BỆNH LÝ VIÊM RUỘT... *Echo: -Dày thành ruột khu trú hay lan toả ->tá tràng hay hồi đại tràng -Hematome cơ thành bụng -Lồng ruột hồi-hồi tràng... 11-20% : đoạn cuối hồi tràng bình thường-
Trang 1BỆNH LÝ VIÊM RUỘT
Trang 21.Biểu hiện tiêu hoá của
Schonlein-Henoch
-Xãy ra ở trẻ 4-8 tuổi
-LS: Ban xuất huyết dạng thấp (100%) Đau khớp (80%)
Trch tiêu hoá (67%)
Tiểu máu
Trang 3*Echo:
-Dày thành ruột khu trú hay lan toả ->tá tràng hay hồi đại tràng
-Hematome cơ thành bụng
-Lồng ruột hồi-hồi tràng
Trang 42.Viêm ruột non
-Hầu hết VR non mạn là crohn
-Trẻ nhỏ chiếm 20%
-Vị trí: 35-60% : hồi-đại tràng
11-20% : đoạn cuối hồi tràng bình thường-phần còn lại RN bất thường
10-15% : đại tràng
Trang 5Bệnh Crohn
*Echo:
-Dày thành RN -> “bulls-eye”
-> vách ruột dày hẹp, không nhu động, giảm đàn hồi
-Biến chứng:
.Abces thành ruột, gan
.BL hạch sau FM nung mủ
.Abces ổ bụng, tắc niệu quản
Trang 6*VR đoạn cuối hồi tràng do Yersinia enterocolitica
-> Dày thành ruột đoạn cuối hồi tràng Nhiều hạch mạc treo
-> Cấy phân giúp phân biệt với crohn
Trang 72.Viêm-nhiễm đại tràng
*Bệnh lý nhiễm trùng:
-LS: Do siêu vi, vi trùng, KST
Kèm ói tiêu chãy
* Bệnh lý viêm:
-Crohn : 15% trước 14 tuổi
Bất thường hậu môn
Thường vùng hồi manh tràng
Giả VRT hay chậm tăng trưởng
Trang 92.Viêm-nhiễm đại tràng
-Viêm đại trực tràng xuất huyết:
.Xãy ra sau 10 tuổi
.Tổn thương trực tràng hay đại trực tràng .EG và tăng trưởng:
-Echo:
-> Dày thành ruột đại tràng
-> Biến chứng
Trang 12Bệnh lý viêm nhiễm khác
-Hội chứng huyết tán ure máu (HUS)
Suy thận cấp
Thiếu máu huyết tán
Giảm tiểu cầu
Trang 15VIÊM RUỘT HOẠI TỬ SƠ SINH
-Bệnh đường tiêu hoá nặng trong gđ ss
-Đại tràng và đoạn cuối ruột non
-Xãy ra:
Trẻ nhẹ cân, sinh non
Ischemie tiêu hoá
Bất dung nạp thức ăn,
Tắc nghẽn (Hirschsprung)
Trang 16VIÊM RUỘT HOẠI TỬ SƠ SINH
*Bệnh sinh:
- Thiếu máu hay giảm tưới máu ruột
- Tăng trưởng vi trùng quá mức
- Kích thích ruột liên tục bằng đường ăn
*Lâm sàng:
- Oùi, chướng bụng, tiêu máu.
- Hội chứng nhiễm trùng nhiễm độc
* Chẩn đoán hình ảnh:
Trang 17*ASP:
-Sớm: chướng hơi, khu trú hay lan toả phân bố hơi không đều
-Dày thành ruột
-Hơi trong thành ruột
-Hơi trong TM cữa trong gan
Trang 19*Echo:
-Dày thành ruột khu trú
-Hơi trong TM cữa (nhạy hơn ASP)
-Ascite
*Biến chứng:
-Cấp: hoại tử-thủng ruột
-Muộn: sẹo hẹp (góc đại tràng, sigma)