1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng đại cương kí sinh trùng , TS.Nguyễn Ngọc San bộ môn sốt rét kí sinh trùng và côn trùng học viện quân y

152 660 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 152
Dung lượng 15,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa kí sinh trùngKST y học là một ngành khoa học nghiên cứu về đặc điểm hinh thể, đặc điểm sinh học, vai trò y học, chẩn đoán, điều trị, đặc điểm dịch tễ học và biện pháp phòng ch

Trang 2

Môc tiªu bµi häc

Trang 99

Bệnh nhân sốt rét thường

Trang 101

Bệnh nhân

sốt rét thường

Trang 102

BÖnh nh©n SRAT thÓ n· o

Trang 103

BÖnh nh©n

SRAT thÓ n·o+ suy thËn

Trang 104

BÖnh nh©n SRAT thÓ ®a phñ t¹ng

Trang 111

ĐÞnh nghÜa

kÝ sinh trïng

Bé m«n Sèt rÐt – KÝ sinh trïng vµ C«n trïng

Trang 112

Định nghĩa kí sinh trùng

KST y học là một ngành khoa học nghiên cứu về đặc điểm hinh thể, đặc điểm sinh

học, vai trò y học, chẩn đoán, điều trị, đặc

điểm dịch tễ học và biện pháp phòng chống các loại sinh vật sống an bám với mục đích

có chỗ trú ẩn hay nguồn thức an để sinh

sống và gây hại cho cơ thể con người.

Trang 113

Định nghĩa kí sinh trùng

Các sinh vật sống an bám và gây hại là kí

Người và các sinh vật khác bị KST sống an bám và gây hại là vật chủ

Người có thể mắc bệnh do KST gây ra (là các bệnh kí sinh trùng) và các bệnh do KST

truyền.

Trang 114

Định nghĩa kí sinh trùng

KST bao gồm ca giới thực vật và giới động vật: vi khuẩn, virut, rickettsia, nấm, đơn bào, giun sán…

NC đầy đủ về KST y học, phai có sự liên hệ mật thiết và hợp tác rộng rã i với các ngành

KH khác.

Trang 115

1 C¸c kh¸i niÖm

vÒ kÝ sinh trïng

Bé m«n Sèt rÐt – KÝ sinh trïng vµ C«n trïng

Trang 116

1.1 C¸c KN vÒ quan hÖ giua c¸c sinh vËt

Trang 117

1.2 C¸c kh¸i niÖm vÒ KÝ sinh trïng

Trang 118

1.3 C¸c kh¸i niÖm vÒ vËt chñ

Trang 119

1.3.1 Vật chủ chính

Vật chủ chính là vật chủ ở đó KST sinh sản theo phương thức hữu giới, hoặc KST sống

ở giai đoạn trưởng thành.

Ví dụ: muỗi Anopheles là vật chủ chính của

KSTSR, người là vật chủ chính của giun chỉ, của các loài sán là gan bé …

Trang 120

1.3.2 Vật chủ phụ (VC trung gian)

Vật chủ trung gian là vật chủ ở đó KST sinh sản theo phương thức vô giới hoặc nếu không sinh sản thì ở dưới dạng ấu trùng - chưa trưởng thành.

Một KST có thể có 1 hoặc 2 vật chủ phụ.

Ví dụ: người là vật chủ phụ của KSTSR, muỗi là vật chủ phụ của giun chỉ, ốc là vật chủ phụ 1, cá là vật chủ phụ 2 của các loài sán lá gan bé.

Trang 121

1.3.3 Dự tru mầm bệnh (reservoir)

Là sinh vật dự trữ mầm bệnh kí sinh trùng của người.

Ví dụ: mèo, chó … là sinh vật dự trữ mầm

bệnh sán lá gan bé (Clonorchis sinensis) …

Trang 122

1.3.4 Trung gian truyền bệnh (vector)

Là sinh vật mang KST và truyền KST từ người này sang người khác.

+ Vector sinh học (vật chủ trung gian): khi

KST có sự phát triển tăng trưởng về số lượng trong cơ thể vector.

+ Vector cơ học (sinh vật trung gian truyền

bệnh): khi KST không có sự phát triển tăng trưởng về số lượng trong cơ thể vector.

Trang 123

1.3.5 Người lành mang KST (porter):

Là người có KST trong cơ thể, nhưng không có biểu hiện bệnh lí gì.

Ví dụ: người mang bào nang amíp lị

Entamoeba histolytica, hay người mang kí sinh trùng sốt rét nhưng không có biểu hiện lâm sàng bệnh sốt rét.

Trang 124

1.4 Khái niệm về ổ bệnh thiên nhiên

+ Bệnh lưu hành giữa động vật với động vật có từ lâu đời, không cần sự có mặt của con người Người chỉ là một mắt xích ngẫu nhiên trong quá trình lưu hành bệnh.

+ Bệnh có vật môi giới là ngoại KST truyền bệnh.

+ Bệnh khu trú ở một vùng nhất định, có điều kiện thiên nhiên (thổ nhưỡng, khí hậu, động thực vật …) thuận lợi cho mầm bệnh, nguồn bệnh và vật môi giới tồn tại, phát triển.

Trang 126

2 Néi dung

nghiªn cøu

vÒ kÝ sinh trïng

Bé m«n Sèt rÐt – KÝ sinh trïng vµ C«n trïng

Trang 127

2.Nội dung nghiên cứu KST

2.1 đặc điểm hinh thể 2.2 đặc điểm sinh học 2.3 Vai trò y học.

2.4 Chẩn đoán KST.

2.5 điều trị.

2.6 đặc điểm dịch tễ học 2.7 Phòng chống KST.

Trang 128

2.1 đặc điểm hinh thể

- Hinh thể các cơ quan bên trong.

- Kích thước bên ngoài, các cơ quan bên trong.

- Giúp phân loại và chẩn đoán.

Trang 129

2.2 đặc điểm sinh học

+ đặc điểm về sinh lí.

- Dinh dưỡng, chuyển hoá.

- Hô hấp, bài tiết.

- Sinh san.

- Hạn định đời sống.

+ đặc điểm về sinh thái.

+ Vòng đời.

Trang 130

Vòng đời của Kí sinh trùng

Trang 131

Vòng đời chỉ có một vật chủ và có giai đoạn phát triển ở ngoại canh

Trang 132

Vòng đời có hai vật chủ

Trang 133

Vòng đời có nhiều vật chủ

Vật chủ phụ 2 Vật chủ phụ 3

Trang 134

Vòng đời có nhiều vật chủ

Vật chủ chính 3 Vật chủ chính 4

Trang 135

MÇn bÖnh Khèi cam thô Vector

®iÒu kiÖn tù nhiªn

®iÒu kiÖn kinh tÕ - x· héi

Qu¸ trinh ph¸t sinh

vµ ph¸t triÓn bÖnh sèt rÐt

Trang 136

2.3 Vai trß y häc

- C¸c bÖnh do KST g©y ra.

- C¬ chÕ bÖnh sinh.

- C¸c biÓu hiÖn l©m sµng cña bÖnh.

- T¸c h¹i cña bÖnh g©y ra.

Trang 137

2.4 Chẩn đoán KST

+ Dựa vào đặc điểm lâm sàng + Dựa vào xét nghiệm KST học.

- Dựa vào hinh thể.

- Dựa vào phan ứng miễn dịch.

- Dựa vào sinh học phân tử.

+ Dựa vào dịch tễ học.

Trang 140

+ Sù hîp t¸c cña c¸c ban ngµnh.

Trang 141

HÖ thèng PCSR - KST ë viÖt nam Malaria control system in vietnam

HÖ thèng PCSR - KST ë viÖt nam Malaria control system in vietnam

bé y tÕ M.O.H

bé y tÕ M.O.H

ViÖn sr tw, khu vùc

Nimpe, Regional impe

ViÖn sr tw, khu vùc

Nimpe, Regional impe

Sy t tØnh/ t.phè

Health services (Province, city)

Pk ®k kv

Intercommunal polyclinic

Pk ®k kv

Intercommunal polyclinic

Y tÕ th«n/ BẢN V.H.W

Y tÕ th«n/ BẢN V.H.W

BV TW vµ khu vùc

Central and Regional hospital

BV TW vµ khu vùc

Central and Regional hospital

Tr¹m y tÕ x·

Communal Health station

TTyt huyÖn

District health center

TTyt huyÖn

District health center

Trang 142

3 Ph©n lo¹i

kÝ sinh trïng

Bé m«n Sèt rÐt – KÝ sinh trïng vµ C«n trïng

Trang 145

(Tabanidae) Hä bä chÐt (Pulicidae) Hä chÊy rËn (Pediculidae).

Hä rÖp (Cimicidae) Hä dÜn (Ceratopogonidae) Hä gi¸n

(Blattidae).

Trang 147

4 Quan hÖ gi÷a

kÝ sinh trïng

vµ vËt chñ

Bé m«n Sèt rÐt – KÝ sinh trïng vµ C«n trïng

Trang 148

4.1 Tác động của KST đến vật chủ

KST chiếm đoạt chất dinh dưỡng của VC.

KST gây độc cho vật chủ

KST gây hại do tác động cơ học.

KST mở đường cho vi khuẩn gây bệnh.

KST làm tang tính thụ cam của vật chủ với một số bệnh nhiễm khuẩn khác.

Trang 149

4.2 Tác động của vật chủ đến KST

đáp ứng miễn dịch tự nhiên (miễn dịch bẩm sinh):

MD tự nhiên tuyệt đối và MD tự nhiên tương đối.

đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu:

Yếu tố tế bào không đặc hiệu và phan ứng dịch thể.

đáp ứng miễn dịch đặc hiệu:

+ đặc điểm kháng nguyên của KST.

+ MD dịch thể đặc hiệu và MD tế bào đặc hiệu.

Trang 150

4.3 KST chống lại đáp ứng MD

chủ.

Trang 151

4.4 Kết qua tác động

qua lại giua KST và vật chủ

Kha nang thứ nhất: tác động của KST yếu, phan ứng của vật chủ mạnh KST bị đẩy ra ngoài.

Kha nang thứ hai: phan ứng của vật chủ tương

đương với tác động của KST Người mang KST lạnh.

Kha nang thứ ba: phan ứng của vật chủ yếu,

không đủ sức chống đỡ với tác động có hại của

KST Người bị bệnh KST.

Ngày đăng: 08/04/2015, 00:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm