Bài tập lớn cơ học đấtHọ và tờn:Đỗ Quốc Trung SV : 08XN STT: 48 Đề bài Móng băng dới tờng bề rộng bb và móng đơn dới cột bề rộng b, bề dài l chôn sâu h ở phía ngoài nhà.. Đất nền gồm l
Trang 1Bài tập lớn cơ học đất
Họ và tờn:Đỗ Quốc Trung
SV : 08XN
STT: 48
Đề bài
Móng băng dới tờng bề rộng bb và móng đơn dới cột bề rộng b, bề
dài l chôn sâu h ở phía ngoài nhà Đất nền gồm l lớp sét pha có chiều
dày cha kết thúc trong hố khoan thăm dò sâu 16m.Điều kiện đất và
móng nh hình vẽ và các bảng
Nội lực tại đỉnh móng thuộc tổ hợp cơ bản do tải trọng tiêu chuẩn gây
ra:
- Móng đơn: lực dọc Ntc
o =1130 KN, Mtc
o =95 KNm, Qtc
o =38 KN
- Móng băng: lực dọc Ntc
ob =247 KN/m, Mtc
ob=14 KNm/m Tính độ lún của các điểm O , N ở đáy móng đơn và J ở đáy móng băng
có kể đết ảnh hởng tải trọng của các móng lân cận
Kiểm tra bền về sức chịu tải.Biết hệ số an to n Fs=2àn Fs=2
Số liệu móng
Chỉ tiêu cơ lý của đất
(kN/m3) (kN/ms 3) (%)W (%)WL (%)WP (kPa)CII (0) E°
(kPa) 18,5 26,5 33,6 40,2 27,7 19,6 17,5 10732
Bài làm
I.Đánh giá điều kiện địa chất công trình,địa chất thuỷ văn:
1
Trang 2-Đất nền gồm 1 lớp sét pha có chiều dày chưa kết thúc trong hố khoan
thăm dò sâu 16m Mực nứơc ngầm ở độ sâu 1.5m so với mặt đất tự
nhiên
Hệ số rỗng:
Đất co độ sệt l :àn Fs=2
Ta thấy IL = 0,472 nên đất ở trạng thái dẻo cứng có mô đun biến
dạng E0 =10732 MPa => Đất tốt
II.Xác định tại trọng tiêu chuẩn tại tâm diện tích đếmóng:
+ Móng đơn trục 4E:
0 1130( )
m
0 38( )
Q Q kN
+ Móng Băng:
N N kN
0tc 0tc 14( )
b
M M kNm
III.Ap lực tiêu chuẩn tại đáy móng:
+ Móng đơn trục 4E :
- 33,6 - 27,7
0, 472
- 40, 2 - 27,7
W Wp
tc Ntc 6e1
= 1 ± + γ h'
tb b
σ max
min
(1 0,01 ) 26,5.(1 0,01.33,6)
18,5
W s
8,62( / )
Trang 3Trong đó: 1 121,6
0,107( ) 1130
tc tc
M
N
tb
γ =20(kN/m3)
(1,5 0, 45) 1,5
`
h trong h ngoai
Thay vào phong trình ta đựoc:
259, 931 173,197
216, 464( )
tc
tb
+Móng băng:
Trong đó:
14
0, 056( ) 247
tc b b
tc b
M
N
(h' 1, 725( ),m tb=20(kN/m3)
Thay vào phong trình ta đựoc:
3
-6.0,107
2, 7.2, 3 2, 7
1130 max
tc
kPa
6.0,107 1- 20.1, 725 173,197( )
2, 7.2, 3 2, 7
1130 min
tc
kPa
tc
tc
N
= 1 ± + γ h'
min
b σ
1.1, 4
247
tc
kN m
1.1, 4
247
Trang 4253, 271 168, 586
210, 929( )
tc
tb
IV.Kiểm tra điều kiện áp lực tại đáy móng:
'
1 2
II II II tc
m m
R= (A.b.γ + B.h.γ + D.c )
K
Trong đó m m1, 2 là hệ số điều kiện làm việc của nền và hệ số điều
kiện làm việc của nhà hoặc công trình có tác dụng qua lại với nền
1, 2
m m tra bảng ta đựợc m1=1,2 ; m2= 1,0
Số liệu địa chất lấy từ kết qủa thí nghiệm trong phòng nên K tc 1,0
=17.5 tra bảng 3-2 Sách Nền Và Móng ta đựơc các hệ số:º tra bảng 3-2 Sách Nền Và Móng ta đựơc các hệ số:
(A = 0,41 ; B = 2,61 ; C = 5,23)
3
8,62( / )
' 18,5( / 3)
II
c =19,6(kPa);h=1,5(m)
+ Móng đơn:
b = 2,3 m
1, 2.1
(0, 41.2,3.8,62 2, 61.1,5.18,5 5, 23.19,6) 219,676( ) 1
Ta có điều kiện áp lực tại đáy móng đơn: maxtc 1.2
tc tb
R R
max 259, 731 1, 2.219, 676 263,621
216, 464 219, 676
tc
tc
tb
-.>Thoả mãn ĐK áp lực tại đáy móng đơn
+ Móng băng:
b = 1,4 m
Trang 51, 2.1
(0, 41.1, 4.8,62 2,61.1,5.18,5 5, 23.19,6) 215,860( )
1
Ta có điều kiện áp lực tại đáy móng băng: maxtc 1.2
tc tb
R R
max 253, 271 1, 2.215,860 259, 032
210,929 215,860
tc
tc
tb
->Thoả mãn ĐK áp lực tại đáy móng băng
Vậy điều kiện áp lực tại đáy móng thoả mãn.Ta có thể XĐ đựoc ứng
suất gây lún theo nguyên lý biến dạng tuyến tính
V.ứng suất gây lún tại đế móng:
+ Móng đơn:
+ Móng băng:
0 - 210,929 -18,5.1,5 183,179( )
gl tc
VI.Tính độ lún tại điểm O,N,J theo phơng pháp cộng lún
các lớp phân tố có kể đến ảnh hỏng của tải trọng móng lân
cận:
6.1 Tính lún tại điểm O:
ứng suất gây lún tại các điểm nằm trên trục đứng qua O gồm:
+ ứng suất gây lún do tải trọng của móng trục 4E
+ ứng suất gây lún do tải trọng của móng trục 3E & 5E
+ ứng suất gây lún do tải trọng của móng băngs
Chia nền dói móng thành những phân tố có chiều dày
i
b 2,3
h < = =0,575(m)
Ta chọn hi 0, 2 b 0, 2.2,3 0, 46( ) m
5
Trang 6-6.1.1 Xác định ứng suất gây lún tại các điểm nằm trên trục đứng
qua O do tải trọng của móng trục 4E và ứng suất bản thân của đất
gây ra:
+ứng suất bản thân của đất tại đế móng :
18,5.1,5 27, 75( )
bt
+ứng suất bản thân của đất tại độ sâu z = z +hi :
i
bt
+ ứng suất gây lún tại các điểm nằm trên trục đứng qua O;
0
i
Trong đó K 0 ABCD : tra bảng phụ thuộc vào l/b và 2z/b với l=2.7(m) ;
b=2.3(m)
(Ta có bảng 1)
6.1.2 Xác định ứng suất gây lún tại các điểm nằm trên trục đứng
qua O do tảI trọng của móng trục 3E và 5E:
Móng trục 3E và 5E đối xứng nhau qua O nên ta tính ứng suất
gây lún tại các điẻm nằm trên trục đứng qua O do tảI trọng của móng
trục 3E sau đó nhân với 2 để kể đến tảI trọng của móng trục 5E
ứng suất gây lún tại các điểm nằm trên trục đứng qua O do móng
trục 3E và 5 E:
0
( ) 754,856( )
i
i
z gIENO gKGNO z gIENO gKGNO
gl
z gIENO gKGNO
Trong đó :
gIENO
K
: tra bảng phụ thuộc l/b v z/b vàn Fs=2 ới b = 1,4(m) ; l = 4,45(m)
gKGNO
K
: tra bảng phụ thuộc l/b v z/b vàn Fs=2 ới b = 1,4(m) ; l =2,15(m)
(Ta có bảng 2)
Trang 76.1.3 Xác định ứng suất gây lún tại các điểm nằm trên trục đứng
qua O do tải trọng của móng băng:
ứng suất suất gây lún tại các điểm nằm trên trục đứng qua O do móng
băng gây ra:
0
i
Trong đó KZ :tra bảng phụ thuộc x/b và z/b
với b = 1,4(m) ; x = 2,65(m)
(Ta có bảng 3)
`
6.1.4 Vẽ biểu đồ ứng suất bản thân của các điểm nằm trên trục
đứng qua O đựoc thể hiện trên hình vẽ
6.1.5 Tính toán độ lún tại điểm O:
Giới hạn nền tính tới điểm 25 ta có:
24,6331( ) 0, 2 0, 2.126,8823 25,3764( )
Độ lún đựoc xác định theo công thức sau:
1
0
.
n
gl
i
E
.0, 46 188,384 26,0905 5,845( )
(Ta có bảng 4)
6.2 Tính toán độ lún tại điểm J:
ứng suất gây lún tại các điểm nằm trên trục đứng qua J gồm:
+ ứng suất gây lún do tải trọng của móng băng
+ ứng suất gây lún do tải trọng của móng trục 4E
+ ứng suất gây lún do tải trọng của móng trục 3E & 5E
7
Trang 8-Chia nền dói móng thành những phân tố có chiều dày
1, 4
0,35( )
4 4
i
b
Ta chọn :hi 0, 25 b 0, 25.1, 4 0,35( ) m
6.2.1 Xác định ứng suất gây lún tại các điểm nằm trên trục đứng
qua J do tải trọng của móng băng:
ứng suất suất gây lún tại các điểm nằm trên trục đứng qua J do móng
băng gây ra:
0
i
Trong đó KZ :tra bảng phụ thuộc x/b và z/b
với b = 1,4(m) ; x = 0(m)
(Ta có bảng 5)
6.2.2 Xác định ứng suất gây lún tại các điểm nằm trên trục đứng
qua O do tải trọng của móng trục 4E :
+ ứng suất gây lún tại các điểm nằm trên trục đứng qua J do tải trọng
của móng băng:
0
377, 428.
i
gDTJM gATJN
Trong đó :
gDTJM
K : tra bảng phụ thuộc l/b v z/b vàn Fs=2 ới b = 1,15(m) ; l = 4(m)
gATJN
K : tra bảng phụ thuộc l/b v z/b vàn Fs=2 ới b = 1,3(m) ; l =1,15(m)
Tại KgATJN có l/b = 0.88 => ta lấy l/b = 1
(Ta có bảng 6)
Trang 96.2.3 Xác định ứng suất gây lún tại các điểm nằm trên trục đứng
qua J do tải trọng của móng trục 3E và 5E:
Móng trục 3E và 5E đối xứng nhau qua J nên ta tính ứng suất
gây lún tại các điẻm nằm trên trục đứng qua J do tảI trọng của móng
trục 3E sau đó nhân với 2 để kể đến tảI trọng của móng trục 5E
ứng suất gây lún tại các điểm nằm trên trục đứng qua J do móng
trục 3E và 5 E:
0
2.188,714
377, 428
i
z gHRJM gFSJM gERJN gGSJN z
gHRJM gFSJM gERJN gGSJN
gHRJM gFSJM gERJN gGSJN
Trong đó :
gHRJM
K : tra bảng phụ thuộc l/b v z/b vàn Fs=2 ới b = 4(m) ; l = 4,45(m)
gFSJM
K : tra bảng phụ thuộc l/b v z/b vàn Fs=2 ới b = 2,15(m) ; l =4(m)
gERJN
K : tra bảng phụ thuộc l/b v z/b vàn Fs=2 ới b = 1,3(m) ; l = 4,45(m)
gGSJN
K : tra bảng phụ thuộc l/b v z/b vàn Fs=2 ới b = 1,3(m) ; l =2,15(m)
(Ta có bảng 7,8,9)
6.2.4 Vẽ biểu đồ ứng suất bản thân và ứng suất gây lún tại điểm J :
6.2.5 Tính toán độ lún tại điểm J:
Giới hạn nền tính tới điểm 32 ta có:
24,7039 0, 2 0, 2.124, 2940 24,8588
9
Trang 10-Độ lún đựoc xác định theo công thức sau:
1
0
.
n
gl
i
E
(Ta có bảng 10)
7 Kiểm tra nền về sức chịu tải:
áp lực giới hạn của nền :
'
.
2
b
=17,5º tra bảng ta có N 3, 6625;N q 5, 226;N c 13,06
0 i iq ic 1
7.1 Móng đơn:
+ Móng chữ nhật;
0, 2 0, 2.2,3
2.7
b S
l
0, 2 0, 2.2,3
2,7
c
b S
l
1
q
S
1 0,107( ) 2 1 2,7 2.0,107 2, 486( ); 2,3( )
3
' 18,5( kN m / 3)
19,6( ); 1,5( )
c kPa h m
2,3 3,6625.8,62 .0,8297.1 5, 226.18,5.1,5.1.1
2 13,06.19,6.1,1703.1 524, 7140( )
gh
kPa
Trang 11+Ap lực cho phép:
524, 7140
262,357( ) 2
gh
a
S
kPa F
Ta có điều kiện áp lực cho phép:a 1,15 tb
1,15 tb 1,15.216, 464 260,6836( kPa )
(Thoả mãn điều kiện áp lực cho phép)
+Tải trọng cho phép:
237,357.2, 486.2,3 1357,160( )
Ta có điều kiện tải trọng cho phép : 1,15 0tt
a
N N
0
1,15.N tt 1,15.1130 1299,5(kN)
(Thoả mãn điều kiện tải trọng cho phép)
+Vậy nền móng đơn đủ đảm bảo điều kiện ổn định về sức chịu tải.
7.1 Móng băng:
S S S e m
2 1, 4 2.0,056 1, 288( ); 1( )
1, 288 3,6625.8,62 .1.1 5, 226.18,5.1,5.1.1
2
gh
kPa
+Ap lực cho phép:
421,329
210, 665( ) 2
gh
a
S
kPa F
Ta có điều kiện áp lực cho phép:a 1,15 tb
1,15.tb 1,15.210,929 242,568(kPa)
(Không thoả mãn điều kiện áp lực cho phép)
+Tải trọng cho phép:
11
Trang 12- - 210,665.1.1, 288 271,3365( )
Ta có điều kiện tải trọng cho phép : 1,15 0tt
0
1,15 tt 1,15.247 284,050( )
b
(Không thoả mãn điều kiện tải trọng cho phép)
Vậy nền móng băng không đủ đảm bảo điều kiện ổn định về sức
chịu tải.