Các yếu tố ảnh hưởng đến tính dẻo của HHBT II.. Định nghĩaTính dễ tạo hình của hỗn hợp BT Biểu thị: Khả năng lấp đầy khuôn Đảm bảo đồng nhất cấu trúc Đánh giáThông qua 1 trong
Trang 1CHƯƠNG 5 BÊ TÔNG
TP.HCM, Tháng 01 Năm 2010
Môn học: vật liệu xây dựng
Trang 21 KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI
2 NGUYÊN LIỆU CHẾ TẠO
3 CÁC TÍNH CHẤT CỦA HỖN HỢP BÊTÔNG VÀ BÊ TÔNG
4 THIẾT KẾ CẤP PHỐI BÊTÔNG NẶNG
5 THI CÔNG BÊ TÔNG
CHƯƠNG 5 BÊ TÔNG
Trang 3Đền Patheon (Rome), đường kính mái vòm 43m (115 – 125A.D.)
1 KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI
Trang 4Đập thuỷ điện ở Sayano-Shushenskaya (1982)
1 KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI
Trang 5Tháp truyền hình Ostankino (Moscow) 530m
(1967)
Dự án dàn khoan BTCT
1 KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI
Trang 61 Khái niệm mở đầu
Định nghĩa: bê tông sử dụng CKDVC là một loại đá nhân tạo
Trang 71 Khái niệm mở đầu
Thành phần nguyên vật liệu bê tông (theo thể tích tuyệt đối)
Trang 81 Khái niệm mở đầu
Trang 9*Chất bôi trơn tạo tính dẻo cho HHBT
Cát + Dá Bộ khung cốt chịu lực cho BT
Trang 101 Khái niệm mở đầu
Máy trộn bê tông (kiểu tự do)
Trang 111 Khái niệm mở đầu
Trang 121 Khái niệm mở đầu
Đổ bê tông + đầm lèn
Trang 131. Khái niệm mở đầu
Trang 141 Khái niệm mở đầu
Mặt cắt bê tông đã rắn chắc
Bê tông đóng rắn
Trang 152 Ưu nhược điểm của bê tông
Ưu điểm
Cường độ nén cao: 10 100, 200 MPa
I KHÁI NIỆM
Trang 162 Ưu nhược điểm của bê tông
Ưu điểm
Dính kết được với thép Ứng dụng chế tạo cấu kiện
BTCT (BTCT đổ tại chỗ, đúc sẵn, ứng suất trước)
BTCT đổ tại chỗ BTCT lắp ghép
Trang 172 Ưu nhược điểm của bê tông
Ưu điểm
BTCT ứng suất trước
(DƯL)
Trang 182 Ưu nhược điểm của bê tông
Ưu điểm
Chế tạo được nhiều loại bê tông đặc biệt dựa trên hệ
nguyên liệu cơ bản: BT thường; BT chảy; BT tự lèn
Video
Trang 192 Ưu nhược điểm của bê tông
Ưu điểm
Bền vững, ổn định
Rẻ, nhiều nguyên liệu có thể khai thác tại địa phương
Công nghệ có khả năng cơ giới hoá cao
Trang 202 Ưu nhược điểm của bê tông
Cách âm, cách nhiệt kém : = 1,05 – 1,5 kCal/m.0C.h
Khả năng chống ăn mòn trong môi trường xâm thực kém
Trang 212 Ưu nhược điểm của bê tông
Khả năng chịu kéo của một số loại bê tông
Trang 222 Ưu nhược điểm của bê tông
Trang 231 Phân loại theo khối lượng thể tích 0
II PHÂN LOẠI
Trang 241 Phân loại theo khối lượng thể tích 0
BT đặc biệt nặng - Xây dựng lò phản ứng hạt nhân (Ấn Độ)
II PHÂN LOẠI
Trang 25II PHÂN LOẠI
1 Phân loại theo khối lượng thể tích 0
Trang 261 Phân loại theo khối lượng thể tích 0
II PHÂN LOẠI
Trang 272 Phân loại theo CKD
Bê tông xi măng: CKD là ximăng
Bê tông silicate: CKD là vôi
Bê tông thạch cao: CKD là thạch cao
Bê tông polimer: CKD là chất dẻo hoá học và phụ
gia vô cơ
II PHÂN LOẠI
Trang 282 Phân loại theo CKD
II PHÂN LOẠI
Trang 293 Phân loại theo công dụng
Bê tông công trình
Bê tông thủy công: chống thấm, chống xâm thực
Bê tông làm mặt đường: chống mài mòn, chịu biến đổi lớn nhiệt độ, độ ẩm
Bê tông cách nhiệt: đảm bảo yêu cầu cách nhiệt của các kết cấu bao che
Bê tông bền hoá học: chịu được tác dụng xâm thực của các dung dịch muối, acid, kiềm,…
Bê tông trang trí: chịu được sự thay đổi thường
xuyên của thời tiết, có màu sắc đẹp
Bê tông có công dụng đặc biệt: bê tông chịu lửa, bê tông ngăn phóng xạ,…
II PHÂN LOẠI
Trang 303 Phân loại theo công dụng
II PHÂN LOẠI
Trang 34trắng PCW
Xi măng portland hỗn hợp PCB:
+XM xỉ lò cao: PCBBFS+ XM portland pouzoland: PCBPZ
Theo mác:
PC 30, PCB 30, PCHS 30, PCLH 30
PC 40, PCB 40, PCHS 40, PCLH 40
PC 50,…
Trang 35I XI MĂNG
Trang 36Điều kiện làm việc của công
trình
Phương pháp lèn chặt
Trực tiếp tiếp xúc với nước 263 260
Ảnh hưởng trực tiếp mưa gió 250 220
Trang 37 Không nên dùng xi măng mác thấp để chế tạo bê tông mác cao
vì Xi măng quá nhiều Thừa hồ xi măng Không kinh tế
BT co ngót dẻo và từ biến lớn
Trong quá trình rắn chắc BT tỏa nhiều nhiệt Gây nứt
Không nên dùng xi măng mác cao để chế tạo bê tông mác thấp
vì Xi măng không đủ bao bọc cốt liệu Không đảm bảo mác
Trang 384 Các tính chất
Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật Tiêu chuẩn quy định:
Khối lượng riêng a = 3,05-:-3,15g/cm 3
Khối lượng thể tích 0 = 1,0-:-1,2g/cm3
Độ mịnThể hiện mức độ nghiền mịn hạt XM
+ XM càng mịnNinh kết, rắn chắc nhanh, R cao và
Lượng nước yêu cầu tăng NYC+ Có 2 phương pháp xác định:
• PP rây sàng Yêu cầu:Y% N08- 4900lỗ /cm2 > 85%
• PP tính tỷ diện tích bề mặt Yêu cầu: F1gXM =
2500 – 3000cm2/g
I XI MĂNG
Trang 39I XI MĂNG
4 Các tính chất
Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật Tiêu chuẩn quy định:
Lượng nước tiêu chuẩn Kimlớn Vica cách đáy 5-:-7cm
Thời gian ninh kết Kimnhỏ Vica Tbđ - cách đáy 41mm
Tkt – cách đáy <0,5m
Theo TCVN 6282-1999 PCB30, PCB40:
Tbđ > 45’; Tkt < 375’
Trang 40I XI MĂNG
4 Các tính chất
Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật Tiêu chuẩn quy định:
Cường độ của xi măng:
-Xi măng có 2 loại cường độ: Rn, Ru
- RnPhát triển nhanh trong thời gian đầu & chậm dần về sau
Mác xi măng là cường độ giới hạn nén ở 28 ngày tuổi
trên mẫu chuẩn 40x40x160mm , được chế tạo vào dưỡng hộ trong điều kiện chuẩn (t=2710 C; W >
90%).
Thời gian (ngày)
Cường độ (Mpa)
40-:-50 50-:-70 100
Trang 41I XI MĂNG
4 Các tính chất
Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật Tiêu chuẩn quy định:
Tính ổn định thể tích: quá trình rắn chắc của XM Gây ra sự thay đổi thể tích Gây co trong không khí và không đổi hoặc
nở trong nước.
Nhiệt độ khi thủy hóa: khi trộn XM với nước Hồ XM Tỏa nhiệt Lượng nhiệt tỏa phụ thuộc vào thành phần khoáng, độ mịn, hàm lượng đá thạch cao.
+Trong các thành phần khoáng: C 3 A - tỏa nhiệt nhiều nhất; kế đến là C 3 S,
C 5 A, C 4 AF và C 2 S – tỏa nhiệt ít nhất +Thi công: Mùa đôngLượng nhiệt tỏa ra giúp BT rắn chắc
nhanh Sớm đạt R cao Có lợi Mùa hè + khối xây lớn Lượng nhiệt phát ra nhiều Gây
Trang 421 Tác dụng
2.Lượng nước
3 Các tính chất
II NƯỚC
Trang 431 Tác dụng
Rửa cốt liệu
Tạo hồ xi măng Tham gia phản ứng thủy hóa Tạo Rb
Tạo tính dẻo cho HHBT
Dưỡng hộ BT
II NƯỚC
2 Lượng dùng
N=? Đủ Tra bảng?
Trang 44 Không dùng nước ao hồ, cống rãnh
Không chứa những tạp chất có hại như acid, muối, đường, váng dầu mỡ,…
Độ pH trong khoảng 4 – 12,5
Tổng hàm lượng kiềm (Na+, K+) 1000mg/l
Hàm lượng muối hoà tan, SO4-2, Cl-,… (xem bảng)
II NƯỚC
3 Các tính chất
Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật TCXD 302-2004 quy định:
Trang 45-2 Cl- Cặn
không tan
1 Nước trộn bê tông và
trộn vữa bơm bảo vệ cốt
thép cho các kết cấu
BTCT ứng lực trước
2 Nước trộn bê tông và
trộn vữa chèn mối nối
cho các kết cấu BTCT
3 Nước trộn bê tông cho
các kết cấu bê tông
không cốt thép Nước
trộn vữa xây và trát
Trang 461 Phụ gia đóng rắn nhanh
Tăng nhanh quá trình thuỷ hoá,
Rút ngắn quá trình rắn chắc của BT trong điều kiện tự hiên,
Tăng cường độ của BT ngay sau khi dưỡng hộ nhiệt và ở tuổi 28 ngày
FeCl3,… hoặc các hỗn hợp của chúng
Cần thẩn trọng khi dùng trong cấu kiện BTCT Do CaCl2thúc đẩy quá trình ăn mòn cốt thép
III PHỤ GIA
Trang 472 Phụ gia hoạt động bề mặt
các pha lỏng-rắn, khí-nước
0,05-1% theo khối lượng của XM
Gồm:
Phụ gia ưa nước:
- Điều chỉnh sự khuếch tán của nước trên bề mặt hạt XMHạt XM ưa nước, dễ thấm nước Lượng N cần dùnggiảm nhưng tính dẻo của HHBT vẫn tăng
- Phổ biến nhất là muối calci lignosulfonat dạng lỏng, rănhay bột Sản phẩm của quá trình chưng cất rượu, ký hiệuCCb
III PHỤ GIA
Trang 48III PHỤ GIA
Trang 501 Định nghĩa: 0,14mm < d < 5mm
2 Nguồn gốc:
Cát nhân tạo Nghiền từ đá tự nhiên
Cát thiên nhiên Do quá trình phong hóa đá thiên nhiên:
Cát sông, suốiDạng tròn, nhẵnDính kết với đá XM kém
Ít tạp chất sét và hữu cơ Dùng chế tạo BT
Cát biểnTương tự cát sông, suối nhưng cát biển làm giảm
cường độ và độ bền của BT do có lẫn vỏ sò và muối
Cát khe núiNhám, góc cạnh Dính kết với đá XM tốt hơn
Lẫn nhiều tạp chất hữu cơ, bụi, sét AH xấu BT
Cát gò, đốngHạt nhỏ, nhiều chất bẩnKhông dùng chế tạo
IV CÁT
Trang 512 Nguồn gốc
Cát sông chia thành 2 loại:
Cát thô (cát vàng) Cỡ hạt to, sạch: 0 > 1500 kg/m3 ;
Dùng chế tạo BT có cường độ cao
Sông Đồng Nai, Cửu Long
Cát mịn (cát đen) Cỡ hạt nhỏ, lẫn nhiều tạp chất hữu cơ,
bụi, sét, 0 <1300 kg/m3
Không dùng chế tạo bê tông
Sông Sài Gòn
IV CÁT
Trang 522 Nguồn gốc
Cát sông chia thành 2 loại:
IV CÁT
Trang 533 Tác dụng
IV CÁT
Cùng với cốt liệu lớn tạo khung cốt chịu lực cho BT
Tạo vữa xi măng (X + N + C) để:
Trang 54 Thay đổi thể tích làm phá hoại cấu trúc BT BT bị nứt
Hàm lượng : - Bụi, bùn, sét: ≤ 3% - trong đó sét < 0,5%
-Tạp chất khác như mica, muối sulphate(<1,5%), hợp chất hữu cơ (<1%)
IV CÁT
Trang 555 Các tính chất
Hợp lý Độ rỗng của hỗn hợp cốt liệu nhỏ nhất Lượng
dùng xi măng ít nhất Bê tông đặc chắc và
cường độ cao
TPH thực tế Phạm vi TPH giới hạn:
TPH thực tế TN rây sàng*TCVN 1770 – 1986:
5; 2,5; 1,25; 0,63; 0,315;0,16mm mmmm
Trang 575 Các tính chất
Trang 58 Modulus độ lớn (FM; Mđl ):
Xác định độ lớn cỡ hạt của cát Để chọn cát dùng cho phù hợp:
+Nếu cát quá mịn Tăng lượng nước trộn Tăng XM Không kinh tế.
+ Nếu cát quá thô Giữa các hạt có nhiều khoảng trống
Hồ XM không đủ lấp đầy khoảng trống này BT thô ráp, tính công tác thấp
5 Các tính chất
Trang 59 Hạt cát ngậm nước màng nước bao bọc sức căng
bề mặt lực đẩy giữa các hạt cát r tăngMức ngậm nước càng nhỏ càng tốt
IV CÁT
5 Các tính chất
Trang 60 Các tính chất vật lý của cát
IV CÁT
Trang 62 Tự nhiên hoặc nhân tạo - được nghiền từ đá trầm tích, phun
trào hoặc biến chất,
Hình dạng nhiều góc cạnh, bề mặt nhám và diện tích mặt ngoài lớn, độ rỗng cao Cần nhiều nước, nhiều vữa XM
Lực dính bám với vữa tốt BT có cường độ cao (Rb>35Mpa)
Kích thước : 5mm-:-70mm
V ĐÁ DĂM, SỎI
Trang 63 Gồm: Sét, bụi, bùn, tạp chất hữu cơ, muối sulfate và sulfur,
đá opal, silic vô định hình, diệp thạch silic,
Tác hại: tương tự đối với cát.
Hàm lượng bụi, bùn, sét < 1% (TCVN 1771-1987).
Để loại trừ ảnh hưởng của tạp chất Rửa đá trước khi chế tạo hỗn hợp bê tông.
Trang 65V ĐÁ DĂM, SỎI
Trang 664 Các tính chất
TPH thực tế
V ĐÁ DĂM, SỎI
Trang 67- Trong thực tế chế tạo BTCT:
Dmax 1/3 kích thước nhỏ nhất của kết cấu
Dmax < 3/4 khoảng cách bé nhất giữa hai cốt thép
Dmax 1/2 chiều dày tiết diện bản (mỏng)
Hạt tròn, oval chịu lực tốt
Hạt dẹt ( 1/3B) hoặc hạt dài (B 1/3 L) chịu lực kém
TCVN 1771-87 qui định: < 35% theo khối lượng
Hạt giòn, yếu dễ bị phong hoá (có giới hạn bền khi nén ởTTBH < 2.107 N/mm2) Qui định: 10(15)% theo khối
4 Các tính chất
V ĐÁ DĂM, SỎI
Trang 684 Các tính chất
Hình dáng và đặc trưng bề mặt:
V ĐÁ DĂM, SỎI
Trang 69 Trong viên đá có những mao quản đường kính 0.004 –
0,016mm Có tác dụng hút nước Ảnh hưởng cường độ và
độ bền bê tông
V ĐÁ DĂM, SỎI
Trang 70I TÍNH CHẤT CỦA HỖN HỢP BÊ TÔNG
I.1 Tính dẻo của HHBT I.2 Các yếu tố ảnh hưởng đến tính dẻo của HHBT
II TÍNH CHẤT CỦA BÊ TÔNG
II.1 Tính co nở thể tích khi đóng rắn II.2 Cường độ
II.3 Tính biến dạng II.4 Tính bền vững II.5 Tính truyền nhiệt II.6 Tính hút nước II.7 Tính thấm nước II.8 Tính dính kết giữa bêtông và thép
3 CÁC TÍNH CHẤT CỦA HỖN HỢP BÊ TÔNG
VÀ BÊ TÔNG
Trang 71 Định nghĩaTính dễ tạo hình của hỗn hợp BT Biểu thị:
Khả năng lấp đầy khuôn
Đảm bảo đồng nhất cấu trúc
Đánh giáThông qua 1 trong 2 chỉ tiêu sau:
Độ sụt Là chỉ tiêu dùng để đánh giá khả năng dễ chảy
của HHBT dưới tác dụng của trọng lượng bảnthân được xác định bằng dụng cụ hình nón cụttiêu chuẩn
Hỗn hợp bê tông dẻo
Xác định bằng côn nón cụt tiêu chuẩn
I TÍNH CHẤT CỦA HỖN HỢP BÊ TÔNG
I.1 TÍNH DẺO CỦA HHBT
Trang 72Độ sụtTrình tự TN:
I TÍNH CHẤT CỦA HỖN HỢP BÊ TÔNG
I.1 TÍNH DẺO CỦA HHBT
Trang 73Độ cứngLà thời gian rung động cần thiết tính bằng giây để
san bằng và lèn chặt HHBT trong bộ khuôn hình nón cụt và hình lập phương.
Hỗn hợp bê tông cứng (BT đầm lăn – đập thủy điện;
BT mặt đường; Sản phẩm đúc sẵn – cọc đúc sẵn).
Xác định bằng nhớt kế VEBE
Trình tự TN:
I TÍNH CHẤT CỦA HỖN HỢP BÊ TÔNG
I.1 TÍNH DẺO CỦA HHBT
Trang 74 Cơ sở để lựa chọn tính dẻo cho HHBT
Loại kết cấu
Phương pháp thi công
Cơ giới Thủ công
SN, cm ĐC S SN, cm
-BT nền móng công trình 1 2 25 35 2 3 -BT khối lớn ít hay không có cốt thép 2 4 15 25 3 6 -Bản, dầm cột, linto, auvant,… 4 6 12 15 6 8 -BT có hàm lượng cốt thép trung bình 6 8 10 12 8 12 -BT có hàm lượng cốt thép dày 8 12 5 10 12 15
I TÍNH CHẤT CỦA HỖN HỢP BÊ TÔNG
I.1 TÍNH DẺO CỦA HHBT
Trang 75 Lượng nước nhào trộn bao gồm:
Nước tạo hồ XM NTC
Nước dùng cho cốt liệu
1 Lượng nước nhào trộn
I.2 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TÍNH DẺO CỦA HHBT
I TÍNH CHẤT CỦA HỖN HỢP BÊ TÔNG
Trang 76Lượng nước dùng cho 1m 3 bê tông phụ thuộc vào cốt liệu
1 Lượng nước nhào trộn
1- Dmax=70mm 3- Dmax=20mm 2- Dmax=40mm 4- Dmax=10mm
I.2 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TÍNH DẺO CỦA HHBT
Trang 77Sự thay đổi lượng nước nhào trộn AH đến độ dẻo củaHHBT:
Khi nước trong HHBT ítChỉ đủ bao bọc các hạt xi măng và cốt liệu Hình thành màng nước hấp phụ Hỗn hợp chưa
+ + + +
+
+ +
+ +
+ + + + +
_ _
_ _ _
_ _ _
_
_ _
_
_ _
_
_
1 Lượng nước nhào trộn
I.2 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TÍNH DẺO CỦA HHBT
Trang 78 Khi nước tăng Màng nước hấp phụ dày lên Nước cĩ thể
dịch chuyển trong các mao quản (d=0,004-0,016mm) Hỗn hợp bắt đầu cĩ tính dẻo.
Cố t liệ u
Cố t liệ u
Mà ng nướ c hấ p phụ
Hạt xi mãng
+ +
+ + +
+ + + + + + +
+ ++ + + +
+ + + + + +
+ +
+ +
+ + ++
+
+
+
_ _
_
_
_ _ _
_ _
_ _
_ _
_
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
_
_ _
_
_ _ _
_ _
1 Lượng nước nhào trộn
I.2 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TÍNH DẺO CỦA HHBT
Trang 79Khi nước tiếp tục tăng:
Nước tự do trong các mao quản thông nhau, dịch chuyển dễ dàng trong các lỗ rỗng.
Phần nước dư thừa thâm nhập vào kẽ nứt các hạt rắn Làm cho màng nước bao quanh chúng tăng lên Lực hút phân tử giảm
Độ nhớt của hồ xi măng và bê tông giảmĐộ dẻo của HHBT tăng
Coá t lieä u
Coá t lieä u
1 Lượng nước nhào trộn
I.2 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TÍNH DẺO CỦA HHBT
Trang 80Khả năng giữ nước của vữa bê tông:
Là khả năng giữ nước giới hạn mà HHBT vẫn còn tính
dẻo mà không bị phân tầng
Với xi măng PC thường là 1,65N X TC
Khi nước tự do > khả năng giữ nước: hiện tượng phân
tầng, tách nước giảm chất lượng bê tông
HHBT Gây ra hiện tượng phân tầng Chất lượng
BT giảm
1 Lượng nước nhào trộn
I.2 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TÍNH DẺO CỦA HHBT
Trang 81Loại và lượng xi măng dùng ảnh hưởng đến tính dẻo của HHBT.
dẻo HHBT giảm AH không đáng kể.
lượng nước (N/X) Cùng một lượng nước nhào trộn nếu:
2 Xi măng
+X = 250-400kg/m3BT HHBT vẫn đảm bảo tính dẻo +X > 400kg/m3BT Để cho độ dẻo của HHBT
không giảm Phải tăng lượng nước dùng.
I.2 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TÍNH DẺO CỦA HHBT
Trang 82 Khi thay đổi hàm lượng và tính chất của cốt liệu thì tính dẻo của HHBT cũng thay đổi.
Ứng với một lượng N + X nhất định:
giảm
Độ dẻo của HHBT thay đổi Cùng một lườgj N nhào trộn HHBT sỏi có độ dẻo cao hơn HHBT đá dăm.
nhỏ hơn lượng cát thích hợp độ dẻo của HHBT giảm + Hàm lượng cát quá lớnKhông đủ hồ xi măng để bao bọc cốt liệu và lấp đầy lỗ rỗng giữa chúng Nội ma sát của HH tăng Độ dẻo của HHBT giảm
+ Hàm lượng cát quá ít Vữa xi măng không đủ lấp đầy lỗ rỗng giữa các cốt liệu
3 Cốt liệu
I.2 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TÍNH DẺO CỦA HHBT
Trang 83Tác dụng:
Giảm lượng nước nhào trộn:
Giữ nguyên lượng X Tăng cường độ bê Rb Nguyên lý chế tạo BT mác cao
Giữ nguyên mác BTGiảm lượng X Tiết kiệm
Giữ nguyên lượng N nhào trộn Tăng tính dẻo HHBT
Gồm:
Phụ gia ưa nước
Phụ gia kỵ nước
Phụ gia tạo bọt khí
Phụ gia thế hệ mới (siêu dẻo)
4 Phụ gia tăng dẻo
I.2 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TÍNH DẺO CỦA HHBT
Trang 841/ Phụ gia ưa nước:
Thường dùng: muối calci lignosulfonat
Lượng dùng: (0.2 0.5%) X
Tác dụng:
Tăng khả năng thấm ướt của xi măng
Điều chỉnh sự khuếch tán nước trên bề mặt hạt xi măng
Giảm hiện tượng vón cục xi măng
Tăng độ dẻo hỗn hợp
4 Phụ gia tăng dẻo
I.2 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TÍNH DẺO CỦA HHBT