VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆPBỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO CÁC LOẠI KHUNG FLAVONOID... VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆPBỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO CÁC LOẠI KHUNG FLAVONOID O O... VIỆN CÔNG
Trang 1VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 2VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
NỘI DUNG 1.Khái niệm flavonoid.
2.Cấu trúc hóa học – Phân loại flavonoid.
3.Tính chất, định tính, định lượng flavonoid.
4.Chiết xuất flavonoid
5.Tác dụng sinh học và công dụng của flavonoid
6.Các dược liệu : Hòe và các dược liệu cho rutin, kim ngân, actisô, diếp
cá, xạ can, dây mật, tô mộc, hồng hoa, râu mèo, núc nác.
Trang 3VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
5 6
7
8
1
2 3
4 5
6
' '
'
Trang 4VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
CÁC LOẠI KHUNG FLAVONOID
Trang 5VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
CÁC LOẠI KHUNG FLAVONOID
O
O
Trang 6VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
CÁC LOẠI KHUNG FLAVONOID
Trang 7VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
O
O
OH
Trang 8VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
CÁC ĐƯỜNG THƯỜNG GẶP
- Thường gặp 2 loại O- glycosid và C-glycosid, đa số là O-glycosid
- Các đường hay gặp : D-glucose, Rhamnose, Galactose, Fructose,…
- Nếu có 1 mạch đường : Monoglycosid
- Nếu có 2 mạch đường : Diglycosid
Trang 9VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
PHÂN LOẠI FLAVONOID Dựa vào mức độ oxy hóa của vòng C và vị trí của vòng B, Flavonoid chia thành 4 nhóm chính :
1 Euflavonoid = Flavonoid chính danh : Vòng B ở C2
2 Isoflavonoid : Vòng B ở C3
3 Neoflavonoid : Vòng B ở C4
4 Biflavonoid, Triflavonoid : Dimer, trimer
Trang 10VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 11VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 12VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
EGCG = (-) epigallocatechin gallat
Trang 13VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 14VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 15VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 16VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 17VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 18VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 19VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 20VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 21VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 22VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 23VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 24VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 25VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
TÍNH CHẤT 1.Lý tính
- Mầu sắc : Thường có mầu vàng, một số
xanh, đỏ, tím (anthocyan), một số không
mầu ( isoflavonoid )
- Không mùi, vị đắng
- Ở dạng tinh thể hay bột To
n/c hằng định
- Độ tan : dễ tan trong nước, cồn
- Phát quang dưới ánh sáng tử ngoại
Trang 26VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
ĐỊNH TÍNH 1.Phản ứng Cyanidin
2.Phản ứng tạo phức với muối kim loại
Trang 27VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 28VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 29VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 30VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 31VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 32VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 33VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 34VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 35VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 36VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 37VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 38VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 39VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 40VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 41VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 42VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 43VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 44VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
MỘT SỐ DƯỢC LIỆU CHỨA
Trang 45VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
H ÒE
Styphnolobium japonicum L.
Trang 46VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
H ÒE
Styphnolobium japonicum L.
Trang 47VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Thành phần hóa học1.Rutin
Trang 48VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Tác dụng sinh học1.Lµm bÒn thµnh m¹ch, gi¶m tÝnh thÊm cña mao m¹ch 2.Chèng viªm
Trang 49VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Công dụng
1.Y häc cæ truyÒn :
Nô hße sèng : cao huyÕt ¸p, ®au m¾t
Nô hße sao cháy : xuÊt huyÕt, ch¶y m¸u cam, ho
ra m¸u, bang huyÕt, tiÓu tiÖn ra m¸u, n«n ra m¸u.
Qu¶ cã t¸c dông t ¬ng tù nh ng cã thÓ g©y ra thai
Trang 50VIỆN CễNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MễN CễNG NGHỆ TẾ BÀO
Cụng dụng
Y học hiện đại
Nụ hòe, quả hòe và rutin : Cầm máu trong các tr ờng hợp xuất ường hợp xuất huyết, phòng tai biến mạch máu do bị xơ v a, tăng huyết áp, tiểu đ ữa, tăng huyết áp, tiểu đư ờng, bệnh võng mạc và thiểu năng tuần hoàn não.
Chiết xuất Rutin làm thuốc.
Trang 51VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Mét sè d¹ng bµo chÕ tõ Rutin
- Viên nén Rutin 0,02g
- Viên Rutin C : 0,02 g Rutin + 0,05g Vitamin C
- Alphanet : Viên nén bao phim
- Mevon : Viên nén bao phim
- Sophin 100
- Thuốc tiêm Rutin
Trang 52VIỆN CễNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MễN CễNG NGHỆ TẾ BÀO
Một số bài thuốc từ hòe
1.Cao huyết áp, đau đầu choáng váng, ngón tay hơi tê, đầu óc
c ng thẳng, khó ngủ : ăng thẳng, khó ngủ :
Nụ hòe sao vàng , Hạt muồng sao đồng l ợng, tán bột, 5g/lần x 2-4 lần/ngày
2 Cao huyết áp, đau mắt :
Nụ hòe 10g, lá sen 10g, cúc hoa vàng 4g Sắc n ớc uống.
3 Sốt xuất huyết khi sốt đã lui mà vẫn còn xuất huyết nhẹ, chảy máu d ới da, trẻ em chảy máu cam, chảy máu chân r ng : Quả hòe ăng thẳng, khó ngủ : sống mỗi ngày 10g sắc n ớc uống
Trang 53VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
NGUỒN DƯỢC LIỆU CHIẾT XUẤT RUTIN
Ở VIỆT NAM
1.Hòe : Styphnolobium japonicum L., Fabaceae
2.Lúa mạch ba góc : Fagopyrum esculentum Moench ,
Polygonaceae
3.Táo ta : Ziziphus mauritiana Lamk., Rhamnaceae
4.Bạch đàn : Eucalyptus macrorrhyncha F Muell.
Trang 54VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 55VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 56VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 57VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 58VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 59VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 60VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 61VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 62VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 63VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 64VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 65VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 66VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 67VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 68VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 69VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 70VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 71VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Trang 72VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC LÂM NGHIỆP
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ TẾ BÀO