thì tìm được
14:18 - Yeah, but I never even knew where Fraida lived = Ừ, nhưng tôi có biết Fraida
14:20 - I didn't have a car She always had to pick me up in her van = Tôi không có
xe Cô ấy luôn tới đón tôi lên xe cổ đó 14:25 - Didn't you meet her through Pete Stainer? = Anh chưa từng gặp cô ấy thông
14:29 - He'll know how to reach her = Hắn biết làm cách nào tìm được cô ta 14:30 - Yeah, but I haven't talked to Pee-Stain in a hundred years! = Yeah, nhưng cả
14:33 - I can't drop by his house in the middle of the night = Tôi không thể ghé nhà
14:36 - and ask him for some chick's number = để xin số điện thoại của gái được 14:39 - Sure you can! = Anh làm được mà! 14:41 - Oh, okay But we gotta be sub-tull about it = Oh, okay Nhưng chúng ta phải
14:45 - The word is pronounced "subtle," Harry = Từ đó phát âm là "tế nhị", Harry 14:48 - It's a silent "B." = Nó là "b" câm
14:54 - You had a gah-nat on you = Cho anh tỉnh táo lại
Trang 1314:57 - Maybe we should catch a bus to Pee-Stain's house = Có lẽ chúng ta nên đón
15:00 - We can't We got the bike = Không được Chúng ta có xe đạp mà 15:01 - Oh, that's okay They got bike racks on the front of buses now = Oh, chuyệnnhỏ Họ có kệ máng xe đạp trước mũi xe buýt mà
15:18 - You forgot your bike! = Hai người quên chiếc xe đạp! 15:20 - Oh, it's not ours Somebody abandoned it in front of our place = Oh, đâu phảicủa chúng tôi Có người bỏ nó trước nhà chúng tôi 15:23 - Yeah Just left it there double-chained to a tree = Đúng Chỉ xích nó vào gốc
15:32 - You wanna hear the second most annoying sound in the world? = Anh muốnnghe âm thanh khó chịu thứ hai thế giới không?
15:42 - Yeah, that's pretty annoying = Ừ, khó chịu thật đấy 15:44 - No, not that = Không, không phải thế 15:45 - What the hell are you doing = Các người làm cái quái gì 15:47 - ringing our doorbell like that in the middle of the night? = bấm chuông nhà tôi
15:52 - Mr Stainer Mrs Stainer Nice to see you = Ông Stainer Bà Stainer Rất vui
15:57 - To what do we owe the honor at this late hour, gentlemen? = Chúng tôi có thể
16:00 - We were just wondering if Pee-Stain = Chúng tôi chỉ muốn biết liệu Pee-Stain 16:01 - wanted to come out for some suds = ra đây nói chuyện chút có được không 16:03 - And maybe have his ass handed to him = Và bảo anh ta lê mông theo
Trang 1416:05 - in a couple of games of Dig Dug = chơi trò Dig Dug luôn thể
16:13 - Yeah, right Since when? = Ồ, vậy hả Hồi nào thế? 16:16 - Since 1991 Remember? = Hồi năm 1991 Nhớ chứ? 16:20 - The motorcycle accident? = Tai nạn xe máy hả? 16:22 - But I thought he pulled through = Nhưng tôi tưởng anh ta thoát nạn rồi 16:24 - The obituary said he was survived by his parents = Tin cáo phó cho biết anh ta
16:28 - Uh, no He did not pull through = Uh, không Nó không qua khỏi
16:41 - You guys are right = Hai người nói đúng 16:43 - Anyway Sorry about that whole thing = Dù sao thì Rất tiếc về chuyện đó 16:46 - Pee-Stain and I were very close friends = Pee-Stain và tôi là bạn rất thân 16:48 - Yeah, we know = Ừ, chúng tôi biết 16:50 - You're the one who sold him the motorcycle = Cậu là người bán xe máy cho
nó
16:53 - I made him a sweet deal = tôi với anh ta làm giao kèo 16:55 - My bike for his helmet, straight up = Xe đạp của tôi đổi mũ bảo hiểm anh ta,
16:57 - That thing was a rocket = Cái thứ đó là chiếc tên lửa 16:59 - A little squirrelly on the corners, = Trên các góc của nó khác thường, 17:01 - but when you got it on a straightaway = nhưng khi dựng nó lên thẳng 17:02 - Good night, Lloyd Good night, Harry = Ngủ ngon, Lloyd Ngủ ngon, Harry 17:09 - That was awkward = Làm thấy quê quá 17:11 - You're not kidding = Anh không đùa đó chứ 17:12 - When somebody comes to your door at 3:00 a.m = Khi có người đến gõ cửa
17:15 - put some pants on! = Mặc quần vào!
Trang 1517:17 - Hey, wait a second = Nè, chờ đã 17:18 - That's where I met Fraida Felcher = Đó là nơi tôi gặp Fraida Felcher 17:20 - She worked at the funeral parlor where they buried Pee-Stain = Cô ấy làm
17:29 - If I hadn't sold that crotch rocket to Pee-Stain, = Nếu tôi không bán quả tên lửa
17:32 - you wouldn't have a bastard child = thì anh làm gì có được đứa con hoang 17:33 - who's gonna save your life = ai sẽ cứu mạng anh chứ 17:37 - God's got a pretty warped sense of humor, huh? = Trời cũng khéo đùa đó hả? 17:39 - Yeah I bet he smokes weed = Đúng Tôi cá nó cũng là đứa nghiện hút 17:42 - Otherwise, why would he put our testicles outside our bodies = Mặt khác, sao
17:45 - where someone could do this? = ở chỗ người ta có thể làm thế này chứ?
18:07 - What are you doing, Lloyd? = Làm cái gì vậy, Lloyd? 18:10 - I'm about to meet my kid! = Tôi sắp gặp con trai đấy!
18:13 - Bushes like that don't come along every day = Không phải ăn bụi rậm hàng
18:32 - There is no Fraida Junior = Không có Fraida Trẻ gì hết 18:35 - I'm the only Fraida in the family = Tôi là Fraida duy nhất trong nhà đây 18:37 - That little hottie must have given us a fake name = Cô đào đó chắc cho chúng
Trang 1618:41 - Look, guys, it's me, = Này, là tôi đây,
18:45 - Like we'd be fighting over those blowfish jowls = Cứ như chúng tôi đang chơi
18:49 - No offense = Không có ý xúc phạm nha
18:54 - I'm gonna say this one more time = Tôi sẽ nói lại lần nữa
19:02 - Then show us your tattoo Mmm-hmm = Vậy cho chúng tôi xem hình xăm
19:04 - Because Fraida had a cute little smiley face on her back = Vì Fraida có cái mặt
19:07 - right above her bikini line = ngay trên lưng quần ấy
19:28 - It's close Mmm = Cũng gần giống Mmm 19:31 - Oh Hi, Fraida = Oh Chào, Fraida 19:32 - Oh, hey! How you been? = Oh, chào! Cô khỏe không? 19:34 - Have you been doing yoga? = Cô có tập yoga hả? 19:36 - Yeah, I'm kind of busy ls there a reason you guys are here? = Ừ, tôi rất bận
19:42 - I just received this postcard that you sent me 22 years ago = Tôi vừa nhận
19:47 - Talk about snail mail = Thư đến chậm đó mà 19:52 - You better come in = Đi theo tôi đi 20:00 - So, did you, uh, ever have the baby? = Vậy, cô, uh, có em bé không vậy? 20:03 - I had a daughter Named her Fanny = Tôi có đứa con gái Tên Fanny
Trang 1720:05 - You hear that, Har? A little girl = Nghe chưa, Har? Bé gái đó 20:07 - Fanny Felcher! Ow! = Fanny Felcher! Ow! 20:09 - Are you all right? Uh, bad back = Không sao chứ? Uh, đau lưng thôi mà 20:11 - Oh, I have so many questions for you = Oh, tôi có rất nhiều câu hỏi cô
20:15 - For starters, how was the pregnancy? = Thai kì thời kỳ dầu như thế nào? 20:17 - Was it a tough one? Did they have to saw you open? = Có cực nhọc lắm
20:20 - Whoa, Har Dial it down! = Whoa, Har Hạ xuống nào! 20:22 - We're talking about the miracle of childbirth here = Chúng ta đang chuyện
20:24 - What my insensitive friend meant was, = Ý bạn tôi vô tình hỏi là, 20:27 - did you have a C-section = Cô sinh mổ 20:28 - or were you able to have the baby au snatch-urel? = hay cô có em bé bằng cách
20:34 - It went smoothly = Mẹ tròn con vuông 20:42 - So, uh, where is she? = Vậy, uh, con bé đâu? 20:45 - Can I meet her? = Tôi gặp con bé được chứ? 20:48 - I gave her up for adoption = Tôi cho nó đi làm con nuôi rồi
20:54 - Why? Because I was broke and scared = Tại sao? Vì tôi đổ nợ và sợ hãi 20:56 - I regretted it as soon as I did it = Ngay sau khi cho nó tôi đã rất hối hận 20:59 - But it was too late = Nhưng quá muộn rồi 21:01 - I'd already signed away all my rights = Tôi đã ký vì quyền lợi của mình 21:04 - Then a couple years ago = Vài năm trước 21:06 - I wrote her a letter = Tôi đã viết thư cho nó 21:08 - But she never wrote me back = Nhưng nó không hồi thư cho tôi
21:13 - What do we do now? = Chúng ta làm gì đây? 21:15 - What do you mean, "What do we do now?" = Ý anh "Chúng ta làm gì đây?" làsao?
21:18 - I mean, at this exact moment in time, what do we do? = Ý tôi là, chính xác tại
Trang 18thời điểm này, chúng ta làm gì đây? 21:20 - Harry, don't you hear that? = Harry, anh không nghe sao? 21:22 - It's the fat lady singing = Bà béo nói rõ rồi đấy
21:26 - I need something to drink = Tôi muốn uống cái gì đó 21:28 - But Harry, enough! = Nhưng Harry, đủ rồi đó! 21:30 - We tried and we failed! = Chúng ta đã cố và đã thất bại! 21:31 - As Vince Lombardi used to say, = Vince Lombardi từng nói đó, 21:33 - you gotta know when to quit! = bạn phải biết khi nào từ bỏ! 21:35 - Hey, you should pick out one of those coffins while we're here = Nè, nhân lúcchúng ta còn ở đây anh chọn quan tài luôn đi 21:38 - What if Darn it, Har! = Nếu lỡ Kệ đi, Har! 21:39 - I cannot live on this emotional roller coaster any longer = Tôi không thể sống
21:43 - I feel bad saying it, but you're slunk meat = Nói ra thì xui xẻo nhưng anh chớt
22:07 - You wrote her a letter You must know where she lives! = Cô viết thư cho cô
ấy Vậy cô phải biết cô ấy sống ở đâu rồi! 22:09 - Yeah I tracked her down through this adoption search site = Đúng Tôi tìm ra
22:13 - She was raised by this hotshot scientist = Nó được nhà khoa học giả tưởng
22:15 - Why didn't you just go find her in person? = Sao cô không tự đi tìm cô bé? 22:18 - If she doesn't want to meet me, = Nếu nó không muốn gặp tôi, 22:19 - I am not going to force myself on her = tôi cũng không ép nó được 22:22 - Maybe she didn't get your letter = Hay là cô bé chưa nhận được thư của cô
Trang 1922:24 - She got it, all right = Nó nhận rồi, được chưa 22:27 - What if we go track her down for you? = Nếu chúng tôi đi tìm cô bé cho cô
22:29 - There's no lawsuit against that = Đâu có luật nào chống lại điều đó 22:31 - Are you guys serious? = Các anh nghiêm túc đó chứ? 22:33 - You'd help me out? = Giúp tôi thật sao? 22:34 - Of course we'll help you out = Tất nhiên là giúp cô rồi 22:36 - We're gonna need some wheels = Chúng ta phải có xe mới được 22:37 - I'll lend you a car = Tôi cho anh mượn xe 22:38 - Then it's done = Vậy là xong rồi 22:40 - Yeah, using this address and our superior instincts, = Ừ, có địa chỉ này và bản
22:42 - you and your little girl are gonna be having = cô và con gái sẽ có được 22:44 - a family reunion in no time = cuộc đoàn tụ gia đình trời ban
23:38 - They're rivers? Yeah = Chúng là sông hả? Ừ 23:39 - We could get a boat = Chúng ta có thể thuê thuyền 23:44 - Boats are dangerous = Tàu thuyền nguy hiểm lắm
Trang 2024:13 - You look nervous = Trông anh lo quá vậy 24:14 - I am nervous! I'm about to meet my kid = Tôi lo chứ! Tôi sắp gặp con tôi mà 24:16 - and I don't know what to say to her = và tôi không biết phải nói gì với nó nữa
nè
24:17 - That's real easy, Har = Dễ thôi mà, Har 24:19 - You make a little small talk about why you missed all those birthdays, = Cứnói chuyện anh đã bỏ lỡ tất cả các dịp sinh nhật, 24:21 - holidays and graduations = ngày nghỉ và lễ tốt nghiệp 24:23 - Maybe a couple of dick jokes to put her at ease = Có lẽ vài trò nhỏ có thể làm
25:26 - Look it Giant nutcracker = Nhìn nè Máy ép hạnh nhân khổng lồ
25:41 - Boy, I sure wish I could have been there for her when she was little = Tôi ước
Trang 21mình có thể ở bên con bé khi nó còn bé
25:46 - That's all water under the fridge now, Har = Tình nghĩa giờ đây lạt như nước
25:48 - Think of the bright side = Hãy nghĩ đến mặt tươi sáng đi 25:49 - You're finally getting to meet her = Cuối cùng anh cũng được gặp nó rồi 25:51 - and you never had to change all those poopie diapers = còn không phải thay tã
25:53 - That's called being a parent, Lloyd = Cái đó gọi là cha mẹ, Lloyd 25:55 - Besides, I changed your poopie diapers for 20 years = Hơn nữa, tôi đã thay tã
26:10 - I totally sucked you in = Tôi hoàn toàn lừa được anh 26:13 - Half the time, it wasn't even my poop = Nửa thời gian đó không phải là phân
26:22 - I wonder what it would have been like to raise a child = Tôi tự hỏi nuôi một
26:28 - Maybe I couldn't afford to send her to the best public schools, = Có lẽ tôikhông đủ tiền cho nó đi học trường công tốt nhất, 26:33 - but I'll bet I would have been a pretty good dad = nhưng tôi chắc chắn sẽ là
26:42 - You don't need training wheels You can do this = Con không cần tập lộn
26:47 - Come on, come on! = Coi nào, coi nào!
26:53 - That was awesome! = Quá tuyệt vời!
26:58 - Perfect Okay = Tốt rồi Được rồi nhé
Trang 2227:35 - Hello, Baxter How are you? Good to see you = Xin chào, Baxter Ông khỏe
27:38 - Here you go, honey = Đi nhé, cục cưng 27:39 - Thank you, Mr Dunne! Bye, Dad! = Cảm ơn ông Dunne! Bái bai, Cha! 27:42 - Isn't that good? Mmm-hmm = Tốt chứ em? Mmm-hmm
27:51 - Hey, Mr Dunne! = Này, ông Dunne! 27:55 - Do you mind? = Không phiền chứ? 27:56 - Bon appétit, kid! = Ngon miệng nhé, nhóc
28:15 - What are you doing? = Anh đang làm gì vậy? 28:17 - I was trying to clean off this smudge! = Tôi cố cạo sạch vết bẩn này! 28:19 - But you know what? = Nhưng anh biết gì không? 28:20 - I think it might be on the inside! = Tôi nghĩ chắc nó ở bên trong ý! 28:26 - This type of evening always provides = Đây là chương trình buổi tối luôn tạo 28:28 - nonstop surprises = sự bất ngờ không ngừng 28:29 - Ah, look who's arrived Tom Brady = Ah, xem ai đang đến kìa Tom Brady 28:31 - with his gorgeous wife, Gisele, by his side = với cô vợ tuyệt đẹp, Gisele, bên
28:34 - Doesn't she look radiant? Tom's in agreement, I think = Cô ấy có lộng lẫy
28:39 - Now that is hot = Nổi tiếng quá nhỉ
28:43 - That's why he gets all the girls = Bởi vậy hắn mới thầu nhiều gái đó 29:00 - It sure would be nice = Chắc chắn sẽ tốt đẹp thôi 29:03 - What would be nice, Lloyd? = Cái gì tốt đẹp, Lloyd? 29:05 - Oh! You know, = Oh! Anh biết đấy, 29:07 - if she introduced me to one of her hot girlfriends = có thể con bé giới thiệu tôivới một trong mấy cô bạn gái nóng bỏng của nó
Trang 2329:13 - So, that's a lot younger than you = Thì trẻ hơn anh rất nhiều chứ sao 29:16 - Don't worry, when we get home, = Đừng lo, khi chúng ta về nhà, 29:17 - I'm gonna fix you up with someone your own age = Tôi sẽ tìm cho anh người
29:20 - My age? Gross! = Tuổi của tôi? Giời ợ! 29:23 - I mean, what would we talk about? = Vậy tụi tôi sẽ nói được chuyện gì chứ? 29:25 - I don't know Same stuff you talked about in high school = Tôi đâu biết Giống
29:27 - when you took chicks down to Oyster Swallow Cove = lúc anh dẫn gái xuống
29:30 - Oyster Swallow Cove = Oyster Swallow Cove 29:33 - There's a trip down Mammary Lane = Có chuyến xe xuống vú MammaryLane
29:41 - We gotta get back to Providence! = Chúng ta phải trở lại Providence!
29:44 - Remember I told you Ice Pick had to make = Còn nhớ tôi nói Ice Pick phảilàm
29:46 - that rock candy run down to Maine? = kẹo đá đưa xuống Maine không?
29:48 - I forgot to get someone to feed Butthole = Tôi quên nhờ người ta cho Lỗ Hậu
29:51 - Relax I took care of it = Thoải mái đi Tôi lo cho nó rồi
29:54 - Yeah Billy in 4-C's gonna feed him = Ừ Billy tầng 4-C sẽ nuôi nó
29:59 - Did you give him the key to our apartment? = Anh đưa cậu ta chìa khóa vào
Trang 24đồ ăn 30:06 - and threw Butthole inside his place when we were leaving = và ném Lỗ Hậu
30:09 - But, Lloyd, Billy has over a hundred rare birds in there! = Nhưng, Lloyd, Billy
30:15 - They're not gonna mess with a 30-pound alley cat = Chúng không gây chuyện
30:45 - It's not gonna be nearly as much fun without you = Không có cha đâu còn vui
30:47 - Oh, of course I wanna come, monkey, = Oh, tất nhiên cha muốn đi, khỉ con ạ, 30:49 - but it's out of the question = nhưng không bàn cãi gì nữa 30:52 - I'm way too flu-ey to travel = Ta ốm nặng đi xa không được 30:53 - But all the geeky science guys are gonna be so disappointed = Nhưng cộng
31:05 - Take care of my dad, Adele = Chăm sóc cha giúp cháu nhé, Adele 31:08 - Oh, oh, oh, oh, whoa! = Oh, oh, oh, oh, whoa! 31:09 - Penny, do you have the speech I wrote for you? = Penny, con có đem bài phát
Trang 25biểu cha viết cho con chưa?
31:13 - I almost forgot There's one more thing = Ta nhém quên Còn một điều nữa 31:16 - I want you to take this box = Cha muốn con giữ chiếc hộp này 31:18 - and personally give it to the head of the conference, Dr Walcott, = và tự tayđưa nó cho chủ tọa hội thảo, Tiến sĩ Walcott, 31:22 - and say how sorry I am that I can't be there = và nói cha rất xin lỗi cha không
31:26 - Oh, what's in the box, honey? Mmm = Oh, cái gì trong hộp vậy, anh yêu?Mmm
31:28 - Just a small gift = Chỉ là món quà nhỏ thôi 31:30 - Wow, Penny You're giving a speech? = Wow, Penny Em sẽ đọc phát biểuhả?
31:32 - Oh, it's only a couple of sentences on the last day, = Oh, chỉ là vài câu mấy
31:34 - but then I'm picking up a reward for my dad = nhưng sau đó em nhận phần
31:37 - Award, honey = Phần thưởng, cục cưng 31:38 - Did you remember to bring the ATM card I gave you? = Nhớ mang theo thẻ
31:41 - Yes But what's my PIN number again? I keep forgetting = Có Nhưng đọc lại
mã PIN cho con đi? Con lại quên nữa rồi
32:15 - Are you smiling at me? Are you smiling at me? = Mày đang cười vào mặt tao
đó hả? Mày đang cười vào mặt tao đó hả?
Trang 2632:19 - He's a good boy! Yes, he is! = Chó ngoan đó! Đúng, chó ngoan! 32:21 - Let me see your purty teeth! = Cho tao xem hàm răng của mi nào! 32:23 - Oh! Say it, don't spray it! = Oh! Nói chứ đừng có phun! 32:36 - We're almost there The guy told me to get off at the next exit = Chúng ta sắptới rồi Anh ta bảo tôi ghé ở lối ra tiếp theo 32:39 - Shh They're picking the lottery balls = Shh Họ đang chọn bóng xổ số 32:41 - Here's today's Mega-Lottery picks, worth 34 million dollars = Hôm nay là kỳ
32:44 - The first number is 44 The next is 2 = Số đầu tiên là 44 Tiếp theo là 2 32:48 - 38, 24, 21 and 54 = 38, 24, 21 và 54 32:52 - Cripes! I was so close! = Trời! Tôi nhém trúng rồi! 32:56 - I had all the right numbers, but in the wrong order = Tôi có hết mấy con số đó,
33:02 - Honey, my stomach is killing me = Em ơi, anh sắp chết vì đau dạ dày rồi nè 33:04 - Can you bring me some more Pepto? = Em mang cho anh thêm một ít Peptonhé
33:06 - I'm making you some nice warm oatmeal = Em đang làm cho anh tô yến mạch
33:08 - It will settle your tummy = Nó sẽ giải quyết cái bụng của anh 33:23 - What are you doing? = Em đang làm gì đó? 33:27 - I'm fixing lunch for my husband = Em đang chuẩn bị bữa trưa cho chồng 33:40 - That's not enough = Chưa đủ đâu 33:43 - We gotta pick up the pace a little bit We want him dead = Chúng ta phải tăng
33:46 - before Dumbelina gets back from that egghead convention, remember? = trướckhi Dumbelina trở về từ buổi hội nghị nhảm nhí đó, nhớ không?
33:51 - If we put too much in at once, it could show up in an autopsy = Nếu cho quánhiều trong một lần, nó có thể bị phát hiện khi khám nghiệm tử thi đó 33:54 - Not this stuff = Loại này thì không đâu 33:55 - I got it from my twin brother He's Special Ops = Anh lấy nó từ anh trai song
Trang 2733:58 - It's totally undetectable = Hoàn toàn không bị phát hiện 34:00 - Now come on Let's hurry this up = Nào Thúc đẩy chuyện này nhanh đi 34:03 - That way we have a few extra days to ourselves, = Như vậy, chúng ta mới có
34:05 - to enjoy our inheritance = để tận hưởng của thừa kế chứ 34:07 - Oh, there's gonna be plenty of time for that = Oh, vậy phải lâu lắm mới tiêu
34:10 - Five million dollars buys a lot of champagne = Năm triệu USD mua thật nhiều
34:27 - You like that, don't you? = Anh có thích không hả? 34:28 - Yeah It's all right = Ừ Cũng được lắm 34:32 - I'll be honest It's not my favorite thing = Nói thật nhé Anh đâu có thích việcnày
34:36 - Who the hell is that? = Ai vậy trời? 34:40 - Boy, this is quite a shack, huh, Har? = Cái này nhạy quá hah, Har? 34:42 - Yeah, but I bet if you pulled the weeds off the walls = Ừ, nhưng tôi cược nếu
34:44 - and slapped up some aluminum siding, it wouldn't be half bad = rồi để lêngiàn nhôm, trông nó cũng không tệ lắm đâu 34:47 - Yeah Those things are rat ladders = Ừ Mấy cái đó làm thang cho chuột thì
có
34:52 - There's a very sick man in here who's trying to rest = Trong này có người
34:55 - I'm sorry, lady! We're looking for Fanny Felcher! = Xin lỗi, thưa cô! Chúng tôi
34:59 - The one with the kidneys = Người có quả thận ý 35:00 - Is she there? = Cô bé có trong đó không? 35:02 - There is no one here by that horrible name = Chả ai ở đây có cái tên khủng
Trang 2835:06 - Is this 6765 Elmwood Avenue, = Đây là 6765 Đại Lộ Elmwood, 35:08 - Cranston, Rhode Island? = Cranston, Rhode Island đúng không? 35:11 - You're in Maryland = Anh đang ở Maryland đó 35:13 - The side with the stamp! = Bên có tem! 35:14 - I mean, uh, is this 1111 Foothill Road? = Ý tôi, đây là 1111 đường Foothill
35:19 - But there are no Felchers here = Nhưng không có Felchers ở đây 35:20 - This is the Pinchelow residence = Đây là dinh thự Pinchelow 35:22 - Wait a second My friend Harry here = Đợi chút Bạn tôi Harry đây 35:24 - gave his daughter up for adoption 20-something years ago = đã cho con gái
35:27 - and we were told this is where she lives = và chúng tôi được biết con bé sống
35:29 - It's kind of a medical = Đó là vấn đề y tế 35:30 - emergency that we find her = khẩn cấp, chúng tôi tìm cô bé 35:31 - As long as she doesn't have AIDS = Miễn cô bé không bị nhiễm HIV/ 35:33 - Adele, darling, whoever they are, = Adele, cưng ơi, dù họ là ai, 35:35 - they must be talking about Penny! = họ chắc chắn nói về Penny 35:36 - She was adopted = Con bé được nhận nuôi 35:38 - I'll see them Let them in = Anh sẽ gặp họ Cho họ vào đi 35:42 - What the hell was that? = Cái quái gì thế này? 35:44 - That's exactly the kind of random crap we don't need! = Tự nhiên có cái trở
35:52 - Would you like some hot tea with lemon? = Các vị uống trà nóng với chanhchứ?
35:54 - Oh, no I can see why you might think that = Oh, không Tôi có thể biết lý do
35:57 - Two gentlemen traveling together = Hai gã đàn ông đi cùng nhau mà 35:59 - But we're straight = Nhưng chúng tôi thẳng (đàn ông) 36:02 - I must tell you, Harry, = Tôi phải nói rõ với anh, Harry,
Trang 2936:04 - this is an unexpected treat = cuộc gặp này thật bất ngờ 36:06 - Yeah! Me, too = Vâng! Tôi cũng vậy 36:08 - You know, I always wondered what Penny's natural father was like = Tôi luônmuốn biết cha ruột của Penny trông như thế nào 36:12 - When my late wife and I adopted her, = Khi người vợ quá cố và tôi nhận nuôi
36:14 - we weren't given much information about her birth parents = chúng tôi khôngđược cung cấp nhiều thông tin về cha mẹ ruột của nó 36:16 - We were only told that her mother was single and that she was = Chúng tôichỉ được biết rằng mẹ nó độc thân và cô ấy 36:22 - You can say it, dear = Anh cứ nói đi, anh yêu 36:23 - She was rumored to be a titanic whore = Cô ta có tin đồn là gái điếm Titanic 36:26 - That's a lie! Fraida never stepped foot on the Titanic! = Nói dối! Fraida chưa
36:29 - They must be talking about the time she did the night crew = Chắc họ nói về
36:31 - on the Block Island Ferry = ở Block Island Ferry
36:36 - So, is Penny here? = Vậy, có Penny ở đây không? 36:39 - Unfortunately, no = Thật không may, không có 36:40 - She flew out this morning to El Paso = Sáng nay con bé bay đến El Paso rồi 36:42 - She's going to the KEN Conference = Con bé sẽ đến Hội nghị KEN 36:43 - What? Who's this Ken guy? = Cái gì? Gã Ken này là thằng nào?
36:48 - The KEN Conference is a symposium = Các Hội nghị KEN là hội nghị chuyên
Trang 30nhất mà tôi từng nghe 36:59 - Adele, what do you say we call Penny right now = Adele, em thấy chúng ta
37:02 - with the news that her biological father is looking for her? = cho nó hay tin cha
37:04 - She'll be so excited = Con bé sẽ vui lắm đấy 37:06 - She might not be as excited as you think, Doc = Cô bé có thể không vui như
37:10 - When her mother tried to get in touch with her, = Khi mẹ nó cố gắng liên lạc
37:12 - she sent this letter right back = con bé gửi trả bức thư này về ngay
37:19 - What's that, dear? = Gì thế anh yêu?
37:22 - She just, uh, never mentioned it = Chỉ là con bé, thôi đừng để ý 37:25 - But that was a couple of years ago = Nhưng vài năm trước rồi 37:26 - I'm sure she'll appreciate all the trouble you've gone to = Tôi chắc chắn nó rất
37:29 - to find her Let's call her = tìm nó Gọi nó cái đã
37:44 - Whoever this is, = Là ai không biết, 37:45 - we're in the middle of something really important = chúng tôi đang có chuyện
37:47 - Can you call back later? = Anh gọi lại sau được không? 37:48 - No, I can't call back later = Không, ta không gọi lại sau được 37:49 - I have something to tell you that might freak you out a little bit, = Ta cóchuyện cho con biết, có thể làm con hơi sợ 37:53 - but this is your dad = nhưng ta là cha con đây
37:57 - Hey, guys, I know this is weird timing, but I gotta take this = Mọi người, tôibiết lúc này không đúng lúc, nhưng tôi phải nghe cuộc gọi
Trang 3138:00 - It's my dead dad = Đó là ông già đã chết của tôi 38:02 - She's got me on hold = Con bé bảo tôi chờ 38:04 - Dad, what did you do with all those Penthouses? = Cha, cha đã làm gì với tầng
38:06 - Did you throw them out? = Cha ném chúng chưa? 38:08 - No, they're under my mattress Why? = Không, cha đang ngủ trên nó nè Chivậy?
38:09 - You idiot, that is Penny's phone! = Đồ ngốc, là điện thoại của Penny!
38:14 - No! This is awful! = Không! Chết rồi! 38:17 - She forgot the package! = Con bé quên gói đồ! 38:18 - What are you doing? You shouldn't be up! = Anh làm gì vậy? Anh không nên
38:27 - It's much too valuable to ship = Nó quá giá trị không gởi hàng được 38:29 - I thought you said it was just a gift = Em tưởng anh nói nó là món quà
38:33 - A gift to all humanity = Món quà cho nhân loại 38:36 - I wanted it to be a surprise, Adele = Anh muốn nó bất ngờ, Adele 38:38 - That's why I was unveiling it at the KEN Conference = Bởi vậy anh mới trình
Trang 3238:49 - It would be morally wrong to profit from this = Lấy lợi từ cái này thì sai về
39:12 - Oh, my God, that's so nice! = Ôi, Chúa ơi, tốt quá rồi! 39:17 - What in God's name? = Thánh thần thiên địa ơi! 39:20 - You guys sounded busy, so we built a couch-fort = Các người có vẻ bận, nên
39:23 - You wanna come in, Dr P? = Muốn chui zô không, Tiến sĩ P? 39:25 - Sorry, no girls allowed = Xin lỗi, gái không được zô 39:27 - Boys rule, girls drool = Trai làm chủ, gái nằm mơ đi
39:32 - I have an idea = Em có ý này 39:35 - Why don't we have Harry and Lloyd = Sao mình không nhờ Harry và Lloyd 39:36 - hand-deliver the box to Penny? = giao tận tay cái hộp cho Penny nhỉ? 39:38 - That way Harry will get to meet his daughter in person = Bằng cách đó Harry
39:41 - and you'll be assured the box gets there safely = Còn anh sẽ đảm bảo cái hộp
39:48 - You think I'm just going to hand over my invention to these 10-year-olds? =
Em nghĩ anh giao phát minh vào tay mấy gã 10 tuổi này được sao?
Trang 3339:52 - Oh, don't you worry We'll have Travis go with them = Oh, đừng lo Chúng ta
39:54 - He won't let anything happen to the box = Anh ấy không để chuyện gì xảy ra
39:55 - And he will lead them straight to Penny = Anh ấy sẽ dẫn họ đến gặp thẳngPenny
39:58 - You can count on us, sir = Ông có thể tin chúng tôi 39:59 - Our word is our bond = Chúng tôi hứa như đinh đóng cột
40:10 - I'm going with them? Why the hell did you tell him that? = Anh đi với họ á?
40:12 - Do you not realize what just fell into our laps? = Anh chưa nhận ra cái gì vừa
40:15 - Our five million just turned into a billion = 5 triệu của chúng ta vừa biến thành
40:18 - What's wrong with this thing? = Thứ này bị sao vậy? 40:19 - Yeah, but he said he was gonna give it all away = Ư, nhưng lão nói sẽ hiến hết
mà
40:21 - Not if we get to Penny before she reads that speech = Không, nếu chúng ta
40:39 - when is this KEN thing, anyway? = Túm lại cái KEN đó là gì vậy? 40:41 - It actually starts today, = Thật ra nó bắt đầu hôm nay, 40:42 - but Penny doesn't give her speech until the night of May 2nd = nhưng đến tối
40:44 - So that gives us = Vậy, nó cho chúng ta 40:46 - How many days are in April? = bao nhiêu ngày trong tháng Tư vậy? 40:48 - "Thirty days have September, = "Ba mươi ngày có tháng 9, 40:50 - "all the rest I can't remember." = "mấy tháng còn lại tôi không nhớ nữa" 40:52 - Must be 31 because nothing rhymes with August = Chắc là 31 vì không có
40:54 - No, I think it's 32, Har = Không, tôi nghĩ là 32, Har
Trang 3440:56 - April's a leap month = Tháng tư là tháng nhuận
41:00 - 31.31,1,1,1! 2,2,2! = 31.31, 1, 1, 1! 2, 2, 2! 41:03 - 30! There's 30! = 30! Có 30 ngày!
41:07 - Yeah, but I was closer = Đúng, nhưng tôi gần đúng hơn 41:09 - Hey, guys, where's the box? = Này hai người, cái hộp đâu?
41:23 - and we were kicking field goals with it = và chúng ta đã tống đi vài thứ cùng
41:25 - - out in that parking lot? - Yeah = - trong bãi đỗ xe chứ? - Có 41:26 - I remember I kicked one over the telephone wires, and you said = Tôi nhớ tôivứt một thứ qua đường dây điện thoại, và anh nói 41:28 - You know what, you're right I did have it = Anh nói đúng đó Tôi giữ nó nè
41:37 - I just saved humanity! = Tôi vừa cứu nhân loại đấy! 41:40 - You know what? Maybe I should hold on to that box = Có lẽ tôi nên giữ cáihộp
41:42 - I don't think so, mister = Tôi không nghĩ thế đâu 41:44 - Dr P encrusted that to me = Dr P giao nó cho tôi 41:46 - And I'm gonna make sure it gets to my daughter, safe and sound = Và tôi sẽđảm bảo đưa nó cho con gái tôi, bình an vô sự 41:49 - Yeah, well, you're doing a great job so far = Vâng, đến giờ các anh làm rấttốt
41:52 - You guys wanna play "He Who Smelt it"? = Hai người muốn chơi "Hắn Ai
Trang 35Ngửi thấy nó" không?
41:56 - It's complicated, so pay attention = Phức tạp lắm, chú ý nhé 41:59 - We put the windows up, first one who smells a fart gets a point = Chúng tađóng cửa sổ lại, người đầu tiên ngửi được mùi xì hơi được một điểm 42:02 - If you say who dealt it, = Nếu anh nói được ai làm,
42:05 - But if you say you smelled a fart = Nhưng nếu anh nói anh ngửi thấy mùi xìhơi
42:07 - and nobody farted, = mà không ai xì hơi, 42:08 - like if we were just passing a slaughterhouse = như nếu lỡ chúng ta vừa đi
42:10 - you lose a point And you can't smell your own farts, either = Anh mấtmột điểm Và anh không thể ngửi được mùi xì hơi của mình cũng vậy luôn 42:14 - Are you guys kidding? No! No! = Hai người đùa hả? Không! Không! 42:16 - I'm not gonna sit around sniffing your farts like some kinda truffle pig = Tôikhông ngồi đây ngửi mùi xì hơi hôi như lợn lòi của các người đâu
42:20 - Okay, fine Lloyd and I will play one-on-one = Được rồi, tốt thôi Lloyd và tôi
42:22 - Yeah, head-to-head = Ừ, đối đầu trực tiếp luôn 42:23 - How can you play one-on-one? = Làm sao mà chơi một chọi một được? 42:25 - If you smell a fart, and you didn't do it, = Nếu anh ngửi thấy mùi xì hơi, mà
Trang 36trương thôi, Har 42:37 - Tôi nghĩ chúng ta phải khẩn trương thôi, Har = Uh-huh 42:46 - What are you doing? = Anh đang làm gì thế
42:50 - Uh, you know what? I'm going to make a rule = Tôi sẽ ra một quy tắc 42:51 - There will be no fart games while I'm in the car, got it? = Không có trò xì hơi
42:55 - Who made you king of the car? = Anh làm chủ xe hồi nào vậy ? 42:58 - I know how to settle this = Tôi biết cách giải quyết chuyện này 42:59 - I'm thinking of a number between one and three = Tôi nghĩ về con số giữa 2
43:01 - Whoever guesses it gets to be king of the car = Ai đoán được nó sẽ làm chủ
xe
43:07 - Okay, what is it? = Được rồi, vậy là gì?
43:11 - I swear I was gonna say that! = Tôi thề hồi nãy tôi định nói rồi! 43:14 - All right, so it's agreed, I'm king of the car, right? = Được rồi đồng ý chưa, tôi
43:18 - Excuse me, Your Highness, = Xin lỗi, ông chủ, 43:20 - would you grab me a Slim Jim out of the back? = lấy cho tôi Slim Jim ở ngoài
43:23 - One of the long ones = Một trong mấy cái dài đó hả
43:29 - Oh, hey, what the hell? = Oh, nè, cái quái gì thế? 43:33 - On, God! Hey! = Ôi, Chúa ơi! Nè!
43:39 - What is that? Oh, God! = Làm gì vậy? Ôi, Trời!
Trang 3743:45 - He's hooked on crack = Hắn chen vào chỗ hở kìa 43:48 - For the love of God, have mercy! = Cầu Chúa xin hãy thương xót! 43:51 - Hello, you've reached Herbert Felcher = A lô, bạn tìm Herbert Felcher 43:54 - at Felcher and Felcher Funeral Parlor = ở Felcher và Phòng chờ Nhà HoànFelcher
43:56 - Please leave a message at the beep = Xin hãy để lại tin nhắn sa tiếng bíp 43:58 - Hi! This is a private message for Fraida Felcher = Chào! Đây là tin nhắn riêng
44:01 - Would you please tell Fraida that Harry called? = Cô bảo Fraida gọi cho Harry
44:05 - The guy who knocked her up 20-something years ago = Cái gã làm cô ấy suy
44:08 - Um, pleasure finally meeting you all, by the way = Um, dù sao cũng rất vui
44:12 - Anyway, would you tell her that I've located our daughter = Nhờ cô bảo với
cô ấy là tôi biết vị trí con gái chúng tôi rồi 44:17 - She's at a thing called the KEN Conference in El Paso = Con bé ở cái chỗ
44:20 - The town named after the bean dip = Cái thành phố được đặt tên theo món
44:51 - Oh, that's sweet! = Oh, cảm ơn nhé!
44:56 - Have fun, sweetie = Vui vẻ nhé, cục cưng 45:01 - Now, there's a real man = Đúng là đàn ông đích thực 45:02 - I bet you he don't pee sitting down = Đảm bảo anh ta không ngồi tè đâu 45:22 - Don't touch that joystick! = Đừng động phím điều khiển!
45:34 - Let my people = Hãy thả người của ta
45:42 - It hurts, Lloyd It hurts so bad = Đau quá, Lloyd Đau quá trời quá đất
Trang 3845:44 - Which one hurts, Harry? This one? Or this one? = Đau chỗ nào, Harry? Chỗ
45:47 - Stop it! Lloyd, please, = Dừng lại! Lloyd, làm ơn, 45:51 - save my daughter = cứu con gái tôi
45:53 - I want you to bone her like a chicken cutlet = tôi muốn anh xơi nó như món
47:18 - What are you doing? = Anh đang làm gì đấy?
47:25 - She's all clean, sir = Ẻm rất sạch 47:27 - You're good to go = Anh đi được rồi
47:40 - Let's call a truce, huh? = Thỏa thuận đình chiến, nhé? 47:42 - I think we got off on the wrong foot = Tôi nghĩ chúng ta đi nhầm hướng rồi 47:44 - I don't wanna argue with you guys all the way down to El Paso = Tôi khôngmuốn tranh luận về con đường đến El Paso 47:47 - So what do you say? Peace? = Vậy, hai người thấy sao? Bình đẳng nhé? 47:50 - Come on, bring it in! = Thôi nào, lại đây nào! 47:53 - Yeah, why not? = Ừ, sao lại không?
47:59 - Hey, all right All right, that's good Mmm = Được rồi Được rồi, tốt rồi.Mmm
48:02 - All right, all right, all right Aw = Được rồi, được rồi, được rồi Aw 48:04 - Hey! Have you guys ever played "Funnel Nuts"? = Hai người có từng chơi
Trang 3948:06 - What? = Sao? 48:07 - Oh, come on You guys have had to play Funnel Nuts = Oh, thôi nào Các anh
48:10 - This is the best game ever invented = Đây là trò chơi hay nhất từng được phátminh
48:12 - Check it out, you take the funnel, = Xem nhé, lấy cái phễu 48:13 - you put it in the front of your pants like that, right? = đặt nó phía trước quần
48:15 - Okay? Then you put a peanut on your nose like this, = Nhé? Sau đó đặt một
48:19 - and then when you're ready = và khi sẵn sàng thì
48:22 - You gotta be kidding! = Anh đùa chắc!
48:26 - The person who gets the most nuts wins = Ai lấy được nhiều hạt nhất thìthắng
48:28 - Now, who's gonna play me first? = Giờ, ai chơi với tôi trước đây? 48:30 - I'll do it I got it = Tôi chơi Tôi chơi 48:32 - This is mine! You always go first! = Của tôi! Anh chơi trước nhiều rồi! 48:34 - I got it first! = Tôi lấy nó trước mà! 48:35 - Guys, hold on, all right? Look = Hai người dừng lại được không? Này 48:37 - You guys play each other first, and then I'll play the winner = Hai người thivới nhau trước, sau đó tôi thi với người thắng
48:42 - All right Here you go = Được rồi Đây này 48:45 - Take your time It takes time = Tranh thủ thời gian nha Mất thời gian lắm đó 48:46 - Get a good balance on that = Giữ thăng bằng cho tốt nhé 48:48 - Okay Look way up high = Được rồi Nhìn lên cao 48:50 - Good Okay, keep looking at the sky When you're ready = Tốt Được rồi, cứ
48:52 - Now don't drop it until you're ready, guys = Đừng làm rơi đến khi sẵn sàngnhé
Trang 4048:54 - I got it! = Tôi hiểu rồi!
48:59 - The smell of peanuts makes my weenie cold Ooh! = Mùi đậu phộng làm bi tôi
49:18 - He's going down! = Anh ta sẽ biết tay! 49:20 - Right after we finish playing Funnel Nuts = Ngay khi chúng ta chơi xong
49:34 - Shh Don't wake him up! I know = Shh Đừng đánh thức anh ta! Tôi biết 49:40 - How many did you put in there? = Anh cho bao nhêu vào trong vậy? 49:42 - Just enough to get a rise out of him = Đủ cho anh ta vút bay 50:01 - No! Oh, God! = Không! Oh, Trời ơi! 50:03 - No! Oh, my God! = Không! Oh, Trời ơi!
50:19 - Wait, Lloyd I think he might be hurt = Khoan, Lloyd Tôi nghĩ anh ta bị
50:24 - Man, you okay? It was just a goof = Này, có sao không? Đúng là đồ ngốc 50:27 - Yeah By the way, we're even = Đúng Chúng ta huề nhé 50:31 - I want them dead, now! Now! Do you hear me? = Tôi muốn chúng chết ngay!
50:35 - No! No, I can't take it any longer! = Không! Không, anh không chịu nổi nữarồi!
50:38 - If you don't let me kill them now, = Nếu em không cho anh giết chúng ngay, 50:40 - I am quitting, and I mean it! = Anh bỏ cuộc, anh nói thật đó! 50:41 - Okay Give me some time to think = Rồi Cho em thời gian suy nghĩ