1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đại cương về hình ảnh cộng hưởng từ (MRI) ổ mắt

49 1K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đại cương về hình ảnh, cộng hưởng từ (MRI) ổ mắt

Trang 1

ĐẠI CƯƠNG VỀ HÌNH ẢNH CỘNG HƯỞNG TỪ (MRI) Ổ

MẮT

Người trình bày: BS, CAO THIÊN TƯỢNG

KHOA CĐHA

Trang 2

NGUYÊN TẮC VẬT LÝ

• Hệ thống MR gồm:

1 Nam châm lớn tạo ra từ trường.

2 Các cuộn chêm (shim coils) để tạo từ

trường đồng nhất

3 Cuộn RF (radiofrequency) để chuyển tín

hiệu radio và phần cơ thể tạo ảnh

4 Cuộn tiếp nhận để phát hiện sóng radio

trở về.

Trang 3

NGUYÊN TẮC VẬT LÝ

• Cường độ tín hiệu MRI phụ thuộc

vào 4 tham số cơ bản:

1 Đậm độ proton

2 Thời gian thư giãn T1

3 Thời gian thư giãn T2

4 Dòng chảy

Trang 7

TÍN HIỆU THẤP TRÊN T1W

o Nước nhiều: phù, u nhồi máu, viêm, nhiễm trùng, xuất huyết (tối cấp hoặc mạn)

o Đậm độ proton thấp, đóng

vôi.

o Dòng chảy (flow void)

Trang 8

o Mỡ

o Xuất huyết bán cấp

o Melanin

o Dịch giàu protein

Dòng máu chảy chậm

TÍN HIỆU CAO TRÊN T1W

Trang 9

o Nước nhiều như phù, u, nhồi máu, viêm, nhiễm trùng, tụ

dịch khoang dưới nhện.

o Methemoglobine (ngoại bào)

trong xuất huyết bán cấp.

TÍN HIỆU CAO TRÊN T2W

Trang 10

o Đậm độ proton thấp, đóng vôi, mô xơ.

o Các chất thuận từ:

deoxyhemoglobine, methemoglobine (nội bào), sắt, ferritin, hemosiderine, melanin

Dịch giàu proteine, dòng chảy (flow

TÍN HIỆU THẤP TRÊN T2W

Trang 11

CÁC LOẠI CHUỖI XUNG CHÍNH

Trang 12

MỘT SỐ CHUỖI XUNG DÙNG TRONG

KHẢO SÁT MẮT

Trang 13

HÌNH ẢNH GIẢI PHẪU

Trang 20

PHÂN CHIA CÁC KHOANG

Ổ MẮT

 Khoang trước: mi mắt,

tuyến lệ và mô mềm trước.

 Khoang sau (hậu nhãn

cầu): trong nón, ngoài nón

Trang 21

CHỈ ĐỊNH TIÊM TƯƠNG PHẢN TỪ

TRONG MRI Ổ MẮT

• CÁC TỔN THƯƠNG NHÃN CẦU:

R/O U nội nhãn

U vs bong võng mạc không do u

R/O viêm nội nhãn

R/O Các tổn thương nhiều ổ

Trang 22

• BỆNH LÝ HẬU NHÃN CẦU:

Khối choán chỗ quanh thị vs tk thị

R/o meningioma

R/o viêm tk thị

R/o viêm ổ mắt

CHỈ ĐỊNH TIÊM TƯƠNG PHẢN TỪ

TRONG MRI Ổ MẮT

Trang 24

VIÊM MÔ TẾ BÀO Ổ MẮT

 Giảm tín hiệu trên T1W, tăng trên T2W

 Các hình hảnh FS + Gd nhạy nhất để phát hiện viêm sớm.

Trang 25

BỆNH GRAVE

 Sưng nề cơ ngoài ổ mắt đối xứng

 Cơ thẳng trong và cơ thẳng dưới thường bị tổn thương nhất

 Lớn thân cơ, chỗ bám gân với

nhãn cầu bình thường.

Trang 27

Các tổn thương viêm khác

Trang 28

CÁC U Ổ MẮT

 CÁC TỔN THƯƠNG

THẦN KINH THỊ

 MENINGIOMA BAO THẦN KINH THỊ

Trang 29

CÁC U TRONG/NGOÀI NÓN

U MẠCH HANG: bờ rõ, hình tròn

hoặc oval, torng nón phía ngoài tk thị Bản chất mạch máu không rõ rệt trên MRI

Lymphangioma

Lymphoma

Rhabdomyosarcoma, teratoma

Trang 30

VUØNG TUYEÁN LEÄ

 NANG BÌ

 U TUYEÁN LEÄ:

ADENOMA

Trang 31

CÁC TỔN THƯƠNG MẠCH

MÁU

DỊ DẠNG ĐỘNG TĨNH MẠCH

DÒ ĐỘNG MẠCH CẢNH XOANG

HANG

Trang 32

CÁC TỔN THƯƠNG KHÁC

o RETINOBLASTOMA

o TỔN THƯƠNG BẨM SINH

o MELANOMA: cao trên T1W,

thấp trên T2W

Trang 33

NẤM XOANG SÀNG VÀ Ổ MẮT

Trang 35

MELANOMA ÁC TÍNH XOANG CẠNH MŨI

XÂM LẤN Ổ MẮT

Trang 37

T2W

Trang 39

T1W FS +GD

Trang 40

MENINGIOMA BAO TK THÒ

Trang 42

BEÄNH GRAVE

Trang 44

MELANOMA MÀNG BỒ ĐÀO

Trang 46

GIẢ U Ổ MẮT

Trang 48

LYMPHANGIOMA

Ngày đăng: 08/04/2015, 01:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH ẢNH T1W, T2W - Đại cương về hình ảnh cộng hưởng từ (MRI) ổ mắt
1 W, T2W (Trang 4)
HÌNH ẢNH  GIẢI PHẪU - Đại cương về hình ảnh cộng hưởng từ (MRI) ổ mắt
HÌNH ẢNH GIẢI PHẪU (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w