01:37 Hello = Alô? 01:39 Yes? = Hả? 01:43 What? = Cái gì? 01:44 Sir, kindly switch off your = mobile phone = Quý khách làm ơn tắt điện thoại đi ạ. 01:47 Just one sec, please = Chỉ một giây thôi, làm ơn. 01:59 Excuse me = Xin lỗi... 02:21 Sir, please sit down = Anh làm ơn ngồi xuống đi ạ. 02:33 Captain, theres a = medical emergency = Cơ trưởng, có trường hợp khẩn cấp. 02:34 A passenger has just = fallen down in the aisle = Một hành khách vừa ngã xuống lối đi. 02:36 Delhi, Air India 101 returning = due to medical emergency = Đêli, Hàng không Ấn Độ 101 quay trở lại vì có trường hợp khẩn cấp. 02:48 Excuse me, sir = Quý khách, quý khách 03:01 Hold on = Chờ chút 03:12 Im fine now, thanks. = Carry on, please = Tôi khỏe rồi, cảm ơn. Mọi người cứ tiếp tục đi. 03:18 Wait = Khoan đã anh ơi.
Trang 101:47 - Just one sec, please = Chỉ một giây thôi, làm ơn
02:21 - Sir, please sit down = Anh làm ơn ngồi xuống đi ạ 02:33 - Captain, there's a = medical emergency = Cơ trưởng, có trường hợp khẩncấp
02:34 - A passenger has just = fallen down in the aisle = Một hành khách vừa
02:36 - Delhi, Air India 101 returning = due to medical emergency = Đê-li,Hàng không Ấn Độ 101 quay trở lại vì có trường hợp khẩn cấp 02:48 - Excuse me, sir = Quý khách, quý khách!
03:12 - I'm fine now, thanks = Carry on, please = Tôi khỏe rồi, cảm ơn Mọi
03:49 - Get the car! = - Mr Dhillon? = - Lấy xe đi! - Ngài Dhillon phải không? 03:52 - Want the name tattooed? = Get the car = Cậu muốn tôi phải xăm tên lên
03:57 - To the hotel, sir? = Đến khách sạn phải không thưa ngài? 03:59 - Yes, yes, but via Vasant Vihar = Phải, nhưng qua Vasant Vihar đã 04:03 - Step on the gas, dude! = Đi nhanh lên đi!
04:19 - Get ready I'll pick you up = in five minutes = Chuẩn bị đi, năm phút nữa
Trang 204:23 - Chatur called Remember him? = Chatur gọi Cậu còn nhớ nó không? 04:25 - The 'Silencer'? = Kẻ "im lặng" đúng không?
04:30 - He said Rancho is coming = Nó nói Rancho đang tới
04:35 - He said - Come to the campus at 8 = On the tank = Nó nói đến khuôn
04:49 - Honey, I'll be back soon = Oh, shoes = Em yêu, anh sẽ quay lại ngay
04:53 - We found our buddy = Tìm thấy bạn của bọn anh rồi
04:58 - Tell me later - bye = Nói sau nhé, tạm biệt 05:01 - You forgot your pants = Anh quên không mặc quần 05:12 - Now to the hotel, sir? = Bây giờ thì đến khách sạn phải không? 05:13 - Yes, but via = Imperial College of Engineering = Đúng thế, nhưng qua
05:18 - Forgot my socks = Tớ quên tất rồi 05:20 - More than just your socks = Quan trọng hơn là 05:21 - Your pants = cậu quên mặc quần đấy
Trang 306:06 - Hey Chatur, where's Rancho? = Chatur, Rancho đâu?
06:12 - Welcome, idiots = Xin chào những tên ngốc 06:19 - Some 'madeira' for you? = Rượu 'madeira' cho bọn mày đây 06:22 - The same rum you = guzzled those days = Giống loại mà bọn mày từng
06:28 - Where is Rancho? = Rancho đâu? 06:29 - Patience First look at this = Bình tĩnh đi, nhìn cái này đã 06:34 - Don't eye my wife Check out = the mansion behind, idiots = Đừng cónhìn vợ tao, nhìn biệt thự phía sau ấy 06:37 - $ 3.5 million = 3,5 triệu đô-la 06:40 - Swimming pool - heated! = Bể bơi - có hệ thống sưởi 06:43 - Living room - maple wood flooring = Phòng khách - lát gỗ cây thích 06:46 - My new Lambhorghini 6496 cc = Chiếc Lamborghini 6496 cc mới củatao
06:51 - Why're you showing us all this? = Mày cho bọn tao xem mấy cái này
06:58 - What's this? = Đây là cái gì? 07:00 - '5th September' Today's date = Ngày hôm nay - mùng 5 tháng 9 07:19 - I challenge you = Tao thách đấu với mày 07:21 - We'll meet again after ten years = Mười năm nữa chúng ta sẽ gặp lạinhau
07:24 - Same day Same place = Chỗ này, ngày này 07:26 - We'll see who's more successful = Hãy xem ai sẽ thành công hơn 07:30 - Have the balls? C'mon, bet! = Mày có dám không? 07:35 - Remember? I'd challenged = that idiot right here = Nhớ chưa? Tao đã
Trang 4thách thức tên ngốc đó tại đây 07:40 - I kept my promise I'm back = Tao đã giữ lời hứa, quay trở lại đây 07:44 - Jackass! I aborted a flight, = he forgot his pants = Đồ khùng! Tao đã hủymột chuyến bay, còn cậu ấy đã quên cả mặc quần 07:48 - all to meet Rancho = Tất cả chỉ để gặp Rancho thôi 07:50 - 5 years we've searched = Don't know if he's alive = Năm năm tìm kiếm,
07:53 - and you think he'll show up = for your silly bet = Vậy mày nghĩ cậu ấy
sẽ tới vì vụ cá cược ngu ngốc với mày sao? 07:56 - I know he won't show up = Tao biết nó sẽ không tới 08:00 - You gonna break his jaw = or should I = Để tớ đấm phát nó chết luôn! 08:04 - So why'd you call us here? = Vậy tại sao mày lại gọi bọn tao tới đây? 08:06 - To meet Rancho = Để gặp Rancho 08:07 - Come and see where I've reached = and where he rots = Tới để xem tao
đã đạt được những gì và nó đang khổ sở ra sao 08:12 - So you know where Rancho is? = Vậy mày biết Rancho ở đâu phảikhông?
08:20 - He is in Shimla = Nó đang ở Shimla 08:27 - Free as the wind was he = Free as the wind was he 08:34 - Like a soaring kite was he = Like a soaring kite was he 08:42 - Where did he go let's find him = Where did he go let's find him 09:03 - Free as the wind was he = Free as the wind was he 09:08 - Like a soaring kite was he = Like a soaring kite was he 09:13 - Where did he go let's find him = Where did he go let's find him 09:20 - We were led by the path we took = We were led by the path we took 09:23 - While he carved a path of his own = While he carved a path of his own 09:27 - Stumbling, rising, carefree walked he = Stumbling, rising, carefree
Trang 509:33 - We fretted about the morrow = We fretted about the morrow 09:37 - He simply reveled in today = He simply reveled in today 09:40 - Living each moment to the fullest = Living each moment to the fullest 09:47 - Where did he come from = Where did he come from 09:54 - He who touched our = hearts and vanished = He who touched our
10:01 - Where did he go let's find him = Where did he go let's find him 10:11 - In scorching Sun, = he was like a patch of shade = ln scorching Sun,
10:15 - In an endless desert, like an oasis = ln an endless desert, like anoasis
10:18 - On a bruised heart, = like soothing balm was he = On a bruised heart,
10:25 - Afraid, we stayed confined in the well = Afraid, we stayed confined in
10:28 - Fearless, he frolicked in the river = Fearless, he frolicked in the river 10:32 - Never hesitating to swim = against the tide = Never hesitating to swim
10:39 - He wandered lonesome as a cloud = He wandered lonesome as a cloud 10:44 - Yet he was our dearest friend = Yet he was our dearest friend 10:49 - Where did he go let's find him = Where did he go let's find him
10:54 - Ranchhoddas Shamaldas Chanchad = Ranchoddas Shamaldas Chanchad 10:57 - He was as unique as his name = Một người đặc biệt giống như cái tên
11:01 - From birth we were taught - = Life is a race = Kể từ khi sinh ra chúng tôi
đã được dạy "Cuộc đời là một cuộc đua" 11:04 - Run fast or you'll be trampled = Hãy chạy thật nhanh hoặc bạn sẽ bị đèbẹp
11:08 - Even to be born, one had to race = 300 million sperms = Để được sinh
Trang 6ra, một tinh trùng cũng phải chạy thắng 300 triệu con khác 11:14 - 1978 I was born at 5.15 pm = 1978 Tôi được sinh ra lúc 5 giờ 15 phútchiều
11:18 - At 5.16, my father announced = 5 giờ 16 phút, bố tôi tuyên bố 11:21 - My son will be an engineer = - Farhan Qureshi B.Tech Engineer = Contôi sẽ trở thành một kỹ sư Farhan Qureshi, Kỹ sư Công Nghệ 11:26 - And my fate was sealed = Và cuộc đời tôi đã được đóng dấu 11:30 - What I wanted to be no one asked = Không ai hỏi tôi muốn trở thành
12:07 - I'm Man Mohan MM = Tôi là Man Mohan, gọi tắt MM 12:09 - These engineers call me = Millimeter = Những kỹ sư gọi tôi là Milimét 12:11 - For eggs, bread, milk, laundry = Nếu cần trứng, bánh mì, sữa, giặt đồ, 12:14 - finishing journals, = copying assignments = hoàn thành bài tập hay sao
12:36 - Check him out = another God-fearing soul = Để ý anh ta đấy một kẻ
12:43 - Hi Farhan Qureshi = - I'm Raju Rastogi = - Xin chào Tớ là Farhan
Trang 712:50 - Don't worry = Đừng lo 12:51 - a few days here and = he'll lose faith in God = Ở đây vài ngày rồi ai
12:56 - Then naked babes will be = on the wall, and he'll say = Khi thấy cônàng khỏa thân dính trên tường, anh ta sẽ nói: 13:00 - Oh God, = give me one chance with her = "Chúa ơi, hãy cho con một cơ
13:05 - Four bucks Two per bag = 4 rupi, mỗi túi 2 rupi 13:09 - Here's five Keep the change = 5 rupi, khỏi trả lại 13:12 - Thanks boss For your tip, = here's one in return = Cảm ơn Vì khoảntiền bo, tôi sẽ cho anh biết điều này 13:17 - Wear your best underwear tonight = Tối nay hãy mặc chiếc quần lót đẹpnhất
13:25 - Your Majesty, thou art great = Thưa bệ hạ vĩ đại 13:29 - Accept this humble offering = Xin hãy chấp nhận món quà mọn này 13:31 - Ha here's a He-Man = Đây là một Héc-man 13:35 - What a pretty piece = Cute and compact = Ồ, thật là đẹp, dễ thương và
13:39 - A campus tradition - On Day 1 = Truyền thống của kí túc xá Vào
13:42 - Freshmen must pay = their respects to Seniors = Sinh viên mới phải mặc
13:44 - in their underwear = với những sinh viên lớp trên 13:46 - This is when we first saw Rancho = Đó là lần đầu tiên chúng tôi gặpRancho
14:08 - Fresh meat = Người mới, người mới
Trang 814:11 - Greetings = Drop your pants, get stamped = Xin chào, cởi quần ra để
14:37 - Aal izz well = - What's that? = - Mọi chuyện đều ổn - Mày nói gì thế? 14:39 - Aal izz Well = Mọi chuyện đều ổn 14:40 - What did he say? = Nó nói cái gì thế? 14:42 - Someone tell him = Hey James Bond = Ai đó nói cho nó biết đi Này
14:45 - Make him understand = Nói cho nó hiểu đi 14:48 - Take off your pants or = they are going to piss on you = Cởi quần đi, nếu
14:50 - Hey 007! = Ashamed to speak Hindi? = Này 007, sao mày không nói
14:53 - Sorry sir, I was born in Uganda, = studied in Pondicherry = Xin lỗi ngài,tôi sinh ra ở Uganda và học ở trường Pondicherry 14:56 - so little slow in Hindi = Nên nói tiếng Ấn hơi chậm 14:58 - So explain slowly No hurry = Vậy thì giải thích chậm rãi thôi, không
15:05 - Pray undress = Cởi quần ra nếu không 15:08 - or he'll do = 'urine-expulsion' on you = anh ta sẽ "phóng thải" vào cậuđấy
Trang 915:14 - Calls pissing 'urine-expulsion'! = Mày gọi đi tè là "phóng thải" sao? 15:17 - A true linguist = in the land of engineers! = Một nhà ngôn ngữ học chân
15:25 - Hey, come out of there = Này, ra ngoài mau 15:35 - Come out or = Ra ngoài mau 15:37 - or I'll do 'urine-expulsion' = on your door = Nếu không tao sẽ "phóng
15:49 - If you aren't out by = the count of ten = Tao đếm tới 10 mà mày không
ra
15:53 - I'll do 'urine-expulsion' = on your door all semester = Tao sẽ "phóng
18:09 - Dr Viru Sahastrabuddhe = was the Director of ICE = Tiến sĩ Viru
18:14 - Students called him Virus, = computer Virus = Sinh viên gọi ông ta là
18:17 - Virus on the way, with eggs = Vi-rút sắp đến, mang theo trứng
Trang 1018:20 - Freshmen are summoned = Come quickly = Sinh viên năm nhất tập
18:24 - Virus was the most competitive = man we had ever seen = Vi-rút làngười hiếu thắng nhất mà chúng tôi từng biết 18:27 - He couldn't bear anyone = getting ahead of him = Ông ta không chịu để
19:00 - to carry out all unproductive tasks = such as shaving, nail-cutting etc =
sẽ làm những việc không hữu ích như cạo râu, cắt móng tay 19:24 - What is this? = - Sir, nest = - Đây là cái gì? - Thưa thầy là tổ chim ạ 19:26 - Whose? = - A koel bird's nest, sir = - Của chim gì? - Chim cu cu thưathầy
19:31 - A koel bird never makes = her own nest = Chim cu cu không bao giờ tự
Trang 1119:55 - Their life begins with murder = That's nature = Sự sống bắt đầu bằng
20:20 - and only 200 are selected - You! = Và chỉ có 200 người được chọn Cáccậu!
20:25 - And these? Finished = Broken eggs = Còn những người này? Kết thúc,
20:32 - My son he tried for three years = Con trai tôi đã cố gắng trong 3 năm 20:37 - Rejected Every time = Nhưng lần nào cũng bị từ chối 20:41 - Remember, life is a race = Hãy nhớ cuộc sống là một cuộc đua 20:44 - If you don't run fast, = you'll get trampled = Nếu không chạy nhanh, các
21:07 - One day, when I was a student = Một ngày, khi tôi còn là sinh viên 21:09 - the Director of our institute = called me = Hiệu trưởng của trường đã gọi
Trang 12tôi
21:11 - He said, 'Viru Sahastrabuddhe.' = I said, 'Yes sir' = Ông ấy nói: "ViruSahastrabudhhe." Tôi nói: "Vâng thưa thầy." 21:14 - 'Come here!' = I got scared = "Lại đây!" Tôi thấy rất sợ 21:17 - He showed me this pen = Ông ấy đã cho tôi xem cái bút này 21:19 - He said, 'This is a = symbol of excellence' = Ông ấy nói: "Đây là biểu
21:23 - 'I give it to you' = "Thầy tặng nó cho em." 21:26 - 'When you come across an = extraordinary student like yourself = "Khi
em gặp một sinh viên xuất chúng như em 21:31 - pass it onto him' = hãy tặng nó cho cậu ấy." 21:34 - For 32 years, I've been = waiting for that student = Suốt 32 năm qua, tôi
21:38 - But no luck = Nhưng không có hi vọng gì 21:42 - Anyone here, who'll strive = to win this pen? = Ai ở đây sẽ đấu tranh để
21:47 - Good = Put your hands down = Tốt, bỏ tay xuống 21:54 - Shall I post it on the notice board? = Hands down = Tôi có phải viết lên
21:57 - One question, sir = Em có một câu hỏi thưa thầy 22:00 - Sir, if pens didn't work = in outer space = Nếu bút mực không dùng
22:30 - fingers the Director in the day = Best avoid him = Ban ngày, nói thẳngvào mặt hiệu trưởng Tốt hơn hết là tránh xa cậu ta ra
Trang 1322:33 - You deflated Virus's erection = Anh đã khiến giáo sư không thể ba hoa
22:36 - Your Majesty, thou art great = Accept this humble offering = Thưa bệ
hạ vĩ đại, hãy chấp nhận món quà mọn này 22:40 - Buzz off = You don't have school? = Tránh ra đi, cậu không phải tới lớpsao?
22:42 - Who'll pay for it? Your pop? = Thế ai sẽ trả tiền cho tôi? Bố anh à? 22:44 - Keep off my dad! = - Relax = - Đừng có động đến bố tôi! - Bình tĩnh đi 22:48 - For school you don't need = tuition money, just a uniform = Để tới lớpcậu không cần tiền, chỉ cần đồng phục thôi 22:52 - Pick a school, = buy the uniform, slip into class = Chọn trường đi, rồi
22:58 - In that sea of kids, = no one will notice = Trong biển người đó không ai
23:00 - If I get caught? = - Then new uniform, new school = - Nếu tôi bị bắt thì
23:04 - See that? = - He was different = - Thấy không? - Cậu ấy rất khácbiệt
23:06 - He challenged conventions = at every stage = Cậu ấy thách thức mọi quy
23:09 - A free-spirited bird had = landed in Virus's nest = Một chú chim có tâmhồn tự do hạ cánh trong chiếc tổ của thầy Vi-rút 23:13 - We were robots, blindly following = our professors' commands = Chúngtôi là những con rô-bốt, chỉ biết nghe theo những mệnh lệnh của giáo sư 23:17 - He was the only one = who was not a machine = Cậu ấy là người duy
23:19 - What is a machine? = Máy móc là gì? 23:27 - Why're you smiling? = Tại sao cậu lại cười? 23:30 - Sir, to study Engineering = was a childhood dream = Thưa thầy, đượchọc cơ khí là ước mơ từ nhỏ của em
Trang 1423:34 - I'm so happy to be here finally = Em rất hạnh phúc vì cuối cùng đã được
23:37 - No need to be so happy = Define a machine = Không cần phải thấyhạnh phúc, định nghĩa "máy móc" cho tôi.23:42 - A machine is anything that = reduces human effort = Máy móc là bất cứthứ gì giúp giảm sức lao động cho con người 23:46 - Will you please elaborate? = Cậu có thể nói rõ hơn không? 23:51 - Anything that simplifies work, = or saves time, is a machine = Tất cảnhững gì làm công việc đơn giản hơn, hay tiết kiệm thời gian là máy móc 23:58 - It's a warm day, press a button, = get a blast of air = Nếu trời nóng, ấn
24:00 - The fan A machine! = Quạt - một loại máy móc 24:02 - Speak to a friend miles away = The telephone A machine! = Nóichuyện với một người bạn ở cách xa hàng dặm: Điện thoại - một loại máy móc 24:06 - Compute millions in seconds = The calculator A machine! = Tínhhàng triệu phép tính trong một giây: Máy tính - một lọai máy móc 24:09 - We're surrounded by machines = Bao quanh chúng ta là máy móc 24:12 - From a pen's nib to a pants' zip - = all machines = Từ đầu bút tới khóa
24:15 - Up and down in a second = Up, down, up, down = Lên, xuống chỉ
24:20 - What is the definition? = Định nghĩa, định nghĩa? 24:22 - I just gave it to you, sir = Em vừa mới nói rồi thưa thầy 24:26 - You'll write this in the exam? = This is a machine - up, down = Cậuđịnh viết như thế trong bài kiểm tra sao? Đây là một cái máy: lên, xuống, lên,xuống
24:30 - Idiot! Anybody else? = Đồ ngốc! Có ai khác không?
24:34 - Sir, machines are any combination = of bodies so connected = Thưathầy, máy móc là sự kết hợp của những chi tiết
Trang 1524:36 - that their relative motions = are constrained = được cấu thành với nhau
24:50 - simple mechanical elements, = as wheels, levers, cams etc = hay nhữngnhân tố máy móc đơn giản như bánh xe, đòn bẩy, cam
24:56 - Perfect Please sit down = Rất hoàn hảo, ngồi xuống đi
25:01 - But sir, I said the same thing, = in simple language = Thưa thầy, emcũng nói điều tương tự nhưng bằng cách đơn giản hơn 25:04 - If you prefer simple language, = join an Arts and Commerce college =Nếu cậu thích sử dụng ngôn từ đơn giản, hãy vào trường Nghệ Thuật hay
25:08 - But sir, one must get = the meaning too = Nhưng thưa thầy, ta cũng cần
25:10 - What's the point of blindly = cramming a bookish definition = Nhồi nhétđịnh nghĩa của sách vào đầu để làm gì ạ? 25:13 - You think you're smarter = than the book? = Cậu nghĩ cậu thông minh
25:15 - Write the textbook definition, mister, = if you want to pass = Nếu cậumuốn thi qua thì hãy viết định nghĩa của sách
Trang 1625:21 - But there are other books = - Get out! = - Nhưng còn có những quyển
25:25 - In simple language - Out! = Theo ngôn ngữ đơn giản Ra ngoài!
25:54 - hard-bound, paperback, = jacketed, non jacketed = Những thông tin mà
25:56 - with foreword, introduction, = table-of-contents, index = hoặc khôngminh họa được đóng cứng, hoặc bìa mềm, hay không được bọc 25:58 - that are intended for the = enlightenment, understanding = với lời mở
26:00 - enrichment, enhancement and = education of the human brain = để khaisáng, giúp hiểu rõ, làm phong phú, gia tăng và 26:02 - through the sensory route of = vision, sometimes touch = giáo dục tưduy của con người thông qua thị giác, đôi khi là xúc giác 26:10 - What do you mean? = Ý cậu là sao?
26:16 - I forgot my books May I? = Em có thể quay lại lấy sách không? 26:17 - Couldn't you ask simply? = Tại sao cậu không nói đơn giản như thế? 26:19 - I tried earlier, sir = It simply didn't work = Em đã cố gắng làm như thế
Trang 1726:28 - Professors kept Rancho = mostly out seldom in = Giáo sư rất ít khi cho
26:32 - When thrown out of one class, = he'd slip into another = Khi bị đuổi ra
26:35 - He said - First year or fourth year, = it's knowledge Just grab it = Cậu ấynói, năm đầu tiên trong bốn năm là kiến thức, hãy nắm lấy nó 26:40 - He was unlike any of us = Cậu ấy không giống với bất cứ ai trong số
26:42 - We fought for a shower = every morning = Chúng tôi đánh nhau để
26:44 - He'd bathe wherever = he found water = Còn cậu ấy tắm ở bất cứ chỗ
26:47 - Morning, sir = Chào buổi sáng thưa thầy 26:50 - Machines were his passion = Máy móc là niềm đam mê của cậu ấy 26:51 - When he spotted them, = he opened them = Khi tìm thấy chúng, cậu ấy
26:56 - Some he could re-assemble = Đôi khi cậu ấy có thể lắp lại 26:58 - some he couldn't = Đôi khi không 27:00 - There was another, just like him = Có một người khác cũng giống cậu
ấy
27:08 - Sir Excuse me, sir = Thưa thầy, em xin lỗi thầy 27:10 - Mr Joy Lobo! = Cậu Joy Lobo! 27:12 - Sir, if I could know the = convocation dates = Em muốn biết ngày tổ
27:16 - Dad wants to make = train reservations = Bố em muốn đặt trước vé tàu 27:18 - I'm the first engineer from my = village Everyone wants to attend = Em
là kỹ sư đầu tiên của làng, mọi người muốn tới dự 27:22 - In that case, call your dad = Vậy thì gọi cho bố cậu đi
Trang 1827:25 - Please hurry up = Don't waste my time = Nhanh lên, đừng có làm phí
27:35 - Dad, the Director wants to = speak to you = Bố ơi, thầy hiệu trưởng
27:39 - Mr Lobo, your son won't = graduate this year = Ông Lobo, con của ông
27:43 - What happened, sir? = Có chuyện gì vậy thưa thầy? 27:44 - He has violated all deadlines = Cậu ta luôn luôn nộp bài muộn 27:47 - Mr Lobo, it's an unrealistic project = Ông Lobo, đó là một đề tài khôngtưởng
27:51 - He is making some = nonsense helicopter = Cậu ta đang làm một chiếc
27:53 - I suggest you don't book = your tickets I'm so sorry = Tôi khuyên ông
28:00 - Sir, I am this close, sir = - Is your project ready? = - Thưa thầy, em đếngần lắm rồi - Đề tài của cậu xong chưa? 28:03 - Is your project ready? = - Sir, see it once, please = - Đề tài của cậu xongchưa? - Thầy hãy nhìn nó một lần đi.28:07 - Submit it, and we'll consider = Nộp bài đi, tôi sẽ xem xét lại 28:08 - Sir, a small extension = - Why, why should I? = - Thưa thầy, hãy giahạn cho em thêm một chút - Tại sao tôi phải làm như thế? 28:11 - After dad's stroke, = I couldn't focus for two months = Sau cơn đột quỵcủa bố, em đã mất tập trung trong 2 tháng 28:14 - Did you stop eating? = Cậu có ngừng ăn không?
28:17 - Stopped bathing? = Có ngừng tắm không? 28:19 - So why stop studying? = Vậy tại sao lại ngừng học? 28:20 - Sir, I'm very close = See it once, please = Thưa thầy, em đến gần lắm
Trang 19rồi, hãy nhìn nó một lần đi
28:24 - Sunday afternoon, my son = fell off a train and died = Chiều chủ nhật,
28:27 - Monday morning, I taught a class = So don't give me that nonsense =Sáng thứ hai, tôi đi dạy Vì vậy đừng đưa ra những lý do ngớ ngẩn đó 28:35 - I can give you sympathy, = not an extension = Tôi có thể cho cậu sự
28:39 - Sir I'm very close = Thầy em đã rất gần rồi 29:10 - Lifelong I lived = ♪ Tôi đã sống rất lâu ♪ 29:13 - The life of another = ♪ Cuộc sống của một người khác ♪ 29:15 - For just one moment = ♪ Chỉ một giây phút thôi ♪ 29:18 - Let me live as I = ♪ Hãy để tôi sống là chính mình ♪ 29:20 - Lifelong I lived = ♪ Tôi đã sống rất lâu ♪ 29:23 - The life of another = ♪ Cuộc sống của một người khác ♪ 29:25 - For just one moment = ♪ Chỉ một giây phút thôi ♪ 29:27 - Let me live as I = ♪ Hãy để tôi sống là chính mình ♪ 29:40 - Give me some sunshine = Give me some rain = ♪ Hãy mang cho tôi ánh
29:45 - Give me another chance = I wanna grow up once again = ♪ Mang cho tôimột cơ hội, tôi muốn được lớn lên một lần nữa ♪ 29:50 - Give me some sunshine = Give me some rain = ♪ Hãy mang cho tôi ánh
29:55 - Give me another chance = I wanna grow up once again = ♪ Mang cho tôimột cơ hội, tôi muốn được lớn lên một lần nữa ♪ 30:02 - Dude's come up with an = amazing design = Anh ấy đã nghĩ ra một thiết
30:03 - A wireless camera atop a helicopter = Đặt một máy quay không dây ở
30:07 - Can be used for = traffic updates, security Wow! = Có thể sử dụng để
Trang 20theo dõi giao thông, an ninh Quá tuyệt! 30:10 - But Virus said it's an = impractical design, it won't fly = Nhưng Vi-rútnói đó là một thiết kế không thực tế, nó sẽ không bay 30:13 - It will fly! We'll make it fly = Nó sẽ bay, chúng ta sẽ làm cho nó bay 30:17 - Don't tell Joy It'll be a surprise = Đừng nói với Joy, đó sẽ là một bấtngờ
30:20 - We'll fly it up to his window = and capture his reaction = Chúng ta sẽ để
nó bay lên cửa sổ của anh ấy và xem phản ứng của anh ấy 30:23 - If we work on his project, = who'll work on ours? = Nếu chúng ta làm đềtài cho anh ấy thì ai sẽ làm bài cho chúng ta? 30:26 - Tests, vivas, quizzes - = 42 exams per semester = Kiểm tra, thi vấn đáp,
30:29 - You scare easily, bro = Cậu rất dễ hoảng sợ 30:32 - Take your hand, put it over your = heart, and say, 'Aal izz well' = Đưatay lên, đặt nó lên tim và nói "Mọi chuyện đều ổn" 30:36 - All is well? = - Aal izz well = - Mọi chuyện đều ổn? - Mọi chuyện đều
ổn
30:39 - Words of wisdom from = His Holiness Guru Ranchhoddas = Những lờithông thái từ vị thánh Guru Ranchoddas của cậu ấy 30:42 - We had an old watchman = in our village = Ở làng chúng tôi có một
30:45 - On night patrol, he'd call out, = 'Aal izz well' = Khi đi tuần tra, ông ta sẽ
30:51 - And we slept peacefully = Then there was a theft = Và mọi người ngủ
30:54 - and we learned that = he couldn't see at night! = và chúng tôi phát hiện
ra ban đêm ông ta không nhìn thấy gì cả 30:57 - He'd just yell 'Aal izz well', = and we felt secure = Ông ấy chỉ nói "Mọichuyện đều ổn", và chúng tôi cảm thấy rất an toàn 31:02 - That day I understood = this heart scares easily = Ngày hôm đó tớ đã
Trang 21nhận ra trái tim này rất dễ hoảng sợ 31:07 - You have to trick it = Chúng ta phải đánh lừa nó 31:11 - However big the problem, = tell your heart, 'All is well, pal' = Cho dùvấn đề có lớn thế nào hãy nói với trái tim bạn "Mọi chuyện đều ổn" 31:18 - That resolves the problem? = Như vậy sẽ giải quyết được vấn đề? 31:19 - No But you gain courage to face it = Không, nhưng cậu sẽ có can đảm
31:24 - Learn it up, bro = We're gonna really need it here = Học nó đi ngườianh em, chúng ta sẽ rất cần nó ở đây 31:45 - When life spins out of control = Just let your lips roll = ♪ Khi cuộc sốngnằm ngoài sự kiểm soát, hãy để môi bạn hát ♪ 31:53 - Let your lips roll = And whistle away the toll = ♪ Hãy để môi bạn hát và
32:01 - When life spins out of control = Just let your lips roll = ♪ Khi cuộc sốngnằm ngoài sự kiểm soát, hãy để môi bạn hát ♪ 32:05 - Just let your lips roll = And whistle away the toll = ♪ Hãy để môi bạn hát
32:09 - Yell - All is Well = ♪ Mọi chuyện đều ổn ♪ 32:13 - The chicken's clueless = about the egg's fate = ♪ Con gà không hề biết về
32:25 - So let your lips roll = And whistle away the toll = ♪ Vì vậy hãy để môi
32:27 - Whistle away the toll = Yell - All is Well = ♪ Cất lên giai điệu "Mọi
32:32 - Hey bro - All is Well = ♪ Người anh em "Mọi chuyện đều ổn" ♪ 32:36 - Hey mate - All is Well = ♪ Anh bạn "Mọi chuyện đều ổn" ♪
Trang 2232:40 - Hey bro - All is Well = ♪ Người anh em "Mọi chuyện đều ổn" ♪ 32:53 - Confusion and more confusion = No sign of any solution = ♪ Rối loạnrồi lại rối loạn, không có giải pháp ♪ 32:57 - Ah finally a solution = But wait what was the question? = ♪ Cuốicùng đã có giải pháp Nhưng câu hỏi là gì? ♪ 33:01 - If the timid heart with fear = is about to die = ♪ Nếu trái tim yếu đuối, sợ
33:05 - Then con it bro, = with this simple lie = ♪ Vậy hãy đánh lừa nó với một
33:09 - Heart's an idiot, = it will fall under that spell = ♪ Trái tim là một kẻ ngốc,
nó sẽ bị đánh lừa bởi câu nói đó ♪ 33:13 - Let your lips roll = And whistle away the toll = ♪ Hãy để môi bạn hát và
33:15 - Whistle away the toll = Yell - All is Well = ♪ Cất lên giai điệu "Mọi
33:20 - Hey bro - All is Well = ♪ Người anh em "Mọi chuyện đều ổn" ♪ 33:24 - Hey mate - All is Well = ♪ Anh bạn "Mọi chuyện đều ổn" ♪ 33:28 - Hey bro - All is Well = ♪ Người anh em "Mọi chuyện đều ổn" ♪ 33:41 - Blew the scholarship on booze = But that did not dispel my blues = ♪ Cốquên đi học bổng bằng rượu, nhưng điều đó không làm tan đi nỗi buồn của tôi ♪ 33:45 - Holy incense lit up my plight = And yet God's nowhere in sight = ♪ Ngợi
ca thần thánh sẽ thắp sáng nỗi khổ của ta nhưng ta vẫn không thể thấy Chúa ♪ 33:49 - The lamb is clueless for = what it's destined = ♪ Chú cừu không biết vận
33:53 - Will it be served on skewers = or simply minced = ♪ Liệu nó sẽ trở thành
33:57 - No one knows = what the future holds = ♪ Không ai biết tương lai sẽ ra
34:01 - So let your lips roll = And whistle away the toll = ♪ Hãy để môi bạn hát
Trang 2334:03 - Whistle away the toll = Yell - All is Well = ♪ Cất lên giai điệu "Mọi
34:08 - Hey bro - All is Well = ♪ Người anh em "Mọi chuyện đều ổn" ♪ 34:12 - Hey mate - All is Well = ♪ Anh bạn "Mọi chuyện đều ổn" ♪ 34:16 - Hey bro - All is Well = ♪ Người anh em "Mọi chuyện đều ổn" ♪ 34:21 - When life spins out of control = Just let your lips roll = ♪ Khi cuộc sốngnằm ngoài sự kiểm soát, hãy để môi bạn hát ♪ 34:27 - Just let your lips roll = And whistle away the toll = ♪ Hãy để môi bạn hát
34:31 - All is Well = ♪ "Mọi chuyện đều ổn" ♪ 34:35 - The chicken's clueless = about the egg's fate = ♪ Con gà không hề biết về
34:47 - So let your lips roll = And whistle away the toll = ♪ Hãy để môi bạn hát
34:49 - Whistle away the toll = ♪ Cất lên giai điệu ♪ 34:51 - Eureka! Eureka! = ♪ Ơ-rê-ka! Ơ-rê-ka! ♪ 35:10 - Hey, take it up to Joy's window = Đưa nó lên cửa sổ của Joy đi 35:12 - Take it higher = Cho nó bay cao hơn đi 35:14 - Look at Silencer - the nude dude! = Nhìn "kẻ im lặng" đi Nó không mặc
35:19 - Joy, come out = Joy, ra ngoài đi 35:23 - Come to the window = Ra phía cửa sổ đi 35:25 - Joy, look outside = Joy, nhìn ra ngoài đi 36:20 - Good news, sir = Tin tốt đây thưa thầy 36:23 - The police and Joy's father = have no clue = Cảnh sát và bố của Joy
Trang 2436:27 - Everyone thinks this is suicide = Mọi người đều nghĩ đó là tự tử 36:31 - The post mortem report = Báo cáo khám nghiệm tử thi kết luận 36:32 - Cause of Death: Intense = pressure on windpipe = Nguyên nhân cái chết:
36:35 - resulting in choking = dẫn đến bị nghẹn 36:38 - All think the pressure = on the jugular killed him = Ai cũng nghĩ sức ép
36:44 - What about the mental pressure = for the last four years? = Vậy còn sức
ép về tinh thần suốt 4 năm qua thì sao? 36:48 - That's missing in the report = Điều đó không được nhắc tới trong báocáo
36:52 - Engineers are a clever bunch = Kỹ sư là một đám người thông minh 36:55 - They haven't made a machine = to measure mental pressure = Nhưng họchưa chế tạo được chiếc máy để đo áp lực tinh thần 37:01 - If they had, all would know = Nếu họ đã làm được thì mọi người đềubiết
37:03 - this isn't suicide it's murder = đây không phải tự tử Đây là giết người 37:09 - How dare you blame me = for Joy's suicide? = Sao cậu dám đổ lỗi cho
37:14 - If one student can't handle = pressure, is it our fault? = Nếu một sinhviên không chịu nổi áp lực thì đó là lỗi của tôi sao? 37:17 - Life is full of pressures = Will you always blame others? = Sống là phảichịu những áp lực, cậu sẽ luôn đổ lỗi cho người khác sao? 37:21 - I don't blame you, sir = I blame the system = Em không đổ lỗi cho thầy,
em đang đổ lỗi cho hệ thống giáo dục này 37:26 - Look at these statistics - = India ranks No.1 in suicides = Hãy nhìnnhững số liệu này đi, Ấn Độ đứng đầu về số người tự tử 37:31 - Every 90 minutes, = a student attempts suicide = Cứ mỗi 90 phút lại có
37:36 - Suicide is a bigger killer = than disease = Tự tử là một kẻ giết người
Trang 25đáng sợ hơn bệnh tật 37:39 - Something's terribly wrong, sir = Có điều gì đó rất không đúng ở đây
37:41 - I can't speak for the rest = Tôi không dám chắc về những trường khác 37:44 - but this is one of the = finest colleges in the country = nhưng đây là một
37:46 - I've run this place for 32 years = Tôi đã điều hành nó 32 năm rồi 37:49 - We were ranked 28th = Now we're No.1 = Trước đấy chúng ta đứng thứ
37:52 - What's the point, sir? = Vậy thì sao thưa thầy? 37:55 - Here they don't discuss = new ideas or inventions = Ở đây chúng takhông thảo luận những ý tưởng mới hay những phát minh 38:01 - They discuss grades, = jobs, settling in the USA = Chúng ta chỉ quantâm tới điểm số, nghề nghiệp, định cư ở Mỹ 38:07 - They teach how to get good scores = They don't teach Engineering = Họchỉ dạy làm thế nào để có điểm tốt, không dạy để trở thành kỹ sư 38:12 - Now you will teach me = how to teach? = Bây giờ cậu đang dạy tôi phải
38:15 - No sir, I = Không thưa thầy, em 38:19 - Sir, my paper = Thưa thầy, giấy của em 38:39 - Vaidyanathan, please sit down = Vaidyanathan, ngồi xuống đi 38:42 - Here is a = self-proclaimed professor = Ở đây có một kẻ tự nhận mình là
38:44 - who thinks he is better than = our highly qualified teachers = Nghĩ mìnhgiỏi hơn tất cả những giáo sư ở đây 38:49 - Professor Ranchhoddas Chanchad = will teach us Engineering = Giáo sưRanchoddas Chanchad sẽ dạy chúng ta môn "Cơ khí" 39:12 - We do not have all day = Chúng tôi không có cả ngày đâu 39:51 - You have 30 seconds = to define these terms = Các bạn có 30 giây để
Trang 2639:56 - You may refer to your books = Các bạn có thể tham khảo trong sách 39:58 - Raise your hand = if you get the answer = Hãy giơ tay nếu bạn có câu trảlời
40:02 - Let's see who comes first, = who comes last = Hãy xem ai là người có
40:06 - Your time starts now = Bắt đầu từ bây giờ
40:42 - Time up, sir = Hết giờ thưa thầy 40:45 - No one got the answer? = Không ai có câu trả lời sao? 40:50 - Now rewind your life by a minute = Bây giờ hãy quay trở lại cách đây
40:55 - When I asked this question, = were you excited? Curious? = Khi tôi hỏicâu này, các bạn có thích thú không? Có tò mò không? 40:58 - Thrilled that you'd learn = something new? = Thích thú vì các bạn sẽ
41:01 - Anyone? Sir? = Có ai không? Thưa thầy? 41:06 - No You all got into a frantic race = Không Các bạn bị cuốn vào một
41:11 - What's the use of such methods, = even if you come first = Tác dụng củanhững phương pháp đó là gì, cho dù các bạn có là người đầu tiên 41:16 - Will your knowledge increase? = No, just the pressure = Liệu kiến thứccủa bạn có tăng lên không? Không, chỉ có áp lực thôi 41:20 - This is a college, = not a pressure cooker = Đây là trường đại học, không
41:24 - Even a circus lion learns to sit = on a chair in fear of the whip = Ngay cảmột con sư tử ở rạp xiếc cũng biết ngồi trên ghế vì sợ roi điện 41:28 - But you call such a lion = 'well trained', not 'well educated' = Nhưngchúng ta gọi con sư tử đó là "được huấn luyện tốt" chứ không phải "được giáo
Trang 2741:33 - This is not a philosophy class = Just explain those two words = Đâykhông phải giờ học tâm lý, hãy giải thích hai từ đó đi 41:38 - Sir, these words don't exist = Thưa thầy, hai từ đó không tồn tại 41:41 - These are my friends' names = Farhan and Raju = Đó là tên của hai
42:00 - Nonsense! Is this how = you'll teach Engineering? = Ngớ ngẩn! Đây là
42:03 - Sir, I wasn't teaching = you Engineering = Thưa thầy, em không dạy
42:05 - You're an expert at that = Thầy là một chuyên gia về lĩnh vực đó 42:08 - I was teaching you how to teach = Em vừa dạy thầy cách dạy như thếnào
42:14 - And I'm sure one day you'll learn = Và em tin rằng một ngày nào đó thầy
42:35 - Farhan = Raju = Farhan Raju 42:36 - has fallen into bad company = đã kết bạn với một học sinh hư 42:38 - Without urgent corrective steps, = his future will be ruined = Nếu khôngkhẩn trương có những biện pháp đúng đắn, tương lai của nó sẽ bị hủy hoại 42:42 - Virus's letters dropped on = our homes like atom bombs = Thư của Vi-rút rơi xuống nhà chúng tôi giống như những quả bom nguyên tử 42:46 - Hiroshima and Nagasaki = plunged into gloom = Hiroshima và Nagasaki
Trang 2842:48 - Our parents invited us - = for a dressing down = Bố mẹ đã gọi chúng tôi
42:59 - We could afford = just one air-conditioner = Chúng tôi chỉ đủ tiền lắp
43:04 - We put it in Farhan's room, = so he could study in comfort = Chúng tôi
để nó trong phòng Farhan để nó có thể học hành thoải mái 43:09 - I didn't buy a car = I manage with a scooter = Tôi không mua ô tô, chấp
43:14 - We put all our money = into Farhan's education = Chúng tôi đầu tư tất cả
43:17 - We sacrificed our comforts = for Farhan's future Understand? = Chúngtôi hi sinh vì tương lai của Farhan, cậu có hiểu không? 43:30 - You took these pictures, Farhan? = Cậu đã chụp những tấm hình này saoFarhan?
43:33 - He had that useless = obsession for a while = Nó từng có niềm đam mêvới thứ vô bổ đó trong một khoảng thời gian 43:36 - Went around taking = pictures of animals = Đi lang thang để chụp ảnh
43:38 - Wanted to be a = wildlife photographer = Mong muốn trở thành một
43:42 - Son, what was your = score that year? = Con trai, điểm số của con năm
Trang 2944:01 - Why make him an engineer = Why not a wildlife photographer? = Tạisao lại bắt cậu ấy làm kỹ sư? Sao không để cậu ấy làm nhiếp ảnh gia?
44:06 - I humbly request you - = Don't ruin my son's future = Tôi xin cậu đừng
44:13 - Food's on the table, boys C'mon = Đồ ăn đã sẵn sàng rồi đấy các con 44:20 - If you ever visit again, = do eat with us = Nếu cậu có cơ hội tới thămchúng tôi lần nữa, hãy ăn cùng gia đình tôi 44:25 - Dad denied us a meal = Bố đã không cho chúng tôi ăn 44:27 - So, to fill our bellies with food = Vì vậy để lấp đầy dạ dày của chúngtôi
44:29 - and ears with more reprimands, = we reached Raju's house = và để nghethêm những lời khiển trách khác, chúng tôi tới nhà Raju 44:35 - Raju's house was straight = out of a 50's black and white film = Đến nhàRaju giống như bước vào một bộ phim đen trắng của những năm 50 44:39 - A small, dingy room = Một căn phòng nhỏ, ẩm thấp 44:41 - a paralyzed father = Một người cha nằm liệt giường 44:43 - a coughing mother = một người mẹ bị ho 44:45 - and an unwed sister = và một người chị chưa kết hôn 44:47 - A sofa sprouting springs = Một chiếc ghế sofa bục lò xo 44:49 - a 24 hour water supply - = from the leaking roof = Nguồn nước có sẵn
44:52 - Mother was a retired school = teacher and a tireless complainer = Mẹcậu ấy là một giáo viên nghỉ hưu và luôn than phiền không biết mệt mỏi 44:56 - Father was once a postmaster = Bố cậu ấy từng là nhân viên bưu điện 44:59 - Paralysis shut down = his body partly = Chứng bại liệt khiến bố cậu ấy
Trang 30nhưng họ yêu cầu phải có một chiếc ô tô làm của hồi môn 45:09 - If you don't study and earn, = how will she marry? = Nếu con khôngchịu học và kiếm tiền thì làm sao chị con có thể lấy chồng được? 45:12 - Some okra? = Em có ăn mướp tây không? 45:14 - Okra is now 12/- per kilo, = cauliflower is 10/ = Mướp tây bây giờ là
12 rupi 1 cân, còn súp lơ là 10 rupi đấy 45:18 - It's daylight robbery! = Đúng là cướp giữa ban ngày! 45:20 - What will we eat if we get = warnings from your college? = Chúng ta sẽphải ăn gì nếu tiếp tục nhận được những lời cảnh báo từ nhà trường?
45:26 - Cottage cheese? = Pho-mát kem không? 45:28 - Cottage cheese should be sold = at the jewelers, in velvet pouches =Pho-mát nên được bán ở hàng trang sức, đựng trong những túi bằng nhung 45:32 - Cottage cheese? = - No, no, it's ok = - Pho-mát không? - Không ạ
45:37 - Alright, I'll shut up = Được rồi, mẹ sẽ không nói nữa 45:40 - Earn for the family, = slave like a maid = Kiếm tiền cho cả gia đình,
45:45 - and then take the vow of silence = Và phải thề sẽ câm lặng 45:48 - If not with my son, with whom = do I share my woes - his friends? =Nếu không phải với con trai mình thì tôi chia sẻ với ai đây? Bạn của nó sao?
46:01 - We were in a huge dilemma = Chúng tôi ở trong một tình thế rất khó
xử
46:03 - Do we comfort our friend = or console his mom? = Chúng tôi nên an ủi
46:07 - Screw it, we thought, let's = focus on the cottage cheese = Cuối cùngchúng tôi quyết định tập trung vào miếng pho-mát 46:22 - Even his eczema cream = costs 55/- now = Đến kem thoa bệnh eczema
Trang 3146:29 - Another roti? = Các cháu ăn bánh kếp không? 46:31 - No, thank you We're through = Dạ không, bọn cháu no rồi 46:42 - Okra for 12/- = - Cauliflower for 10/ = Mướp tây giá 12 rupi, súp lơ
46:48 - At least you were offered a meal = Ít nhất các cậu còn được mời ăn 46:50 - Unlike your sadistic dad = 'Hitler' Qureshi! = Không giống ông bố độc
46:53 - And your mom is Mother Teresa = Feeding us 'eczema roti'! = Còn mẹcậu là mẹ Teresa Cho bọn này ăn bánh kếp eczema! 46:56 - Don't poke fun at my mom! = - Enough, you guys = - Đừng có động tới
47:00 - I'm famished Let's eat out = Tớ đói rồi, chúng ta ra ngoài ăn đi 47:02 - It's month end Who'll pay? = His Mother Teresa? = Bây giờ là cuốitháng, ai trả đây? Mẹ Teresa của cậu ấy chắc? 47:05 - To eat out, you don't need money = Just a uniform Look = Để đi ăn ởngoài ta không cần tiền Chỉ cần quần áo thôi Nhìn đi 47:12 - C'mon = - Come = - Đi thôi - Đi 47:16 - Good evening, good evening = Xin chào Xin chào
47:24 - Three large vodkas = - Half soda, half water = - Cho 3 vodka lớn - Một
47:28 - If we're caught, we're dead = Nếu bị bắt chúng ta sẽ chết đấy 47:29 - What's for starters? = - Get double portions = - Khai vị ăn gì đây? - Cho
47:32 - Leave this here and start = some peppy music = Để cái này ở đây và bật
47:35 - Pia, what the hell! = Pia, cái gì thế này? 47:37 - Why're you wearing = this ancient piece of junk? = Sao em lại đeo cái
47:41 - What'll people say - My fiancee = Mọi người sẽ nói gì? Hôn thê của
Trang 32anh
47:45 - a doctor in the making, = wearing a cheap, 200/- watch! = một bác sĩ đeo
47:49 - Please take it off Thank you = Tháo nó ra đi Cảm ơn 47:51 - Hi handsome = Chào anh chàng đẹp trai 47:52 - Hey Aunty = You're looking good = Chào dì, trông dì tuyệt quá 47:55 - Don't miss my set, darling = - Rubies? = - Đừng bỏ qua bộ vòng của dì -
47:58 From Mandalay = Mandalay Wow! = Từ Mandalay đấy
48:14 - May I take the glass? = - Why? = - Để tôi cầm giúp cô? - Tại sao? 48:17 - So you don't break it on my head = Để cô không đập nó lên đầu tôi 48:20 - Why would I do that? = Tại sao tôi lại phải làm thế? 48:22 - For the free advice I'll now impart = Vì lời khuyên miễn phí tôi sắp nói
48:26 - Don't marry that ass = Đừng có kết hôn với tên khốn đó
48:30 - He's not a human, = he's a price tag = Hắn không phải là người, hắn là
48:32 - He'll turn your life into a = nightmare of brands and prices = Hắn sẽ biếncuộc đời cô thành một cơn ác mộng với hàng hiệu và giá của chúng 48:36 - He'll ruin your life = Your future will be finished = Hắn sẽ hủy hoạicuộc đời cô, tương lai của cô coi như kết thúc 48:39 - Want a demonstration? = Cô muốn một ví dụ không? 48:42 - Shall I find out = the price of his shoes? = Tôi sẽ tìm ra giá đôi giày hằn
Trang 33đang mang 48:45 - I won't ask = He'll announce it himself = Tôi sẽ không hỏi, hắn sẽ tựnói
48:59 - What the hell = Mint sauce on my $300 shoes! = Gì thế này Nướcsốt bạc hà đổ lên đôi giày 300 đô của tôi! 49:05 - Run for your life! = It's free advice Take it or leave it = Vì cuộc sốngcủa mình, hãy chạy đi! Lời khuyên miễn phí, cô có thể nghe hoặc không 49:09 - Genuine Italian leather - = hand-stitched! = Đồ da thật của Ý, được khâutay!
49:16 - Dad, are they your guests? = Bố, đó có phải khách của bố không? 49:22 - My students = What're they doing here? = Là sinh viên của bố Chúng
49:32 - These beans smell great = Mùi đậu thơm quá 49:34 - No room for roti = - Just pile it on = - Không còn chỗ để bánh kếp nữa -
49:39 - Hi = - Hey = - Chào anh! - Chào cô! 49:42 - That was an eye-opener = Thank you so much = Anh đã mở mắt cho
49:46 - It was my moral responsibility = Đó chỉ là đạo đức trách nhiệm của tôithôi
49:49 - Can I ask you for little more help? = Anh có thể giúp tôi một việckhông?
49:52 - Dad won't let me break off = this engagement = Bố tôi sẽ không cho tôi
49:55 - You explain so well = Can you give him a demo too? = Anh giải thíchrất tốt, anh có thể làm như vậy với bố tôi không? 50:00 - Certainly = Raju, the mint sauce = Dĩ nhiên rồi, Raju cho tớ nước sốt
50:03 - You're really sweet = Anh thật dễ thương
Trang 3450:05 - Where is your daddy? = - Right behind you = - Bố của cô đâu? - Ở ngay
50:13 - Aal izz well = Mọi chuyện đều ổn 50:16 - Run for your life! = It's free advice Take it or leave it = Vì cuộc sốngcủa mình, hãy chạy đi Lời khuyên miễn phí, anh có thể nghe hoặc không 50:22 - What're you doing here? = Các cậu làm gì ở đây? 50:24 - We'll hand these gifts = to the couple = Bọn em tới đưa quà cho đôi tânhôn
50:28 - I'll do that for you = It's my sister's wedding = Tôi sẽ làm giúp anh Đây
50:35 - Sir, what's the sum total = of your daughters? = Thầy có tất cả bao nhiêu
50:39 - Empty No gift cheques = Không có gì, không hề có tiền mừng 50:40 - Forgot the cheques, Raju = Farhan? = Quên tiền mừng rồi sao Raju, Farhan?
50:42 - We didn't invite you, = you must be from the groom's side = Chúng tôikhông mời các anh, chắc là bên chú rể mời 50:47 - No sir, we're here as the = emissaries of science = Thực ra bọn em tớiđấy với tư cách là phái viên của khoa học 50:51 - How? Can you explain? = Như thế nào, cậu giải thích đi? 50:53 - Dad, he explains superbly = I'm sure he'll give us a demo = Bố, anh tagiải thích rất giỏi, chắc chắn anh ta sẽ cho ta thấy một ví dụ
50:59 - Well, Delhi has plenty of = power cuts that = Ở Đê-li rất hay mấtđiện
51:03 - disrupt wedding celebrations = khiến các đám cưới phải tạm dừng 51:06 - So I thought of making = an inverter that = Vì vậy em đang nghĩ tới
51:08 - draws power from guests' cars = lấy năng lượng từ xe của khách mời
Trang 3551:11 - I see = Vậy sao
51:14 - So where's the inverter? = Thế chiếc máy đâu? 51:16 - Sir, the design is ready = Thưa thầy, phần thiết kế đã sẵn sàng rồi 51:21 - Where's the design, Farhan? = Bản thiết kế đâu, Farhan? 51:23 - I gave you the design = - I gave it to Raju = - Tớ đã đưa bản thiết kế cho
51:26 - Raju, design? = Raju, bản thiết kế? 51:30 - Never mind the design = I'll make the inverter and show you = Thầyđừng lo về bản thiết kế, em sẽ làm chiếc máy đó rồi sẽ cho thầy xem 51:34 - You can only invent stories, = not an inverter = Cậu chỉ có thể bịachuyện chứ không thể làm ra máy móc được 51:38 - I'll make one, I promise = Em sẽ làm được, em hứa đấy 51:42 - And I'll name it after you = After all, it was invented = Và em sẽ đặttên nó theo tên thầy, dù sao nó cũng được phát minh ra 51:45 - at your daughter's wedding = So it'll be an honor = tại đám cưới củacon thầy, đó sẽ là một niềm vinh hạnh 51:49 - Farhan, Raju I'll see you = in my office tomorrow = Farhan, Raju Tôi
sẽ gặp hai cậu tại văn phòng vào ngày mai 52:01 - Sir, what was the cost per plate? = We'll reimburse you = Thưa thầy,mỗi đĩa giá bao nhiêu ạ? Bọn em sẽ trả lại tiền cho thầy 52:05 - in installments = trả góp ạ 52:09 - We'll never crash a wedding again = - Not even my own = Bọn em sẽkhông bao giờ dám phá hỏng một đám cưới nào nữa dù là đám cưới của chínhmình
52:12 - In fact, I won't even marry = Nor will he = Thực ra em sẽ không kết
52:15 - Uh right No marriage = Đúng thế, không kết hôn 52:19 - Your parents shouldn't have = married either = Bố mẹ các cậu cũng
Trang 3652:23 - The world would have = to feed two less idiots = Nếu vậy, thế giới này
sẽ không phải nuôi thêm hai kẻ ngốc nữa
52:52 - This is Ranchhoddas's father's = monthly income = Đây là thu nhập hàng
52:58 - Couple of zeroes less, = and it's still a sizeable income = Mất đi vài số
53:07 - But erase another zero, = and I would worry a little = Mất đi thêm một
số không, tôi cảm thấy hơi lo lắng một chút 53:15 - Isn't that your fathers income, = Farhan? = Đó chẳng phải là thu nhập
53:22 - Now take away another zero = Bây giờ bỏ đi thêm một số không 53:27 - and that's your family income, = Raju Rastogi = và đó là thu nhập của
53:32 - Big reason to worry = Một lý do lớn để lo lắng 53:38 - Take my advice and shift into = Chatur Ramalingam's room = Nghe lờikhuyên của tôi, hãy chuyển tới phòng của Chatur Ramalingam 53:46 - Exams are here Stay with = Rancho and you're sure to fail = Sắp đến kỳthi rồi Ở cùng Rancho, các cậu chắc chắn sẽ trượt 54:12 - Want a shave? = - No, sir = - Các cậu muốn cạo râu không? - Không
54:14 - Then get lost! = Vậy thì đi đi! 54:27 - Raju, don't worry This is Virus's = move to split us Divide and rule =Raju, đừng lo Đây là cách của Vi-rút để chia rẽ chúng ta Quy tắc và chia rẽ 54:32 - I have to worry = Tớ phải lo 54:34 - He grades us, and I need = good grades for a good job = Ông ta sẽ chođiểm chúng ta và tớ cần có điểm cao để kiếm được việc 54:38 - Unlike you, I don't have a = rich dad I can live off = Không giống như
Trang 37cậu, tớ không có một ông bố giàu có để sống dựa vào 54:41 - Shut up, Raju = Im đi, Raju! 54:43 - Must we follow all his hogwash? = 'Aal izz well' = Chúng ta cứ nghetheo câu nói ngu ngốc của cậu ta sao? "Mọi chuyện đều ổn" 54:47 - I won't be his flunky Iike you = Tớ sẽ không làm kẻ nịnh bợ cậu ta như
54:49 - You're crossing the line = - No, I'm drawing one = - Cậu đang đi quágiới hạn đấy - Không, tớ đang vạch ra nó 54:52 - I have a family to support = Tôi có một gia đình phải lo 54:56 - Dad's medicines = swallow up mom's pension = Thuốc của bố tiêu tốn
55:00 - My sis can't marry because = they want a car in dowry = Chị tớ khôngthể cưới chồng vì họ yêu cầu một chiếc xe làm của hồi môn 55:07 - Mom hasn't bought a = single saree in five years = 5 năm nay mẹ tớ
55:14 - Now don't get your mom's = wardrobe into the debate = Đừng có đưa tủquần áo của mẹ cậu vào để tranh luận 55:19 - By the way, how many sarees = per annum is reasonable? = Nhân tiện,một năm mua bao nhiêu chiếc xari là vừa phải? 55:22 - Hey no wisecracks about mom = Bọn tớ không có ý xúc phạm mẹ cậuđâu
55:24 - We'll study with all our heart, = but not just for grades = Chúng ta phảihọc bằng cả trái tim, chứ không phải vì điểm số 55:29 - To quote a Wise One - Study = to be accomplished, not affluent = Tớ sẽtrích dẫn một câu nói nhé: "Học để hoàn thiện chứ không phải để giàu có." 55:34 - Follow excellence And success = will chase you, pants down! = "Theođuổi sự ưu tú và thành công sẽ tới với bạn." 55:40 - Which Wise One says this? = His Holiness Guru Ranchhoddas? = Vịnào đã nói câu này, thần Guru Ranchoddas của cậu hả? 55:45 - Go rot in the bogs! = Mấy cậu đi chết đi!
Trang 3855:48 - Raju, don't stress We'll top = our class Nothing is impossible = Raju,đừng căng thẳng như thế Chúng ta sẽ đứng đầu lớp Không gì là không thể cả
55:56 - Shove this back into the tube = Hãy cho kem đánh răng vào tuýp đi 56:01 - Raju got onto another train = Raju đã chọn đi con đường khác 56:03 - His travails with Chatur began = Yes, I mean travails, not travels =Hành trình gian khổ của cậu ấy với Chatur bắt đầu Đúng, một hành trình, không
56:13 - Chatur was called 'Silencer' = Chatur được gọi là "kẻ im lặng" 56:15 - To sharpen his memory, = he popped pills from a local quack = Để tăngtrí nhớ, nó uống thuốc của một tên lang băm gần đó 56:19 - And then let off silent = but lethal farts = Và thải ra những cú xì hơi
56:24 - I didn't do it Raju? = Không phải tôi Raju hả? 56:27 - He always blamed others = for the output = Nó luôn đổ lỗi cho ngườikhác
56:31 - Silencer crammed 18 hours a day = "Kẻ im lặng" học 18 tiếng mộtngày
56:34 - On exam eve, = he would distract others = Vào kì thi, nó sẽ tìm cách làm
Trang 39thuộc lòng mà 57:13 - Chatur was the introductory speaker = at the Teachers' Day function =Chatur là người đọc lời giới thiệu trong ngày lễ của nhà giáo 57:17 - To impress Virus, he got his = speech written by the librarian = Để gây
ấn tượng với Vi-rút, hắn đã nhờ người thủ thư viết bài diễn văn 57:21 - in highbrow Hindi = của mình bằng tiếng Ấn 57:24 - Hello Hold on = Chatur, call for you = Alô, chờ chút Chatur cậu có
57:30 - Please collect the printout = I'll be right back = Ông lấy bản in đi Tôi sẽ
57:35 - Oh the things I have to do = Những việc mình phải làm 57:40 - Mr Dubey, the Director was = remembering you = Ông Dubey, hiệu
57:44 - Really? = - Yes Just now = - Vậy sao? - Đúng thế, chỉ vừa nãy thôi 57:46 - I'll see him right away = Give this to Chatur = Tôi sẽ đi gặp ông ấy
57:54 - Hello Hello = - Hello, Mr Ramalingam? = - Alô? Alô? - Alô, cậu
57:59 - I'm calling from the police station = Tôi gọi cho cậu từ đồn cảnh sát 58:02 - Are you from Uganda? = - Yes sir = - Cậu đến từ Uganda phải không? -
58:06 Your life is in danger = What? How? = Cậu đang gặp nguy hiểm!
58:10 - Listen carefully, or else = Hãy nghe cho kĩ đây, nếu không 58:13 - you'll get killed as you step out = of the college gate = cậu sẽ bị giết chết
58:18 - Why? What happened? = Tại sao? Chuyện gì đã xảy ra? 58:19 - While Chatur was kept engaged = Khi Chatur đang bị đánh lạc hướng, 58:21 - Rancho altered a few words = in his speech, for eg = Rancho thay đổi
Trang 40một số từ trong bài diễn văn của hắn 58:25 - 'served' became 'screwed' = ví dụ như "phục vụ" thành "sàm sỡ"
58:30 - Who are you? = - Dubey Librarian = - Anh là ai? - Dubey Thủ thư ạ 58:35 - I'm permanent staff, sir = Tôi là nhân viên chính thức thưa ngài
58:39 - Hold on a moment = The chief is on the other line = Chờ một chút,
58:43 - Excuse me, sir = Xin lỗi thưa ngài 58:53 - Yes so where was I? = Tôi nói gì rồi nhỉ? 58:56 - You said I may die = outside the gate = Ông nói tôi có thể bị chết ở
58:58 - Right As you get out of the gate, = you'll see a traffic signal = Đúng thế,khi bước ra khỏi cổng, cậu sẽ thấy tín hiệu giao thông 59:05 - Traffic signal Ok = Tín hiệu giao thông, vâng 59:07 - When it turns red, = all the cars will halt = Khi nó chuyển sang màu đỏ,
59:13 - Ok Then? = Vâng, sao nữa ạ? 59:15 - Then cross the road = with great caution = Hãy sang đường thật cẩnthận
59:18 - Because son, in rush hour = if a car hits you, you're dead = Bởi vì vàogiờ cao điểm, cậu có thể bị xe đâm và chết 59:25 - What nonsense! I know that = Chuyện ngớ ngẩn gì thế này Tôi biết điều
đó
59:27 - You know that? Excellent = Then you're safe my boy = Cậu biết rồi
59:37 - From the librarian, Silencer = Người thủ thư đưa cho cậu này, "Kẻ imlặng"
59:39 - You don't call me that, = Chanchad = Đừng có gọi tôi bằng cái tên đó,Chanchad