1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Học tiếng anh qua hội thoại gã cớm siêu trộm

54 376 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 69,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

02:03 Moving on up. = Tiến lên nào. 02:04 Believe that = Tin tôi đi 02:08 Ladies, we got picture. = Đã có camera 02:10 What about the alarm? = Còn báo động? 02:11 Miles, what do you think Im doing? = Miles, thế anh nghĩ tôi đang làm gì? 02:14 Just cool out. We like to run a loose crew around here. = Bình tĩnh, bọn tôi chỉ muốn mọi việc dễ dàng hơn thôi 02:17 Youre the boss, Miles. = Anh là sếp mà, Miles. 02:18 Its like that? = Vậy sao? 02:20 Its like that. = Đúng vậy 02:21 Im gonna go check on Tulley. = Tớ đi kiểm tra thằng Tulley. 02:36 Tulley, we cool down there? = Tulley, ổn cả chứ? 02:40 Yeah, were cool, man. = Có, ổn cả 02:42 Good. = Tốt 02:43 Cool is good. = Ổn thì tốt

Trang 1

BLUE STREAT - Gã Cớm Siêu Trộm

02:03 - Moving on up = Tiến lên nào

02:08 - Ladies, we got picture = Đã có camera 02:10 - What about the alarm? = Còn báo động? 02:11 - Miles, what do you think I'm doing? = Miles, thế anh nghĩ tôi đang làmgì?

02:14 - Just cool out We like to run a loose crew around here = Bình tĩnh, bọntôi chỉ muốn mọi việc dễ dàng hơn thôi 02:17 - You're the boss, Miles = Anh là sếp mà, Miles

02:21 - I'm gonna go check on Tulley = Tớ đi kiểm tra thằng Tulley 02:36 - Tulley, we cool down there? = Tulley, ổn cả chứ? 02:40 - Yeah, we're cool, man = Có, ổn cả

02:45 - Are you smoking? = Mày đang hút thuốc à? 02:47 - No Negative = Không, làm gi có

02:50 - I smell the menthol up here, man! = Tao ngửi thấy mùi bạc hà ở đâyđấy!

02:52 - What would your mama do if she knew you were smoking? = Vứt đi, mẹ

02:56 - Cut it out, man! = Vứt ngay đi mày!

03:02 - You ready over here? = Sẵn sàng chưa? 03:09 - Damn it! Eddie, why you gotta do that every time? = Chết tiệt! Eddie,

03:12 - It's good luck = Để gặp may

Trang 2

03:13 - It's bad luck if I land in it Believe that = Sẽ là xui nếu tớ dẫm phải nó

03:19 - See you, Deke = Chào nha, Deke 03:21 - Good luck, guys = Chúc may mắn 03:55 - How's the weather up there? = Thời tiết trên đó thế nào?

05:43 - - What do you do? - Drill the lock = - Cậu sẽ làm gì đầu tiên? - Khoan ổkhóa

05:45 - No, you gotta check to see if it's open = Không, phải thử xem nó có mở

05:52 - No, I'm messing with you They would never do that = Không, đùa tý

05:55 - They would never do that = Họ sẽ không làm vậy

06:35 - - I'll see you back up top - Right = - Hẹn cậu trên lầu - Được

Trang 3

07:11 - Open sesame = Chìa khóa thần kỳ 07:15 - Come on, Eddie = Cố lên, Eddie 07:17 - Got the rock? = Có viên đá chưa? 07:18 - Miles is right behind me = Miles ngay đằng sau đấy 07:24 - What the hell you doing? = Anh làm quái gì vậy? 07:25 - Seventeen million four ways? = 17 triệu đô chia 4 sao? 07:28 - I'm too greedy for that = Tao tham lắm 07:30 - No, just come on, man! = Không, thôi nào !

07:58 - Come here, gorgeous = Đến đây nào 08:03 - Got the rock Time to roll = Lấy được rồi, biến thôi 08:06 - Hurry! There's lots = Nhanh lên, có nhiều 08:07 - .of activity here Let's go! = .cớm lắm! Đi thôi

09:05 - You ain't got to do this! = Cậu không phải làm vậy đâu! 09:07 - We're supposed to split this shit, man! Why you doing this? = Ta phải

10:02 - Miles, you're dead, you piece of shit! = Miles, mày chết rồi, thằng khốn!

Trang 4

11:50 - Where's the nearest exit? = Lối thoát hiểm ở đâu vậy? 11:52 - Stay where you are! = Đứng im!

11:55 - I'm a carpenter! I was working late! = Tôi là thợ mộc! Tôi làm việc trễmà!

12:00 - See? That's the saw! See? I was working! = Thấy không? Cái cưa đấy!

12:03 - You're under arrest You have the right to remain silent = Anh đã bị bắt

12:06 - Anything you say can and will be used against you = mọi lời nói có thể

12:09 - If you can't afford an attorney, one will be appointed for you = Nếu anhkhông có luật sư chúng tôi sẽ giới thiệu 12:13 - Do you understand your rights? = Hiểu chưa? 12:16 - Yeah, I understand them = Tôi hiểu rồi 12:53 - Ain't nothing but a free thing, baby! = Chẳng còn gì ngoài tự do, em ơi!

12:57 - Free man Believe that = Tự do rồi, tin tôi đi 13:00 - One belt, one shoelace = 1 thắt lưng, 1 dây giày 13:02 - .one wallet containing $22 = .1 ví có 22 đô 13:04 - One shoelace? = 1 dây giày sao? 13:06 - You know how much them shoes cost? One shoelace? = Anh có biết cáigiày này bao nhiêu không? 1 dây giày á? 13:09 - I came in here with two = tôi vào đây với 2 cái mà 13:12 - You took my shoelace? Did you take my shoelace, man? = Anh lấy nó

13:16 - You got two seconds to walk out that door = Anh có 2 giây để ra khỏiđây

13:20 - .and leave my pen = .để lại bút cho tôi

Trang 5

13:23 - I'm signing out = Tôi ký đây 13:24 - I got places to go, people to see = Còn nhiều nơi để đi nhiều người đểgặp

13:27 - My lady, Janiece = Em yêu, Janiece

13:33 - What you gonna do with one shoelace? Let me in on the secret = Anhtính làm gì với 1 dây giày? Bật mí cái đi 13:37 - Floss your ass? = Khâu đít à?

13:44 - Y'all stay up, man Don't be mad because I gotta go = Các bạn ở lại nhé

13:47 - Come on, open this fence Thanks I'm out of here = Nhanh nào, mở ra

13:57 - Let me up out of here = Cho tôi ra khỏi đây 14:02 - I'm free! I'm free at last! = Tự do! Cuối cùng cũng được!

14:06 - Gotta go, gotta go! = Đi đây nha

14:36 - What happened? = Chuyện gì vậy? 14:39 - Did you eat the whole time I was in there? = Em toàn nốc đồ ăn trong

14:41 - When I left, you was like plickety-cow, plickety-pat = Khi anh đi, em

Trang 6

14:58 - Your sad-ass sack of bones is here = Thằng ngu độn của em đến này 15:02 - I apologize You're her cousin! = Tôi xin lỗi Cô là bà chị mà 15:05 - Can I buy you some cereal? = Tôi mua cho cô ngũ cốc nha? 15:06 - It's okay, Shawna = Được rồi, Shawna 15:08 - There you are Just hot! = Em đây rồi! 15:15 - Baby, you are = Em à, em thật

15:19 - You are beautiful And that's not two years of prison talking = Anh nói

16:05 - You're not my man You lie You told me you were a banker = Anh nóidối anh nói anh là giám đốc nhà băng mà 16:09 - Bank robber Yeah, see, sometime I stutter = Cướp nhà băng Thỉnh

16:12 - But I'm getting that whole speech impediment thing = Nhưng anh gặp

Trang 7

khó khăn khi nói chuyện 16:16 - You are a very smart man, but the entire time we spent together was onebig lie = Anh rất thông minh, nhưng khoảng thời gian mình ở với nhau chỉ toàn

16:21 - Look, Janiece Listen to me, okay? = Nghe nè, Janiece 16:24 - I know I lied about some things, but I can change = Anh biết anh đã nói

16:27 - I don't think so = Em không nghĩ vậy

16:29 - Don't do me like this! = Đừng như vậy chứ! 16:49 - Fifth and Grand? = Fifth và Grand? 17:07 - How you doing? Is this really a police station? = Bà khỏe không? Đây có

17:51 - Hi I have a delivery for Traffic = Chào, tôi đến giao hàng 17:55 - Sign by the "X." = Ký bởi ông X 17:58 - What have we got? Egg roll, orange chicken = Ta có gì? Bánh mỳ

18:17 - Officers, I got your pizzas! = Công an ơi, em có piza rồi đây! 18:20 - "Third Floor: Robbery-Homicide " = "Tầng 3 :Văn phòng tội phạm" 18:26 - Yeah, please be careful Pizza's very hot = Làm ơn cẩn thận Piza đang

Trang 8

18:29 - Don't want nobody to get hurt Just got here some pizza for you = Tôikhông muốn ai bị thương Chỉ giao piza cho bạn thôi 18:33 - Pizza for you That's how we do it down at the pizza place = Piza chobạn Chúng tôi hay làm vậy chỗ cửa hiệu 18:36 - Watch it, watch it, watch it! = Nhìn đi! Nhìn đi! Nhìn đi! 18:49 - Pizza delivery for Robbery-Homicide = Piza cho văn phòng tội phạm 18:52 - Robbery-Homicide? = Văn phòng tội phạm? 18:54 - Why is it I don't see Robbery-Homicide = Sao tôi không thấy 18:57 - with a pizza delivery in the log-in sheet? = là có đặt piza nhỉ ? 18:59 - I'll tell you what Why don't you leave that pizza with me? = Nhưng tôinói thế này Sao anh không để nó lại với tôi? 19:03 - No, I'll tell you what Last time I left a pizza here = Không, tôi nói thế

19:06 - .it magically disappeared = nó đã biến mất 1 cách kỳ lạ 19:08 - I mean, it's just like leaving candy around me = Nó giống như 1 sự cám

19:11 - It's not gonna be all right I'm gonna chomp it up See? = Thật không ổnkhi nó sẽ bị nhai rầm rập như thế? Hiểu không? 19:15 - Two kinds of people get through that door: = Chỉ có 2 loại người có thể

19:18 - People wearing handcuffs People wearing a badge = Loại người đeo

19:21 - You don't have on either = Anh chẳng thuộc loại nào 19:24 - Well, I don't have a badge or handcuffs, so = À tôi không có gì hết,vậy

19:28 - Officer Carlson = Sĩ quan Carlson 19:29 - - We wanna flip that card right over - Sorry Just got it = - Ta chỉ cần

19:34 - Excuse me, officer = Xin lỗi thưa sĩ quan 19:36 - The guys in Homicide ordered this pizza about an hour ago = Có mấy

Trang 9

người ở văn phòng tội phạm gọi piza 1h trước 19:42 - I don't wanna leave them with Shamu over there = Thật sự là em không

19:47 - What do you want me to do? = Thế muốn tôi làm gì?

19:49 - - I'm on duty I can't do that - Yes, you can! = - Tôi đang bận, không

19:56 - Thank you very much! = Cảm ơn nhiều nha 20:23 - You hid a diamond in the police station? = Anh giấu kim cương chỗ

20:26 - I didn't know it was a police station Can you change the I.D Or not? =Tôi đâu có biết nó sẽ là trạm cảnh sát Thế chú có đổi nhân dạng được không? 20:29 - Sure, but won't they be suspicious of a pizza man with a securityclearance? = Được, nhưng họ không nghi ngờ khi 1 người giao piza lại có thẻsao?

20:34 - I'm not going back as a pizza man = Tôi không đóng người giao pizanữa

20:36 - What are you going as? = Thế làm gì?

20:40 - A new transfer = Vừa chuyển đến 20:41 - That's why I need that I.D And a new file for detective = Vì vậy nên tôi

20:45 - Why a detective? = Tại sao lại là thám tử? 20:47 - That's where the rock is = Vậy mới sóc 20:51 - It's gonna be expensive = Sẽ đắt lắm đấy 20:54 - Uncle Lou, I thought we was like family = Chú Lou, tôi tưởng chúng ta

21:00 - If you were family, you'd want it for free, right? = Chú muốn miễn phí

Trang 10

sao?

21:05 - Well, you ain't changed I'll see you later = Chú chẳng thay đổi gì Chào

21:21 - Put some clothes on! Get your butt-naked ass down! = Mặc đồ vào! Lê

21:53 - Freeze! Get them up! = Đứng im! Lôi nó đứng lên 21:55 - Spread your legs now = Giang chân ra 21:57 - I'm an officer of the law = Ta là sĩ quan chính trực đây 22:03 - Any sign of Deacon? = Có dấu hiệu gì không? 22:04 - Last I heard, he was pulling rip jobs in Carson = tôi nghe hắn đang làm

22:09 - - I warned you about that guy - That you did = Tôi cảnh báo anh rồi 22:12 - He'll know you're out = Nó biết anh ra rồi đấy 22:15 - This is purely cosmetic It won't check out = Đây là hàng sạch Không bị

22:17 - Don't worry I'll be out of there in an hour, max Thanks = Đừng lo tôi

22:39 - Hey there, officer dog = Từ từ đã, sĩ quan chó 22:42 - I'm a detective = Tao là thám tử đấy

Trang 11

22:43 - Sorry, sir = Xin lỗi ngài 22:44 - She's never done that = Nó chưa bao giờ như vậy 22:46 - Must be the pastrami = Chắc là do thịt bò

23:49 - The vehicle belonged to your friend, but you don't remember his name?

= Cái xe thuộc về bạn của anh nhưng anh lại không nhớ tên người đó sao? 23:54 - Do you have a last name? = Thế anh có tên không? 23:56 - Damn, these cuffs are tight, man! = Chết tiệt! Còng chặt quá 24:00 - Miss Green, could you tell this man to loosen these cuffs? = Cô Green,

cô có thể bảo gã này nới lỏng 1 chút không? 24:11 - I can't feel my fingers, man I'm serious Please? = Tôi không cảm giácđược ngón tay nữa này Thật đấy làm ơn? 24:14 - - I know it - Detective = Tôi biết Thám tử này 24:16 - Not so tight = Đừng khắt khe vậy 24:19 - Maybe I could loosen them up a bit = Có thể tôi sẽ thả lỏng 1 chút 24:37 - You got a great lawyer there Top of the line Here you go = Cậu có luật

25:00 - He's in here! = Hắn trong này!

25:09 - Not again, Carlson! = Không phải vậy chứ, Carlson! 25:10 - The guy body-slammed me, sir = Hắn xô tôi thưa ngài 25:12 - Maybe he likes you = Có thể hắn thích anh đấy 25:14 - He did what to you? = Hắn làm vậy sao? 25:15 - Get him out of here! What were you thinking? Man, that's not smart! =Mày nghĩ gì vậy hả? Vậy không hay đâu!

Trang 12

25:19 - Get him out of here = Lôi nó ra 25:23 - What the hell happened up there? = Chuyện quái gì trên kia vậy?

25:28 - I caught him trying to escape = Tôi thấy hắn đang cố gắng thoát 25:31 - Who the hell are you? = Anh là thằng quái nào? 25:34 - Malone Just transferred Right there = Malone Vừa chuyển tới đây 25:37 - Yeah, check that out Bam! = Nhìn đi Ầm 25:39 - - You know Malone? - No = - Anh biết Malone không? - Không 25:40 - Nobody told me about it = Không ai nói gì cả

25:46 - Sorry, ma'am = Xin lỗi thưa cô

25:51 - Let me flush, please = Tôi đi dội nước 25:56 - I didn't know You might not wanna go in there = Tôi không biết Nhưng

26:02 - You got some paperwork for me, Malone? = Anh có giấy tờ cho tôi chứ,Malone?

26:06 - We've been requesting a new detective for 8 months = Chúng tôi đã yêucầu tuyển thám tử mới 8 tháng nay rồi 26:09 - Suddenly, you just turn up I'll never understand the system = Bất ngờanh lại xuất hiện Tôi chẳng hiểu nổi hệ thống này nữa 26:14 - Burglary? Sixteen citations, mayor's commendation = Ở Burglary sao?

16 lần biểu dương Thị trưởng khen ngợi 26:18 - You worked out of West Covina? = Anh đã làm ở West Covina à? 26:21 - Well, that's what it says right there = À, họ nói hết cả rồi đó 26:23 - You look familiar, Malone Have we met before? = Anh nhìn quen lắm,

26:30 - You wouldn't happen to be in a bowling league, would you? = Anh chưa

26:35 - That's it You're a bowler = Đúng rồi, anh chơi bowling

Trang 13

26:37 - I try = Thử rồi 26:38 - We could use a guy in Burglary = Chúng tôi đã dùng 1 người ởBurglary

26:44 - I thought I was gonna be assigned to a desk Right up in here! = Tôitưởng tôi được chỉ định làm bàn giấy chứ Trong đây này 26:49 - Are you kidding me? = Anh đùa sao? 26:50 - A guy like you? No, you belong on the street = Người như anh à?

26:54 - And also, listen = và đây nữa 26:55 - Carlson needs a partner with some experience He just got promoted =Carlson cần cộng tác với người có kinh nghiệm Anh ấy vừa thăng chức 26:59 - Chief, I just got a call = Sếp tôi vừa được gọi 27:01 - Malone's gonna join us Show him around = Malone sẽ tham gia với

27:05 - And let Malone do all the handcuffing, okay? = Và để Malone giữ còng

27:09 - I appreciate that, yeah = Cám ơn 27:11 - I'll review these = Tôi sẽ coi lại cái này 27:15 - This is the bullpen here That's Booking up there = Đây là chỗ ghi chép

27:18 - The holding cells are down that way You wanna see them? = Phòng tạmgiam ở phía dưới kia Muốn xem nó không? 27:21 - Seen one, seen them all = Tôi đã thấy cả rồi 27:24 - This is my desk here, sir = Đây là bàn làm việc của tôi

27:27 - Thanks Let's see = Cám ơn, coi nào 27:30 - Brass is on five = Khu vực 5 là chỗ chứa bọn du côn 27:31 - Robbery-Homicide on three = Tội phạm ở khu 3 27:33 - Over there, that's the tag and bag = Kia là chỗ của mấy con điếm

Trang 14

27:36 - - Through those doors, that's 10-17 - Roger = - Qua cửa là từ 10 đến 17

27:40 - Show him the rest later = Để sau đi 27:42 - - Come on - Where? = -Đi nào - Đi đâu? 27:44 - We got a call Burglary It's ours I'll take this = Ta có cuộc gọi Ở

27:47 - Outside? = Ý anh là bên ngoài sao? 27:48 - That's where all the crime is = Đó là chỗ của bọn tôi phạm mà 27:49 - I just got here, and that's not a good thing = Tôi vừa mới tới đây vậy

27:52 - I gotta do work in here so that I know what's going on out there = Tôiphải làm trong này để biết chuyện gì ngoài kia 28:00 - How long you been in Burglary? = Anh ở Burglary bao lâu rồi? 28:02 - Me? All my life, man, all my life = Tôi? Cả đời rồi 28:05 - I heard the chief say that you got 16 citations That's incredible! Sixteen!

= Tôi nghe sếp nói anh được biểu dương 16 lần Thật kinh ngạc! 16 lần 28:10 - That's what happens when your Uncle Lou writes your file = Chú Lou

28:16 - You can ride up front if you want = Anh có thể ngồi phía trước nếumuốn

28:22 - You just gotta be real careful for the pedestrians coming out here = Anh

28:29 - Am I clear to the right? Am I clear? Have I got it? = Bên phải trống trảichứ?

28:35 - I just made detective = Tôi vừa được lên thám tử

28:39 - I worked Traffic for three years I got pretty good at it = Làm về giao

28:45 - You don't have to stop for the yellow You could just drive rightthrough = Anh không cần dừng lại khi đèn vàng cứ lái thẳng đi

Trang 15

28:50 - Sir, not if you'd seen some of the accidents I've seen No thanks = Doanh chưa thấy mấy vụ tai nạn mà tôi đã thấy thôi 28:56 - Well, there's your green right there = Xanh rồi kìa 29:02 - Can I ask you a personal question? = Tôi có thể hỏi 1 câu riêng tưkhông?

29:06 - How many times did you take the test? = Anh làm bài thi bao nhiêu lần?

29:11 - You know, the test for detective = Bài thi làm thám tử đó 29:15 - - One time - Really? = -1 lần - Thật sao?

29:20 - Took it out = Trời ạ, cứ làm thôi 29:21 - Took me five tries = Tôi phải 5 lần 29:24 - I did well on the written part, but my performance reviews weren't sohot = Phần tự luận thì rất tốt, nhưng thực hành hơi yếu 1 chút 29:28 - How many times did it take you to get your driver's license, man? = Thếphải bao nhiêu lần anh mới có được bằng lái xe? 29:32 - Please! Wake me up when we get there = Làm ơn! Đánh thức tôi khi tới

29:35 - Yes, sir I'm sorry = Vâng, tôi xin lỗi

29:40 - It's a nice suit, sir It's really cool = Áo đẹp lắm thưa ngài Đẹp lắm 29:47 - Got any music? = Có tý nhạc nào không?

29:50 - I like to jam = Tôi thích lắm

29:58 - - I never heard this station before - Kind of funky You like that? = - Tôinghe đài này trước kia rồi - Cũng được lắm Thích chứ gì? 30:14 - Last night these shelves were loaded with Elites Now they're gone =Tối qua nó vẫn còn ở đây Giờ thì mất rồi

Trang 16

30:18 - Three dozen gorgeous rims = 3 tá mâm xe xịn 30:19 - They didn't take anything else? = Chúng không lấy gì nữa à? 30:21 - They went for my good stuff Chrome with gold trim Five grand worth.

= Chúng lấy hàng tốt nhất rồi Crôm mạ vàng 5 nghìn đola 1 cái 30:26 - What about the alarm? = Còn báo động? 30:28 - What about it? It went off = Tắt luôn 30:30 - But it took you guys two hours to get here = Nhưng các anh 2h mới đến

30:32 - My wheels are probably in Tijuana by now = Hàng của tôi chắc nó đi

30:34 - Here's where they came in = Đây là lối chúng vào 30:37 - Looks like they broke the glass, opened the handle, crawled in thewindow = Hình như chúng đập bể kính, rồi thoát bằng đường cửa sổ

30:43 - Shimmied down the shelf or something = Chôm hết đồ trên kệ 30:45 - This is a waste of time = Thật phí thời gian 30:47 - That's not how they got in = Chúng không vào lối đó

30:51 - Cut it out That's not how they got in = Im đi Chúng không vào lối đó 30:53 - This is the spot here = Điểm này 30:54 - That's how I would've came in = Đó là nơi tôi sẽ vào 30:57 - If I was a thief = Nếu tôi là ăn trộm 30:59 - If I was a thief! = Nếu là ăn trộm mà 31:01 - Skylight Just cut the alarm from the inside = Cửa sổ mái nhà Rồi cắt

31:04 - I could take my time = Nhưng sẽ tôn thời gian lắm 31:07 - Why would I take my time? = Tại sao?

31:16 - Now, you tell me = Giờ, chú nói đi 31:18 - How long would it take to carry 3 dozen of those out and load them in a

Trang 17

truck? = Bao lâu để khiêng 3 tá mâm xe như vậy ra ngoài và chất lên xe tải? 31:23 - - Long time - It would take a very long time = - Lâu lắm - Thật sự là

31:26 - But they probably had three or four guys working the damn thing =Nhưng chúng có thể có 3 hoặc 4 động bọn 31:29 - Zip! Zip the shit up! Frank, hush = Im! Im mõm 31:32 - Because you know better Come on = Anh biết rõ nó mà Thôi nào 31:34 - Don't lie to me I'm the man I'm the man, Frank = Đừng chơi tôi Cảnh

31:40 - Your 5000, sorry to tell you, is worth less than two on the street = 5nghìn đô của anh, xin lỗi phải nói thế này, nó chẳng đáng đến 2 nghìn ở ngoàikia

31:45 - Which don't go four ways with much juice once you rent a truck =Đương nhiên không có chuyện chia 4 người , kể cả việc thuê xe tải 31:49 - And to rent a truck, that requires what? = Vả để thuê 1 chiếc xe Thì ta

31:59 - Unless, of course = Trừ khi, dĩ nhiên là 32:02 - .you got your own truck = .anh có xe của anh 32:05 - He's not gonna let us search his truck = Anh ta sẽ không cho ta xét chiếc

32:07 - What you mean, "let us"? We the police = ta là cớm mà, ý anh là sao 32:10 - We need a warrant to do that = ta cần có giấy phép 32:12 - We don't even need a key = Ta chẳng cần chìa khóa nữa là 32:16 - Detective, you can't do that It's unconstitutional = Thám tử, anh không

32:20 - Look at that Look at this = Nhìn đi 32:28 - Solved the crime my first day on the job! = Ngày làm việc đầu tiên của

Trang 18

tôi!

32:31 - We bad detectives = Chúng ta tuyệt thật 32:33 - There they are! = Chúng đây kìa 32:34 - Filing a false report is a very serious crime = Báo cáo giả là 1 việc phạm

32:58 - .permanently if this happens again = .vĩnh viễn luôn

33:02 - Thoroughly understand you = Có ạ 33:04 - Every time you look at your ass there's gonna be a print there = Mỗi khi

33:08 - It's gonna remind you of us = Thì anh sẽ phải nhớ đến tôi 33:12 - Don't wanna see those ridges = Tôi không muốn thế 33:14 - Stop eating cold cuts because it's seeping through your pores = Đừng ăntiền chia phần nữa nó thấm qua da anh kìa

33:20 - I'll put one ridge on your ass = Tôi sẽ đạp cho đấy 33:23 - Let's roll That's cool Let's get out of here = Biến thôi, ổn cả rồi 33:29 - Detective, I know I'm new at this = Thám tử, tôi biến tôi còn gà lắm 33:31 - but I thought we were supposed to arrest the bad guys = nhưng tôi

33:34 - Now he owes us one = Giờ hắn nợ chúng ta

Trang 19

33:36 - So that's how it works = Ra là vậy sao 33:38 - We let the little fish go, so that we can catch the big fish later = Ta thả 1con cá đi để sau này ta bắt được con cá to hơn 33:42 - I got it I got it = Được, tôi hiểu rồi 33:47 - You mind if I drive? I know a shortcut = Có phiền nếu tôi lái? Tôi biết

33:54 - You might wanna buckle up = Anh nên thắt dây an toàn đây 34:04 - Are you in a hurry, sir? = Ngài đang vội à? 34:07 - Just testing your car Balancing out your shit = Thử xe thôi mà Tạo cân

34:13 - When was the last time you got all up on this thing? = Lần cuối cùng anh

34:15 - I've never gotten all up on anything, sir = Chưa bao giờ thưa ngài 34:19 - Sometimes you gotta feed some speed to your ride = Lâu lâu ta phải làm

34:52 - Driving See, my last partner did all the driving = Đồng nghiệp cũ của

34:56 - Who was your partner? = Ai vậy ngài? 34:59 - I don't wanna talk about it = Tôi không muốn nói về nó

35:03 - Hey, look, I'm deep, okay? There's just some places I can't talk about =

Trang 20

Nè, nó khó nói lắm? Chỉ là 1 vài nơi tôi không thể nói được 35:08 - We're partners We gotta communicate This thing's like a marriage =Chúng tôi là bạn Ta phải xã giao Nó giống như hôn nhân vậy 35:12 - No, this is nothing like a marriage = Không , nó không giống hôn nhân 35:14 - - What is it like? - It's more like a one-night stand = - Vậy nó giống cái

35:17 - Wham, bam, thank you, officer = Rầm, cám ơn ngài cảnh sát 35:25 - - It's like that? - It's like that = - Vậy sao? -Vậy đấy 35:27 - We're just gonna fight crime and zip the rest of that shit up = Ta muốnđấu với tội phạm và khóa hết đường dây tụi nó 35:31 - Are you married? = Ngài có gia đình chưa? 35:33 - - Girlfriend? - Not anymore = - Bạn gái? - Hết rồi 35:34 - What happened? = Chuyện gì sảy ra thế? 35:38 - Work got in the way = 1 chuyện không lường trước 35:47 - Somebody took out a fire hydrant = Có ai bật tung vòi nước rồi 35:55 - - I'll handle this - I gotta get back I got a headache = - Để tôi xử lý -

35:59 - We're on duty = Ta đang làm nhiệm vụ 36:01 - But I need an aspirin A big one, like a hockey puck = Nhưng tôi cần 1viên thuốc Thật lớn, to như trái bóng ấy 36:05 - Gentlemen Excuse me = Các ngài, xin lỗi 36:07 - Could you come here for a second? = Ngài ra đây được không? 36:09 - Relax, sir Just take it easy for a second = Thư giãn đi Cứ bình tĩnh 36:19 - Morning, officer = Chào buổi sáng, ngài thanh tra 36:24 - Morning Where's your aspirins? = Chào Thuốc đau đầu ở đâu? 36:26 - Back there by the soda machines = Kế bên máy bán nước ngọt

36:40 - I wanna know how the car hit the fire hydrant = Tôi cần biết tại sao

36:44 - - Open the register! - Don't shoot! = - Mở két ra! - Đừng bắn!

Trang 21

36:46 - Come on, man! = Nhanh nào mày!

36:48 - Come on! The safe too! = Nhanh! Hộp tiền nữa!

37:05 - 37-King-5 Shots fired Request help = 37-King-5 Nổ súng, cần trợgiúp

37:09 - 418 West Fifth Street = 418 phía tây đường số 5 37:19 - Detective Malone! = Thàm tử Malone! 37:20 - You okay? = ngài không sao chứ?

37:25 - Get back! Back! Get back! = Quay lại!

Trang 22

38:11 - Go out the back way! = Chuồn cửa hậu đi! 38:13 - Go! The back way! = Cửa hậu mau lên 38:20 - Take two steps back! = Lùi 2 bước đi! 38:23 - What the hell? Go! = Cái gì vậy? Đi!

38:29 - Hold your fire! = Đừng bắn nữa 38:34 - You okay? = ngài không sao chứ? 39:00 - Listen, it's a dead end! = Nghe đây, ngõ cụt rồi

39:08 - He's behind those dumpsters He's freaking out He's got a gun = Hắnnấp sau thùng rác Hắn loạn rồi, có súng nữa

39:17 - Get SWAT up here! Sharpshooters can take him off from the roof = Gọiđội SWAT! Gọi bắn tỉa móc hắn từ mái nhà 39:22 - No sharpshooters = Không, đừng bắn tỉa 39:24 - Why the hell not? = Tại sao không? 39:27 - What are you doing here, man? = Miles mày đang làm cái quái gì vậy? 39:28 - - Who's he talking to? - I don't know = - Hắn nói ai vậy? -Tôi khôngbiết

39:31 - He high, man He's hallucinating Smoking that shit! = Hắn đang phê

39:37 - Put down the gun and come out! = Đặt súng xuống và đi ra đi! 39:41 - Hold this Hold on I'm going in = Giữ này, tôi đi ra 39:44 - What are you doing? = Anh làm gì thế? 39:45 - What are you, crazy? = Anh điên sao? 39:49 - Miles, what are you doing here? = Miles, mày làm gì ở đây? 39:51 - I just wanna talk to you before somebody gets hurt! = Tao chỉ muốn nói

39:55 - Please put down the gun! = Làm ơn đặt súng xuống

Trang 23

39:57 - - Son, come on - Shut up! = - Thôi nào - Im mồm 39:58 - It hurts my heart = Thật khó khăn khi 40:00 - to see a kid that has so much potential = 1 đứa trẻ đầy tiềm năng 40:03 - - You're smarter than that - I'm coming out! = -Tao ra đây 40:06 - Listen All right, now, goddamn it! What are you doing? = Nghe đây!

40:10 - What are you doing? You got me out here in this shit = Mày làm tao rơi

40:27 - Look, you're a driver, man = Nè, mày là tài xế mà 40:29 - You got skills You can be out there on the road, man, doing your shit =Mày có kỹ năng, nhưng chỉ trên đường phố thôi 40:34 - I'm desperate! I need some money! And why the freak are wewhispering? = Tao tuyệt vọng rồi! Tao cũng cần tiền! Tại sao phải thì thầm nhưvậy?

40:40 - Back up, nigger! I saw you! = Quay lại bọn kia tao thấy đấy 40:44 - - What are they talking about? - I don't know = - Họ đang nói gì vậy? -

40:47 - I'm working on something here, and you're blowing it for me, man! =Tao đang làm việc mày lại đến phá đám là sao 40:51 - I'm sorry, man I'm messing up = Tao xin lỗi Tao làm hỏng hết rồi 40:53 - - I'm messing up - It's all right = Không sao 40:56 - Look, I'm not mad at you = Tao không giận đâu 40:58 - But you're gonna have to give me the gun and let me arrest you =

Trang 24

Nhưng mày phải đưa súng và để tao bắt mày 41:03 - Come on, man Listen I'll give you 10 grand You know I'm good for it.

= Thôi nào Tao sẽ cho 10.000 mày biết tao nói thật mà 41:10 - I'm thinking like 50, man = Tao nghĩ là 50.000 41:11 - Tulley, 50? That's pushing it, man! Damn! = Tulley, 50.000 sao? Làm

41:15 - Twenty, and you'll spend one night in jail That's the best I can do =Được rồi, 20.000 Mày phải ở tù 1 đêm Tao làm hết sức rồi đấy 41:23 - All right, fine But I'm keeping my gun = Thôi được rồi Nhưng tao cầm

41:25 - You cannot let me arrest you and keep the gun, man! Come on! = Taokhông thể bắt mày khi mày cầm súng được 41:30 - Damn, I just got this, man This is hard to find = Khốn thật, tao mới có

41:33 - But you're gonna have to give up the gun Now, what you wanna do? =Nhưng mày phải đưa súng đây Được rồi mày muốn gì? 41:37 - You wanna give up the gun or you want them to put about 7 bullets inyour ass? = Mày đưa súng hay là muốn 6, 7 viên đạn găm vào mông hả? 41:44 - Okay, now give me that gun! = Được rồi, thế thì đưa súng đây 41:48 - Don't just hand it to me! = Không thể như thế được 41:50 - I gotta take it from you They're watching = Tao phải cướp từ mày Họ

41:56 - This is gonna hurt a little = Quả này sẽ hơi đau đấy 41:58 - This is gonna hurt = Sẽ đau đấy

42:04 - That's incredible! = Thật phi thường! 42:07 - And remember: You don't know me anymore = Nhớ đây: mày chưa bao

42:11 - You didn't used to be so violent = Mày thường đâu bạo lực như vậy

Trang 25

42:13 - So he's like, "Carlson, take my jacket " = Anh ấy nói "Carlson, cầm áo

42:16 - He's like, "I got to do this " We're like, "What are you doing?" = Anhnói, "Tôi sẽ làm vụ này " Tôi nói: " anh làm gi vậy" 42:19 - He just goes right down the alley, right up to the guy = Rồi anh ấy đitới

42:23 - Next thing you know, he's taking the guy's gun = Và tiếp theo là: anh ấy

42:32 - Malone, in my office! = Malone, vào đây

42:40 - Not you, Carlson = Không phải anh, Carlson 42:46 - I've been looking through your record = Tôi đã xem tài liệu của anh 42:49 - How come I never heard of you? = Sao tôi chưa nghe thấy anh bao giờ? 42:51 - I was undercover On the down low = Tôi làm chìm mà 42:54 - We need a guy to head Burglary Is that the real reason you're here? =Chúng tôi cần 1 người từ Burglary Có phải đó là lý do anh ở đây?

43:00 - It's no secret = Không có bí mật ở đây 43:01 - Burglary's been a problem division since we lost our lead detective lastyear = Burglary đã có vấn đề từ khi chúng tôi mất đi chỉ huy thám tử nămngoái

43:06 - Now, usually we promote from within the ranks = Vậy giờ anh sẽ

Trang 26

43:16 - Excuse me? = Xin lỗi? 43:17 - You're the new lead detective Burglary division = Anh là chỉ huy mới

43:26 - Technically, there's a 30-day qualifying period before I can make itofficial = Thực ra là cần 30 ngày thử việc trước khi quyết định chính thức 43:31 - but with your record I don't think there'll be any problem = nhưngvới tài liệu của anh tôi không nghĩ đó là vấn đề 43:38 - Well, say something! = Nói gì đi

43:49 - What is this? High school? = Gì đây? Trường cấp 3 sao? 43:51 - Listen up As of now, Detective Malone is Burglary's new acting leaddetective = nghe đây Từ bây giờ, thám tử Mahone sẽ chỉ huy phân khuBurglary

43:56 - Get these processed ASAP = Tiến hành càng nhanh càng tốt

44:03 - I got some things I gotta do I'll catch up with you later = Tôi có vài việc

44:09 - - You know what to do with these? - Sure = - Ngài biết làm gì với nó à?

44:21 - - Captain Penelli? - I'm busy now = -Đội trưởng Penelli? -Tôi bận rồi

Trang 27

45:25 - I don't understand What you mean, "rotation"? = Tôi không hiểu? 45:27 - The shifts = Những ca làm việc 45:30 - I can't figure out everything on the first day, all right? = Tôi không thểlàm được tất cả trong ngày đầu tiên được chứ 45:34 - I notice you guys had a leak here What's that about? = Tôi thấy có rò rỉ

45:51 - I hear great things It's a pleasure to meet you = Tôi nghe nhưng điều

46:01 - Nice to meet you too there, sir! = Rất vui được gặp ngài

46:12 - He's a strange one = Anh ấy lạ thật 46:30 - Place is closed = Đóng cửa rồi 46:32 - I said we're closed I should've locked up = Tôi nói là đóng cửa rồi Tôi

46:36 - Nice to see you, Lou = Rất vui được gặp chú, Lou 46:38 - I'm looking for Miles = Tôi tìm Miles 46:41 - Well, I haven't seen him = Tôi không biết 46:43 - I got an important message from his mother = Tôi có tin quan trọng từ

Ngày đăng: 08/04/2015, 16:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w