1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng Vật liệu xây dựng Chương 5 (tt)- ĐH Kỹ thuật công nghệ TP HCM

172 472 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 172
Dung lượng 4,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các yếu tố ảnh hưởng đến tính dẻo của HHBT II..  Định nghĩaTính dễ tạo hình của hỗn hợp BT  Biểu thị: Khả năng lấp đầy khuôn  Đảm bảo đồng nhất cấu trúc  Đánh giáThông qua 1 trong

Trang 1

CHƯƠNG 5 BÊ TÔNG

TP.HCM, Tháng 01 Năm 2010

Môn học: vật liệu xây dựng

Trang 2

1 KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI

2 NGUYÊN LIỆU CHẾ TẠO

3 CÁC TÍNH CHẤT CỦA HỖN HỢP BÊTÔNG VÀ BÊ TÔNG

4 THIẾT KẾ CẤP PHỐI BÊTÔNG NẶNG

5 THI CÔNG BÊ TÔNG

CHƯƠNG 5 BÊ TÔNG

Trang 3

Đền Patheon (Rome), đường kính mái vòm 43m (115 – 125A.D.)

1 KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI

Trang 4

Đập thuỷ điện ở Sayano-Shushenskaya (1982)

1 KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI

Trang 5

Tháp truyền hình Ostankino (Moscow) 530m

(1967)

Dự án dàn khoan BTCT

1 KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI

Trang 6

1 Khái niệm mở đầu

Định nghĩa: bê tông sử dụng CKDVC là một loại đá nhân tạo

Trang 7

1 Khái niệm mở đầu

Thành phần nguyên vật liệu bê tông (theo thể tích tuyệt đối)

Trang 8

1 Khái niệm mở đầu

Trang 9

*Chất bôi trơn tạo tính dẻo cho HHBT

Cát + Dá  Bộ khung cốt chịu lực cho BT

Trang 10

1 Khái niệm mở đầu

Máy trộn bê tông (kiểu tự do)

Trang 11

1 Khái niệm mở đầu

Trang 12

1 Khái niệm mở đầu

Đổ bê tông + đầm lèn

Trang 13

1. Khái niệm mở đầu

Trang 14

1 Khái niệm mở đầu

Mặt cắt bê tông đã rắn chắc

Bê tông đóng rắn

Trang 15

2 Ưu nhược điểm của bê tông

Ưu điểm

 Cường độ nén cao: 10  100, 200 MPa

I KHÁI NIỆM

Trang 16

2 Ưu nhược điểm của bê tông

Ưu điểm

 Dính kết được với thép  Ứng dụng chế tạo cấu kiện

BTCT (BTCT đổ tại chỗ, đúc sẵn, ứng suất trước)

BTCT đổ tại chỗ BTCT lắp ghép

Trang 17

2 Ưu nhược điểm của bê tông

Ưu điểm

BTCT ứng suất trước

(DƯL)

Trang 18

2 Ưu nhược điểm của bê tông

Ưu điểm

 Chế tạo được nhiều loại bê tông đặc biệt dựa trên hệ

nguyên liệu cơ bản: BT thường; BT chảy; BT tự lèn

Video

Trang 19

2 Ưu nhược điểm của bê tông

Ưu điểm

 Bền vững, ổn định

 Rẻ, nhiều nguyên liệu có thể khai thác tại địa phương

 Công nghệ có khả năng cơ giới hoá cao

Trang 20

2 Ưu nhược điểm của bê tông

 Cách âm, cách nhiệt kém :  = 1,05 – 1,5 kCal/m.0C.h

 Khả năng chống ăn mòn trong môi trường xâm thực kém

Trang 21

2 Ưu nhược điểm của bê tông

Khả năng chịu kéo của một số loại bê tông

Trang 22

2 Ưu nhược điểm của bê tông

Trang 23

1 Phân loại theo khối lượng thể tích  0

II PHÂN LOẠI

Trang 24

1 Phân loại theo khối lượng thể tích  0

BT đặc biệt nặng - Xây dựng lò phản ứng hạt nhân (Ấn Độ)

II PHÂN LOẠI

Trang 25

II PHÂN LOẠI

1 Phân loại theo khối lượng thể tích  0

Trang 26

1 Phân loại theo khối lượng thể tích  0

II PHÂN LOẠI

Trang 27

2 Phân loại theo CKD

 Bê tông xi măng: CKD là ximăng

 Bê tông silicate: CKD là vôi

 Bê tông thạch cao: CKD là thạch cao

 Bê tông polimer: CKD là chất dẻo hoá học và phụ

gia vô cơ

II PHÂN LOẠI

Trang 28

2 Phân loại theo CKD

II PHÂN LOẠI

Trang 29

3 Phân loại theo công dụng

 Bê tông công trình

 Bê tông thủy công: chống thấm, chống xâm thực

 Bê tông làm mặt đường: chống mài mòn, chịu biến đổi lớn nhiệt độ, độ ẩm

 Bê tông cách nhiệt: đảm bảo yêu cầu cách nhiệt của các kết cấu bao che

 Bê tông bền hoá học: chịu được tác dụng xâm thực của các dung dịch muối, acid, kiềm,…

 Bê tông trang trí: chịu được sự thay đổi thường

xuyên của thời tiết, có màu sắc đẹp

 Bê tông có công dụng đặc biệt: bê tông chịu lửa, bê tông ngăn phóng xạ,…

II PHÂN LOẠI

Trang 30

3 Phân loại theo công dụng

II PHÂN LOẠI

Trang 34

trắng PCW

 Xi măng portland hỗn hợp PCB:

+XM xỉ lò cao: PCBBFS+ XM portland pouzoland: PCBPZ

Theo mác:

 PC 30, PCB 30, PCHS 30, PCLH 30

 PC 40, PCB 40, PCHS 40, PCLH 40

PC 50,…

Trang 35

I XI MĂNG

Trang 36

Điều kiện làm việc của công

trình

Phương pháp lèn chặt

Trực tiếp tiếp xúc với nước 263 260

Ảnh hưởng trực tiếp mưa gió 250 220

Trang 37

 Không nên dùng xi măng mác thấp để chế tạo bê tông mác cao

vì  Xi măng quá nhiều Thừa hồ xi măng  Không kinh tế

 BT co ngót dẻo và từ biến lớn

Trong quá trình rắn chắc BT tỏa nhiều nhiệt  Gây nứt

 Không nên dùng xi măng mác cao để chế tạo bê tông mác thấp

vì Xi măng không đủ bao bọc cốt liệu  Không đảm bảo mác

Trang 38

4 Các tính chất

Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật  Tiêu chuẩn quy định:

 Khối lượng riêng a = 3,05-:-3,15g/cm 3

 Khối lượng thể tích 0 = 1,0-:-1,2g/cm3

 Độ mịnThể hiện mức độ nghiền mịn hạt XM

+ XM càng mịnNinh kết, rắn chắc nhanh, R cao và

Lượng nước yêu cầu tăng NYC+ Có 2 phương pháp xác định:

• PP rây sàng Yêu cầu:Y% N08- 4900lỗ /cm2 > 85%

• PP tính tỷ diện tích bề mặt Yêu cầu: F1gXM =

2500 – 3000cm2/g

I XI MĂNG

Trang 39

I XI MĂNG

4 Các tính chất

Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật  Tiêu chuẩn quy định:

 Lượng nước tiêu chuẩn Kimlớn Vica cách đáy 5-:-7cm

 Thời gian ninh kết Kimnhỏ Vica  Tbđ - cách đáy 41mm

 Tkt – cách đáy <0,5m

Theo TCVN 6282-1999 PCB30, PCB40:

Tbđ > 45’; Tkt < 375’

Trang 40

I XI MĂNG

4 Các tính chất

Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật  Tiêu chuẩn quy định:

 Cường độ của xi măng:

-Xi măng có 2 loại cường độ: Rn, Ru

- RnPhát triển nhanh trong thời gian đầu & chậm dần về sau

 Mác xi măng là cường độ giới hạn nén ở 28 ngày tuổi

trên mẫu chuẩn 40x40x160mm , được chế tạo vào dưỡng hộ trong điều kiện chuẩn (t=2710 C; W >

90%).

Thời gian (ngày)

Cường độ (Mpa)

40-:-50 50-:-70 100

Trang 41

I XI MĂNG

4 Các tính chất

Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật  Tiêu chuẩn quy định:

 Tính ổn định thể tích: quá trình rắn chắc của XM Gây ra sự thay đổi thể tích  Gây co trong không khí và không đổi hoặc

nở trong nước.

 Nhiệt độ khi thủy hóa: khi trộn XM với nước  Hồ XM  Tỏa nhiệt  Lượng nhiệt tỏa phụ thuộc vào thành phần khoáng, độ mịn, hàm lượng đá thạch cao.

+Trong các thành phần khoáng: C 3 A - tỏa nhiệt nhiều nhất; kế đến là C 3 S,

C 5 A, C 4 AF và C 2 S – tỏa nhiệt ít nhất +Thi công: Mùa đôngLượng nhiệt tỏa ra giúp BT rắn chắc

nhanh Sớm đạt R cao  Có lợi Mùa hè + khối xây lớn  Lượng nhiệt phát ra nhiều  Gây

Trang 42

1 Tác dụng

2.Lượng nước

3 Các tính chất

II NƯỚC

Trang 43

1 Tác dụng

 Rửa cốt liệu

 Tạo hồ xi măng Tham gia phản ứng thủy hóa Tạo Rb

 Tạo tính dẻo cho HHBT

 Dưỡng hộ BT

II NƯỚC

2 Lượng dùng

N=?  Đủ  Tra bảng?

Trang 44

 Không dùng nước ao hồ, cống rãnh

 Không chứa những tạp chất có hại như acid, muối, đường, váng dầu mỡ,…

 Độ pH trong khoảng 4 – 12,5

 Tổng hàm lượng kiềm (Na+, K+)  1000mg/l

 Hàm lượng muối hoà tan, SO4-2, Cl-,… (xem bảng)

II NƯỚC

3 Các tính chất

Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật  TCXD 302-2004 quy định:

Trang 45

-2 Cl- Cặn

không tan

1 Nước trộn bê tông và

trộn vữa bơm bảo vệ cốt

thép cho các kết cấu

BTCT ứng lực trước

2 Nước trộn bê tông và

trộn vữa chèn mối nối

cho các kết cấu BTCT

3 Nước trộn bê tông cho

các kết cấu bê tông

không cốt thép Nước

trộn vữa xây và trát

Trang 46

1 Phụ gia đóng rắn nhanh

 Tăng nhanh quá trình thuỷ hoá,

 Rút ngắn quá trình rắn chắc của BT trong điều kiện tự hiên,

 Tăng cường độ của BT ngay sau khi dưỡng hộ nhiệt và ở tuổi 28 ngày

FeCl3,… hoặc các hỗn hợp của chúng

 Cần thẩn trọng khi dùng trong cấu kiện BTCT  Do CaCl2thúc đẩy quá trình ăn mòn cốt thép

III PHỤ GIA

Trang 47

2 Phụ gia hoạt động bề mặt

các pha lỏng-rắn, khí-nước

0,05-1% theo khối lượng của XM

Gồm:

Phụ gia ưa nước:

- Điều chỉnh sự khuếch tán của nước trên bề mặt hạt XMHạt XM ưa nước, dễ thấm nước  Lượng N cần dùnggiảm nhưng tính dẻo của HHBT vẫn tăng

- Phổ biến nhất là muối calci lignosulfonat dạng lỏng, rănhay bột Sản phẩm của quá trình chưng cất rượu, ký hiệuCCb

III PHỤ GIA

Trang 48

III PHỤ GIA

Trang 50

1 Định nghĩa: 0,14mm < d < 5mm

2 Nguồn gốc:

Cát nhân tạo Nghiền từ đá tự nhiên

Cát thiên nhiên Do quá trình phong hóa đá thiên nhiên:

 Cát sông, suốiDạng tròn, nhẵnDính kết với đá XM kém

 Ít tạp chất sét và hữu cơ Dùng chế tạo BT

 Cát biểnTương tự cát sông, suối nhưng cát biển làm giảm

cường độ và độ bền của BT do có lẫn vỏ sò và muối

 Cát khe núiNhám, góc cạnh  Dính kết với đá XM tốt hơn

Lẫn nhiều tạp chất hữu cơ, bụi, sét AH xấu BT

 Cát gò, đốngHạt nhỏ, nhiều chất bẩnKhông dùng chế tạo

IV CÁT

Trang 51

2 Nguồn gốc

Cát sông chia thành 2 loại:

 Cát thô (cát vàng) Cỡ hạt to, sạch: 0 > 1500 kg/m3 ;

 Dùng chế tạo BT có cường độ cao

 Sông Đồng Nai, Cửu Long

 Cát mịn (cát đen) Cỡ hạt nhỏ, lẫn nhiều tạp chất hữu cơ,

bụi, sét, 0 <1300 kg/m3

 Không dùng chế tạo bê tông

 Sông Sài Gòn

IV CÁT

Trang 52

2 Nguồn gốc

Cát sông chia thành 2 loại:

IV CÁT

Trang 53

3 Tác dụng

IV CÁT

 Cùng với cốt liệu lớn tạo khung cốt chịu lực cho BT

 Tạo vữa xi măng (X + N + C) để:

Trang 54

 Thay đổi thể tích làm phá hoại cấu trúc BT BT bị nứt

Hàm lượng : - Bụi, bùn, sét: ≤ 3% - trong đó sét < 0,5%

-Tạp chất khác như mica, muối sulphate(<1,5%), hợp chất hữu cơ (<1%)

IV CÁT

Trang 55

5 Các tính chất

Hợp lý Độ rỗng của hỗn hợp cốt liệu nhỏ nhất Lượng

dùng xi măng ít nhất Bê tông đặc chắc và

cường độ cao

 TPH thực tế  Phạm vi TPH giới hạn:

TPH thực tế TN rây sàng*TCVN 1770 – 1986:

5; 2,5; 1,25; 0,63; 0,315;0,16mm mmmm

Trang 57

5 Các tính chất

Trang 58

Modulus độ lớn (FM; Mđl ):

 Xác định độ lớn cỡ hạt của cát  Để chọn cát dùng cho phù hợp:

+Nếu cát quá mịn  Tăng lượng nước trộn  Tăng XM  Không kinh tế.

+ Nếu cát quá thô  Giữa các hạt có nhiều khoảng trống 

Hồ XM không đủ lấp đầy khoảng trống này BT thô ráp, tính công tác thấp

5 Các tính chất

Trang 59

 Hạt cát ngậm nước  màng nước bao bọc  sức căng

bề mặt  lực đẩy giữa các hạt cát  r tăngMức ngậm nước càng nhỏ càng tốt

IV CÁT

5 Các tính chất

Trang 60

Các tính chất vật lý của cát

IV CÁT

Trang 62

Tự nhiên hoặc nhân tạo - được nghiền từ đá trầm tích, phun

trào hoặc biến chất,

 Hình dạng nhiều góc cạnh, bề mặt nhám và diện tích mặt ngoài lớn, độ rỗng cao  Cần nhiều nước, nhiều vữa XM

 Lực dính bám với vữa tốt  BT có cường độ cao (Rb>35Mpa)

 Kích thước : 5mm-:-70mm

V ĐÁ DĂM, SỎI

Trang 63

Gồm: Sét, bụi, bùn, tạp chất hữu cơ, muối sulfate và sulfur,

đá opal, silic vô định hình, diệp thạch silic,

Tác hại: tương tự đối với cát.

Hàm lượng bụi, bùn, sét < 1% (TCVN 1771-1987).

Để loại trừ ảnh hưởng của tạp chất  Rửa đá trước khi chế tạo hỗn hợp bê tông.

Trang 65

V ĐÁ DĂM, SỎI

Trang 66

4 Các tính chất

TPH thực tế

V ĐÁ DĂM, SỎI

Trang 67

- Trong thực tế chế tạo BTCT:

 Dmax  1/3 kích thước nhỏ nhất của kết cấu

 Dmax < 3/4 khoảng cách bé nhất giữa hai cốt thép

 Dmax  1/2 chiều dày tiết diện bản (mỏng)

 Hạt tròn, oval chịu lực tốt

 Hạt dẹt (  1/3B) hoặc hạt dài (B  1/3 L) chịu lực kém

 TCVN 1771-87 qui định: < 35% theo khối lượng

 Hạt giòn, yếu dễ bị phong hoá (có giới hạn bền khi nén ởTTBH < 2.107 N/mm2)  Qui định:  10(15)% theo khối

4 Các tính chất

V ĐÁ DĂM, SỎI

Trang 68

4 Các tính chất

Hình dáng và đặc trưng bề mặt:

V ĐÁ DĂM, SỎI

Trang 69

 Trong viên đá có những mao quản đường kính 0.004 –

0,016mm  Có tác dụng hút nước  Ảnh hưởng cường độ và

độ bền bê tông

V ĐÁ DĂM, SỎI

Trang 70

I TÍNH CHẤT CỦA HỖN HỢP BÊ TÔNG

I.1 Tính dẻo của HHBT I.2 Các yếu tố ảnh hưởng đến tính dẻo của HHBT

II TÍNH CHẤT CỦA BÊ TÔNG

II.1 Tính co nở thể tích khi đóng rắn II.2 Cường độ

II.3 Tính biến dạng II.4 Tính bền vững II.5 Tính truyền nhiệt II.6 Tính hút nước II.7 Tính thấm nước II.8 Tính dính kết giữa bêtông và thép

3 CÁC TÍNH CHẤT CỦA HỖN HỢP BÊ TÔNG

VÀ BÊ TÔNG

Trang 71

Định nghĩaTính dễ tạo hình của hỗn hợp BT  Biểu thị:

 Khả năng lấp đầy khuôn

 Đảm bảo đồng nhất cấu trúc

Đánh giáThông qua 1 trong 2 chỉ tiêu sau:

Độ sụt Là chỉ tiêu dùng để đánh giá khả năng dễ chảy

của HHBT dưới tác dụng của trọng lượng bảnthân được xác định bằng dụng cụ hình nón cụttiêu chuẩn

Hỗn hợp bê tông dẻo

Xác định bằng côn nón cụt tiêu chuẩn

I TÍNH CHẤT CỦA HỖN HỢP BÊ TÔNG

I.1 TÍNH DẺO CỦA HHBT

Trang 72

Độ sụtTrình tự TN:

I TÍNH CHẤT CỦA HỖN HỢP BÊ TÔNG

I.1 TÍNH DẺO CỦA HHBT

Trang 73

Độ cứngLà thời gian rung động cần thiết tính bằng giây để

san bằng và lèn chặt HHBT trong bộ khuôn hình nón cụt và hình lập phương.

Hỗn hợp bê tông cứng (BT đầm lăn – đập thủy điện;

BT mặt đường; Sản phẩm đúc sẵn – cọc đúc sẵn).

Xác định bằng nhớt kế VEBE

Trình tự TN:

I TÍNH CHẤT CỦA HỖN HỢP BÊ TÔNG

I.1 TÍNH DẺO CỦA HHBT

Trang 74

Cơ sở để lựa chọn tính dẻo cho HHBT

Loại kết cấu

Phương pháp thi công

Cơ giới Thủ công

SN, cm ĐC S SN, cm

-BT nền móng công trình 1  2 25  35 2  3 -BT khối lớn ít hay không có cốt thép 2  4 15  25 3  6 -Bản, dầm cột, linto, auvant,… 4  6 12  15 6  8 -BT có hàm lượng cốt thép trung bình 6  8 10  12 8  12 -BT có hàm lượng cốt thép dày 8  12 5  10 12  15

I TÍNH CHẤT CỦA HỖN HỢP BÊ TÔNG

I.1 TÍNH DẺO CỦA HHBT

Trang 75

 Lượng nước nhào trộn bao gồm:

 Nước tạo hồ XM  NTC

 Nước dùng cho cốt liệu

1 Lượng nước nhào trộn

I.2 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TÍNH DẺO CỦA HHBT

I TÍNH CHẤT CỦA HỖN HỢP BÊ TÔNG

Trang 76

Lượng nước dùng cho 1m 3 bê tông phụ thuộc vào cốt liệu

1 Lượng nước nhào trộn

1- Dmax=70mm 3- Dmax=20mm 2- Dmax=40mm 4- Dmax=10mm

I.2 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TÍNH DẺO CỦA HHBT

Trang 77

Sự thay đổi lượng nước nhào trộn  AH đến độ dẻo củaHHBT:

Khi nước trong HHBT ítChỉ đủ bao bọc các hạt xi măng và cốt liệu Hình thành màng nước hấp phụ  Hỗn hợp chưa

+ + + +

+

+ +

+ +

+ + + + +

_ _

_ _ _

_ _ _

_

_ _

_

_ _

_

_

1 Lượng nước nhào trộn

I.2 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TÍNH DẺO CỦA HHBT

Trang 78

Khi nước tăng Màng nước hấp phụ dày lên Nước cĩ thể

dịch chuyển trong các mao quản (d=0,004-0,016mm) Hỗn hợp bắt đầu cĩ tính dẻo.

Cố t liệ u

Cố t liệ u

Mà ng nướ c hấ p phụ

Hạt xi mãng

+ +

+ + +

+ + + + + + +

+ ++ + + +

+ + + + + +

+ +

+ +

+ + ++

+

+

+

_ _

_

_

_ _ _

_ _

_ _

_ _

_

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

_

_ _

_

_ _ _

_ _

1 Lượng nước nhào trộn

I.2 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TÍNH DẺO CỦA HHBT

Trang 79

Khi nước tiếp tục tăng:

Nước tự do trong các mao quản thông nhau, dịch chuyển dễ dàng trong các lỗ rỗng.

Phần nước dư thừa thâm nhập vào kẽ nứt các hạt rắn  Làm cho màng nước bao quanh chúng tăng lên  Lực hút phân tử giảm

Độ nhớt của hồ xi măng và bê tông giảmĐộ dẻo của HHBT tăng

Coá t lieä u

Coá t lieä u

1 Lượng nước nhào trộn

I.2 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TÍNH DẺO CỦA HHBT

Trang 80

Khả năng giữ nước của vữa bê tông:

Là khả năng giữ nước giới hạn mà HHBT vẫn còn tính

dẻo mà không bị phân tầng

Với xi măng PC thường là 1,65N X TC

Khi nước tự do > khả năng giữ nước: hiện tượng phân

tầng, tách nước  giảm chất lượng bê tông

HHBT Gây ra hiện tượng phân tầng Chất lượng

BT giảm

1 Lượng nước nhào trộn

I.2 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TÍNH DẺO CỦA HHBT

Trang 81

Loại và lượng xi măng dùng ảnh hưởng đến tính dẻo của HHBT.

dẻo HHBT giảm  AH không đáng kể.

lượng nước (N/X)  Cùng một lượng nước nhào trộn nếu:

2 Xi măng

+X = 250-400kg/m3BT  HHBT vẫn đảm bảo tính dẻo +X > 400kg/m3BT  Để cho độ dẻo của HHBT

không giảm  Phải tăng lượng nước dùng.

I.2 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TÍNH DẺO CỦA HHBT

Trang 82

 Khi thay đổi hàm lượng và tính chất của cốt liệu thì tính dẻo của HHBT cũng thay đổi.

 Ứng với một lượng N + X nhất định:

giảm

Độ dẻo của HHBT thay đổi Cùng một lườgj N nhào trộn HHBT sỏi có độ dẻo cao hơn HHBT đá dăm.

nhỏ hơn lượng cát thích hợp  độ dẻo của HHBT giảm + Hàm lượng cát quá lớnKhông đủ hồ xi măng để bao bọc cốt liệu và lấp đầy lỗ rỗng giữa chúng  Nội ma sát của HH tăng  Độ dẻo của HHBT giảm

+ Hàm lượng cát quá ít Vữa xi măng không đủ lấp đầy lỗ rỗng giữa các cốt liệu

3 Cốt liệu

I.2 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TÍNH DẺO CỦA HHBT

Trang 83

Tác dụng:

Giảm lượng nước nhào trộn:

 Giữ nguyên lượng X Tăng cường độ bê Rb  Nguyên lý chế tạo BT mác cao

 Giữ nguyên mác BTGiảm lượng X  Tiết kiệm

Giữ nguyên lượng N nhào trộn  Tăng tính dẻo HHBT

Gồm:

Phụ gia ưa nước

Phụ gia kỵ nước

Phụ gia tạo bọt khí

Phụ gia thế hệ mới (siêu dẻo)

4 Phụ gia tăng dẻo

I.2 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TÍNH DẺO CỦA HHBT

Trang 84

1/ Phụ gia ưa nước:

Thường dùng: muối calci lignosulfonat

Lượng dùng: (0.2  0.5%) X

Tác dụng:

 Tăng khả năng thấm ướt của xi măng

 Điều chỉnh sự khuếch tán nước trên bề mặt hạt xi măng

 Giảm hiện tượng vón cục xi măng

 Tăng độ dẻo hỗn hợp

4 Phụ gia tăng dẻo

I.2 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TÍNH DẺO CỦA HHBT

Ngày đăng: 07/04/2015, 23:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình : Cấu trúc của đá xi măng - Bài giảng Vật liệu xây dựng Chương 5 (tt)- ĐH Kỹ thuật công nghệ TP HCM
nh Cấu trúc của đá xi măng (Trang 92)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm