1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Học tiếng anh qua hội thoại Hiểm nguy di động

72 551 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 83,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

02:21 Be good. = Ngoan đấy nhé. 02:31 Bye. Bye. = Chào mẹ. Chào con. 02:33 Have fun = Chúc vui vẻ. 02:46 Please reenter the clubhouse in a more stereotypically animated fashion. 03:17 Hey. man. you know where I could find Frank Barnes? = Cho tôi hỏi Frank Barnes? 03:19 Sir? Frank Barnes. = Gì vậy? Frank Barnes. 03:25 Good luck. = Chúc may mắn. 03:26 Thanks. = Cám ơn. 03:35 Excuse me. Im looking for Frank Barnes = Xin lỗi, tôi đang tìm Frank Barnes. 03:38 You found him. = Tôi đây. 03:39 Im Will Colson. = Tôi là Colson.

Trang 1

Hiểm nguy di động - Unstoppable

02:31 - Bye Bye! = Chào mẹ Chào con

02:46 - Please reenter the clubhouse in a more stereotypically animated fashion 03:17 - Hey man you know where I could find Frank Barnes? = Cho tôi hỏi

03:19 - Sir? Frank Barnes = Gì vậy? Frank Barnes

03:35 - Excuse me I'm looking for Frank Barnes = Xin lỗi, tôi đang tìm FrankBarnes

03:39 - I'm Will Colson = Tôi là Colson 03:41 - We're working together today on train 1 206 = Hôm nay ta sẽ cùng làm

03:44 - 1 206 That's the one = 1206 à? Vâng, đúng vậy 03:46 - That's the profile? Yeah Want to take a look? = Thế giấy tờ của anhđấy à? À vâng Ông muốn xem qua chứ?

03:58 - Is there a problem? = Có vấn đề gì à? 04:00 - No problem = Không có gì Chỉ là tôi không thích ngồi ở cái Trung tâm

04:01 - Không có gì Chỉ là tôi không thích ngồi ở cái Trung tâm điều phối chết

04:01 - I just don't like working in a damn daycare center = Không có gì Chỉ làtôi không thích ngồi ở cái Trung tâm điều phối chết dẫm ấy 04:05 - Yeah well I don't like working at a retirement home so = Vâng tôicũng không muốn suốt đời làm việc vặt thế này 04:08 - All right I'll tell you what = Được rồi Xong tách cafe này rồi tôi sẽ cho

Trang 2

cậu biết chuyện gì 04:10 - Được rồi Xong tách cafe này rồi tôi sẽ cho cậu biết chuyện gì 04:10 - I'm gonna finish my coffee I'll meet you on the wagon = Được rồi.Xong tách cafe này rồi tôi sẽ cho cậu biết chuyện gì 04:11 - I'm gonna finish my coffee I'll meet you on the wagon = Hẹn gặp ở

04:14 - 1 206 Yeah That's the one = 1206 à Uhm, chính nó đấy 04:19 - You know that punk's union right? = Cậu có biết nghiệp đoàn chứ? 04:21 - Heard they just made him a shop steward at the UTU = Nghe nói thằng

ku này được giao phụ trách hàng hoá Liên hệ với ETU 04:23 - First year? = Từ những năm đầu à? 04:25 - You know how he got hired? = cậu biết hắn được tuyển dụng thế nàođấy

04:26 - His name's Colson = Họ hàng nhà Colson 04:28 - His two uncles are running things over at Thornwood = Hai ông chú

04:30 - and his brother's lead welder at Deacon = còn thằng anh là sếp Deacon 04:33 - The whole family's from Stanton = Cả cái gia đình đấy gốc Stanton 04:35 - That figures = Chẳng có gì ngạc nhiên cả 04:36 - Here they're shitcanning guys every day = Cậu biết đấy, chúng nó ngàynào chẳng vật vờ Có họ với nhau rồi thì đếm đủ 04:38 - Cậu biết đấy, chúng nó ngày nào chẳng vật vờ Có họ với nhau rồi thì

04:38 - but you got the right last name and a rookie's pay grade = Cậu biết đấy,chúng nó ngày nào chẳng vật vờ Có họ với nhau rồi thì đếm đủ 04:42 - you got a job = là có việc mà làm thôi 04:52 - What the hell are these guys? = Mấy thằng chết dẫm này làm gì khôngbiết?

04:56 - Dewey Gilleece = Dewey Elise

Trang 3

04:58 - Sorry to break up charm school, = Xin lỗi đã cắt ngang 05:00 - but what the hell is that beast still doing on D1 6? = Sao cái của nợ ấy

05:04 - I told you I need that track clear = Tôi đã bao cậu phải dọn sạch đường

05:06 - Relax buddy We were just about to move it = Yên tâm đi Manny,

05:09 - Like hell you are = Làm ăn như cứt ấy 05:10 - I've got 1 50 school students coming in on some field trip on D1 6 = Sắp

có lũ nhóc 150 đứa đi thăm quan ra đường D16 đấy, 05:14 - I need that track cleared = dọn sạch làn ấy đi 05:15 - D1 0's clear You can set it there = D 10 xong rồi Các cậu có thể đưa rađấy

05:21 - All right All right settle down Settle down = Được rồi, các cháu biết

05:25 - Welcome to the Railroad Safety Campaign = Chào mừng đến với chiến

05:28 - We're a notforprofit program = Chúng ta có một chương chình giúp

05:29 - designed to educate young people like yourselves about railway safety =

05:33 - Hey settle down = Ê này, đặt xuống 05:35 - Show of hands = Giơ tay lên nhé 05:37 - Who's ridden a train before? = Đã ai từng đi xe lửa chưa? 05:40 - All right! All aboard! = Được rồi Tất cả lên tầu 05:47 - So what's our day? = Vậy hôm nay thế nào? 05:49 - They got us going on light power = Ta được giao việc nhẹ nhàng thôi 05:51 - We're supposed to pick up 25 cars just past Stanton = Chẳng hạn nhưqua Stanton kéo 25 toa rồi thì thẳng một mạch đến Wilkinson 05:54 - Chẳng hạn như qua Stanton kéo 25 toa rồi thì thẳng một mạch đến

Trang 4

Wilkinson

05:54 - then it's pretty much a straight shot through Wilkins = Chẳng hạn nhưqua Stanton kéo 25 toa rồi thì thẳng một mạch đến Wilkinson 05:56 - Any slow orders? = Có bị hạn chế tốc độ không? 05:57 - No You sure? = Không Chắc không đấy? 06:01 - They'd be highlighted in red = Có thể tôi không biết chăng? 06:03 - No No slow orders = Không Không bị hạn chế tốc độ

06:14 - Dewey, what the hell is taking you so long? = Dewey, làm cái quái gì

06:25 - Gilleece channel up = Elise, nhấc ghi lên 06:28 - Go for Gilleece = Khởi hành đi, Dewey 06:30 - You believe this shit? = Cậu có tin được chuyện vớ vẩn này không? 06:34 - Hey hold up You forgot to tie the air in from the point = Này, đợi đã.Cậu quên không siết chặt hơi ở chỗ này rồi

06:38 - So you don't have any air brakes = Thì không có tí phanh nào chứ sao 06:41 - You can tie the hoses once we got her parked = Lúc nào dừng lại kiểm

06:42 - Lúc nào dừng lại kiểm tra thì siết vào cũng được 06:42 - and 's quit his bitching = Lúc nào dừng lại kiểm tra thì siết vào cũngđược

06:57 - I only got one rule = Tôi có một qui tắc 06:59 - One rule only = Chỉ một thôi

Trang 5

07:00 - You gonna do something you do it right = Làm gì thì phải làm chochuẩn

07:02 - You don't know how to do it ask me all right? = Nếu không biết thì cứ

07:04 - Likewise if you need anything from me you better speak up = Nếu cần

07:06 - 'cause you're the conductor = vì cậu là trưởng tầu mà 07:09 - Once we get our freight it's your train = Một khi đã lên tầu, thì nó là

07:11 - I'm just the guy driving it = Tôi chỉ là người lái thôi 07:13 - How long you been out of training? = Cậu tốt nghiệp được bao lâu rồi? 07:15 - About four months = Khoảng 4 tháng 07:16 - Four months? Wow Yeah = 4 tháng à? Vâng Wow 07:19 - Fullon yellow vest rookie = Hết ga, cậu là lính mới cừ nhất đấy 07:21 - How long you been railroading? = Ông lái tầu được bao lâu rồi? 28năm

07:22 - Twentyeight years November 1 3 1 981 28 years = 13/11/1981 28

07:44 - Different Just different = Chỉ khác thôi à? Khác đi thôi 07:52 - Hey Dewey want to pick it up a little bit jagoff? = Dewey, không

Trang 6

07:54 - I want to have lunch at some point = Nhưng tôi muốn ăn trưa ở đâu đó

08:23 - Your lawyer just called You got a break = Luật sư của cậu vừa gọi 08:25 - Your lawyer just called You got a break = Anh hoãn lại đi 08:27 - The hearing's been moved up to this morning = Nghe nói mới chuyển

08:29 - Looks like you'll be going home = Xem ra ta sắp về đến nhà 08:36 - Well that's great but = Tuyệt vời, nhưng 08:39 - Did you tell him I was working? = Anh cứ bảo là em đang làm việc nhé 08:40 - I can't come in = Em không vào được 08:41 - Yeah yeah yeah He said no problem man = Được rồi được rồi Lão

08:43 - It's looking good All right = Có vẻ ổn đấy nhỉ Được rồi 08:48 - Call him in an hour or two see where it's at = Một giờ nữa hãy gọi cho

08:50 - I will And then give me a call = Tôi sẽ gọi 08:53 - We ready to pull out or what? = Sẵn sàng chưa hay sao nào?

09:08 - What's our fuel gauge reading? = Mức nhiên liệu thế nào? 09:10 - Fuel gauge 2.900 = Nhiên liệu à? 2900

09:14 - Anglecock's closed hand brake's knocked off = Đã nhả phanh hãm 09:17 - Good good good = Tốt, tốt, tốt lắm 09:18 - Got all the updated division notices and bulletin orders = Đã cập nhật

09:20 - The POS releases are in = Kiểm tra xong, hệ thống dự phòng cũng vậy 09:21 - Filled out our time slips We're good to go = Sẵn sàng khởi hành 09:23 - Good All right = Tốt Được rồi

Trang 7

09:41 - You're at 29 cars You got 1 0 to go You're good = 29 toa, thêm 10 toa

09:46 - Dewey, you got 29 Ten more makes = 29 rồi 09:50 - You taking PB9 over to D1 0? 09:59 - Hold your horses = Giữ máy nhé 10:02 - What's wrong? = Có chuyện gì thế? 10:04 - Damn trailing point switch The track's aligned for D1 6 = Cái ghi chết

10:08 - What's your stopping distance? = Sao vậy? Khoảng dừng của cậu là baonhiêu?

10:10 - At least 20 cars to a stop Damn it! = Phải cách điểm dừng ít nhất 20 toa

10:12 - Okay so we back it up and lose a little time = Ta có thể lùi lại được

10:19 - Do not get out of that cab man! = Đừng rời ca Bin 10:20 - Don't worry I'll set the independent = Đừng lo, tôi sẽ kích hoạt phanhphụ

10:33 - Come on, get back on = Thôi đi, quay lại 10:35 - Dewey! You better get back on! = Dewey! Quay lại còn hơn 10:37 - I'm on it I'm on it = Tôi đang làm đây, đang làm đây

11:48 - So now what the hell do we do? = Làm cái quái gì bây giờ?

Trang 8

12:23 - Ooh you're in trouble = Ooh, bố đúng là phiền toái 12:26 - Just don't talk about it Just put your sister on the phone sweetheart =Đừng nói vậy Chuyển máy cho em con đi

12:33 - She doesn't want to talk to you = Nó không muốn nói chuyện với bố 12:35 - Listen Just tell her I was I didn't forget I was just = Cái gì? Nghenày bảo em là bố nhớ hôm nay là ngày gì 12:39 - I was running late = Chỉ là bố đến muộn chút thôi 12:41 - She's got a date tonight = Tối nay nó hẹn hò đấy

12:47 - Just put your sister on the phone = Chuyển máy cho em đi 12:49 - Wait Here she is = Bố đợi chút, nó đây rồi 13:02 - Hello? = Hello Nghe này, chỉ là bố

13:03 - Listen just = Hello Nghe này, chỉ là bố 13:04 - Baby, look, I didn't forget I was = Ờ nghe này, bố không quên bố 13:26 - Frank the stop blocks are up Is there a problem? = Frank, mấy toa xe

13:29 - No there's no problem except you got it backwards = Không, khôngsao cả ngoại trừ, cậu cho lùi lại một chút 13:32 - Turntable house goes on my end You're on the ballast = Đầu ống quay

13:36 - On my end = Quay về phía tôi 13:37 - Other than that, no problem No problem at all = Ngoài ra thì không vấn

13:51 - Like I told you = Làm như tôi bảo, 13:53 - if you don't know something just ask That's all = nếu điều gì chưa rõ,

Trang 9

14:02 - Whatever = Sao cũng được

14:06 - This shit This "Let's make the new guy prove himself"" bullshit = Mẹkiếp, cứ làm cái trò bắt nạt ma mới đi 14:10 - I gotta tell you I've heard it before and it gets old real fast = Nói choông hay, tôi nghe người ta kể rồi Tuổi già đến nhanh lắm 14:14 - Well that's how it is at the retirement home = Ái chà, bảo sao chẳng về

14:21 - Company wants to get rid of us old heads = Cái công ty này muốn tống

14:23 - They give all the jobs to you new guys you yellow vests = Giao hếtviệc cho mấy thằng trẻ ranh như cậu Cậu, áo vàng ấy 14:27 - I'm not trying to take anything from anybody = Tôi chẳng lấy của ai cái

14:29 - As reassuring as that is = Cứ yên tâm, 14:32 - a lot of guys don't see it that way = khối thằng không nhận ra 14:58 - I'm here I'm walking in right now = Tôi đây Tôi vào ngay bây giờ đây 15:01 - I got a car full of donuts for those kids = Tôi có một xe đầy bánh cho

15:14 - I had to leave the cab to throw a switch = Tôi ra ngoài bẻ ghi 15:16 - You left the cab? Yeah = Anh ra ngoài ca Bin đấy à?

Trang 10

15:18 - And it gets worse = Uhm, Rồi tình hình xấu đi Uh 15:21 - The air brakes weren't tied on They aren't tied on still = Phanh không

15:24 - We've got an unmanned train rolling into opposing traffic = Tầu mấtđiều khiển đang lao thẳng vào khu vực giao thông đông đúc, không phanh à? 15:28 - with no air brakes is that what you're telling me? = Anh vừa nói vậy đấyà?

15:30 - I set the independent brakes That'll for sure stop it = Tôi đã kích hoạt

15:32 - How fast is it going? = Tốc độ bao nhiêu? 15:33 - No more than 1 0 miles per = Không quá 10 dặm 15:35 - Okay Jump on the hirail and go after it = Được rồi, cứ lao lên đường

15:38 - Now! = Làm ngay đây Okay Ballbuster

15:39 - Okay ballbuster = Làm ngay đây Okay Ballbuster 15:49 - Call the field trip! = Gọi cho tầu thăm quan đi 15:50 - I don't care where they are on the main line = Không cần biết họ có trênray chính hay không, ta cần đưa họ sang phía gần nhất 15:52 - Không cần biết họ có trên ray chính hay không, ta cần đưa họ sang phía

15:52 - they need to get into the nearest siding = Không cần biết họ có trên raychính hay không, ta cần đưa họ sang phía gần nhất 15:54 - RS Campaign RS Campaign This is Fuller Yard Do you copy? = Tầuthăm quan, Tầu thăm quan điều phối đây, nghe rõ không? 16:01 - RSC answering dispatch How can I help you? Over = Tầu thăm quanđây, đang trả lời điều phối, có chuyện gì không? Hết 16:04 - RS Campaign this is Fuller Yard = Tham quan, Fuller đây Có một hoạtđộng không hợp lệ trên đường ray của anh 16:05 - Tham quan, Fuller đây Có một hoạt động không hợp lệ trên đường ray

Trang 11

của anh 16:05 - We've got unauthorized activity on your track = Tham quan, Fuller đây.

Có một hoạt động không hợp lệ trên đường ray của anh 16:07 - We're gonna need you to divert to a siding at Portville = Chúng tôi

16:12 - Dispatch please repeat = Điều phối, yêu cầu nhắc lại 16:14 - Please repeat Over = Yêu cầu nhắc lại, hết 16:16 - What time is train time? = Lúc nào là giờ tầu?

16:21 - Divert to a siding in Portville Do you copy? = Chuyển sang phía

16:23 - I copy I'll divert into the siding at Portville Over = Rõ rồi Tôi sẽ

16:32 - Get me 777's cargo information = Cho tôi thông tin về tầu hàng Triple

ta cần cảnh báo cho các tầu khác ở phía bắc của ray chính 16:46 - First 20 miles of track take priority = Ưu tiên trong khoảng 20 dặm đầutiên

16:52 - I don't care if you're talking about = Tôi không quan tâm đến điểm nóng 16:53 - Tôi không quan tâm đến điểm nóng 16:53 - a spot weld on a Class 3 rip track = Tôi không quan tâm đến điểm nóng 16:55 - or ground operations in Afghanistan it's all about precision = hay các

16:57 - or ground operations in Afghanistan it's all about precision = Tất cả

Trang 12

phải thật chuẩn xác Rõ

17:01 - Excuse me Sure = Gì vậy Rõ rồi

17:05 - Ned where are you? = Ned, ông đâu rồi? 17:06 - Oh Connie I'm just driving in now = Oh, Connie này Ờ tôi đi đây

17:10 - How far are you from milepost 5? = Chà, ông còn cách mốc số 5 baoxa?

17:12 - Roughly six minutes traffic contingent = Rất nhanh, 6 phút thôi Giao

17:23 - That should give you enough time to throw the switch = Đủ thời gian

17:24 - get it off the mainline and onto that siding = đưa nó ra khỏi ray chính,

17:27 - You want me to climb onboard and stop it? = Cô muốn tôi leo lên dừng

17:29 - What? No Two hostlers are on the way Just throw the switch Ned =Cái gì? Không không không Có hai tầu bám đuôi nhau trên ray đấy 17:31 - What? No Two hostlers are on the way Just throw the switch Ned =

17:33 - Roger that = Rõ rồi Thế thì 17:35 - You can always count on him to be late = có thể phải luôn tính đến khả

Trang 13

17:37 - I'll see you later = Gặp lại cô sau nhé

17:54 - What do we do when we get to a railroad crossing? = Làm gì khi ta đến

17:56 - Stop Iook and listen! = Dừng lại! Quan sát! Và nghe nghóng! 17:59 - I can't hear you! = Cô không nghe thấy gì cả! 18:00 - Stop Iook and listen! = Dừng lại! Quan sát! Và nghe nghóng! 18:24 - You from Stanton? = Cậu biết Stanton chứ? 18:27 - Born and raised Yeah? = Vâng Có 18:30 - My whole family's from Stanton = Cả gia đình tôi đều từ Stanton

18:56 - Got two beautiful daughters though 1 8 1 9 18:56 - Một đứa 18 còn đứa kia 19 = Got two beautiful daughters though 1 8

18:58 - They are both waitressing trying to work their way through college =

Cả hai làm chân chạy bàn, kiếm tiền vào đại học 19:01 - Oh yeah? Yeah = Vậy à? Ừ 19:02 - Where at? Hooters = Ở đâu? Hooters 19:07 - Hooters You know? All right = Hooters Thấy người ta gọi thế 19:10 - That's right Hooters Wipe that grin off your face = Đúng rồi, Hooters

19:13 - I'm a fan Yeah = Tôi là tay hâm mộ mà Ừ

Trang 14

19:15 - You're blushing = Cậu xấu hổ à 19:20 - I'm used to it = Tôi cũng từng như vậy 19:23 - I'm used to it = Tôi cũng từng như vậy 19:32 - Connie Corporate on line 2 = Connie, đường dây số 2 19:36 - This is Connie Hooper at Fuller Yard = Connie Fuller ở trạm điều phốiđây

19:43 - Did I hear right? You've got a coaster? = Nghe nói tầu hàng của quí vị

19:46 - Yeah This sort of thing happens We're on it = Uhm, đúng là có

19:48 - Won't it trip a relay? = Cô muốn rơ Le 3 pha à? 19:51 - Listen I need to speak to Mr Galvin directly = Nghe này, tôi muốn nói

19:56 - I see Can you have him call me then? = Được rồi Uhm, nhắn ông ấy

19:59 - No I'm about to review the cargo shipment myself = Không, tôi định tự

20:04 - Who the hell are you? = Anh là ai vậy? 20:05 - I'm here for the Railroad Safety Campaign = Tôi đến buổi tuyên truyền

20:07 - Scott Werner FRA Region 2 Federal Safety Inspector = Scott Werner,

20:11 - I'm supposed to give a presentation to the children = Cơ quan kiểm định

an toàn liên bang Tôi có buổi diễn thuyết cho bọn trẻ 20:12 - go over some basic stuff That's great Hey ? ! = Hay đấy ! 20:15 - Can you help me out here? = ! Giúp tôi ra khỏi đây? 20:16 - Okay see this guy right there? = Anh thấy anh bạn kia chứ? 20:18 - He's gonna tell you where to sit = Cậu ấy sẽ chỉ cho anh biết ray nào

Trang 15

20:19 - Cậu ấy sẽ chỉ cho anh biết ray nào Được chứ? Cám ơn cô sắp đặt giúp 20:19 - Track geometry alignment = Cậu ấy sẽ chỉ cho anh biết ray nào Được

20:20 - Thank you so much I brought some gauges = Cám ơn, hay đấy Rất

21:18 - It's not here! What are you doing out here? = Tôi không biết nó đang ởđâu

21:19 - Do I look like I got a train hidden in my back pocket? = Các cậu nghĩ tôi

21:21 - get me Connie It's Ned = Cho tôi nói chuyện với Connie 21:23 - Get behind us jackass = Ông đúng là con lừa 21:24 - Did you get here too late? Don't give me that shit = Tôi chẳng biết gì

Trang 16

21:31 - Connie Yeah it's Ned = Connie, Ned đây 21:32 - Did you throw that switch yet? = Ông đã bẻ ghi chưa? 21:34 - Yeah six minutes ago but your train it's not here = Rồi, 6 phút trước

21:36 - I thought it might be going a little slower than you guessed, = Tôi đãtưởng nó chạy chậm hơn cô dự đoán một chút 21:39 - but these two numbnuts that you sent = Nhưng hai thằng bú mẹ cô cử đicũng vừa cho biết không thấy tầu đâu cả 21:40 - Nhưng hai thằng bú mẹ cô cử đi cũng vừa cho biết không thấy tầu đâu

cả

21:40 - they just showed up and they ain't seen it either = Nhưng hai thằng bú

mẹ cô cử đi cũng vừa cho biết không thấy tầu đâu cả 21:42 - Are you saying our train's already passed? = Ông nói là tầu chạy qua rồi

21:43 - Yes ma'am That'd be my guess = Đúng thế đấy thưa cô Tôi đoán thế 21:46 - It's not a coaster That train's under power = Không phải tầu hàng thông

21:48 - That'd be my guess too = Tôi cũng đoán thế 21:50 - Put Dewey on the phone Sure = Chuyển máy cho Dewey đi 21:52 - She wants to talk to you asshole = Rõ rồi Cô ấy muốn nói chuyện với

21:55 - I need you to rally every cell in that brain of yours = Tôi muốn cậu tập

21:57 - When you applied the independent = Khi kéo phanh phụ, cần điềukhiển

21:58 - was the throttle in the forward position? = có ở phía trước không? 22:01 - Yeah I had to get it moving! = Có, tôi đã kéo rồi 22:02 - In what position was the throttle set? = Cần điều khiển đặt vào vị trínào?

Trang 17

22:06 - Damn it Dewey what position? = Mẹ kiếp, Dewey, ở vị trí nào? 22:10 - Connie the throttle was in notch 8 full power = Connie, cần điều khiển

22:13 - Okay? It was 39 cars! = OK, có những 39 toa cơ mà 22:21 - Okay = OK Chạy theo ray xuống phía nam 22:22 - OK Chạy theo ray xuống phía nam 22:22 - Take the southbound track Catch up = OK Chạy theo ray xuống phíanam

22:23 - Take the southbound track Catch up = đuổi theo, xem nó có đủ chậm

để các cậu có thể vẫn nghe đấy chứ 22:24 - đuổi theo, xem nó có đủ chậm để các cậu có thể vẫn nghe đấy chứ 22:24 - See if it's still going slow enough for one of you to climb on = đuổitheo, xem nó có đủ chậm để các cậu có thể vẫn nghe đấy chứ 22:27 - You have got until milepost 1 3 before the track splits = mốc số 13, chỗ

22:31 - Let me talk to Ned again = Cho tôi nói chuyện lại với Ned 22:36 - Nice job asshole! = Làm trò được đấy, thằng khốn 22:41 - Ned I want you to get back in your car and follow the mainline Okay?

= Ned, tôi muốn ông quay lại xe và lần theo ray chính, được không? 22:44 - I want a set of eyes on that train = Tôi muốn có ai đó lên được tầu 22:45 - You got them Roger that = Rõ rồi 22:59 - I can't hear you! = Các cháu nghe rõ chưa? 23:00 - Railroad Safety Campaign! = Đường sắt an toàn

24:05 - Keep it coming 50 = Tiếp đi, còn hơn 9 mét nữa

24:14 - All right you're good = Được rồi, tốt lắm 24:31 - Yeah What's going on? = Yeah, thế nào rồi? 24:33 - You got a minute? = Đợi một phút?

Trang 18

24:39 - I thought he said it was looking good = Anh nghĩ là ông ấy nói xem ra

24:53 - Stay away from my kid? = Tránh xa bọn trẻ ra 24:55 - And then there's another hearing after that I guess = Rồi sau đó nghe

24:59 - What's taking you so long Will? = Làm gì mà lâu thế, Will? 25:01 - You call that lawyer you can tell him = Gọi tay luật sư, bảo lão theosát

25:03 - he can stick it up his ass I got to go = Em phải đi đây 25:04 - Will, pick up the radio = Will, nhấc bộ đàm đi 25:07 - Will pick up the radio Over = Will, nhấc bộ đàm đi Hết 25:11 - Are you there? = Cậu đâu rồi?

25:13 - Yeah Get off the phone knock off the hand brakes = Yeah Đừng có

25:16 - get up here It's time to go We got work to do = Rồi lên đây Đến giờ

25:32 - No it's definitely under power = Không, chắc chắn là nó đã được giatốc Chúng tôi chưa biết chắc tốc độ bao nhiêu 25:33 - Không, chắc chắn là nó đã được gia tốc Chúng tôi chưa biết chắc tốc độ

Trang 19

25:33 - We're not sure of the exact speed yet = Không, chắc chắn là nó đã đượcgia tốc Chúng tôi chưa biết chắc tốc độ bao nhiêu 25:35 - I thought all these trains had some sort of deadman brake = Sao khôngphải tầu nào cũng cần có phanh chết nhỉ 25:37 - There's a wand the engineer has to hit periodically = Có một thanh

25:40 - or the air brakes are automatically applied = Nếu không phanh hãm sẽ

25:41 - Unfortunately this train's air brakes were disconnected = Không may là

25:44 - Sir, I would gladly explain the particulars of locomotive operation to you

= Thưa ông, tôi sẽ rất vui được trình bày chi tiết về hoạt động đường sắt với ông 25:48 - if we had time but right now I really need your assistance = nếu ta có

25:51 - posting officers at all the mainline crossings = Thực sự tôi rất cần ônggiúp cắt cử mỗi điểm giao cắt 2 cảnh sát 25:53 - One question = Một câu hỏi thôi 25:55 - How do you all plan to stop it? = Cô đã có kế hoạch dừng tầu chưa? 25:58 - We're working on it = Chúng tôi đang tiến hành đây 26:02 - Go go go! The split's coming up! = Nhanh nhanh lên Sắp đến chỗ bẻ

26:12 - Are you sure you can do this? = Có chắc là cậu làm được không đấy?

26:13 - Có chắc là cậu làm được không đấy? Đưa tôi lại gần ca Bin 26:14 - Just get alongside of the cab = Có chắc là cậu làm được không đấy?

26:21 - Get up alongside of it! = Dọc theo ca Bin Tôi đang cố đây 26:23 - Dọc theo ca Bin Tôi đang cố đây 26:23 - I'm trying! = Dọc theo ca Bin Tôi đang cố đây 26:28 - Go go go! = Nhanh nhanh lên

Trang 20

26:34 - Remember we don't have a lot of track! = Một chút nữa 26:42 - You got it go go! = Được rồi Lên đi Lên

26:49 - It's too fast! Back it up! = Nhanh quá, tăng tốc đi 26:51 - Come on Dewey! Go back! = Tiếp đi, nhanh lên Nhẩy nhẩy đi 27:03 - Jump Gilleece! Do it! (DINGING) = Nào nhẩy đi! 27:05 - Get in! Watch out! (EXCLAIMS) = Danny, cẩn thận! 27:11 - So now what the hell do we do? = Biết làm cái quái gì bây giờ? 27:28 - How many cars are we supposed to cut in? = Ta định cắt lại bao nhiêutoa?

27:34 - Twenty cars okay = 20 toa OK 27:36 - See the switch stand up ahead of us? = Nhìn tay ghi kia xem, thẳng về

27:38 - The switch stand yeah? Uhhuh = Tay ghi đằng kia à Uhm 27:41 - Take a look in the rear view mirror You see the one behind us? = Nhìn

27:44 - Way back there You see it? Uhhuh = Cậu có thấy phía mặt sau không? 27:45 - There's exactly 21 cars between the two stands = Chỗ lùi ở đấy, cậu

27:49 - Don't ask me how I know = Nghĩa là có chính xác 21 toa giữa hai điểm 27:50 - So why is it that = Đừng có hỏi tại sao tôi biết 27:52 - there's still more than four and a half cars that are yet to clear? = Thế tạisao vẫn còn thấy hơn 4 toa rưỡi nữa?

27:59 - Excuse me? = Sao cơ? Vì tôi

28:00 - Because I cut Because what? = Sao cơ? Vì tôi 28:02 - I cut in too many cars = Vì tôi cắt lại nhiều toa quá Nhiều toa quá à? 28:04 - Vì tôi cắt lại nhiều toa quá Nhiều toa quá à?

Trang 21

28:04 - Cut in too many cars huh? = Vì tôi cắt lại nhiều toa quá Nhiều toa quáà?

28:06 - Maybe if you weren't on my ass the whole time = Có lẽ nếu ông đừng

28:08 - I might be able to think straight and do my job = thì tôi đã có thể nghĩ

28:10 - What do you mean ""Maybe if I "" = Ý cậu là sao, có lẽ là tại tôi à?

28:11 - Ý cậu là sao, có lẽ là tại tôi à? Tôi đã hoàn thành bài kiểm tra 28:11 - You been on my ass this whole trip! You're blaming it on me? = Ý cậu

là sao, có lẽ là tại tôi à? Tôi đã hoàn thành bài kiểm tra 28:13 - I'm just saying pick a goddamn job! = Tôi chỉ muốn nói ta có thể làmviệc

28:14 - I got my job! You pick one! = tôi có công việc! bạn chọn một thôi! 28:16 - I pull the throttle you pull the pin! It's one or the other! = Tôi kéo ga

28:18 - You're five pins too many = Nếu sẵn sàng, cậu đã có thể cắt thêm 5 toanữa

28:20 - Pull the pins You're right pull the pins = Đấy là lỗi của cậu 28:22 - I've had my training! All right? = Tôi đã qua đào tạo, được chưa? 28:23 - Yeah but we're out here in the real world This ain't training = Ờ, nhưng

ta đang ở trong thế giới thực, không phải tập huấn 28:26 - In training they just give you an F Out here you get killed = Khi huấnluyện, cậu chỉ đạt điểm "F" Biến khỏi đây, thế là toi 28:29 - I screwed up okay? Yes you did = Tôi hơi xỉn, được chưa? 28:31 - Stop and roll back and I'll cut the empties = Dừng lại Quay lại rồi tôi sẽ

28:32 - Roll back? = Cái gì? Quay lại ấy à? 28:35 - Oh Lord = Ôi trời, ta không thể dừng ở đây, ngay trên ray chính 28:36 - Ôi trời, ta không thể dừng ở đây, ngay trên ray chính

Trang 22

28:36 - We can't stop out here on the main = Ôi trời, ta không thể dừng ở đây,

28:38 - We're more than a mile out on the main = Ta không thể đi vài dặm trên

28:39 - Ta không thể đi vài dặm trên ray chính, rồi sau đó dừng lại được 28:40 - more than a mile to the next stop = Ta không thể đi vài dặm trên ray

28:41 - You don't take a consist this size that distance in reverse = Cậu khôngtính đến kích thước, khoảng cách ấy là để dự phòng 28:46 - Fine Then we'll make the turn at the next siding = Thế thì chuyển vào

28:49 - The next siding's not for 1 0 miles = 10 dặm tới không có đoạn đường

28:52 - We do that we're late I don't run late = Nếu làm vậy, ta sẽ đến muộn

28:54 - Just greensheet it and we'll move on = Ta đang có đèn xanh 28:55 - Come on We greensheet it and it's my ass! Cut me some slack = Đèn

28:58 - What do you mean it's your ass? You're a Colson = "Cái con khỉ" nghĩa

29:00 - What the hell is that supposed to mean? = Thế nghĩa là sao? 29:01 - That means you can call your uncle and they'll take care of it = Đi mà

29:03 - Is that what this is about? = Chú tôi ấy à? 29:04 - No it's about the five cars too many = Không, về 5 toa thêm vào ấy

29:05 - Không, về 5 toa thêm vào ấy Thời gian dừng lại để cắt bớt à? 29:05 - We're gonna stop roll back and cut those empties! = Không, về 5 toathêm vào ấy Thời gian dừng lại để cắt bớt à? 29:08 - This may be your engine but it's my goddamn train = Ông là lái tầu,

Trang 23

nhưng chết tiệt đây là tầu của tôi 29:10 - Yes it is I'm the goddamn conductor! = Phải rồi, đây là tầu của cậu Tôi

29:12 - That's true 1206, check in = Đúng đấy 1206, trả lời đi 29:14 - I'll write you up and greensheet your ass = À, ông nhớ đấy Tôi sẽ cho

29:16 - Will you? How about that? = Nghe sợ nhỉ? 29:17 - 1206, this is dispatch What's your location? Over = 1206, điều phối

29:20 - Something's funny? No = Có gì buồn cười à? Không 29:22 - What the hell are you laughing at? What are you laughing at? = Thế sao

29:24 - Because it's funny You're a funny guy = Cậu là thằng rất buồn cười 29:27 - Welltrained but funny Yeah this is 1 206 = Được đào tạo tốt, nhưng

29:38 - until further instructed Over = Đưa tầu sang đường tránh kế tiếp, đợi

29:40 - What's up? = Có chuyện vì vậy? 29:41 - There's an unmanned train out of Fuller, on the northbound track Over

= Có một tầu khác rời ga Fuller, trên đường ray mạn bắc Hết 29:46 - On our track? = Trên đường ray của chúng tôi à?

29:50 - 1 206 we don't have all the details yet = Chúng tôi chưa có thông tin chitiết

Trang 24

29:51 - Just proceed to the next siding and hold tight Over = Nhưng cứ sang

29:54 - Next siding's not for 1 0 miles = 10 dặm nữa không có đường tránh đủchỗ

29:56 - Affirmative, 1206 = Điều khiển 1206 29:58 - Just get in that siding and sit tight = Đưa sang đường tránh rồi đỗ gọnvào, cho đến khi chúng tôi cho phép Hết 29:59 - Đưa sang đường tránh rồi đỗ gọn vào, cho đến khi chúng tôi cho phép.Hết

29:59 - until we give you the allclear Over = Đưa sang đường tránh rồi đỗ gọnvào, cho đến khi chúng tôi cho phép Hết

30:05 - It's coming right at us = Nó lao thẳng vào ta 30:16 - More word on that runaway freight train in rural Pennsylvania = Tinthêm về vụ tầu hàng mất kiểm soát ở ngoại ô Pennsylvania 30:20 - The train, A WVR777, = Đoàn tầu mang số hiệu AWVR 777, 30:22 - otherwise known as 777, = còn được biết đến với tên "Triple 7" 30:25 - Ieft Fuller Yard in northern PA = đã rời ga Fuller phía bắc Pennsylvania 30:27 - sometime before 8: 00 a m this morning = vào khoảng trước 8 giờ sángnay

30:29 - and no one was onboard = Và không có ai trên tầu 30:31 - Live, local, latebreaking = Truyền hình trực tiếp tại nơi vụ việc xảy ra 30:33 - The engineer, they say, made an error in controlling the train = Lái tầu,như họ nói, đã mắc sai lầm khi điều khiển đoàn tầu 30:36 - Before leaving the locomotive, = Trước khi rời khỏi đầu máy, anh ta

30:38 - Trước khi rời khỏi đầu máy, anh ta định kích hoạt phanh phụ 30:38 - he intended to apply the independent brakes = Trước khi rời khỏi đầu

30:40 - And then by the time he realized his mistake, = Rồi sau đó, ngay khi

Trang 25

phát hiện ra nhầm lẫn, 30:42 - the train was going too fast for him to climb back on = đoàn tầu đã điquá nhanh khiến anh ta không kịp trở lại đầu máy 30:45 - We're being told now by a spokesperson = Lúc này, chúng tôi đượcngười phát ngôn của Ban quản lý dịch vụ công cộng cho biết, 30:47 - Lúc này, chúng tôi được người phát ngôn của Ban quản lý dịch vụ công

30:47 - for the Public Utilities Commission = Lúc này, chúng tôi được ngườiphát ngôn của Ban quản lý dịch vụ công cộng cho biết, 30:49 - that this employee will be held accountable = là nhân viên này sẽ phải

31:00 - Connie? Yeah = Connie Tôi đây 31:02 - Headquarters is on the phone It's Galvin = Trụ sở chính gọi điện LàGalvin

31:11 - Mr Galvin how are you? = Chào ông, Galvin Ông thế nào? 31:13 - God damn it How could this happen? = Bố khỉ, chuyện xảy ra thế nào?

31:15 - It's an unfortunate combination of human error and bad luck = sai sót

31:20 - I was a yardmaster for 1 0 years Ms Hooper = Tôi đã từng làm trưởng

31:23 - Luck has no business in a rail yard = May mắn không có chỗ trong một

Trang 26

loại hoá chất là phê Nôn lỏng 31:32 - Vâng Toa số 7 10 và 16 19 chứa một loại hoá chất là phê Nôn lỏng 31:32 - and 1 6 through 1 9 are carrying a chemical called molten phenol =Vâng Toa số 7 10 và 16 19 chứa một loại hoá chất là phê Nôn lỏng 31:36 - We're still trying to connect with the shipper = và chúng tôi vẫn đang cố

31:58 - Region 2 Federal Safety Inspector Scott Werner How can I help? = scott

32:00 - Just tell me what you know about molten phenol = Nói cho tôi những gì

32:03 - Well it's serious stuff Very toxic highly combustible = À, đấy là một

Trang 27

32:11 - Make sure they got a HazMat team briefed and ready = đề nghị họ cửđội HAZMAT đến ngay và chuẩn bị sẵn sàng 32:13 - And ask them to put a spotter chopper over 777 = Và, đề nghị họ cử trực

32:16 - I take it you've sided all rail traffic? = Phong toả toàn bộ giao thông

32:18 - On our end, yes Brewster's notifying its own = Phía chúng tôi đã làm

32:21 - how are we going to handle this? = Sếp, ta xử lý vụ này thế nào? 32:23 - I mean this train is en route to pass = Ý tôi là, đoàn tầu đang trên đường 32:25 - through some highly populated areas = chạy qua vài khu rất đông dân

32:27 - We're having a strategy call in about two minutes = Tôi sắp bận do một

32:31 - All right I'll be ready = Thôi được, tôi sẽ chuẩn bị 32:32 - You won't be on the call Ms Hooper = Cô sẽ không gọi điện, Hooper 32:35 - Excuse me? You'll be advised = Sao vậy? Cô sẽ phải cân nhắc cho kỹ 32:37 - For now coordinate with local authorities = Bây giờ ta cần phối hợp với

32:39 - God knows we gotta have over 1 00 crossings that need to be secured =Lạy Chúa, ta có hơn 100 điểm giao cắt cần phải phong toả 32:42 - One hundred and seventythree = 173 điểm giao cắt với đường sắt 32:44 - 173 điểm giao cắt với đường sắt 32:44 - Railroad crossings = 173 điểm giao cắt với đường sắt 32:46 - Between here and AWVR substation in Brewster = Giữa đây với ga xép

32:50 - Listen Mr Galvin = Nghe này ông Galvin, 32:53 - this train is half a mile long and is traveling at speed into population =đoàn tầu dài cỡ nửa dặm và đang di chuyển rất nhanh

Trang 28

32:58 - with eight freight cars of hazardous chemicals = vào khu dân cư, với 8

33:00 - and 5, 000 gallons of diesel fuel = chứa hoá chất nguy hiểm và 5000 ga

33:03 - Sir, we're not just talking about a train here = Vì vậy ta không nói

33:05 - We're talking about a missile the size of the Chrysler Building = mà

33:07 - We're talking about a missile the size of the Chrysler Building 33:07 - có kích thước bằng toà tháp Chrysler = We're talking about a missile the

33:09 - So what is your point Ms Hooper? = Vậy thì quan điểm của cô thế nào,Hooper?

33:11 - My point is after it crosses through Findlay = Quan điểm của tôi là, sau

33:13 - there's about 1 2 miles of vacant farmland = có khoảng 12 dặm đồng

33:16 - but after that it's nothing but town after town = Nhưng sau đó thì chẳng

có gì khác ngoài các thị trấn nối tiếp 33:19 - all the way to Stanton = Suốt toàn bộ quãng đường đến Stanton 33:20 - We have a very limited window here = Ở đây ta có một khoảng rất hạnchế

33:22 - So what are you suggesting we do derail it? = Vậy thì ta định làm gì,

33:24 - Yes sir I am = Đúng vậy, thưa sếp 33:27 - While we still can = Khi vẫn còn có thể 33:35 - Mr Galvin I understand that's gonna cost the company a lot of money

= Ông Galvin, tôi hiểu là làm thế sẽ khiến công ty thiệt hại rất nhiều 33:38 - Do you think? = Cô nghĩ vậy à? 33:40 - Ms Hooper we're not gonna intentionally destroy one of our own trains

Trang 29

= Cô Hooper, chúng ta không buộc phải phá huỷ đoàn tầu 33:43 - Not when we can still stop it = Không cần khi ta có thể dừng nó lại 33:46 - We can avoid a lot of collateral = Ta có thể tránh được nhiều thiệt hạihơn

33:47 - I'm going to extend you my last ounce of good will = Tôi đang cho cô

33:49 - and pretend this conversation never happened = cứ coi như chưa bao

33:56 - He thinks I'm worried about my job = Khi mà tôi đang lo mất việc đây 34:06 - Ma'am please stay in your van = Này cô Vui lòng ở nguyên trong xe 34:09 - Come on Please get back into the van = Đi nào Xin lỗi, hãy ngồi yên

34:10 - Can you please tell us what's going on? = Ông có thể cho biết chuyện gì

34:12 - Every crossing's closed off for 20 miles = Tất cả các điểm giao cắt trong

34:14 - Ma'am for your safety please get back into your van = Này cô, vì antoàn của mình, mong cô vui lòng quay lại xe 34:15 - I'm not getting back in the vehicle = Tôi sẽ không quay lại xe, 34:17 - We need to know what's going on = chúng tôi muốn biết đang xảy ra

34:39 - Guys get out of there There's a train coming = Ra khỏi đây ngay Tầu

34:58 - Get out of the way! = Ra khỏi đường ray đi 35:44 - 1 206 to dispatch Over = 1206 gọi điều phối Hết 35:46 - What's wrong? What's wrong? = Sao vậy? Sao ấy à?

Trang 30

35:48 - We're not gonna fit in that siding that's what's wrong = Chúng ta không

đỗ vừa đoạn đường tránh, vấn đề là ở đấy 35:49 - 1 206 to dispatch Over = 1206 gọi điều phối Hết 35:52 - 1 206 are you in the siding yet? = 1206, các anh đã đỗ trên đường tránhchưa?

35:53 - What's your location? = Các anh đang ở vị trí nào? 35:55 - No, we're not in the hole We're not gonna make it, can't do it = Chúng

35:58 - Too much train = Không thể được Có quá nhiều toa 35:59 - I'm gonna need you to realign the switch = Tôi cần bẻ ghi lại để có thể 36:01 - so we can proceed to the next siding = đến được đoạn đường tránh kếtiếp

36:03 - 1 206 you have to get off the main Over = 1206, các anh phải ra khỏi

36:05 - I understand that but you gotta understand this = Tôi hiểu Nhưng anhphải biết việc này Chúng tôi không vừa với chỗ đỗ 36:07 - we're not going to fit = Tôi sẽ lưu ý 36:08 - 1206, stand by = 1206, tạm chờ một lát 36:10 - That siding's a good 3.000 feet end to end = Đường tránh dài 3000 fít,

36:22 - You add those five cars that you picked up = Cậu thêm 5 toa ấy vàođấy

36:24 - We can fit = Ta sẽ đậu vừa Không, ta sẽ không vừa 36:25 - Ta sẽ đậu vừa Không, ta sẽ không vừa

Trang 31

36:25 - No, we won't fit = Ta sẽ đậu vừa Không, ta sẽ không vừa 36:27 - Dispatch this is 1 206 = Điều phối, 1206 đây 36:29 - Can you tell me where the nearest rip track is? = Cho tôi biết đoạn phân

36:31 - 1 206 there's one in 6.2 miles How fast are you going? = 1206, có một

36:33 - 1 206 there's one in 6.2 miles How fast are you going? = Tốc độ của

36:35 - 55 miles an hour = 55 dặm/giờ 36:36 - 1 206 go faster Over = 1206, tăng tốc đi Hết 36:38 - Why? Is that coaster still on the main? = Sao vậy, cái tầu hàng đấy vẫn

36:40 - 1206, 777 is not a coaster I repeat, it is not a coaster Over = 1206,Triple 7 không phải là đầu kéo chuyển toa 36:42 - 1206, 777 is not a coaster I repeat, it is not a coaster Over = Tôi nhắclại, không phải đầu kéo chuyển toa Hết 36:45 - You're telling me it's under power? = Anh đang nói là nó được gia tốcà?

36:47 - Get in the goddamn siding = Chuyển sang cái đường tránh chết tiệt đi 36:50 - 1206, stand by = 1206, chuẩn bị 36:58 - 1 206 if you're going for it that rip track is confirmed vacant = 1206,nếu các anh định làm vậy, lối rẽ sẽ trống.37:01 - It's your call, Frank = Tuỳ anh, Frank 37:02 - We need to throw the switch if you're staying on = Chúng tôi cần bẻ ghi,

37:04 - We're not staying on! Pull the brake Frank = Cả hai chúng tôi sẽ tiếp

37:07 - We pull the brake and side up I crash = chúng tôi sẽ kéo phanh và

37:08 - I know what the hell I'm doing = "Kéo phanh đi." Tôi biết mình đang

Trang 32

làm cái quái gì chứ 37:09 - Bullshit! You're gonna get us killed Hey! = Mẹ kiếp, ông khiến ta chết

37:12 - 1206, I need an answer Over = 1206, tôi cần câu trả lời 37:16 - Realign the switch = Bẻ ghi lại đi Hết

37:38 - The train was just going with no one in it Just took off = Tầu vừa mớichạy, không có ai ở trên cả Nó cứ chạy thôi 37:41 - We were yelling on the radio earlier, = Lúc sáng, họ hét toáng lên qua bộđàm

37:43 - there's a runaway train coming through = Có tầu mất kiểm soát chạyqua

37:44 - It could be coming to our town next = Có thể đến thị trấn kế tiếp 37:46 - and the high school's right next to those train tracks = Và, trường trung

37:48 - Just a few moments ago, = Chỉ mấy tháng trước, đoàn tầu này cũng đã

37:49 - Chỉ mấy tháng trước, đoàn tầu này cũng đã trượt ra khỏi đường ray 37:49 - a train came barreling down these tracks = Chỉ mấy tháng trước, đoàntầu này cũng đã trượt ra khỏi đường ray 37:51 - We're still going over the numbers = Nhìn số hiệu xem? 37:53 - but should 777 derail we're looking at a major disaster = 777 có thể bịtrật bánh, ta sẽ gặp một thảm hoạ khủng khiếp 37:58 - If even one of those HazMat cars blew = Chỉ cần một trong số các toa

Trang 33

38:07 - Environmental liability track damage car and locomotive loss = Đền

bù ô nhiễm môi trường, đường ray bị phá huỷ, mất toa xe và đầu máy 38:11 - We're looking at a projected cost easily over $1 00 million = Thiệt hại

38:15 - And the resulting stock devaluation? = Rồi thì cổ phiếu mất giá? 38:17 - Our projections indicate it could be in the 30 to 40% range = Biểu đồcho thấy, có thể giảm mất khoảng 30 40%

38:57 - 7 1 70 7 1 on the gun = 71, 70, 71, đấy là đo bằng súng bắn tốc độ 39:04 - So the red means? = Vậy mầu đỏ nghĩa là Triple 7 đã vượt qua điểm

39:05 - Vậy mầu đỏ nghĩa là Triple 7 đã vượt qua điểm tín hiệu 39:05 - 777 blew through a signal = Vậy mầu đỏ nghĩa là Triple 7 đã vượt qua

39:07 - Everything in red means trouble on the mainline = Mọi thứ mầu đó có

39:09 - That's a lot of red = Thế thì nhiều đỏ quá 39:10 - Connie, Mr Galvin on line 2 = Connie, ông Galvin ở đường dây số 2 39:16 - This is Connie Hooper = Connie Hooper đây

Trang 34

39:18 - Have all the mainline crossings been closed? = Đã cho phong toả tất cảcác điểm giao cắt với đường ray chính chưa? 39:20 - Yes, I've been coordinating with PSP = Đã làm rồi, ta phối hợp với bênPSP

39:23 - Do we have a strategy in place? = Ông đã có kế hoạch gì chưa? 39:24 - It's already underway = Sẵn sàng rồi đây 39:37 - By the activity level behind me, = Dựa trên những hoạt động đang diễn

39:39 - it is evident that a plan to stop the runaway train is underway, = là bằng

39:41 - it is evident that a plan to stop the runaway train is underway, = dừngđoàn tầu mất kiểm soát đang được triển khai 39:42 - but so far, no one at AWVR is commenting = Nhưng cho đến lúc này,chưa quan chức nào của AWVR có bình luận gì 39:50 - We just witnessed A WVR employee Ryan Scott = Chúng tôi vừa chứngkiến một nhân viên của AWVR, Ryan Scott, 39:53 - boarding one of the rescue helicopters = lên trực thăng cứu hộ 39:55 - He is a 22yearold Marine vet who has just returned from Afghanistan =Anh là một cựu lính thuỷ đánh bộ, 22 tuổi mới từ Afghanistan trở về 40:03 - What the hell is this? I need a police escort now! = Tôi cần cảnh sát hộ

40:10 - It says here you're a welder Lead welder = Cái này cho thấy ông là thợ

40:12 - Listen buddy I don't got a lot of time = Thợ hàn thiếc! Anh bạn, tôi

40:14 - You can call my yardmaster Connie Hooper! = Nghe này, các anh cóthể gọi về sở của tôi, hỏi Connie Hooper xem 40:21 - Connie sent you? That's what I said = Connie cử ông tới à? 40:23 - I need your help = Đúng vậy Tôi cần giúp đỡ

Trang 35

40:34 - ON RADIO: 1206, this is dispatch = 1206, điều phối đây 40:35 - 1 206 we ran the math At over 2.000 you wouldn't have fit = 1206,

40:36 - 1 206 we ran the math At over 2.000 you wouldn't have fit 40:36 - 1206, nếu dài hơn 2000, anh sẽ không đủ chỗ = 1 206 we ran the math

40:39 - Good call Over = Tốt lắm Hết 40:42 - Thank you but I need to know where that oncoming train is = Cám ơn,nhưng cần phải biết đoàn tầu kia ở đâu 40:45 - How far away is it? = Nó còn cách bao xa? 40:47 - 1206, we're not exactly sure = 1206, chúng tôi không xác định chính

40:49 - You're not sure? Well find out! = Các anh không chắc ư? Tìm ra đi 40:56 - I'm high above central Pennsylvania This train got away = Tôi đang

40:58 - Emergency responders want to halt all activity near the line = Nơi màđội cứu hộ khẩn cấp muốn phong toả toàn bộ các hoạt động dọc theo đường ray 41:01 - and possibly evacuate all homes = Và có thể sơ tán tất cả các hộ dân 41:03 - within a mile radius of the tracks = trong vòng bán kính 1 dặm quanh

41:05 - There's thousands of gallons of fuel onboard, which is highly flammable

= Có đến hàng ngàn ga Lông nhiên liệu trên tầu, rất dễ gây cháy nổ 41:08 - But we're still awaiting word on that = Chúng tôi vẫn đang đợi xác nhận

41:19 - This is Galvin's strategy? = Kế hoạch của Galvin đấy à? 41:28 - Looks like they're putting a train in front of 777 = Có lẽ sẽ cho một đầu

41:31 - in an attempt to slow it down = để hãm nó lại 41:35 - Now, they are sending a chopper with Ryan Scott = Lúc này ta đangthấy một chiếc trực thăng và Ryan Scott

Trang 36

41:37 - and the railroad company is still refusing to comment = Công ty đường

41:53 - We've just learned that 26year rail company veteran Judd Stewart =Chúng tôi thấy nhân vật kỳ cựu 26 năm trong ngành đường sắt, 41:56 - is at the controls of the engine = judd Stewart, đang trong buồng điềukhiển,

41:58 - that is in front of the runaway train = cố dừng đoàn tầu mất kiểm soát 42:24 - This is Connie Hooper from Fuller Yard 42:26 - Is this your guy coming off the helicopter? = Đây là kế hoạch của ôngđấy à? Một gã treo lơ lửng bên dưới trực thăng sao? 42:39 - Still holding at 55 = Vẫn đang chạy với tốc độ 55 42:41 - Get her down to 40 and keep braking = Chậm xuống đến 40 rồi tiếp tục

43:35 - That's it Keep going Keep slowing = Đúng rồi, giữ chậm lại 43:37 - Get her down to 40 and we'll set our boy down = Làm nó xuống đến 40

43:53 - Unbelievable! = Không thể tin được

43:58 - incredibly dangerous = Một cuộc diễn tập nguy hiểm khó mà tin nổi 44:13 - Do this Judd come on! = Làm đi! Làm lại đi! 44:25 - I'm under 40 Is he on yet? = Tôi chạy dưới 40 rồi, cho người xuốngchưa?

44:51 - Looks like Marine Ryan Scott has been injured = Cỏ vẻ như Ryan đã bịthương

44:53 - It's a nogo Slow down! = Cậu ấy thất bại rồi 44:55 - Just keep braking Try to slow it Try to get 777 off the main = Tiếp tục

đi

Ngày đăng: 08/04/2015, 16:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w