02:22 Where are my golf balls? = Quả gôn của bố đâu? 02:27 All right, has anybody seen my sun block? = Có ai thấy lọ kem chống nắng của tôi đâu không? 02:30 Whats the point of going to Florida if youre gonna put on sun block? = Đi Florida sao lại phải mang kem chống nắng? 02:33 I dont care if I age like an old suitcase. Im getting toasted. = Già đi một chút thì có làm sao. Tôi đi lấy bánh mì đây. 02:36 Great. Now you can be a skag with a slightly darker shade of skin. = Mày đen đi trông đẹp hơn đấy. 02:40 Hes just jealous cause he cant tan. His freckles just connect. = Anh ta ghen vì không được rám nắng. Bị tàn nhang đầy rồi đấy. 02:44 Hey, hey, easy on the fluids, pal. The rubber sheets are packed. = Này, uống chậm thôi. Mấy tấm đệm cao su dẹp hết rồi. 02:49 Vicky says she wants to go with Ding. = Cô ấy chọn Ding. 02:51 Behind Ding is 200 points. = Sau Ding Là 200 điểm 02:53 All right. Good for you. = Hay quá Chúc mừng
Trang 1Home alone 2 - Ở nhà một mình 2
02:22 - Where are my golf balls? = Quả gôn của bố đâu?02:27 - All right, has anybody seen my sun block? = Có ai thấy lọ kem chống
02:30 - What's the point of going to Florida if you're gonna put on sun block? =
Đi Florida sao lại phải mang kem chống nắng?02:33 - I don't care if I age like an old suitcase I'm getting toasted = Già đi mộtchút thì có làm sao Tôi đi lấy bánh mì đây.02:36 - Great Now you can be a skag with a slightly darker shade of skin =
02:40 - He's just jealous 'cause he can't tan His freckles just connect = Anh taghen vì không được rám nắng Bị tàn nhang đầy rồi đấy.02:44 - Hey, hey, easy on the fluids, pal The rubber sheets are packed = Này,uống chậm thôi Mấy tấm đệm cao su dẹp hết rồi.02:49 - Vicky says she wants to go with "Ding." = Cô ấy chọn "Ding".02:51 - Behind "Ding" is 200 points = Sau Ding Là 200 điểm!02:53 - All right Good for you = Hay quá! Chúc mừng02:57 - Two hundred points All right = 200 điểm! Tốt rồi!03:02 - Honey, are you packed yet? = Con chuẩn bị đồ chưa?
03:16 - Did you see what Grandma Penelope sent you for the trip? = Con biết bà
03:18 - Let me guess Donald Duck slippers? = Con đoán nhé, giày vịt Donaldhả?
03:22 - Close An inflatable clown to play with in the pool = À, gần đúng Mộtchú hề bong bóng để chơi ở hồ
Trang 203:26 - How exciting = Thật thú vị 03:29 - Why do we have to go to Florida? = Sao nhà mình lại đi Florida?03:30 - There's no Christmas trees in Florida = Ở đấy đâu có cây Noel03:32 - Kevin, what is it with you and Christmas trees? = Sao con khoái cây
03:35 - How could you have Christmas without a Christmas tree, Mom? =Không có cây Noel thì sao có Giáng sinh?03:38 - We'll find a nice, fake silver one or decorate a palm tree = Mình sẽ tìmcây giả hoặc trang trí cây cọ.03:43 - Goodbye, everybody = Chào mọi người03:45 - Guests of the new Celebrity Ding Dang Dong = Khách mời của hội
03:47 - stay at the world-renowned Plaza Hotel, = ở khách sạn Plaza nổi tiếng
04:22 - My tie's in the bathroom = Cà vạt trong phòng tắm.04:23 - I can't go in there, = Con vào không được04:24 - 'cause Uncle Frank's taking a shower = vì bác Frank đang tắm.04:26 - He says if I walked in there and saw him naked, = Bác ấy nói là nếu con
Trang 3thấy bác ấy ở trần,04:29 - I'd grow up never feeling like a real man = con sẽ không bao giờ thấymình là người đàn ông thực thụ cả.04:32 - Whatever that means = Đai khái thế.04:36 - I'm sure he was kidding = Bác ấy đùa đấy Vào lấy cà vạt 04:37 - Just run in there and get your tie, get out, and don't look at anything =
05:13 - Get out of here, you nosy little pervert, or I'm gonna slap you silly! =Cút ra ngoài kia, đồ mất nết, tao tát cho bây giờ.05:19 - You're cooking, Frankie! = Ồ, anh đang chế biến đấy, Frankie05:30 - Christmas tree, my Christmas tree = Cây Noel, cây Noel của tôi05:33 - Lit up like a star = sáng rực như vì sao05:37 - When I see my Christmas tree = khi nhìn cây Noel của mình05:41 - Can loved ones be far? = còn gì đáng yêu hơn05:45 - Christmas tree, I'm certain = cây Noel, chắc chắn rằng05:48 - Wherever I roam = dù đi đâu 05:52 - Kevin's solo's coming up Tell Leslie = Kevin sắp độc tấu, bảo Leslie đi.05:54 - Kevin's solo's coming up Tell Frank = Kevin sắp độc tấu, gọi Frank đi.05:57 - Okay Frank Frank! = Được, Frank Frank!06:05 - Christmastime means laughter = Giáng sinh là cười đùa,06:09 - Toboggans in the snow = đi xe trượt tuyết06:13 - Caroling to children = con trẻ hát mừng06:16 - With faces aglow = trong những khuôn mặt rực sáng.06:20 - Stockings on the mantel = bít tất đặt trên lò sưởi,06:23 - A wreath on the door = vòng hoa ngoài cửa.06:27 - And my merriest Christmas = Giáng sinh hạnh phúc nhất của tôi
06:31 - Needs just one thing more = chỉ cần thêm một điều 06:34 - Christmas tree, my Christmas tree = cây Noel,06:38 - Lit up like = cây Noel của tôi
Trang 406:54 - Kevin! = Kevin!07:03 - Ladies and gentlemen of the jury, = Thưa quý vi Hội thẩm,07:11 - I'd like to apologize to my family = tôi muốn xin lỗi vì những07:14 - for whatever displeasure I might have caused you = điều không hài lòng
07:17 - My prank was immature and ill-timed = Trò đùa tinh quái của tôi thật
07:20 - Immature or not, it was pretty gol-darn hilarious = Có trẻ con hay không
07:26 - I'd also like to apologize to my brother = Tôi muốn xin lỗi thằng em tôi.07:30 - Kevin, I'm sorry = Kevin, Anh xin lỗi.07:34 - Buzz, that was very nice = Ôi Buzz .thật đáng yêu.07:42 - Kevin, do you have something to say? = Kevin, con còn gì nói không?08:03 - Beat that, you little trout sniffer = Được nhé, thằng thò lò mũi.08:10 - I'm not sorry! I did what I did 'cause Buzz humiliated me = Con khôngxin lỗi Con làm thế vì Buzz làm bẽ mặt con!08:13 - And since he gets away with everything, I let him have it = Anh ấy như
08:16 - And since you're all so stupid to believe his lies, = Cả nhà thật dốt khi tin
08:19 - I don't care if your idiotic Florida trip gets wrecked or not = Con mặc kệnếu chuyện đi Florida không thành.08:22 - Who wants to spend Christmas in a tropical climate anyway? = Ai màthèm chơi Giáng sinh với một tâm trạng như thế chứ
Trang 508:33 - You'd better not wreck my trip, you little sourpuss = Đừng có làm hỏng
08:36 - Your dad's paying good money for it = Bố cháu trả khá tiền đấy.08:38 - I wouldn't want to spoil your fun, Mr Cheapskate = Ồ, tôi không làmhỏng niềm vui của ông đâu, ông 'Bần tiện' ạ.08:46 - What a troubled young man = Đúng là thằng nhóc rắc rối.08:52 - They're all a bunch of jerks = Đều là một lũ khốn kiếp
08:59 - You know, Kevin, = Kenvin , con biết đó09:00 - last time we all tried to take a trip = Chuyến đi trước chúng ta cũng09:01 - we had a problem that started just like this = dính vào rắc rối bắt đầu
09:04 - Yeah, with me getting crapped on = Vâng, tại con làm hỏng mọi chuyện09:07 - I don't care for your choice of words = Mẹ không để ý việc con nói gì09:08 - That's not what happened last time, that's not what's happening this time
= đó không phải việc xảy ra lần trước Và đó cũng không phải việc sẽ xảy ra lầnnày
09:11 - Buzz apologized to you = Buzz chuyển lời xin lỗi con.09:13 - Yeah, then he called me a trout sniffer = Vâng, rồi lại gọi con là thứ thò
09:16 - He didn't mean what he said He was just sucking up to you = Anh ấy
09:19 - Okay Why don't you just sit up here for a while and think things over? =Thôi được, ngồi đây suy nghĩ một lúc xem.09:23 - When you're ready to apologize to Buzz and to the rest of the family, =Chừng nào con sẵn sàng xin lỗi buzz và mọi người09:26 - you can come down = thì con có thể xuống.09:27 - I'm not apologizing to Buzz I'd rather kiss a toilet seat = Con sẽ khôngxin lỗi Buzz Con thà hôn cái bàn cầu còn hơn!09:31 - Then you can stay up here the rest of the night = Thế thì con hãy ở đây
Trang 6suốt đêm.09:34 - Fine I don't wanna be down there anyway I can't trust anybody in thisfamily = Con đâu muốn xuống đó! Con chẳng tin ai trong cái nhà này cả.09:38 - And d'you know what? If I had my own money, = Mẹ biết không, con
09:40 - I'd go on my own vacation, alone, without any of you guys = con sẽ đinghỉ một mình, .không cho ai đi theo cả.09:44 - And I'd have the most fun in my whole life = Con sẽ có những ngày vui
09:47 - Well, you got your wish last year = Năm ngoái con đã ước như vậy,09:49 - Maybe you'll get it again this year = chắc năm nay lại thế.09:50 - I hope so = Con mong thế.10:41 - - We did it again! - We did it again! = Lại muộn rồi! Lại muộn rồi!10:53 - Okay, our McCallisters in the first van, the other McCallisters in thesecond van = Một nửa lên xe này, còn lại lên xe kia.10:56 - I know I shouldn't complain about a free trip, = Không phải nói gì đâu,10:58 - but, jeez, you guys give the worst gol-darn wake-up calls = nhưng mấy
11:00 - - Frank, do you have the tickets? - I've got them = Frank, cầm vé chưa?
Trang 711:20 - Eleven, twelve, thirteen = 11 12 13 11:25 - Where's Kevin? = Kevin đâu?
11:29 - It's a good thing I have my own ticket, just in case you guys try to ditch
me = Con giữ vé tốt hơn, đề phòng bị cả nhà bỏ rơi.11:44 - - Come on, Kevin - Dad, I need batteries = - Đi Kevin - Bố, con cần
11:46 - I got some batteries in my bag I'll give them to you on the plane = Bố
để trong túi rồi Lên máy bay bố đưa cho.11:49 - - Here's two more - Why can't I get them now? I can get them = - Cóthêm 2 cục đây nữa này - Bây giờ con không lấy được à?11:51 - Not now, Kevin What's the gate number? = Không! Cổng số mấy vậy?
12:34 - American Airlines flight 226 to New York is now in the final boardingprocess = Chuyến bay 266 của hãng Hàng không American Airlines đi New
13:00 - - Look out! Look out! - Come on, come on, come on! = Coi chừng ! coi
13:09 - Dad, wait! = Bố, chờ con!
Trang 813:16 - Here we are Here = Tới nơi rồi! Ở đây13:21 - We made it all = Được rồi.13:22 - Everybody here? We made it? All right = Đủ cả chưa? Xong chưa?ổnrồi
13:25 - Please, ma'am, you have to board The plane is ready to leave = Xin mờilên máy bay Máy bay chuẩn bị cất cánh.13:27 - - Let me just make sure everyone gets on - Come on = Để tôi kiểm
13:29 - Don't worry, ma'am, we'll get everybody on the flight = Đừng lo lắngthưa bà Chúng tôi làm từng người mà.13:31 - - Merry Christmas Have a nice flight - Merry Christmas = MừngGiáng sinh Chúc chuyến bay vui vẻ Mừng giáng sinh13:34 - - Bye - Bye-bye = - Tạm biệt - Tạm biệt.13:38 - Hey, wait up! Hey, guys, wait for me! = Này, khoan đã! Ê, cả nhà chờ
13:54 - That's all right Are you on this flight? = Không sao Cháu bay chuyến
13:56 - Yeah, so is my family = Vâng, cả gia đình cháu nữa.13:57 - They're already on the plane, and I don't want to be left behind = Họtrên máy bay cả rồi Cháu không muốn bị rớt lại đâu.14:00 - - Do you have a boarding pass? - It's somewhere = -Cháu có thẻ lên tàu
14:03 - We have to close up here They're ready to go = Chúng ta đóng cửa thôi
Trang 914:04 - - He dropped his boarding pass - This plane can't leave = Nó rơi mấtthẻ lên tàu rồi Chuyến bay này không thể đi được14:07 - This happened to me last year and almost wrecked my Christmas =Noel năm ngoái chuyện này đã xảy ra với cháu, suýt nữa làm hỏng chuyến đi.14:10 - Are you sure your family's on this flight? = Cháu có chắc là gia đình
14:11 - Yeah My dad ran in here right before I bumped into this lady = Đúng,
bố cháu chạy vào đây vừa lúc cháu va phải cô ấy mà.14:15 - Okay, board him, but make sure he locates his family before you leavehim = Cho nó lên đi Nhưng phải tìm ra chỗ ngồi của gia đình nó trước đã.14:19 - Okay Come on = Thôi được Đi nào.14:24 - Do you see your family? = Cháu thấy gia đình cháu chưa?14:26 - There's my dad over there = Bố cháu kia rồi.14:28 - Okay Well, go find an empty seat = Thôi tìm chỗ đi.14:30 - - Have a merry Christmas - You, too = Mừng Giáng sinh Cả cô nữa.14:31 - Ladies and gentlemen, in order for the captain to push back from thegate, = Thưa quý khách, để chuẩn bị rời cổng ra máy bay14:34 - we need all passengers to be seated with their seat belts securelyfastened = xin qúy khách vui lòng cài chặt dây an toàn.15:06 - So, have you ever been to Florida? = Ông đến Florida bao giờ chưa?15:33 - Welcome aboard American Airlines flight 176 nonstop to New York =American Airlines xin chào quý khách đi chuyến bay số 176 bay thẳng đi NewYork
15:48 - Boy, I didn't think we were going to make it = Anh tưởng mình không
15:54 - Something wrong? Honey? = Có chuyện gì vậy? Honey?15:57 - I have that feeling = Em thấy thế nào ấy.15:59 - We forgot something? = Quên cái gì chăng?16:02 - No, I don't think we did, but I I just have that feeling = Em khôngnghĩ thế, nhưng em thấy thế nào ấy
Trang 1016:06 - Bad memories, that's all = Do cảm giác thôi.16:08 - We did everything, we brought everything, we have everybody = Chúng
ta đã làm đủ thứ, mang theo mọi thứ, chúng ta đã có đủ người.16:13 - There's nothing to worry about = Chẳng có gì phải lo cả16:17 - Yeah Yeah, you're right You're right We're fine = Phải, anh nói đúng
17:17 - This is Megan's Brooke Give this to Brooke = Đưa cái này cho Brooke
17:20 This to Kevin Give this to Kevin Give this Give this to Kevin = Đưa cái này Đưa cái này cho Kevin - Đưa cho Kevin.17:24 - - Give this to Kevin - Give this to Kevin = Đưa cho Kevin Đưa choKevin
-17:26 - - Kevin - Give this to Kevin = - Đưa cho Kevin - Đưa cho Kevin.17:27 - - Give this to Kevin - Give this to Kevin = -Đưa cho Kevin -Đưa choKevin
17:32 - - Give this to Kevin - Here you go, Kevin = - Đưa cho Kevin - Cầm
17:42 - - Kevin's not here - Kevin's not here = Kevin không có đây Kevin
Trang 1118:02 - Kevin! = Kevin!18:32 - Excuse me, but this is an emergency = Xin lỗi, cháu có việc gấp.18:36 - Yes, sir? = Gì vậy, thưa cậu?18:36 - What city is that over there? = Kia là thành phố nào vậy?18:41 - That's New York, sir = New York, thưa cậu.18:42 - Yikes, I did it again = Thôi chết, lại nữa rồi!18:50 - Something wrong, sir? = Có chuyện gì vậy cậu?18:54 - I'll be fine = Không sao.19:05 - Oh, no My family's in Florida and I'm in New York = Trời, gia đìnhmình ở Florida, còn mình thì ở New York.19:11 - My family's in Florida = Gia đình mình ở Florida,19:15 - I'm in New York = còn mình 19:53 - Thanks! Bye! = .thì ở New York!
21:04 - What's the child's name? = Con ông bà tên gì?21:06 - - Kevin K-E-V-l-N - Kevin = - Kevin - K-E-V-l-N.21:09 - When did you see him last? = Ông bà thấy cháu lần cuối khi nào?21:11 - Curbside check-in? = Quầy làm thủ tục hả?21:12 - No, I saw him at the door = Tôi thấy cháu ở cửa.21:14 - He was with us in the terminal = Cháu đi cùng chúng tôi đến cổng.21:17 - Most people get separated = Phần lớn người ta lạc nhau21:18 - at security checkpoints = ở chỗ kiểm soát an ninh.21:20 - Did everyone get through security? = Có ai đi qua đấy không?21:22 - I don't know Peter? = Tôi không rõ Peter 21:23 - We were in a hurry We were in a hurry = Lúc ấy chúng tôi rất vội.21:25 - We had to run all the way to the gate = Chúng tôi đã phải chạy suốt.21:27 - When did you notice he was missing? = Ông bà thấy mất cháu khi nào?21:31 - When we picked up our baggage here = Khi chúng tôi nhận hành lý ởđây
21:35 - Has the boy ever run away from home? = Có bao giờ nó bỏ nhà đi chưa?
Trang 1221:36 - - No - No = Không hề.21:38 - Has he ever been in a situation where he's been on his own? = Có baogiờ nó rơi vào tình trạng này chưa?21:46 - As a matter of fact, this has happened before = Thật ra thì chuyện này
21:49 - It's becoming sort of a McCallister family travel tradition = Dường như
nó đã thành dớp của nhà Mc Callister khi đi du lich.21:53 - Funnily enough, we never lose our luggage = Lạ thật, chúng tôi chưa
Trang 1323:23 - It's freedom, and it's money = Đó là tự do, và đó là tiền.23:25 - Okay, okay It's freedom = Thôi được, được Thì tự do.23:27 - Come on, let's get out of here before somebody sees us = Hãy ra khỏi
23:30 - And it's fish = Và đó là cá.23:38 - Yup, one quick score We get ourselves a couple of phony passports =Thêm một điểm nhanh tay Mình phải kiếm vài tấm hộ chiếu giả.23:43 - and we hightail it to some foreign country = và mình sẽ dùng nó để ra
23:53 - That's very smart, Marv You bust out of jail to rob 14 cents from aSanta Claus? = Rất thông minh, Marv Mày trốn tù chỉ để cướp 14 xu của ông
23:59 - Every little bit helps = Cái gì cũng có ích cả.24:00 - Besides, now we got our new nickname = Với lại, mình có biệt hiệu
24:04 - We're the Sticky Bandits = Mình là băng 'Nhớp nhúa'.24:06 - Real cute Very cute = Khá lắm Khá lắm, hả?24:26 - "The Plaza Hotel, New York's most exciting hotel experience." = "Plaza,khách sạn thú vị nhất New York."
25:42 - What's the matter? = Gì thế?25:44 - Thought I saw something = Tao thấy cái gì đó.26:02 - Serves you right Come on, let's go! = Sẵn sàng phục vụ! Đi mau!26:04 - I think she likes me = Tao nghĩ cô ta thích tao.26:44 - Excuse me Where's the lobby? = Xin lỗi ông, hành lang ở đâu ạ?26:45 - - Down the hall and to the left - Thanks = -Xuống dưới nhà, bên trái -
27:12 - Guests of the new Celebrity Ding Dang Dong = Khách mời của hội
Trang 14chuông năm mới 27:15 - stay at the world-renowned Plaza Hotel, = ở khách sạn Plaza nổi tiếng
27:42 - Credit card? You got it = Thẻ tín dụng hả? Có ngay.27:48 - Plaza Hotel reservations May I help you? = Khách sạn Plaza nghe đây
27:51 - - This is Peter McCallister, the father = Xin chào Tôi là Peter Mc
Trang 1528:20 - Hold on a second = Chờ chút đã.28:26 - I'll call you back, Henri = Tôi sẽ gọi lại sau.
28:36 - Can I help you? = Tôi giúp gì được cậu?28:37 - Reservation for McCallister? = Có phòng cho ông McCallister chưa?28:41 - A reservation for yourself? = Phòng đặt cho cậu à?28:44 - Ma'am, my feet are hardly touching the ground = Thưa bà, chân tôi
du lịch với bố tôi Bố tôi bận đi họp.29:05 - I hate meetings, plus I'm not allowed to go in = Tôi ghét họp, vả lại, tôi
29:07 - I can only sit in the lobby That's boring = Tôi chỉ được ngồi ở hành
Trang 1629:29 - Merry Christmas = Mừng Giáng sinh.29:32 - No sign of him = Không có dấu vết của nó.29:34 - We're gonna have to be able to get a hold of you = Chúng ta phải giữ
29:36 - You have hotel arrangements? = Ông bà có khách sạn chưa?29:37 - Yeah Do you have a recent photo of the boy? = -Có rồi -Có ảnh của
29:43 - I have one in my wallet = Tôi có một tấm trong ví.29:46 - I don't have my wallet = Không thấy ví đâu cả.29:48 - My wallet's in my bag = Để trong túi xách rồi.29:51 - Kevin was looking in my bag at the airport = Kevin lục tìm túi của tôi ở
29:53 - He was looking for batteries Kevin has my wallet = Nó tìm cục pin Nó
29:55 - - Did you have credit cards in the wallet? - Credit cards, money = -Ông
có để thẻ tín dụng trong ấy không? -Thẻ tín dụng, tiền 29:58 - We'll notify the credit card companies immediately = Chúng tôi sẽthông báo cho các công ty thẻ tín dụng.30:00 - If your son has the cards, we can get a location on him when and if heuses them = Nếu con ông bà xài thẻ, chúng ta sẽ xác định được chỗ của nó.30:05 - No, I don't think Kevin even knows how to use a credit card = Tôikhông nghĩ là Kevin biết xài thẻ tín dụng.30:11 - Wow! It worked = Ồ, nó chạy rồi!30:17 - - Cedric - Yes? = -Cedric! -Dạ?30:19 - - Don't count your tips in public - I'm sorry = -Đừng đếm tiền bo ở chỗ
30:22 - And find out everything you can about that young fellow = Và hãy cốtìm hiểu về cậu bé kia càng nhiều càng tốt.30:28 - Front, please = Đằng trước, xin mời.30:34 - Enjoy your stay with us = Xin chúc cậu ở đây vui vẻ
Trang 1730:36 - And don't forget to remind your dad when he arrives = Khi bố cậu về,
30:40 - that he has to come down and sign a couple of things = xuống ký giấytờ
30:42 - Thank you You've been most helpful = Cám ơn, bà thật tử tế.30:44 - May I take your bag, sir? = Tôi xách túi cho cậu được không?30:51 - Up here to your left = Sang bên trái.30:53 - You know, Herbert Hoover once stayed here on this floor = Cậu biếtkhông, Herbert Hoover từng ở đây đấy.30:56 - The vacuum guy? = Người hút bụi à?30:57 - No, the president = Không, Tổng thống.31:05 - This is one of our finest suites, sir = Đây là một trong mấy phòng hạng
31:15 - This is great! = Tuyệt quá!31:23 - Wow! A huge bed just for me! = Ôi, một chiếc giường lớn dành riêng
31:33 - Luxurious and spacious = Hào nhoáng và rộng rãi.31:42 - How convenient! = Thật thuận tiện
31:51 - Did you want me to put the key in the bag or did you just want to hang
on to it? = Cậu muốn bỏ chìa khóa vào túi hay muốn tôi treo lên?31:54 - I'll hang on to it = Để tôi treo nó lên.31:59 - Is everything all right, sir? = Sao, được chưa?32:01 - - Is the temperature in the room okay? - It's okay = - Nhiệt độ phòng
32:04 Do you know how the TV works? I'm 10 years old TV's my life = Cậu biết mở ti vi chứ? - Tôi 10 tuổi rồi, tivi là cuộc sống của tôi.32:09 - Well = Thôi được 32:14 - I'm sorry = Tôi xin lỗi.32:20 - And there's plenty more where that came from = Ở đây có nhiều thứ này
Trang 1832:54 - Would it bother anyone if I worked on my cannonballs? = Có ai phiềnnếu cháu làm đạn đại bác không ạ?
33:37 - This is a vacation = Đúng là đi nghỉ.33:40 - Hold it right there = Đứng ngoài ấy!33:43 - It's me, Johnny = Em đây, Johnny.33:44 - I knew it was you = Tôi biết là cô.33:46 - I could smell you getting off the elevator = Tôi ngửi thấy cô ra khỏi
33:50 - - Two scoops, sir? - Two? Make it three I'm not driving = - 2 thìa chứ,thưa cậu? - 2 à? 3 đi Tôi không lái xe đâu.33:54 - It's gardenias, Johnny, your favorite = - Gardenias, loại anh thích đây
33:59 - You was here last night, too, wasn't you? = Tối qua cô cũng đến đây
34:11 That's a dirty, rotten lie, Johnny See? = Đó là sự dối trá dơ bẩn!
34:13 - Don't give me that You been smooching with everybody! = Đừng nóivới tôi thế Cô thì ai cũng vuốt ve!34:16 - Snuffy, Al, Leo, = Snuffy, Al, Leo
Trang 1934:18 - Little Mo with the gimpy leg, = thằng què Moe,34:21 - Cheeks, Bony Bob, Cliff, = Cheeks, Boney Bob, Cliff 34:23 - I could go on forever, baby = Tôi có thể kể ra mãi.34:25 - - You got me all wrong = Anh toàn đổ thừa cho em.34:28 - All right I believe you, = Thôi được, .tôi tin cô.34:30 - but my Tommy gun don't! = Nhưng khẩu súng của tôi thì không!
34:35 - You're the only duck in my pond! = Anh là con vịt duy nhất trong cái ao
34:37 - Get down on your knees and tell me you love me = Quỳ xuống và nói là
34:39 - Baby! I'm over the moon for you! = Em có thể lên đến mặt trăng vì anh!34:42 - You got to do better than that! = Cô phải làm hơn thế nữa!34:45 - If my love was an ocean, = Nếu tình em là biển cả,34:47 - Lindy'd have to take two airplanes to get across it! = anh phải có 2 chiếc
34:52 - Maybe I'm off my hinges, but I believe you = Có lẽ tôi đã quên nguyên
34:55 - That's why I'm gonna let you go = Đó là lý do tôi sẽ cho cô đi.34:58 - I'm going to give you to the count of three = Tôi đếm đến 3 để cái loại
35:01 - to get your lousy, lying, lowdown, four-flushing carcass out my door!
= .dối trá .dơ bẩn như cô cút ra khỏi đây!35:08 - She's rat bait = Cô ta là đồ phản bội
Trang 2036:45 - We know a cat who can really do the cool jerk = We know a guy who
36:55 - Well, this cat they talkin' about = This cat they"re talkin " about36:59 - I wonder who could it be = I wonder who could it be37:02 - 'Cause I know I'm the heaviest cat = "Cause I know I"m the heaviest cat37:05 - The heaviest cat you ever did see = The heaviest cat you ever did see37:08 - When they see me walkin' down the street = When they see me Walkin "
37:11 - When the fellas want to speak Hey, hey = None of the fellas want to
37:14 - On their faces, they wear a silly smirk = On their faces they wear a sillysmirk
37:16 - 'Cause they know I'm the king of the cool jerk = "Cause they know I"m
37:26 - Get out of here, you nosy little pervert, or I'm gonna slap you silly! =Cút ra ngoài kia, đồ mất nết, tao tát cho bây giờ!37:33 - You're cooking, Frankie! = Ồ, anh đang chế biến đấy, Frankie.38:12 - Didn't look this bad on our honeymoon = Chưa bao giờ thấy trời xấu thếnày
38:32 - Hey! Uncle Rob lives here = À, chú Rob sống ở đây.38:34 - If they're back from Paris, I'll drop in on them = Nếu họ ở Paris về rồi,
Trang 2140:24 - You can't be too careful when it involves underwear = Không thể khôngcẩn thận khi liên quan đến đồ lót.40:27 - I understand = Tôi hiểu.40:28 - I'm sorry You wanted a tip = Tôi xin lỗi Anh muốn tiền bo.40:32 - That won't be necessary, sir = Không cần thiết đâu, thưa cậu.40:34 - I still have some tip left over = Tôi vẫn còn dư một ít.40:37 - No tip? Okay = Không cần à? Thôi vậy.40:41 - No, no, no! Wait, wait, wait! = Không Khoan đã 40:45 - Excuse me, how do I get to Columbus Circle? = Xin lỗi, làm sao tôi đến
40:47 - The doorman will be happy to find you a taxi, sir = Người gác cửa sẽ
40:50 - Mr McCallister! = Cậu Callister!40:55 - - Excuse me - Sure = Xin phép ông Không sao.41:00 - And how are we this morning? = Sáng nay chúng ta thế nào nhỉ?41:03 - - Fine Is my transportation here? - Out in front, sir = - Tốt thôi Xe tôiđến chưa? - Ngoài cửa, thưa cậu.41:06 - A limousine and a pizza, = Một chiếc Limousine và một chiếc bánhpizza,
41:08 - compliments of the Plaza Hotel = cùng với lời chúc mừng của khách
41:11 - I do hope your father understands that = Tôi hy vọng cha cậu hiểu 41:13 - last night I was simply checking the room = Đêm qua tôi đã thu xếpphòng
41:16 - to make sure everything was in order = để đồ đạc trong phòng được gọnghẽ
41:18 - He was pretty mad = Ồ, bố tôi đã nổi điên
41:20 - He said he didn't come all the way to New York = Bố tôi nói là không
Trang 2241:22 - - to get his naked rear end spied on - Of course not = để bị do thám Tất
41:27 - - Will he be down soon? - He already left = Ông ấy xuống ngay chứ?
41:33 - I would have liked to have offered my personal apology = Ồ tôi muốn
41:37 - If some guy looked at you in the shower, would you ever want to seehim again? = Nếu có người nhìn trộm ông lúc đang tắm, ông còn muốn nhìn mặt
41:41 - I suppose not = Tôi cho là không.41:42 - I don't think you'll see him for the rest of our trip = Sẽ không bao giờ
41:45 - I understand = Tôi hiểu
41:52 - Have a lovely day = Chúc một ngày đẹp.42:03 - McCallister = McCallister 42:18 - - Morning, Mr McCallister - Good morning = - Chào cậu McCallister
42:28 - Mr McCallister, here's your very own cheese pizza = Thưa cậuMcCallister, dành cho mình cậu đây .Bánh Pizza phô mai.42:55 - - Hello? - Hello = - Alô? - Alô.42:57 - - Know any good toy stores? - Yes, sir! = Anh có biết cửa hàng đồ chơi
43:35 - Get out of here! Go on, get out! Get out of here! Go on Get out of here!
43:39 - Beat it, beat it, beat it! Get out of here! = Tránh ra! Đi đi!43:41 - Hey, Marv! Get over here! I got to talk to you! = Ê, Marv! Lại đây tao
43:55 - Whoa! Whoa! = Whoa, whoa!
Trang 2343:59 - Would you like a scarf? = Mày thích khăn quàng không?44:00 - You wanna forget about the scarf, Marv? = Quên khăn quàng đi.44:02 - We got to talk = Mình nói chuyện đã.44:04 - We don't have the equipment to pull off anything big, = Mình không có
44:07 - you know, your banks, your jewelry stores = như ngân hàng, tiệm nữ
44:09 - We don't want goods We need cash, and we need it now = Mình khôngcần hàng hóa, mình cần tiền, và cần ngay.44:13 - How about hotels? = Thế còn .khách sạn?44:15 - Tourists carry lots of cash = Du khách thường mang nhiều tiền mặt.44:18 - There's no guarantees I got a better idea = Không có gì chắc chắn
44:20 - Stores ain't gonna deposit cash on Christmas Eve = Đêm Noel các cửa
44:23 - The only stores that are gonna have cash on hand = Cửa hàng có tiền
44:26 - are the ones that deal in moderate-priced goods = cửa hàng bán giá vừaphải
44:28 - Right, right = Đúng, đúng.44:30 - Ergo, what store's gonna make the most cash on Christmas Eve = Vì thế,đêm Noel cửa hàng nào bán được nhiều nhất 44:34 - that nobody's going to think to rob? = mà không ai nghĩ đến chuyệncướp?
44:37 - Candy stores = Cửa hàng bánh kẹo.44:39 - Nine-year-olds rob candy stores, Marv = Chỉ trẻ lên 9 mới đi cướp hàng
44:42 - This is what I had in mind = Đó là cái tao nghĩ trong đầu.44:46 - That's brilliant, Harry Brilliant! = Thông minh lắm, Harry Thông minh!44:50 - Yep There's nobody dumb enough to knock off a toy store on Christmas
Trang 24Eve = Chẳng ai ngu mà đi cướp cửa hàng đồ chơi đêm Noel.44:55 - Yes, there is = ờ, đúng thế.45:15 - Here we are, sir, Duncan's Toy Chest = Mình đến rồi thưa cậu Cửa
45:19 - Merry Christmas, Kevin = Mừng Giáng sinh, Kevin.46:04 - This is the greatest accident of my life = Sự tình cờ vĩ đại nhất trong đờimình!
46:25 - Marv Marv! = Marv Marv!46:28 - Hey, nice house, but there's no bathroom in it = Nhà đẹp quá, nhưng
46:34 - All right, so what's the plan? = Được rồi, Kế hoạch thế nào?46:35 - Everybody leaves for a nice holiday off = Ai cũng đi chơi trong dịp lễ.46:38 - We come out of our little houses = Chúng ta rời khỏi ngôi nhà nhỏ.46:43 - Yeah, then what? = Rồi sao?46:44 - We empty the registers and walk out like we own the joint = Mình dọn
46:48 - Great plan, Harry! = Hay lắm, Harry.46:50 - Shake his hand = Bắt tay nào46:51 - Well, now, thank you and merry Christmas = Cám ơn và chúc mừng
46:53 - Say hello to the family = Gửi lời thăm gia đình.46:57 - Yes Let me see = Tôi xem nào 47:02 - You shopping alone? = Cậu đi một mình sao?47:04 - In New York? Sir, I'm afraid of my own shadow = Ở New York a?
47:07 - - Now, I was just checking - That's very responsible of you = -Tôi hỏithế thôi -Đó là trách nhiệm của ông.47:10 - - Well, thank you - My pleasure = Ồ, cám ơn Không sao.47:14 - That'll be $23.75 = hết 23 đô 75 xu.47:20 - My, my, my! Where did you get all that money? = Trời Tiền ở đâu ra
Trang 2547:25 - I have a lot of grandmothers = À cháu có nhiều ông bà.47:28 - Well, that explains it = Ồ Tôi hiểu rồi47:31 - This is a really nice store, one of the finer toy dealerships I've evervisited in my life = Cửa hàng này đẹp lắm Một trong những cửa hàng đẹp cháu
47:36 - Well, thank you = Cám ơn.47:37 - This Mr Duncan must be a pretty nice guy = Chắc ông Duncan là người
47:39 - letting all the kids come into his store and play with all his toys = Ông
ấy cho trẻ con vào chơi thoải mái.47:43 - Most toy stores prohibit that, you know = Các cửa hàng khác không
47:45 - - Is that so? - Yep = -Thật à? -Vâng.47:46 - Well, he loves kids = Phải, ông ta yêu trẻ.47:48 - As a matter of fact, all the money the store takes in today, = Thật ra thìtoàn bộ số tiền bán được hôm nay,47:53 - Mr Duncan is donating it to the children's hospital = ông Duncan sẽ
47:57 - And the day after Christmas, we empty out all the money in the cashregister = Sau ngày Giáng sinh, .chúng tôi sẽ dồn hết tiền mặt 48:02 - and Mr Duncan just takes it right down to the hospital = và ông
48:06 - That's very generous of him = Ông ấy thật hào phóng.48:07 - Well, children bring him a lot of joy = À, trẻ em mang đến cho ông ta
48:11 - As they do to everyone who appreciates them = chúng làm mọi người
48:20 - I'm not supposed to spend this money, but I have $20 from shovelingsnow = Đáng lẽ cháu không được xài chỗ tiền này, nhưng cháu có 20 đô từ công
Trang 26việc cào tuyết48:24 - in a jar in our garage = cất trong ga-ra,48:25 - where my older brother can't find it = chỗ đó anh cháu không tìmđược.
48:27 - So I can pay my mother back with that = Cháu sẽ lấy chỗ đó trả cho mẹcháu
48:29 - So you can give this to Mr Duncan = Xin ông chuyển chỗ này cho ôngDuncan
48:31 - The hospital needs it more than I do = Bệnh viện cần tiền hơn cháu.48:34 - Besides, I'm probably gonna spend it on stuff that'll rot my teeth and mymind = Với lại nếu giữ, cháu sẽ mua những món đồ làm hỏng hết răng mất.48:41 - That's very sweet of you = Ôi cháu thật tử tế.48:45 - You see that tree there? = À cháu thấy cái cây kia không?48:47 - Well, to show our appreciation for your generosity, = Để tỏ lòng biết ơn
48:51 - I'm going to let you select an object from that tree that you can takehome with you = tôi sẽ cho cháu chọn một món đồ trên cây và mang vềnhà
48:56 - For free? = Miễn phí à?48:57 - Yeah - May I make a suggestion? = -Ừ -À Tôi gợi ý nhé?49:00 - Okay Take the turtledoves = -Vâng -Hãy lấy cặp chim gáy.49:04 - I could have two? = Cháu được 2 con à?49:06 - Well, two turtledoves And I'll tell you what you do = Ừ, 2 con Tôi sẽ
49:11 - You keep one, = Cháu giữ 1 con 49:13 - and you give the other one to a very special person = và 1 con cháu
49:17 - You see, turtledoves are a symbol of friendship and love = Cháu biếtđấy, chim gáy .tượng trưng cho tình yêu và sự thân thiện.49:23 - Now, as long as each of you have your turtledove, = Chừng nào mỗi
Trang 27người còn giữ 1 con, 49:26 - you'll be friends forever = .họ sẽ còn mãi mãi là bạn bè.49:29 - Wow! I never knew that = Ồ, cháu chưa bao giờ biết điều đó49:31 - I thought they were just part of a song = Cháu tưởng đó chỉ là bài hát.49:34 - They are, and for that very special reason = Thế đấy và cho lý do đặcbiệt.
49:38 - Wow! Thanks = Wow Cám ơn.49:41 - Merry Christmas = Mừng Giáng sinh.49:42 - Merry Christmas to you, too = Cháu cũng mừng ông.49:45 - Be sure to bundle up if you go outside = Nhớ mặc ấm khi ra ngoài,49:47 - It's a little nippy = trời khá lạnh đấy.49:49 - Thank you, I'll do that = Ồ, cám ơn Tôi sẽ làm thế50:28 - Well, where to? = Giờ sao?50:30 - Well, you promised you'd take me to the Central Park Zoo = Mày hứa là
50:41 - Hey! Look who it is, Marv = Ê, xem đứa nào kia, Marv.50:48 - Come on Let's get him = Mau, vồ nó đi.50:52 - Hey! Hiya, pal = Ê Chào anh bạn