Thời lượng 12 tiết
Trang 1CHUYÊN Đề 1:
Quản lý dự án đầu t−
xây dựng công trình theo quy
định hiện hμnh
Thời l−ợng 12 tiết
Trang 2I NH÷NG NéI DUNG C¥ B¶N CñA
I NH÷NG NéI DUNG C¥ B¶N CñA
HÖ THèNG PH¸P LUËT Cã LI£N QUAN §ÕN §ÇU T¦ X¢Y DùNG
QUAN §ÕN §ÇU T¦ X¢Y DùNG
C¤NG TR×NH
(LUËT X¢Y DùNG, LUËT §ÊT §AI, LUËT §ÇU T¦,
LUËT §ÊU THÇU) Ë )
Trang 3ả ủ
luật xây dựng
1 1 Phạm vi điều chỉnh đối tượng áp dụng vμ kết cấu của Luật Xây dựng
1 2 Hoạt động xây dựng 1.3 Nội dung quản lý nhμ nước về xây d
dựng
Trang 41.1 Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
μ kết ấ ủ L ật Xâ d
vμ kết cấu của Luật Xây dựng
1.1.1 Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- Phạm vi điều chỉnh: Các hoạt động xây dựng
Các tổ chức cá nhân trong nước vμ
- Các tổ chức, cá nhân trong nước vμ nước ngoμi khi tham gia hoạt động xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam
dựng trên lãnh thổ Việt Nam.
Trang 51.1.2 Kết cấu Luật Xây dựng
- Luật Xây dựng gồm 9 chương, 123 điều
+ Quản lý nhμ nước đối với hoạt động xây dựng;
+ Các chế tμi về khen thưởng, xử lý vi phạm tronghoạt động xây dựng
Trang 61.2 Hoạt động xây dựng ạ ộ g y ự g
1 2 1 Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động xây dựng
- Tuân thủ quy hoạch, kiến trúc, bảo vệ môi trường, phù hợp với điều kiện tự nhiên, đặc điểm văn hoá,
xã hội;
- Tuân thủ quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn xây q y y ự g, y dựng;
- Bảo đảm chất lượng, tiến độ, an toμn công trình;
- Bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả kinh tế, đồng bộ trong từng công trình, trong toμn dự án.
Trang 71.2.2 Lập quy hoạch xây dựng
- Yêu cầu đối với nội dung của quy hoạch xây dựng;Phâ l i QHXD ù QH hi tiết â d đô thị
- Phân loại: QHXD vùng, QH chi tiết xây dựng đô thị
vμ quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn;
V i t ò ủ h h â d Phâ ấ t á h
- Vai trò của quy hoạch xây dựng; Phân cấp tráchnhiệm về lập, phê duyệt quy hoạch xây dựng; Điềukiện năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia lập
h h â d th đị hquy hoạch xây dựng theo quy định
- Các yêu cầu chung khi lập QHXD: Phù hợp, đồngCác yêu cầu chung khi lập QHXD: Phù hợp, đồng
bộ với các quy hoạch khác; Tổ chức, sắp xếp khônggian hợp lý; tạo lập được môi trường sống tiện nghi,
an toμn vμ bền vững
an toμn vμ bền vững
Trang 81.2.3 Lập dự án đầu t− xây
dựng công trình
- Khái niệm, bố cục, phân loại, quản lý đối ệ , ụ , p ạ , q ý với dự án đầu t− xây dựng công trình
- Mối liên quan giữa công trình xây dựng vμ
dự án; Loại, cấp công trình xây dựng, thiết bị lắp đặt vμo công trình thi công xây dựng công trình
- Quyền vμ nghĩa vụ của các chủ thể trong lập dự án đầu t− xây dựng công trình
Trang 91.2.4 Khảo sát xây dựng
- Khái niệm: Nội dung các công việc khảo sát xây dựng
phục vụ cho hoạt động xây dựng; Yêu cầu đối với nhiệm
vụ khảo sát, tμi liệu về khảo sát xây dựng
Yêu cầu cụ thể đối với khảo sát xây dựng: Nhiệm vụ
- Yêu cầu cụ thể đối với khảo sát xây dựng: Nhiệm vụkhảo sát; Khối l−ợng, nội dung, yêu cầu kỹ thuật; Yêucầu về khảo sát đối với những công trình quy mô lớn,công trình quan trọng
- Quyền vμ nghĩa vụ các chủ thể trong khảo sát xâyy g ụ g ydựng: Về việc thực hiện, điều chỉnh nhiệm vụ khảo sát;
Điều kiện năng lực; Tổ chức nghiệm thu kết quả; Sửdụng thông tin, tμi liệu khảo sát xây dựng phục vụ côngụ g g , ệ y ự g p ụ ụ g
Trang 10- QuyÒn vμ nghÜa vô trong thiÕt kÕ x©y dùng
- C¸c hμnh vi bÞ cÊm trong thiÕt kÕ x©y Þ g y dùng
Trang 11- Yêu cầu đối với công trường xây dựng.
- Quyền vμ nghĩa vụ các chủ thể trong thi công xây dựng công trình:
- Các hμnh vi bị cấm khi thi công xây dựng công trình:
Trang 121.2.7 Gi¸m s¸t thi c«ng x©y
dùng c«ng tr×nh
Vai trß cña c«ng t¸c gi¸m s¸t thi c«ng
- Vai trß cña c«ng t¸c gi¸m s¸t thi c«ng x©y dùng c«ng tr×nh
Yªu cÇu vÒ n¨ng lùc gi¸m s¸t thi c«ng
- Yªu cÇu vÒ n¨ng lùc gi¸m s¸t thi c«ng x©y dùng c«ng tr×nh
- Yªu cÇu cña viÖc gi¸m s¸t thi c«ng x©y dùng c«ng tr×nh
- QuyÒn vμ nghÜa vô cña c¸c chñ thÓ
- C¸c hμnh vi bÞ cÊm trong gi¸m s¸t thi c«ng x©y dùng c«ng tr×nh
Trang 131.2.8 Quản lý dự án đầu t− xây dựng công trình
- Nội dung quản lý dự án đầu t− xây dựng công trình; g ;
- Hình thức quản lý dự án đầu t− xây dựng công trình: Thẩm quyền quyết định;
- Các hμnh vi bị nghiêm cấm.
Trang 141.3 Nội dung quản lý Nhμ nước về xây
Quy chuẩn tiêu chuẩn xây dựng;
- Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng;
- Chất lượng, lưu trữ hồ sơ công trình xây dựng;
- Cấp, thu hồi các loại giấy phép trong hoạt động xâydựng;
- Thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo vμ xử lý viphạm trong hoạt động xây dựng;
- Nghiên cứu khoa học vμ công nghệ trong hoạt độngNghiên cứu khoa học vμ công nghệ trong hoạt độngxây dựng;
- Đμo tạo nguồn nhân lực cho hoạt động xây dựng;
- Hợp tác quốc tế.ợp q
Trang 152 Những nội dung cơ bản của Luật Đất
đai liên quan tới hoạt động xây dựng
2.1 Phạm vi điều chỉnh vμ đối t−ợng áp dụng
2.2 Về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
- Vai trò vμ ý nghĩa của quy hoạch sử dụng
đất vμ kế hoạch sử dụng đất.
- Phân cấp trong tổ chức lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Trang 162.3 Về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
để thực hiện dự án đầu t− xây dựng công trình
Trang 172.4 Tμi chính về đất đai vμ giá đất
2.4.1 Tμi chính về đất đai
- Tiền sử dụng đất: Định nghĩa; Diện tích đất tính thutiền sử dụng đất; Giá đất tính thu tiền sử dụng đất;Thời hạn sử dụng đất; Miễn, giảm tiền sử dụng đất
- Tiền thuê đất: Quy định về tiền thuê đất; Miễn, giảm
tiền thuê đất
- Thuế sử dụng đất
- Thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất: Căn cứThuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất: Căn cứtính thuế; Thẩm quyền của các cơ quan quản lý Nhμnước; Thuế suất thuế chuyển quyền sử dụng đất
2.4.2 Giá đất: Giá quyền sử dụng đất; Sự hình thμnh giá
đất; Thẩm quyền quản lý về giá đất
Trang 182.5 Thu hồi đất; bồi thường, tái định cư liên quan tới
dự án đầu tư xây dựng công trình ự y ự g g
2.5.1 Khái niệm: Thu hồi đất; Bồi thường khi
Nhμ nước thu hồi đất; Giá trị quyền sử dụng
đất; Hỗ trợ khi Nhμ nước thu hồi đất.
2 5 2 Các trường hợp thu hồi đất: Nhμ nước thu
hồi đất để sử dụng vμo mục đích quốc phòng,
an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng; , ợ q g , ợ g ộ g; Nhμ nước thu hồi đất để sử dụng vμo mục đích phát triển kinh tế.
2.5.3 Bồi thường, giải phóng mặt bằng, tái định cư: Vai trò, tổ chức của Hội đồng đền bù giải
phóng mặt bằng xây dựng; Quyền lợi của người bị thu hồi; Kinh phí giải phóng mặt bằng.
Trang 192.6 Quản lý Nhμ nước về đất đai ý
- Bộ Tμi nguyên vμ môi trường giúp Chính phủthống nhất quản lý Nhμ nước về đất đai Bộ trưởng
thống nhất quản lý Nhμ nước về đất đai Bộ trưởng,Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quanthuộc Chính phủ trong phạm vi chức năng, nhiệm
vụ quyền hạn của mình phối hợp với Bộ Tμi nguyên
vμ môi trường tổ chức thực hiện việc quản lý nhμnước về đất đai
- ủy ban nhân dân các cấp thực hiện thẩm quyềnquản lý nhμ nước về đất đai trong phạm vi địa giới
hμnh chính do mình quản lý theo phân cấp củaChính phủ vμ hướng dẫn của các cơ quan quản lýnhμ nước ở Trung ương.g g
Trang 203 Những nội dung cơ bản của Luật Đầu tư liên
quan tới hoạt động xây dựng
3.1 Phạm vi điều chỉnh vμ đối tượng áp dụng của Luật
- Luật Đầu tư quy định về hoạt động đầu tư nhằm mục
đích kinh doanh; quyền vμ nghĩa vụ của nhμ đầu tư; bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của nhμ đầu tư; q y , ợ ợp p p ; khuyến khích vμ ưu đãi đầu tư; quản lý nhμ nước về
đầu tư tại Việt Nam vμ đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoμi.
- Đối tượng áp dụng Luật Đầu tư lμ nhμ đầu tư
trong nước vμ nhμ đầu tư nước ngoμi thực hiện hoạt g g ự ệ ạ
động đầu tư trên lãnh thổ Việt Nam vμ đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoμi; tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư ạ ộ g
Trang 213.2 Hình thức đầu tư
- Đầu tư trực tiếp vμ đầu tư gián tiếp; ự p g p;
- Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC, hợp
đồng BOT, hợp đồng BTO, hợp đồng BT;
- Đầu tư theo hình thức thμnh lập tổ chức kinh
tế 100% vốn của nhμ đầu tư trong nước hoặc 100% vốn của nhμ đầu tư nước ngoμi; thμnh lập tổ chức kinh tế liên doanh;
- Các hình thức đầu tư trực tiếp khác.
Trang 223.3 Thñ tôc vÒ ®Çu t− khi triÓn khai dù ¸n ®Çu t−
3 3 1 §¨ng ký ®Çu t−:
- §èi víi dù ¸n ®Çu t− trong n−íc: ph¹m vi ¸p dông, thñtôc ®¨ng ký ®Çu t−;
§èi íi dù ¸ ã è ®Ç t− −í μi h i ¸
- §èi víi dù ¸n cã vèn ®Çu t− n−íc ngoμi: ph¹m vi ¸pdông, thñ tôc ®¨ng ký ®Çu t−
3.3.2 ThÈm tra dù ¸n ®Çu t− cÊp GiÊy chøng nhËn ®Çu t−: Thêi ®iÓm thùc hiÖn thñ tôc thÈm tra; §èi t−îng vμ
néi dung thÈm tra; Nh÷ng tån t¹i
3.3.3 ThÈm quyÒn thùc hiÖn ®¨ng ký ®Çu t− vμ cÊp GiÊy chøng nhËn ®Çu t−: Thñ t−íng ChÝnh phñ; Uû ban
h© d© Ê tØ h B Q ¶ lý kh « hiÖ khnh©n d©n cÊp tØnh; Ban Qu¶n lý khu c«ng nghiÖp, khuchÕ xuÊt, khu c«ng nghÖ cao, khu kinh tÕ
Trang 23- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ trong phạm vi nhiệm vụ quyền hạn của mình có trách nhiệm thực hiện quản lý nhμ nước về đầu tư đối với lĩnh vực được phân công.
- Uỷ ban nhân dân các cấp có trách nhiệm thực hiện quản lý nhμ nước về đầu tư trên địa bμn theo phân cấp của Chính phủ p p p
Trang 244 Những nội dung cơ bản của Luật Đấu thầu liên quan tới hoạt động xây dựng
4.1.Phạm vi điều chỉnh vμ đối tượng áp d
dụng
- Phạm vi áp dụng: Loại dự án, quy mô sử dụng vốn Nhμ nước đối với dự án
- Đối tượng: Các tổ chức, cá nhân trong ợ g , g nước vμ nước ngoμi tham gia hoạt động
đấu thầu của các dự án nêu trên ự
Trang 254.2 Quy định chung về đấu thầu y ị g
4.2.1 Một số khái niệm:
- Gói thầu;
- Gói thầu trong hoạt động xây dựng;
ầ
- Giá gói thầu;
- Kế hoạch đấu thầu;
Trang 264 2 2 N ê tắ đá h iá l h hμ
4.2.2 Nguyên tắc đánh giá, lựa chọn nhμ thầu:
Đối ới ói thầ t− ấ â dự
- Đối với gói thầu t− vấn xây dựng;
- Đối với gói thầu thi công xây dựng;
ổ
- Đối với gói thầu tổng thầu xây dựng.
4.2.3 Chi phí, lệ phí trong đấu thầu:
- Các chi phí, lệ phí; Các c p , ệ p ;
- Cách tính các chi phí nμy trong dự toán xây dựng công trình, tổng mức đầu t− y ự g g , g
Trang 274.3 Các chủ thể tham gia đấu thầu
4.3.1 Người có thẩm quyền (người quyết định đầu
tư): Vai trò, trách nhiệm người có thẩm quyền
4.3.2 Chủ đầu tư: Vai trò, trách nhiệm của chủ
Trang 284 4 Nội dung quản lý nhμ nước về đấu thầu
- Ban hμnh, phổ biến, hướng dẫn vμ tổ chức thực hiện cácvăn bản quy phạm pháp luật vμ chính sách về đấu thầu;
- Đμo tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức lμm công tác đấuthầu;
Tổng kết đánh giá báo cáo tình hình thực hiện hoạt
- Tổng kết, đánh giá, báo cáo tình hình thực hiện hoạt
động đấu thầu; quản lý hệ thống thông tin về đấu thầu trênphạm vi cả nước bao gồm tờ báo về đấu thầu, trang thôngtin điện tử về đấu thầu vμ hệ thống mạng đấu thầu quốcđ ệ ử ề đấu ầu μ ệ ố g ạ g đấu ầu quốcgia;
- Hợp tác quốc tế về đấu thầu;
- Kiểm tra thanh tra giải quyết kiến nghị khiếu nại tố cáoKiểm tra, thanh tra, giải quyết kiến nghị, khiếu nại, tố cáotrong đấu thầu vμ xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầutheo quy định của Luật Đấu thầu vμ quy định của phápluật có liên quan.ậ q
Trang 29II TR×NH Tù LËP THÈM §ÞNH PH£
II TR×NH Tù LËP, THÈM §ÞNH, PH£ DUYÖT, ®iÒu chØnh Dù ¸N §ÇU T¦
X¢Y DùNG C¤NG TR×NH
Trang 30bãn, chÕ t¹o m¸y, xi m¨¨ng, luyÖn kim, khai ng, luyÖn kim, khai
th¸c, kho¸ng s¶n, giao th«ng,(cÇu c¶ng, s©n
bay, ®−êng s¾t ), x©y dùng khu nhμ ë.
Thuû lîi, giao th«ng (kh¸c ë ®iÓm 1), cÊp
tho¸t n−íc, h¹ tÇng kü thuËt, kü thuËt ®iÖn,
s¶n xuÊt thiÕt bÞ, th«ng tin, ®iÖn tö, tin häc,
h××nh, x©y dùng d©n dông, kho tμng, du lÞch, nh, x©y dùng d©n dông, kho tμng, du lÞch,
TDTT, nghiªn cøu khoa häc vμ c¸c dù ¸n kh¸c
Trang 311 Đối với dự án quan trọng Quốc gia; dự án nhóm A, B,
C
1.1 Xác định chủ đầu t− xây dựng công trình 1.2 Báo cáo đầu t− xây dựng công trình (đối
1.6 Phê duyệt dự án đầu t− xây dựng công trình
Trang 331.2 Báo cáo đầu t− xây dựng công trình (đối
Trang 34Tr×nh tù thñ tôc B¸o c¸o xin phÐp ®Çu t−
Thñ t−íng chÝnh phñ
Tæng
30 μ
Tæng hîp vμ
Trang 351.3 Lấy ý kiến chấp thuận về quy hoạch
* Trước khi lập dự án chủ đầu tư phải báo cáo Bộ quản lý ngμnh;
* Bộ quản lý ngμnh có trách nhiệm xem xét, bổ sung quy hoạch
theo thẩm quyền hoặc trình Thủ tướng Chính phủ.
+ Trường hợp dự án không có trong quy hoạch xây dựng hoặc chưa có quy hoạch xây dựng: q y ạ y ự g
* Chủ đầu tư phải báo cáo UBND cấp tỉnh xem xét chấp thuận (về
vị trí, quy mô, tổng mặt bằng của dự án);
* UBND cấp tỉnh tổ chức điều chỉnh hoặc lập QHXD theo quy định.
- Các dự án nhóm B.
Trang 361.4 Lập dự án đầu tư xây dựng công trình
* Lμm rõ: Điều kiện, sự cần thiết, các quy định khác có liên quan
1.4.1 Nội dung phần thuyết minh của dự án
- Sự cần thiết vμ mục tiêu đầu tư; quy mô vμ diện tíchxây dựng công trình; Các giải pháp thực hiện; Đánh giátác động môi trường, các giải pháp phòng, chống cháy,
nổ vμ các yêu cầu về an ninh, quốc phòng; Tổng mức
đầu tư của dự án; Hiệu quả kinh tế hiệu quả xã hội của
dự án
1.4.2 Nội dung phần thiết kế cơ sở của dự án: Nội dung
của phần thuyết minh thiết kế cơ sở; Nội dung vμ cácyêu cầu của phần bản vẽ thiết kế cơ sở
y
Trang 391.5.2 ThÈm quyÒn vμ néi dung thÈm
Trang 40Nội dung Thẩm định dự án đầu tư xây dựng
(thông qua tổ chức đầu mối)
chọn thông qua thi tuyển đối với
t ườ hợ ó thi t ể thiết kế
1 Xem xét tính hiệu quả của dự
án gồm: các yếu tố đầu vμo, đầu ra của dự án; quy mô, công suất, công nghệ, thời hạn, tiến độ thực hiện dự
án, TKCS; tính toán hiệu quả kinh tế,
quan đến công trình Việc lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan tới dự án tùy thuộc đặc
điểm, quy mô, tính chất, trường hợp có thi tuyển thiết kế
kiến trúc; sự kết nối với công
trình hạ tầng kỹ thuật ngoμi
hμng rμo.
q xã hội của dự án.
2 Xem xét tính khả thi của dự án, gồm: khả năng huy động vốn, sử đất
đai, giải phóng mặt bằng đáp ứng tiến
độ của dự án; năng lực kinh nghiệm
vị trí của dự án, bao gồm các nội dung về môi trường phòng chống cháy
nổ, quốc phòng, an ninh
μ các q định khác của
2 Việc áp dụng các quy
chuẩn, tiêu chuẩn về xây dựng,
môi trường, phòng chống cháy
kế cơ sở của cơ quan quản
quyền về xây dựng đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình được thể hiện chi tiết ở phần trên.
thi vμ hiệu quả của dự án.
Trang 411.6 Phª duyÖt dù ¸n ®Çu t− x©y dùng c«ng tr×nh
1.6.1 Hå s¬ tr×nh phª duyÖt dù ¸n p yÖ ù
- Tê tr×nh phª duyÖt dù ¸n (theo mÉu)
- Hå s¬ dù ¸n (phÇn thuyÕt minh vμ thiÕt kÕ c¬ së)
Trang 421 6 2 Thẩm quyền quyết định đầu t−
Trang 43Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình
Vốn tín dụng, vốn đầu tư
phát triển của dn
Vốn khác
Vốn đóng góp của nhiều thμnh viên
Thủ tướng Chính phủ
ắ Chủ tịch H
HĐ ĐG GĐ Đ
ắ Giám đốc
Chủ đầu tư
quyết định phê duyệt
ắ Người được giao hoặc người
có % vốn lớn nhất
ắ Chủ tịch UBND cấp Tỉnh ắGiám đốc
ắ Như nhóm A
ắ Đ Được uỷ quyền cho cơ quan cấp ược uỷ quyền cho cơ quan cấp Như nhóm A Chủ đầu tư
Trang 44Quy trình lập, thẩm định, phê duyệt
dự án đầu t− xây dựng công trình
Chủ T− vấn Chủ
đầu t−
T− vấn Lập dự án
đầu t−
Bốn Bộ (Bộ, TCT, Tập
ự
Thực hiện thẩm định toμn bộ nội dung dự án (có thể mời các chuyên gia t− vấn)
Trang 452 Lập , thẩm định, phê duyệt Báo cáo Kinh
tế-Kỹ thuật xây dựng công trình
Kỹ thuật xây dựng công trình
2 1 Phạm vi áp dụng các công trình lập Báo cáo Kinh tế-Kỹ thuật
Trang 462.2 Néi dung B¸o c¸o Kinh tÕ - kü thuËt x©y dùng c«ng tr×nh:
- ThuyÕt minh B¸o c¸o Kinh tÕ - kü thuËt;
- Hå s¬ thiÕt kÕ b¶n vÏ thi c«ng;
- Dù to¸n x©y dùng c«ng tr×nh
Trang 472.3 Thẩm định, phê duyệt Báo cáo Kinh tế-kỹ thuật xây dựng công trình
- Thẩm quyền của Người quyết định
đầu tư;;
- Thẩm quyền của chủ đầu tư;
- Nội dung thẩm định Báo cáo Kinh
tế-kỹ thuật xây dựng công trình
Trang 48Sơ đồ Thẩm định, phê duyệt Báo cáo Kinh tế – Kỹ thuật xây dựng công trình
Tư vấn lập Báo cáo
Kinh tế – kỹ thuật
Chủ đầu tư
Tổ chức thẩm địnhh thiết kế bản vẽ thi công, dự toán dựng công trình
Phê duyệt hoặc không phê
d ệt
Lấy ý kiến các cơ quan quản
Kỹ thuật
ự g)
* Lưu ý:
Sau khi Báo cáo – Kinh tế Kỹ thuật
được phê duyệt, trước khi khởi công, chủ
đầu tư có trách nhiệm xin giấy phép xây
đầu tư có trách nhiệm xin giấy phép xây dựng theo quy định, trừ công trình do cơ quan Nhμ nước phê duyệt.